Mục tiêu: * Kiến thức: Học sinh biết: - Tính chất hố học của oxit: + Oxit bazơ tác dụng được với nước, dung dịch axit, oxit axit + Oxit axit tác dụng được với nước, dung dịch bazơ, oxit
Trang 1Ngµy so¹n: 12/08/2011 TuÇn: 1
I Mục tiêu:
* Kiến thức:
- Giúp HS nhớ lại những KT cơ bản đã học ở lớp 8 có liên quan đến lớp 9
- Nắm lại thành phần hoá học của 4 loại hợp chất vô cơ
- Biết cách lập CTHH, viết được PTHH
- Biết vận dụng công thức tính số mol, tính C%
- HS biết giải các bài tập có liên quan đến những tính chất hóa học của các loại hợp chất vô cơ
* Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng làm các bài toán về nồng độ dd
- Rèn thói quen thảo luận nhóm
* Thái độ:
- GD tính kiên nhẫn, trung thực trong học tập
II Chuẩn bị:
- GV: Các phiếu học tập
III Hoạt động dạy - học:
- Lắng nghe giáo viên giới thiệu
Hoạt động 1: Ơn tập 4 loại hợp chất vơ cơ (13 / )
- GV phát phiếu học tập chia
nhóm, yêu cầu HS nêu định
- Đại diện các nhóm trình bày
- Các nhóm HS khác nhận xét các câu trả lời và VD của bạn
I Các loại hợp chất vô cơ:
- Oxit là hợp chất của 2 nguyên tố, trong đó có 1 nguyên tố là oxi
VD: CuO, Fe2O3, CO2 , SO2
- Axit: Phân tử axit gồm có 1 haynhiều nguyên tử hiđro liên kết với gốc axit
VD: HCl, , H2SO4
- Bazơ: Phân tử bazơ gồm có 1
Trang 2Trêng THCS Phĩ T©m Gi¸o ¸n Ho¸ 9 häc k× 1 Gi¸o viªn: Ng« Minh §øc
nguyên tử kim loại liên kết với
1 hay nhiều nhóm hiđroxit(-OH)
Fe(OH)3
- Muối: Phân tử muối gồm có 1 hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với axit
VD: Na2SO4, ZnCl2
Fe(NO3)2 …
Hoạt động 2: Ơn tập lập CTHH, cân bằng PTHH (12 / )
- GV ghi CT tổng quát:
+ Phát biểu quy tắc về hoá trị và
nêu các bước lập PTHH?
- GV nhận xét và hoàn chỉnh
+ Nêu các bước để lập PTHH?
- GV nhận xét hoàn chỉnh
- Một vài HS phát biểu quy tắc:
“Tích của chỉ số và hoá trị của nguyên tố này bằng tích của chỉ số và hóa trị của nguyên tố kia.”
- 1 HS lên bảng làm VD
- Lớp nhận xét
III
I y
x I y III x H
I x III
III
II y
x II y III x O
II x III
⇒ CTHH: Fe2O3
2 Cân bằng PTHH:
a/ 4Al +3O2 →t0 2Al2O3
b/ 4Na + O2 → 2Na2Oc/ Na2CO3 + Ca(OH)2→ CaCO3
+ 2NaOH
Hoạt động 3: Ơn lại một số cơng thức tính: Số mol, nồng độ mol… ( 8 / )
- GV yêu cầu HS lên bảng ghi lại
các công thức tính
- HS nhóm thực hiện , ghi kết
Trang 3- Gv nhận xét bổ sung hoàn
chỉnh
- Đại diện nhóm trình bày
- Các nhóm nhận xét chéo
- 1 HS lên bảng ghi
- Lớp nhận xét
nồng độ(C%, C M ) …
- Khối lượng:
M n
×
=n
4,22
V
Nồng độ phần trăm:
%100
GV cho HS giải bài tập:
1/ Tính số mol và số gam chất
tan trong mỗi dung dịch sau:
a/ 1 lít dd NaCl 0,5 M
b/ 500ml dd KNO3 2M
2/ Tính nồng độ mol của:
a/ 1 mol KCl trong 750 ml dd
b/ 400g CuSO4 trong 4 lit dd
3/ Tính nồng độ % của:
- Xem kĩ , soạn trước tính chất
hóa học của oxit trong SGK9
1
M
75,0
5,2
%100
% = × = × =
dd
ct KCl
%100
% 3 = × = × =
dd
ct NaNO
m
m
Trang 4
Trêng THCS Phĩ T©m Gi¸o ¸n Ho¸ 9 häc k× 1 Gi¸o viªn: Ng« Minh §øc
§1 TÝnh ChÊt Ho¸ Häc Cđa Oxit Kh¸i Qu¸t VỊ Sù Ph©n Lo¹i
Oxit.
I Mục tiêu:
* Kiến thức: Học sinh biết:
- Tính chất hố học của oxit:
+ Oxit bazơ tác dụng được với nước, dung dịch axit, oxit axit
+ Oxit axit tác dụng được với nước, dung dịch bazơ, oxit bazơ
- Sự phân loại oxit, chia ra các loại: oxit axit, oxit bazơ, oxit lưỡng tính và oxit trung tính * Kĩ năng:
- Vận dụng được những hiểu biết về tính chất hoá học của oxit để giải các bài tập định tính và định lượng
* Kĩ năng:
- Quan sát thí nghiệm và rút ra tính chất hố học của oxit bazơ, oxit axit
- Viết các PTHH minh hoạ cho tính chất hố học của một số oxit
- Phân biệt được một số oxit cụ thể
- Tính thành phần phần trăm về khối lượng của oxit trong hỗn hợp hai chất
- Học sinh: Xem kĩ cách tiến hành TN.
III Hoạt động dạy - học:
- Lắng nghe giáo viên giới thiệu
Hoạt động 1: Tìm hiểu tính chất hố học của oxit ( 26 / )
- GV yêu cầu Hs nhắc lại khái
niệm oxit axit, oxit bazơ
- GV nhận xét hoàn chỉnh
- GV hướng dẫn HS kẽ đôi tập
để ghi những tính chất hoá học
- 1 vài HS nhắc lại
Trang 5của oxit axit và oxit bazơ song
song
- GV hướng dẫn các nhóm làm
TN theo SGK
+ Nêu nhận xét hiện tượng và
rút ra kết luận
- GV nhận xét hoàn chỉnh
a/ Tác dụng với H 2 O: BaO, CaO,
Na2O…tác dụng với nước tạo ra dung dịch bazơ kiềm
BaO + H2O→ Ba(OH)2
CaO + H2O → Ca(OH)2
Vậy: 1 số oxit bazơ tác dụng với
nước tạo thành dd bazơ (kiềm)
b/ Tác dụng với axit:
Vậy: Oxit bazơ tác dụng với axit
tạo thành muối và nước
c/ Tác dụng với oxit axit:
Vậy: 1 số oxit bazơ tác dụng với
oxit axit tạo thành muối
OXIT AXIT
a/ Tác dụng với H 2 O:
P2O5, SO2, SO3…tác dụng với nước tạo ra dung dịch axit
Hoạt động 2: Khái quát về sự phân loại oxit ( 8 / )
GV: Dựa vào tính chất hoá học
ta chia oxit thành 4 loại:
1/ Oxit bazơ : Là những oxit tác
dụng với dd axit tạo ra muối và nước
2/ Oxit axit: Là những oxit tác
Trang 6Trêng THCS Phĩ T©m Gi¸o ¸n Ho¸ 9 häc k× 1 Gi¸o viªn: Ng« Minh §øc
dụng với dd bazơ tạo ra muối và nước
3/ Oxit lưỡng tính: Là những oxit
tác dụng với dd axit và dd axit tạo ra muối và nước
VD: Al2O3, ZnO…
4/ Oxit trung tính (oxit không tạo
muối): Là những oxit không tác dụng với : axit,bazơ,
nước
VD: CO, NO
4 Củng cố : (7 / )
GV yêu cầu HS nêu lại tính chất
hoá học của oxit (GV chú ý xoá
bảng 1 số chỗ cho HS lên ghi
theo mẫu chia cột trên
-Hướng dẫn làm BT 1 SGK / 6
5 Dặn dò: ( 2 / )
- Về nhà làm lại các bài tập còn
lại trong SGK trang 6
- Xem soạn trước bài “Một số
CaO + 2HCl → CaCl2 + H2O
Fe2O3 + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2O c/ Chất tác dụng với natri hiđroxit là: SO3
SO3 + 2NaOH Na2SO4 + H2O
Trang 7§2.Mét Sè Oxit Quan Träng (tiÕt 1)
A Canxi Oxit CaO.
I Mục tiêu:
* Kiến thức: Học sinh biết:
- Tính chất hố học của oxit bazơ: CaO
+ Tác dụng với nước, dung dịch axit, oxit axit
- Ứng dụng, điều chế CaO
* Kĩ năng:
- Quan sát thí nghiệm và rút ra tính chất hố học của CaO.
- Dự đốn, kiểm tra và kết luận được về TCHH của CaO
- Viết được các PTHH minh hoạ cho TCHH của CaO
* Thái độ:
- GD lòng yêu thích khoa học và thái độ cẩn thận, an toàn khi làm TN
II Chuẩn bị:
-Giáo viên: Hoá chất: CaO, CaCO3 , HCl, Ca(OH)2 , quỳ tím và các hoá cụ…
- Học sinh: Xem kĩ cách tiến hành TN, soạn trước bài ở nhà, đồ dùng học tập.
III Hoạt động dạy - học:
1 Ổn định lớp: (1 / )
2 KTBC: ( 7 / )
- Nêu tính chất hoá học của oxit
bazơ và oxit axit Viết các
CaO + H2O -→ Ca(OH)2
Vậy: 1 số oxit bazơ tác dụng với nước tạo thành dd bazơ (kiềm)
b/ Tác dụng với axit:
Vậy: Oxit bazơ tác dụng với axit tạo thành muối và nước.
c/ Tác dụng với oxit axit:
Trang 8Trêng THCS Phĩ T©m Gi¸o ¸n Ho¸ 9 häc k× 1 Gi¸o viªn: Ng« Minh §øc
3 Bài mới: (31 / )
Giới thiệu: (1 / )
Canxi oxit là một trong những
oxit bazơ quan trọng CaO cĩ
những tính chất, ứng dụng gì và
sản xuất bằng cách nào chúng ta
sẽ tìm hiểu trong tiết học này
P2O5, SO2, SO3…tác dụng với nước tạo ra dung dịch axit
P2O5+3H2O → 2H3PO4
SO2+ H2O → H2SO3
SO3 + H2O → H2SO4
*Vậy: 1 số oxit axit tác dụng với nước tạo thành dd axit
b/ Tác dụng với bazơ:
CO2 + Ca(OH)2→ CaCO3 + H2O
* Vậy: Oxit bazơ tác dụng với axit tạo thành muối và nước
c/ Tác dụng với oxit bazơ:
CaO + CO2 -→ CaCO3
*Vậy: 1 số oxit bazơ tác dụng với oxit axit tạo thành muối
- Lắng nghe GV giới thiệu
Hoạt động 1: Tìm hiểu tính chất vật lí của canxi oxit ( 5 / )
- GV khẳng định CaO thuộc loại
oxit bazơ Nó có các tính chất
của oxit bazơ( GV giữ lại phần
ghi của HS lúc KTBC)
- Cho HS quan sát mẫu CaO,
Phát biểu tính chất vật lí
- GV nhận xét hoàn chỉnh
- 1 vài HS phát biểu
- Lớp nhận xét I.Tính chất vật lí:- Canxi oxit làchất rắn màu
trắng, nóng chảy ở nhiệt độ (2585 0C)
Hoạt động 2: Tìm hiểu tính chất hố học của CaO ( 15 / )
- GV hướng dẫn các nhóm làm
TN theo SGK
+ Nêu nhận xét hiện tượng và
rút ra kết luận?
- GV nhận xét vàbổ sung : Phản
ứng này được gọi là phản ứng tôi
vôi
- CaO hút ẩm mạnh nên được
dùng để làm khô nhiều chất
- GV hướng dẫn các nhóm làm
II Tính chất hoá học:
1 Tác dụng với nước:
2 Tác dụng với axit:
- CaO tác dụng với ddHCl, phản ứmg toả nhiều nhiệt tạo thành dd CaCl2
CaO + 2HCl → CaCl2 + H2O
Trang 9TN theo SGK.
+ Nêu nhận xét hiện tượng và
rút ra kết luận?
- GV nhận xét hoàn chỉnh
GV: Để CaO trong KK ở nhiệt
độ thường, CaO hấp thụ khí CO2
tạo thành canxicacbonat (đá vôi)
CaCO3
- Đại diện một vài nhóm HS nêunhận xét và lên bảng viết PTHH
- Các nhóm nhận xét
HS viết PTPƯ và rút ra kêt luận
3.Tác dụng với oxit axit:
* KL: Canxi oxit là oxit bazơ
Hoạt động 3: Tìm hiểu ứng dụng của CaO ( 4 / )
GV yêu cầu HS đọc thông tin
SGK rút ra ứng dụng của canxi
oxit
- GV nhận xét hoàn chỉnh
- 1 vài HS phát biểu
- Canxi oxit dùng trong công nghiệp luyện kim, trong nghiệp hoá học và dùng để khử chua đất, sát trùng, diệt nấm, khử độc môi trường
Hoạt động 4: Tìm hiểu cách sản xuất CaO ( 6 / )
+ Trong thực tế sản xuất CaO từ
nguyên liệu nào?
GV nêu về các PƯHH xảy ra
trong lò nung vôi
- GV nhận xét hoàn chỉnh
- 1 HS đọc thông tin và trả lời, viết PTHH
- Lớp nhận xét
III.Sản xuất canxi oxit:
H2O(5) CaO + CO2 → CaCO3
Trang 10Trêng THCS Phĩ T©m Gi¸o ¸n Ho¸ 9 häc k× 1 Gi¸o viªn: Ng« Minh §øc
CaCO3→( 1 ) CaO →( 3 ) CaCl2
- Xem kĩ về tính chất hóa học
của bazơ và muối
- Xem, soạn trước nội dung các
thí nghiệm phần B của bài
- Nhận xét lớp
I Mục tiêu:
* Kiến thức: Học sinh biết:
- Tính chất hố học của oxit axit: SO2
+ Tác dụng với nước, dung dịch bazơ, oxit bazơ
- Ứng dụng, điều chế SO2
* Kĩ năng:
- Quan sát thí nghiệm và rút ra tính chất hố học của SO2
- Dự đốn, kiểm tra và kết luận được về TCHH của SO2
* Thái độ:
- GD ý thức bảo vệ môi trường tránh gây ô nhiễm KK
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: Bảng phụ ghi câu hỏi trắc nghiệm.
- Học sinh: Ơn tập lại TCHH của oxit axit soạn trước bài ở nhà, đồ dùng học tập.
III Hoạt động dạy - học:
Trang 111 Ổn định lớp: (1 / )
2 KTBC: ( 6 / )
- Nêu tính chất hoá học của oxit
axit Viết các PTHH?
3 Bài mới: (31 / )
Giới thiệu: (1 / )
Lưu huỳnh đioxit là một trong
những oxit axit quan trọng SO2
a/ Tác dụng với H 2 O:
P2O5, SO2, SO3…tác dụng với nước tạo ra dung dịch axit
P2O5+3H2O → 2H3PO4
SO2+ H2O → H2SO3
SO3 + H2O → H2SO4
*Vậy: 1 số oxit axit tác dụng với nước tạo thành dd axit
b/ Tác dụng với bazơ:
CO2 + Ca(OH)2→ CaCO3 + H2O
* Vậy: Oxit bazơ tác dụng với axit tạo thành muối và nước
c/ Tác dụng với oxit bazơ:
*Vậy: 1 số oxit bazơ tác dụng với oxit axit tạo thành muối
- Lắng nghe GV giới thiệu
Hoạt động 1: Tìm hiểu tính chất của lưu huỳnh đioxit ( 19 / )
- GV giới thiệu các tính chất vật
lí theo SGK
+ Lưu huỳnh đioxit là oxit axit
có những tính chất hoá học nào?
- GV giới thiệu TN theo hình vẽ
SGK
- GV nhận xét
- GV giới thiệu TN theo hình vẽ
SGK
+ Nêu nhận xét hiện tượng và
rút ra kết luận
- GV nhận xét hoàn chỉnh
- GV cho HS liên hệ phản ứng
- HS nghe và ghi nhớ KT
- HS theo dõi hình vẽ
- 1 vài HS nêu nhận xét hiện tượng, giải thích và viết PTHH
- Lớp nhận xét
+ Đại diện một vài HS nêu nhận xét và lên bảng viết PTHH
- Lớp nhận xét
- HS nhớ lại và viết PTHH
I Tính chất của lưu huỳnh đioxit:
1 Tính chất vật lí:
- Lưu huỳnh đi oxit là chất khí không màu, mùi hắc, độc, nặng hơn KK (d= 64/29)
2 Tính chất hoá học:
a Tác dụng với nước:
Trang 12Trêng THCS Phĩ T©m Gi¸o ¸n Ho¸ 9 häc k× 1 Gi¸o viªn: Ng« Minh §øc
của CaO với CO2
+ Rút ra KL gì?
- GV nhận xét hoàn chỉnh
- Đại diện một HS nêu nhận xétvà lên bảng viết PTHH:
+ Lưu huỳnh đioxit là oxit axit
- Lớp nhận xét
* KL: Lưu huỳnh đioxit là oxit axit
Hoạt động 2: Tìm hiểu ứng dụng của SO2 ( 5 / )
GV yêu cầu HS đọc thông tin
SGK rút ra ứng dụng của lưu
huỳnh đioxit?
- GV nhận xét hoàn chỉnh
-Đọc SGK theo yêu cầu của GV
- 1 vài HS trả lời + SO2 dùng để sản xuất axit
H2SO4.+ Dùng làm chất tẩy trắng bột gỗ trong công nghiệp giấy
+ Dùng làm chất diệt nấm và mối
- Lớp nhận xét
III.Lưu huỳnh đioxit có những ứng dụng gì?
- SO2 dùng để sản xuất axit
H2SO4
- Dùng làm chất tẩy trắng bột gỗtrong công nghiệp giấy
- Dùng làm chất diệt nấm mốc
Hoạt động 3: Tìm hiểu phương pháp điều chế SO2 ( 6 / )
- GV giới thiệu cách điều chế
SO2 trong PTN
+ Thu khí SO2 bằng những cách
nào trong những cách sau đây?
a/ Đẩy nước
b/ Đẩy KK (úp bình thu)
c/ Đẩy KK (ngửa bình thu)
Chọn và giải thích
- GV nhận xét đưa ra đáp án
đúng
- GV hướng dẫn viết PTHH
- GV nhận xét hoàn chỉnh
- 1 vài HS trả lời
- Lớp nhận xét
+ Đẩy khơng khí đặt ngửa bình
2 phương pháp cịn lại khơng được vì: Nếu thu bằng phương pháp đẩy nước thì SO2 sẽ tác dụngvới nước Nếu đặt úp bình thì do khí SO2 nặng hơn khơng khí nên khơng thu được
- 1 HS lên viết PTHH
Na2SO3 + H2SO4 → Na2SO4 +
H2O + SO2
- Lớp nhận xét
III.Điều chế lưu huỳnh đioxit:
1 Trong phòng thí nghiệm:
a/ Muối sunfit + Axit (dd HCl ,
b/ Đun nóng H2SO4 đặc với Cu:
2 Trong công nghiệp:
- Đốt lưu huỳnh trong KK:
S(r) + O2(k) →t0 SO2(k)FeS2(r) + 11O2(k) →t02Fe2O3 (r) + 8SO2(k)
4 Củng cố :(5 / ) - Đáp án:
Trang 13GV hướng dẫn HS giải bài tập 2
- Xem, soạn trước nội dung bài
“Tính chất hố học của axit”
Xem trước nội dung các thí
nghiệm bài “Tính chất hố học
của axit”
- Nhận xét lớp
+ Cho CaO và P2O5 vào 2 ống nghiệm cĩ nước Sau đĩ thử 2 dung dịchtrên bằng giấy quì tím Dung dịch trong ống nghiệm nào làm cho quì tím hố xanh là CaO Ống nghiệm cịn lại đựng P2O5
4/11 a/ Những khí nặng hơn khơng khí: CO2, O2, SO2
b/ Những khí nhẹ hơn khơng khí: H2, N2
c/ Khí cháy được trong khơng khí: H2
d/ Những khí tác dụng với nước tạo thành dung dịch axit: CO2, SO2
e/ Làm đục nước vơi trong: CO2, SO2
g/ Đổi màu quì tím ẩm thành đỏ: CO2, SO2
I Mục tiêu:
* Kiến thức: Học sinh biết:
- Tính chất hố học của axit: Tác dụng với quỳ tím, tác dụng với bazơ, oxit bazơ và kim loại
* Kĩ năng:
- Quan sát thí nghiệm và rút ra kết luận về tính chất hố học của axit nĩi chung
* Thái độ:
Trang 14Trêng THCS Phĩ T©m Gi¸o ¸n Ho¸ 9 häc k× 1 Gi¸o viªn: Ng« Minh §øc
- GD ý thức cẩn thận khi làm TN tiếp xúc với axit.
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: Hoá chất:HCl,H2SO4,Zn(hoặc Al), dd NaOH,dd CuSO4, quỳ tím và các hoá cụ
- Học sinh: Ôn lại định nghĩa axit, soạn bài trước ở nhà, đồ dùng học tập.
III Hoạt động dạy - học:
- Lắng nghe GV giới thiệu
Hoạt động 1: Tìm hiểu tính chất hố học của axit ( 24 / )
- GV giới thiệu hoá chất và dụng
cụ và hướng dẫn các nhóm làm
thí nghiệm
- GV:Tính chất này giúp ta có
thể nhận biết dd axit
GV HD các nhóm làm thí
nghiệm:
+ Cho một ít kim loại Al(hoặc
Fe,Mg, Zn…) vào ống nghiệm 1
+ Cho một ít vụn Cu vào ống
- HS làm thí nghiệm theo nhóm
HS quan sát và nêu hiện tượng:
+ Ống 1 có bọt khí thoát ra, kim
I Tính chất hoá học:
1 Axit làm đổi màu chất chỉ
thị:.
-Dung dịch axit làm đổi màu quỳtím thành đỏ (quỳ tím là chất chỉ thị màu để nhận biết dung dịch axít)
2 Axit tác dụng với kim loại:
3H2SO4(l)+2Al(r) →
Al2(SO4)3(dd)+ 3H2(k)↑
2HCl (dd) + Fe (r) →FeCl2(dd)+ H2 ↑ (k)
Trang 15- GV yêu cầu HS viết PTPƯ của
Al,Fe với HCl, H2SO4(l)
- GV nhận xét bổ sung
- Gọi 1 HS nêu kết luận
GV nêu thí nghiệm theo SGK
- GV gọi HS nêu kết luận
GV giới thiệu: Phản ứng của axit
với bazơ được gọi là phản ứng
trung hoà
GV: yêu cầu HS nhắc lại tính
chất của oxit bazơ và viết PTPƯ
của oxit bazơ với axit
- GV nhận xét hoàn chỉnh
GV:giới thiệu tính chất 5 sẽ học
ở bài 9 “Muối”.
loại bị hoà tan
+ Ống 2 không có hiện tượng gì
- HS lên bảng viết PTPƯ
3H2SO4(l)+2Al(r) →
Al2(SO4)3(dd)+ 3H2(k)↑
2HCl (dd) + Fe (r) →FeCl2(dd)+ H2 ↑ (k)
- HS phát biểu:
dung dịch axit tác dụng được vớinhiều kim loại tạo thành muối và giải phóng khí hiđro
- HS theo dõi nhận xét hiện tượng Viết PTPƯ
- HS nêu kết luận:
Axit tác dụng với bazơ tạo thành muối và nước
- HS nhớ lại và lên bảng viết PTHH
- Lớp nhận xét
*Vậy: dung dịch axit tác dụng được với nhiều kim loại tạo thành muối và giải phóng khí hiđro
3 Tác dụng với bazơ:
Cu(OH)2(r )+H2SO4(dd) →CuSO4(dd)+ 2H2O(l)
* Vậy: Axit tác dụng với oxit bazơ tạo thành muối và nước
5 Tác dụng với muối.
(Sẽ học ở bài 9)
Hoạt động 2: Tìm hiểu axit mạnh và axit yếu ( 6 / )
- GV giới thiệu axit mạnh và axit
yếu theo nội dung SGK
- Dựa vào tính chất hoá học axit được chia làm 2 loại:
+ Axit mạnh như: H2SO4 , HNO3……
Trang 16Trêng THCS Phĩ T©m Gi¸o ¸n Ho¸ 9 häc k× 1 Gi¸o viªn: Ng« Minh §øc
2 SGK trang 14
- BT trắc nghiệm:
1/ Chọn từ thích hợp để điền
vào chỗ … cho tính chất hoá
học của axit.
a/ Axit + ……→ muối + nước
b/ Axit + …… → muối + hiđro
c/ Axit + ……… → muối + nước
d/ Axit làm quỳ tím → ………
2/ Chọn câu đúng để điền vào
chỗ trống cho câu sau:
Dung dịch axit làm đổi màu
.thành đỏ và tác dụng với
kẽm có hiện tượng sủi bọt khí……
- Về nhà làm lại các bài tập còn
lại trong SGK trang 14
- Xem,soạn bài “Một số axit quan
trọng” phần : Tính chất hóa học
của axit clohđric
- Nhận xét lớp
2/ b.
§4 Mét Sè Axit Quan Träng ( tiÕt 1 )
Trang 17- Nhận biết được dung dịch axit HCl và dung dịch muối clorua.
- Tính nồng độ hoặc khối lượng dung dịch HCl trong phản ứng
* Thái độ:
- GD ý thức cẩn thận khi làm TN tiếp xúc với axit
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: Hoá chất:HCl,H2SO4,Zn(hoặc Al), dd NaOH,dd CuSO4, quỳ tím và các hoá cụ
- Học sinh: Dự đoán và viết trước PTHH về TCHH của axit HCl, soạn bài trước ở nhà, dụng cụ học tập
III Hoạt động dạy - học:
1 Ổn định lớp: (1 / )
2 KTBC: ( 7 / )
- Nêu tính chất hoá học chung
của axit, viết các PTHH.(HS ghi
ớ góc bảng)
1 Axit làm đổi màu chất chỉ thị:.
- Dung dịch axit làm đổi màu quỳ tím thành đỏ (quỳ tím là chất chỉ thị màu để nhận biết dung dịch axít)
2 Axit tác dụng với kim loại:
3H2SO4(l)+2Al(r) → Al2(SO4)3(dd)+ 3H2(k)↑
2HCl (dd) + Fe (r) → FeCl2(dd)+ H2 ↑ (k)
*Vậy: dung dịch axit tác dụng được với nhiều kim loại tạo thành muối và giải phóng khí hiđro
3 Tác dụng với bazơ:
Cu(OH)2(r )+H2SO4(dd) →CuSO4(dd)+ 2H2O(l)
2NaOH(r )+ H2SO4(dd) → Na2SO4(dd)+ 2H2O(l)
*Vậy:Axit tác dụng với bazơ tạo thành muối và nước
4 Axit tác dụng với oxit bazơ:
Fe2O3(r )+ 6HCl(dd) → 2FeCl3(dd)+ 3H2O(l).
* Vậy: Axit tác dụng với oxit bazơ tạo thành muối và nước
5 Tác dụng với muối.
- Lắng nghe GV giới thiệu
Hoạt động 1: Tìm hiểu axit clohiđric ( 17 / )
- GV giới thiệu và cho HS quan
sát lọ đựng dd HCl và yêu cầu
HS nêu tính chất vật lí của HCl
- GV nhận xet hoàn chỉnh
- HS làm thí nghiệm
- Nhận xét hiện tượng: DD axit làm quỳ tím thành đỏ
A Axitclohiđric( HCl) 1.Tính chất vật lí:
- Dung dịch khí hiđroclorua trongnước gọi là axit clohiđric Dung dịch axit clohiđric đậm đặc là dd bão hoà hiđroclorua, nồng độ
Trang 18Trêng THCS Phĩ T©m Gi¸o ¸n Ho¸ 9 häc k× 1 Gi¸o viªn: Ng« Minh §øc
GV giới thiệu HCl có tính chất
hoá học của 1 axit mạnh:
+ HCl có những tính chất hoá
học nào?
- GV nhận xét bổ sung, hoàn
chỉnh
GV:giới thiệu tính chất 5 sẽ học
ở bài 9 “Muối”
+ Nêu các ứng dụng của HCl?
- GV nhận xét hoàn chỉnh
- HS làm thí nghiệm theo nhóm
-HS quan sát , 1 vài HS phát biểu:
- Dung dịch HCl làm đổi màu quỳ tím thành đỏ
+ Axit tác dụng với nhiều kim
loại giải phóng khí H2 +Tác dụng với bazơ tạo thành muối clorua và nước
+ Axít tác dụng với oxitbazơ tạothành muối clorua và H2O
+ Tác dụng với muối
- Lớp nhận xét
- HS thảo luận nhóm, ghi kết quảvào bảng phụ
-Đại diện các nhóm báo cáo kết quả
- Các nhóm nhận xét chéo với nhau
khoảng 37%
2 Tính chất hoá học:
- Dung dịch HCl làm đổi màu quỳ tím thành đo.û
- Axit tác dụng với nhiều kim
loại (Al , Fe , Mg….)tạo thành
muối clorua và giải phóng khí H2
- Tác dụng với muối
(Sẽ học ở bài 9)
3 Ứng dụng:
- Để điều chế các muối clorua
- Làm sạch bề mặt kim loại trướckhi hàn
- Tẩy gỉ kim loại trước khi sơn, tráng, mạ kim loại
- Chế biến thực phẩm, dược phẩm
Hoạt động 2: Tìm hiểu tính chất của axit sunfuric ( 12 / )
- GV giới thiệu và cho HS quan
sát lọ đựng dd H2SO4 và yêu cầu
HS nêu tính chất vật lí của
H2SO4
- GV hướng dẫn cách pha loãng
H2SO4 đặc
GV giới thiệu H2SO4 loãng có
tính chất hoá học của 1 axit
mạnh (như HCl)
+ H2SO4 có những tính chất hoá
- HS nghe và ghi nhớ KT
- HS đọc thông tin SGK, 1 vài
HS ghi theo nội dung SGK
2 Tính chất hoá học:
Axit sunfuric loãng có đầy đủ tính chất hoá học của 1 axit như:
- Làm đổi màu quỳ tím thành đỏ
Trang 19học nào?
- GV nhận xét bổ sung, hoàn
chỉnh
GV:giới thiệu tính chất 5 sẽ học
ở bài 9 “Muối”
loại tạo thành muối sunfat và giải phóng khí H2↑ + Tác dụng với bazơ tạo thành muối sunfat và nước
+Tác dụng với oxit bazơ: tạo thành muối sunfat và H2O
- HS lần lượt viết các PTHH
- Lớp nhận xét
- Axit tác dụng với nhiều kim loại (Al , Fe , Mg….)tạo thành muối sunfat và giải phóng khí H2
- Tác dụng với muối
(Sẽ học ở bài 9)
4 Củng cố :(5 / )
- GV cho HS nhắc lại nội dung
chính của bài( kẽ bảng làm 2 cột
cho 2 HS lên ghi)
- GV hướng dẫn HS giải bài
tập 1 SGK trang 19
Đáp án:
A Axitclohiđric( HCl) 1.Tính chất vật lí:
- Dung dịch khí hiđroclorua trongnước gọi là axit clohiđric Dung dịch axit clohiđric đậm đặc là dd bão hoà hiđroclorua, nồng độ khoảng 37%
2 Tính chất hoá học:
- Dung dịch HCl làm đổi màu quỳ tím thành đo.û
- Axit tác dụng với nhiều kim
loại (Al , Fe , Mg….)tạo thành
muối clorua và giải phóng khí H2
HS ghi theo nội dung SGK
2 Tính chất hoá học:
Axit sunfuric loãng có đầy đủ tính chất hoá học của 1 axit như:
- Làm đổi màu quỳ tím thành đỏ
- Axit tác dụng với nhiều kim loại (Al , Fe , Mg….)tạo thành muối sunfat và giải phóng khí H2
Trang 20Trêng THCS Phĩ T©m Gi¸o ¸n Ho¸ 9 häc k× 1 Gi¸o viªn: Ng« Minh §øc
* BT trắc nghiệm:
- Những chất nào tác dụng
được với dd HCl và dd H 2 SO 4
loãng?
a/ Cu, CuO b/ Fe , CuO
c/ Ag , NaOH d/ Fe , NaOH
5 Dặn dò: (2 / )
- Về nhà làm lại các bài tập còn
lại trong SGK trang 19.Xem,
soạn trước phần bài còn lại : +
Axit sunfuric đặc có những tính
chất hh nào?
+ Cách nhận biết axit sunfuric
+ nguyên liệu và các công đoạn
của quá trình Sx axit sunfuric
- Nhận xét lớp
CuCl2(dd)+ H2O(l).
- Tác dụng với muối
(Sẽ học ở bài 9)
3 Ứng dụng:
- Để điều chế các muối clorua
- Làm sạch bề mặt kim loại trước khi hàn
- Tẩy gỉ kim loại trước khi sơn, tráng ,mạ kim loại
- Chế biến thực phẩm, dược phẩm
Đáp án đúng: d
- Tác dụng với oxit bazơ: Tạo thành muối sunfat và H2O.CuO(r )+ 2H2SO4(dd) →CuSO4(dd)+ H2O(l).
- Tác dụng với muối
§4 Mét Sè Axit Quan Träng ( tiÕp theo )
I Mục tiêu: Học sinh biết:
- Tính chất, ứng dụng, cách nhận biết H2SO4 đặc
- Tính chất của dung dịch H2SO4 đặc
* Kĩ năng:
- Dự đốn, kiểm tra và kết luận về TCHH của HCl, H2SO4 lỗng
- Nhận biết được dung dịch axit H2SO4 và dung dịch muối sunfat
Trang 21- Viết các PTHH minh hoạ cho tính chất hố học của H2SO4 đặc.
- Tính nồng độ hoặc khối lượng dung dịch H2SO4 trong phản ứng
- Học sinh: Soạn bài trước ở nhà, dụng cụ học tập, tự viết trước PTHH về TCHH của axit HCl và H2SO4
III Hoạt động dạy - học:
1 Ổn định lớp: (1 / )
2 KTBC: ( 7 / )
- Nêu tính chất hoá học chung
của axit, viết các PTHH.(HS ghi
ớ góc bảng)
* BT trắc nghiệm:
- Những chất nào tác dụng được
với dd HCl và H2SO4 loãng:
a/ Cu, CuO b/ Fe , CuO
c/ Ag, NaOH d/ Tất cả đều sai
1 Axit làm đổi màu chất chỉ thị:.
- Dung dịch axit làm đổi màu quỳ tím thành đỏ (quỳ tím là chất chỉ thị màu để nhận biết dung dịch axít)
2 Axit tác dụng với kim loại:
3H2SO4(l)+2Al(r) → Al2(SO4)3(dd)+ 3H2(k)↑
2HCl (dd) + Fe (r) → FeCl2(dd)+ H2 ↑ (k)
*Vậy: dung dịch axit tác dụng được với nhiều kim loại tạo thành muối và giải phóng khí hiđro
3 Tác dụng với bazơ:
Cu(OH)2(r )+H2SO4(dd) →CuSO4(dd)+ 2H2O(l)
2NaOH(r )+ H2SO4(dd) → Na2SO4(dd)+ 2H2O(l)
*Vậy:Axit tác dụng với bazơ tạo thành muối và nước
4 Axit tác dụng với oxit bazơ:
Fe2O3(r )+ 6HCl(dd) → 2FeCl3(dd)+ 3H2O(l).
* Vậy: Axit tác dụng với oxit bazơ tạo thành muối và nước
5 Tác dụng với muối.
Đáp án đúng : b
- Lắng nghe GV giới thiệu
Trang 22Trêng THCS Phĩ T©m Gi¸o ¸n Ho¸ 9 häc k× 1 Gi¸o viªn: Ng« Minh §øc
Hoạt động 1: Axit sunfuric đặc cĩ những tính chất hố học riêng nào? ( 9 / )
- GV tiến hành làm các TN theo
SGK
- GV nhận xét và nêu thêm 1 số
pư khác của kim loại + H2SO4
đặc
- GV tiến hành làm các TN theo
SGK
- GV nhận xét và chú ý cho HS
khi sử dụng H2SO4 đặc phải cẩn
thận
- HS q/s nêu nhận xét hiện tượng
- 1 HS lên viết PTHH
- Lớp nhận xét
- HS q/s nêu nhận xét hiện tượng
- 1 HS lên viết PTHH
- Lớp nhận xét
I H 2 SO 4 đặc có những tính chất hoá học nào riêng:
a Tác dụng với kim loại:
Cu(r) +H2SO4( đ,n) →CuSO4(dd)+H2O(l)+SO2(k)↑
* Ngoài Cu, H2SO4 đặc còn tác dụng với nhiều KL tạo thành muối sunfat, không giải phóng khí H2.
b.Tính háo nước:
C12H22O11 H2SO4 (d) → 11H2O+12C
Hoạt động 2: Tìm hiểu ứng dụng của H2SO4 ( 3 / )
- GV yêu cầu HS q/s hình vẽ
SGK giới thiệu các ứng dụng
- HS q/s hình vẽ nêu ứng dụng
Hoạt động 3: Tìm hiểu phương pháp sản xuất axit sunfuric ( 10 / )
- GV giới thiệu các nguyên liệu
và các công đoạn Sx
- GV hướng dẫn cho HS viết
PTHH
- HS nghe và ghi nhớ KT
- 1 vài HS lên bảng viết PTHH
S + O2 →t0 SO2
2SO2 + O2 →t0, O V25 2SO3
SO3 + H2O → H2SO4
III Sản xuất axitsunfuric:
- Nguyên liệu là S (hoặc quặng pirit), không khí và nước,
- Các công đoạn Sx axit sunfuric:
S + O2 →t0 SO2
2SO2 + O2 →t0, O V25 2SO3
SO3 + H2O → H2SO4
Hoạt động 4: Tìm hiểu cách nhận biết axit sufuric và muối sunfat ( 7 / )
- GV giới thiệu các thuốc thử và
tiến hành TN
- GV nhận xét hoàn chỉnh
* Chú ý: Cách phân biệt axit
sunfuric và muối sunfat
- HS quan sát, thảo luận nhóm để nêu hiện tượng, giải thích tại sao lại có hiện tượng kết tủa, và viết các PTHH
- Đại diện các nhóm phát biểu
- Lớp nhận xét
- HS nghe và ghi nhớ KT
IV Nhận biết axit sunfuric và muối sunfat:
- Thuốc thử: Dd BaCl2,Ba(NO3)2 ,Ba(OH)2
- H2SO4(dd) + BaCl2(dd) → BaSO4(r) + 2HCl(dd)
- Na2SO4(dd) + BaCl2(dd) → BaSO4(r) + 2NaCl(dd)
* Chú ý: Để phân biệt axit sunfuric và muối sunfat ta có thểdùng 1 số KL như: Mg , Al, Zn…
4 Củng cố : (5 / ) Đáp án:
Trang 23- GV cho HS nhắc lại nội dung
chính của bài :
+ Axit đặc có những tính chất hh
nào?
+ Cách nhận biết
- BT trắc nghiệm: Axit sunfuric
đặc tác dụng với hầu hết các kim
loại tạo thành muối sunfat và
giải phóng khí:
a Khí hiđro b Khí sunfurơ
c Khí oxi d Khí cacbonic
5 Dặn dò: (2 / )
- Về nhà làm lại các bài tập còn
lại trong SGK trang 19
Xem soạn trước bài luyện tập, vẽ
các sơ đồ, viết các PTHH dựa
theo sơ đồ
- Nhận xét lớp
a Tác dụng với kim loại:
Cu(r) +H2SO4( đ,n) → CuSO4(dd)+H2O(l)+SO2(k)↑
* Ngoài Cu, H2SO4 đặc còn tác dụng với nhiều KL tạo thành muối sunfat, không giải phóng khí H2.
b.Tính háo nước:
C12H22O11 H2SO4 (d) → 11H2O+12C+ Thuốc thử: Dd BaCl2,Ba(NO3)2 ,Ba(OH)2 ⇒ xuất hiện kết tủa trắngkhơng tan trong axit
Đáp án đúng: b.
TÝnh ChÊt Ho¸ Häc Cđa Oxit vµ Axit.
I Mục tiêu:
* Kiến thức:
- Học sinh được ôn tập để hiểu kĩ về tính chất hóa học của oxit bazơ và oxit axit
- Giúp HS nhớ lại và hệ thống hóa KT những tính chất hóa học của mỗi loại hợp chất HS viết được những PTHH biểu diễn cho mỗi tính chất hóa học của hợp chất - HS biết giải các bài tập có liên quan đến những tính chất hóa học của các loại chất này
Trang 24Trêng THCS Phĩ T©m Gi¸o ¸n Ho¸ 9 häc k× 1 Gi¸o viªn: Ng« Minh §øc
* Kĩ năng:
- Rèn luyện kĩ năng viết PTHH
- Rèn kĩ năng làm các BT định tính và định lượng
* Thái độ:
- GD cho HS có ý thức trong học tập
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: Bảng con vẽ các sơ đồ trong SGK, một số phiếu học tập.
- Học sinh: Vẽ sẵn các sơ đồ, đồ dùng học tập.
III Hoạt động dạy - học:
Nhằm ơn tập lại một số kiến thức cơ bản
trong các bài đã học Tiết học này chúng ta
- GV nhận xét hoàn chỉnh và cho HS làm
BT vận dụng sau:
BT 1 trang 21
- GV nhận xét hoàn chỉnh
- Gv treo bảng con ghi sơ đồ câm như sau:
- Các HS khác nhận xét
- HS thảo luận nhóm, ghi kết quả vào bảng phụ
- Đại diện một vài HS lên bảng làm BT
- Các HS khác nhận xét
- HS tự nghiên cứu sơ đồ, thảo luận nhóm, ghi kết quả vào bảng phụ
- Đại diện một vài HS lên hoàn chỉnh sơ đồ và viết
I Kiến thức cần nhớ:
1 Tính chất hoá học của
Trang 25- GV yêu cầu HS nêu thêm 2 tính chất
hoa 1học của H2SO4 đặc
- GV nhận xét hoàn chỉnh và cho HS ghi
- Lớp nhận xét
SGK
Hoạt động 2: Giải bài tập SGK ( 15 / )
GV hướng dẫn cho HS làm BT
vận dụng sau:
- BT 5 trang 21
- GV chia sơ đồ thành 2 phần:
+ Phần 1: từ (1) → (5)
+ Phần 2: từ (2) → (10)
- GV nhận xét, hoàn chỉnh
HS thảo luận nhóm ghi vào bảng phụ, dán lên bảng lớn theo nhóm (nhóm chẵn làm phần 1, nhóm lẽ làm phần 2)
Các bạn nhóm khác nhận xét chéo, bổ sung nếu cần
II Bài tập:
(7) H2SO3+ 2NaOH → Na2SO3 + 2H2O(8) Na2SO3+ 2HCl →2NaCl +SO2↑+ H2O(9) H2SO4+ 2NaOH → Na2SO4 + 2H2O(10) Na2SO4 + BaCl2 → BaSO4 + 2 NaCl
A: Phân huỷ đường
B Phân huỷ Cu(OH)2: Cu(OH)2→t0 CuO + H2O
D Phân huỷ CaCO3: CaCO3→t0 CaO + CO2↑Hố hợp:
A 2H2 + O2 →t0 2H2O B 2Cu + O2 →t0 2CuO
D C + O2→t0 CO2
Trang 26Trêng THCS Phĩ T©m Gi¸o ¸n Ho¸ 9 häc k× 1 Gi¸o viªn: Ng« Minh §øc
- Xem, soạn trước nội dung các thí
nghiệm bài thực hành và chuẩn bị sẵn
bản tường trình
- Nhận xét lớp
§6 . Thùc Hµnh :
TÝnh ChÊt Ho¸ Häc Cđa Oxit Vµ Axit.
I Mục tiêu:
* Kiến thức:Học sinh biết:
- Mục đích, các bước tiến hành, kĩ thuật thực hiện các thí nghiệm:
+Oxit tác dụng với nước tạo thành dung dịch bazơ hoặc axit
+Nhận biết dung dịch axit, dung dịch bazơ và dung dịch muối sunfat
* Kĩ năng:
- Sử dụng dụng cụ và hố chất để tiến hành an tồn, thành cơng các thí nghiệm trên
Trang 27- Quan sát, mơ tả, giải thích hiện tượng và viết đươch các PTHH của thí nghiệm.
- Viết tường trình thí nghiệm
* Thái độ:
- GD ý thức cẩn thận trong học tập và thực hành hoá học
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: Chuẩn bị cho 4 nhóm gồm: CaO, P đỏ, HCl, BaCl2, quỳ tím… Và các hoá cụ
- Học sinh: Chuẩn bị sẵn mẫu bảng tường trình, soạn trước các TN ở nhà, đồ dùng học tập.
III Hoạt động dạy - học:
Để kiểm tra, đánh giá lại tính chất
hố học của oxit và axit Tiết học
này chúng ta tiến hành thực hành
tính chất hố học của oxit và axit
- Báo cáo sỉ số
- Lắng nghe GV giới thiệu
Hoạt động 1: Giới thiệu một số dụng cụ, hố chất và chia nhĩm ( 5 / )
Hoạt động 2: Tiến hành Thí nghiệm ( 17 / )
- Hướng dẫn cho HS làm TN
* Lưu ý khơng dùng nhiều CaO vì
khi CaO phản ứng với nước toả ra
nhiệt lượng rất lớn nếu dùng
nhiều nhiệt lượng toả ra cĩ thể
làm cho nước sơi bắn vaị người
rất nguy hiểm
* Phải ghi lại tất cả các hiện
tượng để viết bài tường trình
- GV nhận xét hoàn chỉnh
- GV chia nhóm, hoá chất , dụng
cụ
- Hướng dẫn cho HS làm TN
- HS làm TN theo nhóm
- Đại diện nhóm nêu nhận xét hiện tượng:
+ Quì tím hố xanh, phenolphtalein → đỏ.
* Rút ra KL: Canxi oxit tác dụng với nước tạo thành dd bazơ Bazơ làm quì tím hố xanh,
phenolphtalein hố đỏ
-Viết PTHH:
CaO + H2O→ Ca(OH)2
- Tiến hành TN 2:
- HS làm TN theo nhóm
- Đại diện nhóm nêu nhận xét hiện tượng:
II Tiến hành thí nghiệm: 1/ Tính chất hoá học của oxit:
a/ Thí nghiệm 1: Phản ứng của canxi oxit với nước:
CaO + H2O→ Ca(OH)2
b/ Thí nghiệm 2: Phản ứng của điphotphopentaoxit với nước:
P2O5 + 3H2O → 2H3PO4
Trang 28Trêng THCS Phĩ T©m Gi¸o ¸n Ho¸ 9 häc k× 1 Gi¸o viªn: Ng« Minh §øc
+Yêu cầu nhận xét hiện tượng?
+ Rút ra kết luận TCHH của
P2O5?
- GV nhận xét hoàn chỉnh
- Yêu cầu HS dựa vào sơ đồ tiến
Để phân biệt 2 lọ đĩ ta dùng:
BaCl2 cho vào:
+Nếu thấy xuất hiện kết tủa trắng
là lọ đựng: H2SO4.BaCl2 +H2SO4→BaSO4↓+ 2HCl+ Lọ cịn lại khơng cĩ hiện tượng
Để phân biệt 2 lọ đĩ ta dùng: BaCl2 cho vào:
+Nếu thấy xuất hiện kết tủa trắng
là lọ đựng: H2SO4.BaCl2 +H2SO4→BaSO4↓+ 2HCl+ Lọ cịn lại khơng cĩ hiện tượng
gì là lọ đựng HCl
Hoạt động 3: Viết bài tường trình ( 14 / )
- Yêu cầu HS viết bài tường trình theo mẫu sau:
Tên thí nghiệm Cách tiến hành Nhận xét hiện
tượng
Giải thích và viết PTHH
Trang 294 Củng cố: ( 5 / )
GV nhận xét ý thức và thái độ
của HS trong buổi thực hành
Nhận xét kết quả thực hành của
các nhóm
Hướng dẫn thu hồi hoá chất ,
dọn vệ sinh
5 D ặn dị: ( 2 / )
Về nhà học ôn lại phần tính chất
hoá học của oxit và axit theo các
sơ đồ ở bài luyện tập
Làm lại các bài tập trong SGK từ
đầu đến nay
Chuẩn bị tiết sau kiểm tra 1 tiết
Nhận xét lớp
- HS cịn lại dọn dẹp vệ sinh phịng học, dụng cụ thí nghiệm
- Rèn luyện kĩ năng viết PTHH
- HS biết giải các bài tập có liên quan đến những tính chất hóa học của các loại chất này
Trang 30Trêng THCS Phĩ T©m Gi¸o ¸n Ho¸ 9 häc k× 1 Gi¸o viªn: Ng« Minh §øc
* Thái độ:
GD thái độ nghiêm túc , trung thực trong lúc kiểm tra
Để chuẩn bị tốt hơn cho
kiểm tra 1 tiết sắp tới, tiết
1/ Tính chất hố học của oxit:
a/ Tác dụng với H 2 O:
P2O5, SO2, SO3…tác dụng với nước tạo ra dung dịch axit
2/ Tính chất hố học của axit:
a Axit làm đổi màu chất chỉ thị:.
-Dung dịch axit làm đổi màu quỳ tím thành đỏ (quỳ tím là chất chỉ thị màu để nhận biết
I Kiến thức cần nhớ:
1/ Tính chất hố học của oxit:
a/ Tác dụng với H 2 O:
P2O5, SO2, SO3…tác dụng với nước tạo radung dịch axit
2/ Tính chất hố học của axit:
a Axit làm đổi màu chất chỉ thị:.
-Dung dịch axit làm đổi màu quỳ tím thành đỏ (quỳ tím là chất chỉ thị màu đểnhận biết dung dịch axít)
b Axit tác dụng với kim loại:
3H2SO4(l)+2Al(r) → Al2(SO4)3(dd)+
3H2(k)↑
Trang 31*Vậy: dung dịch axit tác dụng được với nhiều kim loại tạo thành muối và giải phóng khí hiđro.
c Tác dụng với bazơ:
Cu(OH)2(r )+H2SO4(dd) →CuSO4(dd)+ 2H2O(l)
* Vậy: Axit tác dụng với oxit bazơ tạo thành muối và nước
e Tác dụng với muối.
2HCl (dd) + Fe (r) →
FeCl2(dd)+ H2 ↑ (k)
*Vậy: dung dịch axit tác dụng được với nhiều kim loại tạo thành muối và giải phóng khí hiđro
c Tác dụng với bazơ:
Cu(OH)2(r )+H2SO4(dd) →CuSO4(dd)+ 2H2O(l)
* Vậy: Axit tác dụng với oxit bazơ tạo thành muối và nước
e Tác dụng với muối.
Hoạt động 2:Bài tập (26 / ).
-Yêu cầu HS hồn thành
chuỗi phản ứng theo nhĩm?
-Yêu cầu HS giải bài tập cá
nhân, gọi lên bảng giải ghi
điểm (nếu HS làm đúng)
Cho một lượng bột sắt dư
vào 50 ml dung dịch axit
-Thảo luận nhĩm ⇒ đại diện nhĩm lên bảng hồn thành chuỗi phản ứng
(1)CaO+CO2 →CaCO3
(2)CaO + H2O→ Ca(OH)2(3) Ca(OH)2+CO2→CaCO3+H2O(4)CaCO3→t o CaO+CO2
(5)CaO+2HCl →CaCl2+H2O
2/ Bài tốn:
Cho một lượng bột sắt dư vào 50
ml dung dịch axit sunfuric Phản ứng xong, thu được 3,36 lít khí hiđro (đktc)
5 (
) 4 ( 3 )
3 ( 2 )
2 ( ( )
CaCl CaO
CaCO OH
Ca CaO
(5)CaO+2HCl →CaCl2+H2O
2/ Bài tốn:
Cho một lượng bột sắt dư vào 50 ml dungdịch axit sunfuric Phản ứng xong, thu được 3,36 lít khí hiđro (đktc)
a/ Viết PTHH?
b/ Tính khối lượng sắt đã tham gia phản
Trang 32Trêng THCS Phĩ T©m Gi¸o ¸n Ho¸ 9 häc k× 1 Gi¸o viªn: Ng« Minh §øc
36,3
c/Ta cĩ số mol của H2SO4 cĩtrong dung dịch là:
)(15,0
2 4
n
05,0
15,
36,3
c/Ta cĩ số mol của H2SO4 cĩ trong dungdịch là:
)(15,0
2 4
Nồng độ mol của dd H2SO4 thu được là:
M V
n
05,0
15,
0 =
=
=
4 Củng cố: ( 5 / )
-Yêu cầu HS nhắc lại nội
dung vừa ơn tập?
5 D ặn dị: ( 2 / )
Về nhà ôn lại phần tính
chất hoá học của oxit và
axit theo các sơ đồ ở bài
luyện tập, xem lại các bài
đã giải chuẩn bị cho kiểm
tra 1 tiết
Đáp án:
Nhắc lại nội dung vừa ơn tập theo yêu cầu của giáo viên
KiĨm Tra ViÕt.
- Rèn luyện kĩ năng viết PTHH
- HS biết giải các bài tập có liên quan đến những tính chất hóa học của các loại chất này
* Thái độ:
Trang 33GD thái độ nghiêm túc , trung thực trong lúc kiểm tra.
- Dự đốn, kiểm tra và kết luận được về TCHH của CaO và SO2
- Viết được các PTHH minh hoạ tính chất hố học của một số oxit
- Phân biệt được một số oxit cụ thể
- Tính chất, ứng dụng, cách nhận biết HCl, H2SO4
lỗng và H2SO4
đặc
- Phương pháp sản xuất H2SO4
trong cơng nghiệp
- Quan sát thí nghiệm, dự đốn
và rút ra kết luận
về TCHH của axit, axit HCl,
H2SO4 lỗng và đặc
- Viết các PTHH chứng minh tính chất của H2SO4
lỗng và đặc nĩng
- Nhận biết được dung dịch axit HCl, H2SO4
trong phản ứng
- Tính nồng độ hoặc khối lượng dung dịch axit HCl,
H2SO4 trong phản ứng
2 1,0 (10%)
2 2,0 (20%)
1 0,5 (5%)
1 1,5 (15%)
1 1,5 (15%)
13 10,0 (100%) + Đề:
Trang 34Trêng THCS Phó T©m Gi¸o ¸n Ho¸ 9 häc k× 1 Gi¸o viªn: Ng« Minh §øc
I Trắc nghiệm: (4đ)
Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng trong các câu sau:
1/ Dãy oxit khi cho tác dụng với nước tạo thành dung dịch bazơ là:
a CaO, Na2O, K2O b CO2, SO2, P2O5 c P2O5, SO2, FeO d P2O5, CaO, CO2
a lưu huỳnh hoặc quặng pirit sắt (FeS2) b muối sunfit và dung dịch axit sufuric
c kim loại kẽm và axit sunfuric loãng d dung dịch HCl và dung dịch NaOH
a Dung dịch H2SO4 loãng b Dung dịch HCl
c Dung dịch H2SO4 đặc, nóng d Dung dịch HNO3
a Tính hấp phụ b Tính hấp thụ c Phản ứng với tất cả kim loại d Tính háo nước
a.Al b Fe c Cu d Mg
6/ Khi cho một lượng nước vào một lượng canxi oxit ta thu được một dung dịch không màu Dung dịch này sẽ làm
cho phenolphtalein chuyển sang màu
a.vàng b tím c không đổi màu d hồng
7/ Khi cho một viên kẽm vào dung dịch axit clohiđric ta thấy có bọt khí xuất hiện xung quanh mãnh kẽm và thoát ra khỏi dung dịch Khí đó là
a Cl2 b.O2 c SO2 d H2
a phenolphtalein b dung dịch Ba(OH)2 c canxi hiđroxit d dung dịch NaOH
II Tự luận: (6đ)
1/ Hoàn thành dãy chuyển hoá sau: (1đ)
CaO→( 1 ) Ca(OH)2→( 2 ) CaCO3→( 3 ) CaO→( 4 ) CaSO4
2/ Các công đoạn sản xuất axit sufuric phải qua mấy công đoạn chính? Viết phương trình hoá học cho mỗi công đoạn đó? (1đ)
3/ Cho 11,2 gam sắt tác dụng với 150 gam dung dịch axit sufuric 20% Sau phản ứng thu được một lựơng muối sắt (II) sunfat (FeSO4) và một lượng khí thoát ra ở điều kiện tiêu chuẩn (4đ)
a/ Viết phương trình hoá học (0,5đ)
b/ Tính khối lượng muối sắt (II) sunfat thu được sau phản ứng (1đ)
c/ Để thu được 3,36 lít khí hiđro ở điều kiện tiêu chuẩn thì phải dùng hết khối lượng sắt là bao nhiêu ? (1đ)
d/ Nếu thay dung dịch axit sunfuric trên bằng 100 ml dung dịch axit clohiđric 0,2 M thì khối lượng sắt cần phải dùng
Trang 35(1) CaO + H2O → Ca(OH)2 (0,25đ)
(2)Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3 + H2O (0,25đ)
(3)CaCO3→t o
CaO + CO2 (0,25đ)(4)CaO + H2SO4 (l) → CaSO4 + H2O (0,25đ)
15020
)(4,301522
01
,
Trang 36Trêng THCS Phĩ T©m Gi¸o ¸n Ho¸ 9 häc k× 1 Gi¸o viªn: Ng« Minh §øc
+ Photo đề theo sỉ số lớp (2 phần riêng (TN, TL)
- Học sinh: Dụng cụ học tập, chuẩn bị bài trước ở nhà.
III Ho ạt động kiểm tra :
1 Ổn định: (1 / )
2 KTBC: Thơng qua
3 Bài mới: (43 / )
- Giới thiệu: (1 / )
Nhằm đánh giá lại quá trình học
tập của các em hơm nay ta tiến
hành kiểm tra viết
- Báo cáo sỉ số
- Lắng nghe
Hoạt động 1: Tiến hành phát đề
Hoạt động 2: Theo dõi HS làm bài
Theo dõi và nhắc nhở HS trong
Hoạt động 3: Tiến hành thu bài kiểm tra.
Nhắc HS nộp bài khi hết thời
IV Nh ận xét buổi kiểm tra của lớp: (1 / )
V Kết quả kiểm tra:
Trang 37Ngµy so¹n: 19/09/2011 TuÇn: 6
I Mục tiêu:
* Kiến thức: Học sinh biết:
- Tính chất hố học chung của bazơ (tác dụng với chất chỉ thị màu và với axit)
- Tính chất hố học riêng của bazơ tan (kiềm) (tác dụng với oxit axit và với dung dịch muối)
- Tính chất riêng của bazơ khơng tan trong nước (bị nhiệt phân huỷ)
* Kĩ năng:
- Tra bảng tính tan để biết một bazơ cụ thể thuộc loại kiềm hoặc bazơ khơng tan
- Quan sát thí nghiệm và rút ra kết luận về tính chất của bazơ, tính chất riêng của bazơ khơng tan
- Nhận biết mơi trường dung dịch bằng chất chỉ thị màu (giấy quỳ tím hoặc dd phenolphtalein)
- Viết phương trình hố học minh hoạ tính chất hố học của bazơ
* Thái độ:
- GD ý thức cẩn thận khi sử dụng hoá chất
- GD lòng yêu thích khoa học
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: Hoá chất: Dd Ca(OH)2 , NaOH , HCl, H2SO4……và các hoá cụ
- Học sinh: Soạn bài trước ở nhà, dụng cụ học tập.
III Hoạt động dạy - học:
Trang 38Trêng THCS Phĩ T©m Gi¸o ¸n Ho¸ 9 häc k× 1 Gi¸o viªn: Ng« Minh §øc
Chúng ta đã biết cĩ loại bazơ tan
được trong nước, cĩ loại bazơ
khơng tan trong nước Những loại
bazơ này cĩ những tính chất hố
học nào? Chúng ta sẽ tìm hiểu
trong tiết học này
- Báo cáo sỉ số
- Nghe GV nhận xét kết quả
- Lắng nghe GV giới thiệu
Hoạt động 1: Tìm hiểu phản ứng của bazơ với chất chỉ thị màu ( 10 / )
- GV giới thiệu hoá chất và
dụng cụ và hướng dẫn các nhóm
làm thí nghiệm
- GV nhấn mạnh: Dựa vào tính
chất này giúp ta có thể nhận biết
dd bazơ với dd của các loại hợp
chất khác
- GV cho HS làm BT áp dụng
sau: Nhận biết 3 lọ dd mất nhãn
sau: H2SO4 , Ba(OH)2 , HCl
- GV nhận xét hoàn chỉnh
- HS nhóm làm thí nghiệm
- Nhận xét hiện tượng: DD bazơ làm quỳ tím thành xanh và phenolphtalein không màu thànhđỏ
- HS làm BT theo nhóm ghi kết quả vào bảng phụ
- Đại diện các nhóm báo cáo kếtquả
- Các nhóm nhận xét chéo
- HS ghi vào vở BT
I Phản ứng của bazơ với chất chỉ thị màu:
- Các dung dịch bazơ (kiềm) làmđổi màu chất chỉ thị:
+ Quỳ tím thành xanh + Dung dịch phenoltalein không màu thành đỏ
Hoạt động 2: Tìm hiểu tác dụng của dung dịch bazơ với oxit axit ( 7 / )
- GV gợi cho HS tính chất này(ở
bài oxit)
- GV nhận xét hoàn chỉnh
-1 vài HS nhắc lại
- Dung dịch bazơ (kiềm)tác dụng với axit tạo thành muối và nước
- Lên bảng viết PTHH
- Ca(OH)2(dd)+P2O5 (r) →
Ca3(PO4)3(dd) + 3H2O(l)
- 2NaOH(dd)+ SO2 (r) →
Na2SO3 (dd) + H2O(l)
Hoạt động 3: Tìm hiểu phản ứng của bazơ với axit ( 7 / )
- GV gợi cho HS tính chất này(ở
bài 3)
- GV nhận xét hoàn chỉnh và
nhấn mạnh bazơ tan hay không
tan đều tác dụng với axit tạo ra
-1 vài HS nhắc lại:
Bazơ tác dụng với axit tạo ra muối và nước
- Lên bảng viết PTHH:
III Phản ứng bazơ với axit:
Bazơ tan và bazơ không tan đều tác dụng với axit tạo ra muối và nước
Trang 39muối và nước KCl (dd) + H2O(l) KCl (dd) + H2O(l)
Cu(OH)2 (dd)+2HNO3(dd) →KCl (dd) + H2O(l)
Hoạt động 4: Tìm hiểu phản ứng của bazơ khơng tan bị nhiệt phân huỷ ( 9 / )
- GV làm TN theo SGK cho HS
GV: Giới thiệu tính chất 5 sẽ học
ở bài 9 “Muối” (1’)
- HS quan sát nêu hiện tượng:
+ Chất rắn ban đầu có màu xanh lam
+ Sau khi đun, chất rắn có màu đen và có hơi nước tạo thành
V Dung dịch bazơ tác dụng với
dd muối.
( Xem bài 9) 4.Củng cố (5 / ):
GV hướng dẫn HS giải bài tập 2
SGK trang 25:
- BT trắc nghiệm:
1/ Chất nào sau đây khơng
đổi màu quỳ tím thành xanh?
a/ Ca(OH)2 b/ NaOH
c/ Al(OH)3 d/ NaCl
5.Dặn dò: (2 / )
- Về nhà làm lại các bài tập còn
lại trong SGK trang 25
- Xem, soạn trước bài NaOH
(+ Dự đoán tính chất hoá học
Viết các PTHH)
- Nhận xét lớp
Đáp án:
a/ Tác dụng với dd HCl là: Cu(OH)2 , NaOH , Ba(OH)2
b/ Bị nhiệt phân huỷ: Cu(OH)2
c/Tác dụng với CO2 : NaOH , Ba(OH)2
d/ Đổi màu quỳ tím thành xanh: NaOH , Ba(OH)2
( HS tự viết PTHH)
Câu đúng: d.
Trang 40Trêng THCS Phĩ T©m Gi¸o ¸n Ho¸ 9 häc k× 1 Gi¸o viªn: Ng« Minh §øc
- Nhận biết được dung dịch NaOH
- Viết các PTHH minh hoạ cho tính chất của NaOH
- Tính khối lượng hoặc thể tích dung dịch NaOH tham gia phản ứng
* Thái độ:
- GD ý thức cẩn thận khi sử dụng hoá chất
- GD lòng yêu thích khoa học
II Chuẩn bị:
- Giáo viên:
+ Hoá chất: HCl , dd NaOH, phenolphtalein, quỳ tím và các hoá cụ
+Tranh vẽ sơ đồ điện phân dd NaCl, các ứng dụng của NaOH
- Học sinh:
+ Soạn bài trước ở nhà, dụng cụ học tập.
III Hoạt động dạy - học: