1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TRƯỜNG ĐINH TIÊN HOÀNG ĐI THI HSG ĐẬU 100% KHÔNG CO EM NAO HỎNG - THAT KHAM PHỤC!

9 203 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 1,41 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

346 Nguyễn Trọng Đạt Trương Định MTCT 0.75 Nhận được thông báo này, đề nghị Hiệu trưởng nhà trường phổ biến để học sinh được biết, đồng thời chỉ đạo các tổ chuyên môn căn cứ vào kết quả

Trang 1

UBND THỊ XÃ NINH HÒA

PHÒNG GIÁO DỤC-ĐÀO TẠO

Số: 824/PGDĐT-PT

V/v: Thông báo kết quả thi chọn HSG

cấp thị xã năm học 2011-2012

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Ninh Hòa, ngày 04 tháng 11 năm 2011

Kính gửi: Các trường THCS trong toàn thị xã

Căn cứ Quyết định số 52/2006/QĐ-BGD&ĐT ngày 29/12/2006 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế thi chọn học sinh giỏi, Quyết định số 68/2007/QĐ-BGDĐT ngày 06/11/2007 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 34 của Quy chế thi chọn học sinh giỏi ban hành kèm theo Quyết định số 52/2006/QĐ-BGD&ĐT ngày 29/12/2006 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo và kết quả của Hội đồng chấm thi kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp thị xã năm học 2011-2012, Phòng Giáo dục và Đào tạo thông báo đến các đơn vị kết quả như sau:

STT Họ và tên học sinh Học sinh trường Thi môn Kết quả

Điểm Giải

2 Phạm Thị Xuân Sinh Chu Văn An Ngữ Văn 10.50

4 Đặng Thị Thanh Truyền Chu Văn An Ngữ Văn 10.50

5 Đặng Thị Thanh Lịch Chu Văn An Tiếng Anh 74.00 Ba

19 Nguyễn Nguyên Phương Chu Văn An Tin học 7.50

24 Trần Thị Trường Linh Đào Duy Từ Ngữ Văn 9.00

Trang 2

26 Nguyễn Kim Mỹ Dung Đào Duy Từ Tiếng Anh 54.50

27 Nguyễn Thị Hồng Trâm Đào Duy Từ Tiếng Anh 72.00 Ba

36 Nguyễn Thị Phương An Đào Duy Từ Sinh học 9.75

38 Lê Trần Tính Nghĩa Đào Duy Từ Sinh Học 10.50

42 Lê Nguyễn Hoàng Giang Đinh Tiên Hoàng Ngữ Văn 12.00 KK

43 Cao Nguyễn Kim Ngân Đinh Tiên Hoàng Ngữ Văn 14.00 Ba

44 Trương Thiên Thanh Đinh Tiên Hoàng Ngữ Văn 12.00 KK

45 Huỳnh Hồ Thanh Trúc Đinh Tiên Hoàng Ngữ Văn 13.50 KK

46 Đặng Nhân Thắng Đinh Tiên Hoàng Tiếng Anh 76.00 Ba

47 Nguyễn Thị Thanh Thanh Đinh Tiên Hoàng Tiếng Anh 64.50 KK

48 Huỳnh Nguyễn Anh Thư Đinh Tiên Hoàng Tiếng Anh 72.50 Ba

52 Nguyễn Trần Hoàn Ân Đinh Tiên Hoàng Vật lý 15.00 Ba

53 Nguyễn Phương Uyên Đinh Tiên Hoàng Vật lý 14.50 Ba

55 Huỳnh Trần Hoàng Tiến Đinh Tiên Hoàng Hóa học 14.25 Ba

56 Ngô Bích Diễm Đinh Tiên Hoàng Sinh học 14.00 Ba

57 Võ Thị Hạnh Thương Đinh Tiên Hoàng Sinh học 16.25 Nhì

59 Nguyễn Nữ Gia Ân Đinh Tiên Hoàng Tin học 16.50 Nhì

60 Phạm Quốc Nguyên Đinh Tiên Hoàng Tin học 14.50 Ba

61 Phạm Đình Huy Nhật Đinh Tiên Hoàng Tin học 16.50 Nhì

64 Trần Châu Khan Niên Đinh Tiên Hoàng MTCT 15.50 Ba

66 Nguyễn Phương Uyên Đinh Tiên Hoàng MTCT 18.00 Nhất

70 Nguyễn Thị Thùy Trang Hàm Nghi Sinh Học 7.50

Trang 3

72 Nguyễn Thị Kiều Diễm Hùng Vương Ngữ Văn 13.00 KK

76 Nguyễn Hoàng Phương Thảo Hùng Vương Tiếng Anh 78.00 Ba

77 Nguyễn Ngọc Thanh Trúc Hùng Vương Tiếng Anh 52.00

85 Lê Thị Quỳnh Nguyệt Hùng Vương Sinh học 17.75 Nhì

91 Phạm Đoàn Minh Hảo Lê Hồng Phong Ngữ Văn 9.50

93 Nguyễn Thị Mỹ Thức Lê Hồng Phong Ngữ Văn 12.00 KK

96 Lâm Thị Thùy Duyên Lê Hồng Phong Hóa học 3.75

100 Phạm Thị Thanh Bạch Lê Thánh Tông Ngữ Văn 7.50

101 Nguyễn Huyền Trân Lê Thánh Tông Ngữ Văn 9.00

103 Trần Đỗ Minh Trinh Lê Thánh Tông Ngữ Văn 8.00

104 Nguyễn Thị Ngọc Huyền Lê Thánh Tông Toán 10.75

105 Phan Thi ̣ Bích Trâm Lê Thánh Tông Toán 10.00

106 Trần Thi ̣ Thanh Trúc Lê Thánh Tông Toán 1.00

108 Dương Hữu Vương Lê Thánh Tông Hóa học 2.25

109 Nguyễn Bùi Nhâ ̣t Quế Lê Thánh Tông Sinh học 7.00

110 Phan Thanh Tâm Lê Thánh Tông Sinh học 17.25 Nhì

111 Đinh Thi ̣ Anh Thư Lê Thánh Tông Sinh Học 9.50

112 Nguyễn Thi ̣ Ngo ̣c Huyền Lê Thánh Tông MTCT 1.50

113 Phan Thi ̣ Bích Trâm Lê Thánh Tông MTCT 2.75

114 Nguyễn Thị Bích Ngọc Lý Thường Kiệt Ngữ Văn 9.50

117 Võ Thị Thu Hiền Lý Thường Kiệt Hóa học 5.75

Trang 4

118 Lê Minh Thu Lý Thường Kiệt Hóa học 12.00 KK

120 Nguyễn Thi ̣ Huyền Trang Ngô Gia Tự Ngữ Văn 10.00

121 Nguyễn Thi ̣ Thu Yến Ngô Gia Tự Ngữ Văn 9.50

124 Nguyễn Thành Nghĩa Ngô Gia Tự Vật lý 4.00

125 Nguyễn Thi ̣ Tiểu Yến Ngô Gia Tự Vật lý 4.75

126 Trần Thi ̣ Kim Hương Ngô Gia Tự Hóa học 4.00

128 Nguyễn Thi ̣ Ngo ̣c Thúy Ngô Gia Tự Sinh học 10.25

133 Nguyễn Thanh Sang Ngô Thì Nhậm Ngữ Văn 8.50

134 Nguyễn Thị Hồng Vân Ngô Thì Nhậm Ngữ Văn 9.50

135 Trương Nguyễn Hoàng Hưng Ngô Thì Nhậm Tiếng Anh 67.00 KK

136 Đỗ Thị Anh Thư Ngô Thì Nhậm Tiếng Anh 54.00

138 Trần Thanh Huấn Ngô Thì Nhậm Sinh học 11.25

139 Văn Quỳnh Phương Thảo Ngô Thì Nhậm Sinh học 10.25

140 Bùi Thị Bủng Trang Ngô Thì Nhậm Sinh học 12.00 KK

141 Lê Thị Mỹ Châu Nguyễn Gia Thiều Ngữ Văn 12.00 KK

142 Lê Thị Bích Ngọc Nguyễn Gia Thiều Ngữ Văn 8.50

143 Nguyễn Thị Hồng Ngọc Nguyễn Gia Thiều Ngữ Văn 8.50

144 Võ Thục Trinh Nguyễn Gia Thiều Ngữ Văn 8.50

145 Lê Thị Mỹ Duyên Nguyễn Gia Thiều Tiếng Anh 29.00

146 Phan Thị Thu Uyên Nguyễn Gia Thiều Tiếng Anh 46.00

148 Nguyễn Kiều Phương Nguyễn Gia Thiều Sinh Học 8.75

149 Nguyễn Thị Thu Nguyễn Gia Thiều Sinh học 9.50

150 Võ Thị Kim Uyên Nguyễn Gia Thiều Sinh học 15.25 Ba

151 Phan Minh Chiến Nguyễn Gia Thiều Tin học 8.00

153 Võ Thị Hồng Trinh Nguyễn Gia Thiều Tin học 1.50

154 Nguyễn Hoàng Hữu Phương Nguyễn Gia Thiều MTCT 1.50

157 Trần Thị Ngọc Thuý Nguyễn Phan Vinh Ngữ Văn 8.00

158 Nguyễn Thị Băng Sương Nguyễn Phan Vinh Toán 1.00

160 Nguyễn Thị Lộc Nguyễn Phan Vinh Sinh Học 8.75

161 Nguyễn Thị Hồng Nhung Nguyễn Phan Vinh Sinh học 1.50

162 Nguyễn Phước Lộc Nguyễn Thị Định Ngữ Văn 7.50

163 Tống Võ Thanh Thương Nguyễn Thị Định Ngữ Văn 10.00

Trang 5

164 Lê Phạm Thị Ngọc Huyền Nguyễn Thị Định Sinh học 11.00

165 Lê Ngọc Thanh Thúy Nguyễn Thị Định Sinh Học 10.00

167 Tống Võ Thanh Thương Nguyễn Thị Định MTCT 3.00

168 Phạm Quang Khải Nguyễn Tri Phương Ngữ Văn 7.50

169 Trần Cảnh Vân Nguyễn Tri Phương Ngữ Văn 8.50

170 Đinh Thị Minh Anh Nguyễn Tri Phương Tiếng Anh 50.50

171 Võ Thảo Nhi Nguyễn Tri Phương Tiếng Anh 56.00

172 Lê Thành Quang Huy Nguyễn Tri Phương Toán 7.00

173 Nguyễn Thị Trúc Mai Nguyễn Tri Phương Toán 7.00

174 Trần Huy Hoàng Nguyễn Tri Phương Vật lý 3.00

175 Nguyễn Thúy Ngọc Nguyễn Tri Phương Vật lý 2.50

176 Đoàn Thị Thu Thảo Nguyễn Tri Phương Hóa học 2.75

177 Nguyễn Thị Thanh Hằng Nguyễn Tri Phương Sinh học 13.25 KK

178 Phạm Thị Hiền Nguyễn Tri Phương Sinh học 13.00 KK

179 Đỗ Công Hậu Nguyễn Tri Phương Tin học 4.50

180 Trần Thi Hồng Liên Nguyễn Tri Phương Tin học 2.00

181 Lê Thành Quang Huy Nguyễn Tri Phương MTCT 3.50

182 Nguyễn Thị Trúc Mai Nguyễn Tri Phương MTCT 3.75

183 Lê Phùng Xuân Hảo Nguyễn Trung Trực Ngữ Văn 12.00 KK

184 Trần Hoài Châu Linh Nguyễn Trung Trực Ngữ Văn 10.00

185 Nguyễn Thị Thanh Trúc Nguyễn Trung Trực Ngữ Văn 12.00 KK

186 Nguyễn Thị Min Min Nguyễn Trung Trực Tiếng Anh 56.00

187 Nguyễn Hoàng Uyên Nguyễn Trung Trực Tiếng Anh 50.00

188 Nguyễn Nhật Luân Nguyễn Trung Trực Toán 12.25 KK

189 Dương Văn Trình Nguyễn Trung Trực Toán 7.75

191 Kiều Nguyễn Tường Vi Nguyễn Trung Trực Hóa học 3.25

192 Đặng Nguyễn Khánh Linh Nguyễn Trung Trực Sinh Học 12.75 KK

193 Cao Thị Xuân Thanh Nguyễn Trung Trực Sinh Học 15.00 Ba

195 Lê Thị Ánh Minh Nguyễn Văn Cừ Tiếng Anh 52.00

196 Nguyễn Tường Phương Trinh Nguyễn Văn Cừ Tiếng Anh 63.00 KK

198 Nguyễn Hoàng Ái Trà Mi Nguyễn Văn Cừ Toán 7.75

199 Nguyễn Thị Huyền Trang Nguyễn Văn Cừ Toán 4.50

200 Trương Thị Mỹ Diễm Nguyễn Văn Cừ Vật lý 6.50

204 Nguyễn Thị Hồng Vân Nguyễn Văn Cừ Hóa học 10.00

205 Lê Thị Thùy Linh Nguyễn Văn Cừ Sinh học 10.25

207 Trần Thị Ngọc Trang Nguyễn Văn Cừ Sinh học 7.50

Trang 6

210 Nguyễn Hoàng Ái Trà Mi Nguyễn Văn Cừ MTCT 12.25 KK

212 Trịnh Thị Phượng Phạm Hồng Thái Ngữ Văn 9.50

214 Ngô Thị Thùy Vân Phạm Hồng Thái Tiếng Anh 73.00 Ba

215 Trần Hoàng Xuân Viên Phạm Hồng Thái Toán 10.00

216 Nguyễn Thị Thu Hà Phạm Hồng Thái Vật lý 6.50

218 Trương Nữ Như Uyên Phạm Hồng Thái Vật lý 12.00 KK

220 Ngô Nguyễn Ngọc Bích Phạm Hồng Thái Sinh Học 11.00

221 Đặng Thị Thủy Chung Phạm Hồng Thái Sinh học 8.25

222 Lê Thị Thùy Dung Phạm Hồng Thái Sinh Học 12.00 KK

225 Phạm Thị Xuân Thảo Phạm Ngũ Lão Ngữ Văn 9.00

226 Hồ Thị Thanh Trúc Phạm Ngũ Lão Ngữ Văn 9.00

228 Võ Lê Bảo Khiêm Phạm Ngũ Lão Tiếng Anh 35.00

233 Nguyễn Thị Bích Doanh Phạm Ngũ Lão Hóa học 9.00

235 Nguyễn Ngọc Phương Thảo Phạm Ngũ Lão Hóa học 5.75

236 Nguyễn Thị Kim Ngân Phạm Ngũ Lão Sinh học 15.25 Ba

237 Trương Thị Diễm Thương Phạm Ngũ Lão Sinh Học 9.00

243 Nguyễn Thị Nhật Thảo Quang Trung Tiếng Anh 66.00 KK

244 Nguyễn Thị Thủy Tiên Quang Trung Tiếng Anh 58.00

246 Lương Thị Minh Hạnh Quang Trung Vật lý 3.25

248 Nguyễn Thị Anh Thuy Quang Trung Hóa học 7.00

249 Nguyễn Thị Tuyết Trinh Quang Trung Sinh Học 1.25

250 Nguyễn Thị Hằng Phương Quang Trung Tin học 4.00

255 Trần Thị Như Quỳnh Tô Hiến Thành Ngữ Văn 9.50

Trang 7

256 Trương Thị Hồng Tâm Tô Hiến Thành Ngữ Văn 12.00 KK

257 Nguyễn Ngân Giang Tô Hiến Thành Tiếng Anh 30.00

259 Nguyễn Thị Ngọc Trâm Tô Hiến Thành Tiếng Anh 45.00

264 Đoàn Thanh Thanh Hà Tô Hiến Thành Hóa học 6.75

267 Lê Thị Phương Uyên Tô Hiến Thành Hóa học 12.50 KK

268 Trương Nguyễn Hoàng Tô Hiến Thành Sinh Học 10.25

269 Hoàng Thị Khánh Huyền Tô Hiến Thành Sinh Học 10.75

270 Nguyễn Thị Thanh Tâm Tô Hiến Thành Sinh Học 12.00 KK

277 Huỳnh Thị Thanh Dung Trần Phú Ngữ Văn 10.50

280 Trương Sơn Nhật Quyên Trần Phú Tiếng Anh 57.00

285 Nguyễn Thị Ngọc Trâm Trần Phú Sinh Học 4.00

287 Nguyễn Thị Thanh Quyên Trần Phú Tin học 3.00

288 Huỳnh Nhật Anh Trần Quang Khải Ngữ Văn 12.00 KK

289 Phạm Thị Thu Hoài Trần Quang Khải Ngữ Văn 9.00

290 Võ Thị Thu Liễu Trần Quang Khải Tiếng Anh 46.00

291 Nguyễn Quang Hiếu Trần Quang Khải Vật lý 18.00 Nhất

292 Nguyễn Hoàng Quốc Huy Trần Quang Khải Vật lý 12.00 KK

293 Nguyễn Nam Hà Trần Quang Khải Sinh học 12.75 KK

295 Nguyễn Thị Tường Vy Trần Quang Khải Sinh học 14.00 Ba

297 Phan Lại Mỹ Duyên Trần Quang Khải MTCT 2.00

298 Nguyễn Ngọc Mỹ Quyên Trần Quang Khải MTCT 3.75

299 Lê Trần Mỹ Duyên Trần Quốc Toản Ngữ Văn 12.50 KK

301 Từ Ngọc Quỳnh Hương Trần Quốc Toản Tiếng Anh 67.00 KK

Trang 8

302 Trần Lê Như Ngọc Trần Quốc Toản Tiếng Anh 71.00 Ba

303 Nguyễn Trương Kiều Quyên Trần Quốc Toản Toán 7.75

304 Trần Lê Đức Thịnh Trần Quốc Toản Toán 8.50

309 Phạm Thị Ngọc Quỳnh Trần Quốc Toản Hóa học 13.75 KK

310 Thái Nguyễn Lan Anh Trần Quốc Toản Sinh học 8.50

311 Lê Quỳnh Ngân Trần Quốc Toản Sinh Học 10.75

312 Nguyễn Trương Kiều Quyên Trần Quốc Toản MTCT 13.25 KK

313 Phạm Thị Ngọc Quỳnh Trần Quốc Toản MTCT 13.25 KK

315 Tô Hồng Phượng Trần Quốc Tuấn Ngữ Văn 10.00

316 Phan Thị Bích Quy Trần Quốc Tuấn Ngữ Văn 10.50

317 Nguyễn Thị Thu Trang Trần Quốc Tuấn Ngữ Văn 12.50 KK

318 Lê Ngọc Chi Trần Quốc Tuấn Tiếng Anh 44.00

319 Nguyễn Mai Thuận Hiếu Trần Quốc Tuấn Tiếng Anh 49.00

320 Nguyễn Phùng Nam Phương Trần Quốc Tuấn Tiếng Anh 80.50 Nhì

323 Lê Thị Thanh Huyền Trần Quốc Tuấn Vật lý 3.50

325 Nguyễn Phạm Đức Chính Trần Quốc Tuấn Hóa học 12.75 KK

326 Trần Thị Thảo Vi Trần Quốc Tuấn Hóa học 3.00

328 Lê Thị Diệu Hiền Trần Quốc Tuấn Sinh Học 14.50 Ba

329 Lê Thị Tố Nhân Trần Quốc Tuấn Sinh Học 16.25 Nhì

330 Hồ Nguyễn Khánh Trình Trịnh Phong Ngữ Văn 12.00 KK

333 Nguyễn Thị Thu Trâm Trịnh Phong Hóa học 2.50

334 Nguyễn Đức Thị Thu Uyên Trịnh Phong Hóa học 3.00

336 Nguyễn Thị Hải Yến Trịnh Phong Sinh học 16.25 Nhì

343 Huỳnh Thị Hồ Thanh Thủy Trương Định Sinh Học 8.75

344 Trần Thị Thùy Trang Trương Định Sinh Học 7.75

345 Trần Thị Thùy Trang Trương Định Sinh học 5.75

Trang 9

346 Nguyễn Trọng Đạt Trương Định MTCT 0.75

Nhận được thông báo này, đề nghị Hiệu trưởng nhà trường phổ biến để học sinh được biết, đồng thời chỉ đạo các tổ chuyên môn căn cứ vào kết quả dự thi của đơn vị mình, rút kinh nghiệm

KT.TRƯỞNG PHÒNG PHÓ TRƯỞNG PHÒNG

(Đã ký tên và đóng dấu)

Nguyễn Văn Âu

Nơi nhận:

- Như trên;

- Lãnh đạo Phòng GD&ĐT;

- Lưu PT, TH-TĐ, VT

Ngày đăng: 29/10/2014, 00:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w