1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

một số đề thi chọn học sinh giỏi máy tính casino

18 445 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,28 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

§Ò thi chän HSG lÇn 1Bµi 1:Cho hµm sè f(x)= 1.TÝnh gÇn ®óng gi¸ trÞ cña hµm sè t¹i ®iÓm x=3+ 2.TÝnh gÇn ®óng gi¸ trÞ cña c¸c hÖ sè a,b ®Ó ®t y=ax+b tiÕp xóc víi ®å thÞ hµm sè t¹i ®iÓm cã hoµnh ®é x=3+ HD:

Trang 1

Đề thi chọn HSG lần 1 Bài 1:

Cho hàm số f(x)=2x2 +3xx4 −7x2 +3x−1

1 Tính gần đúng giá trị của hàm số tại điểm x=3+ 2

2 Tính gần đúng giá trị của các hệ số a,b để đt y=ax+b tiếp xúc với đồ thị hàm số tại

điểm có hoành độ x=3+ 2

HD:

1 f(3+ 2)=36,22815225

2 để đt y=ax+b tiếp xúc với đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ x=3+ 2 thì hpt

=

=

+

+

=

=

57025287 ,

15

73445833 ,

11 )

2 3 ( )

2

3

(

)

('

b

a a

f

b

x

f

a

Bài2:

Tìm giá trị gần đúng của điểm tới hạn của hàm số: f(x)=3cosx+4sinx+5x, trên [0 ; 2 π]

HD:

Ta có f’(x)=-3sinx+4cosx=>f’(x)=0<=>4cosx-3sinx=0<=> sin 0

5

3 cos 5

4 xx= vì x nằm trong [0 ; 2 π] nên điểm tới hạn là x=2,498091545

Bài 3:

Tam giác ABC có góc B=1200, AB=6,25cm, BC=12,50cm Đờng phân giác của góc B cắt

AC tại D

a Tính độ dài của đoạn DB

b Tính tỉ số diện tích của các tam giác ABD và ABC

c Tính diện tích tam giác ABD

HD:

a Tính AC, áp dụng tính chất đờng phân giác

BC

AB

DC

AD= sau đó tính AD, DC

=>BD=4,166666667

b Ta có:

3

1

=

=

AC

AD ABC

S

ADB

S

c Dt(ABD)=11,27637245

Bài 4:

Tứ diện ABCD có các cạnh AB=7, BC=6, CD=5, BD=4 và chân đờng vuông góc hạ từ

đỉnh A xuống mặt phẳng (BCD) là trọng tâm của tam giác BCD Tính gần đúng thể tích của khối tứ diện đó

HD:

Tính BH, AH, dt(BCD)=>thể tích V=20,97452158

Bài 5:

Đồ thị của hàm số: y=ax3+bx2+cx+d đi qua các điểm A(1;-3), B(-2;4), C(-1;5), D(2;3)

a xác định các hệ số a,b,c,d

b tính gần đúng các giá trị cực đại cực tiểu của hàm số đó

KQ:

a a=5/4, c=21/4, d=1/6, b=5/6

b yCT=-1,283581184, yCĐ=3,227339756

Bài 6:

Tính gần đúng toạ độ giao điểm của đồ thị hàm số y=

3

1 2 2

2 3

3

− +x x

D

B

C A

H

C A

Trang 2

1

2 −

= x

y

KQ:

A(0,366025403; -0,98205006), B(-1,366025404; 2,48210808), C(-0,5; 0,75)

Bài 7:

1 2 5 2 4

+

+

=

n x n

x n x

a cho x1=0,25 Viết quy trình bấm phím liên tục để tính các giá trị xn

b Tính x100

KQ:

x100=4,057269071

Bài 8:

Tính giá trị của các biểu thức sau:

a cho sinα=0,3456 (00<α<900) Tính: M=

α α

α

α α

α

3 cot ) 3 sin 3 (cos

2 ) 3 sin 1 ( 3 cos

g

tg

+

+ +

b cho cos2 α=0,5678 (00<α<900) Tính: N=

α α

α

α α

α α

4 cos 1 ) 3 cot 1 )(

3 1 (

) 3 sin 1 ( 2 cos ) 3 cos 1 ( 2 sin

+ +

+

+ +

+

g tg

c Cho tgα =tg350tg360 tg520tg530;( 0 < α <900)

Tính: K=

) cos sin 1 )(

3 cos 3 (sin

) 3 sin 1 ( 2 cot ) 3 cos 1 ( 2

α α α

α

α α

α α

+ + +

+ +

tg

KQ:

a M=0,057352712

b N=0,280749911

c K=2,483639682

Bài 9:

20

1 62 : 8

1 ).

25

3 2 88 , 1 (

2

1 1 ).

20

3 3 , 0 (

5

1 : 4 ).

65 , 2 20

1 3 (

003 , 0 : ) 2

1 4 (

= +

+

x

KQ: x=6

Bài 10:

Tìm một nghiệm gần đúng của phơng trình: x16+x-18=0

KQ: x=1,128022103

Đề thi chọn HSG lần 2 Bài 1:

Cho hàm số: y=x3-3x2-2x+4

a Tìm gần đúng giá trị của hàm số x=1,23

b Gpt f(x)=0

Bài 2:

Tìm gần đúng toạ độ giao điểm của 2x-y-3=0 và đờng tròn x2+y2=4

Bài 3:

Tìm gần đúng toạ độ giao điểm của y2=4x và đờng tròn x2+y2+2x-3=0

Bài 4:

Tính gần đúng thể tích của khối chóp S.ABCD biết ABCD là hình chữ nhật AB=6dm, AD=4dm và các cạnh bên SA=SB=SC=SD=8dm

Bài 5:

Trang 3

Tìm gần đúng giá trị Max, Min của y=cos2x- 2cosx

Bài 6:

Tìm nghiệm gần đúng của phơng trình: sinx=2x-1 trên [0;2]

Bài 7:

Tìm nghiệm gần đúng (độ, phút, giây) của pt: 2sinx-4cosx=3

Bài 8:

Cho tam giác ABC có các cạnh a=12cm, b=15cm, c=20cm

a Tính gần đúng (độ, phút, giây) của góc C

b Tính gần đúng diện tích của ABC

Bài 9:

Cho hai đờng tròn có pt: x2+y2-2x-6y-6=0 và x2+y2=4

a Tìm gần đúng toạ độ giao điểm của đúng

b Viết phơng trình đờng thẳng đi qua hai giao điểm đó

Bài 10:

Cho hàm số y=x+2+

1

1

x (C)

a Tìm cực đại, cực tiểu của hàm số Viết pt đi qua hai điểm cực đại, cực tiểu đó

b Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số (C), Ox, và các đờng thẳng x=2, x=3

Đề thi chọn HSG lần 3 Bài 1:

Cho hàm số f(x)=2x2+3sinx−4cosx+7

1 Tính gần đúng (chính xác đến 5 chữ số thập phân) giá trị của hàm số tại điểm x=

7

π

2 Tính gần đúng (chính xác đến 5 chữ số thập phân) giá trị của các hệ số a và b nếu đ-ờng thẳng y=ax+b là tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ x=

7

π

KQ:

1 Ta có: f (

7

π )=29,84043

2 Ta có: a= f ‘(

7

π )=110,36961 b= f (

7

π

)-7

π f ‘(

7

π )=-19,69334

Bài 2:

Tìm nghiệm gần đúng của phơng trình: cosx=2x với độ chính xác càng cao càng tốt

KQ: x=0,450183611 (chú ý chế độ máy tính: R)

Bài 3:

Cho hai đờng tròn có phơng trình

0 1 6 5

2

2 +y + xy+ =

1 Tính gần đúng với 5 chữ số thập phân toạ độ giao điểm của hai đờng tròn đó

2 Tìm a và b để đờng tròn x2 +y2 +ax+by+5=0 cũng đi qua hai giao điểm trên

KQ:

1 toạ độ giao điểm là nghiệm của hpt:



=

− +

− +

= +

− + +

) 2 (

; 0 2 3 2 2 2

) 1 (

; 0 1 6 5 2 2

y x y x

y x y x

(1)-(2)=>7x-9y=-3=>x=(9y-3)/7 thay vào (1) ta có: ( ) 6 1 0

7

) 3 9 ( 5 2 49

2 3

9y− + y + y− − y+ =

Trang 4

=

=

48761 , 0 2

74145 , 0 1

y y

=>M(0,52472; 0,74145), N(-1,0555; -0,48761)

2 đờng tròn đi qua 2 giao điểm trên khi hệ phơng trình sau có nghiệm:

=

=

= +

= +

9999 , 17

3333 , 14 35184

, 6 48761 , 0 0555

,

1

82508 , 5 74145 , 0 52472

,

0

b

a b

a

b a

Bài 4:

Gọi M là giao điểm có cả hai toạ độ dơng của Hypebol 1

9

2 4

2

=

y

x và Parbol y2=5x

1 Tính gần đúng với 5 chữ số thập phân toạ độ của M

2 Tiếp tuyến của Hypebol tại M còn cắt Parabol tại N khác với M Tính gần đúng với 5 chữ số thập phân toạ độ N

KQ:

1 toạ độ giao điểm là nghiệm của hpt: 9 4 100 2 900 0

5 2

1 9

2 4

2

=

=

=

y y

x y

y x

=>M(3,39902; 4,12251)

2 Tiếp tuyến có dạng:

59118 , 30

36 49004 , 16 36

49004 , 16 59118 , 30 1 9

4

x y

x M

y y M x x

Thay vào phơng trình Parabol ta có: 30,59118 2 82,4502 180 0

59118 , 30

36 49004 , 16 5

y

=>N(0,40743; -1,42729)

Bài 5:

a Tính giá trị của A=

5

1 4

1 3

1 2 20

+ +

8

1 7

1 6

1 5 2

+ + + C=

8

7 6

5 4

3 2 2003

+ + +

b Tìm các số tự nhiên a,b biết rằng:

b

a 1

1 5

1 3

1 1051

329

+ + +

=

KQ:

a A=1360/157 B=700/1807 C=104156/137

b Ta có:

b

a 1

1 5

1 3 1

9

1 7

1 5

1 3 1

9 64

1 5

1 3 1

64 329

1 3

1

329 1051

1 1051

329

+ + +

=

+ + +

= + +

= +

=

=

=>a=7, b=9

Bài 6:

Trang 5

Cho dãy số 2

1 2

1

20 2

2 1

− +

= +

=

=

n n u n n

u u u

Lập quy trình bấm phím để tính n, từ đó tính u22,u23,u24,u25

HD:

A=2 (gán 2 vào A)

B=20 (gán 20 vào B)

C=0 (để tính các giá trị từ u3)

D=2 (biến đếm)

D=D+1: C=2B+A: A=B: B=C

(chú ý do tràn màn hình nên u25 phải tính bằng tay)

Bài 7:

a Cho đa thức P(x)=x5+2x4−3x3+4x2−5x+m

1 Tìm số d trong phép chia P(x) cho x-2,5 khi m=2003

2 Tìm giá trị của m để đa thức chia hết cho x-2,5

3 Muốn đa thức có nghiệm x=2 thì m có giá trị là bao nhiêu

b cho đa thức P(x)=x5+ax4+bx3+cx2+dx+e và biết P(1)=3, P(2)=9, P(3)=19, P(4)=33 P(5)=51 Tính giá trị của P(6), P(7), P(8), P(9), P(10), P(11)

KQ:

1 2144,40625

2 m=-141,40625

3 m=-46

b P(6)=193, P(7)=819, P(8)=2649, P(9)=6883, P(10)=15321, P(11)=30483

Bài 8:

Cho hình thang ABCD và: AB=12,35cm, BC=10,55cm, ∠ADC =570

a Tính chu vi của hình thang ABCD

b Tính diện tích của hình thang ABCD

c Tính các góc còn lại của tam giác ADC

HD:

57 sin

55 , 10 sin

sin = =

D

BC D

AE

, DE=AE.cotgD=10,55cotg570

Chu vi(ABCD)=AD+DE+2AB+BC=54,68068285

b. Diện tích: 166,4328443

c.

"

31 20 ' 30 0 40

=

∠ACD , ∠DAC = 82029 ' 40 "

Bài 9:

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi y=

x

x

x2+ 3 − 2

− trục hoành và các đờng thẳng x=1, x=3

HD:

− + − +

2

2 3 2 2

1

2 3

2

dx x

x x dx

x

x

Bài 10:

Viết phơng trình đờng tròn đi qua 3 điểm A(0;3), B(2;0), C(-1;-1)

KQ:

Pt:

11

42 11

19 11

2

2 +yxy

Đề thi chọn HSG lần 4

Trang 6

Bài 1:

Cho phơng trình: 5sin2x− 5cos2x=k

a Tìm nghiệm (theo độ phút giây) của pt khi k=3,1432

b Nếu

7

π là một nghiệm của pt Tính giá trị gần đúng với 5 chữ số thập phân của k.

c Tìm tất cả các giá trị của k để pt có nghiệm

KQ:

a đặt X=5sin2x (1 ≤ X ≤ 5) giải đợc X=4,30472

 5sin2x=4,30472<=>sin2x= log54 , 30472 72014 ' 28 " 1800

2

2 cos 1 30472 , 4 5

b k=-2,339157258

c đặt X=5sin2x (1 ≤ X ≤ 5) ta có: f(X)=X2-kX-5=0 sau đó lập bảng bt

(− 4 ≤k ≤ 4)

Bài 2:

3

3

3 2

2 3

1

+ + + +

=

1 Tính giá trị gần đúng với 6 chữ số thập phân của S15

2 Tính S n

n

lim

HD:

1 A=0 (gán 0 cho A), B=0 (gán 0 cho B)

A=A+1: B=B+ A A

3

 S15=0,749999425

2 ấn dấu bằng liên tục ta có kq n

n

lim

→ =0,75

Bài 3:

Cho phơng trình x+log6(47−6x)=m (1)

1 Tìm các nghiệm gần đúng với 4 chữ số thập phân của pt khi m=0,4287

2 Tìm giá trị nguyên lớn nhất của m để pt (1) có nghiệm

HD:

1 đặt 6x=X>0, ta có pt: X2 −47X+6m=0, khi m=0,4278=>

=

=

7196 , 1

1483 , 2

x x

2 pt: X2 −47X+6m=0 có nghiệm X>0, ĐS: m=3

Bài 4:

Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình thang vuông với AB⊥AD, AB⊥BC,

SA=SB=AB=BC=4AD, mặt phẳng (SAB)⊥(ABCD) Hãy tính góc (theo độ phút giây) giữa hai mặt phẳng (SCD) và (SAB)

HD:

S

E

B C

H K

Trang 7

A D

I

HI SH

3 4

5 2

1 2

1 2

1

=

⇒ +

8

5

tg = ⇒ ∠EHK= 46 8 ' 46 "

EK

HK

HEK

Bài 5:

Cho đờng thẳng y=(m+1)x+m2+2 và Parabol y=ax2+bx+c đi qua các điểm A(1;3), B(-2;4), C(-3;-5)

1 Tính toạ độ các giao điểm của Parabol với đờng thẳng khi m=1

2 Tìm các giá trị của m sao cho Parabol và đờng thẳng có điểm chung

HD:

3

8 2 3

7 − +

y , khi m=1 ta có đt: y=2x+3 Toạ độ giao điểm M(0,77281; 4,54562), N(-2,77281; -2,54562)

2 Parabol và đờng thẳng có điểm chung khi: -2,480091323≤m≤3,360091323

Bài 6:

Cho u ;u2 1 cosu1; ;u n 1 1 cosu n

12

5

1 Lập quy trình bấm phím để tính n+1

2 Tính u50

HD:

1 A=

12

5 π (gán cho A), B=1 (biến đếm), C=0 (biến tính giá trị của u)

B=B+1: C=1-cosA: A=C

2 u50=0

Bài 7:

Viết pt đờng thẳng //2x+5y=0 sao cho nó cùng với hai trục toạ độ hợp thành một tam giác có diện tích =5

KQ:

Pt: 2x+5y±10=0

Bài 8:

1 Gpt: sin 2x− 3 cos 2x= − 3

2 Gpt: sinx+cosx-2sinxcosx+1=0

KQ:

1 pt<=>

+

=

=

=

=

0 180

"

1 , 54 ' 33 0 166

0 180 )

sin(

) 2 sin(

10

3 2

cos 10

3 2 sin 10

1

k x

k x x

x

2 

+

=

+

=

π π

π

π

2 2

2

k

x

k

x

Bài 9:

Viết pt tiếp tuyến của đờng tròn: x2+y2+2x+2y+1=0 đi qua M(1;1)

(làm tròn với 7 chữ số thập phân)

KQ:

Trang 8

-1,3542487x+3y-1,6457513=0

-6,6457513x+3y+3,6457513=0

Bài 10:

Cho hàm số y= x3 3x

4

1

− (C), viết pt tiếp tuyến của đồ thị (C) cắt trục tung tại điểm có tung độ 20

HD:

PT: y=kx+20

3

2

4

3

20 3

3

4

1

=



=

+

=

k k

x

kx x x

=>pt tiếp tuyến: y=5 , 772053215x+20

Đề thi chọn HSG lần 5 Bài 1:

a Tìm số d trong phép chia: x7-2x5-3x4+x-1 cho x+5

b Gpt: 3sinx+ 3cosx=1

KQ:

a –73756

b x=-0,2308+k2π, x=2,3252 +k2π

Bài 2:

Tìm nghiệm gần đúng của các pt sau:

a x+lnx=0

b x+x−3=0

KQ:

a x=0,567143290

b x=0,792059968

Bài 3:

Cho hình chóp S.ABCD, với ABCD hình thoi tâm O cạnh a, ∠BAD=600, đờng thẳng SO vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SO=3a/4

1 Tính khoảng cách từ O và A tới mặt phẳng (SBC)

2 Gọi (P) là mặt phẳng qua AD và vuông góc với mặt phẳng (SBC) Xác định thiết diện của hình chóp với (P) Tính diện tích thiết diện này

3 Tính góc giữa (P) và (ABCD)

HD: S

M K N

H

B F E C

O

A I D

1 Ta có:

8

3 2

1 2

1 2

OH OS

OF

OH = + ⇒ = =>d(O,(SBC))=3a/8 =>d(A,(SBC))=IH=2OH=3a/4

Trang 9

2.Thiết diện là hình thang ADNM, ta có: SF=

2

3

a , xét tam giác vuông SKI ta có SK=

4

3

a =>

2

1

=

SF

SK =>MN=a/2=>dt(ADMN)=9a2/16

3 Ta có: cosα=

2

3

=

IF

IK

Bài 4:

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho bốn điểm A(6;-2;3), B(0;1;6), C(2;0;-1), D(4;1;0)

a CMR: A,B,C,D là bốn đỉnh của một tứ diện

b Tính thể tích của tứ diện

c Viết phơng trình mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD Xác định toạ độ tâm và bán kính mặt cầu

d Viết phơng trình đờng tròn đi qua 3 điểm A,B,C Hãy tìm toạ độ tâm và bán kính

KQ:

a V ABCD= 12

b a=-2, b=1, c=-3, d=-3

c I(2;-1;3), R= 17

d Pt đờng tròn:



=

− +

=

− + + +

0 2 2

17 2 ) 3 ( 2 ) 1 ( 2 ) 2 (

y x

z y

x

Tâm của đờng tròn O( ; 3

5

1

; 5

12 − ), R=

5

5 9

Bài 5:

Tính I=

∫ +

6

0

3 sin 3 cos 4 1

2

π

xdx x

KQ: I=1,1311

Bài 6:

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho Hypebol (H) đi qua M(5;9/4) và nhận F1(5;0) làm tiêu

điểm của nó

a Viết phơng trình chính tắc của (H)

b Viết phơng trình tiếp tuyến của (H) biết rằng //5x+4y-1=0

HD:

9

2

16

2

=

y

x

b 5x+4y=16, 5x+4y=-16

Bài 7:

Cho dãy số



− +

= +

=

=

2 1

2 1

1 2 1

n n u n u

u u

tính u7, u8

KQ: u7=750797, u8=5,63696885111

Bài 8:

Ghpt:

+

=

=

) 2 (

; 1 3 2

) 1 (

; 1 1

x y

y

y x x

Trang 10

Pt (1) <=>(x-y)(xy+1)=0

1 0

) 1 2

)(

1 ( 0 1 2

3

=

− +

=

=

− +

= +

x x

x x

x x

x x

±

=

=

2

5 1

1

x

x

TH2: xy+1=0=>

x

y =−1 thay vào (2) ta đợc:

0 4

3 ) 2

1 ( 2 2 ) 1 2 ( 2

4 + x+ = x − +x + x + + >

x

Bài 9:

Gpt: 4sin2x+3 3sin2x−2cos2x=4

Bài 10:

Cho hàm số y= 4 2 1

4

1xmx +n− (C)

a Tìm m và n để hàm số đạt cực trị bằng

4

3

− khi x=-1

b Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) và trục hoành

KQ:

a m=n=1/2

b 1,9244178249

Đề thi chọn HSG lần 6 Bài 1:

Tính giá trị của a,b,c nếu đồ thị hàm số y=ax2+bx+c đi qua ba điểm A(-7;3), B(14;11), C(3;-4)

KQ:

55

218 ,

2310

79 ,

2310

227

=

=

a

Bài 2:

Tính nghiệm gần đúng (độ, phút, giây) của phơng trình 2sinx+4cosx=3

KQ:

0 360

"

5 ' 26 0 74 2 , 0 360

"

16

'

18

0

21

Bài 3:

Tính gần đúng các nghiệm của phơng trình: 2x+x2-2x-5=0

KQ:

369152017 ,

1 2

; 193755377

,

2

x

Bài 4:

Tính gần đúng diện tích tam giác ABC biết AB=15cm, AC=20cm và Bˆ=800

KQ:

S=118,8230175cm2

Bài 5:

Gọi M,N là trung điểm AB và AD của tứ diện ABCD, P là điểm trên cạnh CD sao cho PD=2PC Mặt phẳng (MNP) chia khối tứ diện ABCD thành hai phần Tính tỉ số thể tích của phần chứa đỉnh A và phần chứa đỉnh B

Trang 11

KQ:

11

7

=

B

V

A

V

Bài 6:

Tính gần đúng các nghiệm của hệ phơng trình



=

− +

=

− +

5 2 4

5 2 4

x xy y

y xy x

Bài 7:

Dãy số an đợc xác định nh sau:



+ + + +

= +

=

=

=

n n n

n

a a a

1 2

1 2 3

1 3

2 3

; 2 2

; 1 1

n∈ N*

Tính giá trị số hạng thứ 15 của dãy số đó

Bài 8:

Cho hình nón có đờng sinh 10dm và góc ở đỉnh 80054’25”

a Tính gần đúng với 4 chữ số thập phân thể tích của khối nón

b Tính gần đúng với 6 chữ số thập phân diện tích toàn phần khối nón

c Tính gần đúng với 6 chữ số thập phân bán kính mặt cầu nội tiếp hình nón

KQ:

a. V=335,4574dm3

Bài 9:

Một ngời quan đứng cách một cái tháp 10m, nhìn thấy cái tháp dới góc 550 Tính chiều cao của cái tháp

Bài 10:

35

32 3 63

82 5 30

13 7 21

1 9 630

1

+

− +

− Tính giá trị của đa thức khi x=-4,-3,-2,-1,0,1,2,3,4

2 Tính một nghiệm gần đúng của pt: x-log2x=0

Đề thi chọn HSG lần 7 Bài 1:

Cho các hàm số: f(x)=3x-1; g(x)=

x

2 (x≠0)

a Tính f(g(x)) và g(f(x)) tại x= 3

b Tìm các số x thoả mãn f(g(x))=g(f(x))

Bài 2:

Hệ số của x2, x3 trong khai triển nhị thức: 5 3 +x 20 tơng ứng là a,b Hãy tính a/b

Bài 3:

Cho đa thức P(x)=x5+2x2+x+3

a Hãy tìm số d của đa thức P(x) khi chia cho nhị thức (x+ 2)

b Hãy tìm một nghiệm gần đúng của pt: x5+2x2+x+3=0 trong (-2;-1)

h 10

45

10m

Trang 12

Bài 4:

n

n n

 +

= 1 sin Lập quy trình bấm phím để tính u20 và suy ra giới hạn của dãy số đó

Bài 5:

Ghpt:



=

− +

=

− +

= +

2 , 0 5 , 0 2 , 0 3

,

0

8 , 0 1 , 0 5 , 1 1

,

0

4 , 0 1 , 0 2 , 0 5

,

1

z y x

z y x

z y x

Bài 6:

Tìm nghiệm dơng nhỏ nhất của pt: sinπx2 =sin(π(x2 +2x))

Bài 7:

Ghpt:



+

= +

+

= +

y y

x x

x y

y x

2 log 2

log 12 2

log

2 log 2

log 3 2

log

Bài 8:

Cho hình thang vuông ABCD có hai đáy AD và BC vuông góc với cạnh bên CD, A(0;1), B(2;7), C(8;9)

a Tìm toạ độ đỉnh D

b Gọi E là giao điểm của các đờng thẳng AB và CD Hãy tính tỉ số của diện tích tam giác BEC với diện tích hình thang ABCD

Bài 9:

Cho tam giác nhọn ABC có AB=c=32,25cm; AC=b=35,75cm số đo của góc A là 63025’ Tính diện tích của tam giác ABC, độ dài cạnh BC số đo của các góc B,C

Bài 10:

Cho đa thức P(x)=x5+ax4+bx3+cx2+dx+132005

Biết rằng khi x lần lợt nhận các giá trị 1,2,3,4 thì giá trị tơng ứng của đa thức P(x) lần lợt

là 8,11,14,17 Tính giá trị của đa thức P(x) với x=11,12,13,14,15

Đề thi chọn HSG lần 8 Bài 1:

Tìm nghiệm gần đúng của 4cos2x+5sin2x=6

Bài 2:

Tam giác ABC có AB=7dm, A=48023’18” và C=54041’39”

Tính AC và diện tích tam giác

Bài 3:

Tính gần đúng giá trị Max, Min của hàm số: f(x)=1+2sin2x+3cosx trên [0;π]

Bài 4:

Hình chóp S.ABCD có ABCD là hình chữ nhật với AB=9dm, AD=4 3dm, chân đờng cao là giao điểm H của hai đờng chéo đáy, cạnh bên SA=7dm Tính gần đúng đờng cao

SH và thể tích hình chóp

Bài 5:

Tính gần đúng giá trị của a,b nếu đờng thẳng y=ax+b đi qua điểm M(5;-4) và là tiếp tuyến của Elip 1

9

2 16

2

= +y

x

Bài 6:

Tính gần đúng các nghiệm của pt: 4x=5sinx+3x

Bài 7:

Đờng tròn x2+y2+px+qy+r=0 đi qua 3 điểm A(5;4), B(-2;8), C(4;7) tính p,q,r

Bài 8:

Ngày đăng: 28/10/2014, 23:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w