-Các Nuclêotít tự do trong môi tr ờng nội bào liên kết với các Nuclêotít trên 2 mạch đơn theo nguyên tắc bổ sung A – T, G – X.. Mèi quan hÖ gi÷a gen vµ ARN + ARN thông tin mARN : Truyề
Trang 1Sinh häc 9
Trang 2Kiểm tra bài cũ
Câu 1 Mô tả cấu tạo hoá học và cấu trúc không gian của ADN?
Đ/á: - ADN đ ợc cấu tạo từ các nguyên tố hoá học; C, H, O, N và P.
- Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơn phân là Nuclêotít ( có 4 loại là A, T, G,
X)
- ADN đa dạng và đặc tr ng bởi số l ợng, hình dạng và trình tự sắp xếp.
- ADN là một chuỗi xoắn kép, gồm 2 mạch đơn song song, quấn quanh một trục.
- Mỗi chu kỳ ADN có 10 cặp Nuclêotít, đ ờng kính 20A, cao 34A.Câu 2 Mô tả quá trình tổng hợp ADN?
Đ/á: - 2 mạch đơn duỗi xoắn, tách rời nhau d ới tác dụng của Enzim.
-Các Nuclêotít tự do trong môi tr ờng nội bào liên kết với các Nuclêotít trên
2 mạch đơn theo nguyên tắc bổ sung ( A – T, G – X). T, G – T, G – X). X).
- 2 mạch đơn mới dần đ ợc hình thành và có chiều ng ợc nhau.
- Kết quả: Từ 1 ADN an đầu hình thành 2 ADN mới giống nhau và giống
ADN ban đầu.
o o
Trang 4I/ ARN (Axit ribônuclêic) :
*Cấu tạo :
ARN được cấu tạo từ những
nguyên tố nào?
Bµi 17 Mèi quan hÖ gi÷a gen vµ ARN
- ARN cấu tạo từ các
nguyên tố C, H, O, N và P.
Trang 5I/ ARN (Axit ribônuclêic) :
*Cấu tạo :
Bµi 17 Mèi quan hÖ gi÷a gen vµ ARN
Số mạch đơn
Các loại đơn phân
Kích thước, khối lượng
A, U, G, X A, T, G, X Nhỏ hơn ADN Lớn hơn ARN
Trang 6I/ ARN (Axit ribụnuclờic) :
* Cấu tạo :
Bài 17 Mối quan hệ giữa gen và ARN
Số mạch đơn
Cỏc loại đơn phõn
Kớch thước, khối lượng
A, U, G, X A, T, G, X Nhỏ hơn ADN Lớn hơn ARN
Qua phần vừa
tìm hiểu hãy
nêu đặc điểm
cấu tạo của
ARN?
- ARN là đại phõn tử, gồm một mạch
xoắn đơn, cấu tạo theo nguyờn tắc đa
phõn mà đơn phõn là 4 loại nuclờụtit :
A, U, G, X.
Trang 7I/ ARN (Axit ribônuclêic) :
*Cấu tạo :
Bµi 17 Mèi quan hÖ gi÷a gen vµ ARN
CÊu t¹o cña ARN gièng ADN ë
®iÓm nµo?
Giống nhau:
-Đều cấu tạo từ các nguyên tố C, H, O, N và P.
-Đều là đại phân tử, cấu tạo theo nguyên
tắc đa phân.
-Đơn phân có 3 loại giống nhau là: A, G, X.
-Các nuclêôtit đều liên kết với nhau thành
mạch xo¾n.
Trang 8I/ ARN (Axit ribônuclêic) :
*Cấu tạo :
Bµi 17 Mèi quan hÖ gi÷a gen vµ ARN
*Chức năng :
ARN được chia làm những loại
nào và dựa vào đâu mà phân
loại như vậy?
ARN gồm 3 loại:
+ ARN thông tin (mARN) :
+ ARN vận chuyển (tARN):
+ ARN Ribôxôm (rARN):
Là thành phần cấu tạo nên
Ribôxôm.
Vận chuyển axitamin tới nơi
tổng hợp prôtêin.
Truyền đạt thông tin quy định
cấu trúc của prôtêin.
Trang 9Đều tham gia vào quá trình tổng hợp Protein.
Trang 10Bµi 17 Mèi quan hÖ gi÷a gen vµ ARN
+ ARN thông tin (mARN) : Truyền đạt thông tin quy định cấu trúc của prôtêin.
+ ARN vận chuyển (tARN): Vận chuyển axitamin tới nơi tổng hợp prôtêin.
+ ARN Ribôxôm (rARN): Là thành phần cấu tạo nên
Ribôxôm.
- ARN cấu tạo từ các nguyên tố C, H, O, N và P.
- ARN là đại phân tử, gồm một mạch xoắn đơn, cấu tạo theo nguyên tắc đa phân mà đơn phân là 4 loại nuclêôtit :
A, U, G, X.
I/ ARN (Axit ribônuclêic) :
*Cấu tạo :
*Chức năng :
Trang 11Bµi 17 Mèi quan hÖ gi÷a gen vµ ARN
I/ ARN (Axit ribônuclêic) :
II/ ARN được tổng hợp theo nguyên tắc nào?
ARN được tổng hợp ở đâu?
- ARN được tổng hợp ở kì trung gian, tại nhiễm sắc thể, trong nhân tế bào.
*Quá trình tổng hợp ARN:
Trang 12Bài 17 Mối quan hệ giữa gen và ARN
I/ ARN (Axit ribụnuclờic) :
II/ ARN được tổng hợp theo nguyờn tắc nào?
*Quỏ trỡnh tổng hợp ARN:
+ Gen tháo xoắn, tách dần
2 mạch đơn.
+ Các Nucleotit tự do của
môi tr ờng nội bào liên kết
với các Nucleotít trên mạch
khuôn của gen theo nguyên
tắc bổ sung ( A – T, G – X). U; T – T, G – X)
A; G – T, G – X). X; X – T, G – X). G)
+ Khi tổng hợp xong, ARN tách khỏi gen, đi ra tế bào chất.
Trang 13A
U U X G A
X
U
A
T G
A
A T
G G G
X X X
G
A
A T
T
U A
T
U A
X
X G
G
X
T T
A
G A
T G X
A
T A
X
X
Bµi 17 Mèi quan hÖ gi÷a gen vµ ARN
I/ ARN (Axit ribônuclêic) :
II/ ARN được tổng hợp theo nguyên tắc nào?
ARN ® îc tæng hîp theo nh÷ng nguyªn t¾c nµo?
*Nguyên tắc tổng hợp : Nguyªn t¾c khu«n mÉu vµ NSBS
ARN vµ gen quan hÖ víi nhau nh thÕ nµo?
*Mối quan hệ giữa gen và ARN :
Trình tự các nuclêôtit trên mạch khuôn của gen qui định trình
tự các nuclêôtit trên mạch ARN.
Trang 14I/ ARN (Axit ribônuclêic) :
*Chức năng : ARN gồm 3 loại:
+ mARN: Truyền đạt thông tin quy định cấu trúc của prôtêin
+ tARN: Vận chuyển axitamin tới nơi tổng hợp prôtêin.
+ rARN: Là thành phần cấu tạo nên Ribôxôm.
II/ ARN được tổng hợp theo nguyên tắc nào?
- ARN được tổng hợp ở kì trung gian, tại nhiễm sắc thể.
*Quá trình tổng hợp ARN:
*Mối quan hệ giữa gen và ARN :
Trình tự các nuclêôtit trên mạch khuôn của gen qui định trình tự các nuclêôtit trên mạch ARN.
- ARN cấu tạo từ các nguyên tố C, H, O, N và P.
- ARN là đại phân tử, gồm một mạch xoắn đơn, cấu tạo theo nguyên tắc đa phân mà đơn phân là 4 loại nuclêôtit : A, U, G, X.
*Cấu tạo :
- Gen tháo xoắn, tách dần thành 2 mạch đơn.
- Các nuclêôtit ở mạch khuôn liên kết với các nuclêôtit tự do theo nguyên tắc bổ sung.
- Khi tổng hợp xong, ARN tách khỏi gen đi ra chất tế bào.
Ghi nhớ: SGK/25
Bµi 17 Mèi quan hÖ gi÷a gen vµ ARN
Trang 15Kiểm tra - Đánh giá
Bài 1 Một đoạn mạch của gen cú cấu trỳc như sau:
Mạch 1: - A – T - G – X - T – X – G – Mạch 2: T A X – G A G – X
Mạch ARN: A – U – G – X – U – X – G
-Bài 2 Một đoạn ARN có trình tự các Nucleotit nh sau:
A – U – G – X – U – U – G – A – X
Xác định trình tự các Nucleotit trong đoạn gen đã tổng hợp ra
đoạn mạch ARN trên.
Mạch gốc T – A – X – G – A – A – X – T – G
A – T – G – X – T – T – G – X – X
Xỏc định trỡnh tự cỏc đơn phõn của đoạn mạch ARN được tổng hợp từ mạch 2.
Trang 16KiÓm tra - §¸nh gi¸