Bài tập: Tìm các khoảng đồng biến, nghịch biến của một hàm số bằng phương pháp đạo hàm Bài 1.. Tìm để hàm số có cực đại, cực tiểu; đồng thời hai điểm cực đại, cực tiểu của đồ thị hàm số
Trang 1ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KON TUM
Trang 2
-1-TÀI LIỆU
ÔN THI TN THPT
Trang 3MÔN TOÁN
Trang 4
-3-Biên soạn: Nguyễn Hữu Đôn, Phan Thanh Xuyên, Lê Hồ Quý
Trang 5HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG TÀI LIỆU
•Phần in nghiêng, đậm dành cho chương trình Nâng cao, phần còn lại là phần dành cho cả hai chương trình Cơ bản và Nâng cao
•Các bài tập có dấu “*” là bài tập dành cho chương trình Nâng cao Học sinh học chương trình Cơ bản có thể tham khảo thêm để nâng cao kiến thức Các bài tập còn lại là những bài tập dùng chung cho cả hai chương trình Nâng cao và Cơ bản.
•Ở mỗi chủ đề ngay từ đầu tài liệu có nêu lên các kiến thức cơ bản cần nhớ Đây là các kiến thức về lí thuyết có trong SGK, giáo viên có thể hệ thống hóa lại cho học sinh trước khi đi vào phần bài tập Trong luyện tập cần chú ý những kĩ năng cần đạt thông qua việc chọn lựa các bài tập mà tài liệu đã cung cấp để ôn tập cho học sinh nhằm đáp ứng các yêu cầu
về kĩ năng
PHẦN I GIẢI TÍCH
Trang 6
-5-Biên soạn: Nguyễn Hữu Đôn, Lê Hồ Quý
CHỦ ĐỀ 1: ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỂ KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ
I ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỂ XÉT SỰ BIẾN THIÊN CỦA HÀM SỐ.
1 Kiến thức cần nhớ:
- Định lý về tính đơn điệu của hàm số.
- Phương pháp tìm các khoảng đồng biến, nghịch biến của một hàm số
2 Kĩ năng cần đạt:
- Biết cách xét tính đồng biến, nghịch biến của một hàm số trên một khoảng dựa vào dấu
của đạo hàm của hàm số đó
- Dựa vào tính đồng biến, nghịch biến để chứng minh được một số bất đẳng thức đơn giản
3 Bài tập:
Tìm các khoảng đồng biến, nghịch biến của một hàm số bằng phương pháp đạo hàm
Bài 1 Xét sự đồng biến, nghịch biến của các hàm số sau:
c) ;
d) ;e) ; f)
Bài 2 Xét sự đồng biến, nghịch biến của các hàm số sau:
a) ;
b) ;
c) ; d)
Tìm điều kiện của tham số để hàm số đồng biến hoặc nghịch biến trên một khoảng cho trước
Bài 3 Tìm các giá trị của m để hàm số
a) đồng biến trên
b) nghịch biến trên
c) đồng biến trên từng khoảng
( 6) (2 1)3
Trang 7Ứng dụng tính đơn điệu của hàm số để chứng minh bất đẳng thức
Bài 5 Chứng minh các bất đẳng thức sau:
Trang 8-7-II CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ.
1 Kiến thức cần nhớ:
- Định nghĩa cực trị của hàm số
- Hai định lý về điều kiện đủ để hàm số có cực trị
- Hai qui tắc tìm cực trị của hàm số
2 Kĩ năng cần đạt:
- Biết cách tìm cực trị của hàm số.
- Xác định được giá trị của tham số để hàm số đạt cực trị tại điểm đã cho
3 Bài tập:
Tìm cực trị của các hàm số không chứa tham số
Bài 1 Tìm cực trị của các hàm số sau:
a) ; b) ;
c) d) ;
e) ; f)
Bài 2 Tìm cực trị của các hàm số sau:
a) ; b) ;
c) ; d) ;
e) ; f)
Tìm điều kiện của tham số để hàm số có cực trị
Bài 3 Tìm giá trị của tham số m để
hàm số đạt cực đại tại
Bài 4 Xác định để hàm số có
cực trị tại Khi đó hàm số đạt cực đại hay cực tiểu tại
điểm và đồ thị của hàm số đi qua điểm A(1;0)
Bài 8 Chứng minh rằng với mọi giá trị
của , hàm số luôn luôn có cực đại, cực
x y x
+
=
+
[ ]2sin cos 2 , 0;
Trang 9Tìm điều kiện của tham số để hàm số có cực trị thỏa mãn điều kiện cho trước
Bài 10* Tìm để hàm số có
cực đại, cực tiểu; đồng thời hai
điểm cực đại, cực tiểu của đồ
thị hàm số nằm về hai phía của trục
Hướng dẫn:
H/S có CĐ, CT khi Khi đó, đồ thị H/S có hai điểm CĐ, CT là
và đối xứng qua đường thẳng khi Giải PT này tìm và đối chiếu ĐK
a) Một tam giác đều;
b) Một tam giác vuông (Khối 2012)
A-Hướng dẫn:
H/S có ba cực trị khi
Đồ thị H/S
có ba điểm cực trị là
Ta luôn có nên
a) đều khi b) vuông khi
0' 0
x y
m m
b S a c P a
1
x y
x y
Trang 10
-9-H/S chỉ có một CT tại và không có CĐ khi chỉ đổi dấu một lần từ âm sang dương khi qua
có 2 nghiệm phân biệt (1)
• Giá trị CĐ, CT cùng dấu khi đồ thị H/S đã cho cắt trục tại 2 điểm phân biệt, tức là PT
(2)Kết hợp (1) và (2), ta suy ra kết quả
Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số
Bài 16* Cho họ đường cong :
(là tham số)
a) Chứng tỏ luôn luôn có điểm cực đại và cực tiểu
b) Viết phương trình của đường thẳng đi qua điểm cực đại và cực tiểu của
Hướng dẫn:
a) Chứng tỏ y’= 0 luôn luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi giá trị
b) Biến đổi hàm số đã cho sang dạng: y = y’
Gọi là hai điểm cực trị của
Từ (1)
Từ (2) suy ra phương trình của đường thẳng qua hai điểm cực đại và cực tiểu của là
Lưu ý PT đường thẳng đi qua hai
điểm cực trị của đồ thị H/S Chia đa thức cho ta được trong đó là
tiểu; đồng thời các điểm cực đại, cực tiểu
của đồ thị hàm số nằm về hai phía của đường thẳng
m f
' ( ) ( ),
y=y q x q x r x( ), ( )+r x
1 1 2 2( ; ), ( ; )
Trang 11
Sử dụng định lí Viète và kết hợp với điều kiện (*) suy ra kết quả cần tìm
Lưu ý a) Hai điểm và nằm về hai
phía của đường khi b) PT đường thẳng đi qua hai điểm
= 2
' '' u v v u
Trang 12-11-Bài 1 Tìm GTLN và GTNN của các hàm số sau:
a) trên đoạn ; b) ; c*) (Khối B-2003) d) trên khoảng ;
e) trên đoạn ; f) trên đoạn
Bài 2 Tìm GTLN và GTNN của các hàm
số sau:
a) ;
b) trên nửa khoảng ;
c) trên đoạn ; d) trên đoạn
;
e) trên đoạn ; f) trên đoạn ;
g) trên đoạn ; h*) trên đoạn
(Khối B-2004)
Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số bằng phương pháp đổi biến
Bài 3* Tìm GTLN và GTNN của các hàm số sau:
a) ; b) ;
c) ; c)
Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số có chứa tham số
Bài 4 Tìm các giá trị của tham số m để
y= +x 2 −x1
1
x x y
y x
−
=+
[0;1]
Trang 13IV ĐƯỜNG TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ.
- Sử dụng kiến thức về giới hạn tìm được:
+ Tiệm cận đứng, tiệm cận ngang,
+ Tiệm cận xiên, tiệm cận của đồ thị hàm số vô tỉ.
3 Bài tập:
Tìm các đường tiệm cận của đồ thị hàm số
Trang 14
-13-Bài 1 Tìm các đường tiệm cận đứng và ngang của đồ thị các hàm số sau:
a) ;
b) ;
c) ; d)
Bài 2 Tìm các đường tiệm cận đứng và
ngang của đồ thị các hàm số sau:
a) ; b) ;
c) ; d)
Bài 3* Tìm các đường tiệm cận của đồ thị các hàm số sau:
Bài 5* Tìm để đồ thị hàm số có tiệm
cận xiên cùng với hai trục tọa độ tạo thành một tam giác có diện tích bằng 4
Bài 6* Tìm để góc giữa hai tiệm
cận của đồ thị hàm số bằng
Bài 7* Cho đường cong
(Cm):
a) Xác định để (Cm) có tiệm cận xiên đi qua A(2; 0)
b) Gọi là đồ thị của hàm số khi = 1 Chứng minh rằng tích các khoảng cách từ
điểm tùy ý thuộc đến hai tiệm cận của không đổi
Bài 8* Biện luận theo các đường tiệm cận của các họ đường cong sau:
x
=
−
21
−
= +
2
31
x y
11
x x y
x m y
1
mx y
−
=
− +
Trang 15V KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ, GIAO ĐIỂM CỦA HAI ĐỒ THỊ,
SỰ TIẾP XÚC CỦA HAI ĐỒ THỊ.
1 Kiến thức cần nhớ:
- Sơ đồ khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số.
- Các kiến thức để giải một số bài toán liên quan đến đồ thị của hàm số (Phương trình tiếp tuyến, biện luận số nghiệm số của phương trình bằng đồ thị, biện luận vị trí tương đối của đường cong và đường thẳng, )
y= f x
( ) ;
y= f x
Trang 16
-15-+
- Sự tương giao của đồ thị hàm số và đường thẳng:
+ Dùng đồ thị biện luận số nghiệm của phương trình;
+ Biện luận theo tham số số giao điểm của đồ thị hàm số và đường thẳng
- Viết được phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số:
+ Tại một điểm cho trước;
+ Biết hệ số góc cho trước;
+ Đi qua một điểm.
- Viết được phương trình tiếp tuyến chung của hai đường cong tại điểm chung.
- Tìm các điểm thuộc đồ thị sao cho tiếp tuyến tại đó thỏa mãn một tính chất cho trước
c) Dựa vào đồ thị (C), biện luận theo số nghiệm của phương trình
Bài 2 Cho hàm số
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b) Tiếp tuyến của (C) tại gốc tọa độ O lại cắt (C) tại điểm A khác O Tìm tọa độ điểm A
c) Biện luận theo k vị trí tương đối của (C) với đường thẳng
Bài 3 Cho hàm số
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b) Định để phương trình có 4 nghiệm phân biệt
c) Gọi (d) là đường thẳng đi qua A(;) và có hệ số góc k Định k để (d) cắt (C) tại 3 điểm
phân biệt A, M, N
Bài 4 Cho hàm số (1)
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi = 3
b) Viết phương trình tiếp tuyến của
(C) sao cho tiếp tuyến song song
đường thẳng
c) Tìm để hàm số (1) đạt cực đại tại x = 2.
Bài 5* (Khối A-2010) Cho hàm số
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b) Tìm để đồ thị của hàm số cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt có hoành độ
thỏa mãn điều kiện
Trang 17a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi =
b) Chứng minh rằng khi thay đổi, luôn đi qua 2 điểm cố định phân biệt
c) Tìm các giá trị của để các tiếp tuyến của tại vuông góc với nhau
b) Viết các phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm trên (C) có tung độ
c) Xác định sao chocắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt
Bài 9* (Khối B-2009) Cho hàm số
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số
b) Tìm để phương trình có đúng 6 nghiệm thực phân biệt
c) Xác định sao cho đoạn MN ngắn nhất
Bài 11* (Khối B-2010) Cho hàm số
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b) Tìm để đường thẳng cắt tại
hai điểm phân biệt sao cho
tam giác có diện tích bằng ( là gốc tọa độ)
Bài 12 Cho hàm số
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) với trục tung
c) Gọi (d) là đường thẳng đi quavà có hệ số góc Biện luận theo số giao điểm của (C)
và (d)
d) Gọi I là tâm đối xứng của (C) Tìm điểm sao cho đoạn IM ngắn nhất
Bài 13* (Khối D-2007) Cho hàm số
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b) Tìm tọa độ điểm thuộc biết tiếp tuyến của tại cắt hai trục tại
và tam giác có diện tích bằng ( là gốc tọa độ)
x y x
+
=+
x y x
+
=+
+
=
−(0;1)
Am
( )
M∈ C
2.1
x y x
=+
Trang 18-17-a) Tùy theo các giá trị của , khảo sát sự biến thiên của hàm số.
b) Khi = 1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
c) Định k để phương trình có 2 nghiệm phân biệt
Bài 15 Cho hàm số
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số Tìm trên (C) các điểm có tọa độ là những số nguyên
b) Viết phương trình các tiếp tuyến của (C), biết tiếp tuyến song song với đường phân giác của góc phần tư thứ nhất
c) Tìm trên (C) những điểm có tổng các khoảng cách từ đó đến hai tiệm cận của (C) nhỏ nhất
b) Tìm trên trục tung các điểm mà từ đó kẻ được ít nhất một tiếp tuyến đến (C)
c) Cho đường thẳng (d): Với giá trị nào của thì (d) cắt (C) tại 2 điểm phân biệt A, B
d) Tìm tập hợp các trung điểm M của đoạn AB khi biến thiên
Bài 18* Cho hàm số
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b) Dùng đồ thị (C) biện luận theo
số nghiệm của phương trình: c) Tìm hai điểm và đối xứng nhau qua
đường thẳng (d ):
Bài 19* Cho hàm số
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ
đồ thị (C) của hàm số khi
b) Xác định sao cho hàm số có cực trị và tiệm cận xiên của đi qua gốc tọa độ
c) Biện luận theo tham số số nghiệm của phương trình:
CHỦ ĐỀ 2: HÀM SỐ LŨY THỪA, HÀM SỐ MŨ, HÀM SỐ LÔGARIT.
I LŨY THỪA, LÔGARIT.
1 Kiến thức cần nhớ:
m m
12
x
− −
=+( 2;0)
A −
OA OB⊥O
11
Trang 19- Các khái niệm lũy thừa với số mũ nguyên của một số thực, lũy thừa với số mũ hữu tỉ và lũy
thừa với số mũ thực của một số thực dương
- Các tính chất của lũy thừa với số mũ nguyên, lũy thừa với số mũ hữu tỉ và lũy thừa với số
- Biết vận dụng định nghĩa để tính một số biểu thức chứa lôgarit đơn giản
- Biết vận dụng các tính chất của lôgarit vào các bài tập biến đổi, tính toán các biểu thức chứa
lôgarit
3 Bài tập:
Rút gọn biểu thức chứa lũy thừa
Bài 1 Rút gọn các biểu thức sau:
a) ; b) ;
c)
; d)
Tính các biểu thức chứa lôgarit
Bài 4 Tính giá trị các biểu thức sau :
(1 ) 1 1
;12
Trang 20c) ; d)
; d) ; e)
Bài 5 Tính:
a) ; b)
Bài 8 Biết , , và Tính theo
Chứng minh các đẳng thức chứa lôgarit
Bài 9 Chứng minh các đẳng thức sau:
a) ;b) (a, b,
c > 0 và );
c)
Bài 10 Chứng minh
rằng: Nếu x, y > 0, x 2 +
4y 2 = 12xy thì lg( x + 2y) 2lg2 =(lgx + lgy).
Bài 11 Cho ; (a, b, c > 0 và khác 8) Chứng
1log 24 log 72
21log 18 log 72
log log
a b ab
Trang 21II HÀM SỐ LŨY THỪA, HÀM SỐ MŨ, HÀM SỐ LÔGARIT.
1 Kiến thức cần nhớ:
- Các khái niệm và tính chất của hàm số lũy thừa, hàm số mũ, hàm số lôgarit.
- Công thức tính đạo hàm của các hàm số lũy thừa, hàm số mũ và hàm số lôgarit
- Dạng của đồ thị của các hàm số lũy thừa, hàm số mũ, hàm số lôgarit
2 Kĩ năng cần đạt:
- Biết vận dụng tính chất của các hàm số mũ, hàm số lôgarit vào việc so sánh hai số, hai biểu
thức chứa mũ và lôgarit
- Biết vẽ đồ thị các hàm số lũy thừa, hàm số mũ, hàm số lôgarit
- Tính được đạo hàm các hàm số lũy thừa, mũ và lôgarit
3 Bài tập:
Tìm tập xác định của các hàm số lũy thừa và hàm số lôgarit
Bài 1 Tìm tập xác định của các hàm số sau:
c) d)
Bài 2 Tìm tập xác định của các hàm số sau:
2
x y
1log ( 1) 2
y = − −
Trang 22
-21-Tính đạo hàm của hàm số mũ và hàm số lôgarit
Bài 3 Tìm đạo hàm của các hàm số sau:
a) ; b) ;c) ; d) ;
Xét sự biến thiên của hàm số mũ và hàm số lôgarit
Bài 5.
a) Chứng minh rằng hàm số đồng biến trên
b) Chứng minh rằng hàm số nghịch biến trên tập các số thực dương
Giải phương trình, chứng minh đẳng thức chứa đạo hàm
Bài 6 Cho hàm số y = exsinx Giải phương trình: y’’ y’ ex = 0
Bài 7 Chứng minh rằng:
a) Hàm số thỏa mãn hệ thức ;b) Hàm số thỏa mãn hệ thức c) Hàm số thỏa mãn hệ thức d) Hàm số thỏa mãn hệ thức
e) Hàm số thỏa mãn
hệ thức
Tính giới hạn của hàm số mũ và hàm số lôgarit
Bài 8* Tìm các giới hạn sau:
a) b) ; c) ; d) ;
e)
f) ;
2log( 3 2)
21
2
x x
ln
1
x y
y
x
=+
' ( ln 1);
xy = y y x−
1 ln(1 ln )
x y
( 1)( x 2014)
y= x + e + 2 2
1lim
2
x
x
e x
x
x x
→
+
0
ln(3 1) ln(2 1) lim
sin 2
x
x x
→
+
2 0
1 lim
sin
x
x
e x
→
−
Trang 23- Các phương pháp giải phương trình, bất phương trình mũ ( đưa về lũy thừa cùng cơ số,
lôgarit hóa, dùng ẩn số phụ, sử dụng tính chất của hàm số)
- Các phương pháp giải phương trình, bất phương trình lôgarit ( đưa về lôgarit cùng cơ số, mũ
hóa, dùng ẩn số phụ, sử dụng tính chất của hàm số)
2 Kĩ năng cần đạt:
- Giải được phương trình, bất phương trình mũ bằng các phương pháp: đưa về lũy thừa cùng
cơ số, lôgarit hóa, dùng ẩn số phụ, sử dụng tính chất của hàm số
- Giải được phương trình, bất phương trình lôgarit bằng các phương pháp: đưa về lôgarit cùng
cơ số, mũ hóa, dùng ẩn số phụ, sử dụng tính chất của hàm số
- Giải được một số hệ phương trình mũ, lôgarit đơn giản.
3 Bài tập:
Phương pháp đưa về cùng cơ số
Bài 1 Giải các phương trình sau:
c) ;d) ;e) f)
Bài 2 Giải các phương trình sau
a) log2[x(x1)] = 1; b) log2x + log2(x1) = 1;
c) log3x +log9x +log27x =11;
d) e) f) (D-2011)
Bài 3 Giải các bất phương trình sau
c) ;d) ;
e) ; f) ( B-2006)
cos cos3
2 0
77
Trang 24g) ; h)
Bài 5 Giải các phương trình sau:
a) 2(log3x)2 + log39x 5 = 0; b) (CĐ-2008)
c) ; d) ;
e) log2(2x+1).log2(2x+1+2) = 2; f)
g) ; h) 2008)
(A-Bài 5 Giải các bất phương trình sau:
d)
e) ;f)
Phương pháp đưa về phương trình tích
Bài 7 Giải các phương trình sau
a) b)
(D-2010)
Phương pháp mũ hóa và lôgarit hóa
Bài 8 Giải các phương trình sau
c) d)
3log (2 x−2) log x=2log (x−2);
Trang 25c) ;d) ;
e) ;
f)
Bài 10* Giải các hệ phương trình sau:
a) ; b) ; c)
d) _
log ( ) log log 0
Trang 26- Khái niệm nguyên hàm của một hàm số.
- Các tính chất cơ bản của nguyên hàm
- Khái niệm về diện tích hình thang cong
- Định nghĩa tích phân của một hàm số liên tục bằng công thức Niu - tơn – Lai- bơ - nit
- Các tính chất của tích phân
2 Kĩ năng cần đạt:
- Tìm được nguyên hàm của một số hàm số tương đối đơn giản dựa vào bảng nguyên hàm
- Sử dụng được phương pháp đổi biến số và nguyên hàm từng phần để tìm nguyên hàm
- Tính được các tích phân của một số hàm số tương đối đơn giản bằng định nghĩa
- Sử dụng được phương pháp đổi biến số và tích phân từng phần để tính tích phân
1
f x
x
=+
.
¡
2( ) (2 ln 3 1)4
+ +
∫ 2
;1
−
∫
3
cossin
x dx x
∫ 32 2
(1 )
x dx x
−
∫
2
1 tancos
x dx x
Trang 27Bài 8 Tìm một nguyên hàm F(x) của hàm
số biết đồ thị của hàm số y = F(x) đi qua
điểm
Sử dụng bảng nguyên hàm cơ bản
Bài 9 Tính các tích phân sau
a) b) c) d)
e)
f) g) h)
Sử dụng phương pháp đổi biến số
Bài 10 Tính các tích phân sau:
a) ;
b) ;
c) ;
d) e) ;f) ;
i) ;
Bài 11* Tính các tích phân sau:
a) ;
b) ;c) (A-2005);
cosf(x)
sin
x x
=
;0 2
M π
÷
2 2 3 1
2
;
dx x
−
∫
1
2 0
(2x+1)(x − +x 3) ;dx
∫
2
2sin 2 sin 7x xdx;
x dx
x dx x
−
−
∫
3 2 0
+
∫41 2 ;
x
e dx x
+
∫
4 3 0
∫3
0
2 ;1
x dx x
2 2 0
h) 4
dx x
+
∫
4 4 6 0
sincos
x dx x
π
∫
2 2 0
+ +
0
tancos 2
x dx x
π
∫
1 5
2 2
1
11
Trang 28c) Đổi biến số: Đặt
d) Đổi biến số: Đặt
e) Đổi biến số: Đặt f) Đổi
k) (B-2009);
l)
m*) ;n*) ;p*)
Hướng dẫn:
m) Đặt n) Đặt p) Đặt
Kết hợp hai phương pháp đổi biến và tích phân từng phần
Bài 13 Tính các tích phân sau
ln(1 x)
dx x
cos
x dx x
π
∫
1
2 0
d) ( 1)
x
xe dx
(x −2 )x e dx−x
∫
2 0
ln(sin )cos
x dx x
3 ln( 1)
x dx x
++
∫
2
2 4
ln(sin cos )
;sin
dx x
π
++
∫ 3 2 0
sincos
dx x
π
∫
1
2 0
.(2 1) (5 3)
u x
xdx dv
x u x dx dv
π
∫