ĐỀ LUYỆN HỌC SINH GIỎI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO NĂM HỌC 2011 – 2012 -Lớp 12 THPTHọ, tên và chữ ký Do Chủ tịch Hội đồng chấm thi ghiSố phách Bằng số Bằng chữ Giám khảo 1: Giám khảo 2
Trang 1ĐỀ LUYỆN HỌC SINH GIỎI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO NĂM HỌC 2011 – 2012 -Lớp 12 THPT
(Họ, tên và chữ ký) (Do Chủ tịch Hội đồng chấm thi ghi)Số phách
Bằng số Bằng chữ
Giám khảo 1:
Giám khảo 2:
Qui định: Học sinh trình bày vắn tắt cách giải, công thức áp dụng, kết quả tính
toán vào ô trống liền kề bài toán Các kết quả tính gần đúng, nếu không có chỉ định cụ
thể, được ngầm định chính xác tới 4 chữ số phần thập phân sau dấu phẩy.
Trang 2
Bài 6 : Người ta cắt một tờ giấy hìnhvuông cạnh bằng 1 để gấp thành một hình chóp tứ
giác đều sao cho bốn đỉnh của hình vuông dán lại thành đỉnh của hình chóp Tính cạnh
đáy của khối chóp để thể tích lớn nhất
Trang 3Cách giải Kết quả
Bài 7 : Một người được lĩnh lương khởi điểm là 700.000đ/tháng Cứ ba năm anh ta lại
được tăng lương thêm 7% Hỏi sau 36 năm làm việc anh ta được lĩnh tất cả bao nhiêu tiền
(Lấy chính xác đến hàng đơn vị)
Trang 4
CÁCH GIẢI, ĐÁP SỐ VÀ HƯỚNG DẪN CHO ĐIỂM
phần
Điểm toàn bài
* 2ALPHA X SHIFT x3– ALPHA X x2 – 3ALPHA X
– 1 ALPHA = SHIFT ALHA X x2 + 2 – SHIFT
ALHA X SHIFT x3 – 3 ALPHA X +1
0.251.25 1.5
3
* 1 SHIFT STO A 2 SHIFT STO B 1 SHIFT STO X
ALPHA X ALPHA = ALPHA X + 1 ALPHA :
ALPHA C ALPHA = 22 ALPHA B – 15 ALPHA A
ALPHA : ALPHA D ALPHA = 17 ALPHA B -12
ALPHA A ALPHA : ALPHA X ALPHA = ALPHA
X + 1 ALPHA : ALPHA A ALPHA = 22 ALPHA D
– 15 ALPHA C ALPHA : ALPHA B ALPHA = 17
ALPHA D -12 ALPHA C CALC = = =…… đến khi
X = X + 1 bằng một trong các giá trị 5; 10; 15; 18 thì
ấn thêm : = = = rồi ghi kết quả
0,50,25x4
Trang 5* ĐTHS tiếp xúc Ox k.v.c.k hpt sau có nghiệm :
0,50,5x2
1.5
Trang 6* Gọi cạnh đáy hình chóp là x,
Chiều cao của hình chóp là :
Thể tích của khối chóp :
* Xét hàm số : trên
BBT :
x
0
y’ ║ + 0 - ║
y ║ ║
║ ║ Vậy khi thì khối chóp đạt GTLN
Cạnh đáy khối chóp
0,75x 2
1.5
Trang 8ĐỀ LUYỆN HỌC SINH GIỎI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO NĂM HỌC 2011 – 2012 -Lớp 12 THPT
Qui định: Học sinh trình bày vắn tắt cách giải, công thức áp dụng, kết quả tính toán vào ô trống
liền kề bài toán Các kết quả tính gần đúng, nếu không có chỉ định cụ thể, được ngầm định chính xác tới 4 chữ số phần thập phân sau dấu phẩy
Trang 9Bài 4 ( 5 điểm) Cho 2 dãy số và với :
Trang 102)
Bài 8 ( 5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại đỉnh A(-1; 3) cố định, còn các đỉnh B và C di
chuyển trên đường thẳng đi qua 2 điểm M(-3 ; -1), N(4 ; 1) Biết rằng góc Hãy tínhtọa độ đỉnh B
Bài 9 ( 5 điểm) Cho hình ngũ giác đều nội tiếp trong đường tròn (O) có
bán kính R = 3,65 cm Tính diện tích (có tô màu) giới hạn bởi nửa đường
tròn đường kính AB là cạnh của ngũ giác đều và đường tròn (O) (hình vẽ)
Bài 10 ( 5 điểm) Cho tam giác ABC có các đỉnh , và
1) Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
2) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn, biết tiếp tuyến đi qua điểm
Trang 11-Hết -ĐỀ LUYỆN HỌC SINH GIỎI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO NĂM HỌC 2011 – 2012 -Lớp 12 THPTThí sinh làm trực tiếp vào bản đề thi này, nếu không có yêu cầu gì thêm hãy làm tròn với năm chữ số thập phân.
Câu 1: Cho đa thức f(x) bậc 3 với hệ số của x3 là k, k nguyên dương thỏa mãn:
f(2009) = 2010; f(2010) = 2011Chứng minh rằng: f(2011) – f(2008) là số lẻ
Trang 12Câu 2: Tìm a2009 biết
Trang 131) Số tạo thành bởi ba chữ số cuối lớn hơn số tạo thành bởi ba chữ số đầu 1 đơnvị.
2) Là số chính phương
Câu 5: Tính diện tích phần gạch chéo(được giới hạn trong 4 cung tròn như hình vẽ), biết
ABCD là hình vuông cạnh 5,35 cm; M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD, DA
P
C Q
D M
Trang 15thừa số của vế trái và số còn lại phải là ước của
thừa số còn lại của vế trái
183184,328329,528529,715716
5
5 Diện tích hình gạch chéo MNPQ bằng diện tíchhình vuông ABCD trừ 4 lần diện tích của một
phần tư hình trong bán kính a/2 6,14cm
Trang 166 978,7071 5
Trang 17ĐỀ LUYỆN HỌC SINH GIỎI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO NĂM HỌC 2011 – 2012 -Lớp 12 THPT
Nếu không có yêu cầu gì thêm, hãy tính chính xác đến 4 chữ số thập phân.
Bài 1: (3 điểm) Tính gần đúng các nghiệm (độ, phút, giây) của phương trình
Bài 2: (3 điểm) Tính gần đúng giá trị của a và b nếu đường thẳng đi qua điểm
và là tiếp tuyến của Elip
Bài 3: (3 điểm) Cho biết tanx = tan350.tan360.tan370 ….tan520.tan530 và 00 < x < 900
Tính
Bài 4: (3 điểm) Một số tiền 58000 đồng được gửi tiết kiệm theo lãi kép Sau 25 tháng được cảvốn lẫn lại là 84155 đ Tính lãi suất/tháng
Bài 5: (3 điểm) Tính gần đúng giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số
Hãy tính giá trị của các hàm hợp và tại
Bài 7: (5 điểm) Cho dãy số xác định bởi:
Trang 18Bài 8: (3 điểm) Tính tổng diện tích hình nằm giữa hình thang và ngoài
hình tròn (phần màu đậm) biết chiều dài hai đáy hình thang là 3m và 5m,
diện tích hình thang bằng 20m2
Bài 9: (3điểm) Cho hàm số y = Tính y(5) tại x =
Bài 10: (3 điểm) Cho tứ diện ABCD có các cạnh AB = , BC = ,CD = ,BD=
và chân đường vuông góc hạ từ A xuống mặt phẳng (BCD) là trọng tâm của tam giác BCD Tính VABCD
Bài 11: (5 điểm) Cho phương
a) Tìm các nghiệm gần đúng của phương trình khi m = 0,4287
b) Tìm giá trị nguyên lớn nhất của m để phương trình (1) có nghiệm
Bài 12: (3 điểm) Cho đa thức
Được viết dưới dạng Tìm hệ số
Trang 19
-Hết -ĐÁP ÁN Bài 1: Tính gần đúng các nghiệm ( độ, phút, giây ) của phương trình
Bài 2: Tính gần đúng giá trị của a và b nếu đường thẳng đi qua điểm và là tiếp
tuyến của Elip
Do điểm thuộc đường thẳng (d):
,
nên ta có 5a + b = 2 (1)
Điều kiện để đường thẳng (d) tiếp xúc với Elip:
(2)Thay (1) vào 2) : (*)
Vào Equation giải phương trình bậc hai (*) ta
được kết quả
1
11
Bài 3:
(3 điểm) Cho biết tanx = tan350.tan360.tan370 ….tan520.tan530 và 00 < x < 900
Tính
tanx = tan350 tan360
2
Trang 20Bài 4:
(3 điểm) Một số tiền 58000 đồng được gửi tiết kiệm theo lãi kép Sau 25 tháng được cả vốn lẫn
lại là 84155 đ Tính lãi suất/tháng
A: số tiền có được sau n tháng, a: số tiền
gửi ban đầu, r: lãi suất và n: số tháng
Suy ra công thức lãi kép A = a( 1+ r)n Từ
(3 điểm) Tính gần đúng giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số
Ta biến đổi về
phương trình:
2sinx + (3 – y)cosx =2y + 1
Vậy pt có nghiệm khi
Suy ra:
1
11
Bài 6:
Hãy tính giá trị của các hàm hợp và tại
Đổi đơn vị đo góc về Radian
Gán cho biến X, Tính , ta được giá
trị và lưu vào bộ nhớ Y (STO Y), Tính
.Làm tương tự ta cũng được:
11
Trang 21b) Viết quy trình bấm phím để tính ?
c) Sử dụng quy trình bấm phím trên để tính
Bài 8: (3 điểm) Tính tổng diện tích hình nằm giữa hình thang và ngoài
hình tròn (phần màu đậm) biết chiều dài hai đáy hình thang là 3m và 5m,
diện tích hình thang bằng 20m2
Diện tích hình thang: 20m2
Diện tích một quạt lớn: Squạt lớn = 4.2919 m2
Diện tích một quạt nhỏ: Squạt nhỏ = 1.9829 m2
Diện tích phần cần tìm: S = Shình thang – 2(Squạt lớn + Squạt nhỏ)
7.4378cm2 1
11
Bài 9: Cho hàm số y = Tính y(5) tại x =
Trang 22Bài 10: (5 điểm) Cho tứ diện ABCD có các cạnh AB = , BC = ,CD = ,BD=
và chân đường vuông góc hạ từ A xuống mặt phẳng (BCD) là trọng tâm của tam giác BCD
Bài 11:
Cho phương
a) Tìm các nghiệm gần đúng của phương trình khi m = 0,4287
b) Tìm giá trị nguyên lớn nhất của m để phương trình (1) có nghiệm
Bài 12: Cho đa thức
Được viết dưới dạng Tìm hệ số
Trang 23Qui định: Học sinh trình bày vắn tắt cách giải, công thức áp dụng, kết quả tính toán vào
ô trống liền kề bài toán Các kết quả tính gần đúng, nếu không có chỉ định cụ thể, được ngầm định chính xác tới 4 chữ số phần thập phân sau dấu phẩy
Bài 1 ( 10 điểm) Cho hàm số : Tính tổng:
S = f(cot21) + f(cot22) + f(cot23) + … + f(cot220)
Bài 2 (10điểm) Tính gần đúng nghiệm (theo đơn vị độ, phút, giây) của phương trình:
sinx.sin2x + sin3x = 6cos3x
Bài 3 (10 điểm) Tính gần đúng giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số:
hoán vị của n phần tử, là số chỉnh hợp chập k của n phần tử, là số tổ hợp chập kcủa n phần tử
Trang 24b) Tìm hệ số của các số hạng chứa x8 và x19 trong khai triển nhị thức Niutơn của
, biết rằng: ( n: nguyên dương, x > 0)
Bài 5 ( 30điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SA vuông góc
với đáy và AB = 3,54 cm; AD = 4,35 cm; SA = 5,22 cm Lấy các điểm B’, D’ theo thứ tự thuộc SB, SD sao cho AB’ vuông góc với SB, AD’ vuông góc với SD Mặt phẳng
(AB’D’) cắt SC tại C’ Tính thể tích khối chóp S.AB’C’D’
Bài 6 ( 10điểm) Tính giá trị của biểu thức:
Trang 254tan3x- 2tan2x – 3tanx + 6 = 0
Bài 3 ( RAD, TABLE)
CALC 0 A = = … cho đến khi biểu thức bằng 0, ứng với X = 11
b) Điều kiện: n nguyên dương, n 15
* Dựng C’:Trong (ABCD), gọi: O = AC BD
Trong (SBD), gọi: I = SO B’D’
Trong (SAC): AI SC = C’
* BC AB, AB (ABCD) SA BC BC (SAB)
BC AB’, mà: AB’SB AB’ (SBC) AB’SC (1)
Trang 26* VS.ABC= SABC = abc=VS.ACD
* SAB vuông tại A có: SB = và SA.AB=Ab’.SB
SB’ =
*Tương tự: SD’ = ; SC’ =
Do đó:
VS.AB’C’ = VS.ABC VS.AC’D’ = VS.ACD
Vậy: VS.AB’C’D’= VS.AB’C’ +VS.AC’D’ =
+ Khai báo:
CALC 3,54 A; 4,35 B;5,22 C +Kết quả: VS.AB’C’D’ 7,9297 (cm3)
Bài 6 Khai báo: A = A – 1: B =
CALC 20122010 A, 0 B = = … cho đến khi A = 20122001 thì dừng, đọc kết quả ở
B
Kết quả: 2088,5103
Bài 7 f’(x) = 2sinx.cosx = sin2x; f’’(x) = 2cos2x = 2sin(2x + )
f’’’(x) = 22.cos(2x + ) = 22.sin(2x + 2 ); …f(30) (x) = 229.sin(2x + 29 ) f(30) (201209 ) = 229.sin(2.201209 + 29 ) 165902235,9
Trang 27ĐỀ LUYỆN HỌC SINH GIỎI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO NĂM HỌC 2011 – 2012 -Lớp 12 THPT
( Làm tròn 4 chữ số thập phân )
Bài 4: Tìm số tự nhiên nhỏ nhất sao cho khi bình phương số đó ta được số tự nhiên
Hãy tính tổng 22 số hạng đầu tiên của dãy số (un).
đường
thẳng 5x – 7y – 35 = 0.Tìm giá trị nhỏ nhất của độ dài đoạn thẳng AB.
Bài 9: Ông A gửi tiết kiệm 100 triệu đồng với lãi suất không đổi r = 0,7% một
tháng Mỗi
tháng ông A phải rút ra 1 triệu đồng để trả chi phí sinh hoạt.
a) Hỏi số tiền ông A có được sau 1 năm là bao nhiêu?
b) Hỏi sau bao nhiêu tháng (kể từ khi gửi tiền) thì ông A không thể rút ra được
số tiền lớn hơn 90 triệu đồng?
Bài 10: Cho tứ diện ABCD có AB = 1cm, AC = 2cm, AD=5cm Và
Tính giá trị gần đúng thể tích của khối tứ diện ABCD.
Trang 28
CÁCH GIẢI, ĐÁP SỐ VÀ HƯỚNG DẪN CHO ĐIỂM
y = 28
2,0
2
Mode Mode Mode Mode 2 (sử dụng đơn vị radian)
Bấm dấu = nhiều lần (17 lần) cho đến khi được một số không
rồi các số 9(số các số 0 bằng số các số 9)
Bước 3: Thử lại chỉ có 448253 thoả mãn bài toán
Có 6 số:
3253,8253,1747,2997,6747,7997
Trang 298
Vì đường thẳng :5x – 7y – 35 = 0 cắt tia Ox và tia Oy’
nên điểm A thuộc góc phần tư thứ tư
Trang 30Sau n tháng ông A có số tiền là:
a) Sau 1 năm số tiền của ông A là:
98,2651 triệu đồng 1,0
1,0
10
Lấy M là trung điểm của AC và lấy điểm N trên cạnh
AD sao cho AN = 1 Ta có AB = AM = AN = 1 nên hình
chiếu vuông góc của điểm A lên mp(BMN) trùng với tâm
O của đường tròn ngoại tiếp tam giác BMN
Trang 31ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO NĂM HỌC 2009 – 2010 -Lớp 12 THPT
Bài 3: Tìm điểm M trên trục hoành cách đều hai điểm cực trị của đồ thị hàm số
Bài 4: Tìm số tự nhiên nhỏ nhất sao cho khi bình phương số đó ta được số tự nhiên
Hãy tính tổng 22 số hạng đầu tiên của dãy số (un).
đường
thẳng 5x – 7y – 35 = 0.Tìm giá trị nhỏ nhất của độ dài đoạn thẳng AB.
Trang 32Bài 9: Ông A gửi tiết kiệm 100 triệu đồng với lãi suất không đổi r = 0,7% một
tháng Mỗi
tháng ông A phải rút ra 1 triệu đồng để trả chi phí sinh hoạt.
a) Hỏi số tiền ông A có được sau 1 năm là bao nhiêu?
b) Hỏi sau bao nhiêu tháng (kể từ khi gửi tiền) thì ông A không thể rút ra được
số tiền lớn hơn 90 triệu đồng?
Bài 10: Cho tứ diện ABCD có AB = 1cm, AC = 2cm, AD=5cm Và
Tính giá trị gần đúng thể tích của khối tứ diện ABCD
Mode Mode Mode Mode 2 (sử dụng đơn vị radian)
Bấm dấu = nhiều lần (17 lần) cho đến khi được một số không
đổi 0.876726215
Trang 33rồi các số 9(số các số 0 bằng số các số 9)
Bước 3: Thử lại chỉ có 448253 thoả mãn bài toán
Có 6 số:
3253,8253,1747,2997,6747,7997
Kết quả: 448253
2,0
5 P(1) = 8 =2.(1+1)
2, P(2) =18 = 2(2+1)2, P(3) = 32 =2(3+1)2,
2,0
Trang 34Vì đường thẳng :5x – 7y – 35 = 0 cắt tia Ox và tia Oy’
nên điểm A thuộc góc phần tư thứ tư
Sau n tháng ông A có số tiền là:
a) Sau 1 năm số tiền của ông A là: 98,2651 triệu đồng
1,0
1,0
Trang 35Lấy M là trung điểm của AC và lấy điểm N trên cạnh
AD sao cho AN = 1 Ta có AB = AM = AN = 1 nên hình
chiếu vuông góc của điểm A lên mp(BMN) trùng với tâm
O của đường tròn ngoại tiếp tam giác BMN
Thể tích khối chóp A.BMN là
Gọi V là thể tích khối tứ diện ABCD thì
0,0086 cm3
2,0
Trang 36ĐỀ LUYỆN HỌC SINH GIỎI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO NĂM HỌC 2011 – 2012 -Lớp 12 THPT
-Qui ước:Khi tính gần đúng chỉ lấy kết quả với 5 chữ số thập phân.
Bài 1(1,5 điểm):Tìm số dư của phép chia 17659429 cho 293
Bài 2(1,5 điểm):Tìm số dư của phép chia 24728303034986074 cho 2006
Bài 3(1,5 điểm): Tính giá trị của biểu thức:
Bài 4(1,5 điểm): Cho u1 = 4, u2 = 7, u3 = 5 & un = 2un-1 – un-2 + un -3 ( 4 n N ).Tính u30
Bài 5(1,5 điểm):Dãy số {un} được cho bởi công thức: un = n + ,với mọi n nguyên dương.Tìm số hạng nhỏ nhất của dãy số đó
Bài 6(1,5 điểm):Cho hàm số y = Tính y(5) tại x =
Bài 7(1,5 điểm):Đường tròn x2 + y2 + ax + by + c = 0 đi qua ba điểm A(5;2), B(3;- 4), C(4;7).Tính giá trị của a,b,c
Bài 8(1,5 điểm)Tìm nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình:
cosx3 + cos(20x2 +11x +2006 ) = 0
Bài 9 (1,5 điểm)Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy,cho ABC.Biết A(2; - 4), B(- 4;-1),
C(6;4).Gọi D và E là chân các đường phân giác góc A trên đường thẳng BC.Tính diện tích ADE
Bài10(1,5 điểm)Cho tứ giác ABCD có A(10;1),B nằm trên trục hoành ,C(1;5); A và C đối
xứng nhau qua BD;M là giao điểm của hai đường chéo AC và BD; BM = BD
a)Tính diện tích tứ giác ABCD
b) Tính độ dài đường cao đi qua đỉnh D của của ABD
Bài 11(1,5 điểm):Cho ABC cân tại A và nội tiếp trong đường tròn bán kính R = 2006
Tính giá trị lớn nhất của đường cao BH
Bài 12(1,5 điểm):Cho hàm số y = 24x – cos12x – 3sin8x Tìm giá trị lớn nhất của hàm số
Bài 15(1.5 điểm):Tìm nghiệm gần đúng( độ,phút ,giây) của phương trình:
2sin2x + 9sinx.cosx – 4cos2x = 0
Trang 37ĐÁP ÁN ĐỀ THI GIẢI TOÁN BẰNG MÁY TÍNH BỎ TÚI LỚP 12.
Khai báo: X = 0,2 = và bấm phím SHIFT SOLVE được: x 0,07947
Bài 9: Áp dụng tính chất đường phân giác của tam giác ,tính được: D ( ),E(-34;-36)
SADE = AE.AD =
Bài 10: B( ;0) , D ( ); SABCD = BD.AC =
Bài 11:Đặt BAC = 2x ( 0 < x < ).ABC cân tại A nên: B = C = ( - 2x)= -x
* Theo định lý cosin trong ABC thì :
= 2R AB = 2R.sinC = 2R.sin( -x) = 2R.cosx
* ABH vuông tại H có: BH = AB.sin2x= 2R.cosx.sin2x BH = 4R.sinxcos2x =
= 4R.sinx.(1 – sin2x)
Đặt t = sinx ( 0 < t < 1) và y = BH
Trang 38y = 4Rt(1 – t2 )= 4R(- t3 +t), 0 < t < 1; y’ = 4R(- 3t2 + 1); y’ = 0 t = Lập bảng biến thiên x 0 +
Câu I:
Trang 40Câu III:
Cho dãy số xác định bởi :
1 Tính 12 số hạng đầu của dãy đã cho
2 Tính tổng 20 số hạng đầu của dãy số
3 Viết quy trình bấm phím thực hiện việc tính liên tiếp 20 số hạng đầu và tổng của 20
Trang 41Câu V:
Chị Hoa vay ngân hàng 20.000.000 đồng để kinh doanh với lãi suất % /tháng.Trong 2 năm đầu chị Hoa chỉ trả lãi hàng tháng theo lãi suất của ngân hàng, nhữngnăm còn lại chị Hoa trả 500.000 đồng/tháng Hỏi sau bao nhiêu tháng chị Hoa sẽ trảhết nợ
Câu VI:
Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với đáy, đáy ABC là tam giác cân tại A có trung
tuyến Cạnh SB tạo với đáy một góc và tạo với mặt phẳng mộtgóc Tính cạnh SB