2 Tìm trên đồ thị C những điểm M sao cho tiếp tuyến tại M tạo với hai đường tiệm cận của đồ thị C một tam giác với đường tròn ngoại tiếp có bán kính bằng 2.. iết phư ng trình tiếp tuyến
Trang 1
Trang 2I PHẦN CHUNG (7,0 điểm)
Câu I ( 3 điểm) Cho hàm số 2 1
1
x y x
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đố thị (C) của hàm số
2) Tìm trên đồ thị (C) những điểm M sao cho tiếp tuyến tại M tạo với hai đường tiệm cận của đồ thị (C) một tam giác với đường tròn ngoại tiếp có bán kính bằng 2
Câu II ( 2 điểm)
1) Tính a)
1
1 3
4
2 34
1
16 2 64625
2) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 2
4
y x x
Câu III ( 2 điểm)
Cho hình vu ng C cạnh a Trên cạnh và l n lư t lấy hai điểm và K sao cho và
K K Trên đường th ng ( ) vu ng góc ( C ) tại lấy điểm sao cho SBH 30 0 i là giao điểm của C và K
1) Tính thể tích của khối chóp C và thể tích khối chóp KC
2) Ch ng minh điểm và K c ng nằm trên một m t c u Tính thể tích của khối c u ngoại
tiếp của hình chóp K
) i M là hình chiếu của trên cạnh Tính thể tích của khối chóp M K
II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) (Học sinh chọn IVa và Va hay IVb và Vb )
A Theo chương trình chuẩn
Câu IVa ( 1 điểm)
B Theo chương trình nâng cao
Câu IVb ( 1 điểm)
x x y
Trang 3Câu II.(2 điểm)
1/ Cho loga b3 và loga c2 Tính logaa3b2 c và 2
3 3.log
c
b a
II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) (Học sinh chọn IVa và Va hay IVb và Vb )
A Theo chương trình chuẩn
Câu IVa (1 điểm)
Cho hàm số
1
12
y có đồ thị là (C) iết phư ng trình tiếp tuyến của đồ thị
iết tiếp tuyến này song song đường th ng y x + 2
Câu Va (2 điểm)
1/ iải phư ng trình: 32x4 45.6x9.22x2 0
1
21log
B Theo chương trình nâng cao.
Câu IVb (1 điểm)
Cho hàm số
1
12
y có đồ thị là (C) iết phư ng trình tiếp tuyến của đồ thị
iết tiếp tuyến này chắn hai trục t a độ thành những đoạn th ng bằng nhau
Câu IVb (2 điểm)
1
22
log
35 3
2 2
y x y
x
y x
-Hết -
Biên soạn: Nguyễn Quốc Quận
Trang 4I PHẦN CHUNG (7,0 điểm)
Câu 1 ( 3,0 điểm)
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m 0
2) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số (1) có cực đại cực tiểu và các điểm cực đại cực tiểu
của đồ thị hàm số đối x ng nhau qua đường th ng x – 2y – 10 = 0
Câu 2 (2,0 điểm)
1) Cho log 1812 a, log 5424 b.Ch ng minh rằng ab + (a – b) = 1
2) Tìm giá trị nhỏ nhất giá trị lớn nhất của hàm số 2 2
sin x cos x
Câu 3 ( 2 điểm)
Cho hình chóp C có C đ i một vu ng góc nhau iết C ; C i M
là trung điểm của cạnh
1) Tính thể tích khối chóp CM
2) Tính thể tích khối c u ngoại tiếp khối chóp C
II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) (Học sinh chọn IVa và Va hay IVb và Vb )
A Theo chương trình chuẩn
Câu IVa ( 1 điểm)
Tìm điểm M thuộc đồ thị (C) của hàm số y 2x
x 1
biết tiếp tuyến của (C) tại M cắt hai trục Ox Oy
tại và và iện tích tam giác O bằng 1
B Theo chương trình nâng cao
Câu IVb ( 1 điểm)
Tìm điểm M thuộc đồ thị (C) của hàm số y 2x
x 1
biết tiếp tuyến của (C) tại M cắt hai trục Ox Oy tại
và và iện tích tam giác O bằng 1
y
tại 2 điểm phân
biệt với m i m Tìm m để đoạn có độ ài nhỏ nhất
Biên soạn: Nguyễn Đình Huy
Trang 5I PHẦN CHUNG (7,0 điểm)
Câu I ( 3 điểm)
Cho hàm số yx 33 ( m1 ) x 2 ( 3 m 2 7 m1 ) xm 21
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho khi m1
2) Xác định m để hàm số đã cho có cực trị và điểm cực tiểu của hàm số lớn h n 1
b
a a
2) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
1 x
1 x ) x (
2
trên đoạn 1 ; 2
Câu III ( 2 điểm)
Cho hình chóp t giác đều S ABCD có đáy là hình vu ng ABCD cạnh a và chiều cao hình chóp bằng
a
1) Xác định tâm I của m t c u ngoại tiếp hình chóp S ABCD và tính iện tích m t c u này
2) i M , Nl n lư t là trung điểm của SB , SC Tính thể tích của khối chóp I BCNM
II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) (Học sinh chọn IVa và Va hay IVb và Vb )
A Theo chương trình chuẩn
Câu IVa ( 1 điểm)
Cho hàm số y x 3 mx 2 1 có đồ thị là (C m ) Xác định m để (C m ) cắt đường th ng ( d : y1 xtại ba điểm phân biệt A ( 0 ; 1 ) , B , C sao cho các tiếp tuyến của (C m ) tại Bvà Cvu ng góc nhau
Câu Va ( 2 điểm)
2
1 3
x log x log x
3
3 3 2
) 1 5
B Theo chương trình nâng cao
Câu IVb ( 1 điểm)
x 2 x
y có đồ thị là (C) iết phư ng trình tiếp tuyến với (C) tại điểm M( C ) biết rằng Mlu n cách gốc t a độ O một khoảng cách bằng 2 và có hoành độ ư ng
Câu Vb ( 2 điểm)
1) Tính đạo hàm của hàm số ye x1 cos 2 (ln x )
2) Tìm các giá trị của tham số m sao cho trên đồ thị của hàm số
1 x
1 x x y
m y x
B B
A A
Hết
Biên soạn: Đoàn Thị Xuân Mai
Trang 6I PHẦN CHUNG (7,0 điểm)
Caâu I (3, 0 điểm)
Cho hàm số y x 3 (m )x 1 2 (2m )x 2 (1), 1 với m là tham số thực
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m 1
2) Tìm các giá trị của m để hàm số (1) có cực trị tại các điểm có hoành độ x1, x2 thỏa mãn 2 2
2) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y cos x 3 6 cos x 2 9 cosx 5
Caâu III (2, 0 điểm) Cho hình chóp t giác đều C có chiều cao SO 2a góc giữa cạnh bên và đáy bằng
(60o 90 ).o
1) Tính th o a và thể tích của khối chóp C
2) Xác ịnh tâm và bán kính của m t c u ngoại tiếp hình chóp
II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) (Học sinh chọn IVa và Va hay IVb và Vb )
A Theo chương trình chuẩn
Caâu IVa (1, 0 điểm)
2) iải bất phư ng trình log (x x 2 x 2 ) 1
B Theo chương trình nâng cao.
Caâu IVb (1, 0 điểm)
Cho hàm số 3 2
y 2x 5x 4x 3 có đồ thị là (C) iết phư ng trình tiếp tuyến với (C) biết rằng tiếp tuyến đó
đi qua điểm (2 ; 1)
có đồ thị (C) đường th ng (d): y x m.Tìm m để ( ) cắt (C) tại hai điểm phân biệt
A, B sao cho có độ ài ngắn nhất
Hết
Biên soạn: Phạm Trọng Thư
Trang 7Câu I ( 3,0 điểm)
Cho hàm số y = x32mx2 (m3)x4 (C ) (1) m
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m 1
2) Cho K(1; ) và đường th ng ( ) có phư ng trình y x + Tìm các giá trị của tham số m sao cho ( ) cắt đồ thi (C )tại điểm phân biệt (0; ) C sao cho tam giác K C có iện tích bằng 8 2 m
Câu II (2,0 điểm)
1) a) Tính 92log344log812
b) Cho log1227a Tính th o a giá trị log616
2) Tìm giá trị nhỏ nhất giá trị lớn nhất của biểu th c x y
3 3
0 y
; 0 x
Câu III ( 2 điểm)
Cho tam giác C cân tại nội tiếp trong đường tròn tâm O bán kính R 2a và 0
2) Xác định tâm bán kính thể tích khối c u ngoại tiếp khối chóp C
II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) (Học sinh chọn IVa và Va hay IVb và Vb )
A Theo chương trình chuẩn
Câu IVa ( 1 điểm)
12
.6
23x x 3x1 x
112
1(log
1log
2
5 1 5
B Theo chương trình nâng cao
Câu IVb ( 1 điểm)
Trang 82) Tìm m để hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (0;3)
Câu II (2 điểm)
1) a) Tính A2x2x (biết 4x4x 23)
b) Cho a , b là hai số ư ng Ch ng minh rằng nếu a24b2 12ab thì 2 1
y x x x trên đoạn e3/4;e3
Câu III (2 điểm)
Cho hình chóp S ABC có m t bên (SAB) là tam giác vu ng cân ở đỉnh S và vu ng góc với m t ph ng đáy (ABC) ai m t bên còn lại h p với đáy góc 0
60 iết SAa 2 và 6
3
a
AC 1) Tính thể tích khối chóp S ABC
2) Tính thể tích khối c u ngoại tiếp hình chóp S ABC
II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) (Học sinh chọn IVa và Va hay IVb và Vb )
A Theo chương trình chuẩn
Câu IVa (1 điểm)
Cho hàm số 2 1
1
x y x
B Theo chương trình nâng cao.
Câu IVb (1 điểm)
yx x có đồ thị là ( )C Tìm tất cả những điểm M nằm trên trục tung sao cho từ M
kh ng vẽ đư c tiếp tuyến nào với ( )C
x x y
Trang 9Câu I ( 3 điểm) Cho hàm số yx 3x 4
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2) Tìm m để đường th ng y mx+m cắt (C) tại ba điểm phân biệt (-1;0) C và S OBC 1 (O gốc t a độ)
Câu II ( 2 điểm)
5
4 1
log 6 3log 9 log 3
y x x x x
Câu III ( 2 điểm)
Cho hình chóp C có đáy C là hình vu ng SCa 2 Tam giác là tam giác đều và nằm trong m t ph ng vu ng góc với m t ph ng ( C )
1) Tính thể tích khối chóp C
2) Xác định tâm tính bán kính và iện tích m t c u ngoại tiếp hình chóp C
II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) (Học sinh chọn IVa và Va hay IVb và Vb )
A Theo chương trình chuẩn
Câu IVa ( 1 điểm)
x y x
có đồ thị là (C) iết phư ng trình tiếp tuyến với (C) biết rằng tiếp tuyến song
song với đường th ng ( ) y x
B Theo chương trình nâng cao
Câu IVb ( 1 điểm)
x y x
có đồ thị là (C) iết phư ng trình tiếp tuyến với (C) sao cho tiếp tuyến đó cắt Ox
Oy l n lư t tại hai điểm phân biệt sao cho tam giác O cân tại O
có đồ thị là (C) Tìm các giá trị của tham số m để đường th ng
( ) :d y 1 m cắt (C) tại hai điểm phân biệt sao cho OAB vu ng tại O
Hết
Biên soạn: Ngô Phong Phú
Trang 10I PHẦN CHUNG (7,0 điểm)
Câu I ( 3 điểm) Cho hàm số y2x3 3x2 1 (1)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1)
2 Tìm điểm M thuộc đường th ng : x y 2 k3 k 0 tạo với hai điểm cực đại, cực tiểu của đồ
thị hàm số (1) một tam giác có iện tích nhỏ nhất
Câu II ( 2 điểm)
1 Tính biểu th c 3 log log 16 log 2
2 1 4
P
2 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y 2 x trên đoạn [-1;1]
Câu III ( 2 điểm) Cho hình chóp C có đáy C là tam giác vu ng tại với a; B A ˆ C 30o Cạnh bên a 3 và vu ng góc với m t ph ng ( C) i M là trung điểm cạnh M t ph ng (R) qua M và
vu ng góc với cắt C và C l n lư t tại N P và Q
1 Tính khoảng cách từ đến m t ph ng (R)
2 M t ph ng (R) chia hình chóp C thành hai ph n Tính tỷ số thể tích hai ph n này
II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) (Học sinh chọn IVa và Va hay IVb và Vb )
A Theo chương trình chuẩn
Câu IVa ( 1 điểm)
iết phư ng trình tiếp tuyến của đồ thị (C)
2 3
1 2
log 2
1 1 3 2
2
B Theo chương trình nâng cao
Câu IVb ( 1 điểm)
iết phư ng trình tiếp tuyến của đồ thị (C)
2 3
1 2
Trang 11Câu I ( điểm) Cho hàm số 1
Câu II.(2 điểm)
1 iải phư ng trình 1log4 x 3log4x log2 x1
2
giữa m t ph ng ( / ) và m t đáy là 300 Tính thể tích khối lăng trụ đã cho và khoảng cách giữa C và mp(B/AD)
II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) (Học sinh chọn IVa và Va hay IVb và Vb )
A Theo chương trình chuẩn
Câu IVa (1 điểm)
Cho hàm số
1
12
y có đồ thị là (C) iết phư ng trình tiếp tuyến của đồ thị
iết tiếp tuyến này song song đường th ng y x + 2
Câu Va (2 điểm)
1/ iải phư ng trình 32x4 45.6x9.22x2 0
1
21log
B Theo chương trình nâng cao.
Câu IVb (1 điểm)
Cho hàm số
1
12
y có đồ thị là (C) iết phư ng trình tiếp tuyến của đồ thị
iết tiếp tuyến này chắn hai trục t a độ thành những đoạn th ng bằng nhau
Câu IVb (2 điểm)
log
35 3
2 2
y x y
x
y x
-Hết -
Biên soạn: Nguyễn Quốc Quận
Trang 12I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (3 điểm)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) : y 1 2x2 x4
4
2 Dựa vào đồ thị (C), biện luận theo m số nghiệm của phương trình x4 8x2 4 m 0.
Câu II (2 điểm)
1 Tính giá trị biểu thức
a) A 49 log 57 101 log2 3log 369 b) log 82
A (log 7.log 9)2 : log 3
2 Tính giá trị lớn nhất của hàm số y x 1 x 2
Câu III (2 điểm)
Cho hình chóp S.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a
1 Chứng minh rằng S.ABCD là hình chóp đều
2 Tính thể tích hình chóp đó
3 Gọi M là trung điểm cạnh SA Tính thể tích tứ diện MABC
II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)
A Theo chương trình chuẩn
Câu IVa (1 điểm) Cho hàm số (C) : y x 4 2x2 5 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) biết hệ số góc của tiếp tuyến bằng 24
Câu Va (2 điểm)
B Theo chương trình nâng cao
Câu IVb (1 điểm) Cho hàm số (C) : y x 3 3x2 2 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C), biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng d : y 1x 1
Câu Vb (2 điểm)
1 Cho hàm số y ln(cosx) Chứng minh y tanx y 1 0.
2 Cho hàm số (C) : y x 3 4x2 4x. Tìm m để đường thẳng d : y mx cắt đồ thị (C) tại 3 điểm phân biệt
Hết
Biên soạn: Phạm Trọng Thư
Trang 13
Câu I ( 3 điểm)
yx 3mx 6 3(m 1)x m (1) 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1) khi m 1
2) Ch ng minh rằng với m i giá trị m hàm số đã cho có cực đại cực tiểu ồng thời khoảng cách giữa điểm cực đại và điểm cực tiểu của đồ thị hàm số kh ng đổi
A 16 5 ln e.log100 b) Cho log 52 a ; log 72 b Tính log 350 theo8 a, b
2) Tìm giá trị lớn nhất giá trị nhỏ nhất của hàm số 2
Câu III ( 2 điểm)
Cho hình chóp tam giác S.ABC có m t bên và m t đáy C nằm trong hai m t ph ng vu ng góc nhau là tam giác đều cạnh a C là tam giác vu ng cân tại C i F l n lư t là trung điểm của C
1) Tính iện tích của m t c u ngoại tiếp hình chóp S.ABC
2) Tính thể tích của khối chóp E.ABC
) Tính khoảng cách từ đường th ng F đến mp( C)
II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) (Học sinh chọn IVa và Va hay IVb và Vb )
A Theo chương trình chuẩn
2
132
y biết tiếp tuyến song song với đường th ng ( D : y2x5
2) iải bất phư ng trình log x2 log 162x 4
B Theo chương trình nâng cao
1) iết phư ng trình tiếp tuyến với đường cong (C) biết tiếp tuyến vu ng góc với đường th ng
2) Tìm các giá trị của tham số m để đường th ng y m cắt đồ thị hàm số
y tại hai điểm phân biệt sao cho OAOB(với O là gốc toạ độ)
Hết
GV biên soạn: Đoàn Thị Xuân Mai
Trang 14I PHẦN CHUNG (7,0 điểm)
Câu I ( 3 điểm)
Cho hàm số y x4 2 ( m 1 ) x2 2 m 1 m là tham số đồ thị là (Cm)
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m 0
2) Xác định b để (P) y 2x2 + b tiếp xúc với (C) iết phư ng trình tiếp tuyến tại tiếp điểm của chúng
) Tìm m để (Cm) cắt trục hòanh tại bốn điểm có hòanh độ lập thành cấp số cộng Tìm hòanh độ các giao điểm đó
Câu II ( 2 điểm)
1) Cho loga x 2 ; logb x 3 và logc x 5 Tính logabc x
2) Cho log52 x log52 y 1 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của P xy
Câu III ( 2 điểm)
Cho hình chóp C có C là hình vu ng cạnh a vu ng góc với m t ph ng ( C ) và 2a i (P) là m t ph ng qua và vu ng góc C
1) Tính tỉ số thể tích của hai ph n hình chóp đư c chia bởi m t ph ng (P)
2) i ’ C’ ’ l n lư t là giao điểm của m t ph ng (P) với các cạnh C Ch ng minh bảy điểm C ’ C’ ’ nằm trên một m t c u Xác định tâm và bán kính m t c u
đó
II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) (Học sinh chọn IVa và Va hay IVb và Vb )
A Theo chương trình chuẩn
Câu IVa ( 1 điểm)
iết phư ng trình tiếp tuyến của đồ thị (C)
2) iải bất phư ng trình logx216 log2x 64 3
B Theo chương trình nâng cao
Câu IVb ( 1 điểm)
iết phư ng trình tiếp tuyến của đồ thị (C) y 2 x3 3 x2 1 iết rằng tiếp tuyến đi qua điểm M(1; )
Câu Vb ( 2 điểm)
1) Ch ng minh rằng ới a > 0; a 1; x > 0; x 1; n N* Ta có
x
n n x x
x
a a
a
) 1 (
log
1
log
1 log
1 log
1
3 2
m mx x
Trang 15Câu I (3 điểm) Cho hàm số yx (m 10)x 9. (1)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m0
2 Ch ng minh rằng với m i ,m đồ thị hàm số (1) lu n cắt trục Ox tại điểm phân biệt
Câu III (2 điểm)
Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác ABC vu ng cân tại đỉnh A 0
(A90 ), AB ACa M t bên qua cạnh huyển BCvu ng góc với m t đáy hai m t bên còn lại đều h p với đáy các góc 0
60 ãy tính
1 Thể tích của khối chóp S ABC .
2 Thể tích hình c u ngoại tiếp hình chóp S ABC
II PHẦN RIÊNG (3 điểm) Học sinh học chương trình nào chọn chương trình đó
A Chương trình Chuẩn (3 điểm)
Câu IVa (1 điểm)
iết phư ng trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3
B Chương trình Nâng cao (3 điểm)
Câu IVb (1 điểm)
iết phư ng trình tiếp tuyến của đồ thị ( )C : 2 1
1
x y x
Biên soạn: Nguyễn Thùy Trang:vhjikl,kb
GVgvGcxvgggkojkGVfgofdkob
Trang 164 4
b) Cholog23a,log35b,log72c Tính th o a b c giá trị log14063
2) Tìm giá trị lớn nhất giá trị nhỏ nhất của hàm số y
Câu III ( 2 điểm)
Cho hình chóp C có đường cao bằng 2a tam giác C vu ng ở C có 2a
II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) (Học sinh chọn IVa và Va hay IVb và Vb )
A Theo chương trình chuẩn
B Theo chương trình nâng cao
iết phư ng trình tiếp tuyến của (C) đi qua điểm ( ; -5)
mx x
Trang 17I PHẦN CHUNG (7,0 điểm)
(C m) :y x 2mx (m 3)x 4
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m 2
2 Với M(1; 3) tìm m để (C m) cắt d y: x 4 tại điểm phân biệt A(0; 4), ,B C sao cho tam giác
Câu III ( 2 điểm) Cho hình chop S A BCD có đáy A BCD là hình vu ng cạnh a, SA (A BCD) và
SA a G i M N, l n lư t là trung điểm của A D SC,
a) Tính thể tích t diện BDMN
b) Tính khoảng cách từ D đến (BMN)
II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) (Học sinh chọn IVa và Va hay IVb và Vb )
A Theo chương trình chuẩn
Câu IVa ( 1 điểm) Viết phư ng trình tiếp tuyến của hàm số 3 2
y
B Theo chương trình nâng cao