1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

SO LUOC BANG THUAN HOAN CAC NGUYEN TO HOA HOC-THI GVG

25 545 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 3,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quan sát hình vẽ, điền các số liệu thích hợp vào những ô trong bảng sau: Nguyên tử Số đơn vị điện tích hạt nhân Số electron trong nguyên tử... Tiết 39 Sơ lược về bảng tuần hoàn các ngu

Trang 1

Quan sát hình vẽ, điền các số liệu thích hợp vào những ô trong bảng sau:

Nguyên tử Số đơn vị

điện tích hạt nhân

Số electron trong nguyên tử

Trang 2

Tiết 39

Sơ lược về bảng tuần hoàn các

nguyên tố hoá học (Tiết 1)

Trang 3

89**

Ac Actini 227

40

22 Ti Titan 48

23 V Vanadi 51

24 Cr crom 52

25 Mn mangan 55

26 Fe Sắt 56

27 Co Coban 59

28 Ni Niken 59

29 Cu Đồng 64

30 Zn Kẽm 65

21 Sc Scandi 45

31 Ga Gali 70

32 Ge Gemani 73

33 Ás Asen 75

34 Se Selen 79

35 Br Brom 80

36 Kr Kripton 84

14 Si Silic 28

B Bo 11

6 C Cacbon 12

10 Ne neon 20

7 N nitơ 14

8 O Oxi 16

9 F Flo 19

88

39 Y Ytri 89

40 Zr Zỉiconi 91

41 Nb Niobi 93

42 Mo Molipden 96

43 Tc Tecnexi 99

44 Ru Ruteni 101

45 Rh Rodi 103

46 Pd Paladi 106

47 Ag Bạc 108

48 Cd Cadimi 112

49 In Indi 115

50 Sn thiếc 119

51 Sb Stibi 122

52 Te Telu 128

53 I Ioots 127

54 Xe Xenon 131

137

57 La Lantan 139

72 Hf Hafini 179

73 Ta Tantan 181

74 Ư Vonfam 184

75 Re Reni 186

76 Os Óimi 190

77 Ir Iridi 192

78 Pt Platin 195

79 Au Vàng 197

80 Hg Thuỷ ngân 201

81 Ti Tali 204

82 Pd Chì 207

83 Bi Bitmut 209

84 Po Poloni 209

85 At Atatin 210

86 Rn Radon 222

•Họ

•Lantan

58 Ce Xeri 140

59 Pr Prazeodim 141

60 Nd Neodim 144

61 Pm Prometi 147

62 Sm Samari 150

63 Eu Europi 152

64 Gd Gadolini 157

65 Tb Tebi 159

66 Dy Diprozi 163

67 Ho Honmi 165

68 Er Eribi 167

69 Tm Tuli 169

70 Yb Ytecbi 173

71 Lu Lutexi 175

** Họ Actini

90 Th Thorii 232

91 Pa Protactini 231

92 U Urani 238

93 Np Neptuni 237

94 Pu Plutoni 242

95 Am Amerixi 243

96 Cm Curi 247

97 Bk Beckeli 247

98 Cf Califoni 251

99 Es Ensteni 245

100 Fm Fecmi 253

101 Md Mendelevi 256

102 No Nobeli 255

103 Lorenxi 257

17 Cl Clo 35.5

16 S Lưu huỳnh 32

15 P Phốt pho 31

13 Al Nhôm 27

Kim loại chuyển tiếp

Kim loại

Phi kim

Khí hiếm

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học

Trang 4

Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn nh­ thÕ nµo?

Bảng tuần hoàn có hơn 100 nguyên tố và được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử

Mendeleev Đimitri Ivanovich (1834 – 1907)

là nhà hóa học người Nga Năm 1860 ông

đề xuất ý tưởng xây dựng bảng tuần hoàn -Năm 1869 ông công bố bản “ bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học “ hệ thống này giữ một vai trò cực kì to lớn trong việc phát triển các môn Hóa học và Vật lý

- Nguyên tố ở ô thứ 101 là MENĐELÊVI

để kỷ niệm nhà hóa học Menđeleep, người tìm ra bảng tuần hoàn các nguyên tố.

MENDELEEV

Trang 5

Bút tích của Mendeleev

Trang 6

II Cấu tạo bảng tuần hoàn

1 Ô nguyên tố

Trang 7

89**

Ac Actini 227

40

22 Ti Titan 48

23 V Vanadi 51

24 Cr crom 52

25 Mn mangan 55

26 Fe Sắt 56

27 Co Coban 59

28 Ni Niken 59

29 Cu Đồng 64

30 Zn Kẽm 65

21 Sc Scandi 45

31 Ga Gali 70

32 Ge Gemani 73

33 Ás Asen 75

34 Se Selen 79

35 Br Brom 80

36 Kr Kripton 84

14 Si Silic 28

B Bo 11

6 C Cacbon 12

10 Ne neon 20

7 N nitơ 14

8 O Oxi 16

9 F Flo 19

88

39 Y Ytri 89

40 Zr Zỉiconi 91

41 Nb Niobi 93

42 Mo Molipden 96

43 Tc Tecnexi 99

44 Ru Ruteni 101

45 Rh Rodi 103

46 Pd Paladi 106

47 Ag Bạc 108

48 Cd Cadimi 112

49 In Indi 115

50 Sn thiếc 119

51 Sb Stibi 122

52 Te Telu 128

53 I Ioots 127

54 Xe Xenon 131

137

57 La Lantan 139

72 Hf Hafini 179

73 Ta Tantan 181

74 w Vonfam 184

75 Re Reni 186

76 Os Óimi 190

77 Ir Iridi 192

78 Pt Platin 195

79 Au Vàng 197

80 Hg

Thuỷ ngân

201

81 Ti Tali 204

82 Pd Chì 207

83 Bi Bitmut 209

84 Po Poloni 209

85 At Atatin 210

86 Rn Radon 222

•Họ

•Lantan

58 Ce Xeri 140

59 Pr Prazeodim 141

60 Nd Neodim 144

61 Pm Prometi 147

62 Sm Samari 150

63 Eu Europi 152

64 Gd Gadolini 157

65 Tb Tebi 159

66 Dy Diprozi 163

67 Ho Honmi 165

68 Er Eribi 167

69 Tm Tuli 169

70 Yb Ytecbi 173

71 Lu Lutexi 175

** Họ Actini

90 Th Thorii 232

91 Pa Protactini 231

92 U Urani 238

93 Np Neptuni 237

94 Pu Plutoni 242

95 Am Amerixi 243

96 Cm Curi 247

97 Bk Beckeli 247

98 Cf Califoni 251

99 Es Ensteni 245

100 Fm Fecmi 253

101 Md Mendelevi 256

102 No Nobeli 255

103 Lorenxi 257

14 Si Silic 28

9 F Flo 19

18 Ar Agon 40

17 Cl Clo 35.5

16 S Lưu huỳnh 32

15 P Phốt pho 31

13 Al Nhôm 27

Kim loại chuyển tiếp

Kim loại

Phi kim

Khí hiếm

Số hiệu nguyên tử

KHHH

NTK Tên NT

12 Mg Magie 24

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học

Trang 8

14 Si Silic 28

Số hiệu nguyên tử

KHHH

NTK Tên NT

Trang 9

12 Mg Magie 24

Ô nguyên tố cho biết:

- Số hiệu nguyên tử

- Kí hiệu hoá học

-Nguyên tử khối

Chú ý :- Số hiệu nguyên tử có số trị bằng số đơn vị điện

tích hạt nhân và bằng số electron trong nguyên tử.

- Số hiệu nguyên tử trùng với số thứ tự của nguyên tố.

- Tên nguyên tố

Quan sát bảng tuần hoàn cho biết Mg ở vị trí thứ bao nhiêu trong bảng tuần hoàn?

Trang 10

Bµi tËp 1: Quan s¸t b¶ng tuÇn hoµn, ®iÒn sè liÖu thÝch hîp vµo b¶ng sau:

Ca

Trang 11

89**

Ac Actini 227

40

22 Ti Titan 48

23 V Vanadi 51

24 Cr crom 52

25 Mn mangan 55

26 Fe Sắt 56

27 Co Coban 59

28 Ni Niken 59

29 Cu Đồng 64

30 Zn Kẽm 65

21 Sc Scandi 45

31 Ga Gali 70

32 Ge Gemani 73

33 Ás Asen 75

34 Se Selen 79

35 Br Brom 80

36 Kr Kripton 84

14 Si Silic 28

B Bo 11

6 C Cacbon 12

10 Ne neon 20

7 N nitơ 14

8 O Oxi 16

9 F Flo 19

88

39 Y Ytri 89

40 Zr Zỉiconi 91

41 Nb Niobi 93

42 Mo Molipden 96

43 Tc Tecnexi 99

44 Ru Ruteni 101

45 Rh Rodi 103

46 Pd Paladi 106

47 Ag Bạc 108

48 Cd Cadimi 112

49 In Indi 115

50 Sn thiếc 119

51 Sb Stibi 122

52 Te Telu 128

53 I Ioots 127

54 Xe Xenon 131

137

57 La Lantan 139

72 Hf Hafini 179

73 Ta Tantan 181

74 w Vonfam 184

75 Re Reni 186

76 Os Óimi 190

77 Ir Iridi 192

78 Pt Platin 195

79 Au Vàng 197

80 Hg Thuỷ ngân 201

81 Ti Tali 204

82 Pd Chì 207

83 Bi Bitmut 209

84 Po Poloni 209

85 At Atatin 210

86 Rn Radon 222

•Họ

•Lantan

58 Ce Xeri 140

59 Pr Prazeodim 141

60 Nd Neodim 144

61 Pm Prometi 147

62 Sm Samari 150

63 Eu Europi 152

64 Gd Gadolini 157

65 Tb Tebi 159

66 Dy Diprozi 163

67 Ho Honmi 165

68 Er Eribi 167

69 Tm Tuli 169

70 Yb Ytecbi 173

71 Lu Lutexi 175

** Họ Actini

90 Th Thorii 232

91 Pa Protactini 231

92 U Urani 238

93 Np Neptuni 237

94 Pu Plutoni 242

95 Am Amerixi 243

96 Cm Curi 247

97 Bk Beckeli 247

98 Cf Califoni 251

99 Es Ensteni 245

100 Fm Fecmi 253

101 Md Mendelevi 256

102 No Nobeli 255

103 Lorenxi 257

17 Cl Clo 35.5

16 S Lưu huỳnh 32

15 P Phốt pho 31

13 Al Nhôm 27

Kim loại chuyển tiếp

Kim loại

Phi kim

Khí hiếm

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học

2 Chu kì:

Trang 12

Bảng tuần hoàn gồm 7 chu kì

Trong đó có: - 3 chu kì nhỏ (chu kì 1, 2, 3)

4 chu kì lớn (chu kì 4, 5, 6, 7)

2 Chu kì

Trang 13

* Được sắp xếp như thế nào?

- Cã 1 líp e trong nguyªn tö (Sè thø tù cña chu kú b ng sè líp e) ằ

Chu k× 1: - Gåm 2 nguyªn tè (H, He)

- §­îc xÕp theo chiÒu t¨ng dÇn cña ®iÖn tÝch h¹t nh©n

Trang 14

Chu k× 2: - Gåm 8 nguyªn tè (Tõ Li → Ne)

- Cã 2 líp e trong nguyªn tö (Sè thø tù cña chu kú b ng sè líp e) ằ

- §­îc xÕp theo chiÒu t¨ng dÇn cña ®iÖn tÝch h¹t nh©n

2

2

2

2

2

2

2

* Có bao nhiêu nguyên tố?

* Được sắp xếp như thế nào?

Trang 15

Chu k× 3: - Gåm 8 nguyªn tè (Tõ Na Ar)

- Cã 3 líp e trong nguyªn tö (sè thø tù cña chu kú b ng sè líp e) ằ

- §­îc xÕp theo chiÒu t¨ng dÇn cña ®iÖn tÝch h¹t nh©n

3

3

3

3

3

3

* Có bao nhiêu nguyên tố?

* Được sắp xếp như thế nào?

Trang 16

- Bảng tuần hoàn các nguyên tố gồm 7 chu kì

Trong đó có: - 3 chu kì nhỏ (chu kì 1, 2, 3)

Dựa vào bảng tuần hoàn em hãy cho biết số lớp electron của

nguyên tố: Bo, Canxi, Kali?

Trang 17

89**

Ac Actini 227

40

22 Ti Titan 48

23 V Vanadi 51

24 Cr crom 52

25 Mn mangan 55

26 Fe Sắt 56

27 Co Coban 59

28 Ni Niken 59

29 Cu Đồng 64

30 Zn Kẽm 65

21 Sc Scandi 45

31 Ga Gali 70

32 Ge Gemani 73

33 Ás Asen 75

34 Se Selen 79

35 Br Brom 80

36 Kr Kripton 84

14 Si Silic 28

B Bo 11

6 C Cacbon 12

10 Ne neon 20

7 N nitơ 14

8 O Oxi 16

9 F Flo 19

88

39 Y Ytri 89

40 Zr Zỉiconi 91

41 Nb Niobi 93

42 Mo Molipden 96

43 Tc Tecnexi 99

44 Ru Ruteni 101

45 Rh Rodi 103

46 Pd Paladi 106

47 Ag Bạc 108

48 Cd Cadimi 112

49 In Indi 115

50 Sn thiếc 119

51 Sb Stibi 122

52 Te Telu 128

53 I Ioots 127

54 Xe Xenon 131

137

57 La Lantan 139

72 Hf Hafini 179

73 Ta Tantan 181

74 w Vonfam 184

75 Re Reni 186

76 Os Óimi 190

77 Ir Iridi 192

78 Pt Platin 195

79 Au Vàng 197

80 Hg Thuỷ ngân 201

81 Ti Tali 204

82 Pd Chì 207

83 Bi Bitmut 209

84 Po Poloni 209

85 At Atatin 210

86 Rn Radon 222

•Họ

•Lantan

58 Ce Xeri 140

59 Pr Prazeodim 141

60 Nd Neodim 144

61 Pm Prometi 147

62 Sm Samari 150

63 Eu Europi 152

64 Gd Gadolini 157

65 Tb Tebi 159

66 Dy Diprozi 163

67 Ho Honmi 165

68 Er Eribi 167

69 Tm Tuli 169

70 Yb Ytecbi 173

71 Lu Lutexi 175

** Họ Actini

90 Th Thorii 232

91 Pa Protactini 231

92 U Urani 238

93 Np Neptuni 237

94 Pu Plutoni 242

95 Am Amerixi 243

96 Cm Curi 247

97 Bk Beckeli 247

98 Cf Califoni 251

99 Es Ensteni 245

100 Fm Fecmi 253

101 Md Mendelevi 256

102 No Nobeli 255

103 Lorenxi 257

17 Cl Clo 35.5

16 S Lưu huỳnh 32

15 P Phốt pho 31

13 Al Nhôm 27

Kim loại chuyển tiếp

Kim loại

Phi kim

Khí hiếm

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học

3 Nhãm:

Trang 18

3 Nhãm:

3+ 11+

19+ 37+

87+ 55+

Nhãm I Sè e líp ngoµi

cïng §iÖn tÝch h¹t nh©n

Li Na K Rb Cs Fr

1 1

1 1 1

Trang 19

F

Flo 17

I

Iot

VII 9+

17+

35+

53+

85+

Nhóm VII: + Gồm các nguyên tố phi kim hoạt động mạnh

+ Đều có 7 electron lớp ngoài cùng

7 7

7 7

tố nhúm VII hoàn thành bảng sau:

Trang 20

- Bảng tuần hoàn các nguyên tố gồm 8 nhóm

- Nhóm gồm các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có số electron lớp ngoài cùng và do đó có tương tự nhau được xếp thành cột theo chiều tăng của nguyên tử

- Số thứ tự của nhóm bằng lớp ngoài cùng của nguyên tử

Số hiệu nguyên tử

Điện tích hạt nhân Số P Số e

Số lớp e

Số e lớp ngoài cùng

3 2 1

Quan sỏt bảng tuần hoàn, em hóy cho biết số e lớp ngoài

cựng của cỏc nguyờn tố Bo, Canxi, Kali?

3 Nhóm

Trang 21

Bµi tËp 2: XÐt nguyªn tè ë « thø 35 trong b¶ng tuÇn hoµn

§iÒn sè thÝch hîp vµo b¶ng sau:

Tªn nguyªn

tè hiÖu KÝ Nguyªn tö khèi §iÖn tÝch h¹t nh©n Sè líp e ngoµi cïng Sè e líp

Trang 22

BT 3: Nguyên tử của một nguyên tố có tổng số hạt là 36, trong đó số hạt proton (p) bằng số hạt notron (n) Hãy tìm tên nguyên tố đó, cho biết một vài thông tin về ô nguyên tố này.

Ta có: p + e + n = 36 Mà: p = e =n

Trang 23

89**

Ac Actini 227

40

22 Ti Titan 48

23 V Vanadi 51

24 Cr crom 52

25 Mn mangan 55

26 Fe Sắt 56

27 Co Coban 59

28 Ni Niken 59

29 Cu Đồng 64

30 Zn Kẽm 65

21 Sc Scandi 45

31 Ga Gali 70

32 Ge Gemani 73

33 Ás Asen 75

34 Se Selen 79

35 Br Brom 80

36 Kr Kripton 84

14 Si Silic 28

B Bo 11

6 C Cacbon 12

10 Ne neon 20

7 N nitơ 14

8 O Oxi 16

9 F Flo 19

88

39 Y Ytri 89

40 Zr Zỉiconi 91

41 Nb Niobi 93

42 Mo Molipden 96

43 Tc Tecnexi 99

44 Ru Ruteni 101

45 Rh Rodi 103

46 Pd Paladi 106

47 Ag Bạc 108

48 Cd Cadimi 112

49 In Indi 115

50 Sn thiếc 119

51 Sb Stibi 122

52 Te Telu 128

53 I Ioots 127

54 Xe Xenon 131

137

57 La Lantan 139

72 Hf Hafini 179

73 Ta Tantan 181

74 w Vonfam 184

75 Re Reni 186

76 Os ểimi 190

77 Ir Iridi 192

78 Pt Platin 195

79 Au Vàng 197

80 Hg Thuỷ ngõn 201

81 Ti Tali 204

82 Pd Chỡ 207

83 Bi Bitmut 209

84 Po Poloni 209

85 At Atatin 210

86 Rn Radon 222

•Họ

•Lantan

58 Ce Xeri 140

59 Pr Prazeodim 141

60 Nd Neodim 144

61 Pm Prometi 147

62 Sm Samari 150

63 Eu Europi 152

64 Gd Gadolini 157

65 Tb Tebi 159

66 Dy Diprozi 163

67 Ho Honmi 165

68 Er Eribi 167

69 Tm Tuli 169

70 Yb Ytecbi 173

71 Lu Lutexi 175

** Họ Actini

90 Th Thorii 232

91 Pa Protactini 231

92 U Urani 238

93 Np Neptuni 237

94 Pu Plutoni 242

95 Am Amerixi 243

96 Cm Curi 247

97 Bk Beckeli 247

98 Cf Califoni 251

99 Es Ensteni 245

100 Fm Fecmi 253

101 Md Mendelevi 256

102 No Nobeli 255

103 Lorenxi 257

17 Cl Clo 35.5

16 S Lưu huỳnh 32

15 P Phốt pho 31

13 Al Nhụm 27

Kim loại

Phi kim

Khớ hiếm

Bảng tuần hoàn cỏc nguyờn tố hoỏ học

Bài tập 4: Nguyên tố A có cấu tạo nguyên tử như sau:

Điện tích hạt nhân 15+, có 3 lớp e và 5 e lớp ngoài cùng

Hãy xác định vị trí của A trong bảng tuần hoàn, tên, kí hiệu của A

Trang 25

Hướng dẫn về nhà

- Bài 31.2 trang 35 sách bài tập

- Học bài phần ghi nhớ 1, 2.

Ngày đăng: 28/10/2014, 13:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học - SO LUOC BANG THUAN HOAN CAC NGUYEN TO HOA HOC-THI GVG
Bảng tu ần hoàn các nguyên tố hoá học (Trang 3)
Bảng tuần hoàn có hơn 100 nguyên tố và được sắp xếp theo  chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử - SO LUOC BANG THUAN HOAN CAC NGUYEN TO HOA HOC-THI GVG
Bảng tu ần hoàn có hơn 100 nguyên tố và được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử (Trang 4)
Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học - SO LUOC BANG THUAN HOAN CAC NGUYEN TO HOA HOC-THI GVG
Bảng tu ần hoàn các nguyên tố hoá học (Trang 7)
Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học - SO LUOC BANG THUAN HOAN CAC NGUYEN TO HOA HOC-THI GVG
Bảng tu ần hoàn các nguyên tố hoá học (Trang 23)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w