1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề chọn HSG MTCT năm 2010-2011 của huyện Phú Tân - AG

3 555 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 153,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Các kết quả tính toán gần đúng, nếu không có chỉ định cụ thể, thì được ngầm hiểu là chính xác tới 6 chữ số thập phân... a Tính giá trị gần đúng của x b Tính giá trị đúng của x ghi kết

Trang 1

Nguyễn Xuân Phong, gv trường THCS Nguyễn Trãi, TPLX (sưu tầm)

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN NĂM HỌC 2010 – 2011

PHÚ TÂN Môn : GIẢI TOÁN BẰNG MÁY TÍNH CẦM TAY

Khối lớp : 9 Thời gian : 150 phút (không kể thời gian phát đề)

ĐIỂM

(bằng số)

ĐIỂM (bằng chữ)

CHỮ KÝ giám khảo 1

CHỮ KÝ giám khảo 2

SỐ MẬT MÃ

do chủ khảo ghi

v Chú ý :

- Đề thi gồm 2 trang, thí sinh làm bài trực tiếp vào bản đề thi này và ghi đáp số vào ô kết quả

- Các kết quả tính toán gần đúng, nếu không có chỉ định cụ thể, thì được ngầm hiểu là chính xác tới 6 chữ số thập phân

- Thí sinh được sử dụng các loại máy tính CASIO Fx-500A, Fx-500MS, Fx-570MS, Fx-500ES, Fx-570ES…

- Thí sinh sử dụng loại máy nào thì điền ký hiệu loại máy đó vào ô sau :

_

Bài 1 : (2,0 điểm)

Tính chính xác giá trị của các biểu thức :

a) A = (22 + 42 + 62 +…+ 982 + 1002) – (12 + 32 + 52 +…+ 972 + 992)

b) B = 13 + 23 + 33 +…+ 20093 + 20103

Kết quả :

a) A =

b) B =

Bài 2 : (2,0 điểm)

Tìm số dư trong phép chia :

a) 1010101010102010 cho 2011

b) 815 cho 2004

Kết quả :

a) b)

Bài 3 : (2,0 điểm)

Cho ba số a = 1193984 ; b = 157993 và c = 38743

a) Tìm ƯCLN của ba số a; b; c

b) Tìm BCNN của ba số a; b; c với kết quả chính xác

Kết quả :

ƯCLN (a;b;c) = BCNN (a; b; c)

=

Bài 4 : (2,0 điểm)

Xác định các hệ số a, b, c của đa thức P(x) = ax3

+ bx2 + cx – 2007

để sao cho P(x) chia cho (x – 16) có số dư là 29938 và chia cho

(x2 – 10x + 21) có đa thức dư là 10873 3750

Kết quả :

a = ;b =

c =

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

Nguyễn Xuân Phong, gv trường THCS Nguyễn Trãi, TPLX (sưu tầm)

Bài 5 : (2,0 điểm)

Cho phương trình :

a) Tính giá trị gần đúng của x

b) Tính giá trị đúng của x (ghi kết quả dưới dạng phân số)

Kết quả :

a) x»

b) x=

Bài 6 : (2,0 điểm)

Một người muốn rằng sau 2 năm phải có số tiền 35000000 đồng (ba

mươi lăm triệu đồng) để mua xe máy Hỏi người đó phải gửi vào

ngân hàng một khoản tiền như nhau hàng tháng là bao nhiêu, biết

rằng lãi suất tiết kiệm là 0,95% tháng (kết quả làm tròn đến chữ số

hàng đơn vị )

Kết quả :

Số tiền phải gửi hàng tháng là :

Bài 7 : (2,0 điểm)

Một đôi thỏ cứ mỗi tháng đẻ được một đôi thỏ con, mỗi đôi thỏ con

sau hai tháng tuổi lại bắt đầu sinh một đôi thỏ nữa, rồi sau mỗi

tháng lại tiếp tục sinh ra một đôi thỏ nữa, v.v… và giả sử tất cảc các

con thỏ đều sống Hỏi nếu có một đôi thỏ nuôi từ tháng giêng và đẻ

con vào tháng hai thì đến cuối năm có bao nhiêu đôi thỏ tất cả

Kết quả :

Số đôi thỏ cuối năm là :

Bài 8 : (2,0 điểm)

Tìm số nguyên dương nhỏ nhất thỏa : chia 2 dư 1, chia 3 dư 2, chia

4 dư 3, chia 5 dư 4, chia 6 dư 5, chia 7 dư 6, chia 8 dư 7, chia 9 dư

8, chia 10 dư 9

Kết quả :

Số đó là :

Bài 9 : (2,0 điểm)

Tính diện tích tam giác ABC biết rằng : Aµ 1Bµ 1Cµ

= = và

AB =18cm.

Kết quả :

S »

Bài 10 : (2,0 điểm)

Cho hình thang ABCD, có đáy nhỏ AB=12 10cm, đáy lớn

CD=30 10cm, cạnh bên BC=60cm và cạnh bên DA=6 130cm

Tính diện tích S của hình thang ABCD

Kết quả :

S =

Hết

Trang 3

Nguyễn Xuân Phong, gv trường THCS Nguyễn Trãi, TPLX (sưu tầm)

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN NĂM HỌC : 2010 – 2011

PHÚ TÂN HƯỚNG DẪN CHẤM

MÔN GIẢI TOÁN BẰNG MÁY TÍNH CẦM TAY

Khối lớp : 9

A) ĐÁP SỐ VÀ BIỂU ĐIỂM:

Bài 1 : (2,0 điểm)

a) A = 5 050

b) B = 4 084 663 313 025

1,0 điểm 1,0 điểm

Bài 2 : (2,0 điểm)

a) 1 708

b) 1 232

1,0 điểm 1,0 điểm

Bài 3 : (2,0 điểm)

ƯCLN (a;b;c) = 53

BCNN (a; b; c) = 236 529 424 384

1,0 điểm 1,0 điểm

Bài 4 : (2,0 điểm)

a = 7 ; b = 13 ; c = – 3,4375 ( 55

16

Bài 5 : (2,0 điểm)

a) x» 0,021124

b) 8357

395619

1,0 điểm 1,0 điểm

Bài 6 : (2,0 điểm)

Số tiền phải gửi hàng tháng là : 1 292 999 đồng 2,0 điểm

Bài 7 : (2,0 điểm)

Bài 8 : (2,0 điểm)

Bài 9 : (2,0 điểm)

Bài 10 : (2,0 điểm)

B) HƯỚNG DẪN CHẤM:

- Các bài tính gần đúng, nếu học sinh làm tròn số sai trừ nữa số điểm của câu đó

- Nếu thiếu đơn vị ( các bài 5, 9, 10) thì trừ 0,25 điểm mỗi bài

- Điểm số có thể chia nhỏ cho từng ý, do tổ chấm thảo luận Tổng điểm toàn bài không làm tròn

-Hết -

Ngày đăng: 28/10/2014, 11:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w