Hai đoạn thẳng bằng nhau khi chúng có cùng độ dài, hai góc bằng nhau nếu số đo của chúng bằng nhau.. Hai tam giác bằng nhau khi nào?. Định nghĩa Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác c
Trang 1NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG
MÔN TOÁN LỚP 7B
Gi¸o viªn: DƯƠNG THỊ THÚY HỒI
Trang 2Xem hình sau và …
so sánh AB và CD
x’Oy’
xOy và
Đáp án:
KIỂM TRA BÀI CŨ
Trang 3Hai đoạn thẳng bằng nhau khi chúng có
cùng độ dài, hai góc bằng nhau nếu số đo của chúng bằng nhau Vậy đối với tam giác thì sao ? Hai tam giác bằng nhau khi nào ?
?
Trang 4§2 HAI TAM GIÁC
BẰNG NHAU
TIẾT 20
(SGK/110)
Trang 5?1 : Cho hai tam giác ABC và A’B’C’như
hình.
I ĐỊNH NGHĨA
Hãy dùng thước chia khoảng và thước đo gĩc
để đo và tìm các cạnh bằng nhau các gĩc
bằng nhau của hai tam giác trên?
AB = A’B’;BC = B’C’; AC = A’C’ ; Â = Â’ B = B’〉 〉 C = C’〉 〉
Hai tam giác ABC và A’B’C’ gọi là hai tam giác bằng nhau
Trang 6Hai cạnh AB và A’B’ gọi là hai cạnh tương ứng
BC = B’C’; AC = A’C’
AB = A’B’;
Hai cạnh AC và A’C’; BC và B’C’……… gọi là hai cạnh tương ứng
Hai gĩc A và A’; B và B’; C và C’……… gọi là hai gĩc tương ứng
Hai đỉnh A và A’; B và B’; C và C’……… hai đỉnh tương ứng
A
C
B
A’
 = Â’ B = B’〉 〉 C = C’〉 〉
Vậy thế nào là hai tam giác bằng nhau?
1 Định nghĩa
Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác cĩ các cạnh tương ứng bằng nhau, các gĩc tương ứng bằngnhau
Trang 7§2 HAI TAM GIÁC
BẰNG NHAU
TIẾT 20
(SGK/110)
2 – Kí hiệu :
(SGK/110)
Trang 8BC = B’C’; AC = A’C’
AB = A’B’;
A’ B’ C’
∆
A B C =
∆
BC = B’C’; AC = A’C’
AB = A’B’;
{ ∆A ∆A’
⇒ B C = B’ C’
AÂ = AÂ’ B = B’〉 〉 C = C’〉 〉
AÂ = AÂ’ B = B’〉 〉 C = C’〉 〉
{
⇒
A
C
B
A’
C’
B’
-Quy ước:: Khi kí hiệu sự bằng nhau của hai tam giác, các
chữ cái chỉ tên các đỉnh tương ứng được viết theo cùng thứ tự
Trang 9b) ∆ ABC và ∆ MNI có:
AB = IM; BC = MN; AC = IN;
A = I; B = M; C = N
=> ∆ ABC = …
Ví dụ: Hãy điền vào chỗ trống
HI = … ;HK = … ; … = EF
a) ∆ HIK= ∆ DEF =>
H = … ; I = … ; K = …
DE DF IK
∆ IMN
THẢO LUẬN NHĨM
Trang 10α) ∆ABC và ∆MNP có bằng nhau hay không? Nếu có hãy
viết ký hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác đó
A
C
B
H×nh 61
b) Hãy tìm:
- Đỉnh tương ứng với đỉnh A, góc tương ứng với góc N, cạnh tương ứng với cạnh AC
c) Điền vào chỗ trống ( ): … ∆ACB = , AC = , =
Tiết 20 §2. HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
?2
Bˆ
Trang 11?2 A
C B
M
MN
AB =
= MP
AC
NP
BC =
= N〉
B〉
A =〉 M〉
C và〉 P〉
Cịn thì sao nhỉ ?
C =〉 P〉
B〉
A 〉 + + C 〉 M〉 }+ ⇒ ∆+A B P C 〉 =∆M N P
Đỉnh tương ứng với đỉnh A là đỉnh M Gĩc tương ứng với gĩc N là gĩc B
Cạnh tương ứng với cạnh AC là cạnh MP
M P N
∆
A C B =
B =………〉
Trang 12Cho ∆ABC = ∆DEF Tìm số đo góc D và số đo cạnh BC.
?3
Tiết 20 §2. HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
Trang 13∆ABC = ∆DEF cho ta biết được điều gì?
AB = DE; AC = DF; BC = EF
AÂ = DÂ B =E〉 〉 C =F〉 〉
∆ABC = ∆DEF
⇒ BC = EF = 3
⇒ A = D = 60〉 0
Trang 14Tiờ t 20 - ́
Đ2.
HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
Định nghĩa: Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh tương ứng bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau.
Qui ước: Khi kí hiệu sự bằng nhau của hai tam giác, các chữ cái chỉ tên các đỉnh tương ứng được viết theo cùng thứ tự.
Qua bài học ta cần ghi nhớ
những kiến thức gì ?
Trang 15D
P
R
Bài 1: Thi ai nhanh mắt : Điền vào các chỗ trống để được các kí hiệu đúng về hai tam giác bằng nhau sau :
ECD CDE
RTP TRP
EDC
TPR
PRT = DCE = RTP = DEC = .
Hai tam giác bằng nhau có 6 cách viết ký hiệu
Tiết 20 §2. HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
Trang 16C
B
D
F
F =〉 = B
C
E〉
D =〉 A〉
AB
DE =
= AC
BC DF
EF =
Em hãy chỉ ra các cạnh, các góc tương ứng bằng nhau trong hai tam giác trên và ký hiệu hai tam giác bằng nhau?
Tiết 20 §2. HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
Trang 17HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ + Học thuộc, hiểu định nghĩa hai tam giác bằng nhau.
+ Viết ký hiệu hai tam giác bằng nhau một cách chính xác
(theo đúng thứ tự đỉnh tương ứng).
* Bài tập về nhà + Bài 11; 12; 13/SGK/ trang 112
+ Bài 19; 20; 21/ SBT/ trang 100
Tiết 20 §2. HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
Trang 18CHÂN THÀNH CẢM ƠN
MÔN TOÁN LỚP 7B