1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

PPCT Toán đã điều chỉnh.Hậu Lộc. Thanh Hoá

19 126 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 837 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai 5 TiÕt 9 §6.. Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số TiÕt36 Luyện tập TiÕt37 Ôn tập học kì I.. Một số hệ thức về cạnh và đườn

Trang 1

ppct m«n to¸n 9 (N¨m häc 2011 – 2012) 2012)

C¶ n¨m

140 tiÕt §¹i sè70 tiÕt H×nh häc70 tiÕt Häc kú I : 19 tuÇn = 72 tiÕt 40 tiÕt 32 tiÕt

Häc kú II: 18 tuÇn = 68 tiÕt 30 tiÕt 38 tiÕt

A §¹i sè ( 70 tiÕt )

Ch¬ng I

CĂN BẬC

HAI CĂN

BẬC BA

(17 tiết)

1

TiÕt 1 §1 Căn bậc hai TiÕt 2 §2 Căn thức bậc hai và hằng

đẳng thức A 2 A

 2

TiÕt 3 Luyện tập TiÕt 4 §3 Liên hệ giữa phép nhân và

phép khai phương 3

TiÕt 5 Luyện tập TiÕt 6 §4 Liên hệ giữa phép chia và

phép khai phương 4

TiÕt 7 Luyện tập TiÕt 8 §6 Biến đổi đơn giản biểu thức

chứa căn thức bậc hai 5

TiÕt 9 §6 Biến đổi đơn giản biểu thức

chứa căn thức bậc hai TiÕt10 §7 Biến đổi đơn giản biểu thức

chứa căn thức bậc hai (tiếp theo) 6

TiÕt11 §7 Biến đổi đơn giản biểu thức

chứa căn thức bậc hai (tiếp theo) TiÕt12 §8 Rút gọn biểu thức chứa căn

thức bậc hai

7

TiÕt13 §9 Căn bậc ba

TiÕt14

Thực hành: Tính giá trị của các biểu thức chứa căn bậc hai (với

sự hỗ trợ của máy tính cầm tay)

8 TiÕt15 Ôn tập chương I TiÕt16 Ôn tập chương I 9

TiÕt17 Kiểm tra 45 phút – chương I

(Bài số 1)

Ch¬ng II.

HÀM SỐ

BẬC

NHẤT

(11 tiết)

TiÕt18 §1 Nhắc lại và bổ sung các khái

niêm về hàm số

10 TiÕt19

§1 Nhắc lại và bổ sung các khái niêm về hàm số

TiÕt20 §2 Hàm số bậc nhất 11

TiÕt21 §3 Đồ thị của hàm số

) 0 a ( b ax

TiÕt22 Luyện tập

Trang 2

12 TiÕt23

§4 Đường thẳng song song và đường thẳng cắt nhau

TiÕt24 song và đường thẳng cắt nhau

13

TiÕt25 §5 Hệ số góc của đường thẳng

) 0 a ( b ax

VÝ dụ 2 kh«ng d¹y

TiÕt26

§5 Hệ số góc của đường thẳng

) 0 a ( b ax

B i tài t ập 28b; 31 tr58, 59 Kh«ng yªu cầu học sinh

l m ài t 14

TiÕt27 Ôn tập chương II

TiÕt28 Kiểm tra 45 phút – chương II

(Bài số 2).

Ch¬ng

III

HỆ HAI

PHƯƠNG

TRÌNH

BẬC

NHẤT

HAI ẨN

(17 tiết).

15

TiÕt29 §1 Phương trình bậc nhất hai ẩn TiÕt30 §2 Hệ hai phương trình bậc

nhất hai ẩn TiÕt31 Luyện tập

16

TiÕt32 §3 Giải hệ phương trình bằng

phương pháp thế TiÕt33 §3 Giải hệ phương trình bằng

phương pháp thế TiÕt34 §4 Giải hệ phương trình bằng

phương pháp cộng đại số 17

TiÕt35 §4 Giải hệ phương trình bằng

phương pháp cộng đại số TiÕt36 Luyện tập

TiÕt37 Ôn tập học kì I

18

TiÕt38 Ôn tập học kì I

TiÕt

39 - 40 Kiểm tra học kỳ I 90 phút (cả

đại số và hình học) 20

TiÕt41 §5 Giải bài toán bằng cách lập

hệ phương trình TiÕt42 §6 Giải bài toán bằng cách lập

phương trình

21 TiÕt43 Luyện tập

TiÕt44 Luyện tập 22

TiÕt45 Ôn tập chương III

TiÕt46 Kiểm tra 45 phút – chương III

(Bài số 3)

Ch¬ng

IV

HÀM SỐ

Y = AX 2 (

0

A  )

PHƯƠNG

TRÌNH

BẬC HAI

23 TiÕt47 §1 Hàm số y ax 2 ( a 0 )

TiÕt48 Luyện tập 24

TiÕt49 §2 Đồ thị của hàm số

) 0 a ( ax

TiÕt50 §2 Đồ thị của hàm số

) 0 a ( ax

25 TiÕt51 Luyện tập

TiÕt52

Trang 3

MỘT ẨN

( 24 tiết )

§3 Phương trình bậc hai một ẩn Ví dụ 2 Giải: Chuyển vế

-3 và đổi dấu của nó, ta được: 2

3

x  suy ra x  3 hoặc x  3 (viết tắt là

3

Vậy phương trình có hai nghiệm: x1  3,x2  3

(Được viết tắt x  3).

26

TiÕt53

TiÕt54 §4 Công thức nghiệm của

phương trình bậc hai 27

TiÕt55 §4 Công thức nghiệm của

phương trình bậc hai TiÕt56 Thực hành giải phương trình bậc

hai bằng máy tính cầm tay

28 TiÕt57 §5 Công thức nghiệm thu gọn

TiÕt58 §5 Công thức nghiệm thu gọn

29 TiÕt 59 §6 Hệ thức Vi – ét và ứng dụng

TiÕt 60 §6 Hệ thức Vi – ét và ứng dụng 30

TiÕt61 §7 Phương trình quy về phương

trình bậc hai TiÕt62 §7 Phương trình quy về phương

trình bậc hai 31

TiÕt63 Luyện tập TiÕt64 §8 Giải bài toán bằng cách lập

phương trình

32 TiÕt65 Luyện tập

33 TiÕt66 Ôn tập chương IV

34 TiÕt67 Kiểm tra 45 phút – chương IV

(Bài số 4)

35 TiÕt68 Ôn tập cuối năm

36 TiÕt 69 -70 Kiểm tra cuối năm 90 phút (cả

đại số và hình học)

B.H×nh häc (70 tiÕt)

Ch¬ng I

HỆ THỨC

LƯỢNG

TRONG

TAM

GIÁC

VUÔNG

(16 tiết)

1

TiÕt 1 §1 Một số hệ thức về cạnh và

đường cao trong tam giác vuông TiÕt 2

§1 Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

2 TiÕt 3 Luyện tập TiÕt 4 §2 Tỉ số lượng giác của góc

nhọn

Kí hiệu tang của góc  là tan  , cotang của góc  là

Trang 4

cot .

3 TiÕt 5

§2 Tỉ số lượng giác của góc nhọn

TiÕt 6 Luyện tập 4

TiÕt 7 §4 Một số hệ thức về cạnh và

góc trong tam giác vuông TiÕt 8 §4 Một số hệ thức về cạnh và

góc trong tam giác vuông

5 TiÕt 9 Luyện tập TiÕt10 Luyện tập

6 TiÕt11 §5 Ứng dụng thực các tỉ số lượng giác của góc nhọn TiÕt12: Thực hành ngoài trời

7

TiÕt 13 Thực hành ngoài trời TiÕt 14

Ôn tập chương I (với sự trợ giúp máy tính cầm tay Casio…)

8 TiÕt 15

Ôn tập chương I (với sự trợ giúp máy tính cầm tay Casio…)

TiÕt16 Kiểm tra 45 phút – chương I

(Bài số 1)

Ch¬ng II.

ĐƯỜNG

TRÒN

(19 tiết 9

TiÕt 17

§1 Sự xác định đường tròn

Tính chất đối xứng của đường tròn

TiÕt 18

§1 Sự xác định đường tròn

Tính chất đối xứng của đường tròn

10 TiÕt 19 §2 Đường kính và dây của đường tròn

TiÕt 20 Luyện tập

11 TiÕt 21 §3 Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây

TiÕt 22 Luyện tập 12

TiÕt 23 §4 Vị trí tương đối của đường

thẳng và đường tròn TiÕt 24 §5 Dấu hiệu nhận biết tiếp

tuyến của đường tròn 13

TiÕt 25 Luyện tập

TiÕt 26 §6 Tính chất của hai tiếp

tuyến cắt nhau 14

TiÕt 27 §6 Tính chất của hai tiếp

tuyến cắt nhau TiÕt 28 Luyện tập

Trang 5

TiÕt 29 §7 Vị trí tương đối của hai

đường tròn TiÕt 30 §8 Vị trí tương đối của hai

đường tròn TiÕt 31 §8 Vị trí tương đối của hai

đường tròn 16

TiÕt 32 Ôn tập học kì I TiÕt 33 Luyện tập

TiÕt 34 Ôn tập chương II

17

TiÕt 35 Ôn tập chương II

Ch¬ng

III

GÓC VỚI

ĐƯỜNG

TRÒN

(22 tiết)

TiÕt 36 §1 Góc ở tâm Số đo cung

TiÕt 37 §1 Góc ở tâm Số đo cung 18

TiÕt 38 §2 Liên hệ giữa cung và dây TiÕt 39 §3 Góc nội tiếp

TiÕt 40 Luyện tập

20 TiÕt 41

§4 Góc tạo bởi tia tiếp tuyến

và dây cung TiÕt 42 Luyện tập 21

TiÕt 43 §5 Góc có đỉnh ở bên trong

đường tròn TiÕt 44 §5 Góc có đỉnh ở bên trong

đường tròn 22

TiÕt 45 §6 Cung chứa góc Thực hiện ?1 và ?2

Trong ?2 không yêu cầu chứng minh mục a, b và công nhận kết luận c

TiÕt 46

23 TiÕt 47 §7 Tứ giác nội tiếp 3 Định lí đảo Không yêu

cầu chứng minh định lí đảo TiÕt 48

24

TiÕt 49 §8 Đường tròn ngoại tiếp

Đường tròn nội tiếp TiÕt 50 §8 Đường tròn ngoại tiếp

Đường tròn nội tiếp

25 TiÕt 51

§9 Độ dài đường tròn, cung tròn

Thay ?1 bằng một bài toán

áp dụng công thức tính độ dài đường tròn

TiÕt 52 Luyện tập

26 TiÕt53 §10 Diện tích hình tròn, hình quạt tròn

TiÕt 54 Luyện tập 27

TiÕt 55 Ôn tập chương III (với sự trợ

giúp của máy cầm tay Casio, Vinacal…)

TiÕt 56

28 TiÕt57 Kiểm tra 45 phút – chương

III (Bài số 2).

Trang 6

Chơng

IV

HèNH

TRỤ

HèNH

NểN

HèNH

CẦU

(13 tiết)

Tiết 58 Đ1 Hỡnh trụ - Diện tớch xung

quanh và thể tớch của hỡnh trụ 29

Tiết 59 Đ1 Hỡnh trụ - Diện tớch xung

quanh và thể tớch của hỡnh trụ Tiết 60 Đ1 Hỡnh trụ - Diện tớch xung

quanh và thể tớch của hỡnh trụ 30

Tiết 61 Luyện tập Tiết 62

Đ2 Hỡnh nún – Hỡnh nún cụt -Diện tớch xung quanh và thể tớch của hỡnh nún, hỡnh nún cụt

31

Tiết 63

Đ2 Hỡnh nún – Hỡnh nún cụt -Diện tớch xung quanh và thể tớch của hỡnh nún, hỡnh nún cụt Tiết 64

Đ2 Hỡnh nún – Hỡnh nún cụt - Diện tớch xung quanh và thể tớch của hỡnh nún, hỡnh nún cụt 32

Tiết 65 Luyện tập Tiết 66 Đ3 Hỡnh cầu Diện tớch mặt

cầu và thể tớch hỡnh cầu

33 Tiết 67 Đ3 Hỡnh cầu Diện tớch mặt

cầu và thể tớch hỡnh cầu

34 Tiết 68 Luyện tập

35 Tiết 69 ễn tập chương IV

36 Tiết 70 ễn tập cuối năm

ppct môn toán 8 (Năm học 2011 – 2012) 2012)

Cả năm

140 tiết Đại số70 tiết Hình học70 tiết Học kỳ I : 19 tuần = 72 tiết 40 tiết 32 tiết

Học kỳ II: 18 tuần = 68 tiết 30 tiết 38 tiết

A Đại số ( 70 tiết )

Chơng I

Phép

nhân và

phép

chia các

đa thức

( 21 tiết)

1 Tiết 1 Đ1 Nhân đơn thức với đa thức

Tiết 2 Đ2 Nhân đa thức với đa thức

2 Tiết 3 Luyện tập

Tiết 4 Đ3 Những hằng đẳng thức

đáng nhớ

3 Tiết 5 Luyện tập

Tiết 6 Đ4 Những hằng đẳng thức

đáng nhớ (tiếp) 4

Tiết 7 Đ5 Những hằng đẳng thức

đáng nhớ (tiếp) Tiết 8 Luyện tập 5

Tiết 9 Đ6 Phân tích đa thức thành

nhân tử bằng phơng pháp đặt

Trang 7

nhân tử chung Tiết10 Đ7 Phân tích đa thức thành

nhân tử bằng phơng pháp dùng hằng đẳng thức

6

Tiết11

Đ8 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp nhóm hạng tử

Giáo viên đa ra ví dụ và sử dụng phơng pháp nhóm

l m xuất hiên hằng đẳng ài t thức để thay ví dụ 2

Tiết12 Luyện tập 7

Tiết13 Đ9 Phân tích đa thức thành

nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phơng pháp

Tiết14 Luyện tập

8 Tiết15 Đ10 Chia đơn thức cho đơn

thức Tiết16 Đ11 Chia đa thức cho đơn

thức 9

Tiết17 Đ12 Chia đa thức một biến đã

sắp xếp Tiết18 Luyện tập

10 Tiết19 Ôn tập chơng I

Tiết20 Ôn tập chơng I (tiếp)

11 Tiết21 Kiểm tra 45 phút – 2012)

Chơng I ( bài số 1) Chơng

II

Phân

thức

đại số

( 19tiết)

Tiết22 Đ1 Phân thức đại số 12

Tiết23 Đ2 Tính chất cơ bản của phân

thức đại số Tiết24 Đ3 Rút gọn Phân thức 13

Tiết25 Đ4 Quy đồng mẫu thức nhiều

phân thức Tiết26 Đ4 Quy đồng mẫu thức nhiều

phân thức 14

Tiết27 Đ5 Phép cộng các phân thức

đại số Tiết28 Luyện tập 15

Tiết29 Đ6 Phép trừ các phân thức

đại số Tiết30 Luyện tập Tiết31 Đ7 Phép nhân các phân thức

đại số 16

Tiết32 Đ8 Phép chia các phân thức

đại số Tiết33 Đ9 Biến đổi các biểu thức

hữu tỷ Giá trị của phân thức Tiết34 Luyện tập

17 Tiết35 Ôn tập chơng II

Tiết36 Kiểm tra 45 phút Chơng II ( bài số 2)– 2012)

Tiết37 Thực hành: Tính giá trị của

biểu thức đại số Tìm thơng và

d của phép chia đa thức cho đa

Trang 8

thức ( Với sự hỗ trợ của máy tính cầm tay)

18 Tiết38 Ôn tập học kỳ I

Tiết

39 - 40 Kiểm tra học kỳ I 90 phút ( cả đại số và hình học ) Chơng

III

Ph-ơng

trình

bậc

nhất

một ẩn

( 16tiết)

20 Tiết41 Đ1 Mở đầu về phơng trình

Tiết42 Đ1 Mở đầu về phơng trình

(tiếp) 21

Tiết43 Đ2 Phơng trình bậc nhất một

ẩn và cách giải Tiết44 Đ2 Phơng trình bậc nhất một

ẩn và cách giải (tiếp) 22

Tiết45 Đ3 Phơng trình đa đợc về

dạng ax +b = 0 Tiết46 Luyện tập

23 Tiết47 Đ4 Phơng trình tích

Tiết48 Luyện tập

24 Tiết49 Đ5.Phơng trình chứa ẩn ở mẫu

Tiết50 Đ5.Phơng trình chứa ẩn ở mẫu

(tiếp) 25

Tiết51 Đ6 Giải bài toán bằng cách

lập phơng trình Tiết52 Đ7 Giải bài toán bằng cách

lập phơng trình (tiếp)

26 Tiết53 Luyện tập

Tiết54 Luyện tập

27 Tiết55 Ôn tập chơng III

Tiết56 Kiểm tra 45 phút Chơng III ( bài số3)– 2012)

Chơng

IV bất

Phơng

trình

bậc

nhất

một ẩn

( 14 tiết)

28

Tiết57 Đ1 Liên hệ giữa thứ tự và

phép cộng Tiết58 Đ2 Liên hệ giữa thứ tự và

phép nhân

29 Tiết59 Luyện tập

Tiết60 Đ3 Bất phơng trình một ẩn 30

Tiết61 Đ3 Bất phơng trình một ẩn

(tiếp) Tiết62 Đ4 Bất phơng trình bậc nhất

một ẩn 31

Tiết63 Đ4 Bất phơng trình bậc nhất

một ẩn ( tiếp) Tiết64 Đ5 Phơng trình chứa dấu giá

trị tuyệt đối

32 Tiết65 Luyện tập

33 Tiết66 Ôn tập chơng IV

34 Tiết67 Kiểm tra 45 phút – 2012)

Chơng IV ( bài số4)

35 Tiết68 : Ôn tập cuối năm

36 Tiết

69 -70

Kiểm tra cuối năm 90 phút ( cả đại số và hình học) B.Hình học (70 tiết)

Trang 9

Chơng Tuần Tiết Tên bài Nội dung điều chỉnh

Chơng I

Tứ giác

(23tiết )

1 Tiết 1 Đ1 Tứ giác Tiết 2 Đ2 Hình thang

2 Tiết 3 Đ3 Hình thang cân Tiết 4 Đ3 Hình thang cân 3

Tiết 5 Đ4 Đờng trung bình của tam

giác của hình thang Tiết 6 Đ4 Đờng trung bình của tam

giác của hình thang

4 Tiết 7 Luyện tập Tiết 8 Đ6 Đối xứng trục Mục 2 và mục 3 Chỉ yêu

cầu học sinh nhận biết đợc

đối với một hình cụ thể có

đối xứng qua trục không Không yêu cầu phải giải thích, chứng minh

5 Tiết 9

Đ6 Đối xứng trục

Tiết10: Đ7 Hình bình hành

6 Tiết 11 Luyện tập Tiết12:

Đ8 Đối xứng tâm

7 Tiết 13 Luyện tập Tiết 14 Đ9 Hình chữ nhật

8 Tiết 15 Đ9 Hình chữ nhật Tiết 16 Luyện tập

9 Tiết 17 Đ11 Hình thoi Tiết 18 Đ12 Hình vuông

10 Tiết 19 Luyện tập

Tiết 20 Ôn tập chơng I 11

Tiết 21 Ôn tập chơng I

Tiết22 Kiểm tra 45 phút – 2012) Chơng I ( bài số 1) Chơng

II

Đa

giác

Diện

tích

của đa

giác

(11tiết )

12 Tiết 23 Đ1 Đa giác Đa giác đều

Tiết 24 Đ2 Diện tích hình chữ nhật

13 Tiết 25 Luyện tập Tiết 26

Đ3 Diện tích tam giác

14 Tiết 27 Luyện tập Tiết 28

Đ4 Diện tích hình thang

15 Tiết 29 Đ5 Diện tích hình thoi

16 Tiết 30 Ôn tập học kỳ I

17 Tiết 31 Ôn tập học kỳ I

18 Tiết 32 Đ6 Diện tích đa giác 20

Tiết 33 Ôn tập chơng II

Chơng

III

Tam

giác

đồng

dạng

(20tiết )

Tiết 34 Đ1 Định lý Ta- Lét trong tam

giác 21

Tiết 35 Đ1 Định lý Ta- Lét trong tam

giác Tiết 36 Đ2 Định lý đảo và hệ quả của

định lý Ta- Lét

22 Tiết 37 Luyện tập

Tiết 38 Đ3 Tính chất đờng phân giác

Trang 10

trong tam giác 23

Tiết 39 Luyện tập Tiết 40 Đ4 Khái niệm hai tam giác

đồng dạng 24

Tiết 41 Luyện tập Tiết 42 Đ5 Trờng hợp đồng dạng thứ

nhất 25

Tiết 43 Đ6 Trờng hợp đồng dạng thứ

hai Tiết 44 Đ7 Trờng hợp đồng dạng thứ

ba

26 Tiết 45 Luyện tập 1 Tiết 46 Luyện tập 2

27

Tiết 47 Đ8 Các trờng hợp đồng dạng

của tam giác vuông

Mục 2? Hình c v hình d, ài t giáo viên tự chọn độ d i ài t các cạnh sao cho kết quả khai căn l số tự nhiênài t

ví dụ: A B' '  5;B C' '  13

AB 10;BC 26 Tiết 48

Đ8 Các trờng hợp đồng dạng của tam giác vuông

28

Tiết 49 Đ9 ứng dụng thực tế của tam

giác đồng dạng Tiết 50

Thực hành ( đo chiều cao một vật, đo khoảng cách giữa hai

điểm trên mặt đất, trong đó một điểm không thể tới đợc)

29 Tiết 51 Ôn tập chơng IIITiết 52 Ôn tập chơng III Bài tập 57 tr 92 khôngyêu cầu HS làm 30

Tiết

53 Kiểm tra 45 phút Chơng III (bài số2)– 2012) Chơng

IV

Hình

lăng

trụ

đứng

Hình

chóp

đều

(16tiết )

Tiết 54 Đ1 Hình hộp chữ nhật

31 Tiết 55 Đ2 Hình hộp chữ nhật (tiếp)

Tiết 56 Đ3.Thể tích hình hộp chữ nhật

32 Tiết 57 Đ3.Thể tích hình hộp chữ nhật

Tiết 58 Luyện tập

33

Tiết 59 Đ4 Hình lăng trụ đứng Tiết 60 Đ5 Diện tích xung quanh của

hình lăng trụ đứng Tiết 61 Đ6 Thể tích của hình lăng trụ

đứng

34

Tiết 62 Luyện tập Tiết 63 Đ7 Hình chóp đều và hình

chóp cụt đều Tiết 64 Đ7 Hình chóp đều và hình

chóp cụt đều

35

Tiết 65 Đ8 Diện tích xung quanh của

hình chóp đều Tiết 66 Đ9 Thể tích của hình chóp

đều Tiết 67 Luyện tập

36 Tiết 68 Ôn tập chơng III

Trang 11

Tiết 69 Ôn tập cuối năm Tiết 70 Ôn tập cuối năm

ppct môn toán 7 (Năm học 2011 – 2012) 2012)

Cả năm

140 tiết Đại số70 tiết Hình học70 tiết Học kỳ I : 19 tuần = 72 tiết 40 tiết 32 tiết

Học kỳ II: 18 tuần = 68 tiết 30 tiết 38 tiết

A Đại số(70tiết)

Chơng i

Số hữu

tỷ-Số

thực

(22 tiết)

Tiết1 Tập hợp Q các số hữu tỷ Tiết2 Cộng trừ số hữu tỷ Tiết3 Nhân, chia số hữu tỷ Tiết4

Giá trị tuyệt đối của một số hữu

tỷ Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

Tiết5 Giá trị tuyệt đối của một số hữutỷ Cộng, trừ, nhân, chia số thập

phân Tiết6 Luyện tập Tiết7 Lũy thừa của một số hữu tỷ Tiết8 Lũy thừa của một số hữu tỷ(tiếp) Tiết9 Tỷ lệ thức

Tiết10 Tỷ lệ thức Tiết11 Luyện tập Tiết12 Tính chất của dãy tỷ số bằng nhau Tiết13 Luyện tập

Tiết14 Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn tuần hoàn Tiết15 Luyện tập

Tiết16 Làm tròn số Tiết17 Số vô tỷ

Khái niệm về căn bậc hai Khỏi niệm về căn bậc hai

(từ dũng 2 đến dũng 4 và dũng 11 tớnh từ trờn xuống) Trỡnh bày như sau:

- Số dương a cú đỳng hai căn bậc hai là hai số đối nhau: số dương kớ hiệu là

a và số õm kớ hiệu là a

- Số 0 cú đỳng một căn bậc

Ngày đăng: 27/10/2014, 23:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

11 TiÕt21 §3. Đồ thị của hàm số - PPCT Toán đã điều chỉnh.Hậu Lộc. Thanh Hoá
11 TiÕt21 §3. Đồ thị của hàm số (Trang 1)
TiÕt50 §2. Đồ thị của hàm số - PPCT Toán đã điều chỉnh.Hậu Lộc. Thanh Hoá
i Õt50 §2. Đồ thị của hàm số (Trang 2)
Tiết 59 Đ4. Hình lăng trụ đứng - PPCT Toán đã điều chỉnh.Hậu Lộc. Thanh Hoá
i ết 59 Đ4. Hình lăng trụ đứng (Trang 10)
21 Tiết43  Bảng "tần số" các giá trị của số - PPCT Toán đã điều chỉnh.Hậu Lộc. Thanh Hoá
21 Tiết43 Bảng "tần số" các giá trị của số (Trang 12)
Bảng số nguyên tố - PPCT Toán đã điều chỉnh.Hậu Lộc. Thanh Hoá
Bảng s ố nguyên tố (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w