Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai 5 TiÕt 9 §6.. Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số TiÕt36 Luyện tập TiÕt37 Ôn tập học kì I.. Một số hệ thức về cạnh và đườn
Trang 1ppct m«n to¸n 9 (N¨m häc 2011 – 2012) 2012)
C¶ n¨m
140 tiÕt §¹i sè70 tiÕt H×nh häc70 tiÕt Häc kú I : 19 tuÇn = 72 tiÕt 40 tiÕt 32 tiÕt
Häc kú II: 18 tuÇn = 68 tiÕt 30 tiÕt 38 tiÕt
A §¹i sè ( 70 tiÕt )
Ch¬ng I
CĂN BẬC
HAI CĂN
BẬC BA
(17 tiết)
1
TiÕt 1 §1 Căn bậc hai TiÕt 2 §2 Căn thức bậc hai và hằng
đẳng thức A 2 A
2
TiÕt 3 Luyện tập TiÕt 4 §3 Liên hệ giữa phép nhân và
phép khai phương 3
TiÕt 5 Luyện tập TiÕt 6 §4 Liên hệ giữa phép chia và
phép khai phương 4
TiÕt 7 Luyện tập TiÕt 8 §6 Biến đổi đơn giản biểu thức
chứa căn thức bậc hai 5
TiÕt 9 §6 Biến đổi đơn giản biểu thức
chứa căn thức bậc hai TiÕt10 §7 Biến đổi đơn giản biểu thức
chứa căn thức bậc hai (tiếp theo) 6
TiÕt11 §7 Biến đổi đơn giản biểu thức
chứa căn thức bậc hai (tiếp theo) TiÕt12 §8 Rút gọn biểu thức chứa căn
thức bậc hai
7
TiÕt13 §9 Căn bậc ba
TiÕt14
Thực hành: Tính giá trị của các biểu thức chứa căn bậc hai (với
sự hỗ trợ của máy tính cầm tay)
8 TiÕt15 Ôn tập chương I TiÕt16 Ôn tập chương I 9
TiÕt17 Kiểm tra 45 phút – chương I
(Bài số 1)
Ch¬ng II.
HÀM SỐ
BẬC
NHẤT
(11 tiết)
TiÕt18 §1 Nhắc lại và bổ sung các khái
niêm về hàm số
10 TiÕt19
§1 Nhắc lại và bổ sung các khái niêm về hàm số
TiÕt20 §2 Hàm số bậc nhất 11
TiÕt21 §3 Đồ thị của hàm số
) 0 a ( b ax
TiÕt22 Luyện tập
Trang 212 TiÕt23
§4 Đường thẳng song song và đường thẳng cắt nhau
TiÕt24 song và đường thẳng cắt nhau
13
TiÕt25 §5 Hệ số góc của đường thẳng
) 0 a ( b ax
VÝ dụ 2 kh«ng d¹y
TiÕt26
§5 Hệ số góc của đường thẳng
) 0 a ( b ax
B i tài t ập 28b; 31 tr58, 59 Kh«ng yªu cầu học sinh
l m ài t 14
TiÕt27 Ôn tập chương II
TiÕt28 Kiểm tra 45 phút – chương II
(Bài số 2).
Ch¬ng
III
HỆ HAI
PHƯƠNG
TRÌNH
BẬC
NHẤT
HAI ẨN
(17 tiết).
15
TiÕt29 §1 Phương trình bậc nhất hai ẩn TiÕt30 §2 Hệ hai phương trình bậc
nhất hai ẩn TiÕt31 Luyện tập
16
TiÕt32 §3 Giải hệ phương trình bằng
phương pháp thế TiÕt33 §3 Giải hệ phương trình bằng
phương pháp thế TiÕt34 §4 Giải hệ phương trình bằng
phương pháp cộng đại số 17
TiÕt35 §4 Giải hệ phương trình bằng
phương pháp cộng đại số TiÕt36 Luyện tập
TiÕt37 Ôn tập học kì I
18
TiÕt38 Ôn tập học kì I
TiÕt
39 - 40 Kiểm tra học kỳ I 90 phút (cả
đại số và hình học) 20
TiÕt41 §5 Giải bài toán bằng cách lập
hệ phương trình TiÕt42 §6 Giải bài toán bằng cách lập
phương trình
21 TiÕt43 Luyện tập
TiÕt44 Luyện tập 22
TiÕt45 Ôn tập chương III
TiÕt46 Kiểm tra 45 phút – chương III
(Bài số 3)
Ch¬ng
IV
HÀM SỐ
Y = AX 2 (
0
A )
PHƯƠNG
TRÌNH
BẬC HAI
23 TiÕt47 §1 Hàm số y ax 2 ( a 0 )
TiÕt48 Luyện tập 24
TiÕt49 §2 Đồ thị của hàm số
) 0 a ( ax
TiÕt50 §2 Đồ thị của hàm số
) 0 a ( ax
25 TiÕt51 Luyện tập
TiÕt52
Trang 3MỘT ẨN
( 24 tiết )
§3 Phương trình bậc hai một ẩn Ví dụ 2 Giải: Chuyển vế
-3 và đổi dấu của nó, ta được: 2
3
x suy ra x 3 hoặc x 3 (viết tắt là
3
Vậy phương trình có hai nghiệm: x1 3,x2 3
(Được viết tắt x 3).
26
TiÕt53
TiÕt54 §4 Công thức nghiệm của
phương trình bậc hai 27
TiÕt55 §4 Công thức nghiệm của
phương trình bậc hai TiÕt56 Thực hành giải phương trình bậc
hai bằng máy tính cầm tay
28 TiÕt57 §5 Công thức nghiệm thu gọn
TiÕt58 §5 Công thức nghiệm thu gọn
29 TiÕt 59 §6 Hệ thức Vi – ét và ứng dụng
TiÕt 60 §6 Hệ thức Vi – ét và ứng dụng 30
TiÕt61 §7 Phương trình quy về phương
trình bậc hai TiÕt62 §7 Phương trình quy về phương
trình bậc hai 31
TiÕt63 Luyện tập TiÕt64 §8 Giải bài toán bằng cách lập
phương trình
32 TiÕt65 Luyện tập
33 TiÕt66 Ôn tập chương IV
34 TiÕt67 Kiểm tra 45 phút – chương IV
(Bài số 4)
35 TiÕt68 Ôn tập cuối năm
36 TiÕt 69 -70 Kiểm tra cuối năm 90 phút (cả
đại số và hình học)
B.H×nh häc (70 tiÕt)
Ch¬ng I
HỆ THỨC
LƯỢNG
TRONG
TAM
GIÁC
VUÔNG
(16 tiết)
1
TiÕt 1 §1 Một số hệ thức về cạnh và
đường cao trong tam giác vuông TiÕt 2
§1 Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
2 TiÕt 3 Luyện tập TiÕt 4 §2 Tỉ số lượng giác của góc
nhọn
Kí hiệu tang của góc là tan , cotang của góc là
Trang 4cot .
3 TiÕt 5
§2 Tỉ số lượng giác của góc nhọn
TiÕt 6 Luyện tập 4
TiÕt 7 §4 Một số hệ thức về cạnh và
góc trong tam giác vuông TiÕt 8 §4 Một số hệ thức về cạnh và
góc trong tam giác vuông
5 TiÕt 9 Luyện tập TiÕt10 Luyện tập
6 TiÕt11 §5 Ứng dụng thực các tỉ số lượng giác của góc nhọn TiÕt12: Thực hành ngoài trời
7
TiÕt 13 Thực hành ngoài trời TiÕt 14
Ôn tập chương I (với sự trợ giúp máy tính cầm tay Casio…)
8 TiÕt 15
Ôn tập chương I (với sự trợ giúp máy tính cầm tay Casio…)
TiÕt16 Kiểm tra 45 phút – chương I
(Bài số 1)
Ch¬ng II.
ĐƯỜNG
TRÒN
(19 tiết 9
TiÕt 17
§1 Sự xác định đường tròn
Tính chất đối xứng của đường tròn
TiÕt 18
§1 Sự xác định đường tròn
Tính chất đối xứng của đường tròn
10 TiÕt 19 §2 Đường kính và dây của đường tròn
TiÕt 20 Luyện tập
11 TiÕt 21 §3 Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây
TiÕt 22 Luyện tập 12
TiÕt 23 §4 Vị trí tương đối của đường
thẳng và đường tròn TiÕt 24 §5 Dấu hiệu nhận biết tiếp
tuyến của đường tròn 13
TiÕt 25 Luyện tập
TiÕt 26 §6 Tính chất của hai tiếp
tuyến cắt nhau 14
TiÕt 27 §6 Tính chất của hai tiếp
tuyến cắt nhau TiÕt 28 Luyện tập
Trang 5TiÕt 29 §7 Vị trí tương đối của hai
đường tròn TiÕt 30 §8 Vị trí tương đối của hai
đường tròn TiÕt 31 §8 Vị trí tương đối của hai
đường tròn 16
TiÕt 32 Ôn tập học kì I TiÕt 33 Luyện tập
TiÕt 34 Ôn tập chương II
17
TiÕt 35 Ôn tập chương II
Ch¬ng
III
GÓC VỚI
ĐƯỜNG
TRÒN
(22 tiết)
TiÕt 36 §1 Góc ở tâm Số đo cung
TiÕt 37 §1 Góc ở tâm Số đo cung 18
TiÕt 38 §2 Liên hệ giữa cung và dây TiÕt 39 §3 Góc nội tiếp
TiÕt 40 Luyện tập
20 TiÕt 41
§4 Góc tạo bởi tia tiếp tuyến
và dây cung TiÕt 42 Luyện tập 21
TiÕt 43 §5 Góc có đỉnh ở bên trong
đường tròn TiÕt 44 §5 Góc có đỉnh ở bên trong
đường tròn 22
TiÕt 45 §6 Cung chứa góc Thực hiện ?1 và ?2
Trong ?2 không yêu cầu chứng minh mục a, b và công nhận kết luận c
TiÕt 46
23 TiÕt 47 §7 Tứ giác nội tiếp 3 Định lí đảo Không yêu
cầu chứng minh định lí đảo TiÕt 48
24
TiÕt 49 §8 Đường tròn ngoại tiếp
Đường tròn nội tiếp TiÕt 50 §8 Đường tròn ngoại tiếp
Đường tròn nội tiếp
25 TiÕt 51
§9 Độ dài đường tròn, cung tròn
Thay ?1 bằng một bài toán
áp dụng công thức tính độ dài đường tròn
TiÕt 52 Luyện tập
26 TiÕt53 §10 Diện tích hình tròn, hình quạt tròn
TiÕt 54 Luyện tập 27
TiÕt 55 Ôn tập chương III (với sự trợ
giúp của máy cầm tay Casio, Vinacal…)
TiÕt 56
28 TiÕt57 Kiểm tra 45 phút – chương
III (Bài số 2).
Trang 6Chơng
IV
HèNH
TRỤ
HèNH
NểN
HèNH
CẦU
(13 tiết)
Tiết 58 Đ1 Hỡnh trụ - Diện tớch xung
quanh và thể tớch của hỡnh trụ 29
Tiết 59 Đ1 Hỡnh trụ - Diện tớch xung
quanh và thể tớch của hỡnh trụ Tiết 60 Đ1 Hỡnh trụ - Diện tớch xung
quanh và thể tớch của hỡnh trụ 30
Tiết 61 Luyện tập Tiết 62
Đ2 Hỡnh nún – Hỡnh nún cụt -Diện tớch xung quanh và thể tớch của hỡnh nún, hỡnh nún cụt
31
Tiết 63
Đ2 Hỡnh nún – Hỡnh nún cụt -Diện tớch xung quanh và thể tớch của hỡnh nún, hỡnh nún cụt Tiết 64
Đ2 Hỡnh nún – Hỡnh nún cụt - Diện tớch xung quanh và thể tớch của hỡnh nún, hỡnh nún cụt 32
Tiết 65 Luyện tập Tiết 66 Đ3 Hỡnh cầu Diện tớch mặt
cầu và thể tớch hỡnh cầu
33 Tiết 67 Đ3 Hỡnh cầu Diện tớch mặt
cầu và thể tớch hỡnh cầu
34 Tiết 68 Luyện tập
35 Tiết 69 ễn tập chương IV
36 Tiết 70 ễn tập cuối năm
ppct môn toán 8 (Năm học 2011 – 2012) 2012)
Cả năm
140 tiết Đại số70 tiết Hình học70 tiết Học kỳ I : 19 tuần = 72 tiết 40 tiết 32 tiết
Học kỳ II: 18 tuần = 68 tiết 30 tiết 38 tiết
A Đại số ( 70 tiết )
Chơng I
Phép
nhân và
phép
chia các
đa thức
( 21 tiết)
1 Tiết 1 Đ1 Nhân đơn thức với đa thức
Tiết 2 Đ2 Nhân đa thức với đa thức
2 Tiết 3 Luyện tập
Tiết 4 Đ3 Những hằng đẳng thức
đáng nhớ
3 Tiết 5 Luyện tập
Tiết 6 Đ4 Những hằng đẳng thức
đáng nhớ (tiếp) 4
Tiết 7 Đ5 Những hằng đẳng thức
đáng nhớ (tiếp) Tiết 8 Luyện tập 5
Tiết 9 Đ6 Phân tích đa thức thành
nhân tử bằng phơng pháp đặt
Trang 7nhân tử chung Tiết10 Đ7 Phân tích đa thức thành
nhân tử bằng phơng pháp dùng hằng đẳng thức
6
Tiết11
Đ8 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp nhóm hạng tử
Giáo viên đa ra ví dụ và sử dụng phơng pháp nhóm
l m xuất hiên hằng đẳng ài t thức để thay ví dụ 2
Tiết12 Luyện tập 7
Tiết13 Đ9 Phân tích đa thức thành
nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phơng pháp
Tiết14 Luyện tập
8 Tiết15 Đ10 Chia đơn thức cho đơn
thức Tiết16 Đ11 Chia đa thức cho đơn
thức 9
Tiết17 Đ12 Chia đa thức một biến đã
sắp xếp Tiết18 Luyện tập
10 Tiết19 Ôn tập chơng I
Tiết20 Ôn tập chơng I (tiếp)
11 Tiết21 Kiểm tra 45 phút – 2012)
Chơng I ( bài số 1) Chơng
II
Phân
thức
đại số
( 19tiết)
Tiết22 Đ1 Phân thức đại số 12
Tiết23 Đ2 Tính chất cơ bản của phân
thức đại số Tiết24 Đ3 Rút gọn Phân thức 13
Tiết25 Đ4 Quy đồng mẫu thức nhiều
phân thức Tiết26 Đ4 Quy đồng mẫu thức nhiều
phân thức 14
Tiết27 Đ5 Phép cộng các phân thức
đại số Tiết28 Luyện tập 15
Tiết29 Đ6 Phép trừ các phân thức
đại số Tiết30 Luyện tập Tiết31 Đ7 Phép nhân các phân thức
đại số 16
Tiết32 Đ8 Phép chia các phân thức
đại số Tiết33 Đ9 Biến đổi các biểu thức
hữu tỷ Giá trị của phân thức Tiết34 Luyện tập
17 Tiết35 Ôn tập chơng II
Tiết36 Kiểm tra 45 phút Chơng II ( bài số 2)– 2012)
Tiết37 Thực hành: Tính giá trị của
biểu thức đại số Tìm thơng và
d của phép chia đa thức cho đa
Trang 8thức ( Với sự hỗ trợ của máy tính cầm tay)
18 Tiết38 Ôn tập học kỳ I
Tiết
39 - 40 Kiểm tra học kỳ I 90 phút ( cả đại số và hình học ) Chơng
III
Ph-ơng
trình
bậc
nhất
một ẩn
( 16tiết)
20 Tiết41 Đ1 Mở đầu về phơng trình
Tiết42 Đ1 Mở đầu về phơng trình
(tiếp) 21
Tiết43 Đ2 Phơng trình bậc nhất một
ẩn và cách giải Tiết44 Đ2 Phơng trình bậc nhất một
ẩn và cách giải (tiếp) 22
Tiết45 Đ3 Phơng trình đa đợc về
dạng ax +b = 0 Tiết46 Luyện tập
23 Tiết47 Đ4 Phơng trình tích
Tiết48 Luyện tập
24 Tiết49 Đ5.Phơng trình chứa ẩn ở mẫu
Tiết50 Đ5.Phơng trình chứa ẩn ở mẫu
(tiếp) 25
Tiết51 Đ6 Giải bài toán bằng cách
lập phơng trình Tiết52 Đ7 Giải bài toán bằng cách
lập phơng trình (tiếp)
26 Tiết53 Luyện tập
Tiết54 Luyện tập
27 Tiết55 Ôn tập chơng III
Tiết56 Kiểm tra 45 phút Chơng III ( bài số3)– 2012)
Chơng
IV bất
Phơng
trình
bậc
nhất
một ẩn
( 14 tiết)
28
Tiết57 Đ1 Liên hệ giữa thứ tự và
phép cộng Tiết58 Đ2 Liên hệ giữa thứ tự và
phép nhân
29 Tiết59 Luyện tập
Tiết60 Đ3 Bất phơng trình một ẩn 30
Tiết61 Đ3 Bất phơng trình một ẩn
(tiếp) Tiết62 Đ4 Bất phơng trình bậc nhất
một ẩn 31
Tiết63 Đ4 Bất phơng trình bậc nhất
một ẩn ( tiếp) Tiết64 Đ5 Phơng trình chứa dấu giá
trị tuyệt đối
32 Tiết65 Luyện tập
33 Tiết66 Ôn tập chơng IV
34 Tiết67 Kiểm tra 45 phút – 2012)
Chơng IV ( bài số4)
35 Tiết68 : Ôn tập cuối năm
36 Tiết
69 -70
Kiểm tra cuối năm 90 phút ( cả đại số và hình học) B.Hình học (70 tiết)
Trang 9Chơng Tuần Tiết Tên bài Nội dung điều chỉnh
Chơng I
Tứ giác
(23tiết )
1 Tiết 1 Đ1 Tứ giác Tiết 2 Đ2 Hình thang
2 Tiết 3 Đ3 Hình thang cân Tiết 4 Đ3 Hình thang cân 3
Tiết 5 Đ4 Đờng trung bình của tam
giác của hình thang Tiết 6 Đ4 Đờng trung bình của tam
giác của hình thang
4 Tiết 7 Luyện tập Tiết 8 Đ6 Đối xứng trục Mục 2 và mục 3 Chỉ yêu
cầu học sinh nhận biết đợc
đối với một hình cụ thể có
đối xứng qua trục không Không yêu cầu phải giải thích, chứng minh
5 Tiết 9
Đ6 Đối xứng trục
Tiết10: Đ7 Hình bình hành
6 Tiết 11 Luyện tập Tiết12:
Đ8 Đối xứng tâm
7 Tiết 13 Luyện tập Tiết 14 Đ9 Hình chữ nhật
8 Tiết 15 Đ9 Hình chữ nhật Tiết 16 Luyện tập
9 Tiết 17 Đ11 Hình thoi Tiết 18 Đ12 Hình vuông
10 Tiết 19 Luyện tập
Tiết 20 Ôn tập chơng I 11
Tiết 21 Ôn tập chơng I
Tiết22 Kiểm tra 45 phút – 2012) Chơng I ( bài số 1) Chơng
II
Đa
giác
Diện
tích
của đa
giác
(11tiết )
12 Tiết 23 Đ1 Đa giác Đa giác đều
Tiết 24 Đ2 Diện tích hình chữ nhật
13 Tiết 25 Luyện tập Tiết 26
Đ3 Diện tích tam giác
14 Tiết 27 Luyện tập Tiết 28
Đ4 Diện tích hình thang
15 Tiết 29 Đ5 Diện tích hình thoi
16 Tiết 30 Ôn tập học kỳ I
17 Tiết 31 Ôn tập học kỳ I
18 Tiết 32 Đ6 Diện tích đa giác 20
Tiết 33 Ôn tập chơng II
Chơng
III
Tam
giác
đồng
dạng
(20tiết )
Tiết 34 Đ1 Định lý Ta- Lét trong tam
giác 21
Tiết 35 Đ1 Định lý Ta- Lét trong tam
giác Tiết 36 Đ2 Định lý đảo và hệ quả của
định lý Ta- Lét
22 Tiết 37 Luyện tập
Tiết 38 Đ3 Tính chất đờng phân giác
Trang 10trong tam giác 23
Tiết 39 Luyện tập Tiết 40 Đ4 Khái niệm hai tam giác
đồng dạng 24
Tiết 41 Luyện tập Tiết 42 Đ5 Trờng hợp đồng dạng thứ
nhất 25
Tiết 43 Đ6 Trờng hợp đồng dạng thứ
hai Tiết 44 Đ7 Trờng hợp đồng dạng thứ
ba
26 Tiết 45 Luyện tập 1 Tiết 46 Luyện tập 2
27
Tiết 47 Đ8 Các trờng hợp đồng dạng
của tam giác vuông
Mục 2? Hình c v hình d, ài t giáo viên tự chọn độ d i ài t các cạnh sao cho kết quả khai căn l số tự nhiênài t
ví dụ: A B' ' 5;B C' ' 13
AB 10;BC 26 Tiết 48
Đ8 Các trờng hợp đồng dạng của tam giác vuông
28
Tiết 49 Đ9 ứng dụng thực tế của tam
giác đồng dạng Tiết 50
Thực hành ( đo chiều cao một vật, đo khoảng cách giữa hai
điểm trên mặt đất, trong đó một điểm không thể tới đợc)
29 Tiết 51 Ôn tập chơng IIITiết 52 Ôn tập chơng III Bài tập 57 tr 92 khôngyêu cầu HS làm 30
Tiết
53 Kiểm tra 45 phút Chơng III (bài số2)– 2012) Chơng
IV
Hình
lăng
trụ
đứng
Hình
chóp
đều
(16tiết )
Tiết 54 Đ1 Hình hộp chữ nhật
31 Tiết 55 Đ2 Hình hộp chữ nhật (tiếp)
Tiết 56 Đ3.Thể tích hình hộp chữ nhật
32 Tiết 57 Đ3.Thể tích hình hộp chữ nhật
Tiết 58 Luyện tập
33
Tiết 59 Đ4 Hình lăng trụ đứng Tiết 60 Đ5 Diện tích xung quanh của
hình lăng trụ đứng Tiết 61 Đ6 Thể tích của hình lăng trụ
đứng
34
Tiết 62 Luyện tập Tiết 63 Đ7 Hình chóp đều và hình
chóp cụt đều Tiết 64 Đ7 Hình chóp đều và hình
chóp cụt đều
35
Tiết 65 Đ8 Diện tích xung quanh của
hình chóp đều Tiết 66 Đ9 Thể tích của hình chóp
đều Tiết 67 Luyện tập
36 Tiết 68 Ôn tập chơng III
Trang 11Tiết 69 Ôn tập cuối năm Tiết 70 Ôn tập cuối năm
ppct môn toán 7 (Năm học 2011 – 2012) 2012)
Cả năm
140 tiết Đại số70 tiết Hình học70 tiết Học kỳ I : 19 tuần = 72 tiết 40 tiết 32 tiết
Học kỳ II: 18 tuần = 68 tiết 30 tiết 38 tiết
A Đại số(70tiết)
Chơng i
Số hữu
tỷ-Số
thực
(22 tiết)
Tiết1 Tập hợp Q các số hữu tỷ Tiết2 Cộng trừ số hữu tỷ Tiết3 Nhân, chia số hữu tỷ Tiết4
Giá trị tuyệt đối của một số hữu
tỷ Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
Tiết5 Giá trị tuyệt đối của một số hữutỷ Cộng, trừ, nhân, chia số thập
phân Tiết6 Luyện tập Tiết7 Lũy thừa của một số hữu tỷ Tiết8 Lũy thừa của một số hữu tỷ(tiếp) Tiết9 Tỷ lệ thức
Tiết10 Tỷ lệ thức Tiết11 Luyện tập Tiết12 Tính chất của dãy tỷ số bằng nhau Tiết13 Luyện tập
Tiết14 Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn tuần hoàn Tiết15 Luyện tập
Tiết16 Làm tròn số Tiết17 Số vô tỷ
Khái niệm về căn bậc hai Khỏi niệm về căn bậc hai
(từ dũng 2 đến dũng 4 và dũng 11 tớnh từ trờn xuống) Trỡnh bày như sau:
- Số dương a cú đỳng hai căn bậc hai là hai số đối nhau: số dương kớ hiệu là
a và số õm kớ hiệu là a
- Số 0 cú đỳng một căn bậc