1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 1-soan ngang tron bo

422 1,4K 22

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 422
Dung lượng 3,86 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III- Các hoạt động dạy học: - Kiểm tra bài cũ: - Kiểm tra sĩ số học sinh - Kiểm tra sách vở và đồ dùng của môn học - Giáo viên nhận xét, tuyên dơng... Tiết 21- Kiểm tra sách vở và đồ dùn

Trang 1

Tuần 1 Ngày soạn : 22/8/2010 Ngày giảng: 23/8/2010

- Nắm đợc nội quy học tập trong lớp học

- Nhớ đợc vị trí chỗ ngồi và cách chào hỏi giáo viên khi ra vào lớp

- Biết đợc các ký hiệu, hiệu lệnh của giáo viên đã quy định trong giờ học

- Bầu ban cán sự lớp, giúp ban cán sự lớp làm quen với nhiệm vụ đợc giao

- Biết đợc các loại sách vở và đồ dùng cần có

- Biết cách bọc, ghép dán và giữ gìn sách vở sạch đẹp

II- Đồ dùng dạy học:

+ Học sinh: - Chuẩn bị toàn bộ đồ dùng, sách vở của mình

+ Giáo viên: - Dự kiến trớc ban cán sự lớp

- Chuẩn bị sẵn nội quy lớp học

III- Các hoạt động dạy học:

- Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra sĩ số học sinh

- Kiểm tra sách vở và đồ dùng của môn học

- Giáo viên nhận xét, tuyên dơng.

II Dạy bài mới

1- Giới thiệu bài

2- Dạy nội dung lớp học.

Trang 2

Tiết 2

1- Kiểm tra sách vở và đồ dùng của học sinh

- Yêu cầu để toàn bộ đồ dùng, sách vở lên mặt bàn.

- GV kiểm tra và thống kê số sách vở và đồ dùng còn thiếu của học sinh (nếu có)

và yêu cầu các em mua bổ xung cho đủ.

- Khen ngợi những HS có đủ sách vở và đồ dùng học tập.

2- Hớng dẫn cách bọc, dán và bảo quản.

- GV dùng giấy bọc và sách vở đã chuẩn bị sẵn và làm thao tác mẫu vừa làm vừa hớng dẫn.

3- Giới thiệu một số ký hiệu và hiệu lệnh của giáo viên trong giờ học.

- GV viết ký hiệu và nêu

- Gõ 1 tiếng thớc: giơ bảng

- Gõ 1 tiếng tiếp: xoay bảng

- Gõ một tiếng tiếp: hạ bảng

Trang 3

II- Kiểm tra bài cũ

- Bài tập sách vở và đồ dùng của HS

- GV kiểm tra và nhận xét chung

III- Bài mới:

+ Giới thiệu bài (ghi bảng)

1- Hoạt động 1: HD học sinh sử dụng sách toán 1

- Cho HS xem sách toán 1

- HD học sinh mở sách đến trang có tiết học tiên

+ Giáo viên giới thiệu ngắn gọn về sách toán 1

- Từ bìa 1 đến tiết học đầu tiên

- Cho HS thực hành gấp sách, mở sách và hớng dẫn cách giữ gìn sách

2- Hoạt động 2:

- HD học sinh làm quen với một số hoạt động học tập toán ở lớp 1

- Cho HS mở sách toán 1 đến bài "Tiết học đầu tiên"

3- Hoạt động 3: Nêu các yêu cầu cần đạt khi học toán.

- Học toán 1 các em sẽ biết

- Đếm, đọc số, viết số, so sánh hai số

- Làm tính cộng, tính trừ

- Nhìn hình vẽ nên đợc bài toán, rồi yêu cầu phép tính giải

- Biết giải các bài toán

- Biết đo độ dài, biết xem lịch

? Vậy học toán 1 em sẽ biết đợc những gì ?

? Muốn học toán giỏi các em phải làm gì ?

4- Hoạt động 4: Giới thiệu bộ đồ dùng học toán cuả HS.

- Y/c HS lấy bộ đồ dùng học toán ra

- GV lấy từng đồ dùng trong bộ đồ dùng giơ lên và nêu tên gọi

- GV nêu tên đồ dùng và yêu cầu học sinh lấy

- Giới thiệu cho HS biết đồ dùng đó để làm gì ?

HD HS cách mở, cất và bảo quản hộp đồ dùng

IV Củng cố - Dặn dò:

- Trò chơi: Thi cách lấy và cất đồ dùng

- Chuẩn bị cho tiết học sau

Trang 4

I- Mục đích yêu cầu

- Học sinh làm quen và nhận biết đợc các nét cơ bản

- Bớc đầu nắm đợc tên, quy trình viết các nét cơ bản, độ cao, rộng, nét bắt đầu và kếtthúc

- Biết tô và viết đợc các nét cơ bản

II- Đồ dùng dạy học:

- Giấy tô ki có kẻ sẵn ô li

- Sợi dây để minh hoạ các nét

- DK: CN, Tiếp sức, nhóm đôi, bàn, dãy

III- Các hoạt động dạy học:

A- Kiểm tra bài cũ:

- KT sách, vở và đồ dùng của môn TV

- Nhận xét sau khi kiểm tra (u, nhợc điểm)

B- Dạy - Học bài mới:

1- Giới thiệu bài.

- Nét xiên phải (đa từ trên xuống)

- Nét xiên trái (đa từ trên xuống)

+ Nét cong:

- Nét cong kín (hình bầu dục đứng: 0)

- Nét cong hở: cong phải ( ) cong trái (c)

- GV chỉ bảng bất kỳ nét nào Yêu cầu học sinh đọc tên nét đó

- GV theo dõi và sửa sai

- Hớng dẫn học sinh viết các nét cơ bản trên bảng con

- GV viết mẫu, kết hợp với HD

- GV nhận xét, sửa lỗi

3 Tiểu kết

+ Trò chơi: "Nhanh tay - Nhanh mắt"

- GV nêu tên trò chơi và luật chơi

4

Trang 5

- Cho HS chơi theo tổ

- Cho HS tập tô và viết các nét cơ bản trong vở tập viết

- Hớng dẫn t thế ngồi, cách cầm bút, đa bút cho

HS

+ Quy định: Khi nào GV gõ 1 tiếng thớc mới đợc viết nét thứ nhất

- Sau mỗi nét GV kiểm tra, chỉnh sửa rồi mới cho viết tiếp nét sau

- GV theo dõi và giúp đỡ HS yếu

3- Luyện nói:

- Cho HS lên chỉ vào từng nét và nói tên các nét

VD: Chỉ vào nét (2) nói, đây là nét móc 2 đầu

Chỉ vào nét (-): Đây là nét ngang

III- Các hoạt động dạy học

A- Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra sách vở, đồ dùng học toán

B- Bài mới:

5

Trang 6

1- Giới thiệu bài (ghi bảng)

2- Dạy bài mới:

- GV đa ra 5 cái cốc và 4 cái thìa

- Yều cầu HS lên đặt mỗi cái thìa vào 1 cái cốc

? Còn cốc nào cha có thìa ?

+ GV nói: Khi đặt vào mỗi cái cốc 1 cái thìa thì vẫn còn cốc cha có thìa, ta nói "số cốc nhiều hơn số thìa"

+ GV nói tiếp: Khi đặt vào mỗi cái cốc 1 cái thìa thì không còn thìa để đặt vào cốc còn lại, ta nói "số thìa ít hơn số cốc"

- Gọi 1 vài HS nêu "số cốc nhiều hơn số thìa" rồi nêu "số thìa nhiều hơn số cốc"

3- Luyện tập:

+ Hớng dẫn cách so sánh

- Nối 1 đồ vật này với 1 đồ vật kia

- Nhóm nào có đối tợng bị thừa ra thì nhóm đó có số lợng nhiều hơn nhóm kia có số lợng ít hơn

- Cho HS quan sát từng phần và so sánh

C- Củng cố - dặn dò

- Trò chơi: So sánh nhanh

- Cách chơi: - Lấy 2 nhóm HS có số lợng khác nhau, cho 2 nhóm quan sát và nêu xem

"nhóm nào có số lợng nhiều hơn, nhóm nào ít hơn"

- Nhóm nào nêu đúng và nhanh sẽ thắng cuộc

- Giáo viên: Các loại giấy mầu, bìa, kéo, hồ dán, thớc kẻ

- Học sinh: Dụng cụ học thủ công

C- Các hoạt động dạy học:

I

ổ n định tổ chức

II- Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra sự chuẩn bị đồ dùng, sách vở

6

Trang 7

- GV nhật xét sau khi kiểm tra

III- Dạy học bài mới:

1- giới thiệu bài

2- Giơi thiệu giấy, bìa

+ Giơ tờ giấy cho HS quan sát và nói" Đây là tờ giấy"

? Giấy này dùng để làm gì ?

+ Giơ tiếp cho HS xem một số loại giấy màu, mặt sau có dòng kẻ ô li

? Giấy này có dùng để viết không ?

? Vậy dùng để làm gì ?

+ Giơ cho HS xem một số tấm bìa và nói:" Đây là bìa"

? Bìa cứng hay mềm ?

? Bìa dùng để làm gì ?

- GV nói: Giấy và bìa đều đợc làm từ tre nứa

? Giấy và bìa có gì giống và khác nhau

- Cho HS xem quyển sách tiếng việt

3 Giới thiệu dụng cụ thủ công

- GV giới thiệu lần lợt từng loại đồ dùng sau đó nêu tên và công dụng

+ Thớc kẻ: làm bằng gỗ hoặc nhựa dùng để đo chiều dài, kẻ

- GV nêu tên đồ dùng và yêu cầu HS lấy đúng

- GV giơ từng đồ dùng và yêu cầu HS nêu tên gọi

Ngày giảng: T 4/ 25/8/2010

Tiết 1 + 2: Học vầnBài 1: e7

Trang 8

I Mục đích – yêu cầu yêu cầu

- Nhận biết đợc chữ và âm e

- Trả lời 2,3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong sách giáo khoa

- Yêu thích môn học

II Chuẩn bị

- GV: + Sợi dây để minh hoạ nét chữ e

+ Tranh minh hoạ các tiếng: bé, me, xe, ve

+ Tranh minh hoạ phần luyện nói

- HS: + Sách Tiếng việt T1, vở tập viết tập 1

- Dự kiến HTDH: CN, nhóm đôi, bàn , dãy

II- Dạy học bài mới

1- Giới thiệu bài ( Trực tiếp)

- GV theo dõi và sửa cho HS

+ Yêu cầu HS tìm và gài chữ ghi âm e vừa đọc

8

Trang 9

a- Luyện đọc:

- Đọc lại bài tiết 1 ( bảng lớp)

- Giáo viên theo dõi và chỉnh sửa cụ thể cho HS đọc sai

- Cho HS nêu kết quả thảo luận

+ GV nêu câu hỏi yêu cầu HS trả lời

? Quan sát tranh em thấy những gì ?

- Bớc đầu biết trẻ em 6 tuổi đợc đi học

- Biết tên trờng, lớp, tên thầy cô giáo, một số bạn bè trong lớp

- Bớc đầu biết giới thiệu về tên mình, những điều mình thích trớc lớp

- Vui vẻ, phấn khởi, yêu quý thầy cô giáo và bạn bè

- Tự hào vì đã trở thành học sinh lớp 1

II Chuẩn bị:

- HS : Vở bài tập đạo đức

- GV: Các điều 7, 28 về quyền trẻ em

Các bài hát "trờng em", "em đi học"

III Các hoạt động dạy học

A- ổn định tổ chức

9

Trang 10

B- Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra đồ dùng sách vở của lớp

C- Dạy - học bài mới:

* Giới thiệu bài (ghi bảng)

1- Hoạt động 1: Chơi trò chơi

"Vòng tròn giới thiệu tên" (BT1)

+ Cách chơi: Cho HS đứng thành vòng tròn điểm danh từ 1 đến hết

? Trò chơi giúp em điều gì ?

? Em có thấy tự hào và sung sớng khi giới thiệu tên mình với bạn và khi nghe các bạn giới thiệu tên với mình không ?

+ Kết luận: Mỗi ngời đều có cái tên, trẻ em cũng có quyền có tên

2- Hoạt động 2:

- Học sinh tự giới thiệu về sở thích của mình (BT2)

+ Cách làm : HS tự giới thiệu tên những điều mình thích

+ Kết luận: Mỗi ngời đều có những điều mình thích và không thích, Những điều đó cóthể giống nhau và khác nhau giữa ngời này với ngời khác Chúng ta

cần phải tôn trọng những sở thích riêng của mọingời

3- Hoạt động 3:

- HS kể về ngày đầu tiên đi học của mình

.- GV nêu câu hỏi:

? Em đã mong chờ và chuẩn bị cho ngày đầu tiên đến lớp ntn ?

? Bố mẹ và mọi ngời trong gia đình đã quan tâm, chuẩn bị cho ngày đầu tiên đi học của em ra sao ?

? Em đã làm gì để xứng đáng là HS lớp 1

+ Giáo viên kết luận:

- Vào lớp 1 em sẽ có thêm nhiều bạn mới, thầy cô giáo mới, em sẽ học đợc nhiều điều mới lạ Em sẽ biết đọc, biết viết và làm toán

Trang 11

+ Sợi dây để minh hoạ nét cho chữ b

+ Tranh minh hoạ các tiếng: bé, bê, bóng, bà phần luyện nói: Chim non, gấu, voi, em bé đang học, hai bạn gái chơi xếp đồ

- GV nhận xét sau kiểm tra và cho điểm

II- Dạy bài mới:

1- Giới thiệu bài (trực tiếp)

2- Dạy chữ ghi âm:

a- Nhận diện chữ:

- Viết bảng chữ b (đây là chữ b in)

- GV gài chữ (b) cho HS quan sát

- Hăy tìm chữ ghi âm e ghép bên phải chữ b?

- GV viết hoặc gài lên bảng: be

? Nêu vị trí của các chữ trong tiếng?

+ Hớng dẫn cách đánh vần

bờ - e - be

- GV theo dõi, chỉnh sửa

c- H ứơng dẫn viết chữ trên bảng con

- Viết mẫu, HD quy trình viết

- GV kiểm tra, nhận xét, chỉnh sửa

d- Củng cố - dặn dò:

- HS khá đọc toàn bài

3 - Luyện tập:

11

Trang 12

a- Luyện đọc:

- Đọc lại bài tiết 1 (GSK)

- GV theo dõi, nhận xét, chỉnh sửa

b- Luyện viết trong vở tập viết:

- GV hớng dẫn cách viết trong vở và t thế ngồi viết và cách cầm bút

- GV theo dõi, uốn nắn HS yếu

- Chấm điểm để động viên 1 số bài

- Nêu và chữa lỗi sai phổ biến

- Nhận xét chung bài viết

- Cho HS nêu kết quả thảo luận

- GV theo dõi và hớng dẫn HS trả lời và nói thành câu

? Hai bạn gái đang làm gì ?

? Các bức tranh này có gì giống nhau và khác nhau?

? Chủ đề luyện nói hôm nay là gì ?

D- Củng cố dặn dò:

Trò chơi: Tìm chữ vừa học

Cách chơi: GV gắn lên bảng các chữ yêu cầu HS lên tìm chữ có âm vừa học và gạch chân

- Cho HS đọc lại bài - Nhận xét chung giờ học

- VN đọc bài, tập viết chữ vừa học trong vở ô li

-Tiết 3: ToánBài 3: hình vuông, hình tròn

Trang 13

+ 1 số vật thật có mặt là hình vuông, hình tròn.

- HS: Bộ đồ dùng, các đồ vật thật là hình vuông, hình tròn

- DK: CN, nhóm 4

III hoạt động dạy và học

I- Kiểm tra bài cũ:

? Giờ trớc ta học bài gì ?

- Gọi 1 số học sinh so sánh nhóm đồ vật của GV

- GV nhận xét và cho điểm

II- Bài mới:

1- Giới thiệu hình vuông:

- GV giơ tấm bìa hình vuông cho HS xem và nói: " Đây là hình vuông".

- GV nói sơ qua về hình vuông

? Hình vuông có mấy cạnh

? 4 Cạnh của hình vuông ntn ?

? Em biết những đồ vật nào có dạng hình vuông ?

- Cho HS tìm và gài hình vuông

Lu ý: Hình cuối mỗi hình tròn tô 1 màu

- Ta gấp hình vuông này chồng lên hình vuông kia

- HS thực hành

4- Củng cố - dặn dò:

Trò chơi:

13

Trang 14

- GV vẽ 1 số hình khác nhau lên bảng cho HS thi tìm hình vuông, hình tròn.

- Nhận xét chung tiết học

: Chuẩn bị cho tiết 4

- Tiết 4: tự nhiên và xã hội

III Hoạt động dạy và học

A- Kiểm tra bài cũ:

- KT đồ dùng, sách vở của môn học

- GV nêu nhận xét sau khi kiểm tra

B- Dạy học bài mới:

1- Giới thiệu bài ( ghi bảng)

2- Hoạt động 1: Quan sát tranh (T4)

* Mục tiêu: Nhận ra các bộ phận bên ngoài của cơ thể: , tóc, tai mắt, mũi miệng

* Cách làm:

- Cho HS quan sát tranh ở trang 4

? Hãy chỉ và nói tên các bộ phận bên ngoài của cơ thể ?

- GV treo tranh

* Kết luận: GV không cần nhắc lại nếu HS đã nêu chính xác

3- Hoạt động 2: Quan sát tranh (T5)

* Mục tiêu: HS quan sát tranh về 1 số hoạt động của cơ thể và nhận biết đợc cơ thể

Trang 15

- Cho cả lớp vừa hát vừa làm động tác

* Kết luận: Muốn cho cơ thể phát triển tốt ta cần tập TD hàng ngày

I Mục đích - yêu cầu

- Nhận biết đợc dấu sắc thanh sắc

- Đọc đợc: bé

- Trả lời 2, 3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK

- GD học sinh yêu quý các em bé

II Đồ dùng dạy học

* GV: Bảng phụ có kẻ ô li , Các vật tựa nh hình dấu sắc

- Tranh minh hoạ các tiếng: Bé, cá, chuối, chó, khế

- Tranh minh hoạ phần truyện nói: một số sinh hoạt của bé ở nhà và ở trờng

* HS: Bộ chữ TV, SGK

* DK: CN, nhóm, lớp – yêu cầu PP: Quan sát, Giảng giải, Đàm thoại

III Hoạt động dạy học

I- Kiểm tra bài cũ:

- Viết và đọc chữ b

- Nêu nhận xét sau kiểm tra

II- Dạy bài mới:

1- Giới thiệu bài (trực tiếp)

2- Dạy dấu thanh:

a- Nhận diện dấu:

- GV chỉ lên bảng và nói: Dấu sắc là 1 nét sổ nghiêng phải

- Cho HS xem 1 số mẫu vật có hình dấu sắc để HS nhớ lâu

? Dấu sắc giống cái gì ?

b- Đọc dấu và dánh vần:

- GV đọc mẫu

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- Cho HS tìm và gài dấu (/) vừa học

15

Trang 16

- Cho HS tìm và gài chữ (be) sau đó thêm dấu sắc

- GV ghi bảng: bé

? Nêu vị trí các chữ và dấu trong tiếng ?

- Hớng dẫn HS đánh vần, đọc trơn 'b- GV theo dõi, chỉnh sửa

c- H ớng dẫn viết trên bảng con

- GV viết mẫu dấu (/) và nêu quy trình viết (lu ý HS đặt dấu)

- Nhận xét và chữa lỗi cho HS

3- Luyện tập: Tiết2

a- Luyện đọc:

+ Đọc lại bài tiết 1 (SGK hoặc bảng lớp)

- GV theo dõi và chỉnh sửa

b- Luyện viết:

+ Hớng dẫn viết vở nhắc nhở t thế ngồi viết

- GV theo dõi, giúp đỡ thêm HS yếu

- Nhận xét bài viết

c- Luyện nói;

? Quan sát tranh em thấy những gì ?

? Các bức tranh này có gì giống nhau ?

? Các bức tranh này có gì khác nhau ?

? Em thích bức tranh nào nhất ? Vì sao?

? Ngoài các hoạt động kể trên em còn thấy những hoạt động nào khác nữa?

D- Củng cố - dặn dò:

- Trò chơi: "Thi viết chữ đúng, đẹp"

Cách chơi: Cho 3 tổ cử đại diện lên thi viết chữ "bé" trong một thời gian nhất định bạnnào viết xong trớc, đúng và đẹp thì nhóm đó sẽ thắng

- Trong lớp những bạn nào đã biết chăm sóc và yêu thơng em bé

Trang 17

C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:

I- Kiểm tra bài cũ:

? Giờ trớc chúng ta học bài gì ?

- Cho HS tìm và gài hình vuông, hình tròn ?

II- Dạy bài mới:

1- Giới thiệu hình tam giác:

- GV giơ hình tam giác cho HS xem và nói "Đây là hình tam giác"

- GV chỉ và nói: Đây là các cạnh của hình tam giác

? Hình tam giác có mấy cạnh?

? Hình tam giác và hình vuông có gì khác nhau?

? Hãy tìm và gài hình tam giác ?

? Hãy nêu tên những đồ vật có hình dạng giống hình tam giác?

- GV gắn một số loại hình lên bảng cho HS tìm hình tam giác

- Cho HS xem hình  trong SGK

3- Trò chơi: "Thi chọn nhanh các hình"

Cách chơi: GV gắn lên bảng 5 hình , 5 hình vuông, 5 hình tròn, cho 3 HS lên bảng mỗi em chọn một loại hình, em nào chọn đúng và nhanh sẽ thắng

Trang 18

Nhận xét tuần 1

1 Ưu điểm

- Bớc đầu HS đi học đều, đúng giờ , 1 số em có ý thức học tốt

2 Tồn tại: Nhiều em còn thiếu đồ dùng học tập và sách vở, cha ý thức đợc việc học ,

trong lớp cha chú ý: Nhật, Huy , Hoàng,Vi Huệ,

- Giáo viên nhắc nhở học sinh tiếp tục chuẩn bị đầy đủ đồ dùng học tập

- Kiện toàn lại ban cán sự lớp , tổ chức cho lớp ôn lại một số bài hát đã học ở mẫu giáo

3 Phơng hớng tuần sau

- Phát huy những u điểm

- Khắc phục những nhợc điểm còn tồn tại

- Thi đua học tập tốt chào mừng ngày khai giảng năm học mới

- Các vật tựa nh hình dấu hỏi, chấm (? )

- Tranh minh hoạ phần luyện nói: Bẻ cổ áo, bẻ bánh đa, bẻ bắp

* DK: CN, nhóm, cả lớp – yêu cầu PP: quan sát, giảng giải, đàm thoại

C- Các hoạt động dạy học

I- Kiểm tra bài cũ:

- Viết tiếng bẻ

- Đọc SGK

- Nêu nhận xét sau kiểm tra

II- Dạy - học bài mới:1-2- Dạy dấu:?

a- Nhận diện dấu:

- Viết lên bảng dấu ? và nói: Dấu ? là một nét móc

- Cho HS xem dấu ? trong bộ chữ GV

Dấu ? giống những vật gì ?

b- Phát âm và đánh vần:

+ Phát âm:

18

Trang 19

- GV viết hoặc gài bảng : bẻ

? dấu hỏi đợc đặt ở vị trí nào trong tiếng ?

+ Hớng dẫn

- GV theo dõi, chỉnh sửa

c- H ớng dẫn viết trên bảng con

- Viết mẫu, nêu quy trình viết Dấu ?

a- Nhận diện dấu (.): T ơng tự dấu hỏi

- Hớng dẫn học sinh đọc và viết chữ:

- Viết mẫu, nêu quy trình viết

- GV nhận xét, chữa lỗi cho HS

3- Luyện tập:

a- Luyện đọc:

+ Đọc lại bài của tiết 1 (SGK và bảng)

- GV theo dõi, chỉnh sửa, cho điểm

b- Luyện viết:

- Hớng dẫn HS viết trong vở: bẻ, bẹ

- KT t thế ngồi và cách cầm bút

- GV KT, uốn nắn thêm cho HS yếu

- Nhận xét bài viết của học sinh

c- Luyện nói : bẻ

+ Yêu cầu HS thảo luận:

? Quan sát tranh, xem thấy những gì ?

? Các bức tranh nay có gì giống và khác nhau?

? Em thích bức tranh nào Vì sao?

+ Phát triển nội dung luyện nói:

? Tiếng bẻ còn đợc dùng ở đâu nữa ?

? Em hãy đọc lại tên của bài luyện nói ? bẻ

19

Trang 20

III- Củng cố - dặn dò:

Trò chơi: Tìm và gài dấu vừa học

- Cho cả lớp đọc lại bài, nhận xét chung giờ học

: Tự tìm dấu thanh ở nhà ,xem trớc bài 5

Tiết 4: Toán

Luyện Tập A-

C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:

I- Kiểm tra bài cũ:

Trang 21

III- Cñng cè - dÆn dß:

+ Trß ch¬i: "Thi xÕp h×nh b»ng que diªm"

- Cho HS thi xÕp h×nh vu«ng, h×nh tam gi¸c b»ng que diªm

- NhËn xÐt chung giê häc

Thø ba ngµy 31 th¸ng 9 n¨m 2010 TiÕt 1 :

II- D¹y bµi míi:

1- Giíi thiÖu bµi (trùc tiÕp)

2- D¹y dÊu thanh: DÊu \ :

a- NhËn diÖn dÊu

- GV gµi lªn b¶ng dÊu ( \ ) vµ nãi

? DÊu huyÒn cã nÐt g× ?

? DÊu huyÒn vµ dÊu s¾c cã g× gièng vµ kh¸c nhau ?

? H·y t×m vµ gµi cho c« dÊu ( \ )

? DÊu ( \ ) tr«ng gièng c¸i g× ?

b- GhÐp ch÷ vµ ph¸t ©m:

- Y/c HS ghÐp tiÕng (be) råi gµi thªm dÊu ( \ ) trªn e

? DÊu ( \ ) n»m ë vÞ trÝ nµo trong tiÕng bÌ

+ GV: ph¸t ©m mÉu: bÌ

21

Trang 22

- GV theo dõi, chỉnh sửa

? Hãy tìm các từ có tiếng bè ?

c- Hớng dẫn viết chữ:

- GV viết mẫu, nói quy trình viết

- GV theo dõi, chỉnh sửa

* Dấu ( ~ );( Tơng tự dạy dấu huyền:

- Dấu ngã, dấu hỏi có gì giống và khác nhau?

? Trong tiết trớc các em đã học dấu thanh và tiếng mới nào ?

- Cho HS đọc lại các tiếng: bè bẽ

- GV theo dõi, chỉnh sửa

b- Luyện viết:

- Hớng dẫn viết vở tập viết

- KT t thế ngồi, cầm bút

- Cho HS viết (bè, bẽ) trong vở

- GV theo dõi, uốn nắn thêm

- Nhận xét bài viết

c- Luyện nói: Chủ đề : bè

? Bức tranh vẽ gì ?

? Bè đi trên cạn hay dới nớc

? Thuyền và bè khác nhau nh thế nào ?

? Thuyền để làm gì ?

? Những ngời trong bức tranh này đang làm gì ?

? Tại sao ngời ta không dùng thuyền mà dùng bè ?

22

Trang 23

? Em đã nhìn thấy bè bao giờ cha ?

? Em hãy đọc lại tên của bài ?

C- Củng cố - dặn dò:

- Trò chơi: "thi viết chữ đẹp" - Mỗi tổ cử một bạn đại diện lên thi

- Cách chơi: Cho HS thi viết tiếng vừa học Trong cùng một thời gian nhóm nào viết

* GV: Viết sẵn các số 1, 2, 3 vào tờ bìa (số 1, 2, 3 in; Số 1, 2, 3 viết)

- Bảng phụ viết sẵn hình vuông ở trang 14

* HS: Bộ đồ dùng học toán

* DK: CN,Trò chơi - PP: Quan sát, đàm thoại, thực hành

C Hoạt động dạy và học

I- Kiểm tra bài cũ:

? Giờ toán hôm trớc chúng ta học bài gì?

- GV nhận xét - đánh giá

II- Bài mới:

1- Hoạt động 1: Lấy số 1, đọc viết số 1

? Tranh vẽ mấy con chim?

? Tranh vẽ mấy bạn gái ?

? Tranh vẽ mấy chấm tròn ?

Trang 24

- Quan sát, uốn nắn, giúp đỡ HS yếu

- Nhận xét, chấm chữa bài cho HS

GV nêu yêu cầu của bài ?

? Cụm 1 đố các em biết phải làm gì ?

? Cụm 2 đố các em biết phải làm gì ?

? Cụm 3 đố các em biết phải làm gì ?

III Củng cố - dặn dò:

+ Cho HS chơi trò chơi "Nhận biết số lợng nhanh" - HS chơi cả lớp

+ GV đa ra các tập hợp đồ vật có số lợng là 1, 2, 3 Yêu cầu HS nhìn và giơ số thích hợp

+ Cho HS đếm lại các vừa học: 1, 2, 3, 3, 2, 1

+ Nhận xét chung giờ học ,

+ VN: Tập viết và đếm các số 1, 2, 3

Tiết 4: Thủ côngBài 2: xé dán hình chữ nhật, hình tam giác

Trang 25

B Đồ dùng dạy học

* GV: - Bài mẫu về xé, dán hình chữ nhật, 1tờ giấy mầu

- Giấy trắng làm nền - Hồ dán, khăn lau tay

* HS: - Giấy mầu, giấy nháp có kẻ ô - Hồ dán, bút chì - Vở thủ công, khăn lau tay

* DK: CN, cả lớp – yêu cầu PP: Quan sát, đàm thoại , thực hành

C- Các hoạt động dạy - học;

I- Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

- Nêu nhận xét sau kiểm tra

II- Dạy - học bài mới:

1- Hoạt động 1: HD QS và nhận xét mẫu” Xé dán hình chữ nhật”

- Cho HS xem bài mẫu

? Xung quanh em có những đồ vật nào có dạng hình chữ nhật

- Nhắc HS nhớ đặc điểm của các hình đó và tập nhận xét

2- Hoạt động 2: Hớng dẫn thao tác mẫu

- Theo quy trình gấp lên bảng và hớng dẫn theo 2 lần

Lần 1: Thao tác nhanh để HS biết khái quát quy trình.

- Yêu cầu HS đặt giấy mầu lên bàn, lật mặt kẻ ô, đếm ô và đánh dấu

- Nối các điểm đánh dấu lại ta có hình chữ nhật

Trang 26

+ Ướm đặt hình vào vị trí cho cân đối

- Yêu cầu HS bôi hồ và dán sản phẩm theo mẫu

- GV theo dõi và giúp đỡ những HS còn lúng túng

A Mục đích – yêu cầu yêu cầu

- Nhận biết đợc các âm, chữ e, b và dấu thanh: dấu sắc/ dấu hỏi/ dấu nặng/ dấu huyền/ dấu ngã

- Đọc đợc các tiếng be kết hợp với các dấu thanh: be, bè, bé, bẽ, bẹ, bẻ

- Tô đợc e, b,bé và các dấu thanh

- GD HS về tác dụng của bè trong cuộc sống

B Đồ dùng dạy và học.

* GV: Bảng phụ kẻ bảng ôn: b, e, be \ , / ? , ~,

- Tranh minh hoạ các mẫu vật của các tiếng: bè, bẻ, bé, bẹ

- Tranh minh hoạ phần luyện nói

- GV kiểm tra và cho đọc lại tiếng vừa viết

- Nêu nhận xét sau kiểm tra

II- Dạy bài mới

1- Giới thiệu bài – yêu cầu Ghi bảng

- Y/c HS nêu những âm, dấu thanh và các tiếng đã đợc học trong tuần

Trang 27

b- Dấu thanh và ghép be với các dấu thanh thành tiếng.

- Cho HS đọc (be) và các dấu

- GV theo dõi, chỉnh sửa

c- Các từ tạo nên từ e, b và dấu thanh

* Nêu: Từ âm e, b và các dấu thanh ta có thể tạo ra các từ khác nhau

"be be" là tiếng kêu của bê và dê con

"bè bè" to, bành ra hai bên

"be bé" chỉ ngời hay vật nhỏ xinh xinh

- GV theo dõi, chỉnh sửa

d- Hớng dẫn viết tiếng trên bảng con

- GV viết mẫu và nêu quy trình viết

- Cho HS viết trên bảng con

- GV thu một số bảng viết tốt và cha tốt cho HS nhận xét

Tiết 2

3- Luyện tập:

a- Luyện đọc

+ Đọc lại bài tiết 1 (bảng lớp)

- GV theo dõi, chỉnh sửa

+ Giới thiệu tranh minh hoạ "be bé"

- Cho HS mở sách và giao việc

? Tranh vẽ gì ?

? Em bé và các đồ vật đợc vẽ ntn ?

* GV nói: Thế giới đồ chơi của các em là sự thu nhỏ của thế giới có thực mà chúng ta

đang Sống Vì vậy tranh minh hoạ có tên "be bé" chủ nhân cũng bé, đồ vật cũng be bé

và xinh xinh

27

Trang 28

- GV theo dõi, chỉnh sửa

? Tranh thứ hai theo chiều dọc vẽ gì ?

(tơng tự với các tranh tiếp theo)

? Các con đã trông thấy những hình ảnh nh trong tranh này cha ? ở đâu ?

? Trong các tranh em thích tranh nào nhất ?

vì sao ?

III- Củng cố -Dặn dò:

+ Trò chơi thi tìm tiếng có chứa dấu thanh đã học

- GV nêu luật chơi và cách chơi

? Nêu tác dụng của bè trong thực tế cuộc sống?

- NX chung giờ học

Tiết 3: Đạo đức

Bái 2: Em là học sinh lớp một (T2)

A Mục Tiêu

- HS nắm đợc tên trờng, tên lớp, tên thầy, cô giáo, một số bạn bè trong lớp

- Biết tự giới thiệu tên mình

- HS thấy vui vẻ, phấn khởi, tự hào là HS lớp 1

- Biết yêu quý bạn bè, thầy cô giáo

Trang 29

2- Hoạt động 2:

* "Quan sát tranh và kể chuyện theo tranh" (BT4)

- Yêu cầu HS quan sát các tranh trong BT4, thảo luận và kể chuyện theo tranh

- GV theo dõi, hớng dẫn gợi mở

Tranh 1:

* GV nói: Đây là bạn mai, năm nay mai vào lớp 1

? GV chỉ và nói còn đây là những ai?

? Những ngời này đang làm gì?

+ GV bắt nhịp cho cả lớp cùng hát bài - HS hát theo GV

"Em yêu trờng em"

"Tới lớp, tới trờng"

Trang 30

Tiết 1+ 2: Học vần

Bài 7: ê - v

A Mục đích – yêu cầu yêu cầu

- Đọc đợc: ê, v, bê, ve; từ và câu ứng dụng.

- Viết đợc: ê,v,bê, ve ( viết đợc 1/2 số dòng quy định trong vở tập viết)

- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề: bế bé

- GV nêu NX sau kiểm tra

II- Dạy - Học bài mới

1- Giới thiệu bài – yêu cầu Ghi bảng

Trang 31

- GV viết mẫu và nêu quy trình viết

- GV nhận xét, chữa lỗi cho HS

? Chủ đề luyện nói của chúng ta hôm nay là gì nhỉ ?

- Y/c HS quan sát tranh và phát triển lời nói tự nhiên qua việc trao đổi với bạn bè để trả lời các câu hỏi

Trang 32

- Cho HS quan sát BT1 và nêuY/c của bài.

- GV cho HS làm bài, theo dõi, uốn nắn thêm HS yếu

- NX và cho điểm

* Bài 2 (13)

- Làm tơng tự bài 1

? Bài yêu cầu gì ?

- Sau khi HS làm bài song cho HS đọc từng dãy số

- giải nghĩa cho HS thuật ngữ đếm xuôi, ngợc

Bài 3: (13)

- Làm tơng tự bài 1,2

? Bài Y/c gì ?

- Y/c HS làm bài và chữa bài

- HD HS tập chỉ vào hình và nói hai và một là ba

Bài 4: (13)

- GV theo dõi và chỉnh sửa

- Nêu nhận xét

III- Củng cố - Dặn dò:

+ Trò chơi: "Ai là ngời thông minh nhất

+ Cách chơi: Chia lớp thành 3 tổ lần lợt đa ra 3 câu hỏi Tổ nào trả lời nhanh nhất,

đúng nhất sẽ thắng cuộc

VD: Ông là ngời sinh ra bố và mẹ Minh, em có tất cả mấy ông ?

- Nhận xét chung giờ học

32

Trang 33

I- Kiểm tra bài cũ:

? Nêu các bộ phận bên ngoài của cơ thể ?

- Cơ thể ta gồm mấy phần ? Đó là những phần nào?

II- Dạy bài mới

1- Giới thiệu bài

2- Hoạt động 1: Quan sát tranh

+ Mục tiêu: Biết sự lớn lên của cơ thể, thể hiện ở chiều cao, cân nặng và sự hiểu biết

* HDHS quan sát hoạt động của em bé trong từng hình, hoạt động của hai em ở hình dới

- Gọi HS nói về hoạt động của từng em trong từng hình

? Từ lúc nằm ngửa đến lúc biết đi thể hiện điều gì ?

- GV chỉ hình 2 hỏi tiếp

? hai bạn nhỏ trong hình muốn biết điều gì ?

- GV chỉ và hỏi tiếp

? Các bạn còn muốn biết điều gì nữa ?

+ Kết luận: Trẻ em sau khi ra ngoài đời sẽ lớn lên hàng ngày, hàng tháng về cân nặng, chiều cao về sự hiểu nh biết nói, biết đọc các em cũng vậy mỗi năm cũng cao hơn, nặng hơn học đợc nhiều điều hơn

Trang 34

4- Hoạt động 3: Làm thế nào để khoẻ mạnh

+ Mục đích: HS biết làm một số việc để cơ thể mau lớn, khoẻ mạnh

- GV nêu vấn đề: "Để có một cơ thể khoẻ mạnh mau lớn hàng ngày các em cần làm gì

?"

III Củng cố - Dặn dò:

- GV tổng kết giờ học: Tự giác ăn uống để có cơ thể khoẻ mạnh, nhanh lớn

- Khen những em nhanh nhẹn, khoẻ mạnh ở lớp

I- Kiểm tra bài cũ:

- KT sách, vở và đồ dùng của môn TV

- Nhận xét sau khi kiểm tra (u, nhợc điểm)

II- Dạy - Học bài mới:

1- Giới thiệu bài

2- Dạy các nét cơ bản.

- HS lấy sách vở và đồ dùng

đặt lên bàn để GVKT

34

Trang 35

+ Giới thiệu từng nét ở tấm bìa đã chuẩn bị sẵn ở

- Nét xiên phải (đa từ trên xuống)

- Nét xiên trái (đa từ trên xuống)

+ Nét cong:

- Nét cong kín (hình bầu dục đứng: 0)

- Nét cong hở: cong phải, cong trái

+ Cách trình bày bài viết

* Chấm 1/2 số bài - nhận xét đánh giá

- HS lần lợt luyện viết từng nét trên bảng con

- Luyện viết vở tập viết

- Biết đọc, viết các số 4, 5; đếm đợc các số từ 5 – yêu cầu 1

- Biết thứ tự của mỗi số trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5

- DG HS tích cực trong học tập

35

Trang 36

I- Kiểm tra bài cũ:

? Giờ toán hôm trớc các em học bài gì ?

- Kiểm tra đọc

- KT viết

- NX đánh giá, ghi điểm động viên

II- Bài mới:

- Hình vẽ mấy máy bay ?

- Hình vẽ mấy cái kéo ?

Trang 37

Nhóm 1: QS tranh vẽ quả và vẽ áo

Nhóm 2: QS tranh vẽ cây dừa và vẽ quả

Nhóm 3: QS tranh vẽ ôtô và chậu hoa

- Nêu của bài

- HS làm vào sách và nêu miệng

- Các nhóm quan sát theo Y/c và viết

1 Ưu điểm

- Bớc đầu HS đi học đều, đúng giờ , 1 số em có ý thức học tốt :Nhu,Vân,Đại

- Bắt đầu thực hiện tốt nề nếp của lớp

37

Trang 38

2 Tồn tại:

- Nghỉ học tự do:Nhật, Huy,Hoàng,Thế, Vi Anh

- Nhiều em còn thiếu đồ dùng học tập và sách vở, cha ý thức đợc việc học , trong lớp cha chú ý: Vi Huệ,Huy, Hoàng

- Giáo viên nhắc nhở học sinh tiếp tục chuẩn bị đầy đủ đồ dùng học tập

- Kiện toàn lại ban cán sự lớp

- tiếp tục học các nề nếp học tập

3 Phơng hớng tuần sau

- Phát huy những u điểm

- Khắc phục những nhợc điểm còn tồn tại

- Thi đua học tập tốt chào mừng ngày khai giảng năm học mới

Tuần 3 Thứ hai ngày 6 tháng 9 năm 2010

- Viết đợc: l, h, lê, hè ( viết đợc 1/2 số dòng quy định trong vở tập viết)

- Luyện nói từ 2- 3 câu theo chủ đề: Le le

I- Kiểm tra bài cũ:

- Viết và đọc:

- Nêu nhận xét sau KT

II- Dạy bài mới:

1- Giới thiệu bài – yêu cầu ghi bảng

Trang 39

- GV viết mẫu, nêu quy trình viết

- GV nhận xét, chữa lỗi cho HS

- Cho HS đọc lại bài

- NX chung tiết học

Tiết 2

3 Luyện tập

a Luyện đọc tiết 1

B Luyện đọc câu ứng dụng

- HD học sinh quan sát tranh nêu câu ứng dụng

- GV ghi bảng: ve ve ve, hè về

- Yêu cầu học sinh tìm tiếng mới và phân tích

- GV chỉnh sửa phát âm cho học sinh

- HS đọc đánh vần CN, nhóm, lớp

- Học sinh đọc CN - ĐT

- HS tìm âm mới gạch chân

- phân tích đánh vần rồi đọc trơn(Nhóm, CN, lớp)

Trang 40

- HD học sinh viết vở tập viết

- Bao quát nhắc nhở t thế ngồi viết cho học sinh

- Học sinh luyện nói nhóm đôi

- Luyện nói trớc lớp

- HS nêu yêu cầu bài viết, t thế ngồi viết , học sinh viết bài vở tập viết

III Củng cố - Dặn dò:

- Cho HS đọc lại bài

- Tìm tiếng ngoài bài có âm l

I- Kiểm tra bài cũ

- Viết số: 1,2,3,4,5

- Đọc số: Từ 1-5, từ 5-1

Nêu nhận xét sau kiểm tra

II- Dạy học bài mới:

- Yêu cầu học sinh chữa miệng theo thứ

tự từ trái sang phải, từ trên xuống dới

Bài 2: Làm tơng tự bài 1

- Cho học sinh làm và nêu miệng

- Giáo viên chữa bài cho học sinh

Bài 3:

Bài yêu cầu gì ?

- Yêu cầu học sinh làm bài và chữa bài

- Yều cầu học sinh đếm từ 1-5 và đọc từ

5-1

Em điền số nào vào ô tròn còn lại ?

- Hỏi tơng tự nh vậy đối với ô còn lại

Bài 4: Hớng dẫn học sinh viết số theo

- Học sinh làm việc cá nhân

- Học sinh có 4 cái ghế viết 4

- Học sinh có 5 ngôi sao viết 5

- Học sinh đổi vở kiểm tra chéo

- 1 que diêm: ghi 1

- 2 que diêm: ghi 2

- Điền số thích hợp vào ô trống

- 2 học sinh lên bảng, lớp làm bài sách

40

Ngày đăng: 27/10/2014, 22:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình tam giác - Giáo án lớp 1-soan ngang tron bo
Hình tam giác (Trang 45)
Hình gì ? màu gì ? - Giáo án lớp 1-soan ngang tron bo
Hình g ì ? màu gì ? (Trang 59)
Hình vuông có cạnh 8 ô - Giáo án lớp 1-soan ngang tron bo
Hình vu ông có cạnh 8 ô (Trang 68)
Bảng ôn. - Giáo án lớp 1-soan ngang tron bo
ng ôn (Trang 72)
Hình vẽ trên cho biết những gì ? - Giáo án lớp 1-soan ngang tron bo
Hình v ẽ trên cho biết những gì ? (Trang 82)
Hình dáng giữa các cây khác nhau  (to, nhỏ, cao, thấp khác nhau) - Giáo án lớp 1-soan ngang tron bo
Hình d áng giữa các cây khác nhau (to, nhỏ, cao, thấp khác nhau) (Trang 168)
2. Hình thành khái niệm phép tính - Giáo án lớp 1-soan ngang tron bo
2. Hình thành khái niệm phép tính (Trang 194)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w