1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề kiểm tra môn hóa học 8 trường THCS Mỹ Hưng

8 690 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 214 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường thcs Mỹ Hưng Đề kiểm tra môn :Hóa học 8 Thời gian :120 phút Câu I -1Viết các phươngtrình phản ứng xảy ra khi A-cho sắt vào dung dịch axit clohidric B - cho Natri vào nước C -cho

Trang 1

Trường thcs Mỹ Hưng Đề kiểm tra môn :Hóa học 8

(Thời gian :120 phút )

Câu I -1)Viết các phươngtrình phản ứng xảy ra khi

A-cho sắt vào dung dịch axit clohidric

B - cho Natri vào nước

C -cho nhôm vào axit sun fu ric

D –cho sắt vào dung dịch CuSO4

E –cho kali vào dung dịch CuSO4

F –cho cac bonic vào nước vôi trong (CaOH)

2)cần lấy khối lượng H2Olà bao nhiêu để trong đó có số phân tử bằng số phân

tử có trong 49 gam H2SO4?

Câu II

1) Có 4 bình đựng dung dịch các chất khí: không khí, khí nitơ, khí oxi, khí cacbonic Hãy phân biệt chúng bằng phương pháp hóa học

2) Điền chất thích hợp vào dấu “?” và hoàn thành phương trình phản ứng theo sơ đồ

a- Fe + O2 ?

b- Ca + H3PO4 ? + ?

c- A + H2O  ? + H2 (A là kim loại hóa trị a)

d- FexOy + CO  Fe + ?

e- Fe3O4 + HCl  FeCl2 + FeCl3 + ?

Câu III

1- Dẫn V lít khí hidrô (đktc) đi qua 16 gam bột Cuo nung nóng, sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam chất rắn màu đỏ gạch và hỗn hợp khí A

Trang 2

a- Xác định A

b- Tính m ?

c- Nếu dùng lượng khí A trên cho tác dụng với khí oxi thì thấy hết 1,12 lit ở(đktc) Tính V ?

2- Cho 62,8 gam hỗn hợp magiê, sắt , nhôm phản ứng với dung dịch axit HCl

dư thấy thoát ra 47,04 lít hiđro ở đktc và dung dịch A

a- Xác định các chất trong A

b- Tính thành phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu Biết thể tích H2 do nhôm gấp 2 lần thể tích H2 sinh ra do magiê

Câu IV

1 ) Cho Na vào 500 gam nước để tạo thành dung dịch NaOH 20% Hãy tính khối lượng của Na ?

2) Trộn tỉ lệ thể tích như thế nào giữa O2 và N2 Để thu được hỗn hợp khí có

tỉ khối hơi so với H2 là 14,75 ?(các khí đo cùng điều kiện)

Câu V

Hỗn hợp A gồm SO2 và O2, tỉ khối hơi của A đối với H2 là 24 Sau khi nung

có xúc tác thích hợp, ta thu được hỗn hợp khí B, tỉ khối hơi của B so với H2

là 30

a- Viết phương trình phản ứng xảy ra

b- Tính phần trăm thể tích các khí trong hỗn hợp trước và sau phản ứng Hết

ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM

Câu I:

Trang 3

1) Phản ứng xảy ra ( Mỗi pt phản ứng: 0,25 x7=1,5 điểm)

a) Fe HCl+ →FeCl2 +H2

b) 2Na+ 2H O2 → 2NaOH H+ 2

c) 2Al+ 3H SO2 4 →Al SO2( 4)3+ 3H2

d) Fe CuSO+ 4 →FeSO4 +Cu

e) 2K+ 2H O2 → 2KOH H+ 2

f) CO2 +Ca OH( )2→CaCO3 +H O2

2) ( 1,5 điểm)

Muốn số pt của H O2 bằng số pt của 49 gam H SO2 4 có nghĩa 0,5 điểm

49 0,5 98

H O H SO

n =n = = (mol) 0,5 điểm

Khối lượng của nước:

H O H O H O

m =n M = = (g) 0,5 điểm

Câu II

1) ( 2,5 điểm): Dẫn lần lượt các khí trên qua nước vôi trong 1 điểm

- Khí làm đục nước vôi trong là khí cacbonnic:

- Các khí còn lại không có hiện tượng

- Cho que đóm đang cháy lần lượt vào các lọ khí trên 1,5 điểm

- Khí nào làm que đóm bùng cháy là oxi

- Khí nào làm que đóm tăt ngay là khí nitơ

Trang 4

- Khí nà làm que đóm cháy trong thời gian ngắn là không khí

2) ( 2,5 điểm) Mỗi phương trình phản ứng cho 0,5 điểm

a) 3Fe+ 2O2 →Fe O3 4

b) 3Ca+ 3H PO3 4 →Ca PO3( 4)2+ 3H2

c) 2A+ 2aH O2 → 2A OH( )a +aH2 ( A là kim loại hóa trị a)

d) Fe O x y+yCOxFe yCO+ 2

e) Fe O3 4 + 8HClFeCl2 +FeCl3 + 4H O2

Câu III ( 5 điểm)

1) 2,5 điểm

a) A gồm hidro dư và hơi nước 0,5 điểm

t

H +CuOH O Cu+ (1) 1 điểm

2

16

0, 2 80

Cu H CuO

0, 2.64 12,8

Cu

H +OH O (2) 1 điểm

1,12

22, 4

H O

2a) Theo đề bài, tìm số mol H2 1 điểm

2

47,04

2,1

22, 4

H

PT: Fe+ 2HClFeCl2 +H2 (1)

2 2

2

Mg+ HClMgCl +H (2)

Trang 5

3 2

2Al+ 6HCl→ 2AlCl + 3H (3)

A gồm FeCl2; MgCl2; AlCl3

b) (1,5 điểm)

Gọi số mol H2 do Fe sinh ra là a

Gọi số mol H2 do Mg sinh ra là b

Gọi số mol H2 do Al sinh ra là 2b

⇒ + = (*) 0,5 điểm

Theo (1) n Fe =n H2 =a (mol)

Theo (2) n Mg =n H2 =b (mol)

3

Al H

b

n =n = (mol)

Ta có: 56 24 4 .27 62,8

3

b

a+ b+ = (**) 0,5 điểm

Kết hợp * và ** ta có; a=0,57; b=0,51

Khối lượng các kim loại trong hỗn hợp ban đầu là:

Fe Fe Fe

62,8

Fe

Mg Mg Mg

62,8

Mg

Al Al Al

Câu IV:

1) (1,5 điểm)

PT: 2Na+ 2H O2 → 2NaOH H+ 2 0,25 điểm

Trang 6

(mol) a a a

2

a

0,25 điểm

40

NaOH

n = a (g); m Na = 23a(g); 2 2.

2

H

a

m = =a(g) 0,25 điểm

500 23

d

m = + a a− 0,25 điểm

C% của dung dịch là: 400 20

a

+ − 0,25 điểm

Giải rat a có: a=2,8 mol; m Na = 23.2,8 64, 4 = (g) 0,25 điểm

2) (1,5 điểm)

Ta có khối lượng mol trung bình của hỗn hợp khí là:

14,75.2 29,5

M = = (g/mol) 0,5 mol

Gọi số mol của O2 là x, số mol của N2 là y

x y

+

+

Do các thể tích đo ở cùng điều kiện nên V O2 :V N2 = 3: 5 0,5 điểm

Câu V:

b) Trước phản ứng (1,5 điểm)

Gọi a và b là số mol của SO2 và O2 trong hỗn hợp ban đầu

Theo đề bài ta có: 2

2

A H

H

M

M

48

a b

a b

+

+

Vì là chất khí nên %V=%n

Vậy %V O2 = %V SO2 = 50%

Sau phản ứng (2,5 điểm)

Trang 7

2 5 ,

2SO +OV O t 2SO 0,5 điểm Ban đầu: a b 1 điểm

Phản ứng 2x x 2x

Sau Phản ứng a-2x b-x 2x

Tổng số mol khí sau phản ứng

a-2x+b-x+2x=a+b-x=2a-x (mol)

Vì a=b theo đề bài ta có

2

60

a b x

0, 4

⇔ =

Số mol hỗn hợp khí sau phản ứng là 1,6a (mol) 1 điểm

Số mol các khí trong B

2 2 0,8 0, 2

SO = −a x a= − a= a mol

2 0, 4 0,6

3 2 0,8

0, 2

1,6

SO SO

a

a

2

3

Ngày đăng: 27/10/2014, 20:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w