1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao tuyen, giao diem, thiet dien va cac van de chung minh khac

25 304 6

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 402,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mọi vật đều sợ thời gian nhưng thời gian lại sơ Kim Tự Tháp Giao Tuyến, Giao Điểm, Thiết Diện.. Và Các Vấn Đề Chứng Minh... Tìm a Giao tuyến SAB ABCD.. Tìm a Giao tuyến SAB ABCD...

Trang 1

Mọi vật đều sợ thời gian nhưng thời gian lại sơ Kim

Tự Tháp

Giao Tuyến, Giao Điểm, Thiết Diện.

Và Các Vấn Đề Chứng Minh

Trang 3

Ví dụ: Cho hình chóp SABCD đáy là hình thang có AD //

BC Tìm

a) Giao tuyến ( SAB ) ( ABCD ) ∩

b) Giao tuyến ( SAB ) ( SDC ) ∩ c) Giao tuyến ( SAC ) ( SBD ) ∩

Ví dụ: Cho hình chóp SABCD đáy là hình thang có AD //

BC Tìm

a) Giao tuyến ( SAB ) ( ABCD ) ∩

b) Giao tuyến ( SAB ) ( SDC ) ∩ c) Giao tuyến ( SAC ) ( SBD ) ∩

Trang 4

Ví dụ:

Ch o h

ình ch óp SA

BC D đ áy là h ình th ang co

ù AD // B

C Tìm

a) G iao

tu yến ( S AB ) ( A

BC D )

b) G iao

tu yến ( S AB ) ( S

DC ).

c) G iao

tu yến ( S AC ) ( S

BC D đ áy là h ình th ang co

ù AD // B

C Tìm

a) G iao

tu yến ( S AB ) ( A

BC D )

b) G iao

tu yến ( S AB ) ( S

DC ).

c) G iao

tu yến ( S AC ) ( S

Trang 5

Ví dụ:

Ch o h

ình ch óp SA

BC D đ áy là h ình th ang co

ù AD //

BC T a) G iao

tu yến ( S AB ) ( A

BC D )

b) G iao

tu yến ( S AB ) ( S

DC ).

c) G iao

tu yến ( S AC ) ( S

BC D đ áy là h ình th ang co

ù AD //

BC T

a) G iao

tu yến ( S AB ) ( A

BC D )

b) G iao

tu yến ( S AB ) ( S

DC ).

c) G iao

tu yến ( S AC ) ( S

Trang 6

th ang

co ù AD //

BC T a) G iao

tu yeán ( S AB ) ( A

BC D )

b) G iao

tu yeán ( S AB ) ( S

DC ).

c) G iao

tu yeán ( S AC ) ( S

th ang

co ù AD //

BC T

a) G iao

tu yeán ( S AB ) ( A

BC D )

b) G iao

tu yeán ( S AB ) ( S

DC ).

c) G iao

tu yeán ( S AC ) ( S

BD

).

}

Trang 7

b) G iao

tu yeán

( S AB ) ( S

DC ).

c) G iao

tu yeán ( S AC ) ( S

b) G iao

tu yeán

( S AB ) ( S

DC ).

c) G iao

tu yeán ( S AC ) ( S

Trang 8

th ang

co ù AD //

BC T a) G iao

tu yeán ( S AB ) ( A

BC D )

b) G iao

tu yeán ( S AB ) ( S

DC ).

c) G iao

tu yeán ( S AC ) ( S

th ang

co ù AD //

BC T

a) G iao

tu yeán ( S AB ) ( A

BC D )

b) G iao

tu yeán ( S AB ) ( S

DC ).

c) G iao

tu yeán ( S AC ) ( S

BD

).

Trang 9

b) G iao

tu yeán

( S AB ) ( S

DC ).

c) G iao

tu yeán ( S AC ) ( S

b) G iao

tu yeán

( S AB ) ( S

DC ).

c) G iao

tu yeán ( S AC ) ( S

c) Giao tuyeán (SAC) (SBD) ∩

Trang 10

Ví dụ:

Ch o h

ình ch óp SA

BC D đ áy là h ình th ang co

ù AD //

BC T a) G iao

tu yến ( S AB ) ( A

BC D )

b) G iao

tu yến ( S AB ) ( S

DC ).

c) G iao

tu yến ( S AC ) ( S

BC D đ áy là h ình th ang co

ù AD //

BC T

a) G iao

tu yến ( S AB ) ( A

BC D )

b) G iao

tu yến ( S AB ) ( S

DC ).

c) G iao

tu yến ( S AC ) ( S

BD

).

Trang 11

II Giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng.

thẳng d’ được chứa trong mặt phẳng (P).

Trang 12

Trường hợp 2: Mợ rộng mặt phẳng chứa đường thẳng cắt mặt phẳng.

B1: Tìm mặt phẳng phu (Q)ï chứa đường thẳng d

B2: Tìm giao tuyến của mp (P) và đường thẳng d.

B3: Trong mp (Q) có chứa d và d’

Trang 13

Ví dụ: Cho tứ diện ABCD Lấy M,N lần lượt là trung điểm của AC, BC Lấp

Trang 14

ứ d iện AB

CD L ấy M ,N la

àn lư ợt la

o P

D = 2P

B, la áy Q sao

cho M

Q c ắt B

C T ìm :

a) C D (M

NP ).

∩ b) A

D (M

NP ).

∩ c) (M

PQ ) (B CD ).

ứ d iện AB

CD L ấy M ,N la àn lư ợt la ø tru

ng

ủa A

C, B

C L ấp P sao ch

o P

D = 2P

B, la áy Q sao

cho M

Q c ắt B

C T ìm :

a) C

D (M

NP ).

∩ b) A

D (M

NP ).

∩ c) (M

PQ ) (B

Trang 15

Ví d ụ: C

ho tư

ù diện AB CD La áy M ,N la

àn lư ợt la ø tru

ng

điểm của AC , BC La

áp P s ao c

ho P

D = 2

PB, l ấy Q sao

cho M

Q ca

ét BC Tìm :

a) C D (M NP).

∩ b) A D (M NP).

∩ c) (M PQ ) (BC D).

Ví d ụ: C

ho tư

ù diện AB CD La áy M ,N la àn lư ợt la ø tru

ng

điểm của AC , BC La

áp P s ao c

ho P

D = 2

PB, l ấy Q sao

cho M

Q ca ét BC Tìm :

a) C

D (M NP).

∩ b) A D (M NP).

∩ c) (M

PQ ) (BC D).

Trang 17

Ví d ụ: C

ho t ứ d iện AB

CD L ấy M ,N la

àn lư ợt la

ø tru

ng

đie

åm c ủa A

C, B

C L ấp P sao ch

o P

D = 2P

B, la áy Q sao

cho M

Q c ắt B

C T ìm :

a) C D (M

NP ).

∩ b) A

D (M

NP ).

∩ c) (M

PQ ) (B CD ).

Ví d ụ: C

ho t ứ d iện AB

CD L ấy M ,N la àn lư ợt la ø tru

ng

đie

åm c ủa A

C, B

C L ấp P sao ch

o P

D = 2P

B, la áy Q sao

cho M

Q c ắt B

C T ìm :

a) C

D (M

NP ).

∩ b) A

D (M

NP ).

∩ c) (M

PQ ) (B

Trang 18

Trong (ACD), KM AD Gọi H = KM AD ∩ ∩

Trang 19

Ví d ụ: C

ho t ứ d iện AB

CD L ấy M ,N la

àn lư ợt la

ø tru

ng

đie

åm c ủa A

C, B

C L ấp P sao ch

o P

D = 2P

B, la áy Q sao

cho M

Q c ắt B

C T ìm :

a) C D (M

NP ).

∩ b) A

D (M

NP ).

∩ c) (M

PQ ) (B CD ).

Ví d ụ: C

ho t ứ d iện AB

CD L ấy M ,N la àn lư ợt la ø tru

ng

đie

åm c ủa A

C, B

C L ấp P sao ch

o P

D = 2P

B, la áy Q sao

cho M

Q c ắt B

C T ìm :

a) C

D (M

NP ).

∩ b) A

D (M

NP ).

∩ c) (M

PQ ) (B

Trang 21

III Thieát dieän

α

Trang 22

Phương Pháp:

Tìm các đoạn giao tuyến của các mặt phẳng cố định và các mặt phẳng của hình chóp ( nếu có).

Khái niệm : Mặt phẳng cố định của các mặt hình chóp theo các đoạn giao tuyến liên tiếp nha tạo thành 1 hình gấp khúc khép kín gọi là thiết diện.

Trang 23

IV Chứng minh 3 điểm thẳng hàng

Phương Pháp :

Muốn chứng mỉnh điểm thẳng hàng ta chứng minh chúng cùng nắm trên 2 mặt phẳng phân biệt nên nằm trên giao tuyến, mà giao tuyến là đường thẳng và chúng thẳng hàng.

P)

A B

C

Trang 25

Bài thuyết trình kết thúc

11A08 xin cám ơn và chúc sức

khỏe các thầy cô có mặt ngày hôm nay

Ngày đăng: 27/10/2014, 19:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w