1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

nghiên cứu về định giá máy móc thiết bị

62 905 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 62
Dung lượng 243,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuy nhiên, do sử dụng ít lao động hơn, chi phí quản lý chung thấp hơn dây chuyền nhà sản xuất X, thu nhập ròng hàng năm của dây chuyền này là 103 triệu đồng, thời gian 6 năm sử dụng.. N

Trang 2

Định giá tài sản (Asset Valuation)

2

Trang 3

NPV ( N et P resent V alue) IRR ( I nternal R ate of R eturn)

3

Định giá tài sản (Asset Valuation)

Trang 4

NPV (Net Present Value)

• NPV: Giá trị hiện tại ròng/thuần

• Các yếu tố đầu vào liên quan:

– Tỷ lệ chiết khấu:

– Tỷ suất chiết khấu cao hơn => giá trị hiện tại thấp hơn– Tỷ suất chiết khấu = WACC khi:

1 Rủi ro của phương án đầu tư = Rủi ro của DN;

2 Và chính sách tài trợ của DN phù hợp với phương án đầu tư

Trang 5

NPV (Net Present Value) (tt)

• Ý nghĩa

– NPV: Thu nhập bù đắp khoản đầu tư ban đầu theo thời giá tiền tệ + bù đắp rủi ro của dự án đầu tư

• Đánh giá MỘT phương án đầu tư MMTB mới:

– NPV > 0 : chấp nhận phương án đầu tư

– NPV = 0 : tùy theo quan điểm của DN có nên đầu tư máy mới hay không?

– NPV < 0 : từ chối phương án đầu tư

5

Định giá tài sản (Asset Valuation)

Trang 6

NPV (Net Present Value) (tt)

• Lựa chọn giữa CÁC phương án đầu tư :

– Nếu các P/A độc lập nhau về mặt kinh tế => chấp nhận/loại

bỏ một P/A đầu tư phụ thuộc vào NPV của P/A đó

– Nếu các P/A loại trừ nhau => chấp nhận một P/A đòi hỏi phải loại bỏ các P/A còn lại

 Khi áp dụng chỉ tiêu NPV đối với các P/A đầu tư loại trừ lẫn nhau => chọn P/A có NPV > 0 lớn nhất.

• Áp dụng:

1 Lựa chọn đầu tư MMTB mới hay không ?

2 P/A đầu tư MMTB mới vs P/A giữ lại MMTB cũ

6

Định giá tài sản (Asset Valuation)

Trang 7

NPV (Net Present Value) (tt)

• Khi lựa chọn P/A đầu tư dựa vào NPV, cần xem xét các yếu tố kinh tế như:

– Vốn đầu tư ban đầu;

– Dòng tiền ròng thu được hàng năm (thu nhập ròng sau thuế hàng năm);

– Khấu hao hàng năm;

– Giá trị kinh tế thu được vào năm cuối cùng khi kết thúc dự án – Thời gian thu hồi vốn đầu tư;

– Tỷ lệ chiết khấu (k).

7

Định giá tài sản (Asset Valuation)

Trang 8

NPV (Net Present Value) (tt)

• Dòng tiền không đều

NPV = - I + CF1/(1+k)1 + CF2/(1+k)2 +… +CFn/(1+k)n

8

Định giá tài sản (Asset Valuation)

Trang 9

Ví dụ 1: dòng tiền không đều

• Một phương án đầu tư máy X có khoản đầu tư ban đầu là

100 tr đồng có tuổi đời kinh tế là 4 năm Tỷ suất chiết khấu

là 12% Phương án đầu tư có thu nhập ròng hàng năm lần lượt là 35 tr đồng, 45 tr đồng, 45 tr đồng và 40 tr đồng

NPV = ?

9

Định giá tài sản (Asset Valuation)

Trang 11

Ví dụ 02: dòng tiền không đều

Một phương án đầu tư máy móc mới A với vốn ban đầu 150 tr đồng, tuổi đời kinh tế dự kiến

4 năm, dự kiến mang lại thu nhập hàng năm lần lượt là: - 30 tr, 35 tr, 40 tr, 50 tr Tỷ suất chiết khấu =WACC.

Thông tin khác:

– Lãi suất trái phiếu chính phủ kỳ hạn 10 năm là 10% ; – Lợi nhuận trên danh mục của các loại chứng khoán thị trường là 14% – Hệ số rủi ro liên quan đến chứng khoán vốn 1,5;

– Lãi suất các khoản nợ của DN là 10%;

– Tỷ suất thuế của DN 40%;

– Giá trị thị trường vốn cổ phần của DN là 2000 tr đồng, giá trị các khoản nợ 3000 tr đồng.

 Nên đầu tư máy A hay không?

11

Định giá tài sản (Asset Valuation)

Trang 12

Giải ví dụ 02

12

Định giá tài sản (Asset Valuation)

Trang 13

NPV (Net Present Value) (tt)

• Dòng tiền đều:

– Khi dòng tiền kỳ vọng thu được hàng năm của phương

án đầu tư là không đổi, thì:

NPV = - I + CF/(1+k)1 + CF/(1+k)2 +…+CF/(1+k)n

hoặc NPV = -I + [ CF x PVFA (k,n)]

trong đó:

I : Vốn đầu tư ban đầu;

CF: Dòng tiền ròng mỗi năm;

n : Tuổi đời kinh tế của phương án;

Trang 14

Ví dụ 03: dòng tiền đều

Một phương án đầu tư máy mới Y có khoản đầu tư ban đầu

là 10 tỷ đồng, tuổi đời kinh tế của máy này dự tính là là 5 năm;

và tỷ lệ sinh lời cần thiết của phương án là 15% Thu nhập dự kiến hàng năm của phương án là 400 triệu đồng trong suốt thời gian triển khai dự án

NPV = ?

14

Định giá tài sản (Asset Valuation)

Trang 15

Giải ví dụ 03

15

Định giá tài sản (Asset Valuation)

Trang 16

Ví dụ 04: dòng tiền đều

• Một DN muốn trang bị 1 dây chuyền sản xuất mới nhận được 2 lời đề nghị từ các nhà sản xuất:

1 Nhà sản xuất X chào giá bán 1 dây chuyền sản xuất với giá 300 triệu

đồng Dự tính dây chuyền này sẽ mang lại cho công ty khoản thu nhập

72 triệu đồng/năm trong thời gian 6 năm.

2 Nhà sản xuất Y chào bán với giá 420 triệu đồng Tuy nhiên, do sử dụng

ít lao động hơn, chi phí quản lý chung thấp hơn dây chuyền nhà sản xuất X, thu nhập ròng hàng năm của dây chuyền này là 103 triệu đồng, thời gian 6 năm sử dụng.

Biết: Tỷ suất chiết khấu phù hợp được chọn là chi phí sử dụng vốn của doanh nghiệp là 10% năm.

NPV = ?

16

Định giá tài sản (Asset Valuation)

Trang 17

Giải ví dụ 04

17

Định giá tài sản (Asset Valuation)

Trang 18

Những lưu ý khi xác định dòng tiền dự án liên quan MMTB

• Principle of the stand-alone project

• Chi phí gián tiếp (Indirect or synergistic effects)

• Chi phí cơ hội (Opportunity costs)

• Chi phí ẩn (Sunk costs)

• Chi phí chung (Overhead costs)

• Vốn lưu động (Treatment of working capital)

• Dòng tiền sau thuế (After-tax cashflows)

• Khấu hao (Treatment of depreciation)

• Thuế (Tax payable)

• Investment allowance Định giá tài sản (Assets Valuation)

18

Trang 19

Những lưu ý khi xác định dòng tiền dự án

• Financing flows

• Within-year timing of cash flows

• Lạm phát và sự phù hợp với dòng tiền và tỷ suất chiết khấu

• Vốn đầu tư ban đầu (Initial investment)

• Dòng tiền hoạt động ròng (Net operating cash flows)

• Terminal cash flows

• Thuế trên doanh thu bán tài sản (Taxes on the sale of an asset)

• Khôi phục vốn lưu động (Recovery of working capital)

Định giá tài sản (Asset Valuation)

19

Trang 20

Đánh giá các phương án loại trừ nhau:

1 MMTB đầu tư mới vs MMTB cũ/đang sử dụng

2 MMTB mua mới vs MMTB thuê20

Định giá tài sản (Asset Valuation)

Trang 21

Phương án thay thế MM cũ đang sử dụng bởi MM mới

• NPV > 0: nên thay thế máy mới

• NPV < 0: việc thay thế máy mới không hiệu quả

21

Định giá tài sản (Asset Valuation)

Trang 22

Ví dụ 05

– DN đang vận hành một máy có giá trị khi mua 100 triệu đồng Tuổi đời kinh tế của máy là 10 năm, thời gian sử dụng còn lại là 4 năm Giá trị thanh lý sau 10 năm là 5 triệu đồng Doanh thu hàng năm là 125 triệu đồng, chi phí hoạt động mỗi năm là 65 triệu đồng

– Có một phương án mua máy mới 120 triệu đồng, tuổi đời kinh tế của máy là 4 năm Doanh thu hàng năm của máy mới là 145 triệu đồng, chi phí hoạt động mỗi năm là 45 triệu đồng Sau 4 năm giá trị thanh lý của máy là 0.

– Nếu đầu tư máy mới thì máy cũ có thể bán được theo giá thị trường thời điểm hiện tại là 20 triệu đồng Cả hai máy đều khấu hao theo phương pháp tuyến tính.

– Thuế suất thuế TNDN là 40% Tỷ suất chiết khấu 12%

Vậy doanh nghiệp có nên đầu tư máy mới không

22

Định giá tài sản (Asset Valuation)

Trang 24

Ví dụ 05: Bảng tính dòng tiền từ máy mới

Định giá tài sản (Asset Valuation)

20 +8

Trang 25

= -92 + 28,571 + 25,510 + 22,777 + 18,430

= 3,288 triệu đồng

Vì NPV của chênh lệch dòng tiền > 0  đầu tư máy mới hiệu quả hơn.

Ví dụ 05: Chênh lệch dòng tiền ròng máy mới so với máy cũ

Định giá tài sản (Asset Valuation)

Trang 26

Ví dụ 06Lập dòng tiền của dự án thay thế dây chuyền sản xuất – Một DN đã mua dây chuyền sản xuất nguyên giá 150 triệu đồng vào 5 năm trước, với thời gian sử dụng là 15 năm và khấu hao đường thẳng Nếu mua dây chuyền mới với giá (gồm lắp đặt, chạy thử) là 200 triệu đồng có thời gian sử dụng là 10 năm, sẽ giúp nâng doanh thu hàng năm từ 200 triệu đồng lên 220 triệu đồng, đồng thời giảm chi phí (chưa tính khấu hao) hàng năm từ 140 triệu đồng xuống còn 100 triệu đồng Nếu mua máy mới thì máy cũ có thể bán với giá 20 triệu đồng.

– Biết thuế suất thuế TNDN là 22%, tỷ lệ chiết khấu 15%

Yêu cầu: Hãy tính dòng tiền chênh lệch?

26

Định giá tài sản (Asset Valuation)

Trang 27

Ví dụ 06: Dòng tiền ròng của máy cũ

Định giá tài sản (Asset Valuation)

27

Trang 28

Ví dụ 06: Dòng tiền ròng của máy mới

Định giá tài sản (Asset Valuation)

28

Trang 29

– Một doanh nghiệp đang xem xét tự động hoá một số bộ phận để giảm chi phí sản xuất Thiết bị cần đầu tư có giá 80 triệu đồng Thiết bị này sẽ giúp giảm chi phí sản xuất hàng năm là 22 triệu đồng do tiết kiệm được nguyên vật liệu và lao động Thiết bị có thể sử dụng đuợc 5 năm, doanh nghiệp sử dụng phương pháp khấu hao tuyến tính hết giá trị tài sản trong

5 năm (Dự tính thiết bị sẽ bán được 20 triệu đồng vào cuối năm thứ 5) – Thuế suất thuế TNDN là 22%, tỷ suất sinh lời yêu cầu là 10%.

Ví dụ 07

Định giá tài sản (Asset Valuation)

Trang 30

Giải ví dụ 07

Định giá tài sản (Asset Valuation)

30

Trang 31

Ví dụ 08

– Một máy có giá mua là 2,4 tỷ đồng và thời gian sử dụng kinh tế là 4 năm Máy này có thể được cho thuê với thời gian 4 năm với tiền thuê trả trước mỗi năm là 624 triệu đồng Giá trị còn lại là 100 triệu đồngđược thanh toán vào thời điểm kết thúc hợp đồng thuê Chi phí hoạt động là giống nhau trong trường hợp đi thuê hay là mua mới – Chi phí vốn trước thuế có thể áp dụng cho việc mua thiết bị là 10%/năm Tỷ suất chiết khấu là chi phí vốn sau thuế

– Khấu hao cho mục đích thuế và kế toán dựa trên thời gian hữu ích của máy móc là 3 năm, khấu hao theo đường thẳng và thuế suất thuế TNDN là 22%

– Ước tính rằng máy sẽ có giá trị thanh lý khi bán lại vào cuối năm thứ 4 là 120 triệu đồng

– Hỏi: Cty nên mua hay là đi thuê máy mới ?

31

Định giá tài sản (Asset Valuation)

Trang 32

Dòng tiền khi đi thuê

Trang 33

Dòng tiền từ đi mua máy mới

– Giảm trừ thuế từ khấu hao

• Giá trị khấu hao mỗi năm 2,400 ÷ 3 = 800

• Giảm thuế mỗi năm 800 x 25% = 200

33

Mua mới -2,400 Giảm thuế

Thu nhập từ bán thanh lý

Trang 34

Chênh lệch dòng tiền Đi thuê vs Đi mua

Trang 35

Định giá tài sản (Asset Valuation)

Trang 36

KHẤU HAO MMTB

36

Định giá tài sản (Asset Valuation)

Trang 37

Khấu hao

• Khấu hao TSCĐ:

Là việc tính toán và phân bổ một cách có hệ thống nguyên giá của tài

sản vào chi phí sản xuất, kinh doanh trong thời gian sử dụng của tài sản

• Nguyên giá MMTB:

– Là toàn bộ các chi phí thực tế đã chi ra để có máy móc cho đến khi đưa

máy móc đi vào hoạt động bình thường.

– Nguyên giá gồm các chi phí:

• Giá mua thực tế của MMTB

• Chi phí vận chuyển, bốc dỡ, chi phí lắp đặt, chạy thử

• Lãi tiền vay

• Thuế và lệ phí trước bạ

37

Định giá tài sản (Asset Valuation)

Trang 38

Khấu hao theo đường thẳng (tuyến tính)

Khấu hao theo

số dư giảm dần

Khấu hao tổng số

3 phương pháp khấu hao

38

Định giá tài sản (Asset Valuation)

Trang 39

Pp khấu hao đường thẳng

39

Định giá tài sản (Asset Valuation)

Trang 40

Pp khấu hao đường thẳng

• Ưu điểm:

– Giá thành sản phẩm ổn định – Số tiền khấu hao lũy kế năm cuối = NG

– Đơn giản, chính xác.

• Nhược điểm:

– Khả năng thu hồi vốn chậm – Không phản ánh đúng hao mòn thực tế – Chưa tính đến hao mòn vô hình

40

Định giá tài sản (Asset Valuation)

Trang 41

Ví dụ 10

• Một công ty mua máy mới 100%

– Giá ghi trên hoá đơn (đã có thuế VAT) là

97 triệu đồng – Chi phí vận chuyển là 4 triệu đồng – Chi phí lắp đặt, chạy thử là 1 triệu đồng – Chiết khấu mua hàng là 2 triệu đồng

– Thời gian sử dụng dự kiến 5 năm – Tuổi thọ kỹ thuật của máy là 12 năm

41

Định giá tài sản (Asset Valuation)

Trang 42

Nguyên giá = 97 + 4 + 1 – 2 = 100 Khấu hao = 100/5 = 20

Bảng tính số tiền khấu hao hàng năm

hao

Khấu hao/năm

Trang 43

PP khấu hao theo số dư giảm dần

• Công thức:

KHi = GTCL*T trong đó:

• KHi: mức trích khấu hao năm i

• GTCL: giá trị còn lại của MMTB

Trang 44

PP khấu hao theo số dư giảm dần (t)

• Ưu điểm:

- Thu hồi vốn nhanh

- Khắc phục được hao mòn vô hình

Trang 45

Một cái máy trị giá 100 triệu đồng, thời gian sử dụng 5 năm T = 20%*2 = 40%

Năm khấu hao Tỷ lệ Khấu hao/năm Luỹ kế GTCL

Trang 46

Phương pháp khấu hao tổng số

• Công thức:

KHi = NG* Titrong đó:

• KHi: mức khấu hao năm i

• NG: nguyên giá của MMTB

• Ti: tỷ lệ khấu hao năm i

• Ưu điểm:

– Phản ánh hao mòn vô hình – Số khấu hao luỹ kế năm cuối = NG

46

Số năm phục vụ còn lạiTi=

Tổng số của dãy số thứ tự

Định giá tài sản (Asset Valuation)

Trang 47

Một cái máy trị giá 100 triệu đồng, thời gian sử dụng 5 nămT = 20%*2 = 40%

Năm Số năm còn lại Tỷ lệ khấu hao Số tiền khấu hao

Trang 48

BÀI TẬP ĐỊNH GIÁ MMMTB

48

Định giá tài sản (Asset Valuation)

Trang 49

Bài tập 1

Một công ty đang xem xét mua một dây chuyền máy mới

để sản xuất với chi phí mua 18 tỷ đồng Nếu đưa vào sản xuất, dây chuyền mới này có thể giúp công ty gia tăng dòng tiền hoạt động ròng khoảng 5,6 tỷ đồng/năm Biết rằng thời gian sử dụng kinh tế của máy này là 5 năm và không còn giá trị vào cuối năm này Công ty sử dụng

phương pháp khấu hao theo đường thẳng Tỷ suất chiết khấu là 10%.

– Hỏi: Công ty nên đầu tư máy này hay không?

49

Định giá tài sản (Asset Valuation)

Trang 50

Bài tập 2

• Công ty MIS (chuyên sản xuất thiết bị ngoại vi của máy tính)

đã tốn 50 triệu đồng phát triển bàn phím mới và giờ đây bán

ra thị trường loại bàn phím này

• Để sản xuất sản phẩm này, MIS phải đầu tư 2 tỷ đồng cho một dây chuyền sản xuất mới và dây chuyền này được đặt tại phân xưởng cũ Khấu hao cho mục đích kế toán với thời gian

10 năm và được tài trợ từ vốn vay thời hạn 3 năm Biết rằng khoản vay này có lãi suất 12%/năm

• Cơ quan thuế xác định loại dây chuyền này có vòng đời 5 năm

và loại bàn phím mới này sẽ lỗi thời sau 4 năm

• Doanh thu năm 1 sẽ là 2 tỷ, 2,2 tỷ cho năm thứ 2 và 2,4 tỷ đồng cho 2 năm tiếp theo

50

Định giá tài sản (Asset Valuation)

Trang 51

• Chi phí nhân công là 500 triệu trong năm 1, 525 triệu năm thứ 2 và

550 triệu đồng mỗi năm cho 2 năm tiếp theo.

• Tổng chi phí cố định liên quan đến phân xưởng là 500 triệu đồng

• Cần thiết phải tăng thêm 250 triệu đồng hàng nguyên vật liệu mua về lưu kho trước khi bắt đầu sản xuất.

• Doanh nghiệp yêu cầu một tỷ suất sinh lời 15% Thuế suất thuế TNDN là 22%

51

Định giá tài sản (Asset Valuation)

Trang 53

Bài tập 3

• Công ty sửa chữa ô tô RBSR đang xem xét một dự án mở rộng kinh doanh Tuy nhiên, việc này yêu cầu khoản đầu tư đáng kể vào việc mua một máy phun sơn mới từ Đức và xây dựng thêm một tòa nhà mới Tổng giám đốc đã thực hiện chuyến công tác tại Châu Âu với chi phí 250 triệu đồng để thẩm định các loại máy móc và đã đề nghị mua máy của Đức Chi phí mua máy này là 2,5 tỷ đồng(bao gồm tất cả chi phí lắp đặt ban đầu) Thuê chuyên gia từ Đức để đào tạo nhân viên vận hành máy phun sơn mới này RBSR sẽ trả 150 triệu đồng tiền vé máy bay và chi phí ăn ở Kế toán của công ty đề nghị chi phí này có thể được tính đều suốt vòng đời của dự án nhưng toàn bộ chi phí sẽ được thanh toán và khấu trừ thuế trước ngày bắt đầu hoạt động thương mại trong tòa nhà mới

53

Định giá tài sản (Asset Valuation)

Trang 54

Bài tập 3 (tt)

• Máy này được lắp đặt trong tòa nhà mới trên vùng đất mà công ty

sở hữu 20 năm qua RBSR đã mua mảnh đất này với giá 250 triệu đồng nhưng hiện nay cty nhận được một đề nghị bán lô đất với giá 1,85 tỷ đồng Chi phí xây dựng tòa nhà mới này là 1,5 tỷ đồng Công ty sẽ tận dụng một số công cụ hiện có nhưng không dùng Nếu dự án không thực hiện thì cty bán những công cụ này và dự tính thu về 100 triệu đồng Biết rằng những công cụ này đã khấu hao hết cho mục đích thuế và kế toán

• Tổng giám đốc tin rằng dự án sẽ tăng doanh thu thêm 7,5 tỷ/năm nhưng chi phí tiền lương cũng tăng thêm 2,75 tỷ đồng/năm và nguyên vật liệu tăng thêm 1,875 tỷ đồng Ngoài ra, các chi phí linh tinh khác (ga, than, ốc vít, ) tăng thêm 750 triệu đồng/năm

54

Định giá tài sản (Asset Valuation)

Trang 55

Bài tập 3 (tt)

• Chi phí bảo dưỡng cho máy móc và tòa nhà tăng thêm 300 triệu đồng/năm Nguyên liệu cần mua về lưu kho sẽ tăng thêm 325 triệu đồng vào thời điểm bắt đầu dự án

• Tổng giám đốc tin rằng dự án sẽ được điều chỉnh qua 4 năm khi công nghệ thay đổi nhanh và máy phun sơn sẽ bị loại bỏ sau năm thứ 5

• Chính sách của cty là khấu hao tất cả tài sản liên quan đến

dự án qua suốt vòng đời kỳ vọng của máy phun sơn này là 10 năm Cơ quan thuế cho phép máy này được khấu hao qua thời gian 8 năm (12.5%) và tòa nhà qua 20 năm (5%)

55

Định giá tài sản (Asset Valuation)

Ngày đăng: 27/10/2014, 16:51

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Ví dụ 05: Bảng tính dòng tiền từ máy cũ - nghiên cứu về định giá máy móc thiết bị
d ụ 05: Bảng tính dòng tiền từ máy cũ (Trang 23)
Ví dụ 05: Bảng tính dòng tiền từ máy mới - nghiên cứu về định giá máy móc thiết bị
d ụ 05: Bảng tính dòng tiền từ máy mới (Trang 24)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w