Xác định vấn đề Thiết kế nghiên cứu Thu thập/xử lý dữ liệu Viết báo cáo Lựa chọn kỹ thuật thống kê phù hợp Giải thích, trình bày số liệu... Các dạng phân tích dữ liệuVấn đề nghiên cứu M
Trang 1Nghiên cứu việc Xử lý, phân tích
dữ liệu và viết báo cáo trong
nghiên cứu khoa học
Trang 2Xác định
vấn đề
Thiết kế nghiên cứu
Thu thập/xử
lý dữ liệu
Viết báo cáo
Lựa chọn kỹ thuật thống kê phù hợp Giải thích, trình bày số liệu
Trang 3Nội dung
Mã hoá dữ liệu
Kiểm tra dữ liệu
Phân tích dữ liệu định lượng
Phân tích dữ liệu định tính
Trang 4Các dạng phân tích dữ liệu
Vấn đề nghiên cứu
Mô tả/dự đoán
Thăm dò
Nhân quả
Kiểm định giả thuyết Khám phá
Scientific approach Nonscientific
approach
Trang 7Mã hoá dữ liệu – ví dụ
Hiệu lực của qui trình mua hàng của công ty là rất cao, tránh gian lận
Rất Đồng ý Đồng ý Không đồng ý Rất không đồng ý
Hãy đánh giá mức độ hài lòng của khách hàng
về dịch vụ của công ty:
Rất ko h.lòng ko hài lòng b.thường h.lòng rất h.lòng
Trang 8Mã hoá dữ liệu – ví dụ
Các chỉ tiêu phản ánh cấu trúc tài chính
- tỷ suất nợ, tỷ suất tự tài trợ
Các chỉ tiêu phản ánh khả năng sinh lời
- ROA, ROE, tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Trang 9Kiểm tra dữ liệu
Xem xét các hiện tượng dị biệt
Xem xét các trường hợp sai sót trong quá trình trả lời, nhập dữ liệu
Xem xét các giả thuyết (assumptions) về dữ
liệu có thỏa mãn không trong từng bài toán
Trang 10Kiểm tra dữ liệu đối với phân tích định lượng
Dạng phân phối của dữ liệu Vd: phân phối chuẩn
Mối quan hệ giữa các biến trong nghiên cứu Vd: quan hệ tương quan giữa biến phụ thuộc
và độc lập
Sự khác biệt dữ liệu giữa các nhóm
Có cần thiết phải chuyển hoá dữ liệu không?
Trang 11Phân tích dữ liệu định lượng
Multivariate analysis Bivariate
analysis
Trang 12Thống kê mô tả (Descriptive)
Loại thang đo Kỹ thuật phân tíchDanh nghĩa
Xếp hạng, median Trung bình, p.sai Chỉ số (index), trung bình, CV
Trang 13Các kỹ thuật thống kê
T-test, z -test
Anova (phân tích phương sai)
Cross –tab (Chi –square test)
Phân tích tương quan hồi quy
Phân tích nhân tố (factor analysis)
Phân tích biệt số (Discriminant analysis)
SEM: mô hình cấu trúc (Structural Equation model)
Trang 14Các kiểm định giả thiết
Kiểm định đơn giản trên trung bình của tổng thể, phương sai tổng thể, tỷ lệ tổng thể
Kiểm định sự khác nhau về trung bình,
phương sai, tỷ lệ của hai hay nhiều tổng thể
Trang 15Trình tự phân tích
Đặt giả thiết (hypothesis): tùy theo mục đích nghiên cứu mà có thể xây dựng giả thiết phù hợp
Kiểm định các tham số để bác bỏ hay chấp nhận giả thiết
Giải thích và kết luận vấn đề
Trang 17Kiểm định sự khác nhau của trung bình hai tổng thể
Kiểm định dựa trên phối hợp từng cặp
(matched pairs)
Kiểm định dựa trên mẫu độc lập
Xem các trường hợp ứng dụng trong SPSS:
Analysis compare means t-test/ one way anova
Trang 18From Central limit theorem: for “large” samples for
“large” samples (n>30) the distribution of the sample mean is approximately normal
Trang 21Thảo luận: câu hỏi nghiên cứu – kỹ thuật xử lý thông tin
Nhận thức về kế toán quản trị có khác nhau
hay không giữa DN lớn và DNNVV?
Mức độ công bố thông tin kế toán có khác
nhau hay không giữa DN yết giá và các DN
còn lại?
Có sự khác nhau hay không về hiệu quả giữa DNNN và DNNN sau cổ phần hóa?
Trang 22Thảo luận (tiếp)
Các DNNN có nhiều ưu đãi hơn các DN thuộc các thành phần kinh tế khác khi tiếp cận vốn ngân hàng?
Giới tính có ảnh hưởng hay không đến chất lượng công tác kế toán?
Trang 23Kiểm định phi tham số
Tổng thể không có phân phối chuẩn
Kiểm định
Wilcoxon
Kiểm định Mann-Whitney
Kiểm định Chi-square
-Không có tính suy rộng cho tổng thể -Số liệu có tính chất xếp hạng
-Rất thuận lợi khi không thuận lợi trong các giả định về tổng thể
Trang 24Phân tích tương quan - hồi qui
Phân tích tương quan: xác định mối tương quan giữa các biến dự định phân tích
-1 < r < + 1
Phân tích hồi qui
- Xây dựng mô hình các nhân tố ảnh hưởng đến một vấn đề
gì đó.
- Kiểm chứng các giả thiết đã thiết lập thông qua dấu của các
hệ số hồi qui
- Xác lập một mô hình phục vụ công tác dự báo
Biến giả trong phân tích hồi qui
Trang 26Phân tích nhân tố khám phá
Gom, tổng hợp các thuộc tính có đặc trưng như nhau thành một biến lớn hơn, có tính tổng quát
Tăng tính tin cậy của quá trình đo lường
Có thể sử dụng cho phân tích hồi qui, phân tích cấu trúc nhờ rút gọn số lượng các biến
Hiện thực hóa (operationalize) các khái niệm có tính trừu tượng
Trang 27Viết báo cáo
Cần quan tâm đến các qui định về tài liệu tham khảo (trang web ĐHĐN/ các trường đại học/ các tạp chí kha học), tránh hiện tượng “đạo văn”
Không nên mô tả đơn thuần số liệu
Cần trình bày các bảng biểu phù hợp: có chọn lọc, chọn tham
số thống kê phù hợp, quan trọng
Cần giải thích bằng lời các kết quả qua phân tích, có tính bình luận
Trang 28Viết báo cáo
Chỉ ra những phát hiện mới của nghiên cứu
Những ứng dụng trong học thuật, trong quản lý
Chỉ ra những hạn chế (chọn mẫu, đo lường, phương pháp thống kê, tin cậy số liệu )
Hướng nghiên cứu tiếp theo
Trang 29 Tính liên kết của các đoạn văn
Các bảng biểu cần logic và hướng đến chủ đề cần trình bày
Trang 30Trình tự phổ biến của một bài báo khoa học/ đề tài khoa học
Introduction (Tính cấp thiết/ Giới thiệu)
Literature review (Cơ sở lý thuyết)
Research design (Thiết kế nghiên cứu)
Results and discussions (kết quả và bình luận)
Conclusions (kết luận)
References (Danh mục tài liệu tham khảo)
Trang 31Giới thiệu/ Tính cấp thiết
Nêu lên tầm quan trọng của vấn đề nghiên cứu
Nêu lên các vấn đề từ các bài báo khoa học, luận án, công trình mà ở đó chưa có sự thống nhất, có khiếm khuyết…
Nêu lên tính cấp thiết của chủ đề trong bối cảnh kinh tế-xã hội, ở một ngành, một địa phương…
Phần này trong bài viết nước ngoài còn tóm tắt các nội dung chính ở các phần (sections) tiếp
Trang 32Literature review/ Cơ sở lý thuyết
Đây được xem là phần cơ sở lý luận
Đây không phải là phần chép, tổng hợp giáo trình
Đây là phần tổng hợp các khái niệm, mô hình, quan điểm từ các trường phái khác nhau, có liên quan đến nghiên cứu
Đây là phần tổng hợp các nghiên cứu thực
nghiệm
Trang 33Literature review (tiếp)
Đây là phần xác xuất đạo văn rất lớn
Cần tuân thủ nghiêm ngặt các qui định trích dẫn
Cần có quan điểm bình luận cá nhân, liên kết các kết quả nghiên cứu trước, thể hiện chính kiến cá nhân
Có thể xây dựng giả thiết nghiên cứu từ trong phần này
Trang 34Phương pháp nghiên cứu
Bàn luận về cơ sở xây dựng mô hình (nếu có)
Luận án TS cần xây dựng khung nghiên cứu (research framework)
Trình bày, giải thích đo lường, thiết kế mẫu, cách chọn mẫu cụ thể
Mô tả các đặc trưng của mẫu
Cách thức thu thập dữ liệu sơ cấp, thứ cấp
Nhiều luận án còn trình bày cụ thể, giải thích các kỹ thuật thống kê sẽ vận dụng
Trang 35Kết quả
Trình bày kết quả nghiên cứu
Nên đi từ trình bày các thống kê mô tả, các dữ liệu thứ cấp…
Trình bày kết quả, các phát hiện từ các mối
quan hệ, các qui luật, các mô hình
Kiểm định giả thiết, bình luận, giải thích số liệu
Trang 36Kết luận
Kết luận chung về phương pháp, và các phát hiện lớn, các điểm mới của nghiên cứu
Đưa ra các ý kiến đề xuất có tính vĩ mô
Luận án tiến sĩ có tính học thuật, nên các giải pháp không phải là giải pháp quản lý cho một
DN cụ thể
Đưa ra các hướng nghiên cứu tiếp
Đưa ra những hạn chế của nghiên cứu hiện tại
Trang 37KẾT THÚC