1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạnchương I - ĐS 9( Theo PPCT mới và Chuẩn KTKN)

52 364 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 52
Dung lượng 2,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra bài cũ 7’ HS1:Tìm căn bậc hai số học của 225; GV: Ta đã biết với số a < 0 không tồn tại căn bậc hai số học Vậy nếu dưới dấu căn không phải là một số mà là một biểu thức thì khi

Trang 1

Ngày giảng: 9A: 23/8/2011; Sĩ số:…/33

9B: 23/8/2011; Sĩ số:…/34

CHƯƠNG I: CĂN BẬC HAI- CĂN BẬC BA

TIẾT 2: CĂN BẬC HAI.

- Tạo hứng thú học tập môn toán, rèn luyện tính cẩn thận, chính xác.

II Chuẩn bị của GV và HS:

1 GV: Bảng phụ, phiếu học tập.

2 HS: Ôn lại khái niệm CBHSH đã học ở lớp 7.

III Tiến trình bài dạy:

1 Kiểm tra bài cũ(7’)

- GV: Giới thiệu chương trình Đại số 9

- GV: Nhắc lại định nghĩa căn bậc hai

của số không âm

GV: Như vậy CBH của 9 bằng 3 và

-3 Hãy giải thích tại sao số âm lại

không có căn bậc hai?

1 Căn bậc hai số học của số không âm

a Nhắc lại căn bậc hai số học của số không âm: (SGK)

?1 áp dụng tìm CBH của 9; 4

9; 0,25; 2Giải

- Căn bậc hai của 9 là 3 và -3

- Căn bậc hai của 4

9 là 2

3 và -2

3

- Căn bậc hai của 0,25 là 0,5 và -0,5

- Căn bậc hai của 2 là 2 và - 2

b Định nghĩa (SGK)

VD:CBHSH của 16 là: 16(= 4)

Trang 2

- GV: Ta đã biết tìm căn bậc hai số

học của một số không âm a và phép

tìm CBHSH đó gọi là phép khai

phương (Gọi tắt là phép khai phương )

- GV: Để khai phương của một số ta

Giải

CBHSH của 49 là 49 7 CBHSH của 64 là 64 8 CBHSH của 81 là 81 9 CBHSH của 1,21 là 1, 21 1,1 

* Phép khai phương của một số:

- Dùng máy tính

- Dùng bảng số

*VD: Ta có CBHSH của 49 bằng 7 nên số

49 có hai căn bậc hai là 7 và -7

?3 Tìm các căn bậc hai của mỗi số sau

Bài tập 1(SGK- T6)

Ta có 11 là căn bậc hai số học của 121(vì

Trang 3

Bài tập 3 (SGK-6)

Ngày giảng: 9A: 29/8/2011; Sĩ số: /33

9B: 29/8/2011; Sĩ số:…/34

Trang 4

TIẾT 2: CĂN BẬC HAI (tiếp)

- Tạo hứng thú học tập môn toán, rèn luyện tính cẩn thận, chính xác.

II Chuẩn bị của GV và HS:

1 Chuẩn bị của GV: Bảng phụ, phiếu học tập.

2.Chuẩn bị của HS: Ôn lại khái niệm CBHSH đã học ở lớp 7.

III Tiến trình bài dạy:

1 Kiểm tra : (5’)

GV: Nhắc lại định nghĩa căn bậc hai

của số không âm?

b) 2 và 5

Giải:

a) Ta có 1< 2 nên 1  2.Vậy 1< 2b) Ta có 4<5 nên 4  5 Vậy 2 < 5

?4 So sánh:

a) 4 và 15

Ta có 16 > 15 nên 16  15  4  15b) 11 và 3

Ta có 11 > 9 nên 11  9  11 3 

*Ví dụ 3: Tìm số x không âm biết:

a) x > 2b) x > 1

Trang 6

3/ Thái độ:

- Linh hoạt trong tính toán Có thái độ yêu thích môn học

II Chuẩn bị của GV và HS

1/ Chuẩn bị của GV: - Bảng phụ ghi các bài tập

1 Kiểm tra bài cũ (7’)

HS1:Tìm căn bậc hai số học của 225;

GV: Ta đã biết với số a < 0 không tồn tại

căn bậc hai số học Vậy nếu dưới dấu căn

không phải là một số mà là một biểu

thức thì khi nào căn bậc hai của biểu

thức đó tồn tại Bài học hôm nay giúp ta

trả lời câu hỏi đó

Trang 7

GV: Nhận xét

GV: Giới thiệu căn thức bậc hai, biểu

thức dưới dấu căn

GV: Khi nào A có nghĩa?

HS: Biểu thức dưới dấu căn lớn hơn

Xét  ABC vuông tại B , theo định lýPitago ta có AB2 + CB2 = AC2

 AB2 = 25 - x2

Do đó AB = 2

x - 25

Ta nói 25 - x 2 là căn thức bậc hai của 25

- x2 ; 25 - x2 là biểu thức dưới dấu căn

5 xác định khi 5 – 2x  0 tức là

x  2,5Vậy khi x  2,5 thì 5 - 2x xác định

* Bài tập 1: Tìm x để mỗi biểu thức sau

3

Trang 8

GV: Đưa bảng phụ có ghi bài tập 2

Điền “Đ” “S” vào ô thích hợp

1/ 3 - 2x xác định khi x ≤

2 3

b Chuẩn bị giờ sau

HS: Ôn lại cách tìm Giá trị tuyệt đối

Trang 9

- Học sinh biết cách chứng minh định lý 2

a = a và biết vận dụng hằng đẳngthức 2

A = A để rút gọn biểu thức

3/ Thái độ:

- Linh hoạt trong tính toán Có thái độ yêu thích môn học

II Chuẩn bị của GV và HS

1/ Chuẩn bị của GV: - Bảng phụ ghi các bài tập

1 Kiểm tra bài cũ (5’)

HS1: A xác định (hay có nghĩa) khi

nên ( a )2 =(-a)2=a2

Do đó ( a )2 = a2 với mọi aVậy 2

a = a

Ví dụ 2: Tính

) (12 = 12 = 12b/ ( 7  ) 2 =  7 =7

Ví dụ 3: Rút gọn

Trang 10

) 1 - ( 2 = 2 - 1 b/ ( 2  5 ) 2= 2  5 = 5 - 2 ( vì 5  2)Vậy ( 2  5 ) 2 = 5 - 2

Chú ý: Một cách tổng quát 2

A = A

Nghĩa là: 2

A = A nếu A 0 2

A = - A nếu A < 0

Ví dụ 4:

Rút gọn a/ ( x - 2 ) 2 = x - 2 = x- 2 ( vì x  2 nên x – 2  0)b/ a 6 = (a3) 2 = 3

a = - a3( Vì a < 0 nên a3 < 0)

Trang 11

- Linh hoạt trong tính toán

- Có thái độ yêu thích môn học

II Chuẩn bị của GV và HS

1/ Chuẩn bị của GV : - Bảng phụ ghi các bài tập

2/ Chuẩn bị của HS :

Trang 12

- Ôn lại các hằng đẳng thức đáng nhớ

- cách giải bất phương trình và biểu diễn nghiệm trên trục số

III Tiến trình dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: (5’)

- HS1: Nêu điều kiện để A có nghĩa?

Tìm x để mỗi căn thức sau có

nghĩa 2x  7; 1 - 3x

- HS 2: Nêu hằng đẳng thức? Rút gọn

biểu thức sau 2

) 3 - 2 (

Hs: dưới lớp nhận xét bài làm trên bảng

GV: nhận xét bổ sung và cho điểm

- Hai HS khác lên bảng làm câu c, d

GV: Lưu ý học sinh câu d cần thực hiện

* Bài tập 1: Tìm x để mỗi biểu thức sau

3 2 -

4 - 3 = ( 3  1) 2 - 3

= 3  1- 3= 3 -1 - 3 = -1Kết luận: Vậy vế trái = vế phải Đẳngthức được chứng minh

Bài số 11 (SGK – 11):

a/ 16 25 + 196 : 49

= 4.5 + 14 :7

= 20 + 2 = 22b/ 36 : 2 32 18 - 169

= 36 : 2

18 - 13

= 2 – 13 = - 11c/ 81 = 9 =3d/ 4 2 9 16 25 5

Bài số 13(SGK- 11): Rút gọn các biểu

thức sau

Trang 13

phép tính dưới dấu căn rồi mới khai

Gv: kiểm tra hoạt động của các nhóm

Học sinh khác nhận xét kết quả của bạn

Gv: nhận xét bổ sung

* Hoạt động 4 (7’)

Gv: đưa bảng phụ có ghi bài tập 14

?Muốn phân tích một đa thức thành

nhân tử ta có những cách nào

Hs:

Gv: hướng dẫn học sinh viết một số

không âm dưới dạng bình phương rồi áp

dụng hằng đẳng thức

Học sinh lên bảng thực hiện

* Hoạt động 5 (7’)

? Muốn giải một phương trình bậc hai ta

giải như thế nào?

( Phân tích thành nhân tử)

- Hai học sinh lên bảng làm

- Hs dưới lớp theo dõi nhận xét bài

8

0 0

a 5

3a 5a

5a) (

0

a

a víi 3.

25a

2 2

Bài số 14( SGK- 11):

Phân tích các đa thức sau thành nhân tửa/ x2 – 3 = x2 - ( 3)2

= ( x - 3)(x + 3)b/ x2- 6 = x2 - ( 6)2

= ( x - 6) (x + 6)c/ x2 + 2 x 3 + 3

=x2 + 2 x 3 +( 3)2 = ( x + 3)2d/ x2 - 2 5 x +5

Trang 14

HS: Đọc trước bài § Liên hệ giữa phép

nhân và phép khai phương

Ngày giảng: 9A: /9/2011; Sĩ số: /33

9B: /9/2011; Sĩ số:…/34

Tiết 7 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG

- Linh hoạt trong tính toán

- Có thái độ yêu thích môn học

II Chuẩn bị của GV và HS

1/ Chuẩn bị của GV: - Bảng phụ ghi định lý, quy tắc

2/ Chuẩn bị của HS: - Học bài và làm bài tập

III Tiến trình dạy học

1 Kiểm tra bài cũ (5’)

Gv: đưa bảng phụ có ghi bài tập

Điền “Đ” “S” vào ô thích hợp

Bài tập

Trang 15

1/ 3 - 2x xác định khi x 

2 3

Muốn chứng minh định lý này ta cần dựa

và nộidung kiến thức nào?

HS: Định nghĩa căn bậc hai số học

GV: Với hai số không âm định lý cho

phép ta suy luận theo hai chiều ngược

nhau do đó ta có hai quy tắc sau:

- Quy tắc khai phương một tích( chiều từ

trái sang phải)

-Quy tắc nhân hai căn thức bậc

hai( chiều từ phải sang trái)

Gọi học sinh lên bảng làm ví dụ b

GV: Gợi ý biến đổi biểu thức dưới dấu

.

16 = 4 5 = 20Vậy 16 25= 16 25

- Định lý (sgk)

Chứng minh

ta có a0và b0 nên a ; b xác định

 a . bxác định và không âm

 ( a b)2 = ( a)2 ( b)2 = a bVậy a b= a b

Trang 16

căn về tích các thừa số viết được dưới

dạng bình phương của một số

GV: Đưa bảng phụ có ghi bài tập ?2 sgk

Học sinh làm theo nhóm : nửa lớp làm

câu a, nửa lớp làm câu b

GV: Khi nhân các số dưới dấu căn với

nhau, ta cấn biến đổi biểu thức về dạnh

tích các bình phương rồi thực hiện phép

Trang 17

- Phát biểu quy tắc khai phương một tích

và nhân các căn thức bậc hai

- Nắm được các dạng bài tập cơ bản qua

các ? trong SGK

5 Hướng dẫn về nhà (2’)

a – Nắm được mối liên hệ giữa phép

nhân và phép khai phương

Học bài và làm bài tập: 18 - 23

(SGK- T14)

b Chuẩn bị giờ sau

Gv: Soạn tiết 8

Hs: Xem trước bài liên hệ giữa phép

chia và phép khai phương

Ngày giảng: 9A: /9/2011; Sĩ số: /33

Tiết 8 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG

3/ Thái độ: - Rèn tư duy linh hoạt

II Chuẩn bị của GV và HS

1/ Chuẩn bị của GV: - Bảng phụ ghi các bài tập, định lý , quy tắc

2/ Chuẩn bị của HS:

- Học bài và làm bài tập

- Bảng phụ nhóm

III Tiến trình bài giảng

1 Kiểm tra bài cũ (5’)

- HS1: Phát biểu quy tắc khai phương

một tích và nhân hai căn thức bậc hai

- HS 2: Chữa bài tập 25 sgk tr 16

- Học sinh khác nhận xét kết quả của bạn

- nhận xét bổ sung và cho điểm

-GV: ở tiết trước ta đã học liên hệ giữa

phép nhân và phép khai phương Tiết

này ta học tiếp liên hệ giữa phép chia và

Trang 18

Tổng quát ta chứng minh định lý sau

GV: Đưa bảng phụ có ghi nội dung định

Học sinh đọc nội dung định lý

GV:Tương tự như tiết học trước hãy

chứng minh định lý bằng định nghĩa căn

dương

áp dụng quy tắc nhân hai căn thức bậc hai

của các số không âm ta có

4 ( 25

16 = =

5 4

5

4 25

16 =

Vậy

25

16 25

) b (

) a ( ) b

a

b a

25 121

25

=

=

Trang 19

GV: đưa bảng phụ có ghi bài tập ?2 sgk

GV: Quy tắc khai phương một thương là

áp dụng định lý theo chiều từ trái sang

phải Ngược lại áp dụng định lý theo

chiều từ phải sang trái ta có quy tắc gì?

GV: Đưa bảng phụ có ghi nội dung quy

tắc chia hai căn thức bậc hai

HS: Đọc nội dung quy tắc

GV: đưa bảng phụ có ghi bài tập ?3 sgk

khai phương một thương và chia hai căn

thức bậc hai luôn chú ýđến điều kiện số

bị chia phải không âm ; số chia dương

GV: Đưa bảng phụ có ghi nội dung VD 3

HS: Nghiên cứu cách giải

5 : 4

3 36

25 : 16

9 36

25 : 16

4 13.9

13.4 117

52 117

B

A

= B A

b a 25

b a 50

b a

9

a b 81

ab 81

64 25

64 25

81 16

81 1,6

8,1

=

=

=

Trang 20

3 Củng cố, luyện tập (10’)

- Nêu nội dung định lý và hai quy tắc

GV: đưa bảng phụ có ghi bài tập 28 sgk

tr18

Học học sinh làm bài tập theo nhóm

Đại diện hai nhóm lên báo cáo kết quả

GV: Cho học sinh làm bài số 30 -T 19

x x

y

= 222

) (y

x x

y

y

x x y

y

x x

y

=

y 1

vì x > 0 ; y  0

Trang 21

Ngày giảng: 9A: /9/2011; Sĩ số: /33

TIẾT 8 : BÀI TẬP

I Mục tiêu:

1) Kiến thức:

- Học sinh đợc củng cố và hiểu sâu sắc mối liên hệ 2 chiều giữa phép khai

ph-ơng một tích và tích các căn bậc hai của các số không âm, hiểu đợc rằng không có quy tắc khai phơng 1 tổng

- Học sinh được củng cố cỏc kiến thức về khai phương một thương và chia hai căn thức bậc hai

2) Kỹ năng:

- Cú kỹ năng thành thạo vận dụng hai quy tắc vào giải cỏc bài tập tớnh toỏn rỳtgọn biểu thức và giải phương trỡnh

3) Thái độ:

- Cẩn thận, chính xác trong biến đổi, tính toán

II Chuẩn bị của GV và HS:

1 Chuẩn bị của Gv: - Bảng phụ ghi cỏc bài tập,Máy tính bỏ túi

2 Chuẩn bị của Hs: - Bảng phụ nhúm,Máy tính bỏ túi

III Tiến trỡnh dạy học

1 Kiểm tra bài cũ

2 2

5 (5 )

Trang 22

? hãy chứng minh với a > b > 0 thì

a - b < a - b

Gv: hướng dẫn học sinh chứng minh

?Muốn chứng minh một bất đẳng thức ta

thường làm như thế nào ?

? Ta biến đổi tương đương bất đẳng

biểu thức lấy căn?

Hs: Phân tích tử và mẫu thành nhân tử

Hs: áp dụng quy tắc khai phương một

thương để tính?

b/ Vì a > b > 0 nên a > b

 a - b > 0 Mặt khác a - b > 0

Do đó a - b < a - b

<=> ( a- b)2 < ( a - b)2

<=> ( a- b)2 < a – b

<=>( a- b)2 < ( a - b)( a + b)

9 1

=

100

1 9

49 16 25

=

100

1 9

49 16 25

=

10

1 3

7 4 5

= 24 7

d/ 22 22

384 - 457

76 - 149

=

384) 457

384)(

(457

-76) 76).(149 -

(149

+ +

=

73 841

.73 225

=841 225

29

15 841

<=> x2 = 12: 3

<=> x2 = 4

Trang 23

* Hoạt động 4 (8’)

Gv: đưa bảng phụ có ghi bài tập 33 sgk

tr19

? Để tìm x ta phải làm như thế nào?

? Hãy áp dụng quy tắc khai phương một

tích để biến đổi phương trình?

- Nửa lớp làm câu a, nửa lớp làm câu c

- Các nhóm báo cáo kết quả

b a

3

với a < 0 ; b  0 = ab2 2 4

b a

3

b a

9 + + với a  - 1,5; b < 0

b

2a) (3 +

b

2a) (3 +

= 3 +b2a

= b -

* x – 3 = 9 hoặc * x – 3 = -9

x = 12 x = - 6vậy x1 = 1; x2 = - 6

Trang 24

* Hoạt động 6 (5’)

Gv: Gọi học sinh lên bảng làm bài số

35a sgk

gợi ý : áp dụng hằng đẳng thức để biến

đổi phương trình về phương trình chứa

dấu giá trị tuyệt đối

Hs: thực hiện

3- Củng cố (2’)

- HS: Nhắc lại định lý khai phương một

thương và hai quy tắc

Gv: Nhắc lại các dạng bài tập cơ bản

Trang 25

TIẾT 10:

BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC

CHỨA CĂN BẬC HAI

- Cẩn thận, chính xác trong biến đổi, tính toán

II Chuẩn bị của GV và HS

III Tiến trỡnh dạy học

1-Kiểm tra bài cũ (5’)

- HS1: Chữa bài tập 30b Sgk

Học sinh khỏc nhận xột kết quả của hai

bạn trờn bảng

Gv: nhận xột cho điểm hai học sinh và

giới thiẹu bài mới

3-Bài mới

* Hoạt động 1 (35’)

GV- yờu cầu học sinh làm ?1 sgk

? Muốn chứng minh đẳng thức trờn ta sử

dụng kiến thức nào?

Hs: trả lời

Hs: chứng minh

GV: Đẳng thức a2b= a b trong ?1

cho phộp ta thực hiện một phộp biến đổi

đú là phộp đưa thừa số a ngoài dấu căn

? Hóy cho biết thừa số nào đó được đưa

ra ngoài dấu căn?

Hs: trả lời

Bài tập 30b2y2

2

2 2 4

Trang 26

Gv- cho học sinh làm ví dụ 1a

GV- đôi khi ta phải biến đổi biểu thức

dưới dấu căn về dạng thích hợp rồi mới

thực hiện được phép đưa thừa số ra ngoài

Đại diện các nhóm báo cáo kết quả

Đại diện nhóm khác nhận xét kết quả

) 6ab 2.(

b 2.36a =

= 6ab2 2 = - 6ab2 2

Trang 27

3- Củng cố- Luyện tập (3’)

- Nêu công thức tổng quát đưa thừa số ra

ngoài dấu căn?

BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC

CHỨA CĂN BẬC HAI

Trang 28

- Cẩn thận, chính xác trong biến đổi, tính toán.

II Chuẩn bị của GV và HS

III Tiến trỡnh dạy học

1-Kiểm tra bài cũ (5’)

*Đưa thừa số ra ngoài dấu căn

Gv: nhận xột cho điểm hai học sinh và

giới thiệu bài mới

3-Bài mới

* Hoạt động 1 (28’)

Gv: Phộp đưa thừa số ra ngoài dấu căn

cú phộp biến đổi ngược lại là đưa thừa số

vào trong dấu căn

Gv: đưa bảng phụ cú ghi nội dung tổng

2- Đưa thừa số vào trong dấu căn

Tổng quỏt: Với hai biểu thức A ; B mà

B 0 ta cú Nếu A  0 và B  0 thỡ A B= A2B

Nếu A < 0 và B  0 thỡ A B= - A2B

Vớ dụ 4:sgk

a) 3 7  3 7 2  63

Trang 29

HS: nghiên cứu ví dụ 4 sgk

Gv: lưu ý học sinh khi đưa thừa số vào

trong dấu căn ta chỉ đưa các thừa số

dương vào trong

Gv: đưa bảng phụ có ghi bài tập ?4 sgk

Gv: Đưa thừa số vào trong dấu căn hay

ra ngoài dấu căn có tác dụng :

+ So sánh các số được thuận lợi

+ Tính giá trị gần đúng của các biểu thức

- Nêu công thức tổng quát đưa thừa số ra

ngoài dấu căn, đưa thừa số vào trong dấu

d)  3a2 2ab  (3 ) 2a2 2 ab 9 2a4 ab

=  18a b5

?4

a/ 3 5 = 32.5 = 9.5 = 45 c/ a.b4

a với a  0;

= (ab4)2a = a2b8a

= 3 8 b a

b/ 1,2 5= (1,2)2.5

7,2 1,44.5 =

* Có thể sử dụng phép dưa thừa số vào

trong ( hoặc ra ngoài) dấu căn để so sánh các căn bậc hai

Ta có: 7= 49

3 5  9.5  45

Mà 49> 45  49> 45 hay 7>3 5

Trang 30

4- Hướng dẫn về nhà (2’)

- Học bài và làm bài tập: 45; 47 trong sgk

tr 27

59 -61trong SBT tr 12

- Hs: Đọc trước bài §7 Biến đổi đơn

giản biểu thức chứa căn bậc hai

Bài tập 46(SGK-27)

a) 2 3x 4 3x 27 3 3  x  3 (1 4 3)x  +27

= -6 3x+27

Ngày giảng: 9A: /9/2011; Sĩ số: /33

- Học sinh biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu

- Học sinh bước đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên

Trang 31

2 Kỹ năng:

- Cú kỹ năng vận dụng cỏc phộp biến đổi và làm bài tập

3 Thái độ:

- Cẩn thận, chính xác trong biến đổi, tính toán

II Chuẩn bị của GV và HS

III Tiến trỡnh dạy học

1-Kiểm tra bài cũ: (5’)

Gv: ở tiết trước ta đó học hai phộp biến

đổi đơn giản căn thức bậc hai là đưa thừa

số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào

trong dấu căn Hụm nay chỳng ta tiếp tục

học hai phộp biến đổi

Gv: hướng dẫn học sinh nhõn cả tử và

mẫu của biểu thức lấy căn với một số

thớch hợp để mẫu cú dạng bỡnh phương

Học sinh thực hiện nhõn cả tử và móu

với 3 sau đú dựng quy tắc khai phương

một thương

? Nhận xột gỡ về biểu thức dưới dấu căn

Hs: trả lời (Khụng cũn mẫu )

? Làm thế nào để khử mẫu của biểu thức

lấy căn

Gv: yờu cầu một em lờn bảng trỡnh bày

? Qua cỏc vớ dụ trờn , làm thế nào để khử

mẫu của biểu thức lấy căn?

bài tập 45c) Kquả 1 51

3 <1 150

5bài tập 47

a) Kquả 1 6

x y

1- Khử mẫu của biểu thức lấy căn

Vớ dụ 1: Khử mẫu của biểu thức lấy căna/

3

2 = 3.3

2.3 = 23

6 = 3 6

*Tổng quỏt:

Với A; B là biểu thức mà A.B 0; B 0

Ngày đăng: 27/10/2014, 16:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng và một số bài làm ở dưới lớp - Bài soạnchương I - ĐS 9( Theo PPCT mới và Chuẩn KTKN)
Bảng v à một số bài làm ở dưới lớp (Trang 38)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w