Kiểm tra bài cũ 7’ HS1:Tìm căn bậc hai số học của 225; GV: Ta đã biết với số a < 0 không tồn tại căn bậc hai số học Vậy nếu dưới dấu căn không phải là một số mà là một biểu thức thì khi
Trang 1Ngày giảng: 9A: 23/8/2011; Sĩ số:…/33
9B: 23/8/2011; Sĩ số:…/34
CHƯƠNG I: CĂN BẬC HAI- CĂN BẬC BA
TIẾT 2: CĂN BẬC HAI.
- Tạo hứng thú học tập môn toán, rèn luyện tính cẩn thận, chính xác.
II Chuẩn bị của GV và HS:
1 GV: Bảng phụ, phiếu học tập.
2 HS: Ôn lại khái niệm CBHSH đã học ở lớp 7.
III Tiến trình bài dạy:
1 Kiểm tra bài cũ(7’)
- GV: Giới thiệu chương trình Đại số 9
- GV: Nhắc lại định nghĩa căn bậc hai
của số không âm
GV: Như vậy CBH của 9 bằng 3 và
-3 Hãy giải thích tại sao số âm lại
không có căn bậc hai?
1 Căn bậc hai số học của số không âm
a Nhắc lại căn bậc hai số học của số không âm: (SGK)
?1 áp dụng tìm CBH của 9; 4
9; 0,25; 2Giải
- Căn bậc hai của 9 là 3 và -3
- Căn bậc hai của 4
9 là 2
3 và -2
3
- Căn bậc hai của 0,25 là 0,5 và -0,5
- Căn bậc hai của 2 là 2 và - 2
b Định nghĩa (SGK)
VD:CBHSH của 16 là: 16(= 4)
Trang 2- GV: Ta đã biết tìm căn bậc hai số
học của một số không âm a và phép
tìm CBHSH đó gọi là phép khai
phương (Gọi tắt là phép khai phương )
- GV: Để khai phương của một số ta
Giải
CBHSH của 49 là 49 7 CBHSH của 64 là 64 8 CBHSH của 81 là 81 9 CBHSH của 1,21 là 1, 21 1,1
* Phép khai phương của một số:
- Dùng máy tính
- Dùng bảng số
*VD: Ta có CBHSH của 49 bằng 7 nên số
49 có hai căn bậc hai là 7 và -7
?3 Tìm các căn bậc hai của mỗi số sau
Bài tập 1(SGK- T6)
Ta có 11 là căn bậc hai số học của 121(vì
Trang 3Bài tập 3 (SGK-6)
Ngày giảng: 9A: 29/8/2011; Sĩ số: /33
9B: 29/8/2011; Sĩ số:…/34
Trang 4TIẾT 2: CĂN BẬC HAI (tiếp)
- Tạo hứng thú học tập môn toán, rèn luyện tính cẩn thận, chính xác.
II Chuẩn bị của GV và HS:
1 Chuẩn bị của GV: Bảng phụ, phiếu học tập.
2.Chuẩn bị của HS: Ôn lại khái niệm CBHSH đã học ở lớp 7.
III Tiến trình bài dạy:
1 Kiểm tra : (5’)
GV: Nhắc lại định nghĩa căn bậc hai
của số không âm?
b) 2 và 5
Giải:
a) Ta có 1< 2 nên 1 2.Vậy 1< 2b) Ta có 4<5 nên 4 5 Vậy 2 < 5
?4 So sánh:
a) 4 và 15
Ta có 16 > 15 nên 16 15 4 15b) 11 và 3
Ta có 11 > 9 nên 11 9 11 3
*Ví dụ 3: Tìm số x không âm biết:
a) x > 2b) x > 1
Trang 63/ Thái độ:
- Linh hoạt trong tính toán Có thái độ yêu thích môn học
II Chuẩn bị của GV và HS
1/ Chuẩn bị của GV: - Bảng phụ ghi các bài tập
1 Kiểm tra bài cũ (7’)
HS1:Tìm căn bậc hai số học của 225;
GV: Ta đã biết với số a < 0 không tồn tại
căn bậc hai số học Vậy nếu dưới dấu căn
không phải là một số mà là một biểu
thức thì khi nào căn bậc hai của biểu
thức đó tồn tại Bài học hôm nay giúp ta
trả lời câu hỏi đó
Trang 7GV: Nhận xét
GV: Giới thiệu căn thức bậc hai, biểu
thức dưới dấu căn
GV: Khi nào A có nghĩa?
HS: Biểu thức dưới dấu căn lớn hơn
Xét ABC vuông tại B , theo định lýPitago ta có AB2 + CB2 = AC2
AB2 = 25 - x2
Do đó AB = 2
x - 25
Ta nói 25 - x 2 là căn thức bậc hai của 25
- x2 ; 25 - x2 là biểu thức dưới dấu căn
5 xác định khi 5 – 2x 0 tức là
x 2,5Vậy khi x 2,5 thì 5 - 2x xác định
* Bài tập 1: Tìm x để mỗi biểu thức sau
3
Trang 8GV: Đưa bảng phụ có ghi bài tập 2
Điền “Đ” “S” vào ô thích hợp
1/ 3 - 2x xác định khi x ≤
2 3
b Chuẩn bị giờ sau
HS: Ôn lại cách tìm Giá trị tuyệt đối
Trang 9- Học sinh biết cách chứng minh định lý 2
a = a và biết vận dụng hằng đẳngthức 2
A = A để rút gọn biểu thức
3/ Thái độ:
- Linh hoạt trong tính toán Có thái độ yêu thích môn học
II Chuẩn bị của GV và HS
1/ Chuẩn bị của GV: - Bảng phụ ghi các bài tập
1 Kiểm tra bài cũ (5’)
HS1: A xác định (hay có nghĩa) khi
nên ( a )2 =(-a)2=a2
Do đó ( a )2 = a2 với mọi aVậy 2
a = a
Ví dụ 2: Tính
) (12 = 12 = 12b/ ( 7 ) 2 = 7 =7
Ví dụ 3: Rút gọn
Trang 10) 1 - ( 2 = 2 - 1 b/ ( 2 5 ) 2= 2 5 = 5 - 2 ( vì 5 2)Vậy ( 2 5 ) 2 = 5 - 2
Chú ý: Một cách tổng quát 2
A = A
Nghĩa là: 2
A = A nếu A 0 2
A = - A nếu A < 0
Ví dụ 4:
Rút gọn a/ ( x - 2 ) 2 = x - 2 = x- 2 ( vì x 2 nên x – 2 0)b/ a 6 = (a3) 2 = 3
a = - a3( Vì a < 0 nên a3 < 0)
Trang 11- Linh hoạt trong tính toán
- Có thái độ yêu thích môn học
II Chuẩn bị của GV và HS
1/ Chuẩn bị của GV : - Bảng phụ ghi các bài tập
2/ Chuẩn bị của HS :
Trang 12- Ôn lại các hằng đẳng thức đáng nhớ
- cách giải bất phương trình và biểu diễn nghiệm trên trục số
III Tiến trình dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: (5’)
- HS1: Nêu điều kiện để A có nghĩa?
Tìm x để mỗi căn thức sau có
nghĩa 2x 7; 1 - 3x
- HS 2: Nêu hằng đẳng thức? Rút gọn
biểu thức sau 2
) 3 - 2 (
Hs: dưới lớp nhận xét bài làm trên bảng
GV: nhận xét bổ sung và cho điểm
- Hai HS khác lên bảng làm câu c, d
GV: Lưu ý học sinh câu d cần thực hiện
* Bài tập 1: Tìm x để mỗi biểu thức sau
3 2 -
4 - 3 = ( 3 1) 2 - 3
= 3 1- 3= 3 -1 - 3 = -1Kết luận: Vậy vế trái = vế phải Đẳngthức được chứng minh
Bài số 11 (SGK – 11):
a/ 16 25 + 196 : 49
= 4.5 + 14 :7
= 20 + 2 = 22b/ 36 : 2 32 18 - 169
= 36 : 2
18 - 13
= 2 – 13 = - 11c/ 81 = 9 =3d/ 4 2 9 16 25 5
Bài số 13(SGK- 11): Rút gọn các biểu
thức sau
Trang 13phép tính dưới dấu căn rồi mới khai
Gv: kiểm tra hoạt động của các nhóm
Học sinh khác nhận xét kết quả của bạn
Gv: nhận xét bổ sung
* Hoạt động 4 (7’)
Gv: đưa bảng phụ có ghi bài tập 14
?Muốn phân tích một đa thức thành
nhân tử ta có những cách nào
Hs:
Gv: hướng dẫn học sinh viết một số
không âm dưới dạng bình phương rồi áp
dụng hằng đẳng thức
Học sinh lên bảng thực hiện
* Hoạt động 5 (7’)
? Muốn giải một phương trình bậc hai ta
giải như thế nào?
( Phân tích thành nhân tử)
- Hai học sinh lên bảng làm
- Hs dưới lớp theo dõi nhận xét bài
8
0 0
a 5
3a 5a
5a) (
0
a
a víi 3.
25a
2 2
Bài số 14( SGK- 11):
Phân tích các đa thức sau thành nhân tửa/ x2 – 3 = x2 - ( 3)2
= ( x - 3)(x + 3)b/ x2- 6 = x2 - ( 6)2
= ( x - 6) (x + 6)c/ x2 + 2 x 3 + 3
=x2 + 2 x 3 +( 3)2 = ( x + 3)2d/ x2 - 2 5 x +5
Trang 14HS: Đọc trước bài § Liên hệ giữa phép
nhân và phép khai phương
Ngày giảng: 9A: /9/2011; Sĩ số: /33
9B: /9/2011; Sĩ số:…/34
Tiết 7 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
- Linh hoạt trong tính toán
- Có thái độ yêu thích môn học
II Chuẩn bị của GV và HS
1/ Chuẩn bị của GV: - Bảng phụ ghi định lý, quy tắc
2/ Chuẩn bị của HS: - Học bài và làm bài tập
III Tiến trình dạy học
1 Kiểm tra bài cũ (5’)
Gv: đưa bảng phụ có ghi bài tập
Điền “Đ” “S” vào ô thích hợp
Bài tập
Trang 151/ 3 - 2x xác định khi x
2 3
Muốn chứng minh định lý này ta cần dựa
và nộidung kiến thức nào?
HS: Định nghĩa căn bậc hai số học
GV: Với hai số không âm định lý cho
phép ta suy luận theo hai chiều ngược
nhau do đó ta có hai quy tắc sau:
- Quy tắc khai phương một tích( chiều từ
trái sang phải)
-Quy tắc nhân hai căn thức bậc
hai( chiều từ phải sang trái)
Gọi học sinh lên bảng làm ví dụ b
GV: Gợi ý biến đổi biểu thức dưới dấu
.
16 = 4 5 = 20Vậy 16 25= 16 25
- Định lý (sgk)
Chứng minh
ta có a0và b0 nên a ; b xác định
a . bxác định và không âm
( a b)2 = ( a)2 ( b)2 = a bVậy a b= a b
Trang 16căn về tích các thừa số viết được dưới
dạng bình phương của một số
GV: Đưa bảng phụ có ghi bài tập ?2 sgk
Học sinh làm theo nhóm : nửa lớp làm
câu a, nửa lớp làm câu b
GV: Khi nhân các số dưới dấu căn với
nhau, ta cấn biến đổi biểu thức về dạnh
tích các bình phương rồi thực hiện phép
Trang 17- Phát biểu quy tắc khai phương một tích
và nhân các căn thức bậc hai
- Nắm được các dạng bài tập cơ bản qua
các ? trong SGK
5 Hướng dẫn về nhà (2’)
a – Nắm được mối liên hệ giữa phép
nhân và phép khai phương
Học bài và làm bài tập: 18 - 23
(SGK- T14)
b Chuẩn bị giờ sau
Gv: Soạn tiết 8
Hs: Xem trước bài liên hệ giữa phép
chia và phép khai phương
Ngày giảng: 9A: /9/2011; Sĩ số: /33
Tiết 8 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
3/ Thái độ: - Rèn tư duy linh hoạt
II Chuẩn bị của GV và HS
1/ Chuẩn bị của GV: - Bảng phụ ghi các bài tập, định lý , quy tắc
2/ Chuẩn bị của HS:
- Học bài và làm bài tập
- Bảng phụ nhóm
III Tiến trình bài giảng
1 Kiểm tra bài cũ (5’)
- HS1: Phát biểu quy tắc khai phương
một tích và nhân hai căn thức bậc hai
- HS 2: Chữa bài tập 25 sgk tr 16
- Học sinh khác nhận xét kết quả của bạn
- nhận xét bổ sung và cho điểm
-GV: ở tiết trước ta đã học liên hệ giữa
phép nhân và phép khai phương Tiết
này ta học tiếp liên hệ giữa phép chia và
Trang 18Tổng quát ta chứng minh định lý sau
GV: Đưa bảng phụ có ghi nội dung định
lý
Học sinh đọc nội dung định lý
GV:Tương tự như tiết học trước hãy
chứng minh định lý bằng định nghĩa căn
dương
áp dụng quy tắc nhân hai căn thức bậc hai
của các số không âm ta có
4 ( 25
16 = =
5 4
5
4 25
16 =
Vậy
25
16 25
) b (
) a ( ) b
a
b a
25 121
25
=
=
Trang 19GV: đưa bảng phụ có ghi bài tập ?2 sgk
GV: Quy tắc khai phương một thương là
áp dụng định lý theo chiều từ trái sang
phải Ngược lại áp dụng định lý theo
chiều từ phải sang trái ta có quy tắc gì?
GV: Đưa bảng phụ có ghi nội dung quy
tắc chia hai căn thức bậc hai
HS: Đọc nội dung quy tắc
GV: đưa bảng phụ có ghi bài tập ?3 sgk
khai phương một thương và chia hai căn
thức bậc hai luôn chú ýđến điều kiện số
bị chia phải không âm ; số chia dương
GV: Đưa bảng phụ có ghi nội dung VD 3
HS: Nghiên cứu cách giải
5 : 4
3 36
25 : 16
9 36
25 : 16
4 13.9
13.4 117
52 117
B
A
= B A
b a 25
b a 50
b a
9
a b 81
ab 81
64 25
64 25
81 16
81 1,6
8,1
=
=
=
Trang 203 Củng cố, luyện tập (10’)
- Nêu nội dung định lý và hai quy tắc
GV: đưa bảng phụ có ghi bài tập 28 sgk
tr18
Học học sinh làm bài tập theo nhóm
Đại diện hai nhóm lên báo cáo kết quả
GV: Cho học sinh làm bài số 30 -T 19
x x
y
= 222
) (y
x x
y
y
x x y
y
x x
y
=
y 1
vì x > 0 ; y 0
Trang 21Ngày giảng: 9A: /9/2011; Sĩ số: /33
TIẾT 8 : BÀI TẬP
I Mục tiêu:
1) Kiến thức:
- Học sinh đợc củng cố và hiểu sâu sắc mối liên hệ 2 chiều giữa phép khai
ph-ơng một tích và tích các căn bậc hai của các số không âm, hiểu đợc rằng không có quy tắc khai phơng 1 tổng
- Học sinh được củng cố cỏc kiến thức về khai phương một thương và chia hai căn thức bậc hai
2) Kỹ năng:
- Cú kỹ năng thành thạo vận dụng hai quy tắc vào giải cỏc bài tập tớnh toỏn rỳtgọn biểu thức và giải phương trỡnh
3) Thái độ:
- Cẩn thận, chính xác trong biến đổi, tính toán
II Chuẩn bị của GV và HS:
1 Chuẩn bị của Gv: - Bảng phụ ghi cỏc bài tập,Máy tính bỏ túi
2 Chuẩn bị của Hs: - Bảng phụ nhúm,Máy tính bỏ túi
III Tiến trỡnh dạy học
1 Kiểm tra bài cũ
2 2
5 (5 )
Trang 22? hãy chứng minh với a > b > 0 thì
a - b < a - b
Gv: hướng dẫn học sinh chứng minh
?Muốn chứng minh một bất đẳng thức ta
thường làm như thế nào ?
? Ta biến đổi tương đương bất đẳng
biểu thức lấy căn?
Hs: Phân tích tử và mẫu thành nhân tử
Hs: áp dụng quy tắc khai phương một
thương để tính?
b/ Vì a > b > 0 nên a > b
a - b > 0 Mặt khác a - b > 0
Do đó a - b < a - b
<=> ( a- b)2 < ( a - b)2
<=> ( a- b)2 < a – b
<=>( a- b)2 < ( a - b)( a + b)
9 1
=
100
1 9
49 16 25
=
100
1 9
49 16 25
=
10
1 3
7 4 5
= 24 7
d/ 22 22
384 - 457
76 - 149
=
384) 457
384)(
(457
-76) 76).(149 -
(149
+ +
=
73 841
.73 225
=841 225
29
15 841
<=> x2 = 12: 3
<=> x2 = 4
Trang 23* Hoạt động 4 (8’)
Gv: đưa bảng phụ có ghi bài tập 33 sgk
tr19
? Để tìm x ta phải làm như thế nào?
? Hãy áp dụng quy tắc khai phương một
tích để biến đổi phương trình?
- Nửa lớp làm câu a, nửa lớp làm câu c
- Các nhóm báo cáo kết quả
b a
3
với a < 0 ; b 0 = ab2 2 4
b a
3
b a
9 + + với a - 1,5; b < 0
b
2a) (3 +
b
2a) (3 +
= 3 +b2a
= b -
* x – 3 = 9 hoặc * x – 3 = -9
x = 12 x = - 6vậy x1 = 1; x2 = - 6
Trang 24* Hoạt động 6 (5’)
Gv: Gọi học sinh lên bảng làm bài số
35a sgk
gợi ý : áp dụng hằng đẳng thức để biến
đổi phương trình về phương trình chứa
dấu giá trị tuyệt đối
Hs: thực hiện
3- Củng cố (2’)
- HS: Nhắc lại định lý khai phương một
thương và hai quy tắc
Gv: Nhắc lại các dạng bài tập cơ bản
Trang 25TIẾT 10:
BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC
CHỨA CĂN BẬC HAI
- Cẩn thận, chính xác trong biến đổi, tính toán
II Chuẩn bị của GV và HS
III Tiến trỡnh dạy học
1-Kiểm tra bài cũ (5’)
- HS1: Chữa bài tập 30b Sgk
Học sinh khỏc nhận xột kết quả của hai
bạn trờn bảng
Gv: nhận xột cho điểm hai học sinh và
giới thiẹu bài mới
3-Bài mới
* Hoạt động 1 (35’)
GV- yờu cầu học sinh làm ?1 sgk
? Muốn chứng minh đẳng thức trờn ta sử
dụng kiến thức nào?
Hs: trả lời
Hs: chứng minh
GV: Đẳng thức a2b= a b trong ?1
cho phộp ta thực hiện một phộp biến đổi
đú là phộp đưa thừa số a ngoài dấu căn
? Hóy cho biết thừa số nào đó được đưa
ra ngoài dấu căn?
Hs: trả lời
Bài tập 30b2y2
2
2 2 4
Trang 26Gv- cho học sinh làm ví dụ 1a
GV- đôi khi ta phải biến đổi biểu thức
dưới dấu căn về dạng thích hợp rồi mới
thực hiện được phép đưa thừa số ra ngoài
Đại diện các nhóm báo cáo kết quả
Đại diện nhóm khác nhận xét kết quả
) 6ab 2.(
b 2.36a =
= 6ab2 2 = - 6ab2 2
Trang 273- Củng cố- Luyện tập (3’)
- Nêu công thức tổng quát đưa thừa số ra
ngoài dấu căn?
BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC
CHỨA CĂN BẬC HAI
Trang 28- Cẩn thận, chính xác trong biến đổi, tính toán.
II Chuẩn bị của GV và HS
III Tiến trỡnh dạy học
1-Kiểm tra bài cũ (5’)
*Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
Gv: nhận xột cho điểm hai học sinh và
giới thiệu bài mới
3-Bài mới
* Hoạt động 1 (28’)
Gv: Phộp đưa thừa số ra ngoài dấu căn
cú phộp biến đổi ngược lại là đưa thừa số
vào trong dấu căn
Gv: đưa bảng phụ cú ghi nội dung tổng
2- Đưa thừa số vào trong dấu căn
Tổng quỏt: Với hai biểu thức A ; B mà
B 0 ta cú Nếu A 0 và B 0 thỡ A B= A2B
Nếu A < 0 và B 0 thỡ A B= - A2B
Vớ dụ 4:sgk
a) 3 7 3 7 2 63
Trang 29HS: nghiên cứu ví dụ 4 sgk
Gv: lưu ý học sinh khi đưa thừa số vào
trong dấu căn ta chỉ đưa các thừa số
dương vào trong
Gv: đưa bảng phụ có ghi bài tập ?4 sgk
Gv: Đưa thừa số vào trong dấu căn hay
ra ngoài dấu căn có tác dụng :
+ So sánh các số được thuận lợi
+ Tính giá trị gần đúng của các biểu thức
- Nêu công thức tổng quát đưa thừa số ra
ngoài dấu căn, đưa thừa số vào trong dấu
d) 3a2 2ab (3 ) 2a2 2 ab 9 2a4 ab
= 18a b5
?4
a/ 3 5 = 32.5 = 9.5 = 45 c/ a.b4
a với a 0;
= (ab4)2a = a2b8a
= 3 8 b a
b/ 1,2 5= (1,2)2.5
7,2 1,44.5 =
* Có thể sử dụng phép dưa thừa số vào
trong ( hoặc ra ngoài) dấu căn để so sánh các căn bậc hai
Ta có: 7= 49
3 5 9.5 45
Mà 49> 45 49> 45 hay 7>3 5
Trang 304- Hướng dẫn về nhà (2’)
- Học bài và làm bài tập: 45; 47 trong sgk
tr 27
59 -61trong SBT tr 12
- Hs: Đọc trước bài §7 Biến đổi đơn
giản biểu thức chứa căn bậc hai
Bài tập 46(SGK-27)
a) 2 3x 4 3x 27 3 3 x 3 (1 4 3)x +27
= -6 3x+27
Ngày giảng: 9A: /9/2011; Sĩ số: /33
- Học sinh biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
- Học sinh bước đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
Trang 312 Kỹ năng:
- Cú kỹ năng vận dụng cỏc phộp biến đổi và làm bài tập
3 Thái độ:
- Cẩn thận, chính xác trong biến đổi, tính toán
II Chuẩn bị của GV và HS
III Tiến trỡnh dạy học
1-Kiểm tra bài cũ: (5’)
Gv: ở tiết trước ta đó học hai phộp biến
đổi đơn giản căn thức bậc hai là đưa thừa
số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào
trong dấu căn Hụm nay chỳng ta tiếp tục
học hai phộp biến đổi
Gv: hướng dẫn học sinh nhõn cả tử và
mẫu của biểu thức lấy căn với một số
thớch hợp để mẫu cú dạng bỡnh phương
Học sinh thực hiện nhõn cả tử và móu
với 3 sau đú dựng quy tắc khai phương
một thương
? Nhận xột gỡ về biểu thức dưới dấu căn
Hs: trả lời (Khụng cũn mẫu )
? Làm thế nào để khử mẫu của biểu thức
lấy căn
Gv: yờu cầu một em lờn bảng trỡnh bày
? Qua cỏc vớ dụ trờn , làm thế nào để khử
mẫu của biểu thức lấy căn?
bài tập 45c) Kquả 1 51
3 <1 150
5bài tập 47
a) Kquả 1 6
x y
1- Khử mẫu của biểu thức lấy căn
Vớ dụ 1: Khử mẫu của biểu thức lấy căna/
3
2 = 3.3
2.3 = 23
6 = 3 6
*Tổng quỏt:
Với A; B là biểu thức mà A.B 0; B 0