1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

cam ung dien từ

17 102 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,22 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi nam châm, ống dây đứng yên : → Kim điện kế chỉ O → Không có dòng điện trong ống dây Khi có sự chuyển động tương đối giữa nam châm và ống dây : → Số đường sức xuyên qua ống dây biến đ

Trang 1

Bài 58

Trang 2

I THÍ NGHIEÄM

1) Thí nghieäm 1

0

a) Thí nghieäm

Trang 3

I THÍ NGHIEÄM

1) Thí nghieäm 1

a) Thí nghieäm

Trang 4

Khi nam châm, ống dây đứng yên :

→ Kim điện kế chỉ O

→ Không có dòng điện trong ống dây

Khi có sự chuyển động tương đối giữa nam châm và ống dây :

Số đường sức xuyên qua ống dây biến đổi

→ Kim điện kế lệch

→ Có dòng điện cảm ứng trong ống dây

I THÍ NGHIỆM

1) Thí nghiệm 1

b) Nhận xét

Trang 5

I THÍ NGHIEÄM

a) Thí nghieäm

Trang 6

I THÍ NGHIEÄM

a) Thí nghieäm

Trang 7

I THÍ NGHIỆM

2) Thí nghiệm 2

b) Nhận xét

Khi chưa cho dòng điện chạy qua khung dây :

→ Kim điện kế chỉ O

→ Không có dòng điện trong khung dây

Khi cho dòng điện chạy qua khung dây :

Số đường sức xuyên qua vòng dây biến đổi

→ Kim điện kế lệch

→ Có dòng điện cảm ứng trong khung dây

Trang 8

I THÍ NGHIỆM

3) Nhận xét

Khi số đường sức xuyên qua vòng dây biến đổi thì trong vòng dây xuất hiện dòng điện

Trang 9

Xét một mặt phẳng diện tích S đặt trong từ trường đều B.

α là góc hợp bởi B và n

II KHÁI NIỆM TỪ THÔNG

a) Định nghĩa từ thông

S

Vẽ vectơ pháp tuyến n của S

Φ = BScos α

Φ : Cảm ứng từ thông

qua tiết diện S (từ thông)

α

Trang 10

II KHÁI NIỆM TỪ THÔNG

a) Định nghĩa từ thông

Chú ý :

n

S

α là góc nhọn α là góc tù α = 0

⇒ Φ > 0 ⇒ Φ < 0 ⇒ Φ = BS

α

B

S

n

B

n

S

B

α

Trang 11

II KHÁI NIỆM TỪ THÔNG

b) Ý nghĩa của từ thông

Φ = BScos α

Chọn S = 1 m2, α = 0

⇒ Φ = B

Ý nghĩa :

Từ thông Φ đặc trưng cho số đường sức xuyên qua diện tích S đặt vuông góc với đường sức

S

n

B

Trang 12

II KHÁI NIỆM TỪ THÔNG

b) Ý nghĩa của từ thông

Φ = BScos α

Trong hệ SI Đơn vị từ thông là Vêbe, kí hiệu

Wb

Nếu α = 0, S = 1 (m2), B = 1 (T)

⇒ Φ = 1 (Wb)

⇒ 1 Wb = 1T.1m2 = 1T.m2

Trang 13

III HIỆN TƯỢNG CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ

a) Dòng điện cảm ứng

Dòng điện xuất hiện khi có sự biến đổi từ thông qua mạch điện kín gọi là dòng điện cảm ứng

0

Trang 14

III HIỆN TƯỢNG CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ

b) Suất điện động cảm ứng

Khi có sự biến đổi từ thông qua mặt giới hạn bởi một mạch điện kín, thì trong mạch xuất hiện

suất điện động cảm ứng

Hiện tượng xuất hiện suất điện động cảm ứng

gọi là hiện tượng cảm ứng điện từ

Khi có sự xuất hiện dòng điện cảm ứng trong mạch kín.

Xuất hiện suất điện động cảm ứng trong mạch.

Trang 15

Lập TN như hình vẽ:

– Kim điện kế – Trong mạch

Thay đổi diện tích vòng dây dẫn:

– Kim điện kế – Trong mạch

chỉ số 0.

không có dòng điện.

lệch.

xuất hiện dòng điện.

B

CUÛNG COÁ

Trang 16

Một hình vuông cạnh 5 cm, đặt trong từ trường

vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến với hình vuông đó

Chọn đáp số dúng :

a) α = 300

b) α = 450

c) α = 00

Bài toán 1 CỦNG CỐ

Trang 17

CỦNG CỐ

Bài toán 2

qua hình chữ nhật đó

a) Φ = 2.10-7 Wb b) Φ = 3.10-7 Wb

c) Φ = 3.10-6 Wb

d) Φ = 0,3.10-7 Wb

Chọn đáp án đúng

Ngày đăng: 27/10/2014, 10:00

Xem thêm

w