QUAN HỆ GIỮA VỊ TRÍ VÀ CẤU TẠO NGUYÊN TỬ... QUAN HỆ GIỮA VỊ TRÍ VÀ TÍNH CHẤT CỦA NGUYÊN TỐ... Oxit bazơ Oxit bazơ Hidroxit bazơ Oxit axit Oxit axit Hidroxit bazơ Hidroxit axit Hidroxit a
Trang 1GV: HU NH TH THU HÀ Ỳ Ị
Trang 2I QUAN HỆ GIỮA VỊ TRÍ VÀ CẤU
TẠO NGUYÊN TỬ
Trang 3NHÓM 2
Ví dụ 2:
Nguyên tố S có CÊu t¹o 16 proton hãy suy
ra VÞ TrÝ của X:
+ Số thứ tự:
+ Chu kì:
+ Nhóm:
NHÓM I
Ví dụ 1:
Nguyên tố K ở VÞ TrÝ ô
19, chu kì 4, nhóm IA hãy
suy ra CÊu t¹o nguyên
tử của nguyên tố K
+ số p:
+ số e:
+ số lớp e:
+ số e lớp ngoài cùng:
19 19
4
1
16 3
VIA
Trang 4Kết luận:
V Þ tr Ý m é t n g u y ª n tè tr o n g
b ¶ n g tu Ç n h o µ n
- S è th ø tù c ñ a n g u y ª n tè
- S è th ø tù c ñ a c h u k ×
- S è th ø tù c ñ a n h ã m A
C Ê u t¹ o n g u y ª n tø
- S è p r o to n , s è e le c tr o n
- S è lí p e le c tr o n
- S è e le c tr o n lí p n g o µ i c ï n g
Trang 5II QUAN HỆ GIỮA VỊ TRÍ VÀ TÍNH
CHẤT CỦA NGUYÊN TỐ
Trang 6Số thứ tự 11(X) 12(Y) 15(Z) 16(M)
Kim lo¹i
Phi Kim
Oxit cao nhÊt
Hi®roxit
Hîp chÊt khÝ
víi hi®ro
X2O YO Z2O5 MO3
XOH Y(OH)2 H3ZO4 H2MO
4
ZH3 H2M
Nếu biết Vị Trí của một nguyên tố trong bảng tuần hoàn, có thể suy ra những Tính Chất hóa học cơ bản nào của nó.
Oxit bazơ Oxit bazơ
Hidroxit bazơ
Oxit axit Oxit axit
Hidroxit bazơ Hidroxit axit Hidroxit axit
Trang 7- Tính kim loại, tính phi kim
IA, IIA, IIIA ( Trừ H, B) tính kim loại
VA, VIA, VIIA ( Trừ Sb, Bi, Po) tính phi kim
- Hóa trị cao nhất với Oxi, hóa trị trong hợp
chất với Hiđro.
- Công thức oxit cao nhất.
- Công thức hợp chất khí với Hiđro (nếu có).
- Công thức Hiđroxit tương ứng (nếu có),
và tính axit hay bazơ của chúng.
Trang 8III SO SÁNH TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MỘT NGUYÊN TỐ VỚI CÁC NGUYÊN TỐ LÂN CẬN
Ví dụ 1: Hãy so sánh tính kim loại, phi
kim của các nguyên tố sau:
a P, O, F, N.
b.Mg, Be, B
Giải:
Tính kim loại: P>N>O>F
Tính phi kim: F>O>N>P
Trang 9Ví dụ 2: Hãy so sánh tính axit, bazơ của các oxit và hidroxit tương ứng của các nguyên tố sau: P, S, Si.
Giải: Tính axit: SiO2 < P2O5 < SO3
H2SiO3 < H3PO4 < HNO3 Tính bazơ : SiO2 > P2O5 >SO3
H2SiO3 > H3PO4 > HNO3
Trang 10I II III
IV V
1 2 3 4 5
3
Trang 11CẤU HÌNH B.1s22s22p63s23p44
s1
A.1s22s22p63s23p4
TÍNH CHẤT : A KIM LOẠI B PHI KIM
SỐ e độc thân A 2 B.1
Nguyên tố X có Z = 19 các đặc điểm của X là:
Trang 12B K và F
KIM LOẠI mạnh nhất và PHI KIM mạnh nhất là:
Trang 13Dãy nguyên tố xếp theo chiều GIẢM DẦN tính
kim loại là:
A Li, Na, K.
B F, Cl, Br.
D Na, Mg, Al
C O, S, Se
Trang 14Hoà tan hoàn toàn 5,4 gam một kim loại X thuộc
nhóm IIIA bằng dung dịch HCl dư sau phản ứng
thu được 6,72 lit khí ởđktc Kim loại X là:
A Mg
B Fe
D Al
C Ga
Trang 15Oxit cao nhất của một nguyên tố là RO3
Trong hợp chất với hiđro có 5,88% hiđro về
khối lượng Nguyên tố đó là là:
A Mg
B Fe
D Al
C Ga