MÔN TIẾNG VIỆTI- Luyện đọc: 1... - Chú Tư ghé qua nhà cho bé giỏ cá.. Cả nhà vui quá.
Trang 2A MÔN TIẾNG VIỆT
I- Luyện đọc:
1 Đọc âm,vần:
- e, ê, b, v , o, ô, ơ, i, a, n, m, c, d, đ, u,
ư, s, r, l, s, r, x, t, h, th, g, gh, ng, ngh,
nh, qu, p, ph, ch, k, kh, gi, y, tr.
- ia, ua, ưa, oi, ai, ôi, ơi, ui, ưi, uôi, ươi, ay, ây
Trang 32 Đọc từ:
y tế, cá trê, trí nhớ, nghệ sĩ, ngõ nhỏ, ngã
tư, cá ngừ, chợ quê, cụ già, giã giò, gồ ghề, ghi nhớ, ghế gỗ, phá cỗ, nho khô, rổ khế, kẽ hở, khe đá, chữ số, cá rô, thợ xẻ, chả cá, thứ tự, da thỏ, lá mạ, thợ mỏ, ti vi,
đi bộ, vỉa hè, lá mía, chia quà, cà chua, ngựa gỗ, mùa dưa, ngựa tía, nhà ngói, gà mái, ngà voi, bé gái, trái ổi, thổi còi, bơi lội, gửi thư, vui vẻ, tuổi thơ, tươi cười, nải chuối, buổi tối, múi bưởi, nhảy dây
Trang 43 Đọc câu:
- Bố thả cá mè, bé thả cá cờ
- Chị Kha kẻ vở cho bé Hà và bé Lê
- Chú Tư ghé qua nhà cho bé giỏ cá
- Quê bé Hà có nghề xẻ gỗ, phố bé Nga có nghề giã giò
- Mẹ đi chợ mua khế, mía, dừa, thị cho bé
- Bé trai, bé gái đi chơi phố với bố mẹ
- Dì Na vừa gửi thư về Cả nhà vui quá
Trang 54 Bài tập:
1.Điền k hay c ?
ẽ hở nhổ ỏ .ì cọ á kho .ủ từ
2.Điền g hay gh ?
.à ri .ế gỗ nhà a i nhớ õ mõ gồ ề 3.Điền ng hay ngh ?
củ ệ .ã tư .ỉ hè
cá ừ ệ sĩ .õ nhỏ
Trang 6B MÔN TOÁN
1 Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống?
1 4 5 2 10 10
7 7 3 6 9 8 2.Số?
Trang 73.Chọn kết quả đúng 2 + 3 =?
a 6 b 4 c 5
4.Tính:
2 + 3 = 3 + 1 = 3 + 2 =
1 + 2 = 1 + 4 = 2 + 2 =
5 Số?
2 + = 3 + 4 = 5
+ 1 = 4 1 + = 2
+ = 5 + 2 = 5
Trang 86 Tính:
2 3 2 1 + + + +
2 2 3 3
7 Có mấy hình tam giác ?
a 3 hình tam giác b 5 hình tam giác
c 4 hình tam giác d 6 hình tam giác