Ông đi tìm hiểu nền khoa học của nhiều dân tộc và đã trở thành một nhà bác học uyên bác trong hầu hết các lĩnh vực: Số học, hình học, thiên văn, địa lí.... Ông có rất nhiều câu châm ngôn
Trang 1Ông đi tìm hiểu nền khoa học của nhiều dân tộc và đã trở thành một nhà bác học uyên bác trong hầu hết các lĩnh vực: Số học, hình học, thiên văn, địa lí
Ông có rất nhiều câu châm ngôn hay và đã chứng minh được: Hệ thức giữa độ dài các cạnh của tam giác vuông, Định lí về tổng 3 góc của một tam giác
… Mới 16 tuổi Ông đã nổi tiếng về trí thông minh khác thường.
Ông theo học nhà toán học nổi
tiếng Talet, chính Talet phải kinh ngạc về tài năng của ông.
Nhµ to¸n häc Pytago Vài nét về
Khoảng 570-500 trước công nguyên
Trang 2TỔNG BA GÓC C A M T TAM GIÁC Ủ Ộ
TỔNG BA GÓC C A M T TAM GIÁC Ủ Ộ
BÀI 1
TAM GIÁC
Trang 3THỰC HÀNH
Công việc mỗi nhóm:
- Vẽ hai tam giác bất kì.
- Dùng thước đo góc đo ba góc của mỗi tam giác
- Tính tổng số đo ba góc của mỗi tam giác.
- Nhận xét về các kết quả trên ?
Nhóm đo đạc
ĐO ĐẠC
Trang 4Click to edit Master text styles
Second level
Third level
Fourth level
Fifth level
Click to edit Master text styles
Second level
Third level
Fourth level
Fifth level
Nhóm ghép hình
THỰC HÀNH
Trang 51800
- Cắt một tấm bìa hình tam giác ABC.
- Cắt rời góc B ra rồi đặt nó kề với góc A.
- Cắt rời góc C ra rồi đặt nó kề với góc A.
- Hãy nêu dự đoán về tổng các góc A, B, C của tam giác ABC.
µ µ µ A B C + + =
Mỗi nhóm
Trang 6Chứng minh:
ABC
µ A B C + + = µ µ 180 0
A
GT
KL
Trang 7B C
2 1
BAC A + + A = =
1
µ ¶
2
C = A
xy//BC suy ra:
Qua A kẻ đường thẳng xy song song với BC
A
*Chứng minh:
(2 góc SLT )
(2 góc SLT )
GT
KL
ABC
µ µ µ 180 0
A B C + + =
(sgk)
·BAC + ? $ + ? $
Mà:
µ µ
Trang 8B C
1
2
A
*HD Cách chứng minh khác
y
GT
KL
ABC
µ µ µ 180 0
A B C + + =
x
Lưu ý: Tổng (hiệu) số đo hai góc gọi tắt là tổng (hiệu) hai góc
Trang 90
90
Bài tập: Chọn đáp án đúng trong các câu sau:
Tổng số đo
a) Tam giác ABC có: µ A = 90 0
µ µ
0 0 0 0
180 90 60 45
A B C D
0
90
TAM GIÁC VUÔNG
Định nghĩa: Tam giác vuông là tam giác có một góc vuông.
ABC có
• AB, AC gọi là các cạnh góc vuông
• BC gọi là cạnh huyền.
µ 900
A =
µ A = 900
Trang 100
90
Tổng số đo
Tam giác ABC có: µ A = 90 0
µ µ 900
Định lí : Trong một tam giác hai góc nhọn phụ nhau.
Tam giác ABC có: µ A = 90 0
µ µ 900
B C
?0
55
?
Trang 11Bài tập: Cho hình vẽ bên: Chọn câu đúng
a) Có bao nhiêu tam giác vuông?
P
M
N
0
60
x
H
b) Số đo x bằng
1 2
.
4
.
3
.
A B C D
0 0 0 0
90 60 40 30
A B C D
0
30
LT
Trang 12A
B
x
2 1
Góc ngoài của tam giác
Định nghĩa:
Góc ngoài của một tam giác là góc kề bù với một góc của tam giác ấy.
?4
Tổng ba góc của một tam giác ABC bằng nên
Góc ACx là góc ngoài của tam giác ABC nên
µ A B + = µ 1800 −
0
180
2
µ 1
C
µ 1
C
C = A + B = − C
Định lí về góc ngoài của tam giác:
Mỗi góc ngoài của một tam giác bằng tổng của hai góc trong không kề với nó.
µ 2 µ µ
Nhận xét: Góc ngoài của tam giác lớn hơn mỗi góc trong không kề với nó.
Trang 13A
B
x
2 1
Góc ngoài của tam giác
Định nghĩa:
Góc ngoài của một tam giác là góc kề bù với một góc của tam giác ấy.
?4 Hãy điền vào các chỗ trống (…) rồi so sánh với :
Tổng ba góc của một tam giác ABC bằng nên
Góc ACx là góc ngoài của tam giác ABC nên
µ 2
C µ A B + µ
µ A B + = µ 1800 −
0
180
2
µ 1
C
µ 1
C
C = A + B = − C
Định lí về góc ngoài của tam giác:
Mỗi góc ngoài của một tam giác bằng tổng của hai góc trong không kề với nó.
µ 2 µ µ
Nhận xét: Góc ngoài của tam giác lớn hơn mỗi góc trong không kề với nó.
Trang 14Định lí: Tổng ba gĩc của một tam giác bằng 1800.
Định nghĩa: Tam giác vuơng là tam giác cĩ một gĩc vuơng.
Định lí : Trong một tam giác hai gĩc nhọn phụ nhau.
Định nghĩa: Gĩc ngồi của một tam giác là gĩc kề bù với một gĩc của tam giác ấy.
Định lí về gĩc ngồi của tam giác:
Mỗi gĩc ngồi của một tam giác bằng tổng của hai gĩc trong khơng kề với nĩ.
TỔNG BA GÓC TRONG TAM GIÁC
1 Tổng ba gĩc của một tam giác
2 Áp dụng vào tam giác vuơng
3 Gĩc ngồi của tam giác: