Tử cấm thành đên thờ ở hàn quốc ĐềN thờ ở Nhật bản... Nong nghiep Cong nghiep Dich vu... nghiệpưcủaưTrungưQuốcưnămư2001 Lươngưthực Than Dầuưmỏ Thép Sảnưlượngưtriệuưtấn 385,5 1110 165 152
Trang 1Gi¸o viªn gi¶ng d¹y: Vò §øc Thä
Tr êng THCS Thi S¬n
Trang 2LượcưđồưtựưnhiênưkhuưvựcưĐôngưá
Trang 5850 839
32 728
Biểuưđồưdânưsốưcácưkhuưvựcưcủaưchâuưáư
vàưcácưchâuưlụcưkhácưtrênưthếưgiớiưnămư2002
Trang 7Lượcưđồưmậtưđộưdânưsốưvàưnhữngưthànhưphốưlớnưcủaưchâuưá
Trang 8Tử cấm thành đên thờ ở hàn quốc ĐềN thờ ở Nhật bản
Trang 9ThànhưphốưHiư– rô – xi – maưrôư– rô – xi – maưxiư– rô – xi – maưma ưưưưưưThànhưphốưBắcưKinh
Cácưthànhưphốưbịưtànưpháưbởiưchiếnưtranh
Quanưsátưtranhưkếtưhợpưvớiưsgkưemưhãyưchoưbiếtưsauư
chiếnưtranhưthếưgiớiưthứư2ưnềnưkinhưtếưcủaưcácưnướcưĐôngư
áưlâmưvàoưtìnhưtrạngưchungưnhưưthếưnào?
Trang 13Diệnưtích:ư337.815km 2
Dânưs::94:ỳ44::tr.ưngườiư(2006) Thủưđô:ưTOKYO
Trang 14Nong nghiep Cong nghiep Dich vu
Trang 15Dựaưvàoưbảnưđồưvàưkiếnưthứcưđãưchuẩnưbịưởưnhàưemưhãyưtrìnhư bàyưnhữngưhiểuưbiếtưcủaưmìnhưvềưsựưphátưtriểnưcủaưnềnưkinhư tếưNhậtưBản?ư
Trang 17ThµnhphèT«-ky-« Thµnhphèc¶ngI-«-c«-ha-ma
Trang 18Mét sè s¶n phÈm c«ng nghiÖp NhËt B¶n
Trang 19NgườiưcaoưtuổiưởưNhậtưBản
Trang 20Dựaưvàoưhiểuưbiếtưthựcưtếưemưhãyưgiảiưthíchưvìưsaoưnềnư kinhưtếưNhậtưBảnưlạiưcóưsựưphátưtriểnưkìưdiệuưnhưưvậy?
Đápưán:
-Trướcưchiếnưtranhưthếưgiớiưthứư2ưnhờưcuộcưcảiưưcáchưư
MinhưTrịưnênưNhậtưBảnưtrởưthànhưnướcưphátưtriểnưsớmư nhấtưChâuưá.
-Sauưchiếnưtranhưthếưgiớiưthứư2:
+ ĐượcưMĩưviệnưtrợ
+ưNguồnưnhânưlựcưdồiưdàoưcóưtrìnhưđộưcao,ưcầnưcù,ư
nhẫnưlại,ưcóưýưthứcưtiếtưkiệm,ưkỉưluậtưcao.ưTổưchứcưsảnư xuấtưchặtưchẽ.
Trang 21Dânưsố:ư1,3ưtỉưngườiư
(2005) Thủưđô:ưBắC KINH
Trang 22Chiếmư85%ưdânưsốưĐôngưá,ư31,4%ưdânưsốưChâuưá,ư20,7%ư dânưsôưthếưgiới.ưưưưưưưưưưưưưưLàưnướcưđôngưdânưnhấtưthếưgiới
Trang 23Châuưáưsoưvớiưthếưgiớiư(ư%)ưnămư2003
ưưưưưưưưDựaưvàoưbiểuưđồưvàưkiếnưthứcưsgkưemưhãyưchoưbiếtưnềnưnôngư nghiệpưcủaưTrungưQuốcưcóưđặcưđiểmưgì?
Trang 24DHV12 BKG116
Trang 25TµuvòtrôThÇnCh©u6– r« – xi – maTrungQuècVÖtinhH»ngNga1
Trang 260 2 4 6 8 10 12
Trang 27nghiệpưcủaưTrungưQuốcưnămư2001
Lươngưthực Than Dầuưmỏ Thép
Sảnưlượng(ưtriệuưtấn) 385,5 1110 165 152,6
Dựa vào bảng 13.3 và SGK em hãy: Nhận xét sản l ợng l
ơng thực và một số sản phẩm công nghiệp của Trung Quốc?
Đáp án
Nhận xét:Sản l ợng l ơng thực và một số sản
phẩm công nghiệp đều đạt giá trị cao
Trang 29ưưưĐôngưáưlàưkhuưvựcưcóưdânưsốưrấtưđông.ưHiệnưnayưcácư nướcưvàưvùngưlãnhưthổưtrongưkhuưvựcưcóưsựưphátưtriểnư nhanhưvàưmộtưsốưtrởưthànhưcácưnềnưkinhưtếưmạnhưcủaư thếưgiới.ưNhậtưBảnưlàưnướcưcôngưnghiệpưphátưtriểnưcao.ư Hànư Quốcư ,ư Đàiư Loanư làư nướcư vàư vùngư lãnhư thổư côngư nghiệpư mới.ư Trungư Quốcư cóư nềnư kinhư tếư phátư triểnư nhanhưvàưđầyưtiềmưnăng.
Trang 30Câuư1:ưDựaưvàoưbảngư13.2ưemưhãyưtínhưcánưcânưxuấtưnhậpưkhẩuư củaưcácưnướcưĐôngưá,ưrồiưxếpưthứưtựưcácưnướcưtheoưgiáưtrịưcánưcânư xuấtưnhậpưkhẩuưtừưlớnưđénưnhỏ?
Trang 31CácưngànhưCNưđứngưđầuưthếưgiớiưcủaưNhậtưBản