1.Các dạng tồn tại của NitơDạng tự do:chiếm khoảng 78% thể tích của không khí và tương đối trơ Dạng hợp chất hữu cơ và vô cơ: Amoniac là một hợp chất vô cơ phổ biến Các dạng ôxít
Trang 1KHỬ NITƠ BẰNG
PHƯƠNG PHÁP
SINH HỌC
Trang 3Nội dung
1 Các dạng tồn tại của Nitơ
2 Tác hại của Nitơ
3 Cơ chế khử Nitơ bằng phương
pháp sinh học
4 Các yêu tố ảnh hưởng quá trình
khử
5 Ứng dụng
Trang 41.Các dạng tồn tại của Nitơ
Dạng tự do:chiếm khoảng 78% thể tích của không khí và tương đối trơ
Dạng hợp chất hữu cơ và vô cơ:
Amoniac là một hợp chất vô cơ phổ biến
Các dạng ôxít , nổi bật nhất trong số các ôxít
là (NO) và (NO2)
Các axít tương ứng HNO2 và HNO3 với các muối tương ứng được gọi là nitrit và nitrat.
Trang 51.Các dạng tồn tại của Nitơ
Các hợp chất vô cơ trên tồn tại trong đất dưới dạng NH4+, NO3-, NO2- gọi
lá đạm vô cơ
Các hợp chất hữu cơ thường ở dạng
đạm hữu cơ như:các axit amin ,
protein, nucleoprotein
Trang 8Lượng các chất chứa nito trong thiên nhiên
stt Vị trí tồn tại Số lượng dự đoán(tấn)
Trang 92.Tác hại của Nitơ
Đối với môi trường:
Trang 10Tác hại của nito đối với môi trường
Trang 11Tác hại của nito đối với môi trường
Nitơ oxit hòa tan hơi nước trong không khí
và tạo thành mưa acid, bào mòn đá, các vật dụng bằng kim loại cũng như nhà cửa
Nitơ là yếu tố gây ra những tác động tiêu cực đối với hệ sinh thái thông qua phân bón
Sự sút giảm đa dạng sinh học, ô nhiễm của các dòng sông, , ô nhiễm tại các bờ biển,
các cánh rừng…
Trang 16Tác hại của nito đối với sức khỏe cộng đồng
Oxit N2O phá huỷ tầng ozone dẫn đến sự gia
tăng lượng bức xạ cực tím, gây ung thư da và
đục thuỷ tinh thể.
Khi N2O ở gần mặt đất gây ra các bệnh đường
hô hấp, rối loạn hệ thống thần kinh
NH3 gây viêm đường hô hấp cho người, động vật, gây loét giác mạc, thanh quản, khí quản.Gây kích thích đường hô hấp và có khả năng gây
ngạt rất cao
Trang 17Tác hại của nito đối với sức khỏe cộng đồng
Nitrate là một chất gây ô nhiễm chính trong nước uống và có thể gây ra bệnh methemoglobin (màu xanh trẻ sơ sinh) ở trẻ nhỏ dưới sáu tháng tuổi do lot qua sữa mẹ hoặc nước pha sữa và nó tạo ra chứng thiếu vitamin và có thể kết hợp với các
amin để tạo nên những nitrosamin là nguyên nhân gây ung thư ở người cao tuổi
Khi lọt vào cơ thể ,nitrat được chuyển hóa nhanh thành nitrit nhờ vi khuẩn đường ruột ,nitrit còn
nguy hiểm hơn nitrat
Trang 18Tác hại của nitơ trong nước
Các hợp chất nitơ trong nước có thể gây nên một số bệnh nguy hiểm cho người sử dụng
nước
Nitơ amôn có mặt trong nước làm giảm hiệu
quả của khâu khử trùng bằng clo
Làm giảm khả năng xử lý sắt,magan
Nitơ amôn là nguồn dinh dưỡng, tạo điều kiện cho các vi sinh vật nước, kể cả tảo, phát triển nhanh, làm ảnh hưởng đến chất lượng nước
thương phẩm, đặc biệt là độ trong, mùi, vị,
Trang 193.KHỬ NITƠ BẰNG PHƯƠNG PHÁP SINH
HỌC
Gồm 2 quá trình:
Quá trình nitrate hóa
Quá trình khử nitrate
Trang 20KHỬ NITƠ BẰNG PHƯƠNG PHÁP SINH HỌC
Trang 22Quá trình nitrate hóa
Trang 24Quá trình nitrate hóa
Gồm 2 giai đoạn:
Giai đoạn nitrite hóa:được chia thành 3 bước
Bước 1: NH 3 bị oxy hóa thành
amin-hydroxyl (NH 2 OH), nhờ sự xúc tác của enzyme mono-oxygenase ammoniac
(AMO)
NH 3 + O 2 + 2H + + 2 e - => NH 2 OH + H 2 O
Trang 25Giai đoạn nitrite hóa
Bước 2: NH 2 OH bị oxy hóa thành
NO 2 – nhờ sự xúc tác của enzyme
Oxidoreductase Hydroxylamine (HAO)
NH 2 OH + H 2 O => NO 2 - + 5H + + 4e –
Bước 3: Các electron , ion hydro và oxy
tự do được chuyển đổi vào trong nước.
½ O 2 + 2H + + 2 e - => H 2 O
Trang 27Giai đoạn nitrite hóa
Giai đoạn nitrite hóa được tiến
hành bởi vi khuẩn nitrite hóa trong điều kiện hiếu khí, thuộc nhóm
Trang 28Đặc điểm vi khuần tham gia vào giai đoạn nitrite hóa
Trang 29 Thuộc vi khuẩn gram (-), có màng
tế bào chất tách ra thành túi khi ở
phần giữa tế bào
Phát triển trong điều kiện nhiệt độ
3 – 300C pH thích hợp 5,8 – 8,5
Trang 32Thuộc nhóm vi khuẩn tự dưỡng hóa năng bắt
buộc
Nhiệt độ phát triển
2 – 300C, pH
thích hợp là 6,0 – 8,0
Trang 33 thuộc loài tự dưỡng
hóa năng bắt buộc.
Nhiệt độ phát triển
15 – 30 0 C, pH thích
hợp là 6,0 – 8,2
Trang 36Giai đoạn nitrate hóa
Là giai đoạn oxy hóa NO2- thành NO
NO 2- + 0,5O 2 => NO 3- + năng lượng
Enzyme xúc tác cho giai đoạn này là
enzyme oxidoreductase nitrite (NOR)
Được thực hiện bởi nhóm vi khuẩn nitrate hóa, thuộc nhóm VSV tự dưỡng hóa năng bắt buộc bao gồm 3 chi :
Nitrobacte
Nitrospira
Nitrococcus
Trang 37Đặc điểm của vi khuẩn tham gia giai đoạn nitrate hóa
Nitrobacter
Tế bào hình que,
hình quả lê, sinh
sản theo kiểu nảy
Trang 38r
Trang 39Nitrospira
Tế bào hình que
thẳng, hình cầu,
không di động chúng
thuộc loại tự dưỡng
hóa năng bắt buộc
Chúng không đòi hỏi
Trang 43Giai đoạn nitrate hóa
Ngoài nhóm vi khuẩn tự dưỡng hóa năng nói trên, còn có 1 số loài VSV dị dưỡng
cũng tiến hành quá trình nitrate hóa Đó là các loài vi khuẩn và xạ khuẩn thuộc các chi:
Pseudomonas
Corynebacterium
Streptomyces
Trang 44as
Trang 45m
Trang 46es
Trang 47Quá trình khử nitrate
Trang 48Quá trình khử nitrate
Các hợp chất đạm dạng nitrate ở trong đất rất dễ bị khử biến thành nitrogen phân tử
Quá trình này gọi là quá trình khử nitrate
Quá trình khử nitrate diễn ra theo sơ đồ sau:
NO 3 NO 2 NO N 2 O N 2
Quá trình này diễn ra trong điều kiện kỵ khí
Trang 49Quá trình khử nitrate
Enzyme xúc tác cho quá trình khử nitrate là:
Enzyme nitrate reductase
Enzyme nitrite reductase
Nhóm VSV thực hiện quá trình khử nitrate được phân bố rộng rãi trong đất:
Thuộc nhóm tự dưỡng hóa năng
Thuộc nhóm dị dưỡng
Trang 50Đặc điểm vi khuần tham gia vào quá trình khử nitrate
không oxy hóa sắt,
thuộc loài kỵ khí không
bắt buộc Sử dụng
nitrate khi thiếu oxy
Trang 52Bacillus licheniformis
Hình que, tạo bào
tử, bào tử ở giữa tế
bào , tế bào không
biến dạng khi tạo bào
tử Chúng chuyển hóa glucose tạo axit,
không tạo khí và tạo khí yếu, có khả năng tạo axetoin
Trang 53Bacillus
licheniformis
Trang 55s aeruginosa
Tế bào hình
que , không cần chất sinh trưởng khi phát triển ,
có khả năng tạo sắc tố huỳnh
quang, sắc tố
pyoxianin
Trang 56Pseudomonas aeruginosa
Trang 57Pseudomonas
stutzeri
Loài này giống Pseudomonas aeruginosa,
nhưng khác là chúng không
tạo sắc tố
huỳnh quang.
Trang 584.Các yếu tố ảnh hưởng đến khử nitơ bằng phương pháp sinh học
Những yếu tố ảnh hưởng đến quá trình nitrat hóa:
Nồng độ NH 4+ / NO 2
Nồng độ oxy : một trong những yếu tố quan trọng
nhất kiểm soát quá trình nitrat hóa
Nhiệt độ : nhiệt độ thích hợp trong khoảng 8–
30 0 C.nhiệt độ tối ưu cho quá trình vào khoảng 30 0 C
pH: pH tối ưu nằm trong khoảng 7,5 - 8,5
Tỷ số BOD 5 /TNK
Sự ức chế của các chất độc hại : Qúa trình nitrat
hóa khá nhạy cảm với một vài hợp chất độc như
cyanide , thiourea, phenol, aniline và các kim loại nặng
(Ag , Hg ,Ni, Cr, Cu, Zn)
Trang 59Các yếu tố ảnh hưởng đến khử nitơ bằng phương pháp sinh học
khử nitrat:
• Nồng độ nitrat
• Các điều kiện không có oxy
• Sự hiện diện của chất hữu cơ: methanol được xem
là nguồn cacbon thích hợp đối với quá trình khử
nitrat
• pH: hiệu quả nhất ở pH từ 7,0- 8,5 và pH
tối ưu khoảng 7
Trang 60Nhiệt độ: xảy ra trong khoảng 35 -
500C, có thể xảy ra ở nhiệt độ thấp hơn ,
5 - 100C, nhưng với tốc độ chậm hơn
Ảnh hưởng của các nguyên tố vi
lượng: Mo và Se hoạt động tạo thành
formate dehydrogenase, một trong
những enzim phức tạp nhất trong sự
trao đổi chất của methanol
Các hóa chất độc hại
Trang 615.ứng dụng của khử nitơ bằng
pp sinh học
Xử lý amoni trong nước ngầm
Xử lí trong nước thải
Quá trình nitrat hóa còn được dùng trong quá trình compost
Trang 631.Enzym tham gia vào giai đoạn nitrat của quá trình nitrat hóa là
A Mono-oxygenase ammoniac (AMO)
B Oxidoreductase Hydroxylamine (HAO)
C Oxidoreductase nitrite (NOR)
D Enzyme nitrate reductase C
Trang 642.Quá trình nào là quan trọng hơn trong phương pháp khử nito bằng sinh học
A.Quá trình nitrat hóa
B.Quá trình khử nitrat hóa
Trang 653.Chi nào không thuộc giai đoạn nitrit hóa
A Nitrosomonas
B Nitrococcus
C Nitrosolobus
D Nitrosospira B
Trang 664 Pseudomonas stutzeri là VSV tham gia vào
A.Quá trình nitrat hóa
B Giai đoạn nitrat hóa
C.Giai đoạn nitrit hóa
D Quá trình khử nitrat
D
Trang 675.pH tối ưu cho quá trình nitrat hoá
A 6.8 -7.5
B 7.2 -8.4
C 7.5- 8.5
D 7.0 – 8.5 c
Trang 686.Yếu tố nào quyết định đến quá trình khử nitrat
A.Các điều kiện không có oxy
B pH
C Nhiệt độ
D Các hóa chất độc hại
A
Trang 697.Chất gây "hội chứng màu xanh bé”
Trang 708.Tác hại nào không do nitơ gây ra đối với môi trường
A Hiện tượng hiệu ứng nhà kính
B Hiện tượng ấm lên toàn cầu.
C Khói lẫn sương, sương mù, mưa axit
D.Không có hiện tượng nào D
Trang 719.Theo nghiên cứu mới, chất nào được xem là khí cười làm phân hủy tầng ozon
Trang 7210 Enzyme xúc tác cho quá trình