http://chuyenlytutrongct.com PHƯƠNG ĐẠT smod_forum_ltt@yahoo.comDIỄN ĐÀN TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÝ TỰ TRỌNG –TPCT Trang 1 SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO CẦN THƠ ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT TRƯỜNG THPT CH
Trang 1http://chuyenlytutrongct.com PHƯƠNG ĐẠT smod_forum_ltt@yahoo.com
DIỄN ĐÀN TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÝ TỰ TRỌNG –TPCT
Trang 1
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO CẦN THƠ ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÝ TỰ TRỌNG MÔN: VẬT LÝ 10_BAN CƠ BẢN
Thời gian làm bài: 45 phút, khơng kể thời gian phát đề
Đề này cĩ 3 trang;
Số câu trắc nghiệm: 30 câu;
Câu 1: Một ơtơ chuyển động thẳng đều đi được quãng đường 6 km trong 10 phút Khi đĩ vận tốc trung bình
của ơtơ là:
A 0,6 km/h B 10 m/s C 600 m/s D 60 km/phút
Câu 2: Hệ quy chiếu gồm cĩ:
A Vật được chọn làm mốc và một chiếc đồng hồ
B Một hệ toạ độ gắn trên vật làm mốc
C Một thước đo chiều dài và một đồng hồ đo thời gian
D Vật được chọn làm mốc, một hệ tọa độ gắn trên vật làm mốc, một thước đo chiều dài và một đồng
hồ đo thời gian
Câu 3: Một đĩa trịn cĩ bán kính 75 cm, quay đều mỗi vịng 0,75 s Tốc độ dài của một điểm A nằm trên vành
đĩa là:
A 2 m/s B 100 m/s C 0,02 m/s D 1 m/s
Câu 4: Trong chuyển động trịn đều, gia tốc hướng tâm đặc trưng cho:
A sự biến thiên về hướng của vectơ vận tốc B mức độ tăng hay giảm của vận tốc gĩc
C sự nhanh hay chậm của chuyển động D mức độ tăng hay giảm của vận tốc
Câu 5: Thả một vật rơi từ độ cao h so với mặt đất tại nơi cĩ gia tốc trọng trường g = 10 m/s2 Bỏ qua sức cản của khơng khí Quãng đường mà vật rơi tự do đi được trong giây thứ ba là:
A 45 m B 15 m C 25 m D 30 m
Câu 6: Phương trình chuyển động của vật cĩ dạng x = 150 - 40(t + 2) (km), t tính bằng giờ (h) Các đại lượng
x0, v, t0 cĩ giá trị nào sau đây?
A x0 = 150 km, v = 40 km/h; t0 = 2 h B x0 = 150 km, v = - 40 km/h; t0 = - 2 h
C x0 = - 150 km, v = 40 km/h; t0 = - 2 h D x0 = - 40 km, v = 150 km/h; t0 = - 2 h
Câu 7: Chọn phát biểu sai
A Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, gia tốc khơng đổi theo thời gian
B Trong chuyển động chậm dần đều gia tốc luơn cĩ giá trị âm
C Trong chuyển động chậm dần đều vectơ gia tốc ngược chiều chuyển động
D Trong chuyển động nhanh dần đều vectơ gia tốc cùng chiều chuyển động
Câu 8: Một ơtơ khởi hành lúc 9 giờ Nếu chọn mốc thời gian là lúc 7 giờ thì thời điểm ban đầu là:
A t0 = 7 giờ B t0 = 16 giờ C t0 = 2 giờ D t0 = 9 giờ
Câu 9: Một vật chuyển động thẳng đều với vận tốc v = 2 m/s Lúc t = 2 s thì vật cĩ toạ độ x = 5 m Phương
trình chuyển động của vật cĩ dạng nào sau đây?
A x = 2t + 5 (m), t tính bằng s B x = 2t + 1 (m), t tính bằng s
C x = -2t + 5 (m), t tính bằng s D x = -2t +1 (m), t tính bằng s
Câu 10: Tìm phát biểu sai
A mốc thời gian (t = 0) luơn được chọn lúc vật bắt đầu chuyển động
B mốc thời điểm cĩ thể cĩ giá trị dương (t > 0) hay âm (t <0)
C khoảng thời gian trơi qua luơn là số dương (∆t >0)
D trong hệ SI, đơn vị của thời gian là giây (s)
Câu 11: Một vật được coi là chất điểm nếu:
A Vật cĩ kích thước rất nhỏ so với chiều dài của quỹ đạo của vật
B Vật cĩ khối lượng rất nhỏ
C Vật cĩ kích thước rất nhỏ
D Vật cĩ khối lượng riêng rất nhỏ
MÃ ĐỀ : 746
Trang 2http://chuyenlytutrongct.com PHƯƠNG ĐẠT smod_forum_ltt@yahoo.com
DIỄN ĐÀN TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÝ TỰ TRỌNG –TPCT
Trang 2
Câu 12: Một ôtô đang chuyển động với vận tốc 54 km/h thì đột nhiên hãm phanh và chuyển động chậm dần
đều, sau 20 s thì vận tốc giảm xuống còn 36 km/h Quãng đường mà ôtô đi được trong 20 s nói trên là:
A 250 m B 520 m C 900 m D 300 m
Câu 13: Hai ôtô xuất phát cùng một lúc từ hai địa điểm A và B cách nhau 120 km, chuyển động ngược chiều
để gặp nhau Xe đi từ A với vận tốc không đổi là 60 km/h, xe đi từ B với vận tốc không đổi 40 km/h Coi đoạn đường AB là thẳng, lấy A làm gốc toạ độ, chiều dương từ A đến B, gốc thời gian là lúc xuất phát Phương trình chuyển động của hai xe trên cùng một trục toạ độ lần lượt là:
A xA = 60t (km); xB = 120 - 40t (km) B xA = -60t (km); xB = 120 + 40t (km)
C xA = 60t (km); xB = 120 + 40t (km) D xA = -60t (km); xB = 120 - 40t (km)
Câu 14: Trong hệ toạ độ vOt, đồ thị vận tốc theo thời gian của vật chuyển động thẳng đều:
A có dạng là đoạn thẳng luôn đi qua gốc toạ độ B có dạng là một nhánh parabol
C có dạng là đoạn thẳng song song với trục Ot D có dạng là đoạn thẳng song song với trục Ov
Câu 15: Một vật nặng rơi từ độ cao 45 m xuống đất tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2 Nếu bỏ qua sức cản của không khí thì thời gian từ lúc bắt đầu rơi đến khi chạm đất là :
A 3 s B 4,5 s C 9 s D 4,5 s
Câu 16: Một vật bắt đầu chuyển động nhanh dần đều với vận tốc ban đầu 6 m/s và gia tốc 4 m/s2 Sau bao lâu vật đạt vận tốc 18 m/s?
A 3 s B 1,5 s C 2 s D 6 s
Câu 17: Chọn phát biểu đúng
A Gia tốc rơi tự do thay đổi theo độ cao và vĩ độ trên trái đất
B Chuyển động rơi tự do là chuyển động thẳng đều
C Vật càng nặng gia tốc rơi tự do càng lớn
D Trong chân không viên bi sắt rơi nhanh hơn viên bi ve có cùng kích thước
Câu 18: Biết một điểm trên vành bánh xe đạp bán kính r quay đều hết một vòng quanh trục bánh xe mất 0,4 s
Khi đó tốc độ góc của một điểm trên vành bánh xe là:
A 5 m/s B 5 (rad/s) C 0,8 (m/s) D 0,8 (rad/s)
Câu 19: Vật chuyển động thẳng biến đổi đều thì:
A vận tốc biến thiên được những lượng bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau bất kì
B Gia tốc thay đổi theo thời gian
C vận tốc biến thiên theo thời gian theo quy luật hàm số bậc hai
D gia tốc là hàm số bậc nhất theo thời gian
Câu 20: Chọn câu sai
Trong chuyển động thẳng đều, toạ độ của vật:
A luôn thay đổi theo thời gian B phụ thuộc vào cách chọn gốc thời gian
C biến thiên theo hàm số bậc nhất đối với thời gian D có thể dương, âm hoặc bằng không
Câu 21: Biết một điểm trên vành bánh xe đạp bán kính r quay đều hết 20 vòng quanh trục bánh xe mất 10 s
Khi đó tần số của chuyển động tròn đều là:
A 0,5 Hz B 2 Hz C 200 Hz D 20 Hz
Câu 22: Vận tốc của canô khi nước sông không chảy là 16 km/h và vận tốc của dòng nước so với bờ sông là
2 km/h Độ lớn vận tốc của canô so với bờ sông khi nó chuyển động ngược dòng nước là:
A 18 km/h B 32 km/h C 14 km/h D 8 km/h
Câu 23: Một viên bi lăn không vận tốc đâu từ đỉnh một mặt phẳng nghiêng xuống với gia tốc 0,45 m/s2 Vận tốc của bi sau 2 s kể từ lúc bắt đầu chuyển động là:
A 0,9 m/s B 0,225 m/s C 0,3 m/s D 1,8 m/s
Câu 24: Từ công thức cộng vận tốc
12 23
13 v v
v , kết luận nào sau đây là sai?
A Khi
12
v và v23 cùng hướng thì v13 = v12 + v23
B Khi
12
v và v23 ngược hướng thì v13 =|v12 - v23|
C Khi
12
v và v23 vuông góc nhau thì v13 = v122 v223
D Khi
12
v và v23 hợp với nhau một góc thì v13 = v12.v23.cos
Trang 3http://chuyenlytutrongct.com PHƯƠNG ĐẠT smod_forum_ltt@yahoo.com
DIỄN ĐÀN TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÝ TỰ TRỌNG –TPCT
Trang 3
Câu 25: Một vật nặng rơi từ độ cao 20 m xuống đất tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2 Nếu bỏ qua sức cản của không khí thì vận tốc của vật khi chạm đất là :
A 400 m/s B 20 m/s C 200 m/s D 2 m/s
Câu 26: Một chất điểm đang chuyển động thẳng đều với vận tốc 4 m/s thì tăng tốc chuyển động nhanh dần
đều Sau khi đi được quãng đường 8 m thì nó đạt vận tốc 8 m/s Gia tốc của chất điểm là:
A 0.5 m/s2 B 3 m/s2 C 0,75 m/s2 D 5 m/s2
Câu 27: Trong chuyển động tròn, phương của vectơ vận tốc:
A không đổi theo thời gian
B vuông góc với phương của tiếp tuyến với quỹ đạo tại điểm đang khảo sát
C trùng với phương của tiếp tuyến với quỹ đạo tại điểm đang khảo sát
D luôn hướng đến một điểm cố định nào đó
Câu 28: Gọi v và lần lượt là tốc độ dài và tốc độ góc của vật chuyển động tròn đều, r là bán kính quỹ đạo
Biểu thức nào sau đây đúng với biểu thức gia tốc hướng tâm?
r
2 2 ht
v
r .
v
r
2 2
v a 2
ht
Câu 29: Công thức biểu diễn mối liên hệ giữa gia tốc, vận tốc và đường đi của vật chuyển động thẳng biến đổi
đều là:
A v2 + v02 = 2as B v2 - v02 = - 2as C v2 - v02 = 2as D v - v0 = 2as
Câu 30: Trong chuyển động cơ học (vật lí 10), tính tương đối không thể hiện ở:
A vận tốc B toạ độ C quỹ đạo D thời gian
-Hết -