Thực trạng và thái độ của NV về công tác đánh giá kết quả thực hiện công việc tại VCB Huế Thực trạng đánh giá nhân viên tại VCB Huế Ý kiến của nhân viên về công tác đánh giá... 1 Tiêu
Trang 2LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀI
Trang 3Đánh giá kết quả thực hiện công việc của nhân viên liên quan đến thành công trong dài hạn của một tổ chức
Kết quả của việc đánh giá ảnh hưởng đến hiệu suất làm việc của nhân viên.
Hiện nay, việc đánh giá nhân viên vẫn còn mang tính chất
hình thức và cảm tính
Việc đánh giá nhân viên ở VCB Huế vẫn chưa thực sự đạt
hiệu quả và mục đích như mong muốn.
“Xây dựng mô hình đánh giá nhân viên tại
Vietcombank Huế-Ứng dụng mô hình Fuzzy
MCDM”
Trang 4Mục tiêu nghiên cứu
Phương pháp nghiên cứu
Trang 5NỘI DUNG VÀ KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
Lý thuyết về đánh giá nhân viên trong DN
Giới thiệu VCB Huế
Trang 6Lịch sử hình thành và phát triển Các sản phẩm dịch vụ của chi nhánh
Giới thiệu Vietcombank
Huế Cơ cấu tổ chức bộ máy quản lý
Tình hình lao động Tình hình và kết quả hoạt động KD
Trang 7Thực trạng và thái độ của NV về công tác đánh giá
kết quả thực hiện công việc tại VCB Huế
Thực trạng đánh giá nhân viên tại VCB
Huế
Ý kiến của nhân viên
về công tác đánh giá
Trang 91 Tiêu chí đánh giá nhân viên tại VCB
Chất lượng công việc Khối lượng công việc Mức độ phức tạp công việc Thái độ làm việc
Tinh thần hợp tác và đa dạng trong công việc/ kỹ năng quản lý
Ý thức tổ chức kỷ luật Trình độ học vấn cơ bản
Kỹ năng, kinh nghiệm, thâm niên công tác Hiểu biết trong công việc
(Nguồn: phòng HC-NS)
Trang 10Phương pháp đánh giá
2
Phương pháp phân loại
Trang 11Ý kiến của nhân viên về công tác đánh giá thực
hiện công việc tại VCB Huế
Trang 12Cơ cấu mẫu theo giới tính
(Nguồn: từ số liệu điều tra)
Trang 13(Nguồn: từ số liệu điều tra)
Cơ cấu mẫu theo phòng (ban) làm việc
Trang 14Tầm quan trọng của công tác ĐGNV
Đánh giá sự nhận biết và hiểu rõ của nhân viên về công tác đánh giá thực hiện công việc ở VCB chi nhánh Huế
Bảng 1: Giá trị kiểm định ý kiến của NV đối với mức độ
quan trọng trong đánh giá thực hiện công việc.
Nhận biết của NV về tầm quan trọng của công tác đánh giá thực hiện công việc
Quan trọng
Trang 15Thâm niên Giá trị TB
(Nguồn: Số liệu điều tra)
Mức độ nhận biết tầm quan trọng này có sự khác nhau giữa các
nhóm có thâm niên công tác khác nhau
Trang 16NV biết và hiểu rõ về việc đánh giá
PHƯƠNG PHÁP
ĐÁNH GIÁ
THÂM NIÊN CÔNG TÁC
<3 năm 3-5 năm 6–10 năm >10 năm Tổng
Trang 17Tiêu chí ảnh hưởngRất không Không ảnh
hưởng
Không ý kiến hưởngẢnh Rất ảnh hưởng
Khuyến khích, động
Giúp sửa chữa được lỗi
Trang 183 Phân tích ý kiến đánh giá của NV về các tiêu chí, quy
trình và kết quả ĐGTH công việc ở VCB Huế
Trang 19Các yếu tố ảnh hưởng đến công tác ĐGTH công việc tại
VCB Huế.
Tiêu chí đánh giá Quy trình và kết quả đánh giá
1.Tất cả các tiêu chí phù hợp với công việc
của nhân viên 6 Quy trình đánh giá rõ ràng, chính xác
2.Tất cả các tiêu chí phù hợp với các
phòng(ban) 7 Quy trình đánh giá là công bằng
3.Các tiêu chí đưa ra để đánh giá là hoàn
chỉnh và đầy đủ
8 Kết quả đánh giá phản ánh chính xác năng lực của nhân viên
Trang 20Ý kiến của NV về các nhân tố
Tiêu chí đánh giá nhân viên ở VCB Huế
Trang 21ĐVT: %
(Nguồn: Số liệu điều tra)
Mức đánh giá
Ý kiến 1 2 3 4 5 6 7 Tổng
1.Các tiêu chí phù hợp với công
Trang 22ánh năng lực của nhân viên 2.7 50.0 18.9 12.2 8.1 6.8 1.4 100
Bảng 7 Ý kiến của nhân viên về quy trình và kết quả đánh giá
(Nguồn: Số liệu điều tra)
Trang 234 Các lỗi xảy ra trong quá trình ĐGNV ở VCB Huế
Tồn tại lỗi gần đây nhất
Tồn tại lỗi bao dung thiên vị
Trang 24Tiêu chí Giá trị kiểm tra = 3
Mức độ đồng ý đối với việc
không tồn tại sự bao dung
thiên vị trong đánh giá nhân
Trang 25Sự hài lòng của NV về quy trình, tiêu chí và kết quả ĐG
Mức độ hài lòng Quy trình đánh giá Tiêu chí đánh giá Kết quả đánh giá
Rất không hài
Không hài lòng 51.4 25.7 58.1
Không ý kiến 12.2 18.9 12.2 Hài lòng 36.5 54.1 29.7 Rất hài lòng 0 1,4 0
Bảng 10: Mức độ hài lòng của nhân viên đối với quy trình
đánh giá, tiêu chí đánh giá và kết quả đánh giá - ĐVT: %
(Nguồn: Số liệu điều tra)
Trang 26ỨNG DỤNG MÔ HÌNH FUZZY MCDM TRONG VIỆC ĐÁNH GIÁ NHÂN VIÊN TẠI VCB HUẾ
Trang 27Thiết lập mô hình Fuzzy MCDM và đánh giá
nhân viên dựa vào mô hình
Bước 2
đánh giá nhân viên
Đưa ra ví dụ số để minh họa cho mô hình vừa
thiết lập
Bước 3
Trang 28Chất lượng công việc
Tiêu chí đánh giá
C1
C5
C2
C3 C6
C4
Khối lượng công việc
Mức độ phức tạp của công việc
Thái độ làm việc
Trang 29Hội đồng thứ nhất : đánh giá mức độ quan trọng của các chỉ tiêu đã được thiết lập
D1: Đại diện ban giám đốc
D2 : Đại diện phòng hành chính nhân sự (HCNS) D3 : Đại diện cấp ủy, chủ tịch công đoàn (CTCĐ) D4: Đại diện phòng kiểm tra nội bộ (KTNB)
Hội đồng đánh giá nhân viên
Trang 30Hội đồng thứ hai : sẽ có nhiệm vụ theo dõi, giám sát, và đánh giá xếp loại nhân viên
D1: Tự bản thân mỗi nhân viên D2 : Trưởng phòng
D3 : Phó phòng D4: Giám sát viên
Trang 31Bước 1 Thiết lập bộ tiêu chí đánh giá và hội đồng
đánh giá nhân viên
Thiết lập mô hình Fuzzy MCDM và đánh giá
nhân viên dựa vào mô hình
Bước 2
Đưa ra ví dụ số để minh họa cho mô hình vừa
thiết lập
Bước 3
Trang 32ĐÁNH GIÁ
m nhân viên, i = (1,…,m)ĐÁNH GIÁ
m nhân viên, i = (1,…,m)
HỘI ĐỒNG 1(k người)
HỘI ĐỒNG 1(k người)
HỘI ĐỒNG 2(k người)
THỰC HÓA SỐ MỜĐIỂM SỐ THỰC
X ij = (1/k) (X ij1 X ij2 … X ijk ) = (e ij , f ij , g ij )
Trang 33Biến ngôn ngữ Số mờ tam giác
Yếu (Y) {0.00, 0.10, 0.25} Trung bình (TB) {0.00, 0.25, 0.50} Khá (K) {0.25, 0.50, 0.75} Tốt (T) {0.50, 0.75, 1.00} Xuất sắc (XS) {0.75, 0.90, 1.00}
Trang 34Biến ngôn ngữ Số mờ tam giác
Không quan trọng (y1) {0.00, 0.10, 0.25}
Ít quan trọng (y2) {0.00, 0.25, 0.50} Tương đối quan trọng (y3) {0.25, 0.50, 0.75} Quan trọng (y4) {0.50, 0.75, 1.00} Rất quan trọng (y5) {0.75, 0.90, 1.00}
Trang 35Bước 1 Thiết lập bộ tiêu chí đánh giá và hội đồng
đánh giá nhân viên
Đưa ra ví dụ số để minh họa cho mô hình vừa
thiết lập
Bước 3
Thiết lập mô hình Fuzzy MCDM và đánh giá
nhân viên dựa vào mô hình
Bước 2
Trang 39(0.31, 0.56, 0.81) (0.31, 0.56, 0.81) (0.13, 0.38, 0.63) 3
(0.56, 0.76, 0.94) (0.56, 0.76, 0.94) (0.56, 0.76, 0.94) 4
(0.44, 0.69, 0.94) (0.25, 0.50, 0.75) (0.38, 0.63, 0.88) 5
(0.25, 0.50, 0.75) (0.31, 0.56, 0.81) (0.31, 0.56, 0.81) 6
(0.44, 0.69, 0.94) (0.31, 0.56, 0.81) (0.25, 0.46, 0.69) 7
(0.31, 0.56, 0.81) (0.44, 0.69, 0.94) (0.25, 0.46, 0.69) 8
(0.31, 0.56, 0.81) (0.25, 0.50, 0.75) (0.13, 0.38, 0.63) 9
(0.38, 0.63, 0.88) (0.38, 0.63, 0.88) (0.25, 0.5, 0.75)
10 (0.63, 0.83, 1.00) (0.75, 0.90, 1.00) (0.50, 0.73, 0.94)
Trang 40(0.06, 0.24, 0.44) (0.06, 0.28, 0.50) (0.06, 0.31, 0.56) 2
(0.63, 0.83, 1.00) (0.50, 0.73, 0.94) (0.50, 0.7, 0.88) 3
(0.50, 0.73, 0.94) (0.50, 0.75, 1.00) (0.06, 0.31, 0.56) 4
(0.56, 0.79, 1.00) (0.50, 0.73, 0.94) (0.25, 0.5, 0.75) 5
(0.50, 0.73, 0.94) (0.50, 0.75, 1.00) (0.44, 0.69, 0.94) 6
(0.56, 0.79, 1.00)) (0.50, 0.73, 0.94) (0.25, 0.5, 0.75) 7
(0.44, 0.69, 0.94) (0.50, 0.73, 0.94) (0.31, 0.56, 0.81) 8
Trang 42(0.14, 0.37, 0.71) (0.02, 0.17, 0.45) (0.03, 0.18, 0.46) 3
(0.25, 0.5, 0.83) (0.03, 0.24, 0.53) (0.11, 0.36, 0.69) 4
(0.19, 0.46, 0.83) (0.02, 0.16, 0.42) (0.08, 0.29, 0.65) 5
(0.11, 0.33, 0.66) (0.02, 0.17, 0.45) (0.06, 0.26, 0.59) 6
(0.19, 0.46, 0.83) (0.02, 0.17, 0.45) (0.05, 0.22, 0.50) 7
(0.14, 0.37, 0.71) (0.03, 0.21, 0.53) (0.05, 0.22, 0.50) 8
(0.14, 0.37, 0.71) (0.02, 0.16, 0.42) (0.03, 0.18, 0.46) 9
(0.17, 0.42, 0.77) (0.02, 0.20, 0.49) (0.05, 0.23, 0.55) 10
(0.28, 0.55, 0.88) (0.05, 0.28, 0.56) (0.10, 0.34, 0.69)
Trang 45Yếu: 0.362 >MSi >= 0.839
Trung bình: 0.839> MSi>=1.458 Khá: 1.458> MSi >= 2.276 Tốt: 2.276> MSi >=3.443
Xuất sắc: 3.443> MSi >=5.175
Xuất sắc: tối đa 10% số nhân viên tại VCB Huế Tốt: tối đa 50% số nhân viên tại VCB Huế Khá, Trung bình và Yếu: Không giới hạn tỷ lệ
Trang 47KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
Trang 48Xây dựng bộ tiêu chí rõ ràng, đầy đủ và cụ thể ở từng phòng ban
Thành lập hội đồng đánh giá cũng như tiêu chí đánh giá giành cho cán bộ quản lý để mô hình Fuzzy MCDM có thể hoàn chỉnh hơn
Phải xem quá trình đánh giá nhân viên là một quá trình hai chiều
Trước khi đưa mô hình vào áp dụng cần phải có thời gian tập huấn cho các cán bộ nằm trong hội đồng đánh giá
Nên tổ chức đánh giá định kỳ (tháng, quý hoặc ½ năm), sau đó lấy trung bình cộng giữa các điểm số cuối cùng của nhân viên …