Dãy gồm các loại hợp chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và đều tác dụng được với dung dịch HCl là Câu 16: Dãy gồm các chất đều có khả năng làm đổi màu dung dịch quì tím là AA. S
Trang 19.5.Chuyên đề 9-Bài tập Amino axit-peptit-protein-GV: Thầy giáo làng – sưu tầm và biên soạn 1
BÀI TẬP AMINO AXIT
I LÝ THUYẾT
1 Định nghĩa – CTTQ
a Định nghĩa
Câu 1: Khẳng định nào sau đây không đúng?
A Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử chứa một hoặc nhiều nhóm amino và một hoặc nhiều nhóm cacboxyl
B Hợp chất C5H14N2O2 có thể là một amino axit
C Hợp chất CH3–CH2-CO- NH2 không phải là amino axit
D Trong các chất Axit glutamic, lysin, alanin, valin thì lysin có chứa 2 nhóm amino
Câu 2: Cho các chất: H2N-CH2-COOH (X); H3C-NH-CH2-CH3 (Y); CH3-CH2-COOH (Z);C6H5-CH(NH2)COOH (T);
HOOC-CH2-CH(NH2)-COOH (G); H2N-CH2-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH (P) Amino axit là chất:
Câu 3: Khẳng định nào sau đây không đúng?
A α- aminoaxit là aminoaxit mà nhóm amino gắn ở cacbon ở vị trí thứ nhất
B Công thức tổng quát của amino axit là (NH2)xR(COOH)y
C Hợp chất H2N-CH2-COOH3N-CH3 là muối của amino axit
D Thông thường dạng ion lưỡng cực là dạng tồn tại chính của amino axit
Câu 4: Phát biểu nào sau đây là sai?
(1) Dầu thực vật thuộc loại lipit; (2) Tinh bột thuộc loại polime; (3) Lòng trắng trứng là loại chất béo; (4) Xà phòng được điều chế từ Protein; (5) Cao su thiên nhiên thuộc loại dầu thực vật
A Chỉ có 4 B Chỉ có 3,4,5 C Chỉ có 5 D Chỉ có 1 ,4
Câu 5: Dãy chỉ chứa những amino axit có số nhóm amino và số nhóm cacboxyl bằng nhau là
A Gly, Val, Tyr, Ala B Gly, Ala, Glu, Tyr C Gly, Val , Lys, Ala D Gly, Ala, Glu, Lys
Câu 6: Hợp chất có CTPT là CnH2n+1O2N có thể thuộc những loại hợp chất nào sau đây?
A Amino axit B Muối amoni của axit hữu cơ ( n ≥ 3) C Este của amino axit D Cả A, B, C
Câu 7: Hợp chất có CTPT là CnH2n+3O2N có thể thuộc những loại hợp chất nào sau đây?
A Amino axit B Muối amoni của axit hữu cơ C Este của aminoaxit D Cả A, B, C
Câu 8: Hợp chất có CTPT là CnH2n+4O3N2 có thể thuộc những loại hợp chất nào sau đây?
A Amino axit B Cả A, B, D C Este của amino axit D Muối của HNO3 và amin no đơn chức
Câu 9: Công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ A là: (C2H7NO2)n A có công thức phân tử là :
A C2H7NO2 B C4H14N2O4 C C6H21N3O6 D Kết quả khác
Câu 10: Cho các chất sau
(1) H2N-CH2-CH2-COONa; (2) H2N-CH2-CH2-COOH; (3) p-H2N-C6H4-COONa
(4) H2N-[CH2]4-CH(NH2)-COOH; (5) (CH3)2-CH2-CH(NH2)-COOH; (6) HOOC-[CH2]4-CH(NH2)-COOH Phát biểu nào đúng với các hợp chất trên
A (1),(3) không phải là aminoaxit B (2),(4),(5),(6) là aminoaxit
C (2),(4),(5),(6) là hợp chất lưỡng tính D Cả A, B, C đều đúng
Câu 11: Cho X là một Aminoaxit (Có một nhóm chức - NH2 và một nhóm chức –COOH) điều khẳng định nào sau đây không đúng?
A X không làm đổi màu quỳ tím; B Khối lượng phân tử của X là một số lẻ
C Khối lượng phân tử của X là một số chẵn D Hợp chất X phải có tính lưỡng tính
Câu 12: Các chất nào sau đây là amino axit? a) glyxin, b)glixerol, c) etylenglicol, d) alanin, e) anilin, f) amoni axetat, g) axit
glutamic, h) axit lactic, i) glicocol, j) etylamino axetat, k) axit ε -aminocaproic
A a, d, f, g, i, k B g, h, k C a, c, e, j, k D a, d, g, i, k
Câu 13: Cho các hợp hữu cơ thuộc: Ankađien; Anken; Ankin; Ancol không no (có 1 liên kết đôi) mạch hở, hai chức; Anđehit
no, mạch hở, hai chức; Axit không no (có 1 liên kết đôi), mạch hở, đơn chức; Amino axit (có một nhóm chức amino và 2 nhóm chức cacboxyl), no, mạch hở Tổng số các loại hợp chất hữu cơ trên thoả mãn công thức CnH2n-2OxNy (x, y thuộc nguyên) là
Trang 29.5.Chuyên đề 9-Bài tập Amino axit-peptit-protein-GV: Thầy giáo làng – sưu tầm và biên soạn 2
Câu 1: Có bao nhiêu tên gọi phù hợp với công thức cấu tạo?
(1) H2N–CH2–COOH: Axit amino axetic (2) H2N–[CH2]5–COOH: axit ω – amino caproic
(3) H2N–[CH2]6–COOH: axit ε – amino enantoic (4) HOOC–[CH2]2–CH(NH2)–COOH: Axit α – amino glutaric (5) H2N–[CH2]4–CH (NH2)–COOH: Axit α,ε – điamino caproic
Câu 2: Amino axit có công thức cấu tạo sau đây: CH3CH(CH3)CH(NH2)COOH Tên gọi nào không phải của hợp chất trên?
A axit 2- amino-3-metyl butanoic B Axit α-amino isovaleric C Valin D Axit amino glutaric Câu 3: Cho các công thức sau: Số CTCT ứng với tên gọi đúng là
(3) HOOC- CH2-CH2-CH(NH2)-COOH: Axit glutamic (4) H2N-[CH2]4-CH(NH2)COOH: Lysin
Câu 4: Tên gọi của amino axit nào dưới đây là đúng?
C CH3-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH (valin) D HOOC-[CH2]2-CH(NH2)-COOH (axit glutaric)
Câu 5: Tên thông thường của hợp chất C6H5-CH2-CH(NH2)-COOH như thế nào?
A Axit aminophenyl propionic B Axit α-amino-3-phenylpropionic
Câu 6: Gọi tên hợp chất có CTCT như sau: CH3CH(OH)CH(NH2)COOH
A Axit 3-hiđroxi-2-aminobutanoic B Axit 2-hiđroxi -1 -aminobutanoic
C Axit 2-amino -3-hiđroxibutanoic D Axit 1-amino - 2 -hiđroxibutanoic
Câu 7: Hợp chất có CTCT như sau: CH3CH(C2H5)CH2CH(NH2)COOH Tên của hợp chất là
A 3-metyl-1-cacboxipentyl amin B 1-cacboxi-3-metyl-pentylamin
C axit 3-metyl-1-aminocaproic D axit 2-amino-4-metylhexanoic
Câu 8: Tên gọi của hợp chất HOOC[CH2]2CH(NH2)COOH là
A 2–aminopentan–1,5–đioic B Axit 2–aminopentan–1,5–đioic
C Axit pentan–1,5–đioic–2–amino D Axit 1–aminopentan–1,3–đioic
Câu 9: Trong phân tử amino axit nào sau có 5 nguyên tử C?
2 Tính chất vật lý - Ứng dụng – Điều chế
Câu 1: Khẳng định nào sau đây không đúng về tính chất vật lí của aminoaxit?
A Tất cả đều chất rắn B Tất cả đều là tinh thể, màu trắng
C Tất cả đều tan tốt trong nước D Tất cả đều có nhiệt độ nóng chảy cao
Câu 2: Ứng dụng nào sau đây của aminoaxit là không đúng?
A Aminoaxit thiên nhiên (hầu hết là α-aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể sống
B Muối đinatriglutamat là gia vị cho thức ăn (gọi là bột ngọt hay mì chính)
C Axit glutanic là thuốc bổ thần kinh, methionin là thuốc bổ gan
D Các aminoaxit (nhóm NH2 ở vị số 6, 7 ) là nguyên liệu sản xuất tơ nilon
Câu 3: Nhận định nào sau đây không đúng?
A Nhiệt độ nóng chảy của H2NCH2COOH > CH3(CH2)3NH2 > CH3CH2COOH
B Amino axit là hợp chất tạp chức mà phân tử chứa đồng thời nhóm cacboxyl và nhóm amino
C Amino axit ngoài dạng phân tử (H2NRCOOH) còn có dạng ion lưỡng cực H3N+RCOO-
D Các amino axit là những chất rắn, có nhiệt độ nóng chảy cao và dễ tan trong nước vì chúng tồn tại ở dạng ion lưỡng cực Câu 4: Chiều giảm dần nhiệt độ sôi của các chất: C2H5OH (1); H2N- CH2 -COOH (2); CH3COOH (3); C6H5OH (4) là:
A (2) >(4) > (3) > (1) B (3) > (4) > (2) > (1) C (1) > (3) > (4) > (2) D (2) > (1) > (3) > (4) Câu 5: Cho các chất CH3CH2CH2OH (1), CH3CH2COOH(2), H2N-CH2-COOH (3), CH3-O-CH2-CH3(4) Dãy gồm các chất
được xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần (từ trái sang phải)
A 4 , 1, 3, 2 B 4, 1, 2, 3 C.1, 4, 2, 3 D 1, 4, 3, 2
Câu 6: Nhiệt độ sôi của glyxin, axit axetic, ancol etylic, etyl axetat, được xếp theo chiều tăng dần là
A Glyxin, axit axetic, ancol etylic, etyl axetat B Ancol etylic, Etyl axetat, axit axetic, glyxin
C Axit axetic, ancol etylic, glyxin, etyl axetat D Etyl axetat, ancol etylic, axit axetic, glyxin
Trang 39.5.Chuyên đề 9-Bài tập Amino axit-peptit-protein-GV: Thầy giáo làng – sưu tầm và biên soạn 3
Câu 7: So sánh nhiệt độ nóng chảy và độ tan trong nước của etylamin và glyxin
A Glyxin có nhiệt độ nóng chảy cao hơn nhiều so với etylamin Cả hai đều tan nhiều trong nước
B Hai chất có nhiệt độ nóng chảy gần ngang nhau vì đều có 2C và cả hai đều tan nhiều trong nước
C Glyxin có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn etylamin Glyxin tan ít còn etlyamin tan nhiều trong nước
D Cả hai đều có nhiệt độ nóng chảy thấp và đều ít tan trong nước
Câu 8: Công thức của chất nào sau đây là công thức của bột ngọt (mì chính)?
A HOOC – CH2 – CH2 – CH(NH2) – COOH B -OOC – CH2 – CH2 – CH(NH2
Câu 10: Tơ nilon- 6,6 tạo thành do phản ứng trùng ngưng giữa các chất nào sau đây
A axit ađipic và etilenglicol B axit picric và hexametilendiamin
C axit ađipic và hexametilenđiamin D axit glutamic và hexametilenđiamin
Câu 11: Dãy nào dưới đây chỉ gồm các chất tan tốt trong nước ở nhiệt độ thường?
A CH3NH2, C6H5NH2, CH3CH2OH và CH3COOH
B C3H5(OH)3, CH2OH(CHOH)4CHO, H2NCH2COOH và CH3COOC2H5
C CH3OH, CH3CH2CH2CH2OH, CH3CH2COOH và C6H5OH
D C2H4(OH)2, (COOH)2, HCHO, CH3CHO và CH3COCH3
Câu 12: Từ alanin có thể điều chế axit propionic qua tối thiểu mấy phản ứng?
3 Tính chất hoá học
a Tính axit – bazơ - lưỡng tính
Câu 1: Khẳng định nào sau đây không đúng?
A Để chứng minh tính lưỡng tính của glyxin ta cho glyxin tác dụng với dung dịch HCl và dung dịch NaOH
B Dung dịch alanin không làm đổi màu quì tím
C Trong các chất amino axetat, alanin, etyl amin, amino axetat metyl thì etylamin không có tính lưỡng tính
D Các chất NH2-CH2-COOH, HO – CH2 – COOH, NaHCO3, CH3COONH4, Na2CO3, (NH4)2CO3 đều có tính lưỡng tính
Câu 2: Cho các chất sau đây: (1) Metyl axetat, (2) Amoni axetat, (3) Glyxin, (4) Metyl amoni fomiat, (5) Metyl amoni
nitrat, (6) Axit Glutamic Số chất lưỡng tính trong các chất cho ở trên là
Câu 3: Các chất trong dãy nào sau đây đều có tính lưỡng tính?
A H2N–CH2–COONa, ClH3N–CH2–COOH, NH2–CH2–COOH
B H2N–CH2–COOH, H2N–CH2–COONH4, CH3–COONH4
C CH3–COOCH3, H2N–CH2–COOCH3, ClH3NCH2–CH2NH3Cl
D ClH3N–CH2–COOH, NH2–CH2–COOCH3, H2N –CH2–COONH4
Câu 4: Dãy gồm các chất nào sau đây đều có tính lưỡng tính?
A AlCl3, H2O, NaHCO3, Zn(OH)2, ZnO B ZnCl2, AlCl3, NaAlO2, NaHCO3, H2NCH2COOH
C H2O, Zn(OH)2, HOOC-COONa, H2NCH2COOH, NaHCO3 D Al, NaHCO3, NaAlO2, ZnO, Be(OH)2
Câu 5: Cho các dung dịch riêng biệt sau : ClH3N–CH2–CH2–NH3Cl, C6H5ONa, CH3COOH, NaOOC–CH2–CH2CH(NH2)–COONa, H2N–CH2–CH2–CH(NH2)–COOH, H2N–CH2–COONa, Na2CO3, NaOOC–COONa, KNO2 Số lượng các dung dịch
Câu 7: Khẳng định nào sau đây không đúng?
A Dung dịch các amino axit có thể làm đổi màu quỳ tím sang đỏ hoặc sang xanh hoặc không làm đổi màu quỳ tím
B Dung dịch axit glutamic làm quỳ tím chuyển sang màu hồng
C Dung dịch anilin, glyxin, valin, alanin không có khả năng làm đổi màu quỳ tím
D Dung dịch axit phenic, axit glutamic, axit ađipic, lysin đều có khả năng làm đổi màu quỳ tím
Câu 8: Khẳng định nào sau đây không đúng?
A Axit HCl có thể tác dụng được với glyxin và metylamin
B Lysin, đimetylamin, natrietylat, natri axetat, natri phenolat đều có khả năng làm đổi màu quì tím
C Các chất C2H3COOC2H5, CH3COONH4, CH3CHNH2COOH có thể tác dụng được với dd HCl và dd NaOH
D Các chất H2NCH2COOH, C2H5OH, CH3NH2, C6H5OH đều có khả năng thể hiện tính bazơ
Câu 9: pH của dung dịch cùng nồng độ mol của 3 chất H NCHCOOH, CHCHCOOH và CH [CH]NH
Trang 49.5.Chuyên đề 9-Bài tập Amino axit-peptit-protein-GV: Thầy giáo làng – sưu tầm và biên soạn 4
tăng theo trật tự nào sau đây ?
A CH3[CH2]3NH2 < H2NCH2COOH < CH3CH2COOH B CH3CH2COOH < H2NCH2COOH < CH3[CH2]3NH2
C H2NCH2COOH < CH3CH2COOH < CH3[CH2]3NH2 D H2NCH2COOH < CH3[CH2]3NH2 < CH3CH2COOH
Câu 10: Cho các chất sau: (X1) C6H5NH2; (X2)CH3NH2 ; (X3) H2NCH2COOH; (X4) HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH; (X5)
H2NCH2CH2CH2CH2CH(NH2)COOH Dung dịch nào làm quỳ tím hóa xanh?
A X1, X2, X5 B X2, X3,X4 C X2, X5 D X1, X5, X4
Câu 11: Cho các dung dịch riêng biệt chứa các chất: anilin (1), metylamin (2), glyxin (3), axit glutamic (4), axit 2,6-
điaminohexanoic (5), H2NCH2COONa (6) Các dung dịch làm quỳ tím hoá xanh là
Câu 12: Cho các dung dịch sau: H2N-CH2-COOH (1); H2N-CH2-COONa (2); [H3N-CH2-COOH]Cl (3);
HOOC-CH2CH2CH(NH2)COOH (4); H2N-CH2CH2CH(NH2)COOH (5); C6H5ONa(6) Những dung dịch làm quỳ tím hóa xanh là
Câu 14: Cho dd quỳ tím vào 2 dd sau: (X) H2N-CH2-COOH; (Y) HOOC-CH(NH2)-CH2-COOH Hiện tượng xảy ra?
A X và Y không đổi màu quỳ tím B X làm quỳ chuyển xanh, Y hóa đỏ
C X không làm quỳ đổi màu, Y làm quỳ hóa đỏ D X, Y làm quỳ hóa đỏ
Câu 15: Cho các loại hợp chất: amino axit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z), este của amino axit (T) Dãy
gồm các loại hợp chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và đều tác dụng được với dung dịch HCl là
Câu 16: Dãy gồm các chất đều có khả năng làm đổi màu dung dịch quì tím là
A CH3NH2, C2H5NH2, H2N-CH2-COOH B C6H5NH2, C2H5NH2, HCOOH
C CH3NH2, C6H5OH, HCOOH D CH3NH2, C2H5NH2, HCOOH
Câu 17: Cho các chất sau: axit glutamic, valin, lysin, alanin, trimetylamin, anilin, metylamoni clorua, phenylamoni clorua
Số chất làm quỳ tím chuyển màu đỏ, màu xanh, không đổi màu lần lượt là:
Câu 18: Có các dung dịch sau: Phenylamoniclorua, axit aminoaxetic, ancol benzylic, metyl axetat, anilin, glyxin, etylamin,
natri axetat, metylamin, alanin, axit glutamic, natri phenolat, lysin Số chất có khả năng làm đổi màu quì tím là
b Tính chất hoá học
Câu 1: Aminoaxetic không thể phản ứng với loại chất nào dưới đây?
A Kim loại, oxit bazơ, bazơ và muối B Dung dịch brom C Axit (H+) và axit nitrơ D Ancol
Câu 2: Các phân tử aminoaxit có thể tác dụng lẫn nhau do
A Aminoaxit là chất lưỡng tính B Aminoaxit chứa một nhóm chức – COOH và một nhóm chức – NH2
C Nhóm cacboxyl của phân tử này tác dụng với nhóm amino của phân tử kia D Có liên kết peptit tạo ra Câu 3: Aminoaxit có khả năng tham gia phản ứng este hóa vì
A Aminoaxit là chất lưỡng tính B Aminoaxit chức nhóm chức – COOH
C Aminoaxit chức nhóm chức – NH2 D Tất cả đều sai
Câu 4: Đun nóng chất H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH trong dung dịch HCl (dư), sau khi các phản ứng kết thúc thu được sản phẩm là:
A H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH2-COOH B H2N-CH2-COOH, H2N-CH(CH3)-COOH
C H3N+-CH2-COOHCl- , H3N+-CH2-CH2-COOHCl- D H3N+-CH2-COOHCl-, H3N+ - CH(CH3)-COOHCl-
Câu 5: Cho các chất: tinh bột, benzen, chất béo, protein Số chất khi đốt cháy hết trong không khí tạo ra hỗn hợp cháy gồm
-Câu 8: Cho những nhận xét sau :
1- Metyl salixilat (aspirin) được điều chế từ axit salixilic và anhydrit axetic
2- Sự trùng ngưng giữa axit tereptalic với etylenglicol ta được tơ lapsan
3- Tơ nitron, hay tơ dacron, hay tơ olon nói chung đều được tổng hợp từ vinyl xianua
4- Khi cho 1 mol axit glutamic tác dụng vừa đủ với 1 mol NH tạo ra glutamin
Trang 59.5.Chuyên đề 9-Bài tập Amino axit-peptit-protein-GV: Thầy giáo làng – sưu tầm và biên soạn 5
5- Glutamin là một amino axit
6- CH2O2 và C2H4O2 (chỉ có chức -COO-) luôn thuộc cùng đồng đẳng
7- Mononatri glutamat có công thức cấu tạo là -OOC-CH2-CH2-CH(NH3
+
)-COONa Số nhận xét đúng là
Câu 9: Nhận định nào sau đây không đúng ?
A Dung dịch axit aminoetanoic tác dụng được với dung dịch HCl
B Trùng ngưng các α-aminoaxit ta được các hợp chất chứa liên kết peptit
C Dung dịch aminoaxit phân tử chứa 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH có pH = 7
D Hợp chất +NH3CxHyCOO– tác dụng được với dung dịch H2SO4
Câu 10: Phát biểu nào sau đây là đúng khi so sánh tính axit của glyxin với axit axetic?
A Hai chất có tính axit gần như nhau B Glyxin có tính axit mạnh hơn hẳn axit axetic
C Glyxin có tính axit yếu hơn axit axetic D Glyxin có tính axit mạnh hơn axit axetic
Câu 11: Kết luận nào sau đây không đúng?
A Để phân biệt glucozơ và fructozơ ta dùng dung dịch brom B Tơ visco, tơ axetat, tơ nilon-6,6 là tơ nhân tạo
C Dung dịch Saccarozơ sau khi thủy phân có tham gia phản ứng tráng bạc
D Các dung dịch glyxin, alanin, valin không làm chuyển màu quỳ tím
Câu 12: Kết luận nào sau đây không đúng?
A Để phân biệt axit axetic và glixerol ta dùng thuốc thử là Cu(OH)2
B Phenol được dùng để sản xuất: chất diệt cỏ 2,4-D, axit picric và poli (phenolfomandehit)
C Tơ tằm, tơ visco và tơ axetat thuộc loại tơ nhân tạo D Không thể dùng Cu(OH)2 để phân biệt tripeptit và pentapeptit
Câu 13: Cho các câu sau đây:
(1) Khi cho axit glutamic tác dụng với NaOH dư thì tạo sản phẩm là bột ngọt, mì chính
(2) Phân tử các amino axit chỉ có một nhóm NH2 và một nhóm COOH
(3) Dung dịch của các amino axit đều có khả năng làm quỳ tím chuyển màu
(4) Các mino axit đều là chất rắn ở nhiệt độ thường
(5) Khi cho amino axit tác dụng với hỗn hợp NaNO2 và CH3COOH khí thoát ra là N2 Số nhận định đúng là:
Câu 14: Các kết luận sau, kết luận nào không đúng?
A Axit ađipic được dùng để sản xuất tơ poliamit B Khối lượng phân tử của amin đơn chức luôn là số lẻ
C Glucozơ ở dạng vòng tác dụng với metanol có HCl xúc tác tạo ra metyl glicozit thì nhóm OH số 1 tham gia phản ứng
D Có 3 đồng phân là hợp chất thơm có CTPT C8H10O tác dụng với Na nhưng không tác dụng với NaOH
Câu 15: Cho glyxin (X) phản ứng với các chất đưới đây, trường hợp nào PTHH được viết không chính xác?
A X + HCl → ClH3NCH2COOH B X + NaOH → H2NCH2COONa + H2O
C X + CH3OH + HCl D ClH3NCH2COOCH3 + H2O D X + CH3OH →HCl (khí)
NH2CH2COOCH3 + H2O
Câu 16: Cho dung dịch NaOH vào dung dịch metyl amoni propionat Phản ứng nào sau đây tương ứng với thí nghiệm này?
A CH3-CH2-COONH4 + NaOH→CH3-CH2-COONa + NH3 + H2O
B CH3-CH2-COO-NH3CH3 + NaOH → CH3-CH2-COONa + CH3NH2 + H2O
C CH3-COO-CH3NH2 + NaOH → CH3COONa + CH3NH2
D CH3-CH2-COO-NH3-C2H5 + NaOH → CH3-CH2-COONa + C2H5NH2+ H2O
Câu 17: Các aminoaxit no có thể phản ứng với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây?
A dung dịch NaOH, dung dịch Br2, dung dịch HCl, CH3OH
B dung dịch Ca(OH)2, dung dịch thuốc tím, dung dịch H2SO4, C2H5OH
C dung dịch NaOH, dung dịch HCl, C2H5COOH, C2H5OH
D dung dịch H2SO4, dung dịch HNO3, CH3OC2H5, dung dịch thuốc tím
Câu 18: Dãy nào sau đây, các chất đều tác dụng được với Axit α-aminopropionic
A HCl, NaOH, C2H5OH có mặt HCl, K2SO4, H2NCH2COOH B HCl, NaOH, CH3OH có mặt HCl, H2NCH2COOH, Cu
C HCl, NaOH, CH3OH có mặt HCl, H2NCH2COOH D HCl, NaOH, CH3OH có mặt HCl, H2NCH2COOH, NaCl
Câu 19: Các dãy chất sau đây, dãy nào gồm các chất vừa tác dụng với dung dịch KOH vừa tác dụng với dung dịch Br2?
A C2H3COOH, C6H5OH, CH2=CH-CH2Cl, SO2 B C2H3COOH, C6H5NH3Cl, NH2CH2COOH, Cl2
C SO2, Cl2, CH3C6H4OH, C6H5NH3Cl D CH3C6H4OH, C6H5OH, C2H3COOH, CO2
Câu 20: Cho từng chất H2NCH2COOH, CH3COOH, CH3COOCH3lần lượt tác dụng với dung dịch NaOH (t0) và với dung dịch HCl (t0) Số phản ứng xảy ra là:
Câu 21: Cho các chất sau: propyl clorua, anlyl clorua, phenyl clorua, natri phenolat, anilin, muối natri của axit amino axetic,
ancol benzylic Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH loãng khi đun nóng là
Trang 69.5.Chuyên đề 9-Bài tập Amino axit-peptit-protein-GV: Thầy giáo làng – sưu tầm và biên soạn 6
Câu 22: Cho các chất etyl axetat, alanin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, p-crezol Số chất tác dụng
được với dung dịch NaOH là
Câu 23: Cho các chất sau: phenyl amoniclorua, natri phenolat, etyl clorua, phenyl clorua, tơ nilon-6,6, phenyl benzoat, anlyl
clorua Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH loãng nóng là
Câu 24: Cho dãy các chất: C6H5OH(phenol) C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2,
NH2CH2CH2COONH4, NH3ClCH2COONH4 Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là
Câu 25: Amino axit no có bao nhiêu phản ứng cho sau đây: phản ứng với axit, phản ứng với bazơ, phản ứng tráng bạc, phản
ứng trùng hợp, phản ứng trùng ngưng, phản ứng với ancol, phản ứng với kim loại kiềm
A Tất cả các chất B C2H5OH, HCl, KOH, CH3OH/ khí HCl
C C2H5OH, KOH, Na2SO4, CH3OH/ khí HCl D Cu, HCl, KOH, Na2SO3, CH3OH/ khí HCl
Câu 28: Các chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với NaOH (rắn hoặc dung dịch): (I) metyl
axetat ; (II) Amoni axetat ; (III) metyl amino axetat; (IV) etyl amoni nitrat ; (V) axit glutamic ; (VI) axit gluconic ; (VII) natri axetat
A I, II,III ,IV, V , VII B I, III, IV, V C I, II, III, V, VII D II, III, V, VII
Câu 29: Cho các chất sau đây: (1) CH3-CH(NH2)-COOH; (2) OH-CH2-COOH; (3) CH2O và C6H5OH; (4) C2H4(OH)2 và p -
C6H4(COOH)2; (5) [CH2]6(NH2)2 và [CH2]4(COOH)2 Các trường hợp có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng?
Câu 30: Cho các chất sau: etilen glicol (A), hexametylenđiamin (B), axit α-aminocaproic (C), axit acrylic (D), axit ađipic (E)
Chất có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là
A A, B B A, C, E C D, E D A, B, C, E
Câu 31: Trong số các chất sau: HO-CH2-CH2-OH, C6H5-CH=CH2, C6H5CH3, CH2=CH-CH=CH2, C3H6, H2N-CH2-COOH và
C2H6. Những chất có khả năng trùng hợp để tạo polime là
A CH2=CH-CH=CH2, C3H6, C2H6 B HO-CH2-CH2-OH, H2N-CH2-COOH
C C6H5-CH=CH2, CH2=CH-CH=CH2, C3H6 D C6H5-CH=CH2, HO-CH2-CH2-OH, C6H5-CH3
Câu 32: Khẳng định nào sau đây đúng?
A Khi thủy phân hoàn toàn policapromit (policaproic) trong dd NaOH nóng dư thu được H2N[CH2]5COOH
B Sản phẩm thu được khi thủy phân hoàn toàn tơ enang trong dd HCl dư là H2N[CH2]6COOH
C Khi đun nóng, các phân tử alanin có thể tác dụng với nhau tạo ra [-NH-CH2CH2CO-]n
D Tơ capron được điều chế từ caprolactam hoặc axit ε-aminocaproic
Câu 33: Tên gọi của sản phẩm và chất phản ứng trong phản ứng polime hóa nào sau đây là đúng?
A nH2N[CH2]5COOH " (-HN[CH2]5CO-)n + n H2O B nH2N[CH2]5COOH " (-HN[CH2]6CO-)n + n H2O
Axit ω-aminocaproic tơ nilon-6 Axit ω-aminoenantoic tơ enang
C nH2N[CH2]6COOH " (-HN[CH2]6CO-)n + n H2O D B, C đúng
Axit 7-aminoheptanoic tơ nilon-7
Câu 34: Nhiều phân tử amino axit kết hợp được với nhau bằng cách tách -OH của nhóm - COOH và -H của nhóm -NH2 để tạo ra chất polime (gọi là phản ứng trùng ngưng) Polime có cấu tạo mạch:
- HN - CH2 - CH2 - CO - HN - CH2 - CH2 - CO - Monome tạo ra polime trên là
C H2N - CH2 - CH2 - CH2 - COOH D Không xác định được
Câu 35: Các chất X, Y có cùng CTPT C2H5O2N X tác dụng được cả với HCl và Na2O Y tác dụng được với H mới sinh tạo
ra Y1 Y1 tác dụng với H2SO4 tạo ra muối Y2 Y2 tác dụng với NaOH tái tạo lại Y1 Z tác dụng với NaOH tạo ra một muối và khí NH3 CTCT của X, Y, Z là
A X (HCOOCH2NH2), Y (CH3COONH4), Z (CH2NH2COOH)
B X (CH3COONH4), Y (HCOOCH2NH2), Z (CH2NH2COOH)
C X (CH3COONH4), Y (CH2NH2COOH), Z (HCOOCH2NH2)
D X (CHNHCOOH), Y (CH CHNO), Z (CHCOONH)
Trang 79.5.Chuyên đề 9-Bài tập Amino axit-peptit-protein-GV: Thầy giáo làng – sưu tầm và biên soạn 7
Câu 36: Chất X có công thức phân tử C2H6ClO2N Biết X tác dụng với NaOH tạo muối amino axit và tác dụng với ancol etylic Công thức cấu tạo của X là trường hợp nào sau đây ?
A H2N – CHCl – COOH B ClH3N – CH2 – COOH C ClCH2 – COONH4 D H3C – COO – NH3Cl
Câu 37: Một hợp chất X có công thức phân tử C3H7O2N X không phản ứng với dung dịch brom, không tham gia phản ứng
trùng ngưng X có công thức cấu tạo nào sau đây?
A H2N–CH2–CH2–COOH B CH2=CH–COONH4 C H2N–CH(CH3)–COOH D CH3CH2CH2NO2
Câu 38: Hợp chất hữu cơ A có M = 89 chứa C, H, O, N Hợp chất A vừa tác dụng với NaOH, vừa tác dụng với HCl, có tham
gia phản ứng trùng ngưng A có trong tự nhiên Công thức cấu tạo thu gọn của A là:
A H2NCH2CH2COOH B CH3CH(NH2)COOH C C3H7NHCOOH D HCOO H3NCH3
Câu 39: Một hợp chất hữu cơ X có công thức C3H7O2N X phản ứng với dung dịch brom, X tác dụng với dung dịch NaOH và HCl Chất hữu cơ X có công thức cấu tạo là:
A H2N-CH=CH-COOH B CH2=CH-COONH4 C H2N-CH2-CH2-COOH D A và B đúng
Câu 40: Một este có CT C3H7O2N, biết este đó được điều chế từ amino axit X và ancol metylic Công thức cấu tạo của amino
axit X là:
A CH3CH2COOH B H2NCH2COOH C.NH2CH2CH2COOH D CH3CH(NH2)COOH
Câu 41: Cho hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử là C3H7NO2 Khi phản ứng với dung dịch NaOH, X tạo ra
H2NCH2COONa và chất hữu cơ Z; còn Y tạo ra CH2=CHCOONa và khí T Các chất Z và T lần lượt là
A CH3OH và CH3NH2 B C2H5OH và N2 C CH3OH và NH3 D CH3NH2 và NH3
Câu 42: Chất X có công thức phân tử C3H7O2N và làm mất màu dung dịch brom Tên gọi của có thể có của X là
A axit β-aminopropionic B Metyl aminoaxetat C axit α- aminopropionic D amoni acrylat
Câu 43: Hợp chất X mạch hở có công thức phân tử C3H7O2N X tác dụng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH Số lượng đồng phân cấu tạo của X thoả mãn tính chất trên là
Câu 44: Các chất X, Y, Z có cùng CTPT C3H7O2N X vừa tác dụng với HCl và với Na2O Khử Y bằng H mới sinh thu được
Y1, Z tác dụng với NaOH tạo ra muối Z1 và NH3 Công thức cấu tạo thu gọn của X, Y1 và Z1 lần lượt là
A C2H3NH2COOH, C3H7NO2, CH3COONH4 B CH3CHNH2COOH, CH3CH2NO2, CH3COONa
C CH3CHNH2COOH, C3H7NH2, C2H3COONa D CH3COOCH2NH2, C3H7NH2, CH3COONa
Câu 45: Hợp chất A có CTPT C4H9O2N, khi cho A vào dung dịch NaOH loãng, đun nhẹ thấy bay ra khí B làm xanh quì tím
ẩm Cho dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch còn lại sau phản ứng, rồi chưng cất thu được axit hữu cơ C có khối lượng phân tử là 72 đvC CTCT của A là:
A CH2=C(CH3)–COONH4 B CH2=CHCH2COONH4 C CH2=CHCOONH3CH3 D CH3COONH3CH=CH2
Câu 46: Chất A có CTPT C4H9O2N Biết khử A bởi H nguyên tử ta thu được hợp chất A1, A1 tác dụng với HCl tạo ra A2, A2
tác dụng với NaOH tạo lại A1 A có thể thuộc chức nào sau đây:
A A là este của axit axetic B A là hợp chất nitro C A là một amino axit D A là muối amoni
Câu 47: Đun nóng chất hữu cơ X trong dung dịch NaOH, thu được Ancol etylic, NaCl, H2O và muối natri của alanin Vậy công thức cấu tạo của X là
A H2NCH(CH3)COOC2H5 B ClH3NCH(CH3)COOC2H5 C H2NC(CH3)2COOC2H5 D H2NCCl(CH3)COOC2H5
4 Nhận biết
Câu 1: Thuốc thử có thể nhận biết 3 chất hữu cơ: axit aminoaxetic, axit propionic, etylamin là
Câu 2: Thuốc thử thích hợp để nhận biết 3 dung dịch sau đây: Axit fomic, Glyxin, axit α,δ-điaminobutyric
Câu 3: Để phân biệt xà phòng, hồ tinh bột, lòng trắng trứng ta sẽ dùng thuốc thử nào sau đây:
A Chỉ dùng I2 B Chỉ dùng Cu(OH)2 C Kết hợp I2 và Cu(OH)2 D Kết hợp I2 và AgNO3/NH3
Câu 4: Để nhận biết dung dịch các chất: Glyxin, hồ tinh bột, lòng trắng trứng ta thể thể tiến hành theo trình tự nào sau đây:
A Dùng quỳ tím, dung dịch Iot B Dung dịch Iot, dùng dung dịch HNO3
C Dùng quỳ tím, dung dịch HNO3 D Dùng Cu(OH)2, dùng dung dịch HNO3
Câu 5 (ĐH KA 2009): Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly – Ala – Gly và Gly – Ala là:
Câu 6: Có 4 dung dịch loãng không màu đựng trong bốn ống nghiệm riêng biệt, không dán nhãn: Anbumin, Glixerol,
CH3COOH, NaOH Chọn một trong các thuộc thử sau để phân biệt 4 chất trên:
Câu 7: Thuốc thử nào dưới đây để nhận biết được tất cả các dung dịch các chất trong dãy sau: Lòng trắng trứng, glucozơ,
glixerol và hồ tinh bột
A Cu(OH)2/OH- đun nóng B Dung dịch AgNO3/NH3 C Dung dịch HNO3 đặc D Dung dịch Iot
Câu 8: Để nhận biết các chất lỏng dầu hoả, dầu mè, giấm ăn và lòng trắng trứng ta có thể tiến hành theo thứ tự nào sau đây:
Trang 89.5.Chuyên đề 9-Bài tập Amino axit-peptit-protein-GV: Thầy giáo làng – sưu tầm và biên soạn 8
A Dùng quỳ tím, dùng vài giọt HNO3 đặc, dùng dung dịch NaOH
B Dùng dung dịch Na2CO3, dùng dung dịch HCl, dùng dung dịch NaOH
C Dùng dung dịch Na2CO3, dùng dung dịch iot, dùng Cu(OH)2
D Dùng phenolphtalein, dùng HNO3 đặc, dùng H2SO4 đặc
Câu 9: Trong bốn ống nghiệm mất nhãn chứa riêng biệt từng dd: glyxin, lòng trắng trứng, tinh bột, xà phòng Thuốc thử để
phân biệt ra mỗi dd là?
A Quỳ tím, dd iốt, Cu(OH)2 B Quỳ tím, NaOH, Cu(OH)2 C HCl, dd iốt, Cu(OH)2 D HCl, dd iốt, NaOH Câu 10: Thuốc thử nào sau đây dùng để phân biệt các dung dịch bị mất nhãn gồm: glucozơ, glixerol, etanol, lòng trắng
trứng? (dụng cụ thí nghiệm xem như đủ)
Câu 11: Để nhận biết các chất: glixerol, glucozơ, anilin, anbumin người ta tiến hành theo trình tự sau
A Dùng dd AgNO3/NH3, dùng dd CuSO4, dùng dd NaOH B Dùng dd CuSO4, dùng dd H2SO4, dùng dd iot
C Dùng Cu(OH)2 lắc và đun nhẹ, dùng nước brom D Dùng dd HNO3, dùng dd NaOH, dùng dd H2SO4
Câu 12: Chọn phương án tốt nhất để phân biệt dung dịch các chất mất nhãn riêng biệt sau: CH3NH2,
H2NCH2COOH, CH3COONH4, anbumin
A Quì tím, dung dịch HNO3 đặc, dung dịch NaOH B Dung dịch AgNO3/NH3, dung dịch Br2, dung dịch HNO3 đặc
C Cu(OH)2, qùy tím, đung dịch Br2 D Dung dịch Br2, dung dịch HNO3 đặc, dung dịch I2
Câu 13: Để nhận biết các dung dịch: Glixerol; Axit fomic; Glucozơ ; Lòng trắng trứng; Andehit axetic có thể dùng thuốc thử:
A Cu(OH)2/OH- B Br2/H2O C KMnO4/H+ D AgNO3/NH3
Câu 14: Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để phân biệt các dung dịch đựng trong các lọ mất nhãn: anbumin, glucozơ, saccarozơ,
axit axetic
Câu 15: Có 6 ống nghiệm, mỗi ống nghiệm chứa một trong các dung dịch sau: glixerol; glucozơ; lòng trắng trứng; axit
fomic; natri hiđroxit; axit axetic Để phân biệt 6 dung dịch này có thể dùng một loại thuốc thử là
Câu 16: Chỉ sử dụng quỳ tím có thể phân biệt được dãy hóa chất nào sau đây?
A dd CH3COONa; axit aminoaxetic; axit aminoglutaric B anilin; alanin và CH3NH2
C dd phenol; axit aminoaxetic; dd CH3COONa D dd CH3COOH; axit aminoaxetic; axit aminoglutaric
Câu 17: Để nhận biết các lọ mất nhãn đựng các dung dịch và chất lỏng: glixerol, glucozơ, anilin, anbumin, alanin, ta lần lượt
dùng các hóa chất sau:
A Dung dịch CuSO4, dung dịch H2SO4, dung dịch Br2 B Dung dịch Br2, HNO3 đặc, quỳ tím
C Cu(OH)2, rồi đun nóng nhẹ, sau đó dùng dung dịch Br2 D Dung dịch AgNO3/NH3, dung dịch HCl, dung dịch Br2
Câu 18: Chỉ dùng 1 hóa chất để phân biệt các chất sau: lòng trắng trứng, dung dịch glucozơ, dung dịch glixerol, dung dịch
metanal, etanol Hóa chất đó là:
Câu 19: Để nhận biết các chất alanin, saccarozơ, dd glucozơ, dd anilin, stiren, lòng trắng trứng gà ta có thể tiến hành theo
trình tự nào sau đây ?
A Dùng Cu(OH)2 và đun nóng nhẹ sau đó dùng nước brom B dd CuSO4, dd H2SO4, nước brom
C Dùng dd AgNO3/NH3, dd HCl, nước brom D nuớc brom, dd HNO3 đặc, quì tím
5 Chuỗi phản ứng
Câu 1: Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng?
A CH3CH(NH2)COOH B HCOOCH2CH2CH2NH2 C CH3CH(OH)COOH D HOCH2-CH2OH
Câu 2: Cho sơ đồ phản ứng sau:
Amino axit (Y) + CH3OH ← →axit ,t o
C3H7O2N + H2O Amino axit (Y) là
A H2N-CH2-CH2-COOH B H2N-CH2-COOCH3 C CH3-CH(NH2)-COOH D H2N-CH2-COOH
Câu 3: Cho các dãy chuyển hóa: Glyxin →+ NaOH
A →+ HCl
X; Glyxin →+ HCl
B+ →NaOH
Y X và Y lần lượt là:
A Đều là ClH3NCH2COONa B ClH3NCH2COOH và ClH3NCH2COONa
C ClH3NCH2COONa và H2NCH2COONa D ClH3NCH2COOH và H2NCH2COONa
Câu 4: Để điều chế glyxin theo sơ đồ: Axit axetic → axit cloaxetic → glyxin Cần dùng thêm các chất phản ứng nào sau đây (không kể xúc tác):
A Hiđroclorua và amoniac B Axit clohiđric và muối amoni C Clo và amin D Clo và amoniac
Câu 5: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Alanin +CH3OH/HCl →
X →+NH3
Y+ →HNO2
Z Chất Z là
C CH3 – CH(OH) – COOCH3 D H2N – CH(CH3) – COOCH3
Câu 6: Có sơ đồ phản ứng sau: C HON + NaOH →CH -OH + (X) Công thức cấu tạo của (X) là
Trang 99.5.Chuyên đề 9-Bài tập Amino axit-peptit-protein-GV: Thầy giáo làng – sưu tầm và biên soạn 9
A H2N-CH2-COOCH3 B CH3- CH2-COONa C H2N-CH2-COONa D H2N-CH2-CH2-COOH
Câu 7: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: X +ddNaOH ,t o/ −NH3,−H2O→
Y +H2SO4/ −Na2SO4→
HOOC-CH2-NH3HSO4 Công thức cấu tạo của X là
A CH3COOH B CH3CH2NH2 C H2NCH2COONH4 D H2NCH2COOH
Câu 8: Cho sơ đồ phản ứng: Alanin →+HNO2
X + o→
đ t SO
H2 4 ,
Y +HSOt oCH OH →
đ 3 4
2 , ,
Z Công thức cấu tạo của Z là
A CH3-C(CH3)=CH-COOCH3 B CH2=CH-COOCH3
Câu 9: Cho hai chất hữu cơ X và Y có cùng công thức phân tử C3H7O2N X và Y thực hiện các chuyển hoá sau:
X +[ H ]→ amin và Y +HCl→ Z →+NaOH C3H6O2NNa Tổng số đồng phân của X và Y thõa mãn là
Câu 10: Cho sơ đồ: H2N-CH2-CH(NH2)COOH →+HCl
X + →KOH
Y Hỏi X phản ứng với KOH theo tỉ lệ nào (biết HCl
và KOH đều dùng dư)?
Câu 11: Cho sơ đồ biến hóa sau: Alanin →+NaOH X +HCl→Y Chất Y là chất nào sau đây:
A CH3-CH(NH2)-COONa B H2N-CH2-CH2-COOH C CH3-CH(NH3Cl)COOH D CH3-CH(NH3Cl)COONa
Câu 12: Cho sơ đồ sau:
X (C4H9O2N) +NaOH,t0→ X1+HCldu→ X2 +CH3OH,HClkhan→ X3 KOH→ H2N-CH2COOK Vậy X2 là:
A ClH3N-CH2COOH B H2N-CH2-COOH C H2N-CH2-COONa D H2N-CH2-COOC2H5
Câu 13: Chất X có CTPT là C4H9O2N, biết: X + NaOH → Y + CH4O (1) ; Y + HCldư → Z + NaCl (2) Biết Y có nguồn gốc thiên nhiên, CTCT của X, Z lần lượt là
A CH3CH(NH2)COOCH3; CH3CH(NH3Cl)COOH B H2NCH2CH2COOCH3; CH3CH(NH3Cl)COOH
C CH3CH2CH2(NH2)COOH; CH3CH2CH2(NH3Cl)COOH D H2NCH2CH2-COOCH3; ClH3NCH2CH2COOH
Câu 14: Cho phản ứng sau: C4H9O2N + NaOH → (X) + C2H5OH Công thức cấu tạo của (X) là:
A CH3CH(NH2)COONa B H2NCH2CH2COONa C CH3COONa D H2NCH2COONa
Câu 15: Cho sơ đồ phản ứng sau: C6H11O4N (X) →+NaOH C4H5O4NNa2 + CH3OH
C4H5O4NNa2
+HCl
→C4H8O4NCl + NaCl CTCT của X là:
A CH3OOCCH2CH(NH2)COOCH3 B CH3COOC(CH3)(NH2)COOCH3
C HOOCCH(CH3)CH(NH2)COOCH3 D A, B đều đúng
Câu 16: Có quá trình chuyển hoá sau: C6H12O3N2
Y
+
→X→+Z C3H6NO2K X, Y, Z là những chất nào sau đây?
A α – amino butanoic, NaOH, HCl (1) B Cả (1), (2), (3) đều sai
C α – amino axetic, KOH, HCl (3) D α – amino propanoic, HCl, KOH (2)
Câu 17: Cho sơ đồ: C8H15O4N + 2NaOH → C5H7O4NNa2 + CH4O + C2H6O
Biết C5H7O4NNa2 cómạch cacbon không phân nhánh, có -NH2 tại Cα thì C8H15O4N có số CTCT phù hợp là:
Câu 18: Cho sơ đồ phản ứng: C9H17O4N (X)→NaOH C5H7O4NNa2 (Y) + 2C2H5OH Công thức cấu tạo thu gọn của X, Y lần lượt là:
A CH3OOCCH2CH(NH2)CH2COOCH(CH3)2, NaOOCCH2CH(NH2)CH2COONa
B CH3OOCCH2CH(NH2)CH2COOC3H7, NaOOCCH2CH(NH2)CH2COONa
C HOOCCH2CH(NH2)CH2COOC4H9, NaOOCCH2CH(NH2)CH2COONa
D C2H5OOCCH2CH(NH2)CH2COOC2H5, NaOOCCH2CH(NH2)CH2COONa
Câu 19: Cho sơ đồ:
(A)CaO ,NaOH ,t o→
Etylenglicol CTCT đúng của X là:
A CH2NH2CH2COONH3CH3 B CH3CH(NH2)COONH3CH3 C CH2(NH2)COONH3C2H5 D Cả A,B
II BÀI TẬP
1 Bài tập xác định CTPT-CTCT dựa vào tỉ lệ % khối lượng các nguyên tố
Câu 1: Chất A có thành phân % các nguyên tố C, H, N lần lượt là 40,45%, 7,86%, 15,73% còn lại là oxi Khối lượng mol
phân tử của A <100 g/mol A tác dụng được với NaOH và với HCl, có nguồn gốc từ thiên nhiên, A có CTCT như thế nào
A CH -CH(NH)-COOH B H N-(CH)-COOH C H N-CH-COOH D H N-(CH)-COOH
Trang 109.5.Chuyên đề 9-Bài tập Amino axit-peptit-protein-GV: Thầy giáo làng – sưu tầm và biên soạn 10
Câu 2: Chất hữu cơ X có 40,45%C; 7,86%H; 15,73%N còn lại là oxi Khối lượng phân tử của X nhỏ hơn 100 đvC Khi X
phản ứng với dung dịch NaOH cho muối C3H6O2NaN (Y) Xác định CTCT của X?
C CH3-CH(NH2)-COOH hoặc H2N-CH2COOH D CH3-CH(NH2)COOH hoặc H2N-CH2-CH2-COOH
Câu 3: Khi phân tích một hợp chất hữu cơ X được thành phần khối lượng các nguyên tố như sau: cacbon là 40,45%; oxi là
35,95%; nitơ là 15,73% và hiđro là 7,87% Viết công thức cấu tạo ứng với công thức phân tử của X Biết công thức phân tử trùng công thức đơn giản và khi đun nóng X tạo ra được khí có mùi khai
A CH2=CH-COONH4 B CH3-CH(NH2)-COOH C H2N-CH2-CH2-COOH D Kết quả khác
Câu 4: Hợp chất X có CTPT trùng với CTĐGN vừa tác dụng với dd NaOH vừa tác dụng với dd HCl trong X có thành phan
các nguyên tố C, H, N lần lượt là 40,449%; 7,865%; 15,73% và còn lại là oxi Còn khi cho 4,45 gam X phản ứng với dd NaOH (vừa đủ) thu được 4,85 gam muối khan CTCT của X là
A CH2=CH COONH4 B H2NC2H4COOH C H2NCOOCH2CH3 D H2NCH2COOCH3
Câu 5: Hợp chất hữu cơ X có công thức tổng quát CxHyOzNt có % N = 15,7303% ; %O = 35,9551% Biết X tác dụng HCl tạo muối có dạng R(Oz) – NH3Cl Biết X có tính lưỡng tính và tham gia phản ứng trùng ngưng Vậy CTCT của X là:
A H2N–(CH2)2–COOH ; CH3–CH(NH2)–COOH B H2N – (CH2)3 – COOH ; CH3 – CH2 – CH(NH)2 – COOH
C H2N – CH = CH – COOH ; CH2 = C(NH2) – COOH D Tất cả đều sai
Câu 6: Hợp chất hữu cơ X mạch hở, có CTTQ CxHyOzNt % khối lượng của N và O trong X lần lượt là 15,7303% và 35,955% X tác dụng với HCl chỉ tạo ra muối R(Oz)NH3Cl và tham gia phản ứng trùng ngưng CTCT của X là:
A H2N-CH (CH3)-COOH B H2N-[CH2]2-COOH C H2N-[CH2]3-COOH D Cả A và B
Câu 7: (X) là HCHC có thành phần về khối lượng phân tử là 52,18%C, 9,40%H, 27,35%O, còn lại là N Khi đun nóng với dd
NaOH thu được một hỗn hợp chất có công thức phân tử C2H4O2NNa và chất hữu cơ (Y), cho hơi (Y) qua CuO/t0 thu được chất hữu cơ (Z) có khả năng tham gia phản ứng tráng gương Công thức cấu tạo của X là:
A CH3[CH2]4NO2 B NH2-CH2COO-CH2-CH2-CH3 C NH2-CH2-COO=CH(CH2)3 D H2N-CH2-CH2-COOC2H5
Câu 8: Một hợp chất hữu cơ X có M < 78 chứa 4 nguyên tố C, H, O, N trong đó 9,09%H; 18,18%N Đốt cháy hoàn toàn 7,7g
X thu được 4,48 lít khí CO2 (đkc) CTPT của X là
A C2H7O2N B C2H5O2N C C2H3O2N D Cả A, B, C đều sai Câu 9: Một hợp chất hữu cơ X có tỉ lệ khối lượng C, H, O, N là 9 : 1,75 : 8 : 3,5 , khi tác dụng với HCl và NaOH đều theo tỉ
lệ mol 1: 1 và mỗi trường hợp chỉ tạo ra một muối duy nhất Một đồng phân Y của X cũng tác dụng với dung dịch NaOH và
dd HCl theo tỉ lệ mol 1:1, nhưng đồng phân này có khả năng làm mất màu dung dịch brom CTCT của X và Y lần lượt là
A H2N-CH2-CH2-COOH; CH2=CH-COONH4 B H2N-CH2-CH2-COOH; H2N-CH2-COOCH3
2 Bài tập liên quan phản ứng cháy
Câu 1: Biết rằng khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X thu được 1,12 lít N2; 6,72 lít CO2 và 6,3 gam H2O CTPT của X
A C3H5O2N B C3H7O2N C C3H5O2N D C4H9O2N
Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn m gam amino axit X ( X chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH) thì thu được 0,3 mol CO2; 0,25 mol H2O và 1,12 lít khí N2 (đktc) Công thức của X là
A H2N-C2H2 -COOH B H2N-CH2 -COOH C H2N -C2H4 -COOH D H2N-C ≡C -COOH
Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn a mol aminoaxit A thu được 2a mol CO2 và a/2 mol N2 Aminoaxit A là
A H2NCH2COOH B H2N[CH2]2COOH C H2N[CH2]3COOH D H2NCH(COOH)2
Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn amol một Aminoaxit X được 2amol CO2 và 2,5 amol nước.X có CTPT là:
A C2H5NO4 B C2H5N2O2 C C2H5NO2 D C4H10N2O2
Câu 5: Đốt cháy hết amol 1 aminoaxit A bằng oxi vừa đủ rồi ngưng tụ hơi nước được 2,5amol hỗn hợp CO2 và N2 Công thức phân tử của A là:
Câu 6: Tỉ lệ thể tích CO2: H2O (hơi) sinh ra khi đốt cháy hoàn toàn một đồng đẳng (X) của glyxin là 6:7 (phản ứng cháy sinh
ra khí N2) (X) tác dụng với glyxin cho sản phẩm là một đipeptit (X) là:
A H2NCH2CH2COOH (1) B C2H5CH(NH2)COOH (3) C CH3CH(NH2)COOH(2) D (1) và (2) đúng
Câu 7: Aminoaxit X chứa một nhóm amin bậc một trong phân tử Đốt cháy hoàn toàn một lượng X thu được CO2 và N2 tỉ lệ thể tích là 4:1 X có công thức cấu tạo là:
A H2NCH2COOH B CH3CH(NH2)COOH C NH2CH2CH2COOH D CH3CH2CH(NH2)COOH
Câu 8: Một amino axit X có công thức tổng quát NH2RCOOH Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được 6,72 lít CO2 (đktc) và 6,75 g H2O CTCT của X là
A CH2NH2COOH B CH2NH2CH2COOH C CH3CH(NH2)COOH D Cả B và C
Câu 9: A là α-amioaxit (có chứa 1 nhóm –NH2) Đốt cháy 8,9g A bằng O2 vừa đủ được 13,2g CO2; 6,3g H2Ovà 1,12 lít
N2(đktc) A có công thức phân tử là
Trang 119.5.Chuyên đề 9-Bài tập Amino axit-peptit-protein-GV: Thầy giáo làng – sưu tầm và biên soạn 11
Câu 10: A là một α-aminoaxit no, có mạch cacbon không phân nhánh, chứa một nhóm -NH2 và 2 nhóm COOH Khi đốt cháy hoàn toàn 1 mol A thì thu được hh khí trong đó có 4,5 mol <nCO2 < 6 mol CTCT của A là
Câu 11: A là một aminoaxit Tỉ khối hơi của A so với hiđro bằng 73,5 Khi đốt cháy hết 1,47 gam A bằng oxi, thu được 1,12 lít
CO2; 112 ml N2 và 0,81 gam H2O Thể tích các khí đo ở đktc B là:
A Glyxin B Alanin C Axit glutamic D Lysin
Câu 12: A là hợp chất hữu cơ chứa C,H,O,N Đốt cháy A được hỗn hợp CO2, hơi nước, N2 có tỉ khối so với hidro là 13,75 Biết thể tích CO2 = 47 thể tích hơi nước và số mol O2 đã dùng bằng một nửa tổng số mol CO2, H2O đã tạo ra A là
A C2H5NO2 B C2H7NO2 C C4H7NO2 D C4H9NO
Câu 13: A là một chất hữu cơ thuộc dãy đồng đẳng axit glutamic Đốt cháy hết 1,33 gam A bằng O2, thu được 112 cm3 N2 (đktc) Công thức của A là:
A HOOCCH2CH2CH2CH(NH2)COOH B H2NCH2CH2CH2CH2CH(NH2)COOH
Câu 14: A là hợp chất hữu cơ chứa C,H,O,N Đốt cháy 1 mol A được 2 mol CO2; 2,5 mol H2O; 0,5 mol N2 Đồng thời phải dùng 2,25 mol O2 A có CT phân tử:
Câu 15: Aminoaxit X có 1 nhóm –NH2 và 2 nhóm –COOH; aminoaxit Y có 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH Với MX : MY
= 1,96 và số nguyên tử C trong X, Y đều nhỏ hơn 6 Biết rằng X,Y đều có mạch cacbon no, hở Đốt cháy hỗn hợp gồm 1 mol
X và 0,5 mol Y thì thu được bao nhiêu lít khí CO2 (Đkc):
Câu 16: Hợp chất X chứa các nguyên tố C, H, O, N và có phân tử khối là 89 Khi đốt cháy hoàn toàn 1 mol X thu được hơi
nước, 3 mol CO2 và 0,5 mol N2 Biết rằng X là hợp chất lưỡng tính và tác dụng được với nước brom X có CTCT là
A H2NCH=CHCOOH B CH2=CHCOONH4 C CH2=CH(NH2)COOH D CH3CH(NH2)COOH
Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn 8,9 gam hợp chất hữu cơ E thu được 13,2 gam CO2, 6,3 gam H2O và 1,12 lít N2 (đktc) Tỉ khối hơi của E so với hiđro là 44,5 Khi E phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng, sản phẩm thu được có metanol Công thức cấu tạo của E là:
A CH3CH(NH2)COOCH3 B H2NCH2CH2COOCH3 C H2NCH2COOCH3 D CH3COOCH2NH2
Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn 17,4 gam amino axit X (axit đơn chức) thì thu được 0,6 mol CO2; 0,5 mol H2O và 0,1 mol N2 X
có công thức cấu tạo là:
A H2NCH2CH2COOH hoặc CH3CH(NH2)COOH B H2NCH = CHCOOH hoặc CH2 = C(NH2)COOH
Câu 21: Hợp chất hữu cơ X có phân tử khối nhỏ hơn phân tử khối của benzen, chỉ chứa 4 nguyên tố C, H, O, N trong đó
hiđro chiếm 9,09% nitơ chiếm 18,18% về khối lượng Đốt cháy hoàn toàn 7,7 gam chất X thu được 4,928 lít khí CO2 đo ở 27,3oC, 1atm X tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCl X có CTCT là
C CH3COONH4 hoặc HCOONH3CH3 D H2NCH2CH2COOH
Câu 22: X có công thức phân tử là C4H12O2N2 Cho 0,1 mol X tác dụng với 135 ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 11,1 gam chất rắn X là:
A H2NC3H6COONH4 B H2NCH2COONH3CH2CH3 C H2NC2H4COONH3CH3 D (H2N)2C3H7COOH
Câu 23: X là 1 aminoaxit có 2 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH Cho X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được muối Y,
MY=1,6186MX Trộn 0,1 mol X với 0,1 mol glyxin thu được hỗn hợp Z Đốt hết Z cần bao nhiêu lít O2 (đktc)?
Câu 24: Để tác dụng vừa đủ với 29,94 gam hỗn hợp X gồm 1 số amino axit (chỉ có nhóm chức –COOH và –NH2, không có nhóm chức khác) cần 380 ml dung dịch KOH 1M Mặt khác đốt cháy 29,94 gam hỗn hợp X cần 24,528 lít O2 (đktc) thu được
m gam CO2; p gam H2O và 3,36 lít N2(đktc)
a) m có giá trị là: A 39,60 gam B 42,24 gam C 52,80 gam D 38,72 gam
b) p có giá trị là: A 18,54 gam B 18,72 gam C 19,44 gam D 20,16 gam
Trang 129.5.Chuyên đề 9-Bài tập Amino axit-peptit-protein-GV: Thầy giáo làng – sưu tầm và biên soạn 12
Câu 25: Cho m gam hỗn hợp X gồm glyxin và alanin tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ thu được m+11 gam muối Nếu
đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X thì cần 35,28 lít O2 (đktc) m có giá trị là
Câu 26: Hợp A gồm hai chất hữu cơ kế tiếp trong dãy đồng đẳng glyxin (glicocol) Cho m gam A tác dụng với dung dịch
HCl có hòa tan 0,4 mol HCl (dư), thu được dung dịch B Để tác dụng hết các chất trong dung dịch B thì cần dùng 0,7 mol KOH Nếu đốt cháy hết m gam A bằng oxi, cho sản phẩm cháy (gồm CO2, hơi nước và N2) hấp thụ vào bình nước vôi dư, sau thí nghiệm, khối lượng bình tăng 52,3 gam Khối lượng mỗi chất có trong m gam A là:
A 10 g; 15,3 g B 12,1 g; 13,2 g C 7,5 g; 17,8 g D 9,7 g; 15,6 g
Câu 27: Hỗn hợp A gồm hai aminoaxit no chứa một chức amin, một chức axit, liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Dùng
không khí dư để đốt cháy hoàn toàn 3,21g hỗn hợp A Hỗn hợp thu được sau phản ứng đem làm khô được hỗn hợp khí B Cho B qua dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 9,5 g kết tủa Phần trăm số mol các amino axit trong hỗn hợp A lần lượt là:
A 50% và 50% B 62,5% và 37,5% C 40% và 60 D 27,5% và 72,5%
Câu 28: Hỗn hợp X gồm 1 số amino axit no (chỉ có nhóm chức –COOH và –NH2, không có nhóm chức khác) có tỉ lệ khối lượng mO:mN=48:19 Để tác dụng vừa đủ với 39,9 gam hỗn hợp X cần 380 ml dung dịch HCl 1M Mặt khác đốt cháy 39,9 gam hỗn hợp X cần 41,776 lít O2 (đktc) thu được m gam CO2 m có giá trị là
Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn 0,224 lit một hợp chất hữu cơ X cần 0,616 lit oxi thu được 1,344 lit hỗn hợp CO2, hơi nước và
N2 Sau khi ngưng tụ hơi nước hỗn hợp khí còn lại chiếm thể tích 0,56 lit có tỉ khối hơi so với oxi là 1,275 Xác định công thức phân tử của X biết các thể tích đo ở đktc)
Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn 22,455 gam hỗn hợp X gồm (CH3CH(NH2)COOH và CH3COOCNH3CH3) Sản phẩm cháy được hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch NaOH thì khối lượng bình tăng 85,655g Thể tích khí O2 (đktc) cần dùng để đốt cháy là
A 44,24 lít B 42,8275 lít C 128,4825 lít D Kết quả khác
Câu 31: Hỗn hợp X gồm hai amin no bậc một X và Y X chứa 2 nhóm axit và một nhóm amino, Y chứa một nhóm axit và
một nhóm amino Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X hoặc 1 mol Y thì thu được số mol CO2 nhỏ hơn 6 Biết tỉ lệ khối lượng phân tử
MX : MY = 1,96 Công thức cấu tạo của 2 amino axit là:
A H2NCH2CH(COOH)CH2COOH và H2NCH2COOH B H2NCH2CH(COOH)CH2COOH và H2N(CH2)2COOH
C H2NCH(COOH)CH2COOH và H2N(CH2)2COOH D H2NCH(COOH)CH2COOH và H2NCH2COOH
Câu 32: X và Y là 2 α -aminoaxit (chứa 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH) Đun nóng hỗn hợp X, Y thu được chất hữu cơ Z Cho Z tác dụng đủ với 0,2 mol NaOH, phản ứng xong làm khô thu được chất rắn G Đốt cháy hoàn toàn G thu được 0,4 mol
CO2 Công thức phân tử của Z là
A C4H8O3N2 B C6H12O3N2 C C5H10O3N2 D C3H6O3N2
Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn 0,25 mol hỗn hợp X gồm amino axit H2NR(COOH)x và một axit no, mạch hở, đơn chức, thu được 0,6 mol CO2 và 0,675 mol nước Mặt khác 0,2 mol X phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa a mol HCl Giá trị của a là
3 Bài tập liên quan đến tính lưỡng tính của aminoaxit
Câu 1: Cho 0,01 mol aminoaxit X tác dụng vừa đủ với 80ml dd HCl 0,125M, sau đó cô cạn dd thu được 1,835g muối Phân
tử khối của X là
Câu 2: α-aminoaxit X chứa một nhóm –NH2 Cho 10,3 gam X tác dụng với axit HCl (dư), thu được 13,95 gam muối khan Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A H2NCH2COOH B H2NCH2CH2COOH C CH3CH2CH(NH2)COOH D CH3CH(NH2)COOH
Câu 3: A là một Aminoaxit có khối lượng phân tử là 147 Biết 1mol A tác dụng vừa đủ với 1 mol HCl; 0,5 mol tác dụng vừa
đủ với 1mol NaOH.Công thức phân tử của A là:
A NH2-CH2-COOH B NH2-(CH2)2-COOH C CH3COONH4 D NH2-(CH2)3-COOH
Câu 7: Cho 0,012 mol amino axit X phản ứng vừa đủ với HCl tạo ra 1,506 g muối Y Công thức cấu tạo của X là: