1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tài liệu tập huấn CBQL,GV chuyên đề 5

115 547 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 115
Dung lượng 4,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sự phối hợp của Unicef Từ năm 2001dự án: - "Phát triển trẻ thơ" Mầm non - "Giáo dục Tiểu học bạn hữu' Tiểu học - "Giáo dục sống khỏe mạnh, kĩ năng sống cho trẻ em và trẻ chưa thành n

Trang 1

06/17/24 1

TIẾP TỤC ĐẨY MẠNH XÂY DỰNG

TRƯỜNG HỌC THÂN THIỆN,

HỌC SINH TÍCH CỰC

Trang 2

06/17/24 2

I CƠ SỞ CỦA XÂY DỰNG THTT,

HSTC

II NỘI DUNG PHONG TRÀO

III TRÁCH NHIỆM CỦA HIỆU

Trang 3

06/17/24 3

I CƠ SỞ CỦA XÂY DỰNG THTT, HSTC

1 Quan điểm của Bộ 1.1 Mục tiêu

Trang 4

06/17/24 4

1.2.Phát huy tính tích cực của HS

+ Cơ sở vật chất + Phương pháp giáo dục + Học sinh: Bạn bè

+ Tính tích cực của học sinh

Trang 5

- Bị bắt nạt, cãi nhau với bạn bè

- Thầy không công bằng, thô bạo

- Gia đình không hòa thuận (li dị, lộn xộn)

- Yêu cầu con quá cao, không quan tâm

- Bị sa đà vào việc khác: chơi bời, lấy vợ (chồng),

bị bạn lôi kéo (TNXH)

Trang 6

06/17/24 6

Phương pháp dạy con sai:

- Đi học bài ngay đi (HS không phải là lười)

- Xem lại, tính lại lần nữa đi

- Tại sao lại bị điểm 7

- Soạn thay sách vở, đồ dùng học tập, chỗ học cho con

- Tại sao thầy (cô) lại không công bằng với con nhỉ?

- Nói xấu con trước mặt khách

- Khen con mình quá mức trước mặt khách (chính

là khen mình)

Trang 7

- Khích lệ, đồng hành, người lớn hỗ trợ

không làm thay, HS tự thu xếp

Trang 8

06/17/24 8

Môi trường học tích cực:

- Nhìn rõ bảng, nghe rõ lời thầy cô, hiểu được ý

cơ bản, làm được bài tập cơ bản

- Được chấm điểm công bằng, luân chuyển chỗ ngồi, phụ trách tổ, nhóm, bàn

- Không nói xấu nhau, hỗ trợ nhau trong học tập, vui chơi, không tị nạnh, suy diễn

- Nói chuyện với thầy cô giáo, bạn bè thân thiện,

tự tin, tôn trọng

- Được khích lệ, chủ động tham gia, tự thu xếp điều kiện

Trang 9

biến cơ hội  thành công

- Kết quả học, rèn luyện tiến bộ

Trang 10

06/17/24 10

Thể hiện không tích cực ở HS:

- Hỏi gì cũng không biết, mù mờ

- Không thích gì cả, thế nào cũng được

- Bị thành kiến, tự ti hoặc tự cao

- Đố kị, tẩy chay

Trang 11

06/17/24 11

HS được an toàn, hứng thú khi đi học

+ Nhìn rõ bảng

+ Nghe rõ lời thầy cô giáo

+ Hiểu được nội dung cơ bản của bài

+ Được chấm điểm, đánh giá, đối xử công bằng

Trang 12

06/17/24 12

Tính tích cực của HS được thể hiện

- Chuẩn bị bài đầy đủ

- Làm được các bài bình thường trên lớp, nhà

- Tham gia phát biểu xây dựng bài

- Trao đổi với bạn, tham gia hoạt động nhóm

- Tự nguyện tham gia hoạt động tập thể hào hứng

- Ứng xử, giao tiếp có tiến bộ

Trang 13

06/17/24 13

1.3 Yêu cầu

- Giải quyết dứt điểm một số yếu kém

+ Vệ sinh+ Cơ sở vật chất+ Hai không

+ Đọc – chép

- Học sinh hứng thú tham gia

- Thầy, cô giáo đổi mới phương pháp giáo dục

- Xã hội hóa

- Giáo dục văn hóa từ cuộc sống thực tiễn hàng ngày

- Tự giác, tích hợp, không gây hình thức, quá tải

Trang 14

06/17/24 14

2 Cơ sở lí luận, thực tiễn

2.1 Sự phối hợp của Unicef

Từ năm 2001dự án:

- "Phát triển trẻ thơ" (Mầm non)

- "Giáo dục Tiểu học bạn hữu' (Tiểu học)

- "Giáo dục sống khỏe mạnh, kĩ năng sống cho

trẻ em và trẻ chưa thành niên trong và ngoài trường học" (Trung học cơ sở)

Trang 16

06/17/24 16

2.3 Đánh giá chung về THTT, HSTC

Trường học thân thiện

2.3.1 THTT:

- CSVC, thiết bị, thời gian, nội dung học phù

hợp với nhu cầu và khả năng HS

- Thái độ, PPGD của GV, PH, CB,… tạo hứng thú cho HS

- Mối quan hệ tốt đẹp giữa các thành viên trong trường, giữa NT-GĐ-CĐ tạo được điều kiện để

HS HT, RL tốt

Trang 17

06/17/24 17

2.3 Đánh giá chung về THTT, HSTC

Trường học thân thiện

2.3.2 HSTC:

- Nhận thức và có tri thức ngày càng sâu

- Niềm vui trong học, vui chơi, sinh hoạt tập thể tăng

- Sự chủ động, tự tin tham gia các hoạt động trong,

ngoài trường với sự hài lòng ngày càng tăng

- Thái độ, hành vi ứng xử với công việc, người khác, bản thân hợp lí hơn

- Biết thu xếp hoàn cảnh của mình và có tiến bộ trong học tập, rèn luyện

Trang 18

Bình đẳng, cá thể hóa

+ GĐ: Môi trường, RL tại nhà, nêu gương

+ CĐ, XH: tạo điều kiện hỗ trợ trẻ khó khăn về kinh tế, khuyết tật, hoàn cảnh gia đình, khắc phục phong tục lạc hậu, TNXH, ô nhiễm MT TN,XH

+ Nhà nước: Chính sách, cơ chế, đầu tư, chỉ đạo

Trang 19

THTT: các tiếp cận đa chiều, toàn diện, trọn gói

+ Tầm nhìn toàn diện + Địa phương lựa chọn, sáng tạo, không có sẵn + Phân công trách nhiệm các lực lượng tham gia

Trang 20

06/17/24 20

- THTT, HSTC là con đường dẫn tới GD có CL

+ TW tạo khung chung, hướng dẫn vĩ mô

+ Địa phương tự lựa chọn cho phù hợp

+ Không áp dụng cứng nhắc, kết quả là khác

nhau ở mỗi trường

+ Cấp Tỉnh, Huyện XD mô hình điểm, nhân

rộng

Trang 21

06/17/24 21

- Gia tăng sự tham gia của HS

+ XD PP tự học, tự RL: trường, GĐ, CĐ

+ Các hình thức tham gia: CLB, tổ chức HĐGD, XD Quy ước ứng xử VH, HĐ xã hội, giao lưu, thăm quan, qua Internet,…

+ Tham gia XD trường: KH phát triển trường, 3 công khai, dân chủ, đánh giá chất lượng GD, kiểm định

CLGD

+ Vai trò Đoàn, Đội trong trường: cơ chế, phương

pháp

Trang 22

06/17/24 22

2.3 Đánh giá chung về THTT, HSTC

Trường học thân thiện

2.3.5 Kết quả sau 3 năm:

- CSVC, cảnh quan môi trường khang trang, đẹp hơn

- Mối quan hệ trong trường, ngoài trường thân thiện hơn.

- HS tích cực tham gia các hoạt động học, vui chơi ở

trường, nhà, cộng đồng.

- Sự tham gia phối hợp, đồng thuận XH tốt hơn

- CL và hiệu quả GD tăng, ít HS bỏ học hơn, HS khá giỏi tăng, trình độ, năng lực CBGV được tăng cường thêm, ĐMPP mạnh mẽ hơn.

Trang 23

06/17/24 23

2.3.6 Hai năm tới:

- Giai đoạn đầu (3 năm):

+ Năm 1: tạo sự đồng thuận, hỗ trợ CSVC, đất, CTVS,

hỗ trợ HS, “3 đủ”, đổi mới nhận thức

+ Năm 2: DMPPDH, tăng cường vai trò CB, GV trong

XD THTT, HSTC

+ Năm 3: tạo ĐK, nâng cao tính tích cực HS

Giai đoạn sau (2 năm):

+ XD mô hình điểm, nhân rộng

+ Khái quát thành lí luận, duy trì thường xuyên

Một số vấn đề cụ thể:

+ Quy tắc ứng xử + KNS

+ PP tự học + CLB

Trang 25

06/17/24 25

Kỹ năng lắng nghe:

- Nhìn vào người nói, quan sát cử chỉ

- Gật đầu (nhẹ), tán thưởng, nét mặt thân thiện

- Nghe kĩ, không ngắt lời, không đoán trước ý,

nên nhắc lại điểm cơ bản cần khẳng định

- Hiểu ngụ ý người nói muốn gì

- Tập trung vào chủ đề người nói, không tập

trung vào chủ đề người nghe, không nhìn đồng

hồ, chỗ khác

- Ghi chép, trật tự

Trang 26

06/17/24 26

Trang 27

06/17/24 27

Trang 28

06/17/24 28

Trang 29

06/17/24 29

Trang 30

06/17/24 30

Trang 31

06/17/24 31

Trang 32

06/17/24 32

II NỘI DUNG PHONG TRÀO

1 Xây dựng trường lớp xanh, sạch, đẹp,

Trang 33

06/17/24 33

Xanh:

- Cây có tán, bóng mát

- Không trồng cây có hoa chứa mùi hôi, nồng

- Xen kẽ thảm cỏ, tránh bê tông hóa

- Kết hợp trồng cây cảnh

- Diện tích có bóng mát, cỏ: 1/3 – 1/2 diện tích sân

- Bàn dân chủ, Ban Đại diện cha mẹ học sinh chủ trì

Trang 34

06/17/24 34

Sạch:

- Trong trường: Không có rác vứt bừa bãi,

có đồ đựng rác (hữu cơ, vô cơ)

- Thoát nước tốt, không ô nhiễm, ruồi, muỗi

- Nước uống, VSAT thực phẩm được đảm bảo

- Nhà vệ sinh được giữ gìn sạch sẽ

- Thiết bị: Đồ dùng học tập, bàn ghế, tường

sạch sẽ

Trang 36

- Cơ sở vật chất (nhà, tường rào, bàn ghế, thiết bị, sân hoạt động tập thể,…) có đủ và an toàn

- Xây dựng mối quan hệ thân thiện giữa các thành viên trong trường và với phụ huynh, cộng đồng

- Nhận biết nguy cơ mất an toàn, không bền vững

Trang 37

06/17/24 37

SÂN TRƯỜNG MÁT DỊU

Trang 38

06/17/24 38

CÂU LẠC BỘ KHÁM PHÁ – NƠI HÌNH THÀNH KĨ NĂNG SỐNG VÀ

CŨNG LÀ NƠI GIAO TiẾP THÂN THIỆN

Trang 39

06/17/24 39

Thiết kế trường, lớp thân thiện

- Tổ chức bữa ăn học đường.

- Thu nước rửa để tưới cây.

- Đề xuất cơ chế xã hội giải quyết

- Phân loại rác để tái sử dụng, rác bỏ đúng chỗ

- Nơi trường đóng: sát khu dân cư

- Hướng nhà: thông gió, tránh nắng chiều chiếu cửa

chính.

- Phòng học: có cửa phụ, hành lang, cửa sổ (≥ 20%),

lỗ thông gió, không quá kín, kiểm soát

từ phía ngoài.

- Nhà VS không quá xa lớp học, sạch sẽ.

Trang 40

06/17/24 40

Thực hiện “ba đủ”: đủ ăn,

đủ mặc, đủ sách vở

- Rà soát diện thiếu

- Phân công đỡ đầu địa chỉ cụ thể cho các

ban, ngành, cá nhân

- Đề xuất cơ chế xã hội giải quyết

- Trong trường: GVCN→trường kiểm tra

→ Đề nghị hội khuyến học

- Ngoài trường: BCĐ phổ cập GD, BCĐ xoá

đói giảm nghèo

Trang 41

06/17/24 41

Xây dựng đề án không có HS bỏ học

(do chính quyền địa phương duyệt)

- Phân loại HS bỏ học để vận động trở lại học

- Tổ hỗ trợ HS học lực yếu kém

- Tìm giải pháp cụ thể đối với gia đình HS có hoàn cảnh khó khăn

- Có giải pháp giáo dục đặc biệt đối với HS lười học

- Tạo điều kiện chữa bệnh cho HS yếu về SK và vận động đi hoc khi bình phục

Trang 42

06/17/24 42

2 Dạy và học có hiệu quả

- Tập huấn phương pháp dạy học

- Khích lệ học sinh

- Tổ chức tiết học thân thiện, lớp học thân thiện

- Sưu tầm tư liệu

- Học sinh giúp đỡ nhau, rèn thói quen tự học

Trang 43

06/17/24 43

3 Rèn luyện KNS

Khái niệm sức khoẻ, sống khoẻ mạnh KNS:

- Sức khoẻ là trạng thái thoả mãn một cách toàn diện về thể chất, tinh thần và xã hội; đồng thời sức khoẻ không chỉ là không có bệnh tật (WHO)

- Kỹ năng sống là năng lực ứng xử tích cực, hợp lí của mỗi người trong cuộc sống Có người cho rằng KNS là khả năng tâm lý xã hội của mỗi cá nhân trong hành vi tích cực để xử lý hiệu quả các đòi hỏi, thử thách của cuộc sống hàng ngày

Trang 44

06/17/24 44

Nội dung kỹ năng sống:

- Ứng xử giao tiếp, làm việc theo nhóm,

- Chăm sóc sức khoẻ và giữ gìn vệ sinh,

- Tổ chức học và sinh hoạt hàng ngày,

- An toàn giao thông,

- Phòng chống đuối nước và các tai nạn thương

Trang 45

- Trò chơi dân gian

- Các hoạt động văn hoá khác: thi vẽ, trình bày

và giới thiệu ẩm thực, tổ chức đọc và trao đổi

sách, truyện hay và mang tính giáo dục

Trang 46

06/17/24 46

5 Tìm hiểu, chăm sóc, phát huy giá trị di tích lịch sử, văn hoá

- Chăm sóc một di tích

- Giáo dục văn hoá truyền thống, cách mạng

- Các bài học ở các môn học, hoạt động thích hợp

- Phối hợp Đoàn, Đội

- Tham gia các hoạt động xã hội

Trang 47

06/17/24 47

Một số sáng kiến sau 3 năm

- Đảm bảo “3 đủ”

- Khai giảng: Có phần Lễ phần Hội

- Lễ Tri ân và trưởng thành

- Cụ thể hóa tiêu chí đánh giá THTT

- Phương pháp tạo hứng thú trong dạy học ở một

Trang 48

06/17/24 48

- Đưa dân ca vào trường

- Ngày hội HS tích cực

- Quy ước ứng xử văn hóa

- Đổi mới PPDH, ứng dụng CNTT, bản đồ tư duy

- Thi tìm hiểu “Khi tôi 18”

- Giúp bạn đến trường

- Trường học điện tử

- Phòng trào “1+1”

- “ 4 đủ” (+đủ tiền đi đò)

Trang 49

06/17/24 49

Mục tiêu của HT trong XD THTT, HSTC

- Tìm và phát huy sử dụng hiệu quả nguồn lực:

CB, GV, HS, CSVC

- Khuyến khích sự tham gia phát triển trường:

Danh tiếng, hỗ trợ từ gia đình, cộng đồng, đảm

bảo công bằng cho các thành viên trong trường

- Tạo điều kiện phát triển nhân cách học sinh, dạy người thông qua dạy chữ và hoạt động, hướng tới

sự chủ động, tích cực rèn luyện của học sinh

Trang 50

06/17/24 50

III TRÁCH NHIỆM CỦA HIỆU TRƯỞNG

1 Trách nhiệm chung của Hiệu trưởng

1.1.Xây dựng kế hoạch: Nghiên cứu

- Xem xét điều kiện,

- Lựa chọn ưu tiên,

- Tìm nguồn lực,

- Phân công, phối hợp,

- Kiểm tra đánh giá

Trang 51

06/17/24 51

1.2.Đổi mới phương pháp dạy học: Kết

hợp vận dụng các phương pháp tiên tiến

- Ứng dụng công nghệ thông tin BĐTD

Trang 52

06/17/24 52

1.3.Phối hợp trong và ngoài trường:

- Thành lập Ban chỉ đạo theo hướng hiệu quả, có phân công rành mạch,

- Cụ thể hoá nội dung hoạt động của mỗi thành

- Ngành giáo dục chủ động đề xuất

Trang 53

06/17/24 53

Xây dựng cộng đồng học tập

- Trong trường: Có kế hoạch, điều kiện cho phụ huynh tham gia

- Ngoài trường: Phụ huynh tham gia giáo

dục trẻ (bài tập về nhà có sự tương tác với phụ huynh)

- Môi trường học ( góc học tập, kết quả học bài, an toàn, khuyến khích)

Trang 54

+ Phát huy vai trò Đoàn, Đội,

+ Tuyên truyền linh hoạt, điều kiện cơ sở vật

chất tối thiểu, + Đánh giá tổng kết, nhân rộng điển hình tốt

Trang 55

06/17/24 55

2 Một số vấn đề Hiệu trưởng cần lưu ý

2.1 Chú trọng hoạt động ngoại khóa:

- Nhu cầu cùng tham gia hoạt động thân thiện

Trang 57

06/17/24 57

2.3 Cụ thể hóa tiêu chí đánh giá học sinh tích cực trong trường

2.4 Tổ chức Tổ tư vấn: về tâm lý, học tập

để hỗ trợ học sinh Khuyến khích giúp đỡ,

hỗ trợ lẫn nhau trong học sinh

2.5 Xây dựng quy ước ứng xử văn hóa

trong trường học: có sự tham gia của học sinh từ khi xây dựng đến tổ chức thực

hiện, giám sát, đánh giá

Trang 58

06/17/24 58

2.6 Đối với trường dân tộc nội trú:

+ Khả năng học tập và đặc điểm cá nhân, thời gian tự học

+ Quan hệ thân thiện trong học tập và trong cuộc

sống + Hỗ trợ học sinh khó khăn

+ Phát huy giá trị truyền thống văn hóa mỗi dân tộc tiểu số

Trang 59

06/17/24 59

3 Hiệu trưởng chỉ đạo thực hiện đối với các thành viên trong nhà trường

3.1 Đối với giáo viên

- Giáo viên chủ nhiệm:

+ Biết rõ học sinh về học lực, đạo đức, tính cách và

hoàn cảnh+ Đặc biệt là học sinh cá biệt, có hoàn cảnh khó khăn+ Hướng dẫn cách tự học

+ Tạo không khí thân thiện, gần gũi

+ Giáo dục đồng đẳng giữa các học sinh

Trang 60

06/17/24 60

-Giáo viên:

+ Đổi mới phương pháp dạy học,hướng tới vận

dụng tri thức vào hoàn cảnh cụ thể

+ Sử dụng phương pháp bản đồ tư duy

+ Ứng dụng công nghệ thông tin, ứng dụng các

phương pháp học tập phù hợp (phát hiện và giải

quyết vấn đề, hợp tác, dạy học theo dự án,…) Đỡ đầu một số học sinh để tạo điều kiện phát triển cho các em

+ Khuyến khích sự tham gia của học sinh, thân

thiện

Trang 61

06/17/24 61

Tự rèn luyện

- Mọi lúc mọi nơi, không kể công với sự vất vả học hỏi của mình

- Tránh lãng phí thời gian: Buôn chuyện, chơi điện

tử, bàn nhiều về thời cuộc

- Dành thời gian cho kế hoạch trong tương lai

- Cố gắng vừa sức:

+ Nhận việc phải suy nghĩ kĩ

+ Tiến bộ qua từng công việc

+ Không đốt cháy giai đoạn cần thiết: Nhận thức là quá trình

+ Yêu thích công việc

Trang 63

06/17/24 63

Trung thực

- Nói đúng tri thức, có căn cứ, không nói tri

thức cá nhân chưa được kiểm định

- Không dấu dốt, nói có nguồn gốc căn cứ

- Nói mở để HS tự suy ngẫm theo hướng tích cực, đề phòng tiêu cực

- Sự thật chỉ là một bộ phận của toàn bộ sự thật, biết nói đến đâu là đủ

Trang 64

06/17/24 64

Kĩ năng đọc tài liệu

- Xem mục lục tổng quan

- Chú trọng phần trọng tâm, hứng thú

- Đọc toàn bộ, ghi chép (từ khóa)

- Đọc lại sau 1-6 tháng- 1 giai đoạn

- Lưu ý phụ lục, tài liệu tham khảo, hướng dẫn

- Dành phần ghi chép ý kiến cá nhân

Trang 65

06/17/24 65

Khó khăn khi tiếp thu tri thức mới

- Định kiến: Chỉ chấp nhận tri thức đã có của mình

- Tự cao: Ý kiến người khác là chưa đủ tầm

- Tự ti: Ý kiến nào cũng là lí tưởng, hơn mình

- Chỉ quan tâm ý mình: Chú ý một vài chi tiết, bỏ qua cái mới

Trang 66

06/17/24 66

Rèn luyện KN nói, giảng bài

- Thu thập thông tin nhiều chiều, sắp xếp theo chủ đề

- Viết chuyên đề tự nguyện để phục vụ dạy học

- Phải có thông tin, điểm mới trong nội dung nói (dù

là bài cũ quen thuộc)

- Nói ít, vừa đủ và gợi mở cho HS để có nội dung nói tiếp

- Biết sâu nhiều điều mà người khác không biết

- Cẩn thận, chuẩn mực, nhiệt tình

- Đừng để người khác biết hết nỗi vất vả của mình

Trang 69

- Thời điểm gọi hợp lí, phù hợp đối tượng

- Không lộ nội dung cho người thứ 3 (trừ khi có liên

quan)

- Để chế độ rung khi họp

- Diễn tả một nội dung cần nói ≤ 30”

- Muốn để người khác gọi lại: gọi bằng di động hoặc nhắn tin.

- Trả lời tin nhắn (nhất là cấp dưới)

Trang 70

06/17/24 70

Kỹ năng giao tiếp:

- Tôn trọng, nghe kĩ

- Tìm điểm tương đồng (1%)

- Có chính kiến, có ranh giới

- Bảo mật thông tin (đơn vị, cá nhân)

- Độ lượng, không nóng nảy, bực dọc

- Thành công trong giao tiếp là của cả hai phía

Trang 72

06/17/24 72

Xây dựng niềm tin cho bản thân

- Xác định mục tiêu,tầm nhìn

- Tích lũy kiến thức, kĩ năng kinh nghiệm

- Vào cuộc trải nghiệm, tận dụng thời cơ

- Suy nghĩ tích cực, hướng tới thành công

- Không đánh gia thấp bản thân: Mọi người đều

là quan trọng

Trang 73

06/17/24 73

Suy nghĩ tích cực

- Thiếu năng lực: bù đắp được,thiếu tích cực: tự thân

- Không đổ lỗi cho trí lực của mình: vận động, tư duy có giá trị hơn kiến thức, sông có khúc người có lúc (có

nhận ra, đón nhận thời cơ không)

- Tôn trọng người khác hôm nay, mong họ ngày mai phát triển

- Sử dụng người: có tri thức cao hơn, tay nghề cao hơn, tuổi tác cao hơn

- Tập trung vào việc quan trọng, mong muốn, luôn đổi

mới

Ngày đăng: 26/10/2014, 04:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w