Hình 6.78.3 Xác định các bớc công nghệ: Mài đảm bảo kích thớc yêu cầu, đảm bảo vuông góc với hai mặt bên.. Sửa nguội mặt gơng khoá nòng, rũa các ba via còn lại sau giacông, đảm bảo kí
Trang 1 hi 1 - chiều sâu lớp h hỏng bề mặt do bớc công nghệ sát trớc để lại.
i1- sai lệch về vị trí không gian do bớc công nghệ sát trớc để lại
i- sai số gá đặt chi tiết ở bớc công nghệ đang thực hiện
Với i=c+k; c- sai số chuẩn
L K
+Sai số chuẩn trong trờng hợp này c= 0
Trang 2+Sai sè kÑp chÆt k= 0 ( Ph¬ng cña lùc kÑp vu«ng gãc víi ph¬ng cña
kÝch thíc ®ang thùc hiÖn)
Tõ c«ng thøc tÝnh lîng d nhá nhÊt ta cã:
i 1
i Z
1 i
hR
Δ 1 i h) Z (R imin
Z imin (
m
)
KÝch thíc tÝnh to¸n (mm)
Dung sai
(
m
)
KÝch thíc giíi h¹n (mm)
TrÞ sè giíi h¹n cña lîng
Trang 3Dung sai(m)
§é nh¸m(m)
Trang 4Dung sai(m)
§é nh¸m(m)
Dung sai(m)
§é nh¸m(m)
Dung sai(m)
§é nh¸m(m)
Trang 514 3
5 49 1000 1000
ph v D
Trang 65 27 60
1650
min
max 1
m min 60 6 32 379 2 / Vận tốc cắt tính đợc là:
) / ( 6 47
D n
n
q D
Z
u B
y Z S
x t P C 10 Z
Trong đó: Z – số răng dao phay
n- số vòng quay của dao, vòng/phút
2 Nguyên công 2: Phay mặt bên.
2.1 Chọn máy: Máy phay đứng X50A
Trang 7 Chọn dụng cụ đo: Thớc cặp 1:10, 1:20.
2.5 Xác định các thông số công nghệ: Bảng 5-119, 5-121, 5-9, 5-41[2]
t =1.3mm, SZ= 0.06mm/răng, nm 310(v/ph), Vtt = 47.5(m/ph),
PZ= 473(N), NC=0.38 (KW), T0 =0.87(ph)
3 Nguyên công 3: Phay mặt đầu.
3.1 Chọn máy: Máy phay đứng X50A
3.2 Chọn sơ đồ định vị và kẹp chặt
Trang 8 Chän dông cô ®o:
Thíc cÆp ®o chiÒu dµi, sö dông dìng ®o vu«ng gãc
Trang 9 Dông cô c¾t: Dao phay trô 3 mÆt (4-92[1]).
+ PhÇn c¾t P18, 55-60HRC, chu«i C45, 40- 45HRC+ D =35, L=20, Z = 12
Chän dông cô ®o:
Thíc cÆp 1:10, sö dông dìng ®o vu«ng gãc, calip kiÓm chiÒu dµi
Trang 106 Nguyên công 6: Nhiệt luyện.
Nhiệt luyện đạt độ cứng 35-40HRC.(Theo quy trình nhiệt luyện)
Các bớc thực hiện quá trình nhiệt luyện, các thông số công nghệ và thiết bị
Chế độ nhiệt luyện Môi trờng
làm nguội Nhiệt độ Thời gian
nung
Thời gian giữ nhiệt Tôi X15,X30 Buộc 12-20 850 10 c 60-90 ph 20-25 ph Dầu 40 0c -
Trang 117.3 Các bớc công nghệ.
Gá chi tiết lên bàn từ của máy
Lần gá thứ nhất: Mài mặt thứ nhất
Đá mài có chất kết dính kêramic
Bảng 6.2: Thông số đá mài chu vi.
q y x ph
0 20 53
Trang 12Hình 6.78.3 Xác định các bớc công nghệ:
Mài đảm bảo kích thớc yêu cầu, đảm bảo vuông góc với hai mặt bên
8.4 Chọn trang bị công nghệ
Sử dụng Etô trên máy mài
Dụng cụ cắt: Đá mài chu vi
Dụng cụ đo: Thớc panme 25 55, thớc cặp 1:10
Trang 13 Dụng cụ cắt: Đá mài chu vi.
Dụng cụ đo thớc cặp 1:50, đồng hồ so 1:100
Trang 15Dùng thớc cặp, kiểm đồng tâm, kiểm độ sâu, đờng kính.10.5 Xác định các thông số công nghệ.
10.5.1 Khoan lỗ 17: Bảng 5-25, 5-86, 5-32, 5-9[2]
t= 0.5D= 8.5mm, SZ=0.08mm/vòng, nm= 400 v/ph, Vtt =34m/ph, MX= 13.8(Nm), P 0 1973 (N), N C 0 57 (KW),
11.4.1 Đồ gá: Sử dụng đồ gá chuyên dùng
11.4.2 Dụng cụ cắt
Trang 1612 Nguyên công 12: Phay thô rãnh 15.98.
12.1 Chọn máy: Máy phay đứng X50A
12.2 Chọn sơ đồ gá đặt
Trang 17 Dụng cụ đo: Thớc cặp 1:10, dỡng kiểm độ đồng tâm.
13 Nguyên công 13: Phay tinh rãnh 16.
13.1 Chọn máy: Máy phay đứng X50A
13.2 Chọn sơ đồ gá đặt
Hình 6.12
Trang 1813.3 Chọn trang bị công nghệ.
Đồ gá phay
Dụng cụ cắt: Sử dụng dao phay trụ 3 mặt
+ Vật liệu P18, phần cắt 63- 66HRC, phần chuôi 30-45 HRC.+ D= 16, L=92, l=32, Z=6
Dụng cụ đo: Thớc cặp 1:10, dỡng kiểm độ đồng tâm
14 Nguyên công 14: Phay phần d còn lại.
14.1 Chọn máy: Máy phay đứng X50A
Trang 19+ Vật liệu P18, phần cắt 63- 66HRC, phần chuôi 30-45 HRC.+ D= 15, L=92, B =9, Z=5.
Dụng cụ đo: Thớc cặp 1:10, dỡng kiểm chiều dài 120mm.14.4 Cấu trúc nguyên công:
Phay bổ phần bụng giữ kích thớc chiều dài 120+0.2, ăn vào hai bênsâu 0- 0.15 mm so với kích thớc 16+0.12 đã phay
14.5 Xác định các thông số công nghệ: (5-153, 5-154, 5-9, 5-41[2])
t = 0.15 mm, SZ = 0.01 mm/răng, n m 759v/ ph, Vtt = 37 (m/ph),
PZ=21.15(N), NC=0.03(KW), T0= 3.16 (ph)
15 Nguyên công 15: Gia công các rãnh đóng khoá nòng.
15.1 Chọn máy: Máy phay ngang X60, công suất N=3KW
Dụng cụ đo: Dỡng đo các kích thớc 29.3+0.1, 37.6+0.1, 45,85+0.1,dõng kiểm chiều sâu rãnh 22.97+0.3
Trang 2015.4 Cấu trúc nguyên công.
Móc đạt khoang có chiều rộng 29.3+0.1
Phay cắt 3 rãnh 4.52+0.1, đạt các kích thớc 29.3+01 , 37.6+0.1,45,85+0.1
15.5 Xác định các thông số công nghệ
Phay đạt khoang có chiều rộng 29.3+0.1
t = 0,5 mm, SZ = 0.03 mm/răng, Vtt = 50 (m/ph), nm=800(v/ph), PZ=230(N), NC=0.24(KW), T0= 4.2( ph)
Phay cắt 3 rãnh 4.52+0.1: (5-153, 5-164, 5-9, 5-41[2])
t = 1.5 mm, SZ = 0.02 mm/răng, n m 800v/ ph, Vtt = 42 (m/ph),
PZ=224(N), NC=0.2(KW), T0= 3.6 (ph)
16 Nguyên công 16: Gia công lỗ chứa móc đạn.
16.1 Chọn máy: Máy tiện C336-1
16.2 Sơ đồ gá đặt
Hình 6.1516.3 Cấu trúc nguyên công:
Trang 212
16.5.3 Doa đạt kích thớc 5 27: (5-27, 5-13[2])
t= 0.075 mm, S = 0.5mm/vòng, nm=285 v/ph, Vtt= 16.5 mm/ph, T0= 0.5(ph)
17 Nguyên công 17: Gia công cửa thoát vỏ đạn lần 1.
17.1 Chọn máy: Máy phay đứng X50A
Trang 22 Dụng cụ đo: Thớc cặp 1:10, dỡng kiểm kích thớc 14-0.24, 12.06 0.05, 28.96+0.14
-17.4 Cấu trúc nguyên công: Phay đạt kích thớc nh hình vẽ
17.5 Xác định các thông số công nghệ: (5-131, 5-133, 5-120[2])
t = 1mm, SZ = 0.06 mm/răng, n m 980v/ph, Vtt = 46 (m/ph), PZ=479(N), NC= 0.36(KW), T0= 0.13(ph)
18 Nguyên công 18: Phay cửa thoát vỏ đạn lần 2.
18.1 Chọn máy: Máy phay đứng X50A
Trang 23 Dụng cụ đo: Thớc cặp 1:10, dỡng kiểm kích thớc 6.7-0.15.18.4 Cấu trúc nguyên công: Phay đạt kích thớc nh hình vẽ.
18.5 Xác định các thông số công nghệ: (5-131, 5-133, 5-120[2])
t = 1.5 mm, SZ = 0.06 mm/răng, n m 980v/ ph, Vtt = 46 (m/ph),
PZ= 375(N), NC= 0.29 (KW), T0=0.15(ph)
19 Nguyên công 19: Phay vát cửa thoát vỏ đạn.
19.1 Chọn máy: Máy phay đứng X50A
19.2 Chọn sơ đồ gá đặt
Trang 24H×nh 6.18.
19.3 Chän trang bÞ c«ng nghÖ
Dông cô c¾t: Dao trô 12
+ PhÇn c¾t P18, 63- 66HRC, phÇn chu«i C 45, 30-45 HRC.+ D = 12, L=95, B= 32, Z= 5
Dông cô ®o: Thíc cÆp 1:10, dìng kiÓm kÝch thíc 28.96+0.25
Trang 25 Dụng cụ đo: Thớc cặp 1:10, dỡng kiểm kích thớc 4.04-0.076,6.7-0.15, 11.2+0.1.
20.5 Xác định các thông số công nghệ: (5-83, 5-84, 5-9, 5-23, 5-17[2])
t = 0.25 mm, SZ = 0.25 mm/h.t.kép, Vtt = 7.1 (m/ph), PZ=330(N),
NC=0.04(KW), T0=
21 Nguyên công 21: Sửa nguội mặt gơng khoá nòng.
Sửa nguội mặt gơng khoá nòng, rũa các ba via còn lại sau giacông, đảm bảo kích thớc theo yêu cầu
22 Nguyên công 22: Gia công lỗ chứa kim hoả.
Trang 2622.1 Chän m¸y: M¸y tiÖn C336-1.
Trang 27+ Mũi khoan đuôi trụ thép P18, phần cắt 55-62 HRC + Đờng kính: D = 2.39, L= 125, l=18.
2
t= 1.195mm, SZ=0.04mm/vòng, nm= 285v/ph, Vtt =14 m/ph,
x
M = 4.93(Nm), P0P 935 ( N ), N C 0 2 (KW), T0= 0.55(ph)22.5.3 Doa đạt kích thớc 5 56: (5-27, 5-113[2])
Trang 282
23.5 Xác định các thông số công nghệ
23.5.1 Khoan bậc đạt lỗ 6 8: (5-25, 5-86[2])
t= 0.765 mm, S=0.03 mm/vòng, nm= 400v/ph, Vtt = 21.4 m/ph,
P x
M =2.93(Nm), P 0 125 (N), N C 0 12 (KW), T0= 1.58(ph)23.5.2 Doa đạt kích thớc 6 92 0 076
Trang 2925 Nguyªn c«ng 25: Phay r·nh tho¸t miÖng b¨ng.
25.1 Chän m¸y: M¸y phay ngang X60
Trang 30 Dụng cụ đo: Thớc cặp 1:10, dỡng kiểm kích thớc 4.57+0.25
3.95-0.12, 53+0.76, 6.17+0.22.25.4 Cấu trúc nguyên công:
Phay một lần rãnh đạt kích thớc nh hình vẽ
25.5 Xác định các thông số công nghệ: (5-163, 5-164, 5-120[2])
t = 3.61 mm, SZ = 0.05 mm/răng, n m 480v/ph, Vtt = 45 (m/ph),
Pz=698(N), NC=0.52(KW), T0= 0.23(ph)
26 Nguyên công 26: Phay rãnh thoát mấu hất đạn lần 1.
26.1 Chọn máy: Máy phay ngang X60
Trang 31 Dụng cụ đo: Thớc cặp 1:10, dỡng kiểm kích thớc 4.24+0.15
3.95-0.12, 6.17+0.22.26.4 Cấu trúc nguyên công
Phay một lần rãnh đạt kích thớc nh hình vẽ
26.5 Xác định các thông số công nghệ: (5-163, 5-164, 5-120[2])
t = 3.61 mm, SZ = 0.05 mm/răng, n m 400v/ph, Vtt = 44(m/ph) ,
PZ=567(N).NC=0.4(KW), T0= 0.3(ph)
27 Nguyên công 27: Phay rãnh thoát mấu hất vỏ đạn lần 2.
27.1 Chọn máy: Máy phay ngang X60
Trang 32 Dông cô ®o: Thíc cÆp 1:10, dìng kiÓm kÝch thíc 2.31+0.15,6.17+0.22.
28 Nguyªn c«ng 28: Phay r·nh tho¸t then däc.
28.1 Chän m¸y: M¸y phay ngang X60
Trang 33 Dụng cụ đo: Thớc cặp 1:10, dỡng kiểm kích thớc 4.11+0.11
1.5+0.12, 43.79-0.52.28.4 Cấu trúc nguyên công
Phay một lần rãnh đạt kích thớc nh hình vẽ
28.5 Xác định các thông số công nghệ: ( 5-163, 5-164, 5-120[2])
t= 1.5 mm, SZ = 0.03 mm/răng, Vtt = 36 (m/ph), n m 564v/ ph,
PZ=142(N), NC=0.1(KW)
29 Phay rãnh thoát chốt liên kết.
29.1 Chọn máy: Máy phay X50A
Trang 34 Dụng cụ đo: Thớc cặp 1:10, dỡng kiểm kích thớc 22.73 0 38.29.4 Cấu trúc nguyên công.
Phay một lần rãnh đạt kích thớc nh hình vẽ
29.5 Xác định các thông số công nghệ
t = 0.8 mm, SZ = 0.01 mm/răng, Vtt = 15 (m/ph), n m 800v/ph,
PZ=83(N), NC=0.03(KW)
30 Nguyên công 30: Phay ngàm khoá liên kết.
30.1 Chọn máy: Máy phay đứng X50A
Trang 35 Dụng cụ đo: Thớc cặp 1:10, dỡng kiểm kích thớc 1.24-0.2,2.3+0.12, 35.33-0.81.
31 Nguyên công 31: Phay rãnh chứa búa.
31.1 Chọn máy: Máy phay đứng X50A
Trang 36 Dụng cụ đo: Thớc cặp 1:10, dỡng kiểm kích thớc 57.56-0.25,kiểm đồng tâm 8+0.13/23.6.
32 Nguyên công 32: Phay rãnh lắp tấm chặn.
32.1 Chọn máy: Máy phay phỏng hình X438-2, công suất N=2.56 KW
Trang 3732.2 Chọn sơ đồ gá đặt.
Hình 6.31
32.3 Chọn trang bị công nghệ
Dụng cụ cắt: Dao phay chữ T, 3 mặt
+ Vật liệu dao thép gió P18, nhiệt luyện 63- 66HRC
33 Nguyên công 33: Phay khuyết ngàm khoá an toàn.
33.1 Chọn máy: Máy phay đứng X50A
Trang 38 Dông cô ®o: Thíc cÆp 1:10, dìng kiÓm kÝch thíc 50.69-0.17, ìng kiÓm kÝch thíc, d¸ng r·nh.
Trang 39 Dụng cụ đo: Thớc cặp 1:10, dỡng kiểm kích thớc 9.27+0.15, ỡng kiểm độ đồng tâm.
d-34.4 Cấu trúc nguyên công: Phay đạt kích thớc nh hình vẽ
Trang 4136.5 Xác định các thông số công nghệ: (5-35, 5-171, 5-132, 5-120[2]).
t = 2.9 mm, SZ = 0.08 mm/răng, n m 200v/ph, Vtt = 47 (m/ph),
PZ=761(N), NC=0.6(KW), T0= 0.28(ph)
37 Nguyên công 37: Phay hai mặt R6.
37.1 Chọn máy Máy phay ngang X60
Trang 4237.2 Chọn sơ đồ gá đặt.
Hình 6.36
37.3 Chọn trang bị công nghệ
Đồ gá phay
Dụng cụ cắt: Dao phay ráng tổ hợp, một bộ gồm 2 dao
+ Vật liệu dao thép gió P18, 61- 64HRC
+ D= 70, L=12, Z=10
Dụng cụ đo: Thớc cặp 1:10, dỡng kiểm kích thớc 16.25-0.1.37.4 Cấu trúc nguyên công:
Phay hai bên có R6 giữ kích thớc 16.25-0.1, đảm bảo bằng hoặc thấp hơn
so với mặt đã gia công trớc không quá 0.10
37.5 Xác định các thông số công nghệ: (5-35, 5-171, 5-132, 5-120[2])
t = 5.7 mm, SZ = 0.08 mm/răng, n m 252v/ ph,Vtt = 55(m/ph),
PZ=638(N), NC=0.6(KW), T0= 0.2(ph)
38 Nguyên công 38: Phay rãnh giữ bạc miệng nòng.
38.1 Chọn máy: M áy phay đứng X60
Trang 4338.2 Chọn sơ đồ gá đặt.
Hình 6.3738.3 Chọn trang bị công nghệ
Đồ gá phay
Dụng cụ cắt: Dao phay chữ T + Phần cắt P18, 63- 66HRC, phần chuôi C45, 30-45 HRC.+ D= 17.2, L=96, B=3.3, Z=8, xoắn phải
Dụng cụ đo: Dỡng kiểm kích thớc 2.97-0.13, 3.15+0.13, dỡngkiểm tổng hợp bạc miệng nòng
38.4 Cấu trúc nguyên công: Phay đạt kích thớc nh hình vẽ, để tâmR8.2 lệch đi 1mm, 2mm so với tâm của 17.75, gá chi tiết đi một gócxoay 26 0 34 /
Trang 44 Dụng cụ đo:
Thớc cặp 1:10, dỡng kiểm kích thớc 16+0.12, 43.13-0.15 39.5 Xác định các thông số công nghệ: (5-83, 5-84[2])
Trang 4540.2 Chọn sơ đồ gá đặt.
Hình 6.39
40.3 Chọn trang bị công nghệ
Đồ gá phay
Dụng cụ cắt: Dao phay ráng
+ Vật liệu dao thép gió P18, 63- 66HRC
Trang 4641.2 Chọn sơ đồ gá đặt.
Hình 6.40
41.1 Chọn trang bị công nghệ
Đồ gá phay
Dụng cụ cắt: Dao phay ráng R12.5
+ Vật liệu dao thép gió P18, nhiệt luyện 61- 64HRC
42 Nguyên công 42: Phay rãnh lắp đầu ngắm.
42.1 Chọn máy: Máy phay đứng X50A
42.2 Chọn sơ đồ gá đặt
Trang 47 Dụng cụ đo:Thớc cặp 1:10, dỡng kiểm kích thớc 6.86 0 13,1.42+0.05, dỡng kiểm đồng tâm 1.42/23.8.
Trang 49 Dụng cụ đo: Thớc cặp 1:10, dỡng kiểm chiều rộng rãnh, kiểmkích thớc 23.66mm.
44.4 Cấu trúc nguyên công: Phay một lần đạt kích thớc nh hình vẽ
44.5 Xác định các thông số công nghệ: (5-153, 5-154, 5-120, 5-147[2])
t = 4 mm, SZ = 0.015 mm/răng, n m 480v/ ph, Vtt = 15(m/ph),
PZ=150(N), NC=0.04(KW), T0= 0.6(ph)
45 Nguyên công 45: Phay rãnh chứa đáy đạn.
45.1 Chọn máy: Máy phay ngang X60
Trang 51H×nh 6.45.
46.3 Chän trang bÞ c«ng nghÖ
§å g¸ phay
Dông cô c¾t: Dao phay trô
+ VËt liÖu dao thÐp giã P18, nhiÖt luyÖn 63- 66HRC
Trang 5248 Nguyªn c«ng 48: nguyªn c«ng nguéi.
§ét lç ®Çu ng¾m, ngµm khoÊ an toµn, söa toµn bé c¸c khu vùc mµ m¸ygia c«ng cha hoµn chØnh, lµm cïn c¸c c¹nh s¾c trong vµ ngoµi
Trang 53Sử dụng các dỡng kiểm tổng hợp kiểm lại rãnh đóng khoá và mặt gơngkhóa nòng.
Trang 54Hình 6.48
49.3 Cấu trúc nguyên công
Sửa đá dáng mài đảm bảo kích thớc yêu cầu, đảm bảo độ bóng cấp 7
49.4 Chọn trang bị công nghệ
Dụng cụ cắt: Đá mài dáng
Dụng cụ đo: Thớc cặp 1:10
49.5 Xác định các thông số công nghệ: (5-55[2])
t= 0.01mm,Vph=5m/ph, Sn = 0.01 m/ph, Vđm=32m/s,
) ( 15 ,
, T0=1,2(ph)
50 Nguyên công 50: Mài Phần cung R8.1.
50.1 Chọn máy: Máy mài M7120
Trang 5550.4 Chọn trang bị công nghệ.
Dụng cụ cắt: Đá mài dáng
Dụng cụ đo: Thớc cặp 1:10
50.5 Xác định các thông số công nghệ: (5-55[2])
t= 0.01mm,Vph=5m/ph, Sn = 0.01 m/ph, Vđm=32m/s,
) ( 15
, T0= 0.24(ph)
51 Nguyên công 51: Mài tinh 2 mặt bên.
51.1 Chọn máy: Máy mài bàn từ hình chữ nhật M7130
Dụng cụ cắt: Chọn đá mài prôfin thẳng, mài bằng chu vi đá
Dụng cụ đo: Thớc cặp 1:10, dỡng kiểm độ lệch tâm
51.5 Xác định các thông số công nghệ: (5-55[2]):
51.5.1 Lần gá thứ nhất: mài mặt bên thứ nhất
t= 0.01mm, Vph=15 m/ph, Sd= 15 m/ph,Vđm=32m/s, Sn=0,01mm/htr, 1 , 3 (KW),T0=32 (ph)
Trang 5651.5.2 Lần gá 2: Mài mặt bên còn lại, các thông số công nghệ
nh lần gá thứ nhất, mài đảm bảo kích thớc cuối cùng theo yêucầu
52 Nguyên công 52 Mài mặt đầu.
52.1 Chọn máy: Máy mài M7130
Dụng cụ cắt: Đá mài mặt đầu
Dụng cụ đo: Thớc cặp 1:10
52.5 Xác định các thông số công nghệ: (5-55[2])
t= 0.02mm, Vph= 3 m/ph, Sd = 0,02 mm/htr, Vđm=32m/s,
) ( 6 ,
Trang 57Hình 6.52
53.3 Cấu trúc nguyên công
Lần gá thứ nhất: Mài mặt có R6 của mặt bên thứ nhất
Lần gá thứ hai: Mài mặt có R6 của mặt bên thứ hai
Mài đảm bảo kích thớc yêu cầu, đạt độ nhám cấp
53.4 Chọn trang bị công nghệ
Dụng cụ cắt: Đá mài dáng
Dụng cụ đo: Thớc cặp 1:10 dỡng kiểm dáng
53.5 Xác định các thông số công nghệ: (5-55[2])
Trong cả hai lần gá đều lấy chế độ công nghệ nh sau
t= 0.01mm, Sd = 0,01 mm/htr, Sn=0,01mm/htr Vđm=32m/s,
) ( 9 ,
, T0= 0,4(p)
54 Nguyên công 54 Đánh bóng các phần mặt ngoài của thân khóa nòng.
Đánh bóng các phần mặt ngoài của thân súng bao gồm cả các mặt đã qua giacông mài, riêng phần phía đuôi R40,18, R50,8, trớc khi đa đánh bóng tinhphải sơ bộ đánh bóng bằng gỗ
Thời gian(ph)
Trang 59Chơng 7 Tính toán và thiết kế trang bị công nghệ
A Tính toán và thiết kế đồ gá gia công lỗ.
1 Thiết kế nguyên lí làm việc của đồ gá
Trang 60Để đảm bảo chi tiết không bị dịch chuyển dọc trục trong quá trìnhgia công, chọn phơng án kẹp chặt đảm bảo chi tiết tiếp xúc vững chắcvới mặt định vị, phơng, chiều và điểm đặt nh hình vẽ
1.2.2.Tính lực kẹp cần thiết.
Các lực tác dụng lên chi tiết gồm :
Lực kẹp W, lực ma sát của các bề mặt tiếp xúc
Lực chiều trục Po, mô men xoắn Mx
Hình 7.2 : Sơ đồ lực tác dụng tác dụng lên chi tiết.
Để đảm bảo chi tiết không bị trợt trong quá trình gia công :
W.(f1+f2) K.P0 (7.1)
Trong đó :
K – Hệ số an toàn chung
K = K0.K1 K2 K3 K4 K5 K6 (7.2)
K0 = 1,5 là hệ số an toàn cho tất cả các trờng hợp
K1 = 1,2 là hệ số tính đến trờng hợp tăng lực cắt khi cấp độ nhám thay
đổi
K2 = 1 : hệ số tăng lực cắt khi dao mòn
K3 = 1 : hệ số tăng lực cắt khi gia công gián đoạn
K4 = 1,3 : hệ số tính đến sai số của cơ cấu kẹp chặt
K5 = 1.2 : hệ số tính đến sai số của cơ cấu kẹp thủ công
K6 = 1 : hệ số tính đến mômen làm quay chi tiết