1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

thiết kế quy trình công nghệ chế tạo thân khoá nòng súng ngắn colt45

76 376 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 76
Dung lượng 1,67 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hình 6.78.3 Xác định các bớc công nghệ: Mài đảm bảo kích thớc yêu cầu, đảm bảo vuông góc với hai mặt bên..  Sửa nguội mặt gơng khoá nòng, rũa các ba via còn lại sau giacông, đảm bảo kí

Trang 1

 hi 1 - chiều sâu lớp h hỏng bề mặt do bớc công nghệ sát trớc để lại.

 i1- sai lệch về vị trí không gian do bớc công nghệ sát trớc để lại

 i- sai số gá đặt chi tiết ở bớc công nghệ đang thực hiện

Với i=c+k; c- sai số chuẩn

L K

  +Sai số chuẩn trong trờng hợp này c= 0

Trang 2

+Sai sè kÑp chÆt k= 0 ( Ph¬ng cña lùc kÑp vu«ng gãc víi ph¬ng cña

kÝch thíc ®ang thùc hiÖn)

Tõ c«ng thøc tÝnh lîng d nhá nhÊt ta cã:

i 1

i Z

1 i

hR

Δ 1 i h) Z (R imin

Z imin (

m

 )

KÝch thíc tÝnh to¸n (mm)

Dung sai

 (

m

 )

KÝch thíc giíi h¹n (mm)

TrÞ sè giíi h¹n cña lîng

Trang 3

Dung sai(m)

§é nh¸m(m)

Trang 4

Dung sai(m)

§é nh¸m(m)

Dung sai(m)

§é nh¸m(m)

Dung sai(m)

§é nh¸m(m)

Trang 5

14 3

5 49 1000 1000

ph v D

Trang 6

5 27 60

1650

min

max 1

m  min   60  6 32  379 2 / Vận tốc cắt tính đợc là:

) / ( 6 47

D n

n

q D

Z

u B

y Z S

x t P C 10 Z

Trong đó: Z – số răng dao phay

n- số vòng quay của dao, vòng/phút

2 Nguyên công 2: Phay mặt bên.

2.1 Chọn máy: Máy phay đứng X50A

Trang 7

 Chọn dụng cụ đo: Thớc cặp 1:10, 1:20.

2.5 Xác định các thông số công nghệ: Bảng 5-119, 5-121, 5-9, 5-41[2]

t =1.3mm, SZ= 0.06mm/răng, nm  310(v/ph), Vtt = 47.5(m/ph),

PZ= 473(N), NC=0.38 (KW), T0 =0.87(ph)

3 Nguyên công 3: Phay mặt đầu.

3.1 Chọn máy: Máy phay đứng X50A

3.2 Chọn sơ đồ định vị và kẹp chặt

Trang 8

 Chän dông cô ®o:

Thíc cÆp ®o chiÒu dµi, sö dông dìng ®o vu«ng gãc

Trang 9

 Dông cô c¾t: Dao phay trô 3 mÆt (4-92[1]).

+ PhÇn c¾t P18, 55-60HRC, chu«i C45, 40- 45HRC+ D =35, L=20, Z = 12

 Chän dông cô ®o:

Thíc cÆp 1:10, sö dông dìng ®o vu«ng gãc, calip kiÓm chiÒu dµi

Trang 10

6 Nguyên công 6: Nhiệt luyện.

Nhiệt luyện đạt độ cứng 35-40HRC.(Theo quy trình nhiệt luyện)

Các bớc thực hiện quá trình nhiệt luyện, các thông số công nghệ và thiết bị

Chế độ nhiệt luyện Môi trờng

làm nguội Nhiệt độ Thời gian

nung

Thời gian giữ nhiệt Tôi X15,X30 Buộc 12-20 850 10 c 60-90 ph 20-25 ph Dầu 40 0c -

Trang 11

7.3 Các bớc công nghệ.

Gá chi tiết lên bàn từ của máy

 Lần gá thứ nhất: Mài mặt thứ nhất

Đá mài có chất kết dính kêramic

Bảng 6.2: Thông số đá mài chu vi.

q y x ph

0 20 53

Trang 12

Hình 6.78.3 Xác định các bớc công nghệ:

Mài đảm bảo kích thớc yêu cầu, đảm bảo vuông góc với hai mặt bên

8.4 Chọn trang bị công nghệ

 Sử dụng Etô trên máy mài

 Dụng cụ cắt: Đá mài chu vi

 Dụng cụ đo: Thớc panme 25 55, thớc cặp 1:10

Trang 13

 Dụng cụ cắt: Đá mài chu vi.

 Dụng cụ đo thớc cặp 1:50, đồng hồ so 1:100

Trang 15

Dùng thớc cặp, kiểm đồng tâm, kiểm độ sâu, đờng kính.10.5 Xác định các thông số công nghệ.

10.5.1 Khoan lỗ 17: Bảng 5-25, 5-86, 5-32, 5-9[2]

t= 0.5D= 8.5mm, SZ=0.08mm/vòng, nm= 400 v/ph, Vtt =34m/ph, MX= 13.8(Nm), P 0 1973 (N), N C  0 57 (KW),

11.4.1 Đồ gá: Sử dụng đồ gá chuyên dùng

11.4.2 Dụng cụ cắt

Trang 16

12 Nguyên công 12: Phay thô rãnh 15.98.

12.1 Chọn máy: Máy phay đứng X50A

12.2 Chọn sơ đồ gá đặt

Trang 17

 Dụng cụ đo: Thớc cặp 1:10, dỡng kiểm độ đồng tâm.

13 Nguyên công 13: Phay tinh rãnh 16.

13.1 Chọn máy: Máy phay đứng X50A

13.2 Chọn sơ đồ gá đặt

Hình 6.12

Trang 18

13.3 Chọn trang bị công nghệ.

 Đồ gá phay

 Dụng cụ cắt: Sử dụng dao phay trụ 3 mặt

+ Vật liệu P18, phần cắt 63- 66HRC, phần chuôi 30-45 HRC.+ D= 16, L=92, l=32, Z=6

 Dụng cụ đo: Thớc cặp 1:10, dỡng kiểm độ đồng tâm

14 Nguyên công 14: Phay phần d còn lại.

14.1 Chọn máy: Máy phay đứng X50A

Trang 19

+ Vật liệu P18, phần cắt 63- 66HRC, phần chuôi 30-45 HRC.+ D= 15, L=92, B =9, Z=5.

 Dụng cụ đo: Thớc cặp 1:10, dỡng kiểm chiều dài 120mm.14.4 Cấu trúc nguyên công:

Phay bổ phần bụng giữ kích thớc chiều dài 120+0.2, ăn vào hai bênsâu 0- 0.15 mm so với kích thớc 16+0.12 đã phay

14.5 Xác định các thông số công nghệ: (5-153, 5-154, 5-9, 5-41[2])

t = 0.15 mm, SZ = 0.01 mm/răng, n m  759v/ ph, Vtt = 37 (m/ph),

PZ=21.15(N), NC=0.03(KW), T0= 3.16 (ph)

15 Nguyên công 15: Gia công các rãnh đóng khoá nòng.

15.1 Chọn máy: Máy phay ngang X60, công suất N=3KW

 Dụng cụ đo: Dỡng đo các kích thớc 29.3+0.1, 37.6+0.1, 45,85+0.1,dõng kiểm chiều sâu rãnh 22.97+0.3

Trang 20

15.4 Cấu trúc nguyên công.

 Móc đạt khoang có chiều rộng 29.3+0.1

 Phay cắt 3 rãnh 4.52+0.1, đạt các kích thớc 29.3+01 , 37.6+0.1,45,85+0.1

15.5 Xác định các thông số công nghệ

 Phay đạt khoang có chiều rộng 29.3+0.1

t = 0,5 mm, SZ = 0.03 mm/răng, Vtt = 50 (m/ph), nm=800(v/ph), PZ=230(N), NC=0.24(KW), T0= 4.2( ph)

 Phay cắt 3 rãnh 4.52+0.1: (5-153, 5-164, 5-9, 5-41[2])

t = 1.5 mm, SZ = 0.02 mm/răng, n m  800v/ ph, Vtt = 42 (m/ph),

PZ=224(N), NC=0.2(KW), T0= 3.6 (ph)

16 Nguyên công 16: Gia công lỗ chứa móc đạn.

16.1 Chọn máy: Máy tiện C336-1

16.2 Sơ đồ gá đặt

Hình 6.1516.3 Cấu trúc nguyên công:

Trang 21

2

16.5.3 Doa đạt kích thớc  5 27: (5-27, 5-13[2])

t= 0.075 mm, S = 0.5mm/vòng, nm=285 v/ph, Vtt= 16.5 mm/ph, T0= 0.5(ph)

17 Nguyên công 17: Gia công cửa thoát vỏ đạn lần 1.

17.1 Chọn máy: Máy phay đứng X50A

Trang 22

 Dụng cụ đo: Thớc cặp 1:10, dỡng kiểm kích thớc 14-0.24, 12.06 0.05, 28.96+0.14

-17.4 Cấu trúc nguyên công: Phay đạt kích thớc nh hình vẽ

17.5 Xác định các thông số công nghệ: (5-131, 5-133, 5-120[2])

t = 1mm, SZ = 0.06 mm/răng, n m  980v/ph, Vtt = 46 (m/ph), PZ=479(N), NC= 0.36(KW), T0= 0.13(ph)

18 Nguyên công 18: Phay cửa thoát vỏ đạn lần 2.

18.1 Chọn máy: Máy phay đứng X50A

Trang 23

 Dụng cụ đo: Thớc cặp 1:10, dỡng kiểm kích thớc 6.7-0.15.18.4 Cấu trúc nguyên công: Phay đạt kích thớc nh hình vẽ.

18.5 Xác định các thông số công nghệ: (5-131, 5-133, 5-120[2])

t = 1.5 mm, SZ = 0.06 mm/răng, n m  980v/ ph, Vtt = 46 (m/ph),

PZ= 375(N), NC= 0.29 (KW), T0=0.15(ph)

19 Nguyên công 19: Phay vát cửa thoát vỏ đạn.

19.1 Chọn máy: Máy phay đứng X50A

19.2 Chọn sơ đồ gá đặt

Trang 24

H×nh 6.18.

19.3 Chän trang bÞ c«ng nghÖ

 Dông cô c¾t: Dao trô  12

+ PhÇn c¾t P18, 63- 66HRC, phÇn chu«i C 45, 30-45 HRC.+ D = 12, L=95, B= 32, Z= 5

 Dông cô ®o: Thíc cÆp 1:10, dìng kiÓm kÝch thíc 28.96+0.25

Trang 25

 Dụng cụ đo: Thớc cặp 1:10, dỡng kiểm kích thớc 4.04-0.076,6.7-0.15, 11.2+0.1.

20.5 Xác định các thông số công nghệ: (5-83, 5-84, 5-9, 5-23, 5-17[2])

t = 0.25 mm, SZ = 0.25 mm/h.t.kép, Vtt = 7.1 (m/ph), PZ=330(N),

NC=0.04(KW), T0=

21 Nguyên công 21: Sửa nguội mặt gơng khoá nòng.

 Sửa nguội mặt gơng khoá nòng, rũa các ba via còn lại sau giacông, đảm bảo kích thớc theo yêu cầu

22 Nguyên công 22: Gia công lỗ chứa kim hoả.

Trang 26

22.1 Chän m¸y: M¸y tiÖn C336-1.

Trang 27

+ Mũi khoan đuôi trụ thép P18, phần cắt 55-62 HRC + Đờng kính: D = 2.39, L= 125, l=18.

2

t= 1.195mm, SZ=0.04mm/vòng, nm= 285v/ph, Vtt =14 m/ph,

x

M = 4.93(Nm), P0P  935 ( N ), N C  0 2 (KW), T0= 0.55(ph)22.5.3 Doa đạt kích thớc  5 56: (5-27, 5-113[2])

Trang 28

2

23.5 Xác định các thông số công nghệ

23.5.1 Khoan bậc đạt lỗ  6 8: (5-25, 5-86[2])

t= 0.765 mm, S=0.03 mm/vòng, nm= 400v/ph, Vtt = 21.4 m/ph,

P x

M =2.93(Nm), P 0 125 (N), N C  0 12 (KW), T0= 1.58(ph)23.5.2 Doa đạt kích thớc 6 92  0 076

Trang 29

25 Nguyªn c«ng 25: Phay r·nh tho¸t miÖng b¨ng.

25.1 Chän m¸y: M¸y phay ngang X60

Trang 30

 Dụng cụ đo: Thớc cặp 1:10, dỡng kiểm kích thớc 4.57+0.25

3.95-0.12, 53+0.76, 6.17+0.22.25.4 Cấu trúc nguyên công:

Phay một lần rãnh đạt kích thớc nh hình vẽ

25.5 Xác định các thông số công nghệ: (5-163, 5-164, 5-120[2])

t = 3.61 mm, SZ = 0.05 mm/răng, n m  480v/ph, Vtt = 45 (m/ph),

Pz=698(N), NC=0.52(KW), T0= 0.23(ph)

26 Nguyên công 26: Phay rãnh thoát mấu hất đạn lần 1.

26.1 Chọn máy: Máy phay ngang X60

Trang 31

 Dụng cụ đo: Thớc cặp 1:10, dỡng kiểm kích thớc 4.24+0.15

3.95-0.12, 6.17+0.22.26.4 Cấu trúc nguyên công

Phay một lần rãnh đạt kích thớc nh hình vẽ

26.5 Xác định các thông số công nghệ: (5-163, 5-164, 5-120[2])

t = 3.61 mm, SZ = 0.05 mm/răng, n m  400v/ph, Vtt = 44(m/ph) ,

PZ=567(N).NC=0.4(KW), T0= 0.3(ph)

27 Nguyên công 27: Phay rãnh thoát mấu hất vỏ đạn lần 2.

27.1 Chọn máy: Máy phay ngang X60

Trang 32

 Dông cô ®o: Thíc cÆp 1:10, dìng kiÓm kÝch thíc 2.31+0.15,6.17+0.22.

28 Nguyªn c«ng 28: Phay r·nh tho¸t then däc.

28.1 Chän m¸y: M¸y phay ngang X60

Trang 33

 Dụng cụ đo: Thớc cặp 1:10, dỡng kiểm kích thớc 4.11+0.11

1.5+0.12, 43.79-0.52.28.4 Cấu trúc nguyên công

Phay một lần rãnh đạt kích thớc nh hình vẽ

28.5 Xác định các thông số công nghệ: ( 5-163, 5-164, 5-120[2])

t= 1.5 mm, SZ = 0.03 mm/răng, Vtt = 36 (m/ph), n m  564v/ ph,

PZ=142(N), NC=0.1(KW)

29 Phay rãnh thoát chốt liên kết.

29.1 Chọn máy: Máy phay X50A

Trang 34

 Dụng cụ đo: Thớc cặp 1:10, dỡng kiểm kích thớc 22.73 0 38.29.4 Cấu trúc nguyên công.

Phay một lần rãnh đạt kích thớc nh hình vẽ

29.5 Xác định các thông số công nghệ

t = 0.8 mm, SZ = 0.01 mm/răng, Vtt = 15 (m/ph), n m  800v/ph,

PZ=83(N), NC=0.03(KW)

30 Nguyên công 30: Phay ngàm khoá liên kết.

30.1 Chọn máy: Máy phay đứng X50A

Trang 35

 Dụng cụ đo: Thớc cặp 1:10, dỡng kiểm kích thớc 1.24-0.2,2.3+0.12, 35.33-0.81.

31 Nguyên công 31: Phay rãnh chứa búa.

31.1 Chọn máy: Máy phay đứng X50A

Trang 36

 Dụng cụ đo: Thớc cặp 1:10, dỡng kiểm kích thớc 57.56-0.25,kiểm đồng tâm 8+0.13/23.6.

32 Nguyên công 32: Phay rãnh lắp tấm chặn.

32.1 Chọn máy: Máy phay phỏng hình X438-2, công suất N=2.56 KW

Trang 37

32.2 Chọn sơ đồ gá đặt.

Hình 6.31

32.3 Chọn trang bị công nghệ

 Dụng cụ cắt: Dao phay chữ T, 3 mặt

+ Vật liệu dao thép gió P18, nhiệt luyện 63- 66HRC

33 Nguyên công 33: Phay khuyết ngàm khoá an toàn.

33.1 Chọn máy: Máy phay đứng X50A

Trang 38

 Dông cô ®o: Thíc cÆp 1:10, dìng kiÓm kÝch thíc 50.69-0.17, ìng kiÓm kÝch thíc, d¸ng r·nh.

Trang 39

 Dụng cụ đo: Thớc cặp 1:10, dỡng kiểm kích thớc 9.27+0.15, ỡng kiểm độ đồng tâm.

d-34.4 Cấu trúc nguyên công: Phay đạt kích thớc nh hình vẽ

Trang 41

36.5 Xác định các thông số công nghệ: (5-35, 5-171, 5-132, 5-120[2]).

t = 2.9 mm, SZ = 0.08 mm/răng, n m  200v/ph, Vtt = 47 (m/ph),

PZ=761(N), NC=0.6(KW), T0= 0.28(ph)

37 Nguyên công 37: Phay hai mặt R6.

37.1 Chọn máy Máy phay ngang X60

Trang 42

37.2 Chọn sơ đồ gá đặt.

Hình 6.36

37.3 Chọn trang bị công nghệ

 Đồ gá phay

 Dụng cụ cắt: Dao phay ráng tổ hợp, một bộ gồm 2 dao

+ Vật liệu dao thép gió P18, 61- 64HRC

+ D= 70, L=12, Z=10

 Dụng cụ đo: Thớc cặp 1:10, dỡng kiểm kích thớc 16.25-0.1.37.4 Cấu trúc nguyên công:

Phay hai bên có R6 giữ kích thớc 16.25-0.1, đảm bảo bằng hoặc thấp hơn

so với mặt đã gia công trớc không quá 0.10

37.5 Xác định các thông số công nghệ: (5-35, 5-171, 5-132, 5-120[2])

t = 5.7 mm, SZ = 0.08 mm/răng, n m  252v/ ph,Vtt = 55(m/ph),

PZ=638(N), NC=0.6(KW), T0= 0.2(ph)

38 Nguyên công 38: Phay rãnh giữ bạc miệng nòng.

38.1 Chọn máy: M áy phay đứng X60

Trang 43

38.2 Chọn sơ đồ gá đặt.

Hình 6.3738.3 Chọn trang bị công nghệ

 Đồ gá phay

 Dụng cụ cắt: Dao phay chữ T + Phần cắt P18, 63- 66HRC, phần chuôi C45, 30-45 HRC.+ D= 17.2, L=96, B=3.3, Z=8, xoắn phải

 Dụng cụ đo: Dỡng kiểm kích thớc 2.97-0.13, 3.15+0.13, dỡngkiểm tổng hợp bạc miệng nòng

38.4 Cấu trúc nguyên công: Phay đạt kích thớc nh hình vẽ, để tâmR8.2 lệch đi 1mm, 2mm so với tâm của  17.75, gá chi tiết đi một gócxoay   26 0 34 /

Trang 44

 Dụng cụ đo:

Thớc cặp 1:10, dỡng kiểm kích thớc 16+0.12, 43.13-0.15 39.5 Xác định các thông số công nghệ: (5-83, 5-84[2])

Trang 45

40.2 Chọn sơ đồ gá đặt.

Hình 6.39

40.3 Chọn trang bị công nghệ

 Đồ gá phay

 Dụng cụ cắt: Dao phay ráng

+ Vật liệu dao thép gió P18, 63- 66HRC

Trang 46

41.2 Chọn sơ đồ gá đặt.

Hình 6.40

41.1 Chọn trang bị công nghệ

 Đồ gá phay

 Dụng cụ cắt: Dao phay ráng R12.5

+ Vật liệu dao thép gió P18, nhiệt luyện 61- 64HRC

42 Nguyên công 42: Phay rãnh lắp đầu ngắm.

42.1 Chọn máy: Máy phay đứng X50A

42.2 Chọn sơ đồ gá đặt

Trang 47

 Dụng cụ đo:Thớc cặp 1:10, dỡng kiểm kích thớc 6.86 0 13,1.42+0.05, dỡng kiểm đồng tâm 1.42/23.8.

Trang 49

 Dụng cụ đo: Thớc cặp 1:10, dỡng kiểm chiều rộng rãnh, kiểmkích thớc 23.66mm.

44.4 Cấu trúc nguyên công: Phay một lần đạt kích thớc nh hình vẽ

44.5 Xác định các thông số công nghệ: (5-153, 5-154, 5-120, 5-147[2])

t = 4 mm, SZ = 0.015 mm/răng, n m  480v/ ph, Vtt = 15(m/ph),

PZ=150(N), NC=0.04(KW), T0= 0.6(ph)

45 Nguyên công 45: Phay rãnh chứa đáy đạn.

45.1 Chọn máy: Máy phay ngang X60

Trang 51

H×nh 6.45.

46.3 Chän trang bÞ c«ng nghÖ

 §å g¸ phay

 Dông cô c¾t: Dao phay trô

+ VËt liÖu dao thÐp giã P18, nhiÖt luyÖn 63- 66HRC

Trang 52

48 Nguyªn c«ng 48: nguyªn c«ng nguéi.

§ét lç ®Çu ng¾m, ngµm khoÊ an toµn, söa toµn bé c¸c khu vùc mµ m¸ygia c«ng cha hoµn chØnh, lµm cïn c¸c c¹nh s¾c trong vµ ngoµi

Trang 53

Sử dụng các dỡng kiểm tổng hợp kiểm lại rãnh đóng khoá và mặt gơngkhóa nòng.

Trang 54

Hình 6.48

49.3 Cấu trúc nguyên công

Sửa đá dáng mài đảm bảo kích thớc yêu cầu, đảm bảo độ bóng cấp 7

49.4 Chọn trang bị công nghệ

 Dụng cụ cắt: Đá mài dáng

 Dụng cụ đo: Thớc cặp 1:10

49.5 Xác định các thông số công nghệ: (5-55[2])

t= 0.01mm,Vph=5m/ph, Sn = 0.01 m/ph, Vđm=32m/s,

) ( 15 ,

 , T0=1,2(ph)

50 Nguyên công 50: Mài Phần cung R8.1.

50.1 Chọn máy: Máy mài M7120

Trang 55

50.4 Chọn trang bị công nghệ.

 Dụng cụ cắt: Đá mài dáng

 Dụng cụ đo: Thớc cặp 1:10

50.5 Xác định các thông số công nghệ: (5-55[2])

t= 0.01mm,Vph=5m/ph, Sn = 0.01 m/ph, Vđm=32m/s,

) ( 15

 , T0= 0.24(ph)

51 Nguyên công 51: Mài tinh 2 mặt bên.

51.1 Chọn máy: Máy mài bàn từ hình chữ nhật M7130

 Dụng cụ cắt: Chọn đá mài prôfin thẳng, mài bằng chu vi đá

 Dụng cụ đo: Thớc cặp 1:10, dỡng kiểm độ lệch tâm

51.5 Xác định các thông số công nghệ: (5-55[2]):

51.5.1 Lần gá thứ nhất: mài mặt bên thứ nhất

t= 0.01mm, Vph=15 m/ph, Sd= 15 m/ph,Vđm=32m/s, Sn=0,01mm/htr,   1 , 3 (KW),T0=32 (ph)

Trang 56

51.5.2 Lần gá 2: Mài mặt bên còn lại, các thông số công nghệ

nh lần gá thứ nhất, mài đảm bảo kích thớc cuối cùng theo yêucầu

52 Nguyên công 52 Mài mặt đầu.

52.1 Chọn máy: Máy mài M7130

 Dụng cụ cắt: Đá mài mặt đầu

 Dụng cụ đo: Thớc cặp 1:10

52.5 Xác định các thông số công nghệ: (5-55[2])

t= 0.02mm, Vph= 3 m/ph, Sd = 0,02 mm/htr, Vđm=32m/s,

) ( 6 ,

Trang 57

Hình 6.52

53.3 Cấu trúc nguyên công

 Lần gá thứ nhất: Mài mặt có R6 của mặt bên thứ nhất

 Lần gá thứ hai: Mài mặt có R6 của mặt bên thứ hai

Mài đảm bảo kích thớc yêu cầu, đạt độ nhám cấp

53.4 Chọn trang bị công nghệ

 Dụng cụ cắt: Đá mài dáng

 Dụng cụ đo: Thớc cặp 1:10 dỡng kiểm dáng

53.5 Xác định các thông số công nghệ: (5-55[2])

Trong cả hai lần gá đều lấy chế độ công nghệ nh sau

t= 0.01mm, Sd = 0,01 mm/htr, Sn=0,01mm/htr Vđm=32m/s,

) ( 9 ,

 , T0= 0,4(p)

54 Nguyên công 54 Đánh bóng các phần mặt ngoài của thân khóa nòng.

Đánh bóng các phần mặt ngoài của thân súng bao gồm cả các mặt đã qua giacông mài, riêng phần phía đuôi R40,18, R50,8, trớc khi đa đánh bóng tinhphải sơ bộ đánh bóng bằng gỗ

Thời gian(ph)

Trang 59

Chơng 7 Tính toán và thiết kế trang bị công nghệ

A Tính toán và thiết kế đồ gá gia công lỗ.

1 Thiết kế nguyên lí làm việc của đồ gá

Trang 60

Để đảm bảo chi tiết không bị dịch chuyển dọc trục trong quá trìnhgia công, chọn phơng án kẹp chặt đảm bảo chi tiết tiếp xúc vững chắcvới mặt định vị, phơng, chiều và điểm đặt nh hình vẽ

1.2.2.Tính lực kẹp cần thiết.

Các lực tác dụng lên chi tiết gồm :

 Lực kẹp W, lực ma sát của các bề mặt tiếp xúc

 Lực chiều trục Po, mô men xoắn Mx

Hình 7.2 : Sơ đồ lực tác dụng tác dụng lên chi tiết.

Để đảm bảo chi tiết không bị trợt trong quá trình gia công :

W.(f1+f2)  K.P0 (7.1)

Trong đó :

K – Hệ số an toàn chung

K = K0.K1 K2 K3 K4 K5 K6 (7.2)

K0 = 1,5 là hệ số an toàn cho tất cả các trờng hợp

K1 = 1,2 là hệ số tính đến trờng hợp tăng lực cắt khi cấp độ nhám thay

đổi

K2 = 1 : hệ số tăng lực cắt khi dao mòn

K3 = 1 : hệ số tăng lực cắt khi gia công gián đoạn

K4 = 1,3 : hệ số tính đến sai số của cơ cấu kẹp chặt

K5 = 1.2 : hệ số tính đến sai số của cơ cấu kẹp thủ công

K6 = 1 : hệ số tính đến mômen làm quay chi tiết

Ngày đăng: 25/10/2014, 20:38

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 5.1: Lợng d tính toán và các kích thớc gia công bề mặt trợt. - thiết kế quy trình công nghệ chế tạo thân khoá nòng súng ngắn colt45
Bảng 5.1 Lợng d tính toán và các kích thớc gia công bề mặt trợt (Trang 3)
Bảng 5.3: Bảng lợng d các bớc công nghệ gia công mặt bên. - thiết kế quy trình công nghệ chế tạo thân khoá nòng súng ngắn colt45
Bảng 5.3 Bảng lợng d các bớc công nghệ gia công mặt bên (Trang 4)
Bảng 3-142(282-[1]): Có lợng d ở các bớc công nghệ. - thiết kế quy trình công nghệ chế tạo thân khoá nòng súng ngắn colt45
Bảng 3 142(282-[1]): Có lợng d ở các bớc công nghệ (Trang 4)
Bảng 3-142(282-[1]), 3-125(269-[1]): Có lợng d ở các bớc công nghệ. - thiết kế quy trình công nghệ chế tạo thân khoá nòng súng ngắn colt45
Bảng 3 142(282-[1]), 3-125(269-[1]): Có lợng d ở các bớc công nghệ (Trang 5)
Bảng 6.1: Các thông số và các bớc nhiệt luyện thân khoá nòng. - thiết kế quy trình công nghệ chế tạo thân khoá nòng súng ngắn colt45
Bảng 6.1 Các thông số và các bớc nhiệt luyện thân khoá nòng (Trang 12)
Hình 7.2 : Sơ đồ lực tác dụng tác dụng lên chi tiết. - thiết kế quy trình công nghệ chế tạo thân khoá nòng súng ngắn colt45
Hình 7.2 Sơ đồ lực tác dụng tác dụng lên chi tiết (Trang 65)
Hình 7.3: Cơ cấu kẹp chặt. - thiết kế quy trình công nghệ chế tạo thân khoá nòng súng ngắn colt45
Hình 7.3 Cơ cấu kẹp chặt (Trang 66)
Hình 7.4 : Sơ đồ định vị. - thiết kế quy trình công nghệ chế tạo thân khoá nòng súng ngắn colt45
Hình 7.4 Sơ đồ định vị (Trang 70)
Hình 7.5 : Sơ đồ lực tác dụng tác dụng lên chi tiết. - thiết kế quy trình công nghệ chế tạo thân khoá nòng súng ngắn colt45
Hình 7.5 Sơ đồ lực tác dụng tác dụng lên chi tiết (Trang 71)
Hình 7.6 : Cơ cấu kẹp chặt. - thiết kế quy trình công nghệ chế tạo thân khoá nòng súng ngắn colt45
Hình 7.6 Cơ cấu kẹp chặt (Trang 72)
Hình 7.7: Sơ đồ định vị 1.2 - Xác định phơng án kẹp chặt, tính lực kẹp cần thiết. - thiết kế quy trình công nghệ chế tạo thân khoá nòng súng ngắn colt45
Hình 7.7 Sơ đồ định vị 1.2 - Xác định phơng án kẹp chặt, tính lực kẹp cần thiết (Trang 75)
Hình 7.8 : Sơ đồ lực tác dụng lên chi tiết khi gia công. - thiết kế quy trình công nghệ chế tạo thân khoá nòng súng ngắn colt45
Hình 7.8 Sơ đồ lực tác dụng lên chi tiết khi gia công (Trang 76)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w