THUYẾT MINH-Nhóm IIILê văn Quang Nguyễn Đức Quý Ngô thành Đạt Phần I: tính toán và vẽ đồ thị bonjean - Tỉ lệ Bonjean là tổ hợp của 2 họ đường cong : + Đường cong diện tích sườn ngâm nư
Trang 1ĐỀ BÀI: TÍNH TOÁN CÁC YẾU TỐ TÍNH NỔI VÀ KIỂM TRA ỔN ĐỊNH CHO TÀU DẦU 8000T, VÙNG HOẠT ĐỘNG KHÔNG HẠN CHẾ
Các thông số chủ yếu của tàu
Trang 2THUYẾT MINH-Nhóm III
Lê văn Quang
Nguyễn Đức Quý
Ngô thành Đạt
Phần I: tính toán và vẽ đồ thị bonjean
- Tỉ lệ Bonjean là tổ hợp của 2 họ đường cong :
+ Đường cong diện tích sườn ngâm nước: wi= f(x)
+ Momen tĩnh của diện tích sườn ngâm nước đối với đường cơ bản :
- Công thức lí thuyết có dạng :
- Công thức gần đúng (theo phương pháp hình thang )
yi (m) là tung độ các đường nước
ki là hệ số hình thang (1,2,2, ,2,2,1)
i là chỉ số tay đòn theo chiều cao (0,1,2,3,… tính từ mặt phẳng cơ bản )
Kết quả tính toán được thể hiện trên hình vẽ và được gọi là tỉ lệ Bonjean
Trang 10Phần II: Tính toán và vẽ đương cong thủy lực
1.Mục đích tính toán
- Dựng các đường cong thuỷ lực để xác định các yếu tố đặc trưng cho tính nổi và
ổn định của tàu , phụ thuộc vào chiều chìm của tàu
2.Các đại lượng tính toán
Đường cong thuỷ lực là tập hợp của họ các đường cong được chia làm 2 nhóm
* Nhóm 1 - các yếu tố các đường nước (tính theo phương pháp Simpson )
- Diện tích các đường nước S(z) :
- Hoành độ trọng tâm đường nước Xf (z) :
- Momen quán tính Ix,Iyf :
Trang 20* Nhóm 2 - các yếu tố thân tàu (tính theo phương pháp hình thang )
Trang 21- các hệ số béo - CB,CW,CM
Bảng tính
Trang 23stt đại lượng đợn vị đường nước
1756.131
1839.031
1947.225
2010.218
7
5465.484
8727.65 12151.8
3
15746.99
19533.25
23490.69
5 4017.13 6414.8221 8931.594 11574.04 14356.94 17265.666
hoàng độ tâm nổi XB =8/4
26350.04
42569.72
63448.23
Trang 2527 moonen quan tính iy m4 428040.
4 958057.1 1134007 1258422.5 1454120 1657945 1958138 2126631
Trang 26PHẦN III: TÍNH TOÁN VÀ KIỂM TRA ỔN ĐỊNH CHO TÀU
A Tính toán và vẽ đường cong cánh tay đòn ổn định hình dáng l
1 Các đại lượng cần tính
a Cách xây dựng đường cong l
- Bước 1 Vẽ sườn Trêbưsev:
+ Để vẽ đường cong tay đòn ổn định hình dáng, ta đi xác định các sườn Trêbưsevthường có 9 sườn Trêbưsev với các hoành độ được xác định theo công thức:
(ki là các hệ số Trêbưsev)Với Lpp = 116 (m)
+ Độ cong ngang boong của sườn: hi = Bi/50
+ Từ hình chiếu bằng ta vẽ được hình chiếu cạnh của các sườn
Quy ước: Sườn đuôi vẽ bằng nét đứt, sườn mũi vẽ bằng nét liền
- Bước 2 Xác định chiều chìm tàu
+ Xác định thể tích ngâm nước lớn nhất Vmax tại mép boong
Trang 27- Bước 3 Vẽ các đường nước tương đương và xác định r0 :
Sử dụng phương pháp vạch đường nước tương đương của Krưlôp – Darnhi :
+ Dựng đường nước phụ đầu tiên đi qua trọng tâm F của đường nước ban đầu
đo các tung độ của đường nước phụ (đường nước phụ này được xác định bằng cách quay đường nước ban đầu 10o), rồi tính toán các yếu tố của đường nước
Trang 28Momen tĩnh của diện tích đường nước phụ lấy đối với trục song song với Ox
và đi qua tâm của đường nước ban đầu (đường nước phụ):
Momen quán tính của diện tích đường nước phụ lấy đối với trục nói trên:
Tìm tọa độ trọng tâm của đường nước phụ, sau đó định ra trọng tâm F1' của
đường nước phụ (đặt F1' sang phải nếu > 0 và ngược lại):
Tìm chiều dày của lớp nước:
Tính momen quán tính diện tích của đường nước phụ đối với điểm đi qua tâm của đường nước đó:
Trang 29nước phụ một đoạn (đương nước tương đương sẽ nằm trên của đường nước
phụ nếu > 0 và ngược lại) Sau đó xác định tâm đường nước tương đương bằngcách kẻ đường vuông góc đi qua tâm F1' cắt đường nước tương đương tại F1
đó chính là tâm của đường nước vừa kẻ
+ Lần lượt cho tàu nghiêng ở các góc 00, 100, 200, 300, 400, 500, 600, 700, 800
900 Quá trình lặp lại như trên với các đường nước nói trên để tính ra rtại các
góc nghiêng khác nhau
- Bước 4 Tính tọa độ tâm nổi y z; và tính l
Bước 3 và bước 4 sẽ được lặp lại lần lượt với các đường nước khác nhau, ta sẽtìm được các giá trị l tại các góc nghiêng khác nhau của tàu ứng với các chiều chìmtàu khác nhau, từ đó vẽ được đường cong cánh đòn ổn định hình dáng l phụ
thuộc vào thể tích ngâm nước V của tàu
- Phương pháp tính:
Dùng phương pháp tính tích phân gần đúng hình thang để tính
(với a, b là tung độ phải và tung độ trái)
Trang 32I0' = I' - 2S' = 41548.250
Bán kính r = I0'/Vi = 7.180
Trang 33- Bảng tính các yếu tố đường nước khi tàu nghiêng ở 200
Trang 34- Bảng tính các yếu tố đường nước khi tàu nghiêng ở 300
Trang 35- Bảng tính các yếu tố đường nước khi tàu nghiêng ở 400
Trang 36- Bảng tính các yếu tố đường nước khi tàu nghiêng ở 500
Trang 39- Bảng tính các yếu tố đường nước khi tàu nghiêng ở 700
Trang 40- Bảng tính các yếu tố đường nước khi tàu nghiêng ở 800
Trang 43- Bảng tính xác định toạ độ tâm nổi yθ ,zθ ,lΦ tại trạng thái V0
r r c os r c os y r.sin r.sin z z B y c os (z z B).sin l
Trang 45Momen quán tính Ix' = 44312.55
Trang 48- Bảng tính các yếu tố đường nước khi tàu nghiêng ở 300
Trang 49Momen quán tính Ix' = 50145.183
Trang 51- Bảng tính các yếu tố đường nước khi tàu nghiêng ở 500
Trang 52- Bảng tính các yếu tố đường nước khi tàu nghiêng ở 600
Trang 53- Bảng tính các yếu tố đường nước khi tàu nghiêng ở 700
Trang 54- Bảng tính các yếu tố đường nước khi tàu nghiêng ở 800
Trang 55- Bảng tính các yếu tố đường nước khi tàu nghiêng ở 900
Trang 56- Bảng tính xác định toạ độ tâm nổi yθ ,zθ ,lΦ tại trạng thái V1
2.429 13.02
6
1.136
1.625 18.17
9
1.585
1.353 24.04
9
2.097
0.654 2.065 2.719
90 1.216 0.000 43.42
6
3.787
1.216 26.61
8
2.321
0.000 2.321 2.321
Trang 59- Bảng tính các yếu tố đường nước khi tàu nghiêng ở 100
Trang 60- Bảng tính các yếu tố đường nước khi tàu nghiêng ở 200
Trang 61- Bảng tính các yếu tố đường nước khi tàu nghiêng ở 300
Trang 62- Bảng tính các yếu tố đường nước khi tàu nghiêng ở 400
Trang 63- Bảng tính các yếu tố đường nước khi tàu nghiêng ở 500
Trang 64- Bảng tính các yếu tố đường nước khi tàu nghiêng ở 600
Trang 65- Bảng tính các yếu tố đường nước khi tàu nghiêng ở 700
Trang 66- Bảng tính các yếu tố đường nước khi tàu nghiêng ở 800
Trang 67- Bảng tính các yếu tố đường nước khi tàu nghiêng ở 900
Trang 68- Bảng tính xác định toạ độ tâm nổi yθ ,zθ ,lΦ tại trạng thái V2
r r c os r c os y r.sin r.sin z z B y c os (z z B).sin l
Trang 70- Bảng tính các yếu tố đường nước khi tàu nghiêng ở 100
Trang 71- Bảng tính các yếu tố đường nước khi tàu nghiêng ở 200
Trang 72- Bảng tính các yếu tố đường nước khi tàu nghiêng ở 300
Trang 73- Bảng tính các yếu tố đường nước khi tàu nghiêng ở 400
Trang 74- Bảng tính các yếu tố đường nước khi tàu nghiêng ở 500
Trang 75- Bảng tính các yếu tố đường nước khi tàu nghiêng ở 600
Trang 76- Bảng tính các yếu tố đường nước khi tàu nghiêng ở 700
Trang 77- Bảng tính các yếu tố đường nước khi tàu nghiêng ở 800
Trang 78- Bảng tính các yếu tố đường nước khi tàu nghiêng ở 900
Trang 79- Bảng tính xác định toạ độ tâm nổi yθ ,zθ ,lΦ tại trạng thái Vmax
r r c os r c os y r.sin r.sin z z B y c os (z z B).sin l
Trang 80B Kiểm tra ổn định theo quy phạm
1 Quy phạm sử dụng để kiểm tra tàu
- Quy phạm sử dụng: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia Quy Phạm phân cấp và đóngtàu biển vỏ thép (QCVN 21: 2010/BGTVT)
- Tàu hoạt động ở vùng biển không hạn chế
2 Giới thiệu thông số tàu
- Chiều dài giữa hai đường vuông góc: Lpp = 116 (m)
4 Các hạng mục tính toán theo quy phạm
- Kiểm tra ổn định theo tiêu chuẩn chiều cao tâm nghiêng ban đầu:
h0 = r + zB +zG
Nếu h0> 0.15, kiểm tra bước tiếp theo
- Kiểm tra ổn định theo đồ thị ổn định
Diện tích đồ thị ổn định tĩnh không được nhỏ hơn 0.055(m.rad) khi góc nghiêngđến 30 độ và không được nhỏ hơn 0.09 (m.rad) khi nghiêng đến 40 độ Ngoài
ra diện tích của cánh tay đòn ổn định tĩnh trong phạm vi góc nghiêng 30 độ và
40 độ không được nhỏ hơn 0.03 (m.rad)
Cánh tay đòn ổn định lớn nhất lmax không được nhỏ hơn 0.25 (m) đối với tàu
có chiều dài L nhỏ hơn hoặc bằng 80 (m) và 0.2 đối với tàu có chiều dài lớn hơnhoặc bằng 105 (m) tại góc nghiêng lớn hơn hoặc bằng 30 độ Đối với các giá lớn hơn hoặc bằng 30 độ Đối với các giá
trị chiều dài L trung gian thì cánh tay đòn lớn nhất yêu cầu xác định theo phươngpháp nội suy tuyến tính
- Kiểm tra ổn định theo tiêu chuẩn thời tiết
Trang 81Trạng thái 1
5 Tiến hành tính toán ổn định cho tàu ở trạng thái
5.1 Xác định trọng lượng và toạ độ trọng tâm tàu tại trạng thái 1:
- Trạng thái N01
Trạng thái tải trọng 100% hàng 100% dự trữ
STT
Tên khối lượng
thành phần
Khối lượng (t)
Tay đòn Momen tĩnh khối lượng
5.2 Tính toán ảnh hưởng của mặt thoáng hàng lỏng tới tải trọng tính toán:
Momen nghiêng bổ xung đo hàng lỏng ở các trạng thái tải
trọng
Trang 83phải sn82
:sn42-10 Két dằn trái :sn82-sn127
3
13 Két dằn trái sn127-sn167
424 3.2 6 26.4 1,0 0.84 2 777.2 1 129.6
4
14 Két dằn phải sn127-sn167
424 3.2 6 26.4 1,0 0.84 2 777.2 1 129.6
4
15 Két dằn sn 167-sn173
372 9.4 13.2 3.3 1,0 0.91 1.4 496.8 1 58.01
16 Két dằn mũi sn173-
Trang 845.4.Tính toán cân bằng dọc tàu:
Cân bằng dọc tàu ở trạng thái 1
Trang 857 Hoành độ tâm nổi xb (ĐCTL) 1.473
12 Momen nghiêng dọc trên 1cm chiều chìm Mcm=(DH0)/(100L) 146.59
15 Số gia mướn nước mũi δdf=(L/2+xf)∆d/Ldf=(L/2+xf)∆d/L 1.868
16 Số gia mướn nước đuôi δdf=(L/2+xf)∆d/Lda=-(L/2-xf)∆d/L -1.960
21 Hiệu chỉnh mặt thoáng δdf=(L/2+xf)∆d/Lh0=∑Mh/D 0.129
23 Chiều cao tâm nghiêng sau hiệu chỉnh h0=zM-zG-δdf=(L/2+xf)∆d/Lh0 7.731Kết Luận:Do ho>0,15m nên trạng thái tải trọng thỏa mãn ổn định ban đầu
5.5 Xây dựng đường cong cánh tay đòn ổn định tĩnh,động tại trạng thái 1
Trang 862 Góc nghiên ứng với lmax Độ 54.4o
3 Diện tích đồ thị tai 30o m.rad 0.171> 0.055
4 Diện tích đồ thị tai 40o m.rad 0.275 > 0.09
5 Diện tích đồ thị từ 30o-40o m.rad 0.079> 0.03
dịnh
5.6.Xác định góc vào nước theo bố trí thực tế trên tàu:
STT Trạng thái tải trọng Góc vào nước Đơn vị
5.7 Xác định diện tích hứng gió và cao độ trọng tâm diện tích hứng gió theo bố trí thực tế của tàu tính toán:
Trạng thái 100% hàng và 100%dự trữDiện tích và cao độ tâm diện tích hứng gió
Trang 87Tổng cộng 575.94 5078.092Tổng diện tích hứng gió Av= 575.94 m2
5.8 Tính tay đòn gây nghiêng do áp suất gió
Xác định momen nghiêng tác dụng lên tàu
vị P.A N01
7 Cánh tay đòn gây nghiêng do áp suất gió lw1 m 0.012
8 Cánh tay đòn gây nghiêng do áp suất gió lw2 m 0.018
Trang 883 Cao độ tâm mặt hướng gió Zv m 8.817
6 Diện tích mặt hướng gió Av m2 575.94
7 Moomen nghiên do gió động t.m 13540.269
5.11 Kiểm tra ổn định theo Quy phạm( tiêu chuẩn thời tiết )
Kiểm tra ổn định của tàu theo các tiêu chuẩn cơ bản
Trang 899 Tay đòn lw2 m 0.018
Nhận xét: Các kết quả trong bảng tính đều thỏa mãn yêu cầu của Quy phạm 2010
Kết luận: Tàu đảm bảo ổn định theo yêu cầu của Quy phạm 2010 ở trạng thái 1
Trạng thái 2
5 Tiến hành tính toán ổn định cho tàu ở trạng thái
5.1 Xác định trọng lượng và toạ độ trọng tâm tàu tại trạng thái 2:
- Trạng thái N02
Trạng thái tải trọng 100% hàng 10% dự trữ
STT
Tên khối lượng
thành phần
Khối lượng (t)
Tay đòn Momen tĩnh khối lượng
Trang 905 Hàng hóa 8000 4.455 6.303 35640 50424
5.2 Tính toán ảnh hưởng của mặt thoáng hàng lỏng tới tải trọng tính toán:
Momen nghiêng bổ xung đo hàng lỏng ở các trạng thái tải
Trang 925.3.Tính toán cân bằng dọc tàu:
Cân bằng dọc tàu ở trạng thái 2
12 Momen nghiêng dọc trên 1cm chiều chìm Mcm=(DH0)/(100L) 145.465
15 Số gia mướn nước mũi δdf=(L/2+xf)∆d/Ldf=(L/2+xf)∆d/L 0.683
16 Số gia mướn nước đuôi δdf=(L/2+xf)∆d/Lda=-(L/2-xf)∆d/L -0.653
Trang 9318 Mớn nước đuôi da=d+δdf=(L/2+xf)∆d/Lda 6.237
21 Hiệu chỉnh mặt thoáng δdf=(L/2+xf)∆d/Lh0=∑Mh/D 0.13
23 Chiều cao tâm nghiêng sau hiệu chỉnh h0=zM-zG-δdf=(L/2+xf)∆d/Lh0 1.608
Kết Luận:Do ho>0,15m nên trạng thái tải trọng thỏa mãn ổn định ban đầu
5.4 Xây dựng đường cong cánh tay đòn ổn định tĩnh,động
2 Góc nghiên ứng với lmax Độ 38.4o
3 Diện tích đồ thị tai 30o m.rad 0.199> 0.055
4 Diện tích đồ thị tai 40o m.rad 0.328> 0.09
5 Diện tích đồ thị từ 30o-40o m.rad 0.128> 0.03
dịnh
Trang 945.5.Xác định góc vào nước theo bố trí thực tế trên tàu:
STT Trạng thái tải trọng Góc vào nước Đơn vị
5.6Xác định diện tích hứng gió và cao độ trọng tâm diện tích hứng gió tho bố trí thực tế của tàu tính toán:
Trạng thái 100% hàng và 10%dự trữDiện tích và cao độ tâm diện tích hứng gió
Tổng diện tích hứng gió Av= 637.274 m2
5.7 Tính tay đòn gây nghiêng do áp suất gió
Xác định momen nghiêng tác dụng lên tàu
vị P.A N02
Trang 953 Cao độ tâm mặt hứng gió zgi m 8.751
7 Cánh tay đòn gây nghiêng do áp suất gió lw1 m 0.013
8 Cánh tay đòn gây nghiêng do áp suất gió lw2 m 0.02
Trang 963 Cao độ tâm mặt hướng gió Zv m 8.751
6 Diện tích mặt hướng gió Av m2 637.274
7 Moomen nghiên do gió động t.m 14897.151
5.10 Kiểm tra ổn định theo Quy phạm ( tiêu chuẩn thời tiết )
Kiểm tra ổn định của tàu theo các tiêu chuẩn cơ bản
Nhận xét: Các kết quả trong bảng tính đều thỏa mãn yêu cầu của Quy phạm 2010
Kết luận: Tàu đảm bảo ổn định theo yêu cầu của Quy phạm 2010 ở trạng thái 2
Trang 97Trạng thái 3
5 Tiến hành tính toán ổn định cho tàu ở các trạng thái
5.1 Xác định trọng lượng và toạ độ trọng tâm tàu tại trạng thái 3:
- Trạng thái N03
Trạng thái tải trọng 0% hàng 100% dự trữ
STT
Tên khối lượng
5.2 Tính toán ảnh hưởng của mặt thoáng hàng lỏng tới tải trọng tính toán:
Momen nghiêng bổ xung đo hàng lỏng ở các trạng thái tải
trọng
Trang 983 Két nước
thải :sn12-sn18
17 1.7 3.9 3.5 1,0 0.7
32.3 33.4 1 6.41
1.9 625
3
1 99.09
1.9 625
3
1 99.09
Trang 991 129.64
2
1 129.64
5.3.Tính toán cân bằng dọc tàu:
Cân bằng dọc tàu ở trạng thái 3
12 Momen nghiêng dọc trên 1cm Mcm=(DH0)/(100L) 98.411
Trang 100chiều chìm
15 Số gia mướn nước mũi δdf=(L/2+xf)∆d/Ldf=(L/2+xf)∆d/L -0.624
16 Số gia mướn nước đuôi δdf=(L/2+xf)∆d/Lda=-(L/2-xf)∆d/L 0.572
Kết Luận:Do ho>0,15m nên trạng thái tải trọng thỏa mãn ổn định ban đầu
5.4 Xây dựng đường cong cánh tay đòn ổn định tĩnh,động tại trạng thái 3:
Trang 1013 Diện tích đồ thị tai 30o m.rad 0.405> 0.055
4 Diện tích đồ thị tai 40o m.rad 0.694 > 0.09
Tổng diện tích hứng gió Av= 1090.136 m2
5.7 Tính tay đòn gây nghiêng do áp suất gió
Xác định momen nghiêng tác dụng lên tàu
vị P.A N03STT Trạng thái tải trọng Góc vào nước Đơn vị
Trang 1021 Lượng chiếm nước Tấn 4173,1
7 Cánh tay đòn gây nghiêng do áp suất gió lw1 m 0.064
8 Cánh tay đòn gây nghiêng do áp suất gió lw2 m 0.096
Trang 1031 Lượng chiếm nước t 4173,1
3 Cao độ tâm mặt hướng gió Zv m 7.36
6 Diện tích mặt hướng gió Av m2 1090.136
7 Moomen nghiên do gió động t.m 25661.285
5.10 Kiểm tra ổn định theo Quy phạm ( tiêu chuẩn thời tiết )
Kiểm tra ổn định của tàu theo các tiêu chuẩn cơ bản
Nhận xét: Các kết quả trong bảng tính đều thỏa mãn yêu cầu của Quy phạm 2010
Kết luận: Tàu đảm bảo ổn định theo yêu cầu của Quy phạm 2010 ở trạng thái 3
Trạng thái 4
5 Tiến hành tính toán ổn định cho tàu ở trạng thái 4
5.1 Xác định trọng lượng và toạ độ trọng tâm tàu tại trạng thái 4:
- Trạng thái N04
Trạng thái tải trọng 0% hàng 10% dự trữ
Trang 104Tên khối lượng
thành phần
Khối lượng (t)
Tay đòn Momen tĩnh khối lượng
5.2 Tính toán ảnh hưởng của mặt thoáng hàng lỏng tới tải trọng tính toán:
Momen nghiêng bổ xung đo hàng lỏng ở các trạng thái tải
trọng
-Trạng thái N0 4
Trang 1065.3.Tính toán cân bằng dọc tàu:
Cân bằng dọc tàu ở trạng thái 4
Trang 1075 Hoành độ trọng tâm xG 0,481
15 Số gia mướn nước mũi δdf=(L/2+xf)∆d/Ldf=(L/2+xf)∆d/L -0.456
16 Số gia mướn nước đuôi δdf=(L/2+xf)∆d/Lda=-(L/2-xf)∆d/L 0.417
Kết Luận:Do ho>0,15m nên trạng thái tải trọng thỏa mãn ổn định ban đầu
5.4 Xây dựng đường cong cánh tay đòn ổn định tĩnh,động tại trạng thái 4:
Trang 1082 Góc nghiên ứng với lmax Độ 52.4o
3 Diện tích đồ thị tai 30o m.rad 0.379> 0.055
4 Diện tích đồ thị tai 40o m.rad 0.645 > 0.09
5 Diện tích đồ thị từ 30o-40o m.rad 0.265> 0.03
dịnh
5.5.Xác định góc vào nước theo bố trí thực tế trên tàu:
STT Trạng thái tải trọng Góc vào nước Đơn vị
5.6 Xác định diện tích hứng gió và cao độ trọng tâm diện tích hứng gió tho bố trí thực tế của tàu tính toán:
Trạng thái 0% hàng và 100%dự trữDiện tích và cao độ tâm diện tích hứng gió
1 Phần thân tầu trên đường nước 1023.564 1 7.685 1023.564 7866.089