Chào mừng các thầy cô giáo đến dự tiết Luyện từ và câu lớp 2 H Giáo viên: Phạm Thu TrangTrường Tiểu học Tây Sơn... Kiểm tra bài cũBài 1: Nối từ ở cột A với từ ở cột B để tạo thành các cặ
Trang 1Chào mừng các thầy cô giáo
đến dự tiết Luyện từ và câu lớp 2 H
Giáo viên: Phạm Thu TrangTrường Tiểu học Tây Sơn
Trang 2Thứ năm ngày 5 tháng 5 năm 2011
Luyện từ và câu
Trang 3Kiểm tra bài cũ
Bài 1: Nối từ ở cột A với từ ở cột B để tạo thành các cặp từ trái nghĩa.
dày mở mềm mỏng đóng vui buồn cứng
Trang 4Kiểm tra bài cũ
Bài 1: Cho biết những người sau làm nghề gì?
Gi áo viên B ộ đội H ọa sĩ
Trang 5Thứ năm ngày 5 tháng 5 năm 2011
Luyện từ và câu
Từ trái nghĩa
Mở rộng vốn từ: Từ ngữ chỉ nghề nghiệp
Trang 7Giống như những đứa trẻ quấn quýt bên mẹ, đàn
bê cứ quẩn vào chân Hồ Giáo Chúng vừa ăn vừa đùa nghịch Những con bê đực, y hệt những bé trai khỏe mạnh, chốc chốc lại ngừng ăn, nhảy quẩng lên rồi
chạy đuổi nhau thành một vòng tròn xung quanh
anh…Những con bê cái thì khác hẳn Chúng rụt rè
chẳng khác nào những bé gái được bà chiều chuộng, chăm bẵm, không dám cho chạy đi chơi xa…Chúng ăn nhỏ nhẹ, từ tốn Thỉnh thoảng, một con, chừng như nhớ mẹ, chạy lại chỗ Hồ Giáo, dụi mõm vào người anh nũng nịu Có con còn sán vào lòng anh, quơ quơ đôi chân lên như là đòi bế
những bé gái
những bé trai
Trang 10a Cấy lúa, trồng khoai, nuôi lợn (heo), thả cá…
c Bán sách, bút, vải, gạo, bánh kẹo, đồ chơi,
ô tô, máy cày
b Chỉ đường; giữ trật tự làng xóm, phố phường; bảo vệ nhân dân
d Làm giấy viết, vải mặc, giày dép, bánh kẹo, thuốc chữa bệnh, ô tô, máy cày,…
Trang 11Người bán hàng
Công an
B
Công việc
c Bán sách, bút, vải, gạo, bánh kẹo, đồ chơi,
ô tô, máy cày
d Làm giấy viết, vải mặc, giày dép, bánh kẹo, thuốc chữa bệnh, ô tô, máy cày,…
e Khám và chữa bệnh
a Cấy lúa, trồng khoai, nuôi lợn (heo), thả cá, …
b Chỉ đường; giữ trật tự làng xóm, phố phường; bảo vệ nhân dân
Trang 12Trò chơi: Ô chữ kì diệu
Trang 13Câu 1: Từ gồm 8 chữ cái, là từ trái nghĩa với từ ốm yếu
Trò chơi: Ô chữ kì diệu
Trang 14Câu 2: Từ gồm 6 chữ cái, nói về công việc chính của người giáo viên
Trò chơi: Ô chữ kì diệu
d ạ y h ọ c
Trang 15Câu 3: Từ gồm 6 chữ cái, chỉ người sáng tác ra những bản nhạc, bài hát.
Trò chơi: Ô chữ kì diệu
n h ạ c s ĩ
Trang 16Câu 4: Từ gồm 6 chữ cái, là từ trái nghĩa với từ đoàn kết
Trò chơi: Ô chữ kì diệu
Trang 17Câu 5: Từ gồm 7 chữ cái, là từ trái nghĩa với từ bừa bãi
Trò chơi: Ô chữ kì diệu
Trang 18Câu 6: Từ gồm 6 chữ cái, chỉ công việc chính của người thợ nề.
Trò chơi: Ô chữ kì diệu
x â y n h à
Trang 19Câu 7: Từ gồm 7 chữ cái, chỉ thái độ đối với người lao động trong xã hội.
Trò chơi: Ô chữ kì diệu
Trang 20Câu 8: Từ gồm 13 chữ cái, cho biết từ trái nghĩa là những từ có nghĩa như thế nào?
Trò chơi: Ô chữ kì diệu
Trang 21Quý thầy cô và các em học sinh!