Đối với các huyện, thị xã, thành phố Gọi chung là địa phương : Sở Tài chính căn cứ vào các quy định hiện hành của Nhà nước có trách nhiệm phối hợp với Kho bạc Nhà nước tỉnh Thanh Hoá th
Trang 1UỶ BAN NHÂN DÂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CHỦ TỊCH UBND TỈNH THANH HOÁ
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ( sửa đổi ) ngày 16 tháng 12 năm 2002; Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06/6/2003 của Chính phủ về việc Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước; Thông tư
số 59/2003/TT- BTC ngày 23/6/2003 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06/6/2003 của Chính phủ về việc Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 22/2011/NĐ-CP ngày 04/4/2011 của Chính phủ
về việc: “ Quy định mức lương tối thiểu chung “; Nghị định số
23/2011/NĐ-CP ngày 04/4/2011 của Chính phủ về việc: “ Điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ đã nghỉ hưu “; Thông tư
số 54/2011/TT-BTC ngày 28/4/2011 của Bộ Tài chính về việc: “ Hướng dẫn xác định nhu cầu, nguồn và phương thức chi thực hiện điều chỉnh mức lương tối thiểu chung và điều chỉnh trợ cấp đối với cán bộ xã đã nghỉ hưu theo quy định tại Nghị định số 22/2011/NĐ-CP ngày 04/4/2011 và Nghị định số 23/2011/NĐ-CP ngày 04/4/2011 của Chính phủ “;
Căn cứ Quyết định số 4528/2010/QĐ-UBND ngày 17/12/2010 của UBND tỉnh Thanh Hoá về: “ Dự toán thu ngân sách Nhà nước, chi ngân sách địa phương và phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2011 “;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tỉnh Thanh Hóa tại Công văn
số 2330/STC – QLNS.TTK ngày 20/9/2011 về việc: “ Đề nghị phê duyệt tiền lương tối thiểu tăng thêm năm 2011 của tỉnh Thanh Hóa, theo Nghị định số 22/2011/NĐ-CP và Nghị định số 23/2011/NĐ-CP ngày 04/4/2011 của Chính phủ “,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1 Phê duyệt tiền lương tối thiểu tăng thêm năm 2011 của tỉnh
Thanh Hóa, theo Nghị định số 22/2011/NĐ-CP và Nghị định số
23/2011/NĐ-CP ngày 04/4/2011 của Chính phủ; để các ngành, các đơn vị có liên quan thực hiện; với các nội dung chính như sau:
Trang 21 Tổng nhu cầu thực hiện cải cách tiền lương và các chế độ mới do Trung ương ban hành trong năm 2011 là: 761.544,0 triệu đồng ( Bảy trăm sáu mươi mốt tỷ, năm trăm bốn mươi bốn triệu đồng ).
( Có phụ biểu chi tiết kèm theo ).
2 Nguồn kinh phí:
2.1 Từ nguồn thực hiện cải cách tiền lương được quản lý ở đơn vị, địa phương trong dự toán đầu năm 2011 đó được giao tại Quyết định số 4528/2010/QĐ-UBND ngày 17/12/2010 của UBND tỉnh Thanh Hoá ( 10,0% tiết kiệm chi thường xuyên; 35,0% viện phí; 40,0% học phí; nguồn thu tại đơn
vị và nguồn tăng thu ngân sách huyện, xã năm 2010 ) là: 182.618,0 triệu đồng ( Một trăm tám mươi hai tỷ, sáu trăm mười tám triệu đồng )
2.2 Từ nguồn cải cách tiền lương năm 2010 chuyển sang năm 2011 và nguồn kinh phí Trung ương bổ sung năm 2011 là: 594.565,0 triệu đồng.
3.2 Đối với các huyện, thị xã, thành phố ( Gọi chung là địa phương ): Sở Tài chính căn cứ vào các quy định hiện hành của Nhà nước có trách nhiệm phối hợp với Kho bạc Nhà nước tỉnh Thanh Hoá thực hiện các thủ tục nghiệp
vụ để thông báo bổ sung có mục tiêu cho ngân sách của các đơn vị.
3.3 Các đơn vị, địa phương căn cứ vào biên chế và quỹ tiền lương của mình để sử dụng nguồn ngân sách bổ sung, nguồn làm lương tại đơn vị đó được giao đầu năm 2011 để chi trả cho đối tượng; đồng thời thực hiện thanh quyết toán theo đúng quy định hiện hành
Điều 2 Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh Thanh Hóa, các ngành và các
đơn vị có liên quan, UBND các địa phương căn cứ vào các quy định hiện hành của Nhà nước có trách nhiệm tổ chức thực hiện, đảm bảo theo đúng các quy định hiện hành của nhà nước
Trang 3Điều 3 Quyết định này cú hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
ễng Chỏnh Văn phũng UBND tỉnh, Giỏm đốc Sở Tài chớnh, Giỏm đốc Kho bạc Nhà tỉnh Thanh Húa, Chủ tịch UBND cỏc huyện, thị xó, thành phố và Thủ trưởng cỏc ngành và cỏc đơn vị cú liờn quan chịu trỏch nhiệm thi hành quyết định này./.
nghị định 22, 23/2011/nđ - cp ngÀY 04/4/2011 CỦA CHÍNH PHỦ.
( Kèm theo Quyết định số: 3163/QĐ-UBND ngày 29/9/2011 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa )
Trang 4Đơn vị : 1000đ
Thứ
Tổng nhu cầu thực hiện CCTL tăng thêm năm 2011
Trong đó
Nguồn TK 10% chi TX;
35%VP, 40%HP
và 50%
tăng thu
và nguồn năm trước chuyểm sang
Nguồn thực hiệnCC
TL tại
đơn vị còn dư chuyển năm 2012
Trong
đó:
Chênh lệch giữa nhu cầu
và nguồn ngân sách tỉnh
bổ sung
Kinh phí ngân sách tỉnh
đã tạm cấp theo
QĐ số 1421/QĐ- UBND
Nhu cầu kinh phí còn lại
NS tỉnh
bổ sung
Nhu cầu CCTL tăng thêm theo NĐ
22,23/201 1/NĐ-CP năm 2011
Phụ cấp công vụ;
PC khối
Đảng
đoàn thể;
PC HLV ,VĐV;
Chế độ y
tế thôn, bản
Kinh phí ngân sách tỉnh đã
tạm cấp theo
QĐ số 1421/Q Đ- UBND
4 Văn phũng Ban chỉ đạo về phũng chống tham nhũng. 66 235 43 631 22 604 40 000 26 235 26 235
22 Chi cục Quản lý chất lượng Nụng lõm thủy sản. 101 876 76 254 25 622 30 000 71 876 7 863 64 013
Trang 527 Ban QL Khu Kinh tế Nghi Sơn. 1 871 049 495 861 1 375 188 180 000 1 691 049 110 267 1 580 782
29 Chi cục Khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản. 143 296 84 994 58 302 130 000 13 296 13 296
35 Sở Lao động Thương binh và Xã hội. 511 715 308 013 203 702 160 000 351 715 33 082 318 633
37 Sở Văn hoá Thể thao và Du lịch. 558 487 332 897 225 590 220 000 338 487 14 500 323 987
40 Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm. 253 690 63 694 189 996 15 000 238 690 23 001 215 689
II Khối sự nghiệp kinh tế 3 309 367 2 345 904 963 463 415 000 78 616 2 972 983 974 882 1 998 101
1 Trung tâm Công nghệ thông tinvà truyền thông. 29 097 29 097 8 000 21 097 8 816 12 281
5
Trung tâm Nghiên cứu, ứng
dụng khoa học kỹ thuật lâm
Trung tâm Nghiên cứu ứng
dụng khoa hoạc kỹ thuật giống
cây trồng nông nghiệp
11
Trung tâm Nghiên cứu ứng
dụng khoa hoạc kỹ thuật chăn
nuôi
12 Trung tâm Khuyến công và xúc tiến thuơng mại. 455 204 62 504 392 700 10 000 445 204 445 204
15 Trung tâm Nghiên cứu và sản xuất giống thuỷ sản. 37 791 37 791 2 000 35 791 20 682 15 109
18 Trung tâm Nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn. 46 442 46 442 5 000 41 442 21 756 19 686
Trang 6IV Sự nghiệp Văn hoá - Phát thanh truyền hình. 4 229 712 2 150 834 2 078 878 875 000 129 622 3 484 334 730 726 2 753 608
Trang 714 Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao. 2 042 282 152 282 1 890 000 10 000 2 032 282 64 783 1 967 499
18
Trung tâm Dịch vụ kỹ thuật
phát thanh truyền hình Thanh
Hoá
V Sự nghiệp Giáo dục - Đào tạo. 65 151 928 34 309 005 30 842 923 38 096 864 12 903 782 39 958 847 5 775 423 34 183 424
* Khối dào tạo 14 766 143 6 829 008 7 937 136 22 869 000 12 903 782 4 800 927 153 864 4 647 063
8 Trung tâm Bồi dưỡng cán bộ
2 Trường THPT chuyên Lam Sơn. 1 923 262 751 852 1 171 410 190 120 1 733 142 281 992 1 451 150
Trang 83 Trung tâm Giáo dục thường xuyên. 472 056 192 936 279 120 187 000 285 056 285 056
Trang 946 Trường THPT Triệu Thị Trinh 254 656 145 551 109 106 167 580 87 076 87 076
Trang 1092 Trường THPT Quan Sơn II 179 462 162 931 16 531 37 989 141 473 73 261 68 212
VI Sự nghiệp khoa học 377 353 226 464 150 889 92 000 285 353 39 881 245 472
1 Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng. 310 251 159 362 150 889 55 000 255 251 34 801 220 450
3
Trung tâm Thông tin ứng dụng
chuyển giao khoa hoạc công
nghệ
VII Sự nghiệp đảm bảo xã hội 2 303 105 1 253 561 1 049 544 443 000 1 860 105 204 494 1 655 611
2 Trung tâm Điều dưỡng người có công. 753 005 297 005 456 000 70 000 683 005 63 287 619 718
18 Trung tâm Chăm sóc sức khoẻ
Trang 11* Bệnh viện Đa khoa huyện 11 330 481 11 330 481 9 551 000 573 400 108 255 2 244 625 794 029 1 450 596
Trang 1220 TTYT huyện Như Thanh 150 224 150 224 4 000 146 224 91 375 54 849
* Y tế xã 16 013 358 13 221 135 2 792 223 16 013 358 8 120 062 7 893 296
IX Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh 63 628
000 6 908 656 56 719 344 63 628 000 63 628 000
1 Phụ cấp Dân quân tự vệ 61 237
B Khối huyện quản lý 547.279.459 530.108.433 17.171.026 114.915.170 0 0 432.364.289 181.210.332 251.153.957
Trang 13- Bù định mức do tăng biên chế quản lý Nhà nước.
- Phụ cấp BBV chăm sóc sức khỏe huyện ( 0,3 ). 20 076 20.076
- Giáo viên trong biên chế 7 554 455 7.554.455
- Giáo viên mầm non ngoài
c Phụ cấp thâm niên nhà giáo theo Nghị định 54. 9 514 733 9.514.733
Quản lý hành chính huyện
( gồm cả 10% phụ cấp công
vụ )
828 240 828.240
- Phụ cấp cán bộ làm công tác đảng, đoàn thể theo HD 05. 495 757 495.757
- Bù định mức do tăng biên chế quản lý Nhà nước.
- Phụ cấp BBV chăm sóc sức khỏe huyện ( 0,3 ). 37 800 37.800
Trang 14- Giáo viên trong biên chế 2 384 144 2.384.144
- Giáo viên mầm non ngoài
c Phụ cấp thâm niên nhà giáo theo Nghị định 54. 3 247 628 3.247.628
Quản lý hành chính huyện
( gồm cả 10% phụ cấp công
vụ )
710 578 710.578
- Phụ cấp cán bộ làm công tác đảng, đoàn thể theo HD 05. 359 410 359 410
- Bù định mức do tăng biên chế quản lý Nhà nước. 130 000 130.000
- Phụ cấp BBV chăm sóc sức khỏe huyện ( 0,3 ). 20 076 20.076
- Giáo viên trong biên chế 2 267 265 2.267.265
- Giáo viên mầm non ngoài
Trang 15b Sự nghiệp đào tạo 108 001 108.001
c Phụ cấp thâm niên nhà giáo theo Nghị định 54. 3 114 591 3.114.591
Quản lý hành chính huyện
( gồm cả 10% phụ cấp công
vụ )
1 043 493 1.043.493
- Phụ cấp cán bộ làm công tác đảng, đoàn thể theo HD 05. 868 316 868 316
- Bù định mức do tăng biên chế quản lý Nhà nước. 60 000 60.000
- Phụ cấp BBV chăm sóc sức khỏe huyện ( 0,3 ). 17 208 17.208
- Giáo viên trong biên chế 5 711 290 5.711.290
- Giáo viên mầm non ngoài
c Phụ cấp thâm niên nhà giáo theo Nghị định 54. 4 876 974 4.876.974
Trang 16- Phụ cấp cán bộ làm công tác đảng, đoàn thể theo HD 05. 608 575 608 575
- Bù định mức do tăng biên chế quản lý Nhà nước. 120 000 120.000
- Phụ cấp BBV chăm sóc sức khỏe huyện ( 0,3 ). 17 208 17.208
- Giáo viên trong biên chế 6 182 031 6.182.031
- Giáo viên mầm non ngoài
c Phụ cấp thâm niên nhà giáo theo Nghị định 54. 7 504 233 7.504.233
Quản lý hành chính huyện
( gồm cả 10% phụ cấp công
vụ )
987 231 987.231
- Phụ cấp cán bộ làm công tác đảng, đoàn thể theo HD 05. 658 676 658 676
- Bù định mức do tăng biên chế quản lý Nhà nước. 120 000 120.000
- Phụ cấp BBV chăm sóc sức khỏe huyện ( 0,3 ). 20 076 20.076
Trang 17- Giáo viên trong biên chế 6 403 087 6.403.087
- Giáo viên mầm non ngoài
c Phụ cấp thâm niên nhà giáo theo Nghị định 54. 5 689 094 5.689.094
Quản lý hành chính huyện
( gồm cả 10% phụ cấp công
vụ )
1 039 215 1.039.215
- Phụ cấp cán bộ làm công tác đảng, đoàn thể theo HD 05. 704 068 704 068
- Bù định mức do tăng biên chế quản lý Nhà nước. 180 000 180.000
- Phụ cấp BBV chăm sóc sức khỏe huyện ( 0,3 ). 22 944 22.944
Trang 181.4 SN PTTH 35 735 35.735
241 21 252 241
a Sự nghiệp Giáo dục 11 334 377 11 334 377
- Giáo viên trong biên chế 10 509 129 10.509.129
- Giáo viên mầm non ngoài
c Phụ cấp thâm niên nhà giáo theo Nghị định 54. 9 708 016 9.708.016
- Phụ cấp cán bộ làm công tác đảng, đoàn thể theo HD 05. 689 635 689 635
- Bù định mức do tăng biên chế quản lý Nhà nước. 240 000 240.000
- Phụ cấp BBV chăm sóc sức khỏe huyện ( 0,3 ). 20 076 20.076
- Giáo viên trong biên chế 9 429 786 9.429.786
- Giáo viên mầm non ngoài
c Phụ cấp thâm niên nhà giáo theo Nghị định 54. 10 555 042 10.555.042
1.6 ĐBXH ( H.xã + phụ cấp hội người mù ). 804 732 804.732
Trang 191.7 Kinh phí phục vụ công tác tổnghợp các chính sách mới. 50 000 50.000
- Phụ cấp cán bộ làm công tác đảng, đoàn thể theo HD 05. 581 700 581 700
- Bù định mức do tăng biên chế quản lý Nhà nước. 65 000 65.000
- Phụ cấp BBV chăm sóc sức khỏe huyện ( 0,3 ). 20 076 20.076
- Giáo viên trong biên chế 9 489 555 9.489.555
- Giáo viên mầm non ngoài
c Phụ cấp thâm niên nhà giáo theo Nghị định 54. 10 033
- Phụ cấp cán bộ làm công tác đảng, đoàn thể theo HD 05. 639 411 639 411
- Bù định mức do tăng biên chế quản lý Nhà nước. 120 000 120.000
Trang 20- Phụ cấp BBV chăm sóc sức khỏe huyện ( 0,3 ). 20 076 20.076
- Giáo viên trong biên chế 9 053 949 9.053.949
- Giáo viên mầm non ngoài
c Phụ cấp thâm niên nhà giáo theo Nghị định 54. 9 039 243 9.039.243
- Phụ cấp cán bộ làm công tác đảng, đoàn thể theo HD 05. 381 239 381 239
- Bù định mức do tăng biên chế quản lý Nhà nước. 60 000 60.000
- Phụ cấp BBV chăm sóc sức khỏe huyện ( 0,3 ). 20 076 20.076
Trang 21- Giáo viên trong biên chế 4 828 424 4.828.424
- Giáo viên mầm non ngoài
c Phụ cấp thâm niên nhà giáo theo Nghị định 54. 4 546 390 4.546.390
- Phụ cấp cán bộ làm công tác đảng, đoàn thể theo HD 05. 583 191 583 191
- Bù định mức do tăng biên chế quản lý Nhà nước. 60 000 60.000
- Phụ cấp BBV chăm sóc sức khỏe huyện ( 0,3 ). 20 076 20.076
Trang 22- Giáo viên mầm non ngoài
c Phụ cấp thâm niên nhà giáo theo Nghị định 54. 8 186 320 8.186.320
- Phụ cấp cán bộ làm công tác đảng, đoàn thể theo HD 05. 755 162 755 162
- Bù định mức do tăng biên chế quản lý Nhà nước. 120 000 120.000
- Phụ cấp BBV chăm sóc sức khỏe huyện ( 0,3 ). 22 944 22.944
- Giáo viên trong biên chế 9 639 813 9.639.813
- Giáo viên mầm non ngoài
c Phụ cấp thâm niên nhà giáo theo Nghị định 54. 10 600
Trang 23- Phụ cấp cán bộ làm công tác đảng, đoàn thể theo HD 05. 717 459 717.459
- Bù định mức do tăng biên chế quản lý Nhà nước. 120 000 120.000
- Phụ cấp BBV chăm sóc sức khỏe huyện ( 0,3 ). 22 944 22.944
- Giáo viên trong biên chế 7 913 621 7.913.621
- Giáo viên mầm non ngoài
c Phụ cấp thâm niên nhà giáo theo Nghị định 54. 9 218 178 9.218.178
- Phụ cấp cán bộ làm công tác đảng, đoàn thể theo HD 05. 578 380 578.380
- Bù định mức do tăng biên chế quản lý Nhà nước. 120 000 120.000
- Phụ cấp BBV chăm sóc sức khỏe huyện ( 0,3 ). 20 076 20.076
Trang 24- Giáo viên trong biên chế 7 141 274 7.141.274
- Giáo viên mầm non ngoài
c Phụ cấp thâm niên nhà giáo theo Nghị định 54. 7 218 834 7.218.834
- Phụ cấp cán bộ làm công tác đảng, đoàn thể theo HD 05. 725 078 725.078
- Bù định mức do tăng biên chế quản lý Nhà nước. 60 000 60.000
- Phụ cấp BBV chăm sóc sức khỏe huyện ( 0,3 ). 20 076 20.076
Trang 25- Giáo viên trong biên chế 4 545 195 4.545.195
- Giáo viên mầm non ngoài
c Phụ cấp thâm niên nhà giáo theo Nghị định 54. 5 905 259 5.905.259
- Phụ cấp cán bộ làm công tác đảng, đoàn thể theo HD 05. 622 600 622.600
- Bù định mức do tăng biên chế quản lý Nhà nước. 65 000 65.000
- Phụ cấp BBV chăm sóc sức khỏe huyện ( 0,3 ). 17 208 17.208
- Giáo viên trong biên chế 8 360 963 8.360.963
- Giáo viên mầm non ngoài
c Phụ cấp thâm niên nhà giáo theo Nghị định 54. 7 332 772 7.332.772
Trang 26- Phụ cấp cán bộ làm công tác đảng, đoàn thể theo HD 05. 673 785 673 785
- Bù định mức do tăng biên chế quản lý Nhà nước. 65 000 65.000
- Phụ cấp BBV chăm sóc sức khỏe huyện ( 0,3 ). 22 944 22.944
- Giáo viên trong biên chế 6 058 486 6.058.486
- Giáo viên mầm non ngoài
c Phụ cấp thâm niên nhà giáo theo Nghị định 54. 6 308 596 6.308.596