1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tai lieu toan Trac nghiem He phuong trinh

6 218 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 88,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1.Với giá trị nào của m thì hệ có nghiệm duy nhất.. Một kết quả khác.. Với giá trị nào của m thì hệ vô nghiệm.. Với giá trị nào của m thì hệ vô số nghiệm x, y.. Với giá trị nào của a thì

Trang 1

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Xét hệ phương trình: (m 4)x (m 2)y 4

(2m 1)x (m 4)y m

Trả lời từ câu 1 đế câu 3

1.Với giá trị nào của m thì hệ có nghiệm duy nhất

a m≠ − b 3 m≠ − và m 23 ≠ c m≠ − và m 42 ≠

d m 2≠ e Một kết quả khác

2 Với giá trị nào của m thì hệ vô nghiệm

a m = - 2 b m = 2 c m = - 3 d m = 4

e Đáp số khác

3 Với giá trị nào của m thì hệ vô số nghiệm (x, y)

a m = 2 b m = - 3 c m = - 2 d m = 1

e m = 3

Xét hệ phương trình: ax 2y a 1

2x ay 2a 1

+ = +

Trả lới các câu hỏi từ câu 4 đến câu 6

4 Với giá trị nào của a thì hệ có nghiệm duy nhất:

a a≠ − b 2 a≠ + c 2 a≠ ± d 3 a≠ ± 2

e a≠ − 3

5 Hệ thức độc lập giữa các nghiệm là:

a 2x2−2y2+5y x 3 0+ + = b 2(x2−y ) 5y x 2 02 − + + =

c x2−y2+5y x 1 0+ − = d 2(x2+y ) 5y x 3 02 + − − =

6 Với giá trị nguyên nào của a thì hệ có nghiệm nguyên duy nhất

a a= ±1, a= ± b 3 a= ±2, a= ± c 4 a= ± 2

d a= ± 3 e Đáp số khác

7 Định a để hệ có nghiệm thỏa: (x2+y )2 nhỏ nhất:

2x y 5 2y x 10a 5

+ =

a a 3

2

= − b a 1

2

= − c a = 1 d a 1

2

=

e Một số khác

8 Định a để hệ có nghiệm thỏa x, y lớn nhất 2x y 5

2y x 10a 5

+ =

a 3

4 b 1− 2 c 14 d 1 e

2 3

9 Cho hệ phương trình: mx 2y m 1

2x my 2m 5

⎩ và các mệnh đề: (I) Hệ có nghiệm duy nhất khi m 2≠

(II) Hệ có vô số nghiệm khi m = - 2 (III) Hệ vô nghiệm khi m = 2 Các mệnh đề nào đúng ?

a Chỉ (I) b Chỉ (II) c Chỉ (III) d Chỉ (II) và (III)

e Chỉ (I) và (III)

10 Tìm điều kiện để hệ có vô số nghiệm: 4x my 1 m

(m 6)x 2y 3 m

a m = 3 b m = - 3 c m = 1 d m = 2

e m = - 2

11 Nghiệm của hệ phương trình: x y xy2 2 6

xy x y 5

⎨ + + =

⎪⎩ là cặp nào ?

a (1, 2) và (2, 1) b (1, 2) c (2, 1)

d (1, 1) e Đáp số khác

Trang 2

12 Cho hệ phương trình: x xy y a 12 2

x y y x a

+ + = +

⎧⎪

⎪⎩

Định a để hệ có ít nhất một nghiệm (x, y) thỏa điều kiện: x > 0 và y >

0:

a 0 a 1

4

< ≤ b a 2≥ c a 2 ≥ ∨ 0 a 1

4

< ≤

d a 2≤ ∨ 0 a 1

3

< ≤ e Đáp số khác

13 Nghiệm của hệ phương trình: 2

2

x 3x 2y

y 3y 2x

= +

⎪⎩ là cặp nào ?

a (0, 0), (5, 5) b (0, 0), (5, 5), (-1, 2) và (2, -1) c (-1, 2), (2, -1), (0,

0)

d (5, 5), (3, 3) e Một kết quả khác

14 Hệ phương trình: 2x22 3xy y22 15

x xy 2y 8

⎪⎩ có bao nhiêu cặp nghiệm (x, y)

nghiệm

15 Hệ phương trình: x2 2xy 3y2 0

x x y y 2

⎨ + = −

⎪⎩ có cặp nghiệm là:

a ( 1, 1)− − b 3 1,

2 2

⎛− ⎞

⎝ ⎠ c (2, 2), 1 1,

4 3

d 3 1, (3,3)

2 2

⎛− − ⎞

⎝ ⎠ e ( 1, 1), 3 1,

2 2

− − ⎜− ⎟

16 Nghiệm của hệ phương trình:

x y z 9

xy yz zx 27

1 1 1 1

x y z

⎪ + + =

⎪⎪ + + =

⎪ + + =

⎪⎩

là bộ ba nào ?

a (2, 2, 2) b (3, 3, 3) c (4, 4, 4) d (2, 2, 1) e Một kết quả khác

17 Định m để phương trình sau có nghiệm:

y 1 x 1

⎨ + + =

⎪⎩

a m = 1 b m = 2 c m = - 1 d m = 3 e m =

- 2

18 Hệ phương trình: x2 xy y2 4

x xy y 2

⎨ + + =

⎪⎩ Có bao nhiêu cặp nghiệm (x,y)

câu trên đều sai

19 Nghiệm của hệ: x22 2y22 2x y

y 2x 2y x

a (0, 0),(1, 1) b (-3, -3) c (2, 2),(0, 0) d (0, 0), (3, -3)

e Một kết quả khác

20 Số cặp nghiệm của hệ: 3 3

6 6

x y 3x 3y

⎧ − = −

⎨ + =

câu trên đều sai

Trang 3

HƯỚNG DẪN GIẢI

1b D m 4 (m 2) 3(m 3)(m 2)

2m 1 m 4

x 4 (m 2)

− +

2

y m 4 4

2m 1 m

+

Nếu D 0≠ ⇔3(m 3)(m 2) 0 m+ − ≠ ≠ − và m 23 ≠ thì hệ có nghiệm

duy nhất

2c Với m = - 3 thì D = 0, Dx= − ≠25 0 :hệ vô nghiệm

3a Với m = 2 thì D = 0, hệ 6x 4y 4 3x 2y 2

3x 2y 2 3x 2y 2

⇒Hệ có vô số nghiệm (x, y) với 3x – 2y = 2 hay: x tùy ý3x 2

y 2

⎨ = −

4d Ta có: D a 2 a2 4

2 a

Để hệ có nghiệm duy nhất ⇔ ≠ ⇔D 0 a2− ≠ ⇔ ≠ ± 4 0 a 2

5e Ta có:

2 2

a(x 1) 1 2y 1 2y 1 2x 2(x y ) 5y x 3 0

a(y 2) 1 2x x 1 y 2

− = −

6a Dx a 1 2 a2 3a 2 (a 1)(a 2)

2a 1 a

+

Dy= a a 1 + =2a2−3a 2 (a 2)(2a 1)− = − +

Với a≠ ± ⇒ hệ có nghiệm duy nhất 2

x

+ + ; y Dy 2a 1 2 3

+

Vậy x, y nguyên ⇔ + là ước số của 3 a 2

⎢− ⎢−

⇔ + =⎢ ⇔ =⎢

⎢− ⎢−

7b Ta có: D 2 1 5,

1 2

10a 5 2

1 10a 5

Hệ có nghiệm:

x

y

D

D

D

⎧ = = − +

⎪⎩

f '(a) 40a 20,= + f '(a) 0 a 1 f 1 1

⎛ ⎞

= ⇔ = − ⇒ ⎜− ⎟= −

⎝ ⎠ Bảng biến thiên:

⇒ Min (x2+y2= − khi 1) a 1

2

= −

Trang 4

8c Hệ 2x y 5

x 2y 10a 5

+ =

⇔ ⎨− + = +

⎩ D = 5 ,

10a 5 2

1 10a 5

x

2 y

D

D

D

⎧ = = − +

⎪⎪

⎪ = =

⎪⎩

f '(a) 16a 4,

⇒ = − + f '(a) 0 a 1,

4

4 2

⎛ ⎞ =

⎜ ⎟

⎝ ⎠ Bảng biến thiên:

1

Max(xy)

2

⇒ = khi a 1

4

=

9d Ta có: m 2 2

D m 4 (m 2)(m 2)

2 m

2m 5 m

+

m m 1

2 2m 5

+

+ Nếu D 0≠ ⇔m≠ ± thì hệ có nghiệm duy nhất 2

Nếu D = 0 ⇔m= ± 2

+ m = 2: Dx = − ≠12 0 : hệ vô nghiệm

+ m = - 2: hệ trở thành: 2x 2y 1

2x 2y 1

− =

⎩ hệ có vô số nghiệm

10e Để hệ có vô số nghiệm trước tiên phải có:

2

4 m

m 6 2

+

2

⇔ + + = ⇔ = − ∨ = − Với m = - 2: hệ trở thành: 4x 2y 1 4x 2y 1

4x 2y 1

− − = −

số nghiệm ⇒m= − (nhận) 2 Với m = - 4: Hệ trở thành:

3 4x 4y 3 2x 2y

2 2x 2y 1 2x 2y 1

nghiệm

Vậy m = - 2 hệ có vô số nghịêm

11a Hệ SP 6 S 2 S 3

P S 5 P 3 P 2

S = 2, P = 3 không thỏa S2−4P 0≥ (loại) S = 3, P = 2: x 1 x 2

y 2 y 1

⇔⎨ ∨⎨

12c Hệ S P a 1 S a S 1

Với S a

P 1

=

⎨ =

⎩ điều kiện để x > 0, y > 0 là:

2 2

S 0

a 0

a 4 0

S 4 0

⎧ >

>

− ≥

Trang 5

Với S 1

P a

=

⎨ =

⎩ Điều kiện để x > 0, y > 0 là:

2

S 0

S 4 0

⎧ >

>

⎪ − ≥

Vậy a 2 0 a 1

4

≥ ∨ < ≤

13b x22 3x 2y (1)

y 3y 2x (2)

= +

⎪⎩ (1) – (2): (x - y)(x + y - 1) = 0

TH 1: y = x thay vào (1): x2=5x⇔ =x 0 ∨ =x 5

x 0= ⇒ = x 5y 0; = ⇒ = y 5

TH 2: x y 1 0+ − = ⇔ = − thay vào (1): y 1 x

x =3x 2(1 x)+ − ⇔x − − = x 2 0

x 1 x 2

⇔ = − ∨ =

x= − ⇒ = x 21 y 2, = ⇒ = − y 1

Vậy hệ có 4 nghiệm: (0, 0), (5, 5), (-1, 2) và (2, -1)

14d Ta thấy x = 0, y = 0 không phải là nghiệm hệ phương trình:

Đặt x = ky thì hệ phương trình đã cho trở thành:

(2k 3k 1)y 15 (1) (k k 2)y 8 (2)

⎪⎩

Vì y 0≠ nên (1)và (2) cho k2+9k 22 0− = ⇔k1=2, k2= −11

k = 2 ⇒ =x 2y⇒y2= ⇔ = ± 1 y 1

Vậy nghiệm của hệ: (2, 1) ; (-2, -1)

k = - 11 thì : x 11y y2 1 y 1

= − ⇒ = ⇔ = ±

⇒ nghiệm hệ: 11 1, ; 11 , 1

14 14 14 14

⎝ ⎠ ⎝ ⎠ Tóm lại hệ có 4 cặp

15e x2 2xy 3y2 0 (1)

x x y y 2 (2)

⎨ + = −

⎪⎩

Ta xem (1) là phương trình ẩn số x ta có: ∆ =' y2+3y2=4y2

x y x 3y

⇔ = ∨ = −

Do đó hệ phương trình trở thành:

y y y y 2 3y 3y y y 2

⎨ + = − ⎨− − + = −

x y 1

x y

3

2

y

= = −

= −

Đáp số:

3 x 2

x y 1

1 y 2

⎧ = −

⎪⎪

= = − ∨ ⎨

⎪ =

⎪⎩

16b Điều kiện x 0, y 0, z 0≠ ≠ ≠ Hai vế của (3) nhân cho xyz:

x y z 9 (1)

xy yz zx xyz (4)

xy yz zx 27(2)

(2)và(4) xyz 27 (5)

1 1 1 1 (3)

x y z

⎪ + + =

⎪ + + =

⎪⎩

Nhân 2 vế của (2) với x, ta được :

x y xyz zx+ + =27x⇔x (y z) xyz 27x+ + = (6) (1)⇔ + = − (7) y z 9 x

Từ (5), (7) thế vào (6) : x (9 x) 27 27x2 − + =

x 9x 27x 27 0 (x 3) 0 x 3

Thay x = 3 vào (1) và (5) : y z 6 y z 3

yz 9

+ =

⇒ = = ⇒

⎨ =

⎩ Đáp số: x = y = z = 3

Trang 6

17a x 1 y m(1)

y 1 x 1(2)

+ + =

⎪⎩ Điều kiện của hệ: x 0,y 0≥ ≥

Thì y 1+ + x 1≥ ⇒(2)⇔ = = thay vào (1): ta được m = 1 x y 0

Vậy hệ có nghiệm khi m = 1

18c Ta có: x2 xy y2 4 s2 p 4(s x y, p xy)

s s 6 0

p 2 s

⎧ + − = ⎧ = − ⎧ =

= −

p 0

=

⎨ =

⎩ thỏa điều kiện

2

s ≥4p ⇒ nghiệm x 0 x 2

y 2 y 0

⎨ = ⎨ =

19d x22 2y22 2x y (1)

y 2x 2y x (2)

⎪⎩

3(x y ) x y (x y)(3x 3y 1) 0 1

x y 3

=

⎢ + =

⎢⎣

2 2

1

3

2

(I)

x 3x

=

− =

1

x y

3 (II)

5

xy

9

⎧ + =

⎪⎪

⇔ ⎨

⎪ =

⎪⎩

không thỏa điều kiện s2−4p 0≥ ⇒(II)VN Vậy nghiệm số hệ: (0, 0), (-3, -3)

20c x36 y36 3x 3y (1)

x y 1 (2)

⎧ − = −

⎨ + =

⎪⎩

Ta có: (1)⇔(x y)(x− 2+xy y+ 2− = 3) 0

=

⎨ + =

⎪⎩

⇒ Có 2 cặp nghiệm của hệ : 61 ,61 , 61 , 21

* x26 xy y6 2 3 0(3)

x y 1 (2)

⎨ + =

⎪⎩

(4) ⇒ x 1≤ và y 1≤ ⇒x2+y2+xy 3≤ Dấu "=" xảy ra ⇔ = = hay x = y = - 1 không thỏa (2) x y 1

Ngày đăng: 25/10/2014, 08:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w