CÁC BƯỚC XÂY DỰNG MỘT SỐ DẠNG BIỂU ĐỊA LÝ ĐỒ Ở TRƯỜNGTHPT... Quy trình xây dựng các hình thức biểu đồ... 4.1 Biểu đồ theo đường + Vẽ biểu đồ đường biểu diễn... Ví dụ : Vẽ biểu đồ thể hi
Trang 1CÁC BƯỚC XÂY DỰNG MỘT SỐ
DẠNG BIỂU ĐỊA LÝ ĐỒ Ở
TRƯỜNGTHPT
Trang 24 Quy trình xây dựng các hình thức biểu đồ
Trang 34.1 Biểu đồ theo đường
+ Vẽ biểu đồ đường biểu diễn
Trang 4Ví dụ : Vẽ biểu đồ thể hiện tình hình tăng dân số nước ta
thời kì 1921-1999 theo BSL sau: (triệu người)
Năm 1921 1930 1960 1970 1980 1990 1993 1999
Số dân 15.6 19.6 30.2 41.9 53.7 66.2 70.9 76.3
15,6 19,6
30,2
41,9 53,7 70,9
Trang 54.2 Biểu đồ hình cột
+ Vẽ hệ trục toạ độ
+ Khắc độ
+ Vẽ biểu đồ hình cột thể hiện các đối tượng
Trang 6Ví dụ : Vẽ biểu đồ thể hiện tình hình tăng dân số nước ta
thời kì 1921-1999 theo BSL sau : (triệu người)
Năm 1921 1930 1960 1970 1980 1990 1993 1999
Số dân 15.6 19.6 30.2 41.9 53.7 66.2 70.9 76.3
15,6 19,6
30,2
41,9 53,7
Trang 74.3 Biểu đồ kết hợp cột đường
Trang 8Ví dụ : Vẽ biểu đồ thể hiện tình hình phát triển diện tích
và sản lượng Cà phê ở nước ta thời kì 1980-1998
Năm 1980 1985 1990 1995 1997 1998
DT gieo trồng(nghìn/ha) 22,5 44,7 119,3 186,4 270 370,6 Sản lượng(nghìn/tấn) 8,4 12,3 92 218 400,2 409,3
Diện tích gieo trồng lúa Sản lượng lúa
Trang 94.4 Biểu đồ miền
+ Vẽ hệ trục toạ độ ( có thể là hình chữ nhật
hoặc hình vuông )
+ Khắc độ
+ Vẽ biểu đồ miền thể hiện các đối tượng
Trang 10Ví dụ : Vẽ biểu đồ thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu GDP ở nư
CN-XD
Nông-lâm-ngư nghiệp
Trang 114.5 Biểu đồ hình tròn
Trang 12Ví dụ : Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu khối lượng hàng hoá luân chuyển phân theo loại hình giao thông ở nước ta năm 1990,1997(triệu tấn/km)
Trang 134.6 Bản đồ biểu đồ
Bước 1 : Vẽ lược đồ
Bước 2 : Vẽ biểu đồ và đặt lên các vị trí tương ứng trên bản đồ
( quy trình vẽ biểu đồ tương tự như trên )
Ví dụ :
Ví dụ :
Trở lại
Trang 14Ví dụ : Bản đồ biểu đồ ( đồng bằng sông Hồng ở nước ta )
Trang 155 Xây dựng một số biểu đồ phục vụ dạy học
Bài 7 : Bài 8 : Bài 9 : Bài 10 :
Bài 11 : Bài 12 : Bài 13 : Bài 14 : Bài 15 : Bài 16 : Bài 17 : Bài 18 : Bài 19 : Bài 20 :
Tiếp tục
Trở lại
Trang 16Bài 1 : Bài mở đầu-Việt Nam tiến vào thế kỉ 21
Hình 14 : Tỉ lệ tăng trưởng trung bình năm
về GDP, công nghiệp-xây dựng,
nông-lâm-thuỷ sản ở nước ta
Trang 17Bài 3 : Dân cư và nguồn lao động
Hình 15 : Biểu đồ cơ cấu các nhóm tuổi ở
nước ta thời kì 1989-1999
1989 1999
Trở lại
Trang 18Bài 3 : Dân cư và nguồn lao động
Hình 16 : Biểu đồ tỷ lệ (%) diện tích dân số giữa đồng bằng và miền núi ở nước ta
năm 1999
Trang 19Bài 5 : Lao động và việc làm
Hình 17 : Biểu đồ mối quan hệ tổng số lao động, số lao
động có việc làm và số lao động cần phải giải quyết
việc làm ở các khu vực, ở nước ta năm 1999
Trở lại
Trang 21TiÕp tôc Trë l¹i
Trang 227 C©u hái kiÓm tra
Trang 23Quy trình xây dựng biểu đồ
trong dạy học địa lí lớp 12 THPT
Trường Đại học sư phạm Hà Nội
Khoa Địa lí
Tiếp tục
Trang 24Câu 1 : Cho BSL về sử dụng lao động
theo thành phần kinh tế ở nước ta ( % )
Trang 25a Biểu đồ thể hiện cơ cấu sử dụng lao động theo các thành phần kinh tế ở nước ta thời
kì 1985-1998
Trở lại
Trang 26b Nhận xét biểu đồ :
Nền kinh tế nước ta hiện nay là nền
kinh tế nhiều thành phần, trong giai
đoạn 1985-1998 tỷ lệ lao động chiếm
chủ yếu ở khu vực ngoài quốc doanh
chiếm trên 85%.
Hiện nay đang có sự chuyển dịch lao
động từ khu vực nhà nước sang khu
vực ngoài quốc doanh, sự chuyển
dịch đó phù hợp với nền kinh tế thị
trường nước ta.
Trang 27Câu 2 : Cho BSL về cơ cấu vốn đất ở nước ta (%)
Trang 28a Biểu đồ thể hiện sự thay đổi cơ cấu
vốn đất ở nước ta thời kì 1985-1999
Trang 29b Nhận xét biểu đồ
+ Trong cơ cấu vốn đất của nước ta đất
hoang hoá và đất nông nghiệp vẫn
chiếm đa số ( đất hoang hoá năm 1985
Trang 30Câu 3: Cho BSL về số học sinh ở nước ta (nghìn người)
Trang 31a Biểu đồ thể hiện cơ cấu số lượng học sinh
ở nước ta năm 1991, 1993, 1997
Trở lại
Trang 32+ Trong thời kì 1991-1997 cơ cấu số
lượng học sinh phân theo cấp học
có sự thay đổi theo xu hướng giảm
dần tỷ trọng của cấp tiểu học và
tăng dần cấp THPT
Trở lại
Trang 33Câu 1: Hình thức biểu đồ thể hiện rõ nhất sự phát
triển dân số Việt Nam thời kì 1921-1999 là :
( Chọn câu trả lời đúng nhất )
a Biểu đồ miền
b Biểu đồ hình cột
c Biểu đồ hình tròn
Trở lại
Trang 34Câu 1: Hình thức biểu đồ thể hiện rõ nhất sự phát
triển dân số Việt Nam thời kì 1921-1999 là :
( Chọn câu trả lời đúng nhất )
a Biểu đồ miền
b Biểu đồ hình cột
c Biểu đồ hình tròn
Trang 35Câu 1: Hình thức biểu đồ thể hiện rõ nhất sự phát
triển dân số Việt Nam thời kì 1921-1999 là :
( Chọn câu trả lời đúng nhất )
Trang 36Câu 1: Hình thức biểu đồ thể hiện rõ nhất sự phát
triển dân số Việt Nam thời kì 1921-1999 là :
( Chọn câu trả lời đúng nhất )
a Biểu đồ miền
b Biểu đồ hình cột
c Biểu đồ hình tròn
( Bạn đã trả lời sai )
Trang 37Câu 2 : Hình thức thể hiện rõ nhất sự
thay đổi cơ cấu tổng sản phẩm trong nư
ớc ở nước ta thời kì 1985-1999 là :
( Chọn câu trả lời đúng nhất )
a Biểu đồ theo đường
b Biểu đồ miền
c Biểu đồ hình cột
Trở lại
Trang 38Câu 2 : Hình thức thể hiện rõ nhất sự
thay đổi cơ cấu tổng sản phẩm trong nư
ớc ở nước ta thời kì 1985-1999 là :
( Chọn câu trả lời đúng nhất )
a Biểu đồ theo đường
b Biểu đồ miền,
c Biểu đồ hình cột
( Bạn đã trả lời sai )
Trang 39Câu 2 : Hình thức thể hiện rõ nhất sự
thay đổi cơ cấu tổng sản phẩm trong nư
ớc ở nước ta thời kì 1985-1999 là :
( Chọn câu trả lời đúng nhất )
a Biểu đồ theo đường
b Biểu đồ miền,
c Biểu đồ hình cột
( Bạn đã trả lời đúng )
Trở lại
Trang 40Câu 2 : Hình thức thể hiện rõ nhất sự
thay đổi cơ cấu tổng sản phẩm trong nư
ớc ở nước ta thời kì 1985-1999 là :
( Chọn câu trả lời đúng nhất )
a Biểu đồ theo đường
b Biểu đồ miền,
c Biểu đồ hình cột
( Bạn đã trả lời sai )