1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

slike bài giảng tính toán lưới - nguyễn hữu đức bài 6 các thao tác trên communicator

26 372 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 439,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Thường xử lý các tác vụ: xử lý dòng, cột, ma trận con của ma trận, tăng tính trong sáng của chương trình,…... Đ nh tuy n MPI_group_incl ị ế Tạo ra nhóm mới từ nhóm đã tồn tại bằng các

Trang 1

Các thao tác trên communicator

Trang 5

 Thường xử lý các tác vụ: xử lý dòng, cột, ma trận con của

ma trận, tăng tính trong sáng của chương trình,…

Trang 6

Qui trình t o communicator t nhóm ạ ừ

call MPI_COMM_GROUP(…)

Trang 7

Đ nh tuy n MPI_Comm_group ị ế

Trang 8

Ví d l y v group handle ụ ấ ề

8

Trang 9

Đ nh tuy n MPI_group_incl ị ế

 Tạo ra nhóm mới từ nhóm đã tồn tại bằng cách chỉ định các tiến trình sẽ là thành viên nhóm mới

Trang 10

Ví d t o nhóm ti n trình ụ ạ ế

10

Trang 11

Ví d t o nhóm ti n trình ụ ạ ế

Trang 12

 i nằm trong khoảng (0, count -1)

 Nếu count = 0, định danh của nhóm mới có giá trị MPI_GROUP_EMPTY

 Hai nhóm có thể có tiến trình giống nhau, nhưng

khác nhau về thứ tự phụ thuộc vào ma trận member

12

Trang 13

Đ nh tuy n MPI_group_excl ị ế

 Tạo ra nhóm mới từ nhóm đã tồn tại bằng cách chỉ định các tiến trình không phải thành viên nhóm mới

Trang 14

Ví d t o nhóm m i ụ ạ ớ

14

Trang 15

Ví d t o nhóm m i ụ ạ ớ

Trang 16

Đ nh tuy n MPI_group_excl ị ế

 Vị trí tiến trình gọi trong nhóm mới tương ứng với rank của nó trong nhóm cũ

ảnh hưởng đến rank của tiến trình trong nhóm mới

 Các rank của các tiến trình trong mảng nonmember:

 Không được trùng nhau.

 Phải hợp lệ (tồn tại)

16

Trang 17

Các đ nh tuy n l y thông tin nhóm ị ế ấ

 Lấy về rank của tiến trình trong nhóm

 MPI_Group_rank (MPI_Group group, int *rank);

 Lấy về kích thước của nhóm tiến trình

 MPI_Group_size (MPI_Group group, int *size);

 So sánh mối quan hệ giữa hai nhóm tiến trình

 MPI_Group_compare (MPI_Group group1, MPI_Group group2, int *result);

Giá trị trả về, biến result:

Trang 19

Đ nh tuy n MPI_Group_free ị ế

 Trả group về cho hệ thống

 Không giải phóng communicator chứa đựng group đó

 Dùng định tuyến MPI_Comm_free để giải phóng

communicator

Trang 20

 Tạo ra communicator từ một communicator đã có sẵn

 Tất cả các tiến trình cần gọi một hàm giống nhau với các tham số giống nhau

 Các tiến trình không tham dự trong nhóm cho kết quả MPI_Comm_Null

 Giải phóng bằng MPI_Comm_Free

Trang 21

T o m t comm t m t comm khác: MPI_Comm_Splitạ ộ ừ ộ

Trang 22

Truy n thông gi a các inter-communicator ề ữ

 Kiểm tra communicator là intra hay inter, dùng định tuyến:

 int MPI_Comm_test_inter ( MPI_Comm comm, int *flag )

 Kết nối hạ tầng truyền thống giữa hai nhóm rời nhau

 Cấu trúc của communicator:

 Tách thành nhóm cục bộ và nhóm từ xa

 Có tính đối xứng

Trang 23

T o inter-communicator t hai intra-communicatorạ ừ

 Tạo inter-communicator bằng cách kết nối hai communicator:

intra- Tiến trình có rank local_leader trong nhóm local_comm

truyền thông với một tiến trình remote_leader trong nhóm peer_comm

 Hai tiến trình trong hai nhóm tạo thành một cầu nối hai

intra-communicators

Inter-communicator được tạo ra xác định bởi con trỏ

MPI_Intercomm_create (MPI_Comm local_comm, int

local_leader, MPI_Comm peer_comm, int remote_leader, int tag, MPI_Comm *intercomm_out)

Trang 24

Ví d t o inter-communicator ụ ạ

24

Trang 25

T o inter-communicator t inter-communicator có s nạ ừ ẵ

MPI_Intercomm_merge (MPI_Comm intercomm, int

high, MPI_Comm *newintercomm);

để tạo thành newintercomm

Giá trị high xác định thứ tự bên trong tổ hợp nhóm

 Tất cả các tiến trình trong một nhóm phải truyền giá trị high giống nhau

Nhóm có giá trị high = false sẽ được xếp trước nhóm có giá trị high = true trong tổ hợp nhóm

Trang 26

 Cho phép tránh nhầm lẫn khi lựa chọn các thông báo

 Cho phép thực hiện việc lập trình cấu trúc trong hệ thống song song, tách biệt các modul.

Ngày đăng: 24/10/2014, 11:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w