1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HH11CB -CI (new) theo chuẩn và nội dung giảm tải

27 375 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 1,79 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Kỹ năng : Phân biệt được các phép biến hình, hai phép biến hình khác nhau khi nào, xác định được ảnh của một điểm, của một hình qua một phép biến hình.. + HS nêu định nghĩa : Quy tắc đ

Trang 1

Tuần 1: Chương I: PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP ĐỒNG DẠNG TRONG MẶT PHẲNG Ngày soạn: ……… Ngày dạy: ………

Tiết 1 §1 PHÉP BIẾN HÌNH

I Mục tiêu :

* Kiến thức : - Giúp học sinh nắm được khái niệm phép biên hình, một số thuật ngữ và kí hiệu liên quan đến

nó, liên hệ được với những phép biến hình đã học ở lớp dướiù

* Kỹ năng : Phân biệt được các phép biến hình, hai phép biến hình khác nhau khi nào, xác định được ảnh của

một điểm, của một hình qua một phép biến hình

* Thái độ : Liên hệ được với nhiều vấn đề có trong thực tế với phép biến hình Có nhiều sáng tạo trong học

tập Tích cực phát huy tình độc lập trong học tập

II Phương pháp dạy học :*Diễn giảng, gợi mở vấn đáp và hoạt động nhóm.

III Chuẩn bị của GV - HS : Bảng phụ hình vẽ SGK, thước , phấn màu

III Tiến trình dạy học :

1 Giới thiệu chương I : Giáo viên giới thiệu phép dời hình và phép đồng dạng trong mặt

phẳng như sách giáo khoa

2 Vào bài mới :

Hoạt động 1 : Đặt vấn đề ( 5 phút )

* Câu hỏi 1: Cho hình bình hành ABCD, gọi O là giao điểm của hai đường chéo Qua O hãy xác định mối quan hệ của A và C; B và D; AB và CD

+ HS : A và C; B và D; AB và CD đối xứng nhau qua tâm O

* Câu hỏi 2; Cho vectơ 

a và một điểm A Hãy xác định B sao choAB =

a, điểm B’ sao cho AB ' =

a, nêu mối quan hệ giữa B và B’

+ HS: HS lên bảng vẽ hình và nêu nhận xét để đưa đến khái niện phép tịnh tiến

Hoạt động 2: 1.Phép biến hình là gì ? ( 15 phút )

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Thực hiện 1:

GV treo hình 1.1 và yêu cầu học sinh trả lời

các câu hỏi sau :

+ Qua M có thể kẻ được bao nhiêu đường

thẳng vuông góc với d?

+ Hãy nêu cách dựng điểm M’

+ Có bao nhiêu điểm M’ như vậy?

+ Nếu điểm M’ là hình chiếu của M trên d, có

bao nhiêu điểm M như vậy?

* GV gợi ý k/n phép biến hình thông qua 1

+ Cho điểm M và đ/thẳng d, phép xác định

hình chiếu M’ của M là một phép biến hình

+ Cho điểm M’ trên đ/thẳng d, phép x/đ điểm

M để điểm M’ là hình chiếu của điểm M

không phải là một phép biến hình

* GV nêu kí hiệu phép biến hình

d M

M'

+ Chỉ có 1 đường thẳng duy nhất

+ Qua M kẻ đ/thẳng v/góc với d , cắt d tại M’.+ Co duy nhất một điểm M’

+ Có vô số điểm như vậy, các điểm M nằm trên đường thẳng vuông góc với d đi qua M’

+ HS nêu định nghĩa : Quy tắc đặt tương ứng

mỗi điểm M của mặt phẳng với một điểm xác định duy nhất M’ của mặt phẳng dđã được gọi là phép biến hình trong mặt phẳng.

Kí hiệu phép biến hình là F :ta viết F(M) = M’ hay M’ = F(M) và gọi điểm M’ là ảnh của điểm M qua phép biến hình F

Nếu H là một hình nào đó trong mặt phẳng thì

ta kí hiệu H ‘= F(H ) là tập hợp các điểm M’

= F(M) với mọi điểm M thuộc H , ta nói F

GV : Võ Thanh Thên Hịa Trang 1

Trang 2

* GV: Phép biến hình mỗi điểm M thành chính

nó được goị là phép biến hình đồng nhất

biến hình H thành hình H‘ hay hình H’ ‘là ảnh của hình H qua phép biến hình F.

* Phép biến hình mỗi điểm M thành chính nó được goị là phép biến hình đồng nhất

Hoạt động 3:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Thực hiện 2 : GV yêu cầu học sinh trả lời

các câu hỏi sau :

+ Hãy nêu cách dựng điểm M’

+ Có bao nhiêu điểm M’ như vậy?

+ Quy tắc trên có phải là phép biến hình hay

không?

M’ M M’’

+ Với mỗi điểm M tuỳ ý ta có thể tìm được ít nhất 2 điểm M’ và M’’ sao cho M là trung điểm của M’M’’ và M’M =MM’’ = a

+ Có vô số điểm M’

+Không, vì vi phạm tính duy nhất của ảnh

3 Củng cố kiến thức ( 10 phút ))

+ Hãy nêu một ví dụ của phép biến hình đồng nhất

+ Cho đoạn thẳng AB và một điểm O ở ngoài đoạn thẳng đó Hảy chỉ ra ảnh của AB qua phép đối xứng tâm O, ảnh của O qua phép tịnh tiến theo vectơ AB, ảnh của O qua phép đối xứng trục AB Aûnh của B qua phép tịnh tiến theo vectơ AB

+ Trắc nghiệm :

Câu 1: các quy tắc sau đây, quy tắc nào không là phép biến hình

A Phép đối xứng tâm

B Phép đối xứng trục

C Quy tắc biến mỗi điểm A thành A’ sao cho AA’ // d

D Quy tắc biến mỗi điểmA thành A’ sao cho AA ' =

aCâu 2: Hãy xác định đúng hoặc sai của các câu sau :

A Phép đối xứng tâm O biến A thành A’ thì AO = OA’

B Phép đối xứng tâm O biến A thành A’ thì OA // OA’

C Phép đối xứng tâm O biến A thành A’, B thành B’ thì AB //A’B’

D Phép đối xứng tâm O biến A thành A’, B thành B’ thì AB = A’B’

4 Hướng dẫn về nhà ( 5 phút )

Học sinh về nhà xem §2 phép tịnh tiến

§2 PHÉP TỊNH TIẾN

GV : Võ Thanh Thên Hịa Trang 2

Trang 3

I Mục tiêu :

* Kiến thức : - Giúp hs nắm được k/n và các t/c của phép tịnh tiến B/t toạ độ của phép tịnh tiến

* Kỹ năng : - Qua phép ( )T M v tìm được toạ độ điểm M’ Xác định được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một

tam giác qua phép tịnh tiến , ản của một hình qua một phép tịnh tiến

- Biết sử dụng biểu thức tọa độ để tìm tọa độ của một điểm

* Thái độ : Liên hệ được với nhiều vấn đề trong cuộc sống với phép tịnh tiến, hứng thú trong học tập , tích cực

phát huy tính độc lập trong học tập

II Phương pháp dạy học : *Diễn giảng gợi mở – vấn đáp và hoạt động nhóm.

III Chuẩn bị của GV - HS : Bảng phụ hình vẽ 1 3 đến 1.8 trong SGK., thước kẻ , phấn màu, một vài hình ảnh

thực tế trong trường như các đường kẻ song song trong lớp, việc xếp hàng

III Tiến trình dạy học :

1.Ổn định tổ chức : ( 1 phút )

2 Kiểm tra bài cũ: ( 10phút ) + Nêu khái niệm phép biến hình

+ Chỉ ra các ảnh của các đỉnh hbh ABCD qua phép tịnh tiến theo AB AC AD  , ,

+ Cho một vectơ a và một đoạn thẳng AB Hãy x/đ ảnh A’B’ cuả AB : AA '= a

3 Vào bài mới :

Hoạt động 1 : I.ĐỊNH NGHĨA

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

GV nêu vấn đề :Cho hs đọc phần giới thiệu ở

hình 1.2

+ Cho điểm M và vectơ v Hãy dựng M' sao

cho MM'v

 

+ Quy tắc đặt tương ứng M với M' như trên có

phải là phép biến hình không.?

* GV đưa đến định nghĩa phép tịnh tiến

+ Phép tịnh tiến theo v biến M thành M' thì ta

viết như thế nào?

+ Nếu v= 0thì T v (M) = M' Với M' là điểm

như thế nào so với M ?

+ Lúc đó phép biến hình đó là phép gì ?

* Phép tịnh tiến theo vectơ 0 chính là phép

đồng nhất

Vd : a) sgk:

* GV vẽ hình sẵn cho HS quan sát và chỉ ra

phép tịnh tiến theo u biến điểm nào thành

điểm nào.?

* Thực hiện 1:Gv vẽ hình 1.5 treo lên :

Cho 2 tam giác đều ABE  BCDbằng

nhau Tìm phép tịnh tiến biến A, B, C theo thứ

đglà phép tịnh tiến theo vectơ v

- Phép tịnh tiến theo vectơ vđược kí hiệu v ,

veetơ v gọi là vectơ tịnh tiến

T v (M)=M'  MM'v

 

Nếu v= 0 thì T v (M) = M' , với M ' M

+ Là các hình bình hành

GV : Võ Thanh Thên Hịa Trang 3

M

M'

v

Trang 4

+ So sánh các vectơ AB ED, và BC

+ Tìm phép tịnh tiến

+ Các vectơ bằng nhau

+ Phép tịnh tiến theo vectơ AB

Hoạt động 2: II TÍNH CHẤT

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

* Tính chất 1:

GV treo hình 1.6 và đặt câu hỏi sau :

Cho v và điểm M, N Hãy xác định ảnh M', N'

qua phép tịnh tiến theo v

* GV cho hs quan sát hình 1.7 và nêu tính chất

của nó GV nêu tính chất 2 ở SGK

* Thực hiện 2: GV nêu câu hỏi

+ Aûnh của điểm thẳng hàng qua phép tịnh tiến

như thế nào ?

+ Nêu cách dựng ảnh của một đường thằng d

qua phép tịnh tiến theo vectơ v

v

v M

N

M'

N' v

- Tứ giác MNN'M' hbh

MN = M'N'

Tính chất 1 : Nếu T v (M) = M' ; T v (N) = N' thì' '

A'

R

R' o

o

+ Lấy hai điểm bất kỳ trên đường thẳng d, tìm ûnhcủa chúng rồi nối các điểm đó lại với nhau

Hoạt động 3 : III BIỂU THỨC TOẠ ĐỘ

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

GV treo hình 1.8 và nêu các câu hỏi :

+ M(x ;y) , M’(x’; y’) Hãy tìm toạ độ của

vectơ MM'

+ So sánh x’ – x với a; y’ – y với b Nêu biểu

thức liên hệ giữa x,x’ và a; y , y’ và b

* GV nêu biểu thức toạ độ qua phép tịnh tiến

* Thực hiện 3: GV yêu cầu hs thực hiện

y

x

a v

M'

M o

+ MM' = ( x’ – x ; y ‘ –y)+ x’ – x = a ; y ‘ –y = b

' ' '

'

''

' '

b y y

a x x

Vậy M(4;1)

4 Củng cố : + Nêu định nghĩa phép tịnh tiến

+ Nêu các tính chất của phép tịnh tiến

+ Nêu biểu thức toạ độ của một điểm qua phép tịnh tiến

+ Trong mp Oxy cho v (2;-1) và M(-3;2) Ảnh của M qua phép tịnh tiến T v có tọa độ là :

GV : Võ Thanh Thên Hịa Trang 4

Trang 5

a (5;3) c (1;1) b (-1;1) d (1;-1)

5 Hướng dẫn về nhà :

Bài 1 : M’ = T v (M) MM  'v

M M'  v

 M = T v

 (M’)

Bài 2: Dựng hình bình hành ABB’G và ACC’G khi đó ảnh của tam giác ABC qua phép tịnh tiến

theo vectơ AG là tam giác GB’C’ Dựng điểm D sao cho A là trung điểm của GD khi đó

 

Do đó T D AG ( )A

Bài 3c : Gọi M(x ; y )  d, M’= T v (M) = ( x’; y’) khi đó x’ = x – 1 ; y’ = y +2

Hay x = x’ +1 ; y = y’- 2 ta được ( x’ +1 ) – 2 ( y’- 2) + 3 = 0  x’ – 2y’ + 8 = 0 Vậy phương trình đường thẳng d’ là x – 2y + 8 = 0

TuÇn 2 : Ngày soạn: ……… Ngày dạy: ………

Tiết 2: §3 PHÉP ĐỐI XỨNG TRỤC I Mục tiêu : * Kiến thức : - Giúp hs nắm được k/n phép, các tính chất và biểu thức toạ độ của phép đối xứng trục GV : Võ Thanh Thên Hịa Trang 5 NhËn xÐt cđa tỉ trëng:

-NhËn xÐt cđa BGH:

Trang 6

* Kỹ năng : Tìm ảnh của một điểm, ảnh của một hình, tìm toạ độ của ảnh của một điểm qua phép đối xứng trục,

xác định được trục đối xứng của một hình

* Thái độ : Liên hệ được với nhiều vấn đề có trong thực tế với phép đối xứng trục, có nhiều sáng tạo trong hình

học, tạo hứng thú , tích cực và phát huy tình tự chủ trong học tập

II Phương pháp dạy học :Diễn giảng gợi mở – vấn đáp và hoạt động nhóm.

III Chuẩn bị của GV - HS : Bảng phu ï, các hình vẽ 1.10 , 1.11 , 1.12 , 1.13, 1.14 , 1.15, phấn màu , thước kẻ

Học sinh đọc bài trước ở nhà, ôn tập lại một số tính chất của phép đối xứng trục đã học

III Tiến trình dạy học :

1.Ổn định tổ chức : ( 1 phút )

2 Kiểm tra bài cũ : ( 4 phút )+ Nêu định nghĩa phép đối xứng trục mà em đã học

+ Cho điểm M và đthẳng d, x/đ h/chiếu M0 của M trên d, tịnh tiến M0 theo vectơ AM0

ta được điểm M’ Tìm mối quan hệ giữa d, M và M’

2 Vào bài mới :

Hoạt động 1 : I.ĐỊNH NGHĨA ( 10 phút )

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

GV treo hình 1.10 và nêu vấn đề : Điểm M’

đối xứng với điểm M’ qua đường thẳng d

Khi đó đường thẳng d như thế nào đối với đoạn

thẳng MM’?

Điểm M cũng đglà ảnh của phép đ/x trục d

+ GV cho học sinh nêu định nghĩa trong SGK

Đường thẳng d gọi là trục đối xứng

GV treo hình 1.12, cho HS nhắc lại tính chất

đường chéo của hình thoi

+ Trục đối xứng là đường thẳng nào ?

+ Tìm ảnh của A và C qua ĐAC ?

+ Tìm ảnh của B và D qua ĐAC ?

* Định nghĩa : Cho đường thẳng d phép biến

hình biến mỗi điểm M thuộc d thành chính nó, biến mỗi điểmM không thuộc d thành M’ sao

cho d là đường trung trực của đoạn thẳng

MM’ được gọi là phép đối xứng qua đường thẳng d hay phép đối xứng trục d

Phép đối xứng trục qua d kí hiệu là Đd

+ Hai đ/chéo của hình thoi vuông góc nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

+ Đường thẳng AC và BD+ ĐAC(A) = A ; ĐAC(C) = C ĐAC(B) = D, ĐAC(D) = B+ Hai vectơ đối

Hoạt động 2 : II BIỂU THỨC TOẠ ĐỘ ( 7 phút )

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

* GV treo hình 1.13 và đặt vấn đề :Trên hệ toạ

độ như hình vẽ 1.13, với điểm M(x;y) hãy tìm

toạ độ của M0 và M’

2 Biểu thức toạ độ

a Biểu thức toạ độ của phép đối xứng trục qua

GV : Võ Thanh Thên Hịa Trang 6

M

o

M

’ M y

Trang 7

+ GV cho HS neõu bieồu thửực toùa ủoọ cuỷa pheựp

ủoỏi xửựng truùc qua Ox

* Thửùc hieọn 3 :

* GV treo hỡnh 1.14 vaứ ủaởt vaỏn ủeà :Treõn heọ toaù

ủoọ nhử hỡnh veừ 1.14, vụựi ủieồm M(x;y) haừy tỡm

toaù ủoọ cuỷa M0 vaứ M’

+ GV cho HS neõu bieồu thửực toùa ủoọ cuỷa pheựp

ủoỏi xửựng truùc qua Oy

* Thửùc hieọn 4 : yeõu caàu hs thửùc hieọn.

; 5 ( B ) 2

; 1

' ' '

b Bieồu thửực toaù ủoọ cuỷa pheựp ủoỏi xửựng truùc qua

truùc Oy laứ x y y'x'

A’(-1;2), B(-5;0)

Hoaùt ủoọng 3 : III TÍNH CHAÁT ( 5 phuựt )

Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh

+ GV cho HS quan saựt hỡnh 1.11 vaứ so saựnh AB

vụựi A’B’.(sgk -9)

+ Yeõu caàu HS neõu tớnh chaỏt 1

* Thửùc hieọn 5 :

+ Goùi A(x;y) Tỡm toùa ủoọ A' vụựi A' = ẹd(A)

+ Goùi B(x1;y1) Tỡm toùa ủoọ B' vụựi B' = ẹd(B)

B'

A' C'

1 Tớnh chaỏt 1: Pheựp ủoỏi xửựng truùc baỷo toaứn

khoaỷng caựch giửừa hai ủieồm baỏt kỡ

A'(x;-y), B'(x1;-y1)

1 2 1 ' '

2 1 2 1

y y x x B A

y y x x AB

2 Tớnh chaỏt 2 : Pheựp ủoỏi xửựng truùc bieỏn ủửụứng

thaỳng thaứnh ủửụứng thaỳng , bieỏn ủoaùn thaỳng thaứnh ủoaùn thaỳng baống noự, bieỏn tam giaực thaứnh tam giaực baống noự, bieỏn ủửụứng troứn thaứnh ủửụứng troứn coự cuứng baựn kớnh

Hoaùt ủoọng 4 : IV TRUẽC ẹOÁI XệÙNG CUÛA MOÄT HèNH ( 5 phuựt )

Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh

Gv: Trong thực tế, có những hình qua phép đối

xứng trục xác định thì biến thành chính nó Hãy

nêu ví dụ ngoài các trờng hợp đã nêu sách giáo

khoa

Định nghĩa: goùi hoùc sinh ủoùc ủ/n(sgk)

Học sinh lấy ví dụ: Tam giác cân, đờng tròn, hìnhvuông, chùa một cột,

ẹũnh nghúa : ẹ/thaỳng d ủglaứ truùc ủ/x cuỷa hỡnh H

GV : Vừ Thanh Thờn Hũa Trang 7

x

d O

Mo

y

Trang 8

Hãy nêu một số hình không có trục đối xứng?

* Thửùc hieọn 6 : GV yeõu caàu hs thửùc hieọn

theo nhoựm vaứ traỷ lụứi

neỏu pheựp ủ/x qua d bieỏn H thaứnh chớnh noự

Học sinh lấy ví dụ: Chữ Q, N; tam giác có ba cạnh

khác nhau,

+ H, A, O + Hỡnh thoi, hỡnh vuoõng, hỡnh chửừ nhaọt 4 Cuỷng coỏ : + Neõu ủũnh nghúa pheựp ủoỏi xửựng truùc. ( 3 phuựt ) + Neõu caực tớnh chaỏt cuỷa pheựp ủoỏi xửựng truùc + Neõu bieồu thửực toaù ủoọ cuỷa moọt ủieồm qua pheựp ủoỏi xửựng truùc 5 Hửụựng daón veà nhaứ : ( 10 phuựt ) Baứi 1 : Goùi A’, B’ laứ aỷnh cuỷa A, B qua pheựp ủoỏi xửựng truùc Ox ta coự : A’(1;2) ; B’( 3 ; -1 ) ẹửụứng thaỳng A’B’ coự phửụng trỡnh laứ : x21y32  hay 3x + 2y – 7 = 0 Baứi 2: Goùi M’(x’;y’) laứ aỷnh cuỷa (x;y) qua pheựp ủoỏi xửựng truùc oy Khi ủoự x’ = - x vaứ y’ = y ta coự M d neõn 3x – y + 2 = 0  -3x’ – y’ + 2 = 0  M’ d’ coự phửụng trỡnh 3x + y – 2 = 0 Baứi 3 : Caực chửừ caựi V ,I,E,T, A, M, W, O laứ nhửừng hỡnh coự truùc ủoỏi xửựng * Xem baứi Pheựp ủoỏi xửựng qua taõm Tuần 3: Ngaứy soaùn: ……… Ngaứy daùy: ………

Tieỏt 3; Đ.4 PHEÙP ẹOÁI XệÙNG TAÂM I Muùc tieõu : * Kieỏn thửực : - Giuựp hoùc sinh naộm ủửụùc khaựi nieọm, caực tớnh chaỏt cuỷa, bieồu thửực toaù ủoọ cuỷa pheựp ủoỏi xửựng taõm * Kyừ naờng : Tỡm aỷnh cuỷa moọt ủieồm, aỷnh cuỷa moọt hỡnh qua pheựp ủoỏi xửựng taõm, tỡm toaù ủoọ cuỷa aỷnh cuỷa moọt ủieồm qua pheựp ủoỏi xửựng taõm, xacự ủũnh ủửụùc taõm ủoỏi xửựng cuỷa moọt hỡnh GV : Vừ Thanh Thờn Hũa Trang 8 Nhận xét của tổ trởng:

-Nhận xét của BGH:

Trang 9

* Thái độ : Liên hệ được với nhiều vấn đề có trong thực tế với phép đối xứng tâm, có nhiều sáng tạo trong hình

học, tạo hứng thú , tích cực và phát huy tình tự chủ trong học tập

II Phương pháp dạy học : Diễn giảng, gợi mở , vấn đáp và hoạt động nhóm.

III Chuẩn bị của GV - HS :

Bảng phu ï, các hình vẽ 1.19 , 1.20 , 1.22 , 1.23, 1.24 , phấn màu , thước kẻ

Học sinh đọc bài trước ở nhà, ôn tập lại một số tính chất của phép đối xứng tâm đã học

III Tiến trình dạy học :

1.Ổn định tổ chức : ( 1 phút )

2 Kiểm tra bài cũ : ( 4 phút ) + Nêu đ/n và các t/c của phép đ/x trục, hình có trục đối xứng + Nêu định nghĩa phép đối xứng trục tâm em đã học

+ Cho hai điểm M và A x/đ điểm M’ đx với M qua A, xác định mối quan hệ giữa A, M và M’ Xác định điểm A’ đối xứng với A qua M , tìm mối quan hệ giữa A, M và M’

3 Vào bài mới : Giả sử ảnh của A qua phép đối xứng trục d là A’; AA’ cắt d tại O Tìm mối

quan hệ giữa A,O,A’

Hoạt động 1 : I.ĐỊNH NGHĨA ( 10 phút )

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

GV: Qua kiểm tra bài của và phần mở đầu,

GV yêu cầu HS nêu định nghĩa ( SGK )

GV yêu cầu HS nêu phép đối xứng của hình

H qua phép đối xứng tâm I.

+ Cho Đ I(M) = M’ thì Đ I(M’) = ?

+ Trên hình 1.19 hãy chỉ ra Đ I(M) và Đ I(M’)?

+ Hãy nêu mối quan hệ giữa IM' và IM

+ GV cho học sinh quan sát hình 1.20 và yêu

cầu HS chỉ ra ảnh của các điểm M ,C, D, E và

X, Y , Z qua Đ I

+ GV yêu cầu HS quan sát hình 1.21 để nêu

các hình đối xứng.Qua hình 1.21 điểm I là

trung điểm cuả những đoạn thẳng nào?

* Thực hiện 1:

M’ = Đ I(M) cho ta điều gì ?

M = Đ I(M’) cho ta điều gì ? Nêu kết luận

* Thực hiện 2:

GV gọi HS lên bảng vẽ hình và trả lời theo

yêu cầu của bài tóan

+ O có đặc điểm gì ?

+ Hãy chứng minh O là trung điểm của EF và

so sánh hai tam giác AOE và COF và nêu kết

luận

I Định nghĩa : Cho điểm I Phép biến hình

biến điểm I thành chính nó, biến mỗi điểm M khác I thành M’ sao cho I là trung điểm của đoạn thẳng MM’ được gọi là phép đối xứng qua tâm I

Phép đối xứng qua tâm I kí hiệu Đ I, I gọi là tâm đ xứng

M’ = Đ I(M)  IM' = -IM

* Hs thực hiện theo nhóm và trả lời theo các yêu cầu của GV

I

+ Điểm I là trung điểm của đoạn thẳng MM’

+ Kết luận M’ = Đ I(M)  M = Đ I(M’)

+ HS thực hiện theo nhóm và một HS đại diện trả lời cả lớp quan sát và nêu nhận xét

GV : Võ Thanh Thên Hịa Trang 9

M

M

I H.1.19

A

D E

E

Trang 10

Hoạt động 2 : II BIỂU THỨC TOẠ ĐỘ CỦA PHÉP ĐỐI XỨNG QUA GỐC TỌA ĐỘ ( 7 phút

)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

* GV treo hình 1.22 và đặt vấn đề :Trên hệ toạ

độ như hình vẽ 1.22, với điểm M(x;y) hãy tìm

toạ độ của M’là ảnh cuả điểm M qua phép đối

xứng tâm O

+ GV cho HS nêu biểu thức tọa độ của phép

đối xứng tâm O

Thực hiện 3 :

Gv yêu cầu HS thực hiện

+ Mọi điểm M thuộc Ox thì Đ I(M) có tọa tọa

độ là bao nhiêu?

+ Mọi điểm M thuộc Oy thì Đ I(M) có tọa tọa

độ là bao nhiêu?

II Biểu thức toạ độ của phép đối xứng qua gốc tọa độ.

Trong hệ toạ độ Oxy cho điểm M(x;y), M’ = ĐO(M)= (x’ ; y’ ) khi đó  

; 4 ( ' '

x x

M(x; 0) thì M’(-x;0)M(0;y) thì M’( 0;y’)

Hoạt động 3 : III TÍNH CHẤT (7phút )

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

+ GV cho HS quan sát hình 1.23 và so sánh

MN với M’N’

+ Yêu cầu HS nêu t/chất 1

* Thực hiện 4 :

+ Chọn hệ trục tọa độ với I là gốc

+ Gọi M(x;y) Tìm tọa độ M' với M' = ĐI(M)

+ Gọi N(x1;y1) Tìm tọa độ N' với N' = Đd(N)

Phép đối xứng trục bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì

M'(-x;-y), N'(-x1;-y1)

1 2 1 '

'

2 1 2 1

y y x

x N

N

y y x x MN

Tính chất 2 : Phép đối xứng tâm biến đường

thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó, biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó, biến tam giác thành tam giác bằng nó, biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính

Hoạt động 4 : IV TÂM ĐỐI XỨNG CỦA MỘT HÌNH ( 5 phút )

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

GV nêu định nghĩa tâm đối xứng của một hình

+ GV cho HS xem hình 1.25

Định nghĩa : Điểm I được gọi là tâm đối xứng của hình H nếu phép đối xứng tâm I biến H thành chính nó Ta nói H là hình có tâm đối

xứng

GV : Võ Thanh Thên Hịa Trang 10

x x

N

M

’ N

Trang 11

* Thực hiện 5 và 6 : GV yêu cầu hs

thực hiện theo nhóm và trả lời

+ H, N, I, O + Hình bình hành

4 Củng cố : + Nêu định nghĩa phép đối xứng trâm.

( 5 phút ) + Nêu các tính chất của phép đối xứng tâm

+ Nêu biểu thức toạ độ của một điểm qua phép đối xứng tâm

5 Hướng dẫn về nhà : ( 5 phút )

Bài 1 : Gọi A’ là ảnh của A qua phép đối xứng tâm O ta có : A’(1;-3)

Đường thẳng có phương trình là : x + 4y + 3 = 0

Bài 2 : Chỉ có hình ngũ giác đều là không có tâm đối xứng.

Bài 3 : Đường thẳng là hình có vố số tâm đối xứng

* Xem bài § 5 Phép quay

TuÇn 4: Ngày soạn: ……… Ngày dạy: ………

Tiết4 §5 PHÉP QUAY I Mục tiêu : * Kiến thức : - Giúp hs nắm được k/n phép quay, phép quay được xác định khi biết được tâm quay và góc quay Nắm được các tính chất của phép quay GV : Võ Thanh Thên Hịa Trang 11 NhËn xÐt cđa tỉ trëng:

-NhËn xÐt cđa BGH:

Trang 12

* Kỹ năng : Tìm ảnh của của một điểm, ảnh của một hình qua phép quay, biết được mối quan hệ của phép quay và

phép biến hình khác,xác định được phép quay khi biết ảnh và tạo ảnh của một hình

* Thái độ : L/hệ được nhiều v/đề có trong thực tế với phép quay, hứng thú trong học tập, tích cực phát huy

tính độc lập

II Phương pháp dạy học : Diễn giảng - gợi mở - vấn đáp và hoạt động nhóm.

III Chuẩn bị của GV - HS :

GV : Bảng phụ hình vẽ 1.27; 1.28; 1.35; 1 36; 1.37, thứoc kẻ, phấn màu

HS: Đọc trước bài ở nhà, ôn tập lại một số tính chất của phép quay đã biết

III Tiến trình dạy học :

1.Ổn định tổ chức : ( 1 phút)

2 Kiểm tra bài cũ : Nêu các t/c của phép đ/x tâm, b/thức toạ độ của phép đ/x tâm ( 2 phút )

2 Vào bài mới : ( 2 phút )

* Em hãy để ý đồng hồ : Sau 1 phút kim giây quay được một góc bao nhiêu dộ ? sau

15 phút kim phút quay được một góc bao nhiêu dộ ?

* Cho đoạn thẳng A, B, O là trung điểm Nếu quay một góc 180 0 thì A biến thành điểm nào? B biến thành điểm nào ? Nếu quay một góc 900 thì AB như thế nào?

Hoạt động 1 : I ĐỊNH NGHĨA ( 15 phút )

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

GV: Qua kiểm tra bài của và phần mở đầu,

GV yêu cầu HS nêu định nghĩa ( SGK )

+ GV yêu cầu HS quan sát hình 1.28 và trả lời

câu hỏi :

* Với phép quay Q( , )O2 hãy tìm ảnh của A,B,O

* Một phép quay phụ thuộc vào những yếu tố

1 GV nêu nhận xét 1 , phân biệt phép quay

âm và phép quay dương

* Thực hiện 2:

GV cho học HS thực hiện

2 Gv nêu nhận xét 2

Điểm O gọi là tâm quay,  gọi là góc quay Ký hiệu là Q(O,)

Q(O,) biến điểm M thành M’

2 Với k là số nguyên Phép quay Q( ,2 )O k là

phép đồng nhất, phép quay Q( ,(2 1) )O k  là phép

Trang 13

bao nhieõu ủoọ?

Hoaùt ủoọng 2 : II TÍNH CHAÁT ( 15 phuựt )

Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh

Gv treo hỡnh 1.35

+ So saựnh AB vaứ A’B’, hai goực AOA vaứ ' BOB'

+ Neõu tớnh chaỏt 1

GV treo hỡnh 1.36

+ Pheựp quay bieỏn ba ủieồm thaỳng haứng thaứnh ba

ủieồm thaỳng haứng khoõng?

+ Haừy chửựng minh ABCA B C' ' '

+ Neõu tớnh chaỏt 2

+ Gv neõu nhaọn xeựt baống hỡnh 1.37

* Thửùc hieọn4:

GV yeõu caàu hS thửùc hieọn

II.Tớnh chaỏt

1 Tớnh chaỏt 1

Pheựp quay baỷo toaứn khoaỷng caựch giửừa hai ủieồm baỏt kyứ

2 Tớnh chaỏt 2

Pheựp quay bieỏn ủửụứng thaỳng thaứnh ủửụứng thaỳng, bieỏn ủoaùn thaỳng thaứnh ủoaùn thaỳng baống noự, bieỏn tam giaực thaứnh tam giaực baống noự, bieỏn ủửụứng troứn thaứnh ủửụứng troứn coự cuứng baựn kớnh

4 Cuỷng coỏ : Giaỷi baứi taọp saựch giaựo khoa ( 9 phuựt )

* Baứi 1 : a) Gọi E là điểm đối xứng C qua tõm D Khớ đú QA,90o CE

đường thẳng CD

* Baứi 2 : Goẽi B laứ aỷnh cuỷa A Khi ủoự B(0;2) hai ủieồm A vaứ B thuoọc d aỷnh cuỷa B qua pheựp quay taõm O goực 900 laứ A’(-2;0) Do ủoự aỷnh cuỷa d qua pheựp quay taõm O goực 900 laứ ủửụứng thaỳng BA’ coự phửụng trỡnh x – y +2 = 0

5 Hửụựng daón veà nhaứ : xem baứi Khaựi nieọm veà pheựp dụứi hỡnh vaứ hai hỡnh baống nhau ( 1 phuựt )

Tuần 5: Ngaứy soaùn: ……… Ngaứy daùy: ………

Tiết 5: Luyện tập ( Từ bài 1 đến bài 5 ) I Mục tiêu: Giúp học sinh nẵm vứng các kiến thức đã học: Phép biến hình , phép tịnh tiến , phép đối xứng trục , phép đối xứng tâm và phép quay Nâng cao kỹ năng giải toán bằng các phép biến hình GV : Vừ Thanh Thờn Hũa Trang 13 M ’ M  O N N ’ O H H ’ d’ d I Nhận xét của tổ trởng:

-Nhận xét của BGH:

Ngày đăng: 24/10/2014, 07:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình từ 1.53 đến 1.55 - HH11CB -CI (new) theo chuẩn và nội dung giảm tải
Hình t ừ 1.53 đến 1.55 (Trang 21)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w