Giảng: Các bạn đang học nhóm để trao đổi bài, nhưng Hát Giở sách bài học “Tiết học đầu tiên” Ngay ngắn, nghe giảng Que tính, các hình vuông, hình tròn, hình tam giác, thước và các chữ số
Trang 1Ôn TV Toán
Ôn Toán Thể dục
Tư – sáng
Học vần Toán
Ôn toán
e Hình vuông, hình tròn
Toán
Ôn TV
b Hình tam giác
Rèn toán SHS- SHL
_Học sinh biết được nội quy của trường, lớp
_Thực hiện đúng các nội quy, 5 điều Bác dạy
-Biết yêu quý trường, lớp – Lễ phép với mọi người
+Phổ biến nội quy trường, lớp
-HS thực hiện đúng nội quy sau:
1,Tôn trọng quốc kỳ, quốc ca, 5 điều Bác dạy
2.Kính trọng lễ phép với người lớn tuổi, biết đoàn
Ngồi theo sự hướng dẫn
Lắng nghe những nội quy
Trang 25 Có tinh thần cầu tiến, chăm chỉ học tập, biết nhặt
của rơi trả lại người mất
6.Giữ gìn nhà trường luôn xanh, sạch, đẹp,
không vẽ bậy lên tường, bàn ghế
7 Tham gia hoạt động của trường, lớp
8 Thực hiện tốt trật tự, an toàn giao thông, trật tự
nơi công cộng, không chạy, nhảy đùa giỡn trên
đường phố
+Kiểm tra sách vở đồ dùng học tập cả HS
4 Củng cố
Nhắc nhở nội quy của trường, lớp
5 Dặn dò:
Về nhà sắp xếp đồ dùng đi học đầy đủ
Để sách vở đồ dùng GV kiểm tra
+ Điều chỉnh, bổ sung:
Ngày soạn: 13/ 8/ 11 Ngày dạy: 15/ 8/ 11
Tuần : 1 Môn: Toán
Tiết : 1 Bài :Tiết học đầu tiên
I Mục đích yêu cầu:
-Nhận biết những việc phải làm trong học toán Bước đầu làm quen với SGK,đồ dùng học toán, các hoạt động học toán
-Có thói quen cản thận trong học toán
-Ham thích khi học toán
II Chuẩn bị:
-GV: sách toán 1
- HS: sách giáo khoa, vở bài tập, que tính,bảng con
III.
Các hoạt đông dạy chủ yếu
1
ổn định:
2.Kiểm tra:
Đồ dùng học tập của học sinh:sách vở, que tính,bảng
con
3.Bài mới:
Giới thiệu: Đây là tết học đầu tiên của môn toán
-Hướng dẫn HS các gấp sách, mở sách nhẹ nhàng
không làm quăn mép sách vở, phải bao bọc dán hãn
ghi tên
a Hướng dẫn HS làm quen với một số hoạt động học
tập toán 1
-Hướng dẫn HS quan sát từng bức tranh
-Khi học toán các em phải ngồi học như thế nào? Và
làm gì?
Trong giờ học toán em phải sử dụng đồ dùng gì?
-Tranh 2: Các bạn trong tranh đang làm gì?
Giảng: Các bạn đang học nhóm để trao đổi bài, nhưng
Hát
Giở sách bài học “Tiết học đầu tiên”
Ngay ngắn, nghe giảng Que tính, các hình vuông, hình tròn, hình tam giác, thước và các chữ số 1, 2,… 9
Ngồi học với nhau
Trang 3học toán phải tự suy nghĩ.
Nghỉ 5’
b Giới thiệu với HS các yêu cầu cần đạt sau khi học
toán
Học toán ở lớp 1 các em sẽ biết đếm từ 1- 100 Biết
đọc số, biết viết số từ 1- 100, biết so sánh 2 số, biết
làm tính cộng, tính trừ, biết đo độ dài, xem đồng hồ,
biết ngày, tháng, giải được các bài toán giải
-Các em đi học đều và làm bài đầy đủ, chịu khó tmf
tòi, suy nghĩ các em sẽ học tốt môn toán
-Giới thiệu bộ đồ dùng toán HS
-Hướng dẫn xem từng đồ dùng có trong hộp toán
Chú ý: khi sử xong phải cất vào hộp cẩn thận
4 Củng cố
Trong giờ học toán cần chuẩn bị những gì?
-Để học tốt môn toán em cần chuẩn bị những gì?
5 Dặn dò:
Về nhà sắp xếp đồ dùng đi học đầy đủ
Hát
Nêu được tên của từng đồ dùng như que tính, thước, v v…
Tự nêu
+ Điều chỉnh, bổ sung:
Thứ ba Ngày soạn: 13/ 8/ 11 Ngày dạy: 16/ 8/ 11 Tuần : 1 Môn: học vần Tiết : 2 Bài: Các nét cơ bản I Mục đích yêu cầu: -HS nắm được tên gọi các nét cơ bản Viết được các nét cơ bản -Có thói quen cản thận khi viết và đọc một cách chắc chắn -Yêu thích chữ viết tiếng việt II Chuẩn bị: -GV: Bảng phụ viết các nét cơ bản - HS: bảng con, phấn III Các hoạt đông dạy chủ yếu Hoạt động GV Hoạt động HS 1 ổn định: 2.Kiểm tra: bảng con, phấn 3.Bài mới: Giới thiệu: Các nét cơ bản gồm có: nét ngang - , nét sổ I ,nét xiên trái: / ,nét xiên phải: , nét móc xuôi: , nét móc ngược: , nét móc hai đầu: , nét cong hở phải: , nét cong hở trái: ,nét cong kín: , nét khuyết trên , nét khuyết dưới: ,
nét thắt:
+Luyện đọc:
Các nét cơ bản
Hát
Theo dõi các nét
Đọc tên các nét Nhóm thi đua đọc Nhận xét- Bổ sung
Trang 4+Luyện viết:
Hướng dẫn viết các nét cơ bản
-Viết mẫu từng nét
-Sửa sai và uốn nắn HS
-Tuyên dương em viết đẹp
4 Củng cố
Em đã học những nét cơ bản nào?
5 Dặn dò:
Về nhà học bài và viết lại các nét
Bảng con
+ Điều chỉnh, bổ sung:
Ngày soạn: 13/ 8/ 11 Ngày dạy: 16/ 8/ 11
Tuần : 1 Môn: Toán
Tiết : 2 Bài: Nhiều hơn, ít hơn
I Mục đích yêu cầu:
-HS biết so sánh số lượng hai nhóm đồ vật Biết sử dụng từ “ nhiều hơn, ít hơn” để so sánh các nhóm đồ vật -Có thói quen nhận biết các nhóm đồ vật
-Yêu thích môn toán
II Chuẩn bị:
-GV: Một số con vật: gà, chim, đồ vật, que tính, lá…
- HS:vở bài tập toán
III.
Các hoạt đông dạy chủ yếu
1
ổn định:
2.Kiểm tra:
Để học môn toán các em cần chuẩn bị những gì?
3.Bài mới:
Giới thiệu bài: Nhiều hơn, ít hơn
-Giới thiệu về nhiều hơn, ít hơn
-Đính bên trái 3 cái lá, bên phải 4 bông hoa
Nói 1 cái lá với 1 bông hoa còn thừa 1 bông hoa
Ta nói:
- số cái lá ít hơn số bông hoa
-Số bông hoa nhiều hơn số cái lá
+Tương tự đính 2 con gà và 3 con chim, nối tương ứng
với nhau
-Số con gà và số con chim như thế nào?
-So sánh số lượng cốc và số lượng thìa
Nghỉ 5’
+Luyện tập
Yêu cầu nối từng đôi 1
-Nhóm 1: Nối số mũ với số em bé
-Nhóm 2: Nối ngôi sao với quả bong
Hát
Quan sát vật mẫu
Nhắc lại
- số cái lá ít hơn số bông hoa
-Số bông hoa nhiều hơn số cái lá
Tự nêu
Số con gà nhiều hơn số con chim Số con chim ít hơn số con gà
Tự nêu
Thảo luận nhóm
Số mũ ít hơn số em bé Số em bé nhiều hơn số cái mũ
Số ngôi sao nhiều hơn số quả bong Số quả bong
Trang 5-Nhóm 3: Nối chim với thuyền.
-Nhóm 4: Nối chấm tròn trắng với chấm tròn đen
-Tuyên dương các nhóm
4 Củng cố
Em đã học toán bài gì
5 Dặn dò:
Về nhà học bài
ít hơn số ngôi sao
-Số chim nhiều hơn số thuyền số thuyền ít hơn
số chim
Số chám trắng nhiều hơn số chấm đen Số chấm đen nhiều hơn số chấm trắng
+ Điều chỉnh, bổ sung:
Ngày soạn: 13/ 8/ 11 Ngày dạy: 16/ 8/ 11 Tuần : 1 Môn: Ôn tiếng việt Tiết : 2 Bài: Các nét cơ bản I Mục đích yêu cầu: -HS nắm được tên gọi các nét cơ bản Viết được các nét cơ bản -Có thói quen cản thận khi viết và đọc một cách chắc chắn -Yêu thích chữ viết tiếng việt II Chuẩn bị: -GV: Bảng phụ viết các nét cơ bản - HS: bảng con, phấn III Các hoạt đông dạy chủ yếu Hoạt động GV Hoạt động HS 1 ổn định: 2.Kiểm tra: bảng con, phấn 3.Bài mới: Giới thiệu: Ôn lại các nét cơ bản : nét ngang - , nét sổ I ,nét xiên trái: / ,nét xiên phải: ,
nét móc xuôi: , nét móc ngược: , nét móc hai đầu: , nét cong hở phải: , nét cong hở trái: ,nét cong kín: , nét khuyết trên , nét khuyết dưới: ,
nét thắt:
+Luyện đọc:
Các nét cơ bản
+Luyện viết:
Hướng dẫn viết các nét cơ bản
-Viết mẫu từng nét
-Sửa sai và uốn nắn HS
+Hướng dẫn viết các nét vào vở
Viets mỗi nét một dòng
-Tuyên dương em viết đẹp
4 Củng cố
Hát
Theo dõi các nét
Đọc tên các nét Nhóm thi đua đọc Nhận xét- Bổ sung
Bảng con
Viết bài theo mẫu
Trang 6Em đã học những nét cơ bản nào?
5 Dặn dò:
Về nhà học bài và viết lại các nét
+ Điều chỉnh, bổ sung:
Thứ tư Ngày soạn: 14/ 8/ 11 Ngày dạy: 17/ 8/ 11 Tuần : 1 Môn: học vần Tiết : 3 Bài: e I Mục đích yêu cầu: -HS nhận biết được chữ và âm e- Trả lời 2-3 câu đơn giản về các tranh -Có thói quen cản thận khi viết và đọc một cách chắc chắn -Yêu thích chữ viết tiếng việt II Chuẩn bị: -GV: Bảng phụ viết các nét cơ bản - HS: bảng con, phấn III Các hoạt đông dạy chủ yếu Hoạt động GV Hoạt động HS 1 ổn định: 2.Kiểm tra: bảng con, phấn 3.Bài mới: Giới thiệu bài: -Hướng dẫn HS xem tranh SGK -Các tranh này vẽ ai? Nà vẽ gì? -Các tranh này vẽ bé, me, ve, xe, là các tiếng đều có âm e Ghi bảng: e Đọc: e Bảng cài: ghép chữ e -Hướng dẫn viết chữ e Viết mẫu: e Chữ e được viết bằng một nét thắt cao 2 ô ly Trò chơi: Tìm chữ e trong các tiếng bé, ve, me xe
Tiết 2
-Đọc SGK – Đọc mẫu e
+Luyện nói:
Hướng dẫn HS xem tranh
Các bức tranh vẽ gì ?
Về chủ đề học
Các chú ếch đan làm gì?
Các bạn đang làm gì?
Các tranh vẽ giống hay khác nhau?
-Giảng: Các tranh vẽ tuy khác nhau, nhưng nội dung
đều nói đến việc học, và cũng phải học
-Vậy các em có thích đi học không?
Hát
Dựa tranh thảo luận
Tranh vẽ bé, me, ve, xe
Đọc e Ghép chữ e vào bảng cài Bảng con
Viết e Chỉ và đọc đúng e Thi đua các nhóm đọc e
Đọc bài cá nhân – Lớp đọc
Tự nêu
+ Khá giỏi nói 4-5 câu về chủ đề học tập.
Trang 7-Đi học để làm gì?
+GDHS: Đi học rất vui và ai cũng phải học và học tập
rất chăm chỉ, để sau này giúp ích cho mình và cho đất
nước
4 Củng cố
Em vừa học bài gì?
-Đọc bảng con
5 Dặn dò:
Về nhà học bài và xem lại bài b
Tự nêu
+ Điều chỉnh, bổ sung:
Ngày soạn: 14/ 8/ 11 Ngày dạy: 17/ 8/ 11
Tuần : 1 Môn: Toán
Tiết : 3 Bài: Hình vuông, hình tròn
I Mục đích yêu cầu:
-HS nhận biết được hình vuông, hình tròn Nói đúng tên hình
-Nhận dạng hình vuông, hình tròn qua các vật thật
-Yêu thích môn toán
II Chuẩn bị:
-GV: Một số hình vuông, hình tròn bằng bìa
- HS:hộp đồ dùng toán,bảng con
III.
Các hoạt đông dạy chủ yếu
1
ổn định:
2.Kiểm tra:
Đính một số đồ vật yêu cầu nêu được nhiều hơn, ít
hơn
3.Bài mới:
Giới thiệu bài: Hình vuông, hình tròn
-Giới thiệu về hình vuông-Đính tấm bìa vuông và nói
Đây là hình vuông
Thay đổi nhiều hình vuông khác màu
-Yêu cầu HS lấy hình vuông
Vẽ một hình vuông và hỏi đây là hình gì?
Nêu vật thật có dạng hình vuông
b.Giới thiệu hình tròn
Đưa tấm bìa hình tròn, hỏi HS biết hình gì?
Vẽ 1 hình tròn nói : Đây là hình tròn
Tìm xem vật thật gì có dạng hình tròn
Hát
Quan sát vật mẫu Nhắc lại
Đọc hình vuông Lấy hình vuông trong hộp đồ dùng
Tự nêu
Thảo luận nhóm
Trang 8
Nghỉ 5’ +Luyện tập Hướng dẫn HS làm vở bài tập Yêu cầu tô màu Bài 1: Tô màu hình vuông Bài 2: Tô màu hình tròn Bài 3: Nhận dạng hình vuong, hình tròn, tô màu Chấm bài – nhận xét 4 Củng cố Em đã học toán bài gì Trò chơi: Tìm hình vuông, hình tròn Để một số hình vuông, hình tròn lẫn lộn Nhận xét- tuyên dương 5 Dặn dò: Về nhà học bài Bánh xe, mặt đồng hồ, cái đĩa, vành nón Làm vào vở bài tập +Khá giỏi làm thêm bài 3. + Điều chỉnh, bổ sung:
Ngày soạn: 14/ 8/ 11 Ngày dạy: 17/ 8/ 11
Tuần : 1 Môn: Ôn toán
Tiết : 1 Bài: Ôn luyện
I Mục đích yêu cầu:
-HS nhận biết về “ nhiều hơn, ít hơn” để so sánh các nhóm đồ vật
-Có thói quen nhận biết các nhóm đồ vật
-Yêu thích môn toán
II Chuẩn bị:
-GV: Một số con vật: gà, chim, đồ vật, que tính, lá…
- HS: vở
III.
Các hoạt đông dạy chủ yếu
1
ổn định:
2.Kiểm tra:
Đồ dùng học tập
3.Bài mới:
Giới thiệu bài: Ôn luyện
Đính một só vật mẫu lên bảng
So sánh 2 nhóm đồ vật
+Tương tự thay đổi nhiều vật mẫu
-So sánh các nhóm đồ vật có trong lớp học
Đính một số hình tròn, hình vuông lẫn nhau
Nhận xét- tuyên dương
4 Củng cố
Hát
Gọi HS yếu lên so sánh và nêu được nhiều hơn, ít hơn
- số cái lá ít hơn số bông hoa
-Số bông hoa nhiều hơn số cái lá
Tự nêu
Số con gà nhiều hơn số con chim Số con chim ít hơn số con gà
Nhìn vật mẫu tự nêu
Trang 9Em đã học toán bài gì.
Trò chơi: Tìm hình vuông, hình tròn
Để một số hình vuông, hình tròn lẫn lộn
Nhận xét- tuyên dương
5 Dặn dò:
Về nhà học bài
Tự nêu
+ Điều chỉnh, bổ sung:
Thứ năm
Ngày soạn: 15/ 8/ 11 Ngày dạy: 18/ 8/ 11
Tuần : 1 Môn: học vần
Tiết : 4 Bài: b
I Mục đích yêu cầu:
-Nhận biết được chữ và âm b- Trả lời 2-3 câu đơn giản về các tranh trong SGK
-Có thói quen cẩn thận khi viết b và đọc đúng b
-Ý thức ham học, chăm học
II Chuẩn bị:
-GV: Tranh minh họa, bảng ô ly, chữ cài
- HS:hộp đồ dùng, vở tập viết, bảng con, phấn
III.
Các hoạt đông dạy chủ yếu
1
ổn định:
2.Kiểm tra:
bảng con đọc: e
đọc SGK
viết bảng
3.Bài mới:
Giới thiệu bài:
-Hướng dẫn HS xem tranh SGK
-Các tranh này vẽ ai? và vẽ gì?
-Các tranh này vẽ bé, bê, bà, bóng, là các tiếng đều có
âm b
Ghi bảng: b
Đọc: b
Bảng cài: ghép chữ b
Ghi tiếng be
Tiếng mới có âm gì đứng trước, âm gì đứng sau
Đánh vần be – đọc be
Đọc toàn bài
Nghỉ 5’
-Hướng dẫn viết chữ b
Viết mẫu: b
Chữ b được viết bằng một nét khuyết trên nối liền với
nét thắt cao 5 dòng kẻ
Viết tiếng: be
Trò chơi: Tìm chữ b, ghép tiếng be
Tuyên dương nhóm ghép nhanh và đúng
Hát Đọc e e
Dựa tranh thảo luận Tranh vẽ bé,bê, bà, bóng
Đọc b Ghép chữ b vào bảng cài
Đánh vần: be – đọc be Đọc toàn bài- Lớp đọc
Bảng con
Viết b, be
Chỉ và đọc đúng b
Trang 10Tiết 2
+Luyện đọc:
Đọc bảng lớp không theo thứ tự
-Đọc SGK – Đọc mẫu
+Luyện nói:
Nói về chủ đề việc học của từng cá nhân
Hướng dẫn HS xem tranh
Các bức tranh vẽ gì ?
Về chủ đề học
Các tranh vẽ giống nhau về điều gì khác nhau về điều
gì?
-Giảng: Các tranh vẽ giống nhau về việc học, khác nhau
về công việc đọc bài, kẻ vở, vui chơi…
-Vậy các em có thích đi học không?
-Đi học để làm gì?
+GDHS: Đi học rất vui và ai cũng phải học và học tập
rất chăm chỉ, để sau này giúp ích cho mình và cho đất
nước
4 Củng cố
Em vừa học bài gì?
-Đọc bảng con
5 Dặn dò:
Về nhà học bài và xem lại bài dấu /
Thi đua các nhóm đọc b, be
Đọc theo yêu cầu GV
Đọc bài cá nhân – Lớp đọc
Tự nêu Chim đang học bài
Gấu viết chữ e
Voi đang học bài
Hai bạn chơi xếp hình
Tự nêu Nhận xét- bổ sung
+ Khá giỏi nói 4-5 câu về chủ đề học tập
Tự nêu
b, be
+ Điều chỉnh, bổ sung:
Ngày soạn: 15/ 8/ 11 Ngày dạy: 18/ 8/ 11
Tuần : 1 Môn: Toán
Tiết : 4 Bài: Hình tam giác
I Mục đích yêu cầu:
-HS nhận biết được hình tam giác Nói đúng tên hình
-Nhận dạng hình tam giác qua các vật thật
-Yêu thích môn toán
II Chuẩn bị:
-GV: Một số hình tam giác bằng bìa
- HS:hộp đồ dùng toán,bảng con
III.
Các hoạt đông dạy chủ yếu
1
ổn định:
2.Kiểm tra:
Đính một số hình vuông, hình tròn chỉ đúng hình theo
yêu cầu
Nêu một số vật có hình vuông, hình tròn
3.Bài mới:
Giới thiệu bài: Hình tam giác
Hát
Quan sát vật mẫu
Trang 11-Giới thiệu về hình tam giác.
-Đính tấm bìa hình tam giác và nói Đây là hình tam
giác
Thay đổi nhiều hình tam giác khác màu
-Yêu cầu HS lấy hình tam giác
Vẽ một hình tam giác và hỏi đây là hình gì?
Nêu vật thật có dạng hình tam giác
Nghỉ 5’ +Luyện tập Hướng dẫn HS làm vở bài tập Yêu cầu tô màu Bài 1: Tô màu hình tam giác Bài 2: Tô màu hình tam giác Bài 3: Tô màu hình tam giác Bài 4: Yêu cầu xếp hình Chấm bài – nhận xét 4 Củng cố Em đã học toán bài gì 5 Dặn dò: Về nhà học bài Nhắc lại Đọc hình tam giác Lấy hình tam giác trong hộp đồ dùng Tự nêu Thảo luận nhóm Tự nêu Làm vào vở bài tập +Khá giỏi làm thêm bài 4 + Điều chỉnh, bổ sung:
Ngày soạn: 15/ 8/ 11 Ngày dạy: 18/ 8/ 11
Tuần : 1 Môn: Ôn tiếng việt
Tiết : 3 Bài: Ôn luyện
I Mục đích yêu cầu:
-HS đọc và viết được âm e, b,
-Đọc đúng e, b, be, - Viết đúng độ cao e, b
-Yêu thích chữ viết tiếng việt
II Chuẩn bị:
-GV: Bảng phụ , chữ rời
- HS: bảng con, phấn, hộp đồ dùng chữ rời
III.
Các hoạt đông dạy chủ yếu
Trang 12ổn định:
2.Kiểm tra:
Đồ dùng HS
3.Bài mới:
Giới thiệu bài ôn lại các âm đã học: e, b, be
Ghi bảng: e, b, be
+Luyện đọc:
e, b, be
Đánh vần tiếng be
Phân tích tiếng be
Theo dõi sửa sai HS yếu
Nhận xét – tuyên dương
+Luyện viết:
Hướng dẫn viết e, b, be,-Viết mẫu :
e,b, be
-Sửa sai và uốn nắn HS
+Hướng dẫn viết bài vào vở
Viết mỗi chữ một dòng
-Tuyên dương em viết đẹp
4 Củng cố
Em đã học những âm nào?
5 Dặn dò:
Về nhà học bài và viết lại các âm
Hát
Theo dõi bài
Đọc e,b, be
Đọc cá nhân – nhóm Lớp đọc
Bảng con Viết: e, b, be
Viết bài vào vở
+ Điều chỉnh, bổ sung:
Thứ sáu
Ngày soạn: 16/ 8/ 11 Ngày dạy: 19/ 8/ 11
Tuần : 1 Môn: học vần
Tiết : 5 Bài: Dấu sắc /
I Mục đích yêu cầu:
-Nhận biết được dấu sắc, thanh sắc, đọc được “bé’’- Trả lời 2-3 câu đơn giản về các tranh trong SGK
- Đọc đúng dấu sắc / và các tiếng có dấu sắc
-Biết chăm học và phụ giúp cha mẹ
II Chuẩn bị:
-GV: Tranh minh họa, bảng ô ly, chữ cài
- HS:hộp đồ dùng, vở tập viết, bảng con, phấn
III.
Các hoạt đông dạy chủ yếu
1
ổn định:
2.Kiểm tra:
bảng con đọc: b, be
đọc SGK
viết bảng
3.Bài mới:
Giới thiệu bài:
-Hướng dẫn HS xem tranh SGK
Hát
Dựa tranh thảo luận
Trang 13-Các tranh này vẽ ai? và vẽ gì?
-Các tranh này vẽ bé, cá, lá, khế, là các tiếng đều có
dấu sắc
Ghi bảng: /
Đọc: dấu sắc /
Bảng cài: ghép dấu /, bé
Ghi tiếng bé
Tiếng mới có âm gì đứng trước, âm gì đứng sau
Đánh vần bé – đọc bé
Đọc toàn bài
Nghỉ 5’
+Luyện viết
-Hướng dẫn viết dấu sắc / được viết bằng nét xiên
trái
Viết mẫu: be, bé
Trò chơi: Tìm chữ be, ghép tiếng be, bé
Tuyên dương nhóm ghép nhanh và đúng
Tiết 2 +Luyện đọc: Đọc bảng lớp không theo thứ tự -Đọc SGK – Đọc mẫu +Luyện nói: Nói về chủ đề việc học của từng cá nhân Hướng dẫn HS xem tranh Các bức tranh vẽ gì ? Về chủ đề học Các tranh vẽ giống nhau về điều gì khác nhau về điều gì? Ngoài các hoạt động trên em còn biết các hoạt động nào? -Giảng: Các tranh vẽ giống nhau về bé, khác nhau về công việc của bé +GDHS: Ngoài việc học các em còn được vui chơi với những hoạt động khác nhau, để giúp cơ thể khỏe mạnh và học tốt 4 Củng cố Em vừa học bài gì? -Đọc bảng con 5 Dặn dò: Về nhà học bài và xem lại bài dấu ? Tranh vẽ bé, cá, lá, khế Đọc / dấu sắc Ghép chữ bé vào bảng cài Đánh vần: bé – đọc bé Đọc toàn bài- Lớp đọc Bảng con Viết be, bé Chỉ và đọc đúng be, bé Thi đua các nhóm đọc be, bé Đọc theo yêu cầu GV Đọc bài cá nhân – Lớp đọc Quan sát tranh SGK Tự nêu Các bạn ngồi học với nhau, bạn gái nhảy dây, đi học, tưới cây… Nhận xét- bổ sung + Khá giỏi nói 4-5 câu về chủ đề học tập Tự nêu be, bé + Điều chỉnh, bổ sung:
Sinh hoạt lớp
1.Đánh giá việc làm trong tuần
-GV nhận xét: Đi học đều đầy đủ, có ý thức trong học tập lễ phép chào hỏi thầy cô, biết giúp đỡ bạn cùng tiến,
Trang 142.Những việc làm tuần tới:
-Đạo đức: chào hỏi lễ phép thầy cô, người lớn,giúp đỡ bạn trong học tập
- Học tập: Ôn tập các bài đã học, học và làm bài trước khi đến lớp, ra vào lớp xếp hàng, đem đồ dùng đầy
đủ, nghiêm túc trong giờ học, thực hiện ăn mặc đúng đồng phục
-Vệ sinh: ăn mặc sạch sẽ, không xả rác, giữ vệ sinh trường, lớp sạch sẽ
Ôn TV Toán
Ôn toán
Ôn tập Luyện tập
Rèn toán SHS- SHL
- Đọc đúng dấu hỏi, dấu nặng và các tiếng có dấu hỏi và dấu nặng
-Yêu thích môn tiếng việt
II Chuẩn bị:
-GV: Tranh minh họa, bảng ô ly, chữ cài
- HS:hộp đồ dùng, vở tập viết, bảng con, phấn
Trang 15Giới thiệu bài:
-Hướng dẫn HS xem tranh SGK
-Các tranh này vẽ ai? và vẽ gì?
-Các tranh này vẽ giỏ, hổ, khỉ, thỏ là các tiếng đều có
Nói về chủ đề: Hoạt động của bé
Hướng dẫn HS xem tranh
Các bức tranh vẽ gì ?
Các tranh vẽ giống nhau về điều gì khác nhau về điều
gì?
-Em tìm một số việc làm có tiếng “bẻ”?
-Giảng: “bẻ” là từ dùng chỉ các hoạt động Ngoài việc
học các em phải hoạt động, phụ giúp ba mẹ, thì cơ
be, bẻ
Dựa tranh thảo luậnTranh vẽ giỏ, hổ, khỉ, thỏ
Đọc ? dấu hỏiGhép chữ bẻ vào bảng càiĐánh vần: bẻ – đọc bẻ
Đọc dấu nặngGhép tiếng bẹĐọc toàn bài- Lớp đọc
Bảng conViết bẻ, bẹ
Chỉ và đọc đúng bẻ, bẹThi đua các nhóm đọc bẻ, bẹ
Đọc theo yêu cầu GV
Đọc bài cá nhân – Lớp đọc
Quan sát tranh SGK
Tự nêuNgười nông dân bẻ bắp
+ Khá giỏi nói 4-5 câu về chủ đề học tập.
Viết theo mẫu
Bẻ, bẹ
Trang 165 Dặn dò:
Về nhà học bài và xem lại bài dấu ngã, dấu huyền
+ Điều chỉnh, bổ sung:
Ngày soạn: 19/ 8/ 11 Ngày dạy: 22/ 8/ 11 Tuần : 2 Môn: Ôn tiếng việt Tiết : 4 Bài: Ôn luyện I Mục đích yêu cầu: -Củng cố đọc và viết được âm e, b, các dấu /,? , -Đọc đúng bé, bẻ, bẹ, - Viết đúng độ cao b, e và đặt đúng dấu thanh -Yêu thích chữ viết tiếng việt II Chuẩn bị: -GV: Bảng phụ , chữ rời - HS: bảng con, phấn, hộp đồ dùng chữ rời III .Các hoạt đông dạy chủ yếu Hoạt động GV Hoạt động HS 1 ổn định: 2.Kiểm tra: Đọc be, bé, bẻ, bẹ 3.Bài mới: Giới thiệu bài ôn lại các âm đã học: be, bé, bẻ, bẹ Ghi bảng: be, bẻ, bẹ +Luyện đọc: be, bẻ, bẹ Đánh vần các tiếng be, bẻ, bẹ Phân tích tiếng be, bẻ, bẹ Theo dõi sửa sai HS yếu Nhận xét – tuyên dương +Luyện viết: Hướng dẫn viết be, bẻ, bẹ,-Viết mẫu : -Sửa sai và uốn nắn HS +Hướng dẫn viết bài vào vở Viết mỗi chữ một dòng -Tuyên dương em viết đẹp 4 Củng cố Em đã học những tiếng nào? 5 Dặn dò: Về nhà học bài và viết lại các âm Hát Theo dõi bài Đọc be, bé, bẻ, bẹ Đọc cá nhân – nhóm Lớp đọc Bảng con Viết: be, bẻ.bẹ Viết bài vào vở be, bé, bẻ, bẹ + Điều chỉnh, bổ sung:
Ngày soạn: 19/ 8/ 11 Ngày dạy: 22/ 8/ 11
Trang 17Tuần : 2 Môn: Toán
Tiết : 5 Bài: Luyện tập
I Mục đích yêu cầu:
-Nhận biết được hình vuông, hình tròn, hình tam giác
-Ghép các hình đã biets thành hình mới
-Yêu thích môn toán
II Chuẩn bị:
-GV: Một số hình mẫu đã học
- HS:hộp đồ dùng toán, bảng con, phấn III Các hoạt đông dạy chủ yếu Hoạt động GV Hoạt động HS 1 ổn định: 2.Kiểm tra: Vẽ một số hình lên bảng, yêu cầu HS chỉ đúng hình Hãy kể 1 số đồ vật có dạng hình vuông, hình tròn 3.Bài mới: Giới thiệu bài: Luyện tập +Củng cố các hình đã học Đính một số hình vuông, hình tròn, hình tam giác Nhóm 1: hình tam giác Nhóm 2: hình tròn Nhóm 3: hình vuông -Nhận xét – Tuyên dương Chỉ các hình trên bảng + Luyện tập: -Hướng dẫn HS làm vào vở bài tập -Bài 1: Yêu cầu Tô màu vào hình vuông, hình tam giác, hình vuông, một dạng hình tô một màu -Bài 2: Yêu cầu ghép hình Dùng các hình vuông, hình tam giác để xếp thành các hình như SGK 4 Củng cố Em vừa học bài gì? -Dùng que tính để xếp thành hình vuông và hình tam giác 5 Dặn dò: Về nhà học bài và xem lại bài ôn tập Hát Làm theo yêu cầu GV Sử dụng hộp đồ dùng toán, lấy hnhf theo yêu cầu GV Các nhóm lên chỉ và nêu Đọc tên các hình Làm vở bài tập Tô màu theo yêu cầu của bài
+ Điều chỉnh, bổ sung:
Ngày soạn: 19/ 8/ 11 Ngày dạy: 22/ 8/ 11
Tuần : 2 Môn: Ôn toán
Tiết : 3 Bài: Luyện tập
Trang 18I Mục đích yêu cầu:
-Nhận biết được về nhiều hơn, ít hơn,nhận dạng hình vuông, hình tròn, hình tam giác
-Có thói quen cản thận khi làm bài
-Yêu thích môn toán
II Chuẩn bị:
-GV: Một số hình mẫu đã học
- HS:hộp đồ dùng toán, bảng con, phấn III Các hoạt đông dạy chủ yếu Hoạt động GV Hoạt động HS 1 ổn định: 2.Kiểm tra: Vẽ một số hình lên bảng, yêu cầu HS chỉ đúng hình Hãy kể 1 số đồ vật có dạng hình vuông, hình tròn 3.Bài mới: Giới thiệu bài: Luyện tập +Củng cố các hình đã học Đính một số vạt mẫu lên bảng So sánh 2 nhóm đồ vật -Tương tự thay đổi nhiều mẫu vật -So sánh các nhóm đồ vật có trong lớp học Đính một số hình vuông, hình tròn, hình tam giác Nhóm 1: hình tam giác Nhóm 2: hình tròn Nhóm 3: hình vuông -Nhận xét – Tuyên dương Chỉ các hình trên bảng +Hướng dẫn HS vẽ hinh vuông, hình tam giác 4 Củng cố Em vừa học bài gì? -Dùng que tính để xếp thành hình vuông và hình tam giác 5 Dặn dò: Về nhà học bài và xem lại bài ôn tập Hát Làm theo yêu cầu GV +HS yếu nêu được: -Số cái lá nhiều hơn số bông hoa Số bông hoa nhiều hơn số cái lá Tự nêu Đọc tên các hình Đại diện các nhóm trình bày Nhận xét – Bổ sung Bảng con
+Khá giỏi vẽ thêm hình tròn. + Điều chỉnh, bổ sung:
Thứ ba
Ngày soạn: 20/ 8/ 11 Ngày dạy: 23/ 8/ 11
Tuần : 2 Môn: Học vần
Tiết : 6 Bài: Dấu ngã, dấu huyền
Trang 19I Mục đích yêu cầu:
-Nhận biết được dấu ngã, thanh ngã, dấu huyền, thanh huyền, đọc được “bẽ, bè’’- Trả lời 2-3 câu đơn giản
về các tranh trong SGK
- Đọc đúng dấu ngã, dấu huyền và các tiếng có dấu ngã và dấu huyền
-Yêu thích môn tiếng việt
Hướng dẫn HS xem tranh SGK
-Các tranh này vẽ ai? và vẽ gì?
-Các tranh này vẽ dừa, cò, mèo, gà là các tiếng đều có
Bè đi trên cạn hay dưới nước
Em đã trông thấy bè bao giờ chưa?
Quê em có ai đi bè không?
Thuyền khác bè như thế nào?
-GDHS:Bè là phương tiện đi trên sông, dùng để chở
HátĐọc :bẻ, bẹ
bẻ, bẹDựa tranh thảo luậnTranh vẽ dừa, cò, mèo, gà
Đọc dấu huyềnGhép chữ bè vào bảng cài
Đánh vần: bè – đọc bèĐọc dấu huyềnĐọc: bèĐọc toàn bài- Lớp đọc
Bảng conViết bè, bẽ
Chỉ và đọc đúng bè, bẽThi đua các nhóm đọc bè, bẽ
Đọc theo yêu cầu GV
Đọc bài cá nhân – Lớp đọc
Quan sát tranh SGK
Tự nêu
Nhận xét- bổ sung
Trang 20củi, bẻ măng Bè rất có lợi trong cuộc sống
+Luyện viết Hướng dẫn viết vào vở tập viết Nhận xét – sửa sai 4 Củng cố Em vừa học bài gì? -Đọc bảng con 5 Dặn dò: Về nhà học bài và xem lại bài ôn tập + Khá giỏi nói 4-5 câu về chủ đề’bè’ Viết bài theo mẫu + Điều chỉnh, bổ sung:
Ngày soạn: 20/ 8/ 11 Ngày dạy: 23/ 8/ 11 Tuần : 2 Môn: Toán Tiết : 6 Bài: Các số 1, 2, 3
I Mục đích yêu cầu: -Giúp HS có khái niệm ban đầu về số 1, 2, 3.(mỗi số là một đại diện cho một lớp các nhóm đối tượng có cùng một số lượng) -Biết đọc, viết các số 1, 2, 3, biết đếm từ 1 – 3, từ 3 đến 1 -Yêu thích môn toán II Chuẩn bị: -GV: 3 , 3 , 3 ,3 tờ bìa viết sẵn 1, 2, 3 - HS:hộp đồ dùng toán, bảng con, phấn III Các hoạt đông dạy chủ yếu Hoạt động GV Hoạt động HS 1 ổn định: 2.Kiểm tra: Đính một số hình vuông, hình tam giác, hình tròn Vẽ hình: , ,
3.Bài mới:
Giới thiệu bài: Hôm nay học các số 1, 2, 3 Ghi tựa
-Giới thiệu số 1, 2, 3
Đính một hình tam giác , nói có 1 hình tam giác
Đính 1 hình tròn
Có mấy hình tròn
Các nhóm đồ vật có số lượng là 1
Để ghi lại người ghi chữ số 1
Ghi: 1 – Đọc số một
-Tương tự giới thiệu các số 2, 3
-Đính tranh hình vuông có vẽ cột hình lập như SGK
Đếm 1 2 3 và 3 2 1
Nghỉ 5’
+ Luyện tập:
-Hướng dẫn HS làm vào vở bài tập
Hát
Lên nhận dạng hình Bảng con vẽ hình
Nhắc lại 1 hình tam giác
Có 1 hình tròn
Đọc số một: 1 Đọc số hai: 2 Đọc số ba: 3
Đọc các số 1, 2, 3
3, 2, 1
Làm vở bài tập
Trang 21-Bài 1: Yêu cầu
Viết số: Viết 1 dòng số 1, 1 dòng số 2, 1 dòng số 3
Sửa sai – Nhận xét
-Bài 2: Nhìn tranh viết số
Đếm xem mỗi nhóm có bao nhiêu đồ vật ghi số vào
-Bài 3: viết số thích hợp theo sơ đồ
4 Củng cố
Em vừa học bài gì?
-Trò chơi: GV giơ tờ bìa có vẽ 1 số chấm tròn như 1
chấm tròn, 2 chấm tròn …
5 Dặn dò:
Về nhà học bài và xem lại bài
Viết theo mẫu
Làm vở bài tập
+Khá, giỏi làm bài 3
Mỗi em cầm tờ bìa có số tương ứng giơ lên + Điều chỉnh, bổ sung:
Ngày soạn: 20/ 8/ 11 Ngày dạy: 23/ 8/ 11
Tuần : 2 Môn: Ôn tiếng việt
Tiết : 5 Bài: Ôn luyện
I Mục đích yêu cầu:
-Củng cố đọc và viết được âm e, b, các dấu huyền, dấu sắc, dấu hỏi, dấu ngã, dấu nặng
-Đọc đúng bé, bẻ, bẹ,bè, bẽ - Viết đúng độ cao b, e và đặt đúng dấu thanh
-Yêu thích chữ viết tiếng việt
II Chuẩn bị:
-GV: Bảng phụ , chữ rời
- HS: bảng con, phấn, hộp đồ dùng chữ rời
III .Các hoạt đông dạy chủ yếu
1
ổn định:
2.Kiểm tra:
Đọc be, bé, bẻ, bẹ
3.Bài mới:
Giới thiệu bài ôn lại các âm đã học: be, bé, bẻ, bẹ, bẽ,
bè
Ghi bảng: be, bẻ, bẹ, bẽ, bè
+Luyện đọc:
be, bẻ, bẹ, bẽ, bè
-Đánh vần các tiếng be, bẻ, bẹ, bẽ, bè
-Phân tích tiếng be, bẻ, bẹ bẽ, bè
Theo dõi sửa sai HS yếu
Nhận xét – tuyên dương
+Luyện viết:
Hướng dẫn viết be, bẻ, bẹ, bẽ, bè
-Viết mẫu :
-Sửa sai và uốn nắn HS
+Hướng dẫn viết bài vào vở
Viết mỗi chữ một dòng
-Tuyên dương em viết đẹp
Hát Theo dõi bài
Đọc be, bé, bẻ, bẹ,
bẽ, bè
Đọc cá nhân – nhóm Lớp đọc
Bảng con Viết: be, bẻ.bẹ bẽ, bè
Viết bài vào vở
be, bé, bẻ, bẹ bẽ, bè
Trang 22- Đọc đúng dấu ngã, dấu huyền và các tiếng có dấu ngã và dấu huyền.
-Yêu thích môn tiếng việt
Giới thiệu bài: Ôn tập
-Hướng dẫn HS xem tranh SGK
-Các tranh này vẽ ai? và vẽ gì?
-Các tranh này vẽ bé, bè, bẻ, bẹ.là các tiếng đều có
dấu hôm nay các em ôn tập
bẻ, bẹ, bẽ, bè
Dựa tranh thảo luận
Tự nêuĐọc các tiếng theo tranhĐọc dấu và các tiếng ôn tậpĐọc: bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ
Đọc từ: be be, bèbè, be bé
Đọc toàn bài- Lớp đọc
Bảng conViết bè, bẽ,bẻ, bé, bẹ
Chỉ và đọc đúng bè,… bẽThi đua các nhóm đọc bè,… bẽ
Đọc theo yêu cầu GV
Đọc bài cá nhân
Trang 23Giảng:”be bé” là thế giới đồ chơi của trẻ em được thu
nhỏ lại của thế giới có thực vì vậy tranh vẽ chủ nhân
cũngbé, đồ vật cũng bé
+Luyện nói:
Nói về chủ đề: Về các dấu thanh
Hướng dẫn HS xem tranh
+ Điều chỉnh, bổ sung:
Ngày soạn: 21/ 8/ 11 Ngày dạy: 24/ 8/ 11
Tuần : 2 Môn: Toán
Tiết : 7 Bài: luyện tập
I Mục đích yêu cầu:
-Nhận biết được số lượng 1, 2, 3 Biết đọc, viết, đếm các số: 1, 2, 3
-Rèn kỹ năng viết số đung ô ly, cẩn thận khi làm bài
-Yêu thích môn toán
Giới thiệu bài: Luyện tập
+Củng cốvề điền số theo mẫu
-Bài 1: yêu cầu viết số theo hình
Giúp đỡ HS yếu đếm từng nhóm đồ vật viết số
-Bài số 2: Điền số còn thiếu vào ô trống
Em điền số mấy vào ô trống?
Tương tự làm các bài còn lại
Hát
Làm vào vở bài tậpVD: 1 quả bóng viết số 1.v v
Tự nêu
Em yếu đếm từ 1 đến 3 còn thiếu số mấy điền vào
Trang 24-Bài 3: yêu cầu viết số theo nhóm
Nhóm bên trái có mấy hình vuông?
Nhóm bên phải có mấy hình vuông?
Cả hai nhóm có mấy hình vuông?
Mỗi nhóm 3 em, mỗi em cầm một số đã học khi nghe
số 1 em số 1 bước ra Tương tự các số 2, 3 Đội nào
+ Điều chỉnh, bổ sung:
Ngày soạn: 21/ 8/ 11 Ngày dạy: 24/ 8/ 11
Tuần : 2 Môn: Ôn toán
Tiết : 4 Bài:Ôn luyện
I Mục đích yêu cầu:
-Củng cố các số 1, 2, 3 Biết đọc, viết, đếm các số: 1, 2, 3
-Rèn kỹ năng viết số đúng ô ly, cẩn thận khi làm bài
-Yêu thích môn toán
1 2 3
3 2 1Gọi 3 em lên điền sốLớp theo dõi – nhận xét
Trang 25
+ Điều chỉnh, bổ sung:
-Đọc và viết được âm ê, v, bê, ve , từ và câu ứng dụng
- Đọc và phát âm đúng ê, v Viết được ê, v, bê, ve Nói 2-3 câu theo bế bé
-Biết được sự yêu thương của bố mẹ
Giảng: Bê là con của con bò con
Ghi tiếng: bê
-Đọc tổng hợp âm ê
Tương tự giới thiệu âm v
HátĐọc :be bé, bè bè, be be
be bé
Đọc êGhép : bêĐánh vần:bê–đọc:bê
Tự nêu
Đọc bàiĐọc : ê, v
Đọc bài nối tiếp –Toàn bài
hát
Trang 26Giảng: ve có cánh mỏng thường có vào hè
Giảng tranh rút ra câu ứng dụng
Tranh vẽ một bạn vẽ con vật bê
Đọc câu“bé vẽ bê”
Tìm tiếng cóâm ê, v
+Đọc SGK: giảng tranh – đọc mẫu
-Em bé vui hay buồn?
-Mẹ thường làm gì khi bế em?
-Nhà bạn có em bé không?
-Bạn có thích em bé không? Vì sao?
+ GDHS: Mẹ rất vất vả để chăm sóc chúng ta Vậy các
em phải cố gắng học tập để làm vui lòng ba, mẹ
v, veĐọc bài nối tiếp –toàn bài
Lớp đọc
Đọc âm tiếng không theo thứ tự
Quan sát tranh
Tự nêuĐọc câu “bé vẽ bê.”
Tự nêuĐánh vần: vẽ bêĐọc câu – toàn bài
Viết theo mẫu vở tập viết
+ Khá, giỏi viết đủ số dòng quy định.
ê, v, bê, ve, bé vẽ bê
+ Điều chỉnh, bổ sung:
Ngày soạn: 22/ 8/ 11 Ngày dạy: 25/ 8/ 11
Trang 27Tuần : 2 Môn: Toán
Tiết : 8 Bài: Các số 1, 2, 3, 4, 5
I Mục đích yêu cầu:
-Nhận biết được số lượng 1, 2, 3, 4, 5 Biết đọc, viết, đếm các số: 1, 2, 3, 4,5.đếm được các số từ 1 đến 5vaf
từ 5 đến 1
-Rèn kỹ năng viết số 4,5 đúng ô ly, cẩn thận khi làm bài
-Yêu thích môn toán
-Tương tự giới thiệu số 5
-Đính tranh hình vuông có vẽ cột hình lập như SGK
Giới thiệu dãy số
-Hướng dẫn HS làm vào vở bài tập
-Bài 1: Yêu cầu
Viết số: Viết 1 dòng số 4, 1 dòng số 5
Sửa sai – Nhận xét
-Bài 2: Nhìn tranh viết số
Đếm xem mỗi nhóm có bao nhiêu đồ vật ghi số vào
-Bài 3: yêu cầu viết số
-Bài 4: Nối đò vật với dấu chấm nối tiếp dấu chấm với
số
4 Củng cố
Em vừa học bài gì?
HátLên bảng làmLớp vết số 1 2 3
Nhắc lại 4 hình tam giác
Có 4 hình tròn
Đọc số bốn: 4Đọc số năm: 5
Tự nêu 4hình vuôngĐọc các số 1, 2, 3, 4, 5
5, 4, 3, 2, 1
1 2 3 4 5
5 4 3 2 1 Làm vở bài tập
Tự ghi vàoBảng con
+Khá, giỏi làm bài 4
Trang 28-Trò chơi: GV giơ tờ bìa có vẽ 1 số chấm tròn như 1
chấm tròn, 2 chấm tròn …
5 Dặn dò:
Về nhà học bài và xem lại bài
Mỗi em cầm tờ bìa có số tương ứng giơ lên
+ Điều chỉnh, bổ sung:
Ngày soạn: 22/ 8/ 11 Ngày dạy: 25/ 8/ 11
Tuần : 2 Môn: Ôn tiếng việt
Tiết : 6 Bài: Ôn luyện
I Mục đích yêu cầu:
-Củng cố đọc và viết được âm e, b, v,ê.các tiếng mang âm
-Đọc và phát âm đúng một số tiếng mang âm - Viết đúng độ cao các con chữ
-Yêu thích chữ viết tiếng việt
Giới thiệu bài ôn lại các âm đã học: b, e, ê, v
Đính bài ôn viết sẵn
b, e, ê,v.bê, vẽ, ve, bế, về
bế bé, vẽ bê, bé vẽ bê
+Luyện đọc:
Chỉ và gọi HS tùy theo từng đối tượng trong lớp
-Sửa sai cách phát âm
Theo dõi sửa sai HS
-Sửa sai và uốn nắn HS
+Hướng dẫn viết bài vào vở
v, ê, ve, bê, vẽ bê, bế bé
Viết mỗi âm,tiếng một dòng
bẽ, bè
HS yếu đọc âm, đánh vần tiếng,
+Khá giỏi đọc trơn tiếng , đọc trơn từ.
Đọc cá nhân – nhómLớp đọc
Bảng conViết: ve, bế.về, vẽ bê, bế bé
Viết bài vào vở
+Khá giỏi viết thêm từ: vẽ bê,bế bé.
Trang 29Về nhà học bài và viết lại các âm.
+ Điều chỉnh, bổ sung:
Thứ sáu
Ngày soạn: 23/ 8/ 11 Ngày dạy: 26/ 8/ 11
Tuần : 2 Môn: Tập viết
Tiết : 1 Bài: Các nét cơ bản, e, b
I Mục đích yêu cầu:
-Tô được các nét cơ bản theo mẫu- tô và viết được e, b, bé
-Có thói qen cầm bút đúng, viết đúng chữ mẫu
-Yêu thích chữ viết tiếng việt
Đính bài viết lên bảng
Luyện đọc bài viết
+Luyện viết:
-Viết mẫu: các nét cơ bản và chữ e, b, bé
-Phân tích chữ e viets bằng một nét thắt và nét cong
-Chữ b viết bằng một nét khuyết trên và nét thắt
-Sửa sai và uốn nắn HS
+Hướng dẫn viết bài vào vở
Viết bài theo mẫu
Chú ý: Khi viết lưng ngồi thẳng, viết đúng dòng kẻ ô ly
Theo dõi HS khi viết bài
Theo dõi bài
Hai nhóm thảo luận
Và nêu tên các nétĐọc cá nhân – nhóm đọc
Theo dõi chữ viếtBảng con:
b, e, bé
Viết bài vào vở
+ Điều chỉnh, bổ sung:
Trang 30
Sinh hoạt lớp
1.Đánh giá việc làm trong tuần
-GV nhận xét: Đi học đều đầy đủ, có ý thức trong học tập lễ phép chào hỏi thầy cô, biết giúp đỡ bạn cùng tiến, thực hiện đúng đồng phục
2.Những việc làm tuần tới:
-Đạo đức: chào hỏi lễ phép thầy cô, người lớn,giúp đỡ bạn trong học tập
- Học tập: Ôn tập các bài đã học, học và làm bài trước khi đến lớp, ra vào lớp xếp hàng, đem đồ dùng đầy
đủ, nghiêm túc trong giờ học, thực hiện ăn mặc đúng đồng phục
-Vệ sinh: ăn mặc sạch sẽ, không xả rác, giữ vệ sinh trường, lớp sạch sẽ
Ôn TV Toán
Ôn Toán
L , h Luyện tập
Ôn toán
ô, ơ lớn hơn, dấu lớn >
-Đọc và viết được âml, h, lê, hè, từ và câu ứng dụng
- Đọc và phát âm đúng l, h Viết được l, h, lê, hè.Nói 2-3 câu theo” le le”
-Biết yêu quý các con vật
II Chuẩn bị:
Trang 31-GV: Tranh minh họa, bảng ô ly, chữ cài.
Giảng: Quả lê khi chin có màu vàng ăn ngon và mát
Ghi tiếng: lê
-Đọc tổng hợp âm l
+Tương tự giới thiệu âm h
Giảng: Về mùa hè thời tiết nóng nực nên nghỉ ngơi,
Giảng tranh rút ra câu ứng dụng
Tranh vẽcảnh mùa hè, các bạn đang chơi ve
Đọc câu“ve, ve, ve, hè về”
Tìm tiếng có âm h
+Đọc SGK: giảng tranh – đọc mẫu
HátĐọc :be bé, vẽ bê, bế bé
Nhóm 1: vẽ bêNhóm 2: bế béĐọc l
Ghép : lGhép tiếng: lê
+Khá, giỏi đọc trơn tiếng
Đọc bài nối tiếp –Toàn bài
Lớp đọchátBảng con:
Lớp đọc
Đọc bài cá nhân – lớp đọc
Trang 32+ Luyện nói.
HD xem tranh
Nói về chủ đề gì?
Tranh vẽ gì?
-Con vật trong tranh em thấy giống con vật gì?
Vịt được nuôi ở đâu?
-Em đã thấy con le le chưa?
-Le le sống ở đâu?
+ Tranh vẽ là con le le, con le le có hình dáng giống
con vịt hay gọi là vịt trời
Viết theo mẫu vở tập viết
+ Khá, giỏi viết đủ số dòng quy định.
l, h, lê, hè,hè về
+ Điều chỉnh, bổ sung:
Ngày soạn: 25/ 8/ 11 Ngày dạy: 29/ 8/ 11
Tuần : 3 Môn: Ôn tiếng việt
Tiết : 7 Bài: Ôn luyện
I Mục đích yêu cầu:
-Củng cố đọc và viết được âm e, b, v,ê.các tiếng mang âm
-Đọc và phát âm đúng một số tiếng mang âm - Viết đúng độ cao các con chữ
-Yêu thích chữ viết tiếng việt
Giới thiệu bài ôn lại các âm đã học: b, e, ê, v
Đính bài ôn viết sẵn
b, e, ê,v.bê, vẽ, ve, bế, về
bế bé, vẽ bê, bé vẽ bê
+Luyện đọc:
Chỉ và gọi HS tùy theo từng đối tượng trong lớp
-Sửa sai cách phát âm
Theo dõi sửa sai HS
Hát Theo dõi bàiĐọc be, bé, bẻ, bẹ,
bẽ, bè
HS yếu đọc âm, đánh vần tiếng,
+Khá giỏi đọc trơn tiếng , đọc trơn từ.
Đọc cá nhân – nhómLớp đọc
Trang 33-Sửa sai và uốn nắn HS
+Hướng dẫn viết bài vào vở
v, ê, ve, bê, vẽ bê, bế bé
Viết mỗi âm,tiếng một dòng
Viết bài vào vở+Khá giỏi viết thêm từ: vẽ bê,bế bé
Đọc bảng con: bế bé, bé vẽ bê
+ Điều chỉnh, bổ sung:
Ngày soạn: 25/ 8/ 11 Ngày dạy: 29/ 8/ 11
Tuần : 3 Môn: Toán
Tiết : 9 Bài: Luyện tập
I Mục đích yêu cầu:
-Nhận biết các số trong phạm vi 5 Biết đọc, viết, đếm các sốtrong phạm vi 5.đếm được các số từ 1 đến 5 và
từ 5 đến 1
-Rèn kỹ năng viết số từ 1 đến 5 đúng ô ly, cẩn thận khi làm bài
-Yêu thích môn toán
-Bài 1: Yêu cầu viết số
Đếm xem mỗi nhóm hình có số lượng là mấy ghi số
vào ô trống
VD: 4 cái ghế thì ghi số 4 vào ô trống
Tương tự làm các bài còn lại
Theo dõi HS làm bài
-Sửa bài 1
-Bài 2: yêu cầu viết số
HátĐọc số
Trang 34Kẻ những hình que diêm theo SGK.
-Đếm xem có mấy que diêm thì ghi số vào
Về nhà học bài và xem lại bài
5 em lên đếm xem có mấy que ghi số vào
Nhận xétBảng con
Ngày soạn: 25/ 8/ 11 Ngày dạy: 29/ 8/ 11
Tuần : 3 Môn: Ôn toán
Tiết : 5 Bài: Ôn luyện
I Mục đích yêu cầu:
-Củng cố các số 1, 2, 3,4,5 Biết đọc, viết, đếm các số: 1, 2, 3,4,5
-Rèn kỹ năng viết số đúng ô ly, cẩn thận khi làm bài
-Yêu thích môn toán
Trang 351 2 3 4 5
5 4 3 2 1Gọi 3 em lên điền sốLớp theo dõi – nhận xétBảng con
Tự làm – Nhận xétLàm vào vở
Lớp đọc nhiều lần
+ Điều chỉnh, bổ sung:
-Đọc và viết được âm o, c, bò, cỏ, từ và câu ứng dụng
- Đọc và phát âm đúng o, c Viết được o, c bò, cỏ
-Hiểu được tác dụng của “vó bè” .Nói 2-3 câu theo”vó bè”
Nhóm 1: hè vềNhóm 2: le leĐọc o
Ghép : oGhép tiếng: bò
Đánh vần:bò –đọc: bò
Tự nêuĐọc tổng hợp âm o
Trang 36+Tương tự giới thiệu âm c.
Giảng: cỏ là loài cây mọc tự nhiên
-So sánh 2 âm o, c
Ghi tiếng ứng dụngnhư SGK
Phát hiện tiếng có âm o, c,
Giảng tranh rút ra câu ứng dụng
Tranh vẽcảnh đàn bò đang ăn cỏ.Đọc câu“ bò bê có
bó cỏ”
Tìm tiếng có âm c,o
+Đọc SGK: giảng tranh – đọc mẫu
+GDHS: Vó bè thường dùng bắt tép trên sông, Vì vậy
các em khi gặp vó bè các em không được phá
+Khá, giỏi đọc trơn tiếng
Đọc bài nối tiếp –Toàn bài
Lớp đọchátBảng con:
Viết theo mẫu vở tập viết
+Em yếu viết ½ số dòng
+ Khá, giỏi viết đủ số dòng quy định.
bó cỏ, bò bê,vó bè
+ Điều chỉnh, bổ sung:
Ngày soạn: 26/ 8/ 11 Ngày dạy: 30/ 8/ 11
Trang 37Tuần : 3 Môn: Toán
Tiết : 10 Bài: Bé hơn, đấu <
I Mục đích yêu cầu:
-Bước đầu biết so sánh số lượng, biết sử dụng từ bé hơn và đấu < để so sánh các số
-Rèn kỹ năng viết số đúng và dấu <, cẩn thận khi làm bài
-Yêu thích môn toán
II Chuẩn bị:
-GV: vật mẫu: 3 hình tam giác, 4 hình tròn, 3 hình vuông
- HS: Bộ đồ đùng toán Vở bài tập, bảng con, phấn
III .Các hoạt đông dạy chủ yếu
Giới thiệu bài: Bé hơn, dấu <
+Nhận biết quan hệ bé hơn
-Hướng dẫn HS quan sát
-Đính bên trái 1 hình vuông, có mấy hình vuông?
- Đính bên phải 2 hình vuông, có mấy hình vuông?
1 hình vuông ít hơn hay nhiều hơn 2 hình vuông?
+Tương tự đính số hình tam giác
+Tóm ý: Một h vuông ít hơn 2 h vuông Một hình tam
giác ít hơn 2 hình tam giác
+Tương tự thay đổi mẫu vật
-Giới thiệu được: 2 < 3, 3 < 4,
4 < 5
+Luyện tập
Viết dấu <, 1 < 2
Dấu bé đầu nhọn quay về phía tay trái
Khi viết 1 < 2 viết từ trái sang phải
+Bài 2: Viết theo mẫu
Nhìn nhóm bên trái có mấy đồ vật ghi só vào? Bên
phải ghi số vào Ô ở giữa điền dấu <
+Bài 3: Viết theo mẫu
Đếm xem mỗi nhóm có mấy dấu chấm ghi số vào rồi
so sánh
+Bài 4: Viết dấu <
Theo dõi HS làm bài
Đọc dấu bé ( bé hơn)Đọc một bé hơn haiĐọc 2 bé hơn 3, 3 bé hơn 4,
4 bé hơn 5
Đọc toàn bài – Lớp đọcBảng con
Viết dấu <
1 < 2Làm vở bài tậpNêu được: 3 < 5, 2 < 4, 4 < 5
Trang 384 Củng cố.
Em vừa học bài gì?
Dấu bé mũi nhọn quay về đâu
5 Dặn dò:
Về nhà học bài và xem lại bài
+Khá, giỏi làm thêm bài 5
Nối ô trống với các số
+ Điều chỉnh, bổ sung:
Ngày soạn: 26/ 8/ 11 Ngày dạy: 30/ 8/ 11
Tuần : 3 Môn: Ôn tiếng việt
Tiết : 8 Bài: Ôn luyện
I Mục đích yêu cầu:
-Củng cố đọc và viết được âm l, h, o, c,.các tiếng mang âm
-Đọc và phát âm đúng một số tiếng mang âm - Viết đúng độ cao các con chữ
-Yêu thích chữ viết tiếng việt
Giới thiệu bài ôn lại các âm đã học: l, h, o, c
Đính bài ôn viết sẵn
+Bài dành HS yếu, trung bình
l, h, o,c , lễ, hè, cỏ, bò, hẹ, le, lề, có
+Bài dành HS khá, giỏi
Bó cỏ, hè về, le le, vó bè
+Luyện đọc:
Chỉ và gọi HS tùy theo từng đối tượng trong lớp
-Sửa sai cách phát âm
Theo dõi sửa sai HS
-Sửa sai và uốn nắn HS
+Hướng dẫn viết bài vào vở
bẽ, bè
HS yếu đọc âm, đánh vần tiếng,
+Khá giỏi đọc trơn tiếng , đọc trơn từ.
Đọc cá nhân – nhómLớp đọc
Bảng conViết l, h, hè, lễ, hè về
Viết bài vào vở
+Khá giỏi viết thêm từ.
Trang 39-Đọc và viết được âm ô, ơ, cô, cờ, từ và câu ứng dụng.
- Đọc và phát âm đúng ô, ơ Viết được ô, ơ, cô, cờ’
-GDBVMT:Yêu quý cảnh đẹp bờ hồ, biết giữ gìn và bảo vệ môi trường xanh, sạch Nói 2-3 câu theo”bờ hồ”
Giảng: Hằng ngày các em đến lớp được ai dạy bảo
Ghi tiếng: cô
-Đọc tổng hợp âm ô
+Tương tự giới thiệu âm ơ
Giảng: cờ có nền màu đỏ, giữa ngôi sao vàng, dùng
treo ngày lễ và chào cờ
-So sánh 2 âm ô, ơ
Ghi tiếng ứng dụngnhư SGK
Phát hiện tiếng có âm ô, ơ,
HátĐọc : o, b, vó bè, bó cỏ, bò bê Nhóm 1: bó cỏ
Nhóm 2: bò bêĐọc ô
Ghép : ôGhép tiếng: cô
Đánh vần: cô –đọc: cô
Tự nêuĐọc tổng hợp âm ôĐọc tổng hợp âm ơ
Trang 40Giảng tranh rút ra câu ứng dụng.
Tranh vẽ một em bé cầm vở vẽ vất vui khi khoe quyển
vở có nhiều tranh đẹp mà bạn đã vẽ
Tìm tiếng có âm ô, ơ
+Đọc SGK: giảng tranh – đọc mẫu
+GDHS: Khi đi chơi ở những cảnh đẹp, các em phải
biết giữ gìn bảo vệ môi trường xanh sạch đẹp
Về nhà học bài và xem trước bài ôn tập
Đọc bài nối tiếp –Toàn bài
Lớp đọchátBảng con:
viết: ô cô
Viết theo mẫu vở tập viết
+Em yếu viết ½ số dòng
+ Khá, giỏi viết đủ số dòng quy định.
Bờ hồ, vở vẽ, hổ, cô, cờ
+ Điều chỉnh, bổ sung:
Ngày soạn: 27/ 8/ 11 Ngày dạy: 31/ 8/ 11
Tuần : 3 Môn: Toán