1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN LỚP 5 ĐÃ TÍCH HỢP MT - KNS

155 2K 15

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 155
Dung lượng 1,89 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục đích yêu cầu - Đọc rành mạch, lu loát; biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài, nhấn giọng ở những từ ngữ tả màu vàng của cảnh vật.. Các hoạt động dạy học 1, Mở bài - GV giới mục tiê

Trang 1

Tuần 1

Thứ hai ngày 22 tháng 8 năm 2011

Chào cờ -

Tập đọc Bài: Th gửi các học sinh

I Mục đích yêu cầu

- Đọc rành mạch, lu loát; biết đọc nhấn giọng từ ngữ cần thiết, ngắt nghỉ hơi đúng chỗ

- Hiểu nội dung của bức th: Bác Hồ khuyên hs chăm học, biết nghe lời thầy, yêu bạn

- Học thuộc lòng đoạn: “Sau 80 năm công học tập của các em.” (Trả lời đợc các câu hỏi 1,2,3

- Giáo dục Hs lòng kính yêu Bác Hồ

- Giới thiệu 5 chủ điểm của kì I lớp 5

- GV nêu 1 số điểm cần lu ý khi học giờ tập

đọc lớp 5

2 Dạy bài mới:

2.1, Giới thiệu bài: GV giới thiệu chủ điểm

+ Ngày khai trờng tháng 9 năm 1945 có gì đặc

biệt so với những ngày khai trờng khác?

* HS đọc thầm đoạn 2 và trả lời câu hỏi 2,3

Trang 2

dân là gì?

Câu 3:

+ Học sinh có trách nhiệm nh thế nào trong

công cuộc xây dựng đất nớc?

+ Bức th Bác Hồ Gửi cho hs khuyên các em

+ phải cố gắng siêng năng học tập ngoan…ngoãn nghe thầy, yêu bạn để lớn lên xây dựng đất nớc làm cho dân tộc Việt Nam bớc tới đài vinh quang sánh vai với các cờng quốc năm châu

- HS nêu nội dung bài nh mục I

- 2 HS nối tiếp đọc bài

- HS tìm giọng đọc DC cho mỗi đoạn

- HS nhẩm thuộc lòng đoạn “từ sau 80 năm của các em ”

- GV nêu 1 số yêu cầu học môn toán lớp 5

2 Dạy bài mới

2.1, Giới thiệu bài : Ôn tập khái niệm ban đầu

- 2 - 3 HS nhắc lại

- HS chỉ các phân số và nêu: Hai phần ba;

Trang 3

* Tiến hành tơng tự với các tấm bìa còn lại:

* Ôn cách viết thơng 2 số tự nhiên , cách viết

mỗi số tự nhiên dới dạng phân số

a, Nêu tử số và mẫu số của phân số trên

Bài 2 : Viết các thơng sau đây dới dạng phân số

- Cho hs nhận xét chữa bài, GV chấm 1 số bài

Bài 3 : Viết các số tự nhiên dới dạng phân số có

- 1 Hs nêu yêu cầu

- HS nhìn sgk và đọc theo nhóm đôi sau đó lần lợt đọc trớc lớp:

Năm phần mờiHai mơi lăm phần một trăm chín mơi mốt phần ba mơi tám

9 : 17 =

17 9

- HS lên bảng viết, cả lớp viết bảng con:

1000 =

1 1000

- Cả lớp viết vào vở, 2 hs lên bảng viết

Đạo đức

Trang 4

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ

- Gv nêu yêu cầu học môn đạo đức

2 Dạy bài mới

2.1, Khởi động: Cả lớp hát bài hát: Em yêu

tr-ờng em

2.2, Giảng bài :

HĐ 1: Quan sát tranh và thảo luận

* : Yêu cầu hs quan sát tranh

- GV nêu yêu cầu bài tập 1

- Cho hs thảo luận nhóm đôi

- GV nhận xét, kết luận : Các điểm a,b,c,d,e là

những nhiệm vụ của hs lớp 5 mà chúng ta cần

- Là hs lớp 5 em cần gơng mẫu

- Là hs lớn nhất của trờng

- Chăm ngoan, gơng mẫu về mọi mặt để các

Trang 5

HĐ3: Bài tập 2 (tự liên hệ )

- GV nêu yêu cầu hs tự liên hệ

- GV mời một số HS tự liên hệ trớc lớp

* Kết luận: Các em cần phát huy những điểm

thực hiện tốt và khắc phục những mặt còn thiếu

sót

HĐ 4: Trò chơi phóng viên

+ Theo bạn hs lớp 5 cần phải làm gì ?

+ Bạn cảm thấy thế nào khi là hs lớp 5?

+ Hãy nêu những điểm bạn thấy mình đã xứng

- Su tầm các bài thơ, bài hát, bài báo nói về HS

lớp 5 gơng mẫu và về chủ đề Trờng em

- Vẽ tranh về chủ đề Trờng em

-Thứ ba ngày 23 tháng 8 năm 2011

Toán Tiết 2 : Bài: Ôn tập tính chất cơ bản của phân số

I Mục tiêu

- Biết tính chất cơ bản của phân số

- Vận dụng tính chất cơ bản của phân số để rút gọn phân số và quy đồng mẫu số các phân số ờng hợp đơn giản)

(tr-II Chuẩn bị

- Dự kiến hình thức tổ chức dạy học: cả lớp, cá nhân

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ

- Yêu cầu Hs nhắc 4 chú ý về phân số đã

học tiết trớc

- Nhận xét cho điểm

2 Dạy bài mới

2.1, Giới thiệu bài

Trang 6

: 18

: 15

18

15 = =

- Cho hs nêu cách tính

- Gọi hs nêu t/c cơ bản của phân số Sgk

2.3, ứng dụng tính chất cơ bản của

phân số

* Rút gọn phân số :

120 90

- GV: Rút gọn để phân số có tử số và

mẫu số bé đi mà phân số mới vẵn bằng

phân số đã cho Phải rút gọn tới phân số

3 : 15 18

15 = =

+ Nếu ta nhân hoặc chia cả tử số và mẫu số với cùng 1 số tự nhiên khác 0 thì ta đợc 1 phân số bằng phân số đã cho

- 3- 4 em nêu

- Hs làm vào bảng con 1 em lên bảng

4

3 3 : 12

3 : 9 12

9 10 : 120

10 : 90 120

- 1 HS nêu yêu cầu bài tập

- Hs tìm ra giấy nháp và ghi kết quả vào vở

-Chính tả

Trang 7

TIẾT 1 Bài: (Nghe viết): Việt Nam thân yêu

I Mục đích yêu cầu

- Nghe – viết đúng bài chính tả, không mắc quá 5 lỗi trong bài; trình bày đúng hình thức thơ lục bát

- Tìm đợc tiếng thích hợp với ô trống theo yêu cầu của bài tập 2; thực hiện đúng bài tập 3

II Đồ dùng dạy học

- GV: Bút dạ và 3- 4 tờ phiếu khổ to viết sẵn từ ngữ , cụm từ có tiếng cần điền vào ô trống bài 2

2 tờ phiếu kẻ bảng bài tập 3

- Dự kiến hình thức tổ chức dạy học: cả lớp, nhóm, cá nhân

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra vở chuẩn bị cho môn học: 1

vở viết chính tả, 1 vở làm bài tập

2 Dạy bài mới

2.1, Giới thiệu bài:

2.2, Hớng dẫn nghe viết

- GV đọc bài chính tả

+ Nêu nội dung bài?

+ Tìm trong bài chính tả 1 số từ dễ lẫn?

- GV lu ý HS cách trình bày thể thơ lục

bát

- Đọc cho Hs viết từng dòng thơ

- Đọc cho HS soát lỗi

2.3, Chấm chữa bài

- Gọi hs đọc lại bài đã hoàn chỉnh

Lời giải đúng: ngày, ghi, ngát, ngữ, nghỉ,

gái, có, ngày, của, kết, của, kiên, kỉ

Bài tập 3:

- Cho cả lớp nhận xét GVchốt lại lời giải

- HS theo dõi

- HS đọc thầm bài 1 lợt+ Bài ca ngợi vẻ đẹp của đất nớc VN và con ngời

VN anh hùng

- HS tìm và viết nháp: Mênh mông, biển lúa, dập dờn

- HS nghe- viết vào vở

- Đổi vở soát lỗi

- 1HS nêu nêu cầu

- HS thi tiếp sức mỗi nhóm 3 em lên thi điền Nhóm nào điền nhanh đúng nhóm đó thắng

- 1 HS nêu yêu cầu bài tập 3

- Cả lớp làm vào vở bài tập, 2 HS làm nhanh trên phiếu

VD: Âm đầu: “cờ” đứng trớc i,e,ê viết là k, đứng trớc các âm còn lại “a, o, ô, u, ” viết là c …

- 3- 4 em nhìn bảng đọc

Trang 8

- Dặn hs về nhà viết lại những từ đã viết

sai, ghi nhớ quy tắc viết chính tả

- Đọc nhẩm thuộc quy tắc

-Tập đọc

I Mục đích yêu cầu

- Đọc rành mạch, lu loát; biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài, nhấn giọng ở những từ ngữ tả màu vàng của cảnh vật

- Hiểu nội dung bài: Bức tranh làng quê vào ngày mùa rất đẹp (Trả lời đợc các câu hỏi trong SGK)

- Giáo dục HS tình yêu thiên nhiên, yêu quê hơng đất nớc; có ý thức bảo vệ thiên nhiên

* GDMT: giỳp HS hiểu thờm về mụi trường thiờn nhiờn đẹp đẽ ở làng quờ Việt Nam.

II Đồ dùng dạy học

- GV: Bảng phụ ghi nội dung cần luyện đọc diễn cảm

1 số tranh, ảnh ngày mùa ở làng quê

- Dự kiến hình thức tổ chức dạy học: Cả lớp, nhóm, cá nhân

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ

- HS đọc thuộc lòng đoạn văn (đã định)

trong bài Th gửi các hs của Bác Hồ và

trả lời câu hỏi

- GV nhận xét, cho điểm

2 Dạy bài mới

2.1, Giới thiệu bài: Cho hs quan sát

tranh và giới thiệu

2.2, HD luyện đọc và tìm hiểu bài

- HS đọc nối tiếp đoạn (2-3 lợt)

xoan: vàng lịm; tàu lá chuối: vàng ối;

bụi mía: vàng xọng; rơm, thóc: vàng giòn;

lá mít: vàng ối; tàu đu đủ, lá sắn héo (Tác giả sử

Trang 9

+ Mỗi em chọn 1 màu vàng trong bài và

cho biết từ đó gợi cho em cảm giác gì?

+ Những chi tiết nào về thời tiết làm cho

bức tranh làng quê thêm tơi đẹp và sinh

động ?

GDMT: + Em có nhận xét gì về môi

tr-ờng thiên nhiên ở làng quê?

+ Những chi tiết nào về con ngời làm

cho bức tranh thêm đẹp và sinh động?

+ Bài văn thể hiện tình cảm gì của tác

giả đối với quê hơng?

+ Bài văn cho em thấy điều gì?

đẹp

+ Môi trờng thiên nhiên ở làng quê rất đẹp

+ Không ai tởng đến ngày hay đêm mà chỉ mải miết

đi gặt, kéo đá, cắt rạ, chia thóc hợp tác xã Ai cũng vậy, cứ buông bát đũa là đi ngay, cứ trở dậy là ra

đồng ngay Con ngời chăm chỉ mải miết với công việc Hoạt động của con ngời làm cho bức tranh quê thêm sinh động

+ Cảnh ngày mùa thể hiện tình yêu tha thiết của tác giả với con ngời, với quê hơng

+ Bài văn là bức tranh làng quê vào ngày mùa rất

I Mục tiêu :

- HS nhận biết: mọi ngời đều do bố mẹ sinh ra và có một số đặc điểm giống với bố mẹ của mình

- Nhận biết đợc ý nghĩa của sự sinh sản

* KNS:

Trang 10

- Giỏo dục HS kĩ năng phõn tớch và đối chiếu cỏc đặc điểm của bố và mẹ đẻ cú nhận xột sự

giống nhau của con và bố mẹ

- Kĩ năng phõn tớch và đối chiếu cỏc đặc điểm của bố, mẹ và con cỏi để rỳt ra nhận xột bố mẹ

và con cỏi cú đặc điểm giống nhau

- GV nêu 1 số yêu cầu khi học môn KH

2 Dạy bài mới

2.1, Giới thiệu bài

* Kết luận: Nhờ có sinh sản mà các thế hệ

trong mỗi gia đình dòng học đợc duy trì kế

* HS chơi trò chơi “ Bé là con ai ”

- HS nghe phổ biến cách chơi

- HS chơi trò chơi

+ Vì em bé giống bố, mẹ của em

+ Mọi trẻ em đều do bố, mẹ sinh ra và có những đặc điểm giống với bố, mẹ của mình

- HS quan sát hình 1,2,3 sgk và đọc lời đối thoại

- HS làm việc theo cặp: Liên hệ đến gia đình mình Thảo luận để tìm ra ý nghĩa của sự sinh sản

+ Nhờ có sự sinh sản mà các thế hệ trong mỗi gia đình, dòng họ đợc duy trì kế tiếp nhau

Trang 11

Tiết 3: Bài: ễN TẬP SO SÁNH HAI PHÂN SỐ

- KT VBT, chữa 1 bài tiêu biểu hs

làm sai (nếu có) - HS thực hiện theo HD của GV

- NX chốt lại cách giải thích đúng

2.3: Luyện tập:

Bài 1:Điền dấu >,<,=

- HD chữa bài, cho điểm

Bài 2: Viết các PS theo thứ tự từ bé

đến lớn:

- Hs làm bài trên bảng lớp, nháp và giải thích cách làm

+ So sánh hai PS khác mẫu số, ta QĐMS các PS , rồi

so sánh nh so sánh 2 PS cùng mẫu số

- 1 HS nêu yêu cầu

- HS tự làm bài vào vở, 2 Hs lên bảng chữa bài

- 1 HS đọc yêu cầu

- 2 hs lên bảng, dới lớp làm bài vào nháp

Trang 12

b, Thực hiện tơng tự.

Địa lí

I Mục tiêu

- Mô tả sơ lợc đợc vị trí địa lí và giới hạn nớc Việt Nam:

+ Trên bán đảo Đông Dơng, thuộc khu vực Đông Nam á Việt Nam vừa có đất liền, vừa có biển,

đảo và quần đảo

+ Những nớc giáp đất liền với nớc ta là: Trung Quốc, Lào và Cam- pu- chia

- Ghi nhớ diện tích phần đất liền Việt Nam: khoảng 330 000 km2

- Chỉ phần đất liền Việt Nam trên bản đồ

II Chuẩn bị

- GV: Bản đồ địa lí tự nhiên VN, Bản đồ thế giới

Phiếu thảo luận (HĐ3):

III Các hoạt động dạy học

1, Mở bài

- GV giới mục tiêu,nhhiệm vụ của môn

học

2 Dạy bài mới

Giới thiệu bài

2.1, Vị trí địa lí và giới hạn

* HĐ 1: Làm việc cả lớp

- GV treo Bản đồ thế giới lên bảng:

HĐ 2: Làm việc theo cặp.

- GV yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau cùng

quan sát Lợc đồ VN trong khu vực Đông

Nam á trong SGK và trả lời câu hỏi:

- HS quan sát hình 1 sgk và trả lời câu hỏi

- 2 em chỉ

- HS chỉ theo đờng biên giới cảu nớc ta

+ HS vừa chỉ và nêu tên các nớc: Trung Quốc, Lào, Cam- pu- chia

+ Biển Đông bao bọc phía đông, nam, và tây nam của nớc ta

+ Đảo Cát Bà, Bạch Long Vĩ, Phú Quốc,

Quần đảo: Hoàng Sa, Trờng Sa

Trang 13

+ Kể tên 1 số đảo và quần đảo của nớc

ta?

- Gọi HS trình bày kết quả thảo luận

+ Đất nớc VN gồm những bộ phận nào?

* GV kết luận: VN nằm trên bán đảo

Đông Dơng, thuộc khu vực Đông Nam á

Đất nớc ta vừa có đất liền, vừa có biển,

các đảo và quần đảo

+ Vị trí của nớc ta có thuận lợi gì cho

việc giao lu với các nớc khác?

2.2 Hình dạng và diện tích

* Hoạt động 3: Làm việc theo nhóm 4

- GV phát phiếu thảo luận, yêu cầu HS

trao đổi

- Gọi một số nhóm trình bày kết quả thảo

luận

* GV kết luận: Phần đất liền nớc ta hẹp

ngang, chạy dài theo chiều Bắc – Nam

với đờng bờ biển cong hình chữ S, diện

+ Đất nớc VN gồm phần đất liền, phần biển, các

đảo và quần đảo

+ Phần đất liền của VN giáp các nớc Trung Quốc, Lào, Cam- pu- chia nên có thể mở đờng bộ giao lu với các nớc này, cũng có thể qua các nớc này giao

lu với các nớc khác

+ VN giáp biển, có đờng bờ biển dài, thuận lợi cho việc giao lu với các nớc trong khu vực và trên thế giới bằng đờng biển

+ Vị trí địa lí của VN có thể thiết lập đờng bay

I Mục tiêu

- Phân biệt các đặc điểm về mặt sinh học và xã hội giữa nam và nữ

- Có ý thức tôn trọng các bạn cùng giới và khác giới, không phân biệt bạn nam, bạn nữ

* KNS:

- Kĩ năng phõn tớch đối chiếu, suy nghĩ và nhận thức về nam và nữ.

- Kĩ năng phõn tớch, đối chiếu cỏc đặc điểm đặc trưng của nam và nữ

- Kĩ năng trỡnh bày suy nghĩ của mỡnh về cỏc quan niệm nam, nữ trong xó hội

Trang 14

- Kĩ năng tự nhận thức và xỏc định giỏ trị của bản thõn

II Đồ dùng dạy học

- Các tấm phiếu có nội dung nh trang 8 sgk

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ

+ Hãy nói về ý nghĩa của sự sinh sản đối với mỗi gia

đình dòng họ?

2, Dạy bài mới

2.1,Giới thiệu bài:

2.2, Các hoạt động

*Hoạt động 1: Thảo luận

GV giỳp HS xác định đợc sự khác nhau giữa nam và

nữ về mặt sinh học

- Làm việc theo nhóm

- Yêu cầu nhóm trởng điều khiển nhóm mình thảo

luận câu hỏi 1, 2, 3 (trang 6 SGK)

Làm việc cả lớp: Đại diện nhóm trình bày (Mỗi

nhóm 1 câu)

* Kết luận : Ngoài điểm chung, nam nữ có sự khác

biệt Cấu tạo chức năng của cơ quan sinh dục …

- Nam có râu, cơ quan sinh dục tạo tinh trùng

- Nữ có kinh nguyệt, cơ quan sinh dục tạo trứng

+ Nêu một số điểm khác biệt giữa nam và nữ về mặt

sinh học?

* Hoạt động 2: Trò chơi “Ai nhanh ai đúng”

- GV phát cho mỗi nhóm các tấm phiếu đã chuẩn bị

- Thảo luận câu hỏi sgk Trang 6

* Đại diện các nhóm báo cáo kết quả thảo luận Các nhóm khác nhận xét bổ xung

- 1 -2 HS trả lời

- Thi xếp các tấm phiếu vào bảng

- Giải thích tại sao xếp nh vậy

- Đại diện nhóm trình bày, giải thích

- Tìm đợc từ đồng nghĩa theo yêu cầu bài tập 1 (2 trong số 3 từ); đặt câu đợc với một cặp từ

đồng nghĩa, theo mẫu (BT3)

Trang 15

II Đồ dùng dạy học

- GV: Giấy A4 để hs làm bài tập 2, 3

- Dự kiến hình thức tổ chức dạy học: cả lớp, nhóm đôi, cá nhân

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra sách vở chuẩn bị cho môn học của

hs, nêu yêu cầu đối với môn học

2 Dạy bài mới

2.1, Giới thiệu bài:

- GV chốt lại: Những từ giống nhau về nghĩa

nh vậy gọi là từ đồng nghĩa

Bài tập 2 :

- Cả lớp và GV nhận xét chốt lại ý đúng:

+ Xây dựng và kiến thiết có thể thay thế đợc

cho nhau vì nghĩa của các từ ấy giống nhau

hoàn toàn

+ Vàng xuộm, vàng hoe, vàng lịm không thể

thay thế cho nhau vì nghĩa của chúng không

giống nhau hoàn toàn

- 2 HS đọc y/c của bài tập

- HS trao đổi theo nhóm đôi và phát biểu ý kiến

HS nờu: Vàng xuộm chỉ màu vàng đậm của

lúa đã chín Vàng hoe chỉ màu vàng nhạt, tơi,

ánh lên Còn vàng lịm chỉ màu vàng của quả

chín, gợi cảm giác rất ngọt

- 3-4 em nêu ghi nhớ, cả lớp đọc thầm

- 1 em đọc yêu cầu bài tập

- 1 HS đọc các từ in đậm có trong đoạn văn: nớc nhà - hoàn cầu- non sông- năm châu

- HS suy nghĩ phát biểu ý kiến

- 1HS nêu yêu cầu của bài

- HS làm bài vào vở bài tập, 1 số em làm trên giấy A4 và đính bảng Lớp nhận xét bổ sung VD: Đẹp: Đẹp đẽ, đèm đẹp, xinh xinh …

To lớn: To tớng, to đùng, to, lớn, to đại Học tập: Học hành, học hỏi

Trang 16

đợc nhiều từ

Bài tập 3 : Cho hs đọc yêu cầu bài tập

- GV nhắc hs đặt 2 câu Mỗi câu chứa 1 hoặc

cả hai từ trong cặp từ đồng nghĩa

- HS nối tiếp nhau đọc câu văn đã đặt

Thứ năm ngày 25 thỏng 8 năm 2011

Toán TIẾT 4 BÀI: Ôn tập: So sánh 2 phân số (tiếp theo)

I Mục tiêu

- Biết so sánh phân số với đơn vị, so sánh 2 phân số có cùng tử số

II, Chuần bị

- Dự kiến hình thức tổ chức dạy học: cả lớp, cá nhân

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ

+ Muốn so sánh 2 phân số khác mẫu số

ta làm nh thế nào?

- Nhận xét, cho điểm

2 Dạy bài mới

2.1, Giới thiệu bài:

- 1 HS nêu yêu cầu của bài

- 2 hs lên bảng Cả lớp làm vào vở

a, >, < =

1 5

b, HS nêu miệng

- 1 HS nêu yêu cầu của bài+ So sánh mẫu của chúng với nhau Phân số nào có mẫu số bé hơn thì phân số đó lớn hơn và ngợc lại

- Cả lớp làm vào vở, 1 HS lên bảng

3

11 2

11

; 6

5 9

5

; 7

2 5

2 > < >

- Cả lớp làm vào vở, 3 HS lên bảng chữa

- HS nêu y/c của bài

- Cả lớp giải vào vở Giải:

Trang 17

- Cho hs nhận xét chữa bài

6 > nên

3

1 5

2 > Vậy em đợc mẹ cho nhiều

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ

Gọi hs lên bảng trả lời câu hỏi

+ Thế nào là từ đồng nghĩa?

+ Thế nào là đồng nghĩa hoàn toàn và

đồng nghĩa không hoàn toàn? cho VD?

2 Dạy bài mới

2.1, Giới thiệu bài

2.2, Hớng dẫn làm bài tập

Bài tập 1: Làm việc theo nhóm 4

- Phát phiếu, bút dạ cho các nhóm làm

việc

- Gọi đại diện các nhóm trình bày

- Nhận xét tính điểm thi đua

Bài tập 2:

- Mỗi em đặt ít nhất 1 câu

- Cho hs nhận xét chữa bài

- HS viết các từ đồng nghĩa vào vở khoảng 4-5 từ

- HS đọc y/c của bài

- Tự đặt câu vào vở, mỗi em 1 câu

- HS nối tiếp nhau đọc câu của mình

- 1HS đọc y/c của bài

- 1 em đọc đoạn văn cá hồi vợt thác Lớp đọc thầm

Trang 18

I Mục tiờu:

- Dựa vào lời kể của GV và tranh minh hoạ, hs kể đợc toàn bộ câu chuyện

- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi Lý Tự Trọng giàu lòng yêu nớc, dũng cảm bảo vệ đồng đội, hiên ngang, bất khuất trớc kẻ thù

- Giỏo dục học sinh học tập tấm gương yờu nước, dũng cảm của anh

II Đồ dùng dạy học

- Tranh minh hoạ truyện

- Bảng phụ ghi sẵn lời thuyết minh của 6 tranh:

+ Tranh 1: Lý Tự Trọng rất sáng dạ, đợc cử ra nớc ngoài học tập

+ Tranh 2: Về nớc, anh dợc giao nhiệm vụ chuyển và nhận th từ, tài liệu

+ Tranh 3: Trong công việc, anh Trọng rất bình tĩnh và nhanh trí

+ Tranh 4: Trong một buổi mít tinh, anh bắn chết một tên mật thám và bị giặc bắt

+ Tranh 5: Trớc toà án của giặc, anh hiên ngang khẳng định lý tởng cách mạng của mình

+ Tranh 6: Ra pháp trờng, Lý Tự Trọng hát vang bài Quốc tế ca

III Các hoạt động dạy học

1, Mở đầu

- Nêu 1 số yêu cầu khi học môn kể

chuyện

2, Dạy bài mới

2.1, Giới thiệu bài : Lý Tự Trong tham

gia cách mạng lúc 13 tuổi Để bảo vệ đ/c

của mình anh đã bắn chết 1 tên mật thám

Pháp, anh hy sinh khi mới 17 tuổi

2.2, Giáo viên kể chuyện

- GV kể lần 1: Vừa kể vừa giải nghĩa từ

ngữ, viết lên bảng tên các nhân vật trong

truyện: Lý Tự Trọng, tên đội Tây, mật

thám Lơ- grăng, luật s)

- GV kể làn 2: Kể và chỉ tranh minh hoạ

2.3, Hớng dẫn học sinh kể chuyện, trao

- HS nghe kể

- HS theo dõi và quan sát tranh

Trang 19

đổi về ý nghĩa câu chuyện

Yêu cầu 1:

+ Dựa vào tranh minh hoạ và trí nhớ em

hãy tìm cho mỗi tranh 1-2 câu thuyết

minh?

- GV treo bảng phụ đã viết sẵn lời thuyết

minh Gọi hs đọc lại lời thuyết minh

- Gọi hs đọc yêu cầu 2,3

Lu ý hs: Chỉ cần kể đúng cốt truyện

không lặp lại nguyên văn Kể xong trao

đổi ý nghĩa câu chuyện

* Kể chuyện theo nhóm :

+ Kể từng đoạn

+ Kể toàn bộ câu chuyện

* Thi kể trớc lớp

+ Câu chuyện giúp em hiểu điều gì?

- Cho hs nhận xét và bình xét ngời kể hay

nhất

3 Củng cố dặn dò

- Nhận xét giờ học Dặn VN kể chuyện

cho ngời thân nghe

- Chuẩn bị bài kể chuyện tuần 2

- 1 HS đọc bài tập sgk

- HS trao đổi theo cặp

- 2-3 em nói lời thuyết minh cho mỗi tranh

- 2 em HS đọc

- 1 HS đọc yêu cầu 2,3

- HS kể trong nhóm 4 em Mỗi em kể 1-2 tranh

- HS kể toàn chuuyện và trao đổi nội dung nghĩa của chuyện

- HS thi kể trớc lớp: Kể theo đoạn, kể toàn bài: 3-

I Mục đích yêu cầu

- HS nắm đợc cấu tạo ba phần của bài văn tả cảnh: mở bài, thân bài, kết bài (nội dung Ghi nhớ).

- Chỉ rõ đợc cấu tạo ba phần của bài Nắng tra (mục III).

* GDMT: HS cảm nhận được vẻ đẹp của mụi trương thiờn nhiờn qua bài tập làm văn và

giỏo dục cỏc em biết bảo vệ mụi trường

2 Dạy bài mới

2.1, Giới thiệu bài:

- 2 HS nhắc lại

- 1 HS đọc yêu cầu của bài 1 và bài Hoàng hôn trên sông

Trang 20

- HS đọc thầm bài văn và trao đổi theo nhóm 4

- Đại diện các nhóm trình bày kết quả

* Bài Quang cảnh làng mạc ngày mùa tả từng bộ phận

của cảnh:

+ Giới thiệu màu sắc bao trùm làng quê ngày mùa là màu vàng

+ Tả các màu vàng khác nhau của cảnh, của vật

+ Tả thời tiết, con ngời

* Bài Hoàng hôn trên sông Hơng tả sự thay đổi của cảnh

theo thời gian:

+ Nêu nhận xét chung về sự yên tĩnh của Huế lúc hoàng hôn

+ Tả sự thay đổi màu sắc của sông Hơng từ lúc hoàng hôn đến lúc tối hẳn

+ Tả hoạt động của con ngời bên bờ sông, trên mặt sông lúc bắt đầu hoàng hôn đến lúc thành phố lên đèn

+ Nhận xét về sự thức dậy của Huế sau hoàng hôn

+ Bài văn tả cảnh thờng cấu tạo gồm ba phần

- 2-3 hs đọc SGK

- 1 em đọc y/c của bài tập Cả lớp đọc thầm bài Trao

đổi nhóm đôi và trả lời

+ Mở bài: Nhận xét chung về nắng tra

+ Thân bài: Cảnh vật trong nắng tra (4 đoạn )

Đ1: Buổi tra lên mũi (Hơi đất trong nắng tr… a dữ dội)

Đ2: Tiếng gà khép lại (Tiếng võng đ… a và câu hát ru

em trong nắng tra)

Đ3: Con gà lặng im (Cây cối và con vật trong nắng…tra)

Đ4: ấy thế mà cấy nốt thửa ruộng cha xong (Hình

ảnh ngời mẹ trong nắng tra)

+ Kết bài: Câu cuối: Kết bài mở rộng (Cảm nghĩ về mẹ)

+ Phong cảnh thiên nhiên ở cả hai bài văn đều rất đẹp Mỗi cảnh thiên nhiên lại có vẻ đẹp riêng Cần giữ gìn để thiên nhiên luôn tơi đẹp

Trang 21

I Mục tiêu

- Biết đọc, viết phân số thập phân Biết rằng có một số phân số có thể viết thành phân số thập phân và biết cách chuyển các phân số đó thành phân số thập phân

II Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ

- Yêu cầu HS chữa bài tập 3 phần b

- Nhận xét cho điểm

2 Dạy bài mới

2.1, Giới thiệu bài

Trang 22

; 100

20

; 10 7

- 1 HS nêu yêu cầu của bài tập

- HS tự tìm và ghi vào vở:

1000

17

; 10 4

- 1 HS nêu yêu cầu

I Mục đích yêu cầu

- Nêu đợc những nhận xét về cách miêu tả cảnh vật trong bài Buổi sớm trên cánh đồng (BT1).

- Lập đợc dàn ý bài văn tả cảnh một buổi trong ngày (BT2)

* GDMT: HS cảm nhận được vẻ đẹp của mụi trương thiờn nhiờn qua bài tập làm văn và

giỏo dục cỏc em biết bảo vệ mụi trường

II Chuẩn bị

- Tranh ảnh quang cảnh một số vờn cây, cánh đồng nơng rẫy

- Những ghi chép kết quả quan sát cảnh 1 buổi trong ngày

- Vở bài tập tiếng việt

- Bút dạ 2, 3 tờ giấy to để học sinh viết dàn ý

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ

- Gọi hs nhắc lại kiến thức cần ghi nhớ trong

tiết trớc về cấu tạo của bài văn tả cảnh

- Nhận xét

2 Dạy học bài mới

2.1, Giới thiệu bài

2.2, Hớng dẫn HS làm bài tập.

- 2 HS nhắc lại ghi nhớ

- 2 HS nhắc lại cấu tạo của bài Nắng tra: 2 HS

- 2 em đọc SGK

Trang 23

Bài tập 1: Gọi học sinh đọc ND bài 1

- Gọi học sinh nối tiếp nhau trình bày

- GV cùng hs nhận xét

- GV nhấn mạnh nghệ thuật QS và chọn lọc

chi tiết tả cảnh của tác giả bài văn

+ Tác giả tả những sự vật gì trong buổi sớm

- Giáo viên và HS giới thiệu tranh, ảnh minh

hoạ cảnh vờn cây, nơng rẫy…

- Kiểm tra sự quan sát ở nhà của học sinh

- Về nhà tiếp tục làm dàn ý đã viết, viết lại

vào vở và chuẩn bị tiết sau

- Lớp đọc thầm đoạn văn: Buổi sớm trên cánh

đồng để lần lợt TLCH

- HS nối tiếp trình bày ý kiến

+ Tả cánh đồng buổi sớm: Vòm trời; những giọt ma; những sợi cỏ; những gánh rau, những bó huệ của ngời bán hàng; bầy sáo liệng trên cánh

đồng lúa đang kết đòng; mặt trời mọc

+ Bằng cảm giác của làn da (xúc giác): thấy sớm đầu thu mát lạnh; một vài giọt ma loáng thoáng rơi trên khăn và tóc; những sợi cỏ đẫm nớc làm ớt lạnh bàn chân

+ Bằng mắt (thị giác): thấy mây xám đục, vòm trời xanh vòi vọi; vài giọt ma loáng thoáng rơi; ngời gánh rau và những bó huệ trắng muốt; bầy sáo liệng chấp chới trên cánh đồng lúa đang kết

đòng; mặt trời mọc trên những ngọn cây xanh

t-ơi

- HS có thể thích một chi tiết bất kì VD: Giữa những đám mây xám đục, vòm trời hiện ra nh những khoảng vực xanh vòi vọi; một vài giọt

ma loáng thoáng rơi,

- Một HS đọc yêu cầu

- HS dựa trên kết quả quan sát, mỗi em tự lập dàn ý vào vở bài tập cho bài văn tả cảnh một buổi trong ngày

- 1 HS viết vào giấy khổ to

- HS nối tiếp trình bày

- Nghe trình bày tự sửa chữa dàn ý của mình

-TI ẾT 5 : Kể THUAÄT

TIẾT 1 BÀI: ẹÍNH KHUY HAI LOÃ.( Tieỏt 1)

Trang 24

I.Mục đích yêu cầu : HS cần phải :Biết cách đính khuy hai lỗ.

- Đính đươc khuy hai lỗ đúng quy trình, đúng kĩ thuật

- Rèn luyện tính cẩn thận

II.Đồ dùng dạy học :Mẫu đính khuy hai lỗ

- Một số mẫu đính khuy 2lỗ

- Vật liệu và dụng cụ cần thiết:Vải, kim, chỉ, len, phấnvạch, thước, kéo,khuy

III.Các hoạt động dạy và học :

1 ÔĐTC

2 KT Bài :

Bài mới :Giới thiệu bài :

GV cho HS quan sát áo sơ mi thiếu khuy ?

– Gvghi bảng

GV kiểm tra

Hoạt động 1: Quan sát và nhận xét mẫu

-GV giới thiệu mẫu khuy 2 lỗ và đặt CH y/c

các hoạt động dạy

ø * GV tóm tắt : Khuy được làm bằng nhiều

vật liệu khác nhau để gài 2 nẹp áo

Hoạt động 2: Hướng dẫn thao tác kĩ thuật

- GV hướng dẫn HS đọc lướt mục 2

SGK4và nêu các bước trong quy trình

đính khuy.GV gắn bảng phụ và hướng

dẫn, thao tác về vạch dấu, gấp, khâu

lượt

Thực hành :

GV theo dõi,uốn nắn

- GV nhận xét chung

3 củng cố - dăn dị:-Về nhàtự luyện tập

HS nhận xét

HS ghi bài vào vở – cất vở- đưa DCHT

-HS mở SGK4.Quan sát hình 1a,1b và đọc y/c của CH ở SGKvàTLCH đểrút ra nhận xét về đặc điểm, hình dạng, kích thước, màu sắc của khuy 2 lỗ

học HS nhận xét về khoảng cách giữa các khuy, đường chỉ,vị trí các khuy, lỗ khuyết trên 2nẹp áo

- HS lên bảng thao tác uốn nắn, HD nhanh

Cả lớp theo dõi và quan sát hình 3, hình 4.Vài HS lên bảng thao tác Cả lớp nhận xét

- HS lên bảngthao tác Cả lớp theo dõi,nhận xét

- GV gắn bảng phụ: Các quy trình đính khuy 2 lỗ

- HS lên bảng trình bày các bước HS khác nhận xét

- Cả lớp đưa dụng cụ,vật liệu GV kiểm tra

Trang 25

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc HS nhỡn vaứo baỷng quy trỡnh vaứ thửùc hieọn

treõn vaỷi

-Sinh hoạt Nhận xét tuần 1

- Một số em còn mất trật tự trong giờ học, không chú ý nghe giảng

3 Vệ sinh:

- Thực hiện vệ sinh sạch sẽ, đúng giờ, có ý thức giữ gìn vệ sinh chung

- Bớc đầu có ý thức phòng chống bệnh chõn tay miệng

4 Hoạt động đội:

- Tham gia thể dục, múa hát đầu giờ đầy đủ, nhanh nhẹn

- Đội viên đeo khăn quàng đầy đủ

5 Phơng hớng: (Tuần 2)

- Đi học chuyên cần, hăng hái phát biểu ý kiến xây dựng bài

- Đội viên đeo khăn quàng đầy đủ

I Mục đích yêu cầu

- Đọc rành mạch, lưu loát; biết đọc đúng văn bản khoa học thường thức có bảng thống kê

- Hiểu nội dung bài: Việt Nam có truyền thống khoa cử, thể hiện nền văn hiến lâu đời (Trả lời

đợc các câu hỏi trong SGK)

- Giỏo dục học sinh giữ gỡn và phỏt huy truyền thống văn húa lõu đời của dõn tộc ta

Trang 26

1 Kiểm tra bài cũ

- Gọi hs đọc bài Quang cảnh ngày mùa và trả

lời câu hỏi sgk

- GV nhận xét, cho điểm

2 Dạy bài mới:

2.1, Giới thiệu bài:

2.2, Hướng dẫn hs luyện đọc và tìm hiểu bài

a, Luyện đọc

- GV đọc mẫu

- Cho hs quan sát ảnh Văn Miếu

+ Bài chia làm mấy đoạn?

- Cho hs nối tiếp nhau đọc đoạn

- Cho hs luyện đọc theo cặp

- GV đọc diễn cảm toàn bài

b, Tìm hiểu bài

+ Đến thăm Văn Miếu khách nước ngoài

ngạc nhiên điều gì?

- Cho hs đọc thầm bảng số liệu thống kê

+ Phân tích bảng số liệu này theo y/c đã nêu?

+ Bài văn này giúp em hiểu điều gì về truyền

thống văn hoá Việt Nam?

c, Luyện đọc diễn cảm

- Gọi hs nối tiếp đọc lại bài

- GV hướng dẫn đọc diễn cảm đoạn đầu

Đoạn 1: Từ đầu … Cụ thể như sau

Đoạn 2: Tiếp …bảng thống kê

Đoạn 3: Phần còn lại

- HS nối tiếp đọc đoạn 2- 3 lượt kết hợp luyện phát âm và giải nghĩa từ mục chú giải: Văn hiến, Văn Miếu, Quốc Tử Giám, tiến sĩ, chứng tích

đợc 185 khoa thi, lấy đỗ gần 3000 tiến sĩ

* HS đọc thầm bảng thống kê + Triều đai tổ chức nhiều khoa thi nhất: Triều

Lê - 104 khoa thi Triều đại có nhiều tiến sĩ nhất: Triều Lê:

1780 tiến sĩ

+ Việt Nam có truyền thống khoa cử, thể hiện nền văn hiến lâu đời.

- 3 em nối tiếp đọc và nêu cách đọc diễn cảm

- HS luyện đọc diễn cảm trong nhóm 2

- Thi đọc diễn cảm trước lớp: 2-3 em

Trang 27

-Toán TIẾT 6 BÀI: Luyện tập

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ

Gọi hs lên bảng chũa bài tập 4 c, d

- Nhận xét cho điểm

2 Dạy bài mới

2.1, Giới thiệu bài

3 : 6 30

d,

100

48 8 : 800

8 : 64 800

- 1 HS đọc yêu cầu bài tập

0 1 10

2 10

- 1 HS đọc yêu cầu của bài

- HS viết vào vở, 2em lên bảng

2 : 18 200

18

=

=

Trang 28

- Nhận xét tiết học.

Đạo đức TIẾT 2 BÀI: Em là Học sinh lớp 5 (tiết 2)

II Tài liệu và ph ư ơng tiện

- HS: Các bài hát về chủ đề trường em, tranh vẽ theo yêu cầu chuẩn bị, kế hoạch phấn đấu của bản thân

- Dự kiến các hình thức tổ chức dạy học: Cả lớp, nhóm, cá nhân

III Các hoạt động dạy học.

1, Kiểm tra bài cũ

- Gv nhận xét

2, Dạy học bài mới:

2.1 Hoạt động 1: Thảo luận vẽ kế hoạch phấn

- Gọi HS kể về các HS lớp 5 gương mẫu

- Giáo viên giới thiệu 1 vài tấm gương khác

* Kết luận: Chúng ta cần học tập theo các tấm

gương tốt của bạn bè để mau tiến bộ

2.3 Hoạt động 3: Hát, múa, đọc thơ, giới

thiệu tranh vẽ về chủ đề Trường em

- Cho HS giới thiệu tranh vẽ của mình với cả

lớp

- Cho HS hát múa về chủ đề

* KL: Tự hào là HS lớp 5 phải học tập rèn

luyện tốt để xứng đáng là HS lớp 5

3, Hoạt động tiếp nối

- 2 HS nêu nội dung ghi nhớ SGK

- Trình bày kế hoạch cá nhân trong nhóm

Trang 29

- Thực hiện nghiêm túc kế hoạch phấn đấu của

- Biết cộng (trừ) hai phân số có cùng mẫu số, hai phân số không cùng mẫu số

* Mục tiêu riêng: HS KT thực hiện được phép cộng (trừ) hai phân số cùng mẫu số

II Chuẩn bị:

- Dự kiến các hình thức tổ chức dạy học: Cả lớp, cá nhân

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ

10 −

VD2 :

10

3 9

7 +

9

7 8

5 7

3 + =

15

7 15

3 15

35 56

48 8

5 7

b,

40

9 40

15 40

24 8

3 5

2 15 5

2 = + = hoặc viết đầy đủ:

2 5

15 5

2 1

b, 4 5 28 5 23

− = − =

Trang 30

5 3

1 2

1 + = (số bóng trong hộp )Phân số chỉ số bóng màu vàng là :

1

− = ( số bóng trong hộp ) Đáp số :

I Mục đích yêu cầu

- HS nghe - viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi

- Ghi lại đúng phần vần của tiếng (từ 8- 10 tiếng) trong BT2; chép đúng vần của các tiếng vào mô hình, theo yêu cầu

II Chuẩn bị

- GV: Bảng phụ kẻ sẵn mô hình cấu tạo hình

Giấy khổ to, bút dạ

- Dự kiến các hình thức tổ chức dạy học: Cả lớp, nhóm, cá nhân

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài bài cũ

Đọc cho hs viết bảng con: Ghê gớm, gồ

ghề, kiên quyết, cái kéo, công cụ, kì lạ,

ngô nghê…

2 Dạy bài mới :

2.1, Giới thiệu bài :

2.2, Hướng dẫn nghe viết

* Tìm hiểu nội dung bài viết

- GV đọc toàn bài viết chính tả

+ Em biết gì về Lương Ngọc Quyến?

- Cả lớp viết các từ dễ lẫn vào nháp, 1 em lên bảng viết

Trang 31

- Lưu ý HS cách trình bày bài viết.

- GV đọc cho hs viết Nhắc hs viết hoa

tên riêng

2.4, Chấm chữa bài

- Đọc cho hs soát lỗi

- Thu 6-8 bài chấm và chữa 1 số lỗi cơ

- Dặn VN viết lại những từ viết sai

- Đổi vở soát lỗi

o

+ Có những vần có đủ cả âm đệm, âm chính, âm cuối (nguyên, Nguyễn, huyện)

Trang 32

Làm bài tập phần còn lại.

-Tập đọc

I Mục đích yêu cầu

- Đọc rành mạch, lưu loát; đọc diễn cảm bài thơ với giọng nhẹ nhàng, tha thiết

- Hiểu đợc nội dung, ý nghĩa bài thơ: Tình yêu quê hương, đất nước với những sắc màu, những con ngời và sự vật đáng yêu của bạn nhỏ (Trả lời đợc các câu hỏi trong SGK, thuộc lòng những khổ thơ em thích)

* GDMT: Giaú dục cỏc em ý thớch yờu quớ vẻ đẹp của mụi trương thiờn nhiờn đất nước ta.

II Chuẩn bị

- GV: Bảng phụ để ghi khổ thơ cần luyện đọc

- Dự kiến các hình thức tổ chức dạy học: Cả lớp, nhóm, cá nhân

III Các hoạt động dạy học

1, Kiểm tra bài cũ

- Đọc bài Nghìn năm văn Hiến và trả lời câu

hỏi

2 Dạy bài mới

2.1, Giới thiệu bài

2.2, Hướng dẫn học sinh luyện đọc và tìm

hiểu bài

a, Luyện đọc

- Gv kết hợp sửa phát âm và giải nghĩa từ sgk

- GV đọc diễn cảm toàn bài

b, Tìm hiểu bài

+ Bạn nhỏ yêu những màu sắc nào?

+ Mỗi màu sắc gợi ra những hình ảnh nào?

+ Bạn yêu tất cả các màu sắc: Đỏ, xanh, vàng, trắng, đen, tím, nâu

+ Màu đỏ: Màu máu, màu cờ Tổ quốc, màu khăn quàng đội viên

+ Màu xanh: màu của đồng bằng, rừng núi, biển cả và bầu trời

+ Màu vàng: màu của lúa chín, của hoa cúc mùa thu, của nắng

+ Màu trắng: màu của trang giấy, của đoá hoa hồng bạch, của mái tóc bà

+ Màu đen: màu của hòn than óng ánh, của

đôi mắt em bé, của màn đêm yên tĩnh

+ Màu tím: màu của hoa cà, hoa sim; màu chiếc khăn của chị, màu mực

Trang 33

+ Vì sao các bạn nhỏ yêu tất cả các màu sắc

đó?

+ Bài thơ nói lên điều gì về tình cảm của bạn

nhỏ với quê hương đất nước?

+ Bài thơ cho em thấy điều gì?

- Dặn VN đọc bài và chuẩn bị bài tuần sau

+ Màu nâu: màu chiếc áo sờn bạc của mẹ, màu đất đai, gỗ rừng

+ Vì các màu sắc đều gắn với những sự vật, những cảnh, những con ngời bạn yêu quý + Bạn nhỏ yêu mọi sắc màu trên đất nớc Bạn yêu quê hơng, đất nước

+ Tình yêu quê hương, đất nước với những sắc màu, những con ngời và sự vật đáng yêu của bạn nhỏ.

- 4 HS nối tiếp đọc lại bài thơ và nêu cách

đọc diễn cảm

- 2 HS đọc diễn cảm trước lớp

- HS nhẩm đọc thuộc lòng và diễn cảm những khổ thơ mà em thích

- HSHN: Đọc một khổ thơ.

- HS thi đọc thuộc lòng và diễn cảm trớc lớp

Khoa học TIẾT 3 BÀI : Nam hay nữ? (Tiếp theo)

I Mục tiêu:

- Nhận ra sự cần thiết phải thay đổi một số quan niệm của xã hội về vai trò của nam, nữ

- Tôn trọng bạn cùng giới và khác giới, không phân biệt nam, nữ

* KNS:

- Kĩ năng phõn tớch đối chiếu, suy nghĩ và nhận thức về nam và nữ.

- Kĩ năng phõn tớch, đối chiếu cỏc đặc điểm đặc trưng của nam và nữ

- Kĩ năng trỡnh bày suy nghĩ của mỡnh về cỏc quan niệm nam, nữ trong xó hội

- Kĩ năng tự nhận thức và xỏc định giỏ trị của bản thõn

II Đồ dùng dạy học

- Phiếu ghi câu hỏi bài tập trang 9 SGK

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ:

+ Nêu một số đặc điểm khác biệt giữa nam và

nữ về mặt sinh học?

2 Dạy học bài mới

HĐ 3: Thảo luận một số quan niệm xã hội về

nam và nữ

Bước 1: Làm việc theo nhóm

- Yêu cầu các nhóm thảo luận các câu hỏi

Trang 34

Câu 1: Bạn có đồng ý với những câu dưới đây

không? Hãy giải thích tại sao bạn đồng ý hoặc

không đồng ý?

a, Công việc nội trợ là của con gái

b, Đàn ông là người kiếm tiền để nuôi gia

đình

c, Con gái nên học nữ công gia chánh, con

trai nên học kĩ thuật

Câu 2: Trong gia đình, những yêu cầu hay cử

chỉ của cha mẹ với con trai và con gái có khác

nhau không và khác nhau nh thế nào? Như

vậy có hợp lý không?

Câu 3: Liện hệ trong lớp mình có sự phân biệt

đối xử giữa HS nam và HS nữ hay không?

Như vậy có hợp lí không?

Câu 4:Tại sao không nên phân biệt đối xử

giữa nam và nữ?

Bước 2: Làm việc cả lớp

- Gọi đại diện các nhóm báo cáo kết quả

- Kết luận: Quan niệm XH về nam và nữ có

thể thay đổi Mỗi HS đều có thể góp phần tạo

nên sự thay đổi này bằng cách bày tỏ suy nghĩ

và thể hiện bằng hành động ngay từ trong gia

đình, trong lớp học của mình

3, Củng cố dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS chuẩn bị cho tiết sau

- Cụng việc nội trợ đàn ụng cũng làm được vỡ

nữ cũng bận rộn cụng việc XH nờn đàn ụng

cú thể giỳp đỡ

- Con gỏi nờn học nữ cụng gia chỏnh, con trai nờn học kỹ thuật là khụng đỳng vỡ cả con gỏi con trai đều học được nữ cụng gia chỏnh và

- HS biết thực hiện phép nhân, phép chia hai phân số

* Mục tiêu riêng: HSHN thực hiện được phép nhân và phép chia hai phân số ở mức độ đơn giản

II Chuẩn bị

- Dự kiến các hình thức tổ chức dạy học: Cả lớp, cá nhân

II Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi hs lên bảng chữa bài tập 2

- Nhận xét cho điểm

2 Dạy bài mới

2.1, Giới thiệu bài :

5 28 7

5 1

4 7

- HS nêu cách thực hiện và tính:

Trang 35

- Chia 2 phân số: Lấy phân số thứ nhất nhân với phân số thứ 2 đảo ngược.

- HS làm bài vào vở và lên bảng chữa

- 1 HS nêu yêu cầu của bài

- Học sinh làm vào vở, hai HS lên bảng

1 1 1

2 3 ì = 6 (m2) Diện tích của mỗi phần là:

18

1 3 : 6

Trang 36

- Nêu được đặc điểm chính của địa hình phần đất liền của Việt Nam: 3

4diện tích là đồi núi và 1

4

diện tích là đồng bằng

- Nêu tên một số khoáng sản chính của Việt Nam: than, sắt, a- pa- tit, dầu mỏ, khí tự nhiên,

- Chỉ các dãy núi và đồng bằng lớn trên bản đồ (lược đồ): dãy Hoàng Liên Sơn, Trờng Sơn;

đồng bằng Bắc Bộ, đồng bằng Nam Bộ, đồng bằng duyên hải miền Trung

- Chỉ được một số mỏ khoáng sản chính trên bản đồ (lược đồ): than ở Quảng Ninh, sắt ở Thái Nguyên, a- pa- tit ở Lào Cai, dầu mỏ, khí tự nhiên ở vùng biển phía Nam

* GDMT: HS biết được khoáng sản không phải là vô tận nên khai thác và sử dụng cần

tiết kiệm và hiệu quả biết bảo vệ tài nguyờn thiờn nhiờn

II Chuẩn bị

- GV: Bản đồ tự nhiên VN

- Dự kiến các hình thức tổ chức dạy học: Cả lớp, nhóm, cá nhân

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ

- Yêu cầu hs lên chỉ vị trí lãnh thổ nước ta trên

bản đồ

+ Nêu diện tích lãnh thổ nước ta?

2 Dạy bài mới

- Giới thiệu bài

2.1, Địa hình Việt Nam

*Hoạt động 1: làm việc cá nhân

- Cho hs nêu yêu cầu mục I sgk

+ Chỉ vị trí của của vùng đồi núi và đồng bằng

trên bản đồ hình 1?

+ Kể tên và chỉ trên lược đồ vị trí dãy núi chính

của nước ta, dãy núi nào hướng tây bắc - đông

nam, những dãy núi nào cánh cung?

+ Kể tên và chỉ trên lược đồ vị trí các đồng

bằng lớn của nước ta?

+ Nêu 1 số đặc điểm chính của địa hình nước

ta?

*Kết luận: Địa hình phần đất liền của Việt

Nam có 3/4 diện tích là đồi núi và 1/4 diện tích

là đồng bằng

2.2, Khoáng sản Việt Nam

* Hoạt động 2: làm việc theo nhóm đôi

- Yêu cầu HS dựa vào hình 2 sgk để trả lời câu

hỏi

+ Kể tên 1 số khoáng sản ở nước ta và cho biết

chúng được phân bố ở đâu?

- 2 em thực hiện yêu cầu

* HS đọc yêu cầu sgk và quan sát hình 1 sgk trả lời câu hỏi

- HS lên bảng chỉ trên bản đồ tự nhiên VN

- HS vừa nêu vừa chỉ trên bản đồ:

+ Các dãy núi hình cánh cung: Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, đông Triều và Trờng Sơn Nam

+ Các dãy núi hướng tây bắc- đông nam: Hoàng Liên Sơn, Trờng Sơn Bắc

- HS chỉ ĐB Bắc Bộ, ĐB Nam Bộ và ĐB duyên hải miền Trung

+ 3/4 diện tích là đồi núi, chủ yếu là đồi núi thấp, 1/4 diện tích là đồng bằng

- HS thảo luận nhóm đôi và trả lời câu hỏi

- Một vài nhóm trả lời

- Các nhóm khác nhận xét bổ xung

- Từng cặp hs lên bảng chỉ vị trí các mỏ khoáng sản

Trang 37

* Kết luận: Nước ta có nhiều loại khoáng sản

nh: Than đá, dầu mỏ, khí tự nhiên, sắt, đồng,

thiếc, a-pa-tít, bô xít

* Hoạt động 3: Làm việc cả lớp

+ Chúng ta phải sử dụng và khai thác khoáng

sản nh thế nào cho hợp lí? Vì sao?

3 Củng cố dặn dò

- Nhận xét giờ học

- Nhắc HS chuẩn bị bài sau

+ Than ở Quảng Ninh, sắt ở Thái Nguyên, a- pa- tit ở Lào Cai, dầu mỏ, khí tự nhiên ở vùng biển phía Nam

+ Khoáng sản không phải là vô tận nên khai thác và sử dụng cần tiết kiệm và hiệu quả

-Khoa học TIẾT 4 BÀI: Cơ thể chúng ta ĐƯợc hình thành nhƯ thế nào?

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ

+ Hãy nêu vai trò của ngời phụ nữ trong gia đình,

trong xã hội?

- Nhận xét, cho điểm

2 Dạy học bài mới

2.1, Giới thiệu bài:

2.2, Các hoạt động

HĐ 1: Sự hình thành của cơ thể ngời.

Bước 1: GV đặt câu cho cả lớp dưới dạng câu

hỏi trắc nghiệm:

+ Cơ quan nào trong cơ thể quyết định giới tính

của mỗi người?

a, Cơ quan tiêu hoá

b, Cơ quan hô hấp

c, Cơ quan tuần hoàn

d, Cơ quan sinh dục

+ Cơ quan sinh dục nam có chức năng gì?

Trang 38

+ Bào thai được hình thành nh thế nào?

+ Em có biết sau bao lâu khi mẹ mang thai thì

em bé sẽ được sinh ra?

Bớc 2: GV giảng:

+ Cơ thể người được hình thành từ một tế bào

trứng của mẹ kết hợp với tinh trùng của bố Quá

trình trứng kết hợp với tinh trùng đợc gọi là sự

thụ tinh

+ Trứng đã thụ tinh được gọi là hợp tử

+ Hợp tử phát triển thành phôi rồi thành bào thai,

sau khoảng 9 tháng ở trong bụng mẹ, em bé sẽ

được sinh ra

+ Vậy, cơ thể chúng ta được hình thành như thế

nào?

HĐ 2: Sự thụ tinh và sự phát triển của thai nhi

Bước 1: Cho HS làm việc theo cặp.

- Gọi HS lên bảng gắn giấy ghi chú thích

- Yêu cầu HS đọc đoạn mục bạn cần biết (trong

sgk) quan sát hình minh hoạ 2, 3, 4, 5 và cho biết

hình nào bào thai đã được 5 tuần, 8 tuần, 3

- Trao đổi thảo luận nhóm 2, dùng bút chì nối hình với chữ trong sgk

Trang 39

TIẾT 3 BÀI: Mở rộng vốn từ: Tổ quốc

I Mục đích yêu cầu

- Tìm được một số từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc trong bài tập đọc hoặc chính tả đã học (BT1); tìm thêm được một số từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc (BT2); tìm được một số từ chứa tiếng quốc (BT3)

- Đặt câu được với một trong những từ ngữ nói về Tổ quốc, quê hương (BT4)

II Chuẩn bị

- GV: Bút dạ - phiếu khổ to để hs làm bài tập 2,3,4

- Dự kiến các hình thức tổ chức dạy học: Cả lớp, nhóm, cá nhân

III Các họat động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ

- Yêu cầu Hs nhắc lại ghi nhớ về từ đồng nghĩa

- GV nhận xét, cho điểm

2 Dạy bài mới

2.1, Giới thiệu bài

2.2, Hướng dẫn hs làm bài tập

Bài tập 1:

- GV giao cho mỗi dãy đọc thầm 1 bài: Thư

gửi các học sinh và bài Việt nam thân yêu

Tìm từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc trong mỗi

- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng: Các từ

đồng nghĩa với từ Tổ quốc: Đất nước, quốc gia,

giang sơn, quê hương

- 2 HS thực hiện yêu cầu

- HS đọc yêu cầu của bài

- HS tìm từ đồng nghĩa viết ra nháp

- HS phát biểu ý kiến

- HS nhận xét chữa bài

- 1 HS đọc yêu cầu của bài

- HS trao đổi trong nhóm 2, một số nhóm làm trên phiếu và đính bảng, trình bày

- Hs sửa theo lời giải đúng

- 2 hs đọc yêu cầu cầu bài tập

- Hs thảo luận và làm bài theo nhóm 4

- Các nhóm làm vào giấy khổ to lên đính bảng

- Các nhóm khác nhận xét bổ xung

- 1 HS đọc yêu cầu của bài

- HS làm bài vào vở Nối tiếp nhau phát biểu ý kiến

VD: + Quê hương tôi ở Lai Châu

Trang 40

3 Củng cố dặn dò

- Nhận xét giờ học

- Dặn VN làm bài tập trong vở bài tập

+ Thái Bình là quê mẹ của tôi

III.Các hoạt động dạy học

1, Kiểm tra bài cũ

- Yêu cầu HS làm bài tập 2d

- GV nhận xét

2 Dạy bài mới

2.1, Giới thiệu bài

2.2, Giới thiệu hỗn số

- Gv đính lên bảng 2 hình tròn đã tô màu và

thêm 3

4 hình tròn đã tô màu nữa

+ Cô có bao nhiêu hình tròn đã tô màu?

- GV giới thiệu: Ta nói gọn là “có 2 và

4

3

hình tròn” và viết gọn là 2

4

3

là phần thập phân Phần thập phân của hỗn số bao giờ cũng bé hơn đơn vị (1)

- Khi đọc ta đọc phần nguyên kèm theo rồi đọc

Ngày đăng: 23/10/2014, 21:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình cấu tạo vần. - GIÁO ÁN LỚP 5 ĐÃ TÍCH HỢP MT - KNS
Hình c ấu tạo vần (Trang 80)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w