1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

báo cáo thực tế đánh giá sự hài lòng đối với chất lượng dịch vụ mobifone thừa thiên huế của người dân phường đúc – thành phố huế

14 522 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,75 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đánh giá sự hài lòng đối với chất lượng dịch vụ Mobifone Thừa Thiên Huế của người dân phường Phường Đúc – Thành phố Huế Nhóm 4 Báo cáo thực tế... Viễn thôngThị trường 1 nghiệp là yếu t

Trang 1

Đánh giá sự hài lòng đối với chất lượng dịch vụ Mobifone Thừa Thiên Huế của người dân phường Phường Đúc – Thành phố Huế

Nhóm 4

Báo cáo thực tế

Trang 2

Viễn thông

Thị trường

1

nghiệp

là yếu tố quyết định sự tồn vong của

mobi fone

Nâng cao chất lượng

mobi fone đã thực sự làm khách hàng hài lòng chưa? phải làm gì để giữ vững thị phần và phát triển?

khách hàng chưa hài lòng vì lý do gì? đánh giá như thế nào về dịch vụ của Mobifone?

ĐỀ TÀI

Đánh giá SỰ HÀI LÒNG

người dân phường Phường Đúc

của đối với CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ của

Mobifone chi nhánh Thừa Thiên Huế

Trang 3

MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU

Khám phá các nhân tố tác động đến

SỰ HÀI LÒNG của khách hàng

sử dụng mạng Mobifone

MỤC TIÊU TỔNG QUÁT

MỤC TIÊU CỤ THỂ

Tập hợpnhữngcơ sở lý thuyếtvề

SỰ HÀI LÒNGcủa khách hàng đối với

dịch vụ nói chungvà dịch vụ thông tin di động nói riêng

Tập hợpnhữngcơ sở lý thuyếtvề

SỰ HÀI LÒNGcủa khách hàng đối với

dịch vụ nói chungvà dịch vụ thông tin di động nói riêng

MỤC TIÊU CỤ THỂ

MỤC TIÊU TỔNG QUÁT

Xây dựng mô hình, tiêu chí đánh

giá và phương pháp tiến hành

đánh giá sự hài lòng của khách

hàng.

ĐÁNH GIÁ

SỰ HÀI LÒNG

CỦA KHÁCH HÀNG

VỀ DỊCH VỤ

Trang 4

i tư

ợn

g

ph

ạm

vi ng

hiê

n c

ứu

Đố i t

ượ ng

: k há

ch h

àn g c

ó sử

dụ ng

M ob

ifo ne

Đố

i tư

ợn

g

ph

ạm

vi ng

hiê

n c

ứu

Đố i t

ượ ng

: k há

ch h

àn g c

ó sử

dụ ng

M ob

ifo ne

Ph ạm

vi : + Kh

ôn g g

ia n:

p hư

ờn g P

hư ờn

g Đ úc

T

hà nh

p hố

H uế

.

+ Th

ời gi

an : 2

3/ 9

- 2 4/

9/ 20

12 .

Trang 5

PH Quy trình nghiên cứu ƯƠ NG PHÁP NGHIÊN C Ứ U

Quy trình nghiên cứu

Cơ sở lý thuyết

- Chất lượng dịch vụ

- Sự hài lòng

- Mô hình Gronroos

- Mô hình Parasuraman

- Mô hình chất lượng dịch vụ

cho lĩnh vực di động

Mô hình và thang đo

Nghiên cứu sơ bộ

- Thăm dò ý kiến

- Thảo luận chuyên gia

Nghiên cứu chính thức Thang đo chính thức Hiệu chỉnh mô hình

Kiểm định thang đo

- Đánh giá Cronbach’s alpha

- Phân tích nhân tố

Loại các biến có tương quan biến tổng nhỏ Kiểm tra hệ số alpha

Loại các biến có trọng số < 0.5

Kiểm định mô hình lý thuyết

Kiểm định sự phù hợp của mô hình Kiểm định các giả thuyết

Mô hình thực tiễn Kiểm định các giả thuyết về sự khác biệt dựa

trên phân tích phương sai ANOVA

Trang 6

NGHIÊN CỨU

Điều tra thử Hiệu chỉnh thang đo Hoàn thành bảng hỏi chính thức

Lấy ý kiến chuyên gia qua các câu hỏi mở

ĐỊNH TÍNH ĐỊNH LƯỢNG

Tổng thể: tất cả khách hàng của Mobifone tại Phường Đúc

Chọn ngẫu nhiên đơn giản 2/15 tổ của phường

Chọn mẫu ngẫu nhiên hệ thống thực địa trên 2 tổ đã chọn

Bảng hỏi n biến  M = n x 5

Phương pháp phân tích dữ liệu: phương pháp phân tích

nhân tố khám phá EFA và phân tích hồi quy bội.

Bảng câu hỏi đóng

Xử lý bằng SPSS 16.0

Trang 7

MÔ HÌNH LÝ THUYẾT

Chất lượng dịch vụ = Mức độ cảm nhận – Giá trị kỳ vọng

THANG ĐO SERVQUAL

Tin cậy (Reliability) Đáp ứng (Responsiveness) Năng lực phục vụ (Assurance) Đồng cảm (Empathy)

Phương tiện hữu hình (Tangibles)

Chất lượng dịch vụ = Mức độ cảm nhận – Giá trị kỳ vọng

THANG ĐO SERVQUAL

Tin cậy (Reliability) Đáp ứng (Responsiveness) Năng lực phục vụ (Assurance) Đồng cảm (Empathy)

Phương tiện hữu hình (Tangibles)

CHẤT LƯỢNG

DỊCH VỤ

GIÁ DỊCH VỤ

TÍNH ĐƠN GIẢN

DỊCH VỤ GIA TĂNG

SỰ HÀI LÒNG

MÔ HÌNH CỦA THÁI THANH HÀ

CHẤT LƯỢNG

DỊCH VỤ

GIÁ DỊCH VỤ

TÍNH ĐƠN GIẢN

DỊCH VỤ GIA TĂNG

SỰ HÀI LÒNG

MÔ HÌNH CỦA THÁI THANH HÀ

MÔ HÌNH CỦA PHẠM ĐỨC KỲ VÀ BÙI NGUYÊN HÙNG

SỰ HÀI LÒNG

CHẤT LƯỢNG CUỘC GỌI

DỊCH VỤ GIA TĂNG

SỰ THUẬN TIỆN

DỊCH VỤ KHÁCH HÀNG

CẤU TRÚC GIÁ

+

+ +

+ +

MÔ HÌNH NGHIÊN CỨU ĐỀ XUẤT

Trang 8

THANG ĐO CHÍNH THỨC

Thang đo Likert 5 điểm

Hoà n to

àn k hôn

g đồ

ng ý

Khô

ng đ

ồng ý

Trun

g lập Đồn g ý Hoà n to

àn đ

ồng ý

Trang 9

CHI NHÁNH MOBIFONE TẠI

THỪA THIÊN HUẾ

Quảng Trị và Thừa Thiên Huế

chiếm thị phần cao nhất so với các nhà cung cấp

mạng di động khác trên thị trường Thừa Thiên

Huế (43.69%)

Trang 10

KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU

Đặc điểm mẫu

63 Nữ, chiếm 52.5%

57 Nam, chiếm 47.5%

63 Nữ, chiếm 52.5%

57 Nam, chiếm 47.5%

0.0%

10.0%

20.0%

30.0%

40.0%

50.0%

60.0%

70.0%

6.7%

57.5%

23.3%

12.5%

Biểu đồ về độ tuổi khách hàng

Dưới 18 tuổi Từ 18 đến 30 tuổi Từ 30 đến 45 tuổi Trên 45 tuổi

0.0%

5.0%

10.0%

15.0%

20.0%

25.0%

30.0%

35.0%

30.8%

15.8%

25.0%

5.0%

14.2%

9.2%

Biểu đồ về nghề nghiệp của khách hàng

Học sinh – sinh viên Nhân viên văn phòng Cán bộ công chức

Đã nghỉ hưu Buôn bán Nghề đặc thù khác

89 thuê bao trả trước, chiếm 74%

31 thuê bao trả sau, chiếm 26%

89 thuê bao trả trước, chiếm 74%

31 thuê bao trả sau, chiếm 26%

0

5

10

15

20

25

30

35

40

45

13.3

41.7

Biểu đồ về thời gian sử dụng dịch vụ

Dưới 1 năm Từ 1 đến 3 năm Từ 3 đến 5 năm Trên 5 năm

0.0%

10.0%

20.0%

30.0%

40.0%

50.0%

60.0%

70.0%

80.0%

90.0%

83.3%

22.5%

17.5%

0.0%

Mức độ sử dụng các kênh thông tin

SMS Internet, báo chí TV, radio Các điểm bán lẻ SIM, Card Bạn bè, người thân Kênh khác

Trang 11

HỆ SỐ TIN CẬY CRONBACH’S ALPHA

Sau khi chạy Cronbach’s Alpha, có 5 biến bị loại bỏ:

Có nhiều dịch vụ gia tăng

Ít thông tin rác

Giá cước đa dạng dễ chọn giá cước phù hợp

Giá cước dịch vụ gia tăng phù hợp

Hài lòng về cấu trúc giá

Sau khi chạy Cronbach’s Alpha, có 5 biến bị loại bỏ:

Có nhiều dịch vụ gia tăng

Ít thông tin rác

Giá cước đa dạng dễ chọn giá cước phù hợp

Giá cước dịch vụ gia tăng phù hợp

Hài lòng về cấu trúc giá

CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ

Phân tích nhân tố EFA được sử dụng để đánh giá lại mức độ

hội tụ của các biến quan sát theo các thành phần.

MA TRẬN XOAY NHÂN TỐ

Component

Giải quyết khiếu nại nhanh 775

Nhân viên thân thi n ện 762

Thời gian làm vi c thu n ti n ện ậ ện 632 422

Dễ gọi tổng đài giải đáp 612

Nhân viên chuyên nghi p ện 584 -.445 Khắc phục sự cố dịch vụ nhanh 556

Giá cước cu c gọi thích hợp ộ 795

Giá cước tin nhắn thích hợp 768

Hiểu được nhu cầu khách hàng 598 530

Đóng cước đơn giản 533

Chất lượng đàm thoại rõ ràng 452 433 Thủ tục hòa mạng, cắt, mở, thay sim nhanh 724

Chính sách khuyến mãi hợp lý 658

Thu n ti n khi sử dụng dịch vụ ậ ện 634 551 Nhiều điểm hỗ trợ khách hàng 588

C p nh t thông tin dịch vụ cao ậ ậ 581

Rớt mạng, nghẽn mạng hiếm xảy ra 502 599

EigenValues 7.742 1.718 1.194 1.156

Rotation Sums of Squared Loadings Cumulative % = 62.158

SỰ HÀI LÒNG

Nhóm Tên nhân tố Giải thích Các biến quan sát

Nhân tố 1 Dịch vụ khách hàng

Các dịch vụ chăm sóc khách hàng, hệ thống hỗ

trợ khách hàng và quy trình giải quyết khiếu nại hay thắc mắc liên quan

Giải quyết khiếu nại nhanh Nhân viên tiếp nhận thân thiện Thời gian làm việc thuận tiện

Dễ gọi tổng đài giải đáp Nhân viên chuyên nghiệp Khắc phục sự cố dịch vụ nhanh Nhân tố 2 thủ tục liên quanCấu trúc giá và Giá cước, các gói giá cước, cách tính giá và đóng cước

Giá cước cuộc gọi thích hợp Giá cước tin nhắn thích hợp Không gian lận

Việc đóng cước đơn giản Nhân tố 3 Chất lượng cuộc gọi Chất lượng cuộc gọi theo nhận thức của khách hàng

Chất lượng đàm thoại rõ ràng Rớt mạng, nghẽn mạng hiếm xảy ra Phạm vi phủ sóng rộng

Nhân tố 4 Sự thuận tiện

Thuận tiện về thủ tục hòa mạng, chính sách khuyến mãi và quy trình giải quyết nhu cầu thay đổi dịch vụ

Thủ tục hòa mạng, cắt, mở, thay sim nhanh Chính sách khuyến mãi hợp lý

Thuận tiện khi sử dụng dịch vụ Nhiều điểm hỗ trợ khách hàng Tính cập nhật thông tin dịch vụ cao Hiểu nhu cầu khách hàng

SỰ HÀI LÒNG

CHẤT LƯỢNG CUỘC GỌI

SỰ THUẬN TIỆN

CẤU TRÚC

GIÁ

DỊCH VỤ KHÁCH HÀNG

MÔ HÌNH NGHIÊN CỨU CUỐI CÙNG

SỰ HÀI LÒNG

CHẤT LƯỢNG CUỘC GỌI

SỰ THUẬN TIỆN

CẤU TRÚC

GIÁ

DỊCH VỤ KHÁCH HÀNG

MÔ HÌNH NGHIÊN CỨU CUỐI CÙNG

Kiểm định One-Sample T – Test về MỨC ĐỘ HÀI LÒNG One-Sample Test

Test Value = 4

(2-tailed)

Mean Difference

95% Confidence Interval of the Difference

Hài lòng về Chất lượng dịch

Hài lòng về dịch vụ khách

Trang 12

PHÂN TÍCH HỒI QUY TƯƠNG QUAN

Phân tích tương quan

Dịch vụ khách hàng Cấu trúc giá Sự thu n ti nậ ện Chất lượng cu c gọiộ Sự hài lòng

Dịch vụ khách

hàng

Pearson Correlation 1 .598** .666** .493** .761**

Sig (2-tailed) 000 000 000 000

N 120 120 120 120 120 Cấu trúc giá

Pearson Correlation .598** 1 .715** .640** .821**

Sig (2-tailed) 000 000 000 000

N 120 120 120 120 120

Sự thu n ti n ậ ện

Pearson Correlation .666** .715** 1 .548** .778**

Sig (2-tailed) 000 000 000 000

N 120 120 120 120 120

Chất lượng cu c ộ

gọi

Pearson Correlation .493** .640** .548** 1 .677**

Sig (2-tailed) 000 000 000 000

N 120 120 120 120 120

Sự hài lòng

Pearson Correlation .761** .821** .778** .677** 1 Sig (2-tailed) 000 000 000 000

N 120 120 120 120 120

** Correlation is significant at the 0.01 level (2-tailed).

Phân tích hồi quy

Model R R Square Adjusted R Square the EstimateStd Error of

1 908 a 824 818 42684370

a Predictors: (Constant), Chat luong cuoc goi, Dich vu khach

hang, Thuan tien, Cau truc gia

Coefficients a

Model

Unstandardize

d Coefficients

Standardized Coefficients

t Sig.

Collinearity Statistics

B ErrorStd Beta Tolerance VIF

1

(Constant) -5.382 242 -22.238 000 Dich vu

khach hang .476 .082 .316 5.815 .000 .518 1.930 Cau truc gia 499 082 379 6.052 000 390 2.563 Thuan tien 307 093 206 3.309 001 396 2.526 Chat luong

cuoc goi .205 .065 .165 3.177 .002 .565 1.769

a Dependent Variable: Su Hai long

(PRF) HaiLong = β1+ β2i DVKH + β3iGiaCuoc + β4iiTT+ β5iCLGoi + Vi

(SRF) HaiLong = 1 + 2DVKHi + 3GiaCuoci + 4TTi + 5CLGoii

(SRF) HaiLong= -5.382 + 0.4i76 DVKHi + 0.4i99GiaCuoci + 0.307 TTi +

0.205 CLGoii

Trang 13

GIẢI PHÁP NHẰM NÂNG CAO SỰ HÀI LÒNG NÂNG CAO DỊCH VỤ KHÁCH HÀNG

Nhân viên chuyên nghiệp và thân thiện Tập huấnCuộc thi “Giao dịch viên giỏi” Đạo đức nghề nghiệp Buổi nói chuyện giữa lãnh đạo và nhân viên

Hoàn thiện hệ thống tính cước

Hợp tác chặt chẽ với kênh phân phối và nhân viên thu cước

Khuyến mãi cho các đại lý SIM/Card Hội nghị các đại lý và nhân viên thu cước

Hoàn thiện chính sách khách hàng

Chương trình tích lũy điểm Đăng ký phát triển thuê bao trong toàn thể cán bộ công nhân viên Xây dựng hệ thống Quản trị mối quan hệ với khách hàng

CẤU TRÚC GIÁ CẠNH TRANH Đưa ra lộ trình giảm cước

Đa dạng các gói cước

TĂNG MỨC ĐỘ THUẬN TIỆN

Thông báo thanh toán cước qua tin nhắn hoặc email Hướng dẫn rõ ràng về các thủ tục

Nghiên cứu hoàn thiện để đưa vào sử dụng thẻ cào trả trước thanh toán cước cho thuê bao trả sau

CẢI TIẾN CHẤT LƯỢNG CUỘC GỌI

Đẩy nhanh tốc độ đầu tư, mở rộng mạng lưới, mạng chuyển mạch, mạng truyền dẫn được tăng cường, đảm bảo an toàn mạng lưới

Giảm thiểu tối đa tình trạng rớt, nghẽn mạng; cung cấp chất lượng đàm thoại và đường truyền thông suốt ngay cả giờ cao điểm trong các dịp lễ, tết

NÂNG CAO SỰ CẢM THÔNG

Xây dựng cơ sở dữ liệu thông tin chính xác và đầy đủ về khách hàng

Đưa ra các chương trình khuyến mãi phù hợp đối tượng khách hàng

Trang 14

CÁM ƠN THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN ĐÃ THEO DÕI!!

Ngày đăng: 23/10/2014, 16:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng câu hỏi đóng - báo cáo thực tế đánh giá sự hài lòng đối với chất lượng dịch vụ mobifone thừa thiên huế của người dân phường đúc – thành phố huế
Bảng c âu hỏi đóng (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w