Xoá Folder: Mở Folder chứa Folder cần xoá Mở Folder chứa Folder cần xoá Click phải chuột vào Folder cần xoá Mở Folder chứa Folder cần chép Click phải chuột vào Folder cần chép M
Trang 1TIN HỌC ĐẠI CƯƠNG
Gv: Huỳnh Thị Thu Thủy 4
Trang 2– Hệ nhị phân tương ứng với 2 trạng thái của
các linh kiện điện tử trong máy tính chỉ có: Đóng
(có điện) ký hiệu là 1 và tắt (không điện) ký hiệu
lý mà có yêu cầu những hệ đơn vị khác nhau là
hệ nhị phân, hệ thập lục phân, hệ thập phân.
Trang 32- Đơn vị lưu trữ
- Đơn vị cơ bản nhất là Byte
- Một byte chứa được 1 kí tự
- Các bội số của Byte:
3 Tập tin – Thư mục
• Kích thước tập tin được tính bằng
byte hoặc các bội số của byte.
• Ví dụ: BAITAP1.DOC, BAITAP1.XLS,…
b.Thư mục (Folder)
Gv: Huỳnh Thị Thu Thủy 11
• Cặp hồ sơ, ngăn kéo,
• Folder: chứa Folder con, tập tin(File)
Trang 4 Tạo Folder:
Mở Folder chứa Folder cần tạoạ
Click phải chuột vào nơi sẽ chứa Folder
Click phải chuột vào Folder cần đổi tên
Click phải chuột vào Folder cần đổi tên
- Đổi tên Folder TRUNG TAM thành TTTH
- Đổi tên Folder TIN HOC MAY TINH
- Đổi tên Folder GIAI TRI NHAC
- Đổi tên Folder VAN BAN WORDĐổi tên Folder VAN BAN WORD
- Tạo Folder EXCEL, ACCESS trong MAYTINH
Trang 5 Xoá Folder:
Mở Folder chứa Folder cần xoá
Mở Folder chứa Folder cần xoá
Click phải chuột vào Folder cần xoá
Mở Folder chứa Folder cần chép
Click phải chuột vào Folder cần chép
Mở Folder sẽ chứa Folder sau khi chép
Click phải chuột trên vùng Panel phải
Gv: Huỳnh Thị Thu Thủy 18
Click phải chuột trên vùng Panel phải
Mở Folder chứa Folder cần di chuyển
Click phải chuột vào Folder cần chuyển
2/ Sao chép Folder WORD vào Folder EXCEL và đổi tên thành BAITAP1
Gv: Huỳnh Thị Thu Thủy 20
EXCEL và đổi tên thành BAITAP13/ Di chuyển Folder EXCEL vào trong Folder TTTH
Trang 64.Kiến trúc tổng quát của máy tính
– Là chương trình được con người lập ra để
điều khiển máy tính: Phần mềm hệ thống;
– Đây có thể coi là bộ não của máy tính.
– Tốc độ xử lý của máy tính phụ thuộc rất nhiều vào tốc độ của CPU.
Đĩa CD ROM
4.1 Phần cứng(tt)
• Thiết bị nhập - xuất (Input – Output Devices)
Thiết bị nhập:
Bàn phím (Keyboard), chuột (Mouse), máy quét (Scanner),…
Thiết bị xuất:
Màn hình (Monitor), máy in
(Printer),…
Printer
Trang 74.2 Phần mềm
• Phần mềm hệ thống
Là chương trình hệ thống điểu khiển mọi hoạt động
của máy tính, tạo giao tiếp giữa người sử dụng và
máy tính, giữa các chương trình ứng dụng và phần
Virus tin học là một chương trình máy tính do
con người tạo ra nhằm thực hiện ý đồ nào đó.
Có thể chia Virus thành 2 loại:
• Boot Virus: loại nhiễm vào Boot Sector
• File Virus: loại nhiễm vào các tập tin chương trình
có đuôi EXE và COM
6- Virus tin học(tt)
2 Nguyên tắc phòng ngừa Virus g y p g g
Kiểm tra Virus trên các thiết bị hoặc Email bằng các chương trình chống Virus trước khi
sử dụng
Gv: Huỳnh Thị Thu Thủy 28
Cần kết hợp nhiều chương trình chống Virus
và luôn cập nhật chương trình mới nhất
Trang 86- Virus tin học(tt)
3 Một số triệu chứng khi máy bị nhiễm Virus
ố
Một số tập tin có đuôi COM và EXE tự nhiên
bị tăng thêm số Byte.
Tập tin chương trình có đuôi COM hoặc EXE
không chạy hoặc sai.
Máy không khởi động được từ đĩa cứng hoặc
Gv: Huỳnh Thị Thu Thủy 29
không nhận biết được ổ cứng khi khởi động
máy từ ổ đĩa mềm nhiễm Boot Virus
Máy chạy bị treo.
6- Virus tin học(tt)
4 Cách xử lý khi máy bị nhiễm Virus
Một số chương trình diệt Virus thông dụng:
Của Việt Nam: BKAV2002.EXE, D2.COM,
Của nước ngoài: Norton Antivirus, MC.AFee,
Trang 92 Hệ điều hành DOS
Giao tiếp với người sử dụng thông qua dấu nhắc
đợi lệnh Người sử dụng ra lệnh cho hệ điều
hành bằng cách nhập lệnh vào từ dấu nhắc đợi
lệnh Sau đó nhấn phím Enter để lệnh được thi
• Dấu (*) đại diện cho một nhóm ký tự.
• Dấu (?) đại diện cho một ký tự
2 Hệ điều hành DOS(tt)
1 Lệnh nội trú
Là các lệnh thường trú trong bộ nhớ của máy tính
- Là các lệnh thường trú trong bộ nhớ của máy tính
Trang 10- Người ta lưu trữ nó trên đĩa dưới dạng các tập tin có phần mở rộng là: COM hoặc EXE
b Lệnh định dạng một đĩa và tạo thư mục gốc cho đĩa
Trang 11Khởi động và thoát khỏi Windows
2 Thoát khỏi Windows: Turn off
Click chọn nút Start, chọn Shut Down, khi đó
hộp thoại Shut Down xuất hiện:
Gv: Huỳnh Thị Thu Thủy 43
Khởi động và thoát khỏi Windows
2 Thoát khỏi Windows
T ó thể h ột t á l h
Ta có thể chọn một trong các lựa chọnsau:
• Shut Down: Kết thúc làm việc vớiWindows, và tắt máy tính
• Restart: Khởi động lại máy tính
St d b Đ á tí h ề hế độ t
Gv: Huỳnh Thị Thu Thủy 44
• Stand by: Đưa máy tính về chế độ tạmngưng sử dụng bằng cách tắt mànhình, ổ đĩa cứng, …
Chọn OK
Trang 12 Desktop: Màn hình nền, nơi trình bày các biểu
tượng dùng để mở một chương trình tập tin tượng dùng để mở một chương trình, tập tin (File) hoặc thư mục (Folder).
Shortcut (hay Icons): Là biểu tượng dùng để
khởi động một chương trình, mở một tập tin hoặc thư mục
Có hai loại Shortcut:
Gv: Huỳnh Thị Thu Thủy 46
Có hai loại Shortcut:
• Shortcut do hệ điều hành tạo ra khi cài đặt.
• Shortcut do người dùng tạo ra.
Thanh tác vụ (Taskbar): Là nơi hiển thị thông tin
về các chương trình đang chạy và chứa một số
biểu tượng để khởi động chương trình.
Các thao tác chuột trên Windows
Click: Nhắp vào nút bên trái của chuột rồi thả
Trang 13Khởi động các ứng dụng
Cách 1 : Double Click vào biểu tượng của
chương trình trên màn hình Desktop (nếu có).
Cách 2 : Chọn Start Programs (hoặc All
Programs) chọn biểu tượng chương trình
tương ứng.
Gv: Huỳnh Thị Thu Thủy 49
Cách 3 :Chọn Start Run Hộp thoại Run xuất
hiện Nhập vào địa chỉ của tập tin chương
Gv: Huỳnh Thị Thu Thủy 52
Trang 14với người sử dụng
Trang 152.Thiết lập các thông số
• Thay đổi cách biểu diễn ngày, giờ, số, tiền tệ
Khởi động Control Panel:
• Cài thêm Font: File Install New Font
• Gỡ bỏ Font: Chọn font cần gỡ bấm Delete
Trang 163 Quản lý màn hình Desktop-Menu Start
• Thay đổi màn hình nền của Desktop
3.Quản lý màn hình Desktop-Menu Start
• Thiết lập màn hình bảo vệ Screen Saver
Trang 17Bài 4: Chương trình vẽ hình - Paint
Trang 184 Lưu hình
Menu File chọn Save
Gõ tên bản vẽ vào ô File name Chọn nơi
lưu bản vẽ trong ô Save in và chọn Save
lưu bản vẽ trong ô Save in và chọn Save
• Menu Edit Copy to
• Gõ tên bản vẽ vào ô File name Chọn nơi lưu
Trang 19HỌC PHẦN WORD
Microsoft Word
Chương I: GIỚI THIỆU
Chương II: NH NHẬ ẬP VĂN BẢN
Chương III: ĐỊNH DẠNG
Chương IV: CHÈN DỮ LIỆU
Gv: Huỳnh Thị Thu Thủy 74
Chương V: BẢNG BIỂU
Ch Chươ ương VI: MAIL MERGE
Chương I: GIỚI THIỆU
thảo văn bản….Ms Word ….Ms Word thuộc bộ thuộc bộ MS Office.
ªª Tên tập tin Word gồm 2 phần Tên tập tin Word gồm 2 phần::
Tên chính: do người sử dụng đặt.
Tên mở rộng là “.doc” do Word đặt
ªª Khởi động Ms Word Khởi động Ms Word……
Gv: Huỳnh Thị Thu Thủy 76
ä g
Start Start\\Programs Programs\\Micrsoft Word Micrsoft Word
Ho Hoặc ặc Start Start\\Programs Programs\\MS Office MS Office\\Micrsoft Micrsoft Word
ªª Thoát khỏi Ms.Word Thoát khỏi Ms.Word: File / Exit : File / Exit
Trang 20Màn hình làm việc
Thay đổi màn hình làm việc
Sao chép cắt dán
Định dạng chữ, đoạn, vẽ khung, …
Sao chep, cat dan, bảng biểu, chia cột, …
Tạo văn bản mới: File / New Mở một văn bản đã có: File / Open
Trang 21Lưu văn bản: File / Save
Lần đầu tiên (văn bản mới đươc tao mới) nhập tên
Trang 22CHƯƠNG 2:
NHẬP VĂN BẢN
Các phím thông dụng.
Gõ tiếng Việt.
Các thao tác trên khối.
Tìm kiếm, thay thế, nhảy trang.
Gv: Huỳnh Thị Thu Thủy 85
Gõ tắt, gõ kiểu liệt kê.
Đặt và định dạng Tab.
CÁC PHÍM THÔNG DỤNG
CÁC PHÍM THÔNG DỤNG Vd
•• Ctr+Home, Ctr+End Ctr+Home, Ctr+End
•• Shift+Enter, Ctr+Enter… Shift+Enter, Ctr+Enter…
Trang 23Chạy chương trình Unikey
Gv: Huỳnh Thị Thu Thủy 89
Chạy chương trình Unikey
•• Khi trên màn hình xuất hiện biểu tượng Khi trên màn hình xuất hiện biểu tượng
cĩ thể gõ được tiếng Việt
•• Nếu biểu tượng xuất hiện chữ Nếu biểu tượng xuất hiện chữ E (kiểu gõ tiếng Anh), ta phải nhấn trái chuột lên biểu
t lầ ữ
t lầ ữ
Gv: Huỳnh Thị Thu Thủy 90
tượng lần nữa
•• Qui tắc gõ tiếng Việt kiểu VNI như sau: Qui tắc gõ tiếng Việt kiểu VNI như sau:
Nhập văn bản tiếng Việt
Nhập văn bản tiếng Việt
Nhập văn bản tiếng Việt
ắ ế Qui tắc gõ tiếng Việt kiểu Telex
Gv: Huỳnh Thị Thu Thủy 92
Trang 24Một số chú ý khi nhập văn
bản
––Enter: kết thúc đoạn.
––Shift+Enter: ngắt dòng.
––Ctrl+Enter: ngắt trang.
Gv: Huỳnh Thị Thu Thủy 93
GÕ TẮT GÕ TẮT AutoText; AutoCorrect
-Tạo AutoText: Gõ nội dung Menu Insert AutoText New gõ tên đặt cho AutoText Chọn Ok (Hoặc bấm Enter)
-Chèn AutoText: gõ tên Bấm F3
-Tạo AutoCorrect: Gõ nội dung Menu Tools
AutoCorrect Options gõ tên đặt cho
Chọn khối bằng chuột:
Kích chuột vào đầu khối.
Kích chuột trái và rê đến cuối khối.
Chọn khối bằng phím:
Đưa con trỏ về đầu khối, Đưa con tro ve đau khoi,
Giữ Shift và đưa con trỏ về cuối khối.
Trang 25CÁC THAO TÁC TRÊN KHỐI
-Chép khối: Chọn khối CTRL+C
chuyển dấu nhấp nháy đến nơi cần chép
CTRL V
-Chuyển khối: Chọn khối CTRL+X
chuyển dấu nhấp nháy đến nơi cần chép
CTRL+V
Gv: Huỳnh Thị Thu Thủy 97
-Xố khối: Chọn khối Bấm phím Delete
Tìm kiếm và thay thế
- Tìm kiếm: Menu Edit Find ( CTRL+F )
ế
- Thay thế: Menu Edit / Replace ( CTRL+H )
Gv: Huỳnh Thị Thu Thủy 98
Tìm tiếp Thay thế Tìm và thay thế tất cả
Gv: Huỳnh Thị Thu Thủy 100
Vệt của Tab
Trang 26ĐẶT VÀ ĐỊNH DẠNG TAB
Nhấp đúp chuột để định dạng Tab
Trang 27CHUYỂN CHỮ HOA THƯỜNG
Chuyển chữ hoa thường : Menu Format Change Case (SHIFT + F3 )
Gv: Huỳnh Thị Thu Thủy 108
Trang 28ĐỊNH DẠNG ĐOẠN
Dùng các công cụ trên thanh Formatting
hoặc chọn Menu Format Paragraph
Gv: Huỳnh Thị Thu Thủy 109
Canh lề trái Canh giữa Canh phải Canh đều
Paragraph
Khoảng cách đoạn
so với các đoạn trên
Khoảng cách giữa các dòng trong đoạn
Gv: Huỳnh Thị Thu Thủy 110
tren
Khoảng cách đoạn
so với các đoạn dưới
Trang 29Số cột Có đường
Gv: Huỳnh Thị Thu Thủy 115
g phân cách giữa các cột
CHỮ DROP CAP
Kiểu Drop
Số dòng Drop
Kiểu của chữ Drop
Gv: Huỳnh Thị Thu Thủy 116
Khoảng cách của chữ Drop so với văn bản
Trang 30ĐỊNH DẠNG KIỂU (Styles)
Gv: Huỳnh Thị Thu Thủy 118
UNDO / REDO UNDO
UNDO:
• Phục hồi lại tình trạng của văn
bản ở từng bước trước đó.
• Edit \ Undo.
REDO:
REDO:
• Ngược với Undo.
CHƯƠNG IV: CHÈN D CHƯƠNG IV: CHÈN DỮ Ữ LI LIỆ ỆU
ªª Chèn ký hiệu (Symbol)
ªª Chen ky hiệu (Symbol)
ªª Ngày giờ (Date and Time)
ªª Số trang (Page Numbers)
ªª Tiêu đề (Header and Footer)
ªª Hình ảnh (Picture)
ªª Hình anh (Picture)
ªª Chữ nghệ thuật (Word Art)
Trang 31CHÈN KÝ HIỆU
Menu Insert Symbol
Gv: Huỳnh Thị Thu Thủy 121
CHÈN NGÀY GIỜ
Menu Insert date/Time
Cập nhật ngày giờ theo đồng hồ
Gv: Huỳnh Thị Thu Thủy 122
hệ thống
CHÈN SỐ TRANG
Menu Insert Page Number
Trang 32CHÈN CHÚ THÍCH
Menu Insert Comment
Gv: Huỳnh Thị Thu Thủy 125
CHÈN TẬP TIN
Menu Insert File
Gv: Huỳnh Thị Thu Thủy 126
CHÈN BIỂU ĐỒ
Thanh công cụ Header and Footer:
Trang 33CHÈN HÌNH
Menu Insert Picture
Có sẵn của Word Từ các tập tin hình
Gv: Huỳnh Thị Thu Thủy 129
Tư cac tập tin hình
ảnh Chữ nghệ thuật
CHÈN CHỮ NGHỆ THUẬT
Menu Insert Picture WordArt
Gv: Huỳnh Thị Thu Thủy 132
Trang 34CHÈN CHỮ NGHỆ THUẬT
Giới thiệu thanh cơng cụ WordArt
Gv: Huỳnh Thị Thu Thủy 133
CHÈN ĐỐI TƯỢNG HÌNH VẼ
- Dùng thanh công cụ Drawing
- Bật/tắt thanh Drawing: Nhấp công cụ Drawing trên thanh Standard
Gv: Huỳnh Thị Thu Thủy 134
Nhấp phải chuột vào hình Chọn: p p ä ï + Format AutoShape
+ Format Wordart + Format Pictute + Format Pictute
Trang 35ĐỊNH DẠNG “HÌNH”
Gv: Huỳnh Thị Thu Thủy 137
ĐỊNH DẠNG LAYOUT
Vị trí của hình so với chữ
Gv: Huỳnh Thị Thu Thủy 139
Góc quay
ĐỊNH DẠNG COLORS AND LINE
Màu nền Độ trong
à suốt của nền Độ đậm nhạt của viền
Gv: Huỳnh Thị Thu Thủy 140
Màu viền Kiểu đường viền
Trang 37CHÈN BẢNGMenu Table Insert table
Số cột Số dòng
Các phím mũi tên.
Phím Tab.
Chuột.
Insert Table
Gv: Huỳnh Thị Thu Thủy 146
Điều chỉnh độ rộng cột độ cao hàng
Gv: Huỳnh Thị Thu Thủy 147
CHÈN HÀØNG CỘT
Chèn cột vào Chen cột vao bên trái Chèn cột vào bên phải Chèn hàng
Gv: Huỳnh Thị Thu Thủy 148
g vào bên trên Chèn hàng vào bên dưới
Trang 38XOÁ HÀNG CỘT
Xóa cột
Gv: Huỳnh Thị Thu Thủy 149
Xóa dòng
TRỘN Ô TRỘN Ô –– TÁCH Ô TÁCH Ô
Trộn ô
Gv: Huỳnh Thị Thu Thủy 150
Tách ô Tách bảng
Chuyển đổi Text sang Table
Chuyển Text Table
Chuyển Table Text
Thanh cơng cụ Tables and Borders
Trang 39Chương 6: MAIL MERGE
Trang 40MAIL MERGE
Chọn Delet
Gv: Huỳnh Thị Thu Thủy 157
e
MAIL MERGE
Chọn Add
Trang 41MAIL MERGE
Chọn Ok
Trang 42• C2: Menu Start/Programs/Microsoft Excel
• C3: Menu Start Run gõ tên tập tin
thực thi: Excel.exe hoặc gõ đường dẫn
Cửa sổ làm việc của Excel
Trang 43Mở một tệp đã ghi trên ổ đĩa (Open)
• C1: Kích chuột vào biểu tượng Open C1: Kích chuột vào biểu tượng Open trên Toolbar.
• C2: Ấn tổ hợp phím Ctrl+O
• C3: Vào menu File/Open…
Gv: Huỳnh Thị Thu Thủy 170
Ghi tệp vào ổ đĩa (Save)
• C1: Kích chuột vào biểu tượng Save
trên Toolbar.
• C2: Ấn tổ hợp phím Ctrl+S.
• C3: Vào menu File/Save.
Gv: Huỳnh Thị Thu Thủy 171
Ghi tệp vào ổ đĩa với tên khác
Khi ghi tệp với 1 tên khác thì tệp cũ vẫn tồn tại, tệp mới được tạo ra có cùng nội dung với tệp cũ.
• Vào menu File/Save As
Gv: Huỳnh Thị Thu Thủy 172
Trang 44Địa chỉ ô và khối ô
Địa chỉ tương đối: gồm tên cột và tên hàng
Địa chỉ tương đối: gồm tên cột và tên hàng
Ví dụ: A15, C43
Địa chỉ tuyệt đối: thêm dấu $ trước tên cột
và/hoặc tên hàng nếu muốn cố định phần
$ $ $ $
Gv: Huỳnh Thị Thu Thủy 173
đó Ví dụ: $A3, B$4,$C$5
Địa chỉ tương đối thay đổi khi sao chép
công thức, địa chỉ tuyệt đối thì không
Địa chỉ ô và khối ô (tiếp)
• Khối ô là một nhóm ô liền kề nhau.
Đị hỉ khối ô đ kh i bá th á h
• Địa chỉ khối ô được khai báo theo cách:
Địa chỉ ô cao trái : Địa chỉ ô thấp phải
+ Ctrl + tới cột đầu tiên (cột A) của dòng hiện tại.
+ Ctrl + tới dòng cuối cùng (dòng 65536) của cột hiện tại.
+ Ctrl + tới dòng đầu tiên (dòng 1) của cột hiện tại + Ctrl + tới dòng đầu tiên (dòng 1) của cột hiện tại.
+ Ctrl + + tới ô trái trên cùng (ô A1).
Trang 45Nhập dữ liệu vào ô
• Kích chuột vào ô gõ dữ liệu vào
gõ Enter
gõ Enter.
• Dữ liệu số nhập dấu chấm (.) thay
dấu phẩy (,) ngăn cách phần thập
giữ và drag tới ô thấp phải, nhả chuột
giao giữa tên hàng và tên cột
• Nếu chọn nhiều khối ô rời nhau thì giữphímCTRLtrong khi chọn các khối ô đó
cho tổng giá trị của các đối số
• AVERAGE (đối 1, đối 2, …, đối n):
cho giá trị TBC của các số
Gv: Huỳnh Thị Thu Thủy 180
cho giá trị TBC của các số
Trang 46Một số hàm số quan trọng
• MAX (đối 1, đối 2, …, đối n):cho giá trị lớn nhất.
• MIN (đối 1, đối 2, …, đối n):cho giá trị nhỏ nhất.
Gv: Huỳnh Thị Thu Thủy 181
Một số hàm số quan trọng
logic, chỉ đúng khi tất cả các đối số có giá trị đúng.
Các đối số là các hằng, biểu thức logic.
VD: = AND (B3>=23,B3<25)
Gv: Huỳnh Thị Thu Thủy 182
logic, chỉ sai khi tất cả các đối số có giá trị sai.
VD: = OR (D3>=25,D3<23)
Một số hàm số quan trọng
• IF (bt logic trị đúng trị sai): IF (bt logic, trị đúng, trị sai):
– Hiển thị trị đúngnếu BT logic có g/t True
– Hiển thị trị sai nếuBT logic có g/t False
- Hàm trên cho kết quả của phép thử sau:
nếu [dữ liệu trong ô C6] 300
Trang 47Gv: Huỳnh Thị Thu Thủy 186
Một số hàm số quan trọng
• COUNT(đối1, đối2,…): đếm số lượng các
ô có chứa số trong các đối số
– Các đối số là các số, ngày tháng, địa chỉ ô, địa
Trang 48• Tra cứu g/t với các g/t trong cột đầu tiên của
bảng và hiển thị dữ liệu tương ứng trongbảng tra cứu nằm trên cột ở đối số 3
Hàm tra cứu theo hàng, tương tự hàm VLOOKUP
Trang 49Hàm thống kê điều kiện phức
• DAVERAGE(Database, field, criteria):
Ch kết ả làt ị t bì h ủ dữ liệ
Cho kết quả là trị trung bình của dữ liệu
trên cột field của database thỏa dk criteria
Gv: Huỳnh Thị Thu Thủy 193
Hàm thống kê điều kiện phức
• DMAX(Database, field, criteria):
Ch kết ả là iá t ị lớ hấtt ê ộtCho kết quả là giá trị lớn nhấttrên cột field của database thỏa dk criteria
Gv: Huỳnh Thị Thu Thủy 194
Hàm thống kê điều kiện phức
• DMIN(Database, field, criteria): Cho kết
ả là iá t ị hỏ hất t ê ột fi ld ủ
quả là giá trị nhỏ nhất trên cột field của
database thỏa dk criteria
Gv: Huỳnh Thị Thu Thủy 195
Hàm thống kê điều kiện phức
• DSUM(Database, field, criteria):
Ch kết ả là TỔNG iá t ị t ê ộtCho kết quả là TỔNG giá trị trên cột field của database thỏa dk criteria
Gv: Huỳnh Thị Thu Thủy 196