1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bài giảng tin học đại cương GV huỳnh thị thu thủy

62 274 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 62
Dung lượng 2,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Xoá Folder: Mở Folder chứa Folder cần xoá  Mở Folder chứa Folder cần xoá Click phải chuột vào Folder cần xoá Mở Folder chứa Folder cần chép Click phải chuột vào Folder cần chép M

Trang 1

TIN HỌC ĐẠI CƯƠNG

Gv: Huỳnh Thị Thu Thủy 4

Trang 2

– Hệ nhị phân tương ứng với 2 trạng thái của

các linh kiện điện tử trong máy tính chỉ có: Đóng

(có điện) ký hiệu là 1 và tắt (không điện) ký hiệu

lý mà có yêu cầu những hệ đơn vị khác nhau là

hệ nhị phân, hệ thập lục phân, hệ thập phân.

Trang 3

2- Đơn vị lưu trữ

- Đơn vị cơ bản nhất là Byte

- Một byte chứa được 1 kí tự

- Các bội số của Byte:

3 Tập tin – Thư mục

• Kích thước tập tin được tính bằng

byte hoặc các bội số của byte.

• Ví dụ: BAITAP1.DOC, BAITAP1.XLS,…

b.Thư mục (Folder)

Gv: Huỳnh Thị Thu Thủy 11

• Cặp hồ sơ, ngăn kéo,

• Folder: chứa Folder con, tập tin(File)

Trang 4

Tạo Folder:

Mở Folder chứa Folder cần tạoạ

Click phải chuột vào nơi sẽ chứa Folder

Click phải chuột vào Folder cần đổi tên

Click phải chuột vào Folder cần đổi tên

- Đổi tên Folder TRUNG TAM thành TTTH

- Đổi tên Folder TIN HOC  MAY TINH

- Đổi tên Folder GIAI TRI  NHAC

- Đổi tên Folder VAN BAN  WORDĐổi tên Folder VAN BAN  WORD

- Tạo Folder EXCEL, ACCESS trong MAYTINH

Trang 5

Xoá Folder:

 Mở Folder chứa Folder cần xoá

 Mở Folder chứa Folder cần xoá

Click phải chuột vào Folder cần xoá

Mở Folder chứa Folder cần chép

Click phải chuột vào Folder cần chép

Mở Folder sẽ chứa Folder sau khi chép

Click phải chuột trên vùng Panel phải

Gv: Huỳnh Thị Thu Thủy 18

Click phải chuột trên vùng Panel phải

Mở Folder chứa Folder cần di chuyển

Click phải chuột vào Folder cần chuyển

2/ Sao chép Folder WORD vào Folder EXCEL và đổi tên thành BAITAP1

Gv: Huỳnh Thị Thu Thủy 20

EXCEL và đổi tên thành BAITAP13/ Di chuyển Folder EXCEL vào trong Folder TTTH

Trang 6

4.Kiến trúc tổng quát của máy tính

– Là chương trình được con người lập ra để

điều khiển máy tính: Phần mềm hệ thống;

– Đây có thể coi là bộ não của máy tính.

– Tốc độ xử lý của máy tính phụ thuộc rất nhiều vào tốc độ của CPU.

Đĩa CD ROM

4.1 Phần cứng(tt)

• Thiết bị nhập - xuất (Input – Output Devices)

Thiết bị nhập: 

Bàn phím (Keyboard), chuột  (Mouse), máy quét  (Scanner),…

Thiết bị xuất: 

Màn hình (Monitor), máy in 

(Printer),…

Printer

Trang 7

4.2 Phần mềm

• Phần mềm hệ thống

Là chương trình hệ thống điểu khiển mọi hoạt động

của máy tính, tạo giao tiếp giữa người sử dụng và

máy tính, giữa các chương trình ứng dụng và phần

 Virus tin học là một chương trình máy tính do

con người tạo ra nhằm thực hiện ý đồ nào đó.

 Có thể chia Virus thành 2 loại:

• Boot Virus: loại nhiễm vào Boot Sector

• File Virus: loại nhiễm vào các tập tin chương trình

có đuôi EXE và COM

6- Virus tin học(tt)

2 Nguyên tắc phòng ngừa Virus g y p g g

 Kiểm tra Virus trên các thiết bị hoặc Email bằng các chương trình chống Virus trước khi

sử dụng

Gv: Huỳnh Thị Thu Thủy 28

 Cần kết hợp nhiều chương trình chống Virus

và luôn cập nhật chương trình mới nhất

Trang 8

6- Virus tin học(tt)

3 Một số triệu chứng khi máy bị nhiễm Virus

 Một số tập tin có đuôi COM và EXE tự nhiên

bị tăng thêm số Byte.

 Tập tin chương trình có đuôi COM hoặc EXE

không chạy hoặc sai.

 Máy không khởi động được từ đĩa cứng hoặc

Gv: Huỳnh Thị Thu Thủy 29

không nhận biết được ổ cứng khi khởi động

máy từ ổ đĩa mềm  nhiễm Boot Virus

 Máy chạy bị treo.

6- Virus tin học(tt)

4 Cách xử lý khi máy bị nhiễm Virus

 Một số chương trình diệt Virus thông dụng:

 Của Việt Nam: BKAV2002.EXE, D2.COM,

 Của nước ngoài: Norton Antivirus, MC.AFee,

Trang 9

2 Hệ điều hành DOS

 Giao tiếp với người sử dụng thông qua dấu nhắc

đợi lệnh Người sử dụng ra lệnh cho hệ điều

hành bằng cách nhập lệnh vào từ dấu nhắc đợi

lệnh Sau đó nhấn phím Enter để lệnh được thi

• Dấu (*) đại diện cho một nhóm ký tự.

• Dấu (?) đại diện cho một ký tự

2 Hệ điều hành DOS(tt)

1 Lệnh nội trú

Là các lệnh thường trú trong bộ nhớ của máy tính

- Là các lệnh thường trú trong bộ nhớ của máy tính

Trang 10

- Người ta lưu trữ nó trên đĩa dưới dạng các tập tin có phần mở rộng là: COM hoặc EXE

b Lệnh định dạng một đĩa và tạo thư mục gốc cho đĩa

Trang 11

Khởi động và thoát khỏi Windows

2 Thoát khỏi Windows: Turn off

 Click chọn nút Start, chọn Shut Down, khi đó

hộp thoại Shut Down xuất hiện:

Gv: Huỳnh Thị Thu Thủy 43

Khởi động và thoát khỏi Windows

2 Thoát khỏi Windows

T ó thể h ột t á l h

 Ta có thể chọn một trong các lựa chọnsau:

• Shut Down: Kết thúc làm việc vớiWindows, và tắt máy tính

• Restart: Khởi động lại máy tính

St d b Đ á tí h ề hế độ t

Gv: Huỳnh Thị Thu Thủy 44

• Stand by: Đưa máy tính về chế độ tạmngưng sử dụng bằng cách tắt mànhình, ổ đĩa cứng, …

 Chọn OK

Trang 12

Desktop: Màn hình nền, nơi trình bày các biểu

tượng dùng để mở một chương trình tập tin tượng dùng để mở một chương trình, tập tin (File) hoặc thư mục (Folder).

Shortcut (hay Icons): Là biểu tượng dùng để

khởi động một chương trình, mở một tập tin hoặc thư mục

 Có hai loại Shortcut:

Gv: Huỳnh Thị Thu Thủy 46

 Có hai loại Shortcut:

• Shortcut do hệ điều hành tạo ra khi cài đặt.

• Shortcut do người dùng tạo ra.

Thanh tác vụ (Taskbar): Là nơi hiển thị thông tin

về các chương trình đang chạy và chứa một số

biểu tượng để khởi động chương trình.

Các thao tác chuột trên Windows

Click: Nhắp vào nút bên trái của chuột rồi thả

Trang 13

Khởi động các ứng dụng

 Cách 1 : Double Click vào biểu tượng của

chương trình trên màn hình Desktop (nếu có).

 Cách 2 : Chọn Start  Programs (hoặc All

Programs)  chọn biểu tượng chương trình

tương ứng.

Gv: Huỳnh Thị Thu Thủy 49

 Cách 3 :Chọn Start  Run Hộp thoại Run xuất

hiện  Nhập vào địa chỉ của tập tin chương

Gv: Huỳnh Thị Thu Thủy 52

Trang 14

với người sử dụng

Trang 15

2.Thiết lập các thông số

• Thay đổi cách biểu diễn ngày, giờ, số, tiền tệ

 Khởi động Control Panel:

• Cài thêm Font: File  Install New Font

• Gỡ bỏ Font: Chọn font cần gỡ  bấm Delete

Trang 16

3 Quản lý màn hình Desktop-Menu Start

• Thay đổi màn hình nền của Desktop

3.Quản lý màn hình Desktop-Menu Start

• Thiết lập màn hình bảo vệ Screen Saver

Trang 17

Bài 4: Chương trình vẽ hình - Paint

Trang 18

4 Lưu hình

 Menu File  chọn Save

 Gõ tên bản vẽ vào ô File name Chọn nơi

lưu bản vẽ trong ô Save in và chọn Save

lưu bản vẽ trong ô Save in và chọn Save

• Menu Edit  Copy to

• Gõ tên bản vẽ vào ô File name Chọn nơi lưu

Trang 19

HỌC PHẦN WORD

Microsoft Word

Chương I: GIỚI THIỆU

Chương II: NH NHẬ ẬP VĂN BẢN

Chương III: ĐỊNH DẠNG

Chương IV: CHÈN DỮ LIỆU

Gv: Huỳnh Thị Thu Thủy 74

Chương V: BẢNG BIỂU

Ch Chươ ương VI: MAIL MERGE

Chương I: GIỚI THIỆU

thảo văn bản….Ms Word ….Ms Word thuộc bộ thuộc bộ MS Office.

ªª Tên tập tin Word gồm 2 phần Tên tập tin Word gồm 2 phần::

Tên chính: do người sử dụng đặt.

Tên mở rộng là “.doc” do Word đặt

ªª Khởi động Ms Word Khởi động Ms Word……

Gv: Huỳnh Thị Thu Thủy 76

ä g

Start Start\\Programs Programs\\Micrsoft Word Micrsoft Word

Ho Hoặc ặc Start Start\\Programs Programs\\MS Office MS Office\\Micrsoft Micrsoft Word

ªª Thoát khỏi Ms.Word Thoát khỏi Ms.Word: File / Exit : File / Exit

Trang 20

Màn hình làm việc

Thay đổi màn hình làm việc

Sao chép cắt dán

Định dạng chữ, đoạn, vẽ khung, …

Sao chep, cat dan, bảng biểu, chia cột, …

Tạo văn bản mới: File / New Mở một văn bản đã có: File / Open

Trang 21

Lưu văn bản: File / Save

Lần đầu tiên (văn bản mới đươc tao mới)  nhập tên

Trang 22

CHƯƠNG 2:

NHẬP VĂN BẢN

Các phím thông dụng.

Gõ tiếng Việt.

Các thao tác trên khối.

Tìm kiếm, thay thế, nhảy trang.

Gv: Huỳnh Thị Thu Thủy 85

Gõ tắt, gõ kiểu liệt kê.

Đặt và định dạng Tab.

CÁC PHÍM THÔNG DỤNG

CÁC PHÍM THÔNG DỤNG Vd

•• Ctr+Home, Ctr+End Ctr+Home, Ctr+End

•• Shift+Enter, Ctr+Enter… Shift+Enter, Ctr+Enter…

Trang 23

Chạy chương trình Unikey

Gv: Huỳnh Thị Thu Thủy 89

Chạy chương trình Unikey

•• Khi trên màn hình xuất hiện biểu tượng Khi trên màn hình xuất hiện biểu tượng

 cĩ thể gõ được tiếng Việt

•• Nếu biểu tượng xuất hiện chữ Nếu biểu tượng xuất hiện chữ E (kiểu gõ tiếng Anh), ta phải nhấn trái chuột lên biểu

t lầ ữ

t lầ ữ

Gv: Huỳnh Thị Thu Thủy 90

tượng lần nữa

•• Qui tắc gõ tiếng Việt kiểu VNI như sau: Qui tắc gõ tiếng Việt kiểu VNI như sau:

Nhập văn bản tiếng Việt

Nhập văn bản tiếng Việt 

Nhập văn bản tiếng Việt

ắ ế Qui tắc gõ tiếng Việt kiểu Telex

Gv: Huỳnh Thị Thu Thủy 92

Trang 24

Một số chú ý khi nhập văn

bản

––Enter: kết thúc đoạn.

––Shift+Enter: ngắt dòng.

––Ctrl+Enter: ngắt trang.

Gv: Huỳnh Thị Thu Thủy 93

GÕ TẮT GÕ TẮT AutoText; AutoCorrect

-Tạo AutoText: Gõ nội dung  Menu Insert AutoText  New  gõ tên đặt cho AutoText Chọn Ok (Hoặc bấm Enter)

-Chèn AutoText: gõ tên  Bấm F3

-Tạo AutoCorrect: Gõ nội dung  Menu Tools

AutoCorrect Options  gõ tên đặt cho

Chọn khối bằng chuột:

Kích chuột vào đầu khối.

Kích chuột trái và rê đến cuối khối.

Chọn khối bằng phím:

Đưa con trỏ về đầu khối, Đưa con tro ve đau khoi,

Giữ Shift và đưa con trỏ về cuối khối.

Trang 25

CÁC THAO TÁC TRÊN KHỐI

-Chép khối: Chọn khối  CTRL+C

chuyển dấu nhấp nháy đến nơi cần chép 

CTRL V

-Chuyển khối: Chọn khối  CTRL+X

chuyển dấu nhấp nháy đến nơi cần chép 

CTRL+V

Gv: Huỳnh Thị Thu Thủy 97

-Xố khối: Chọn khối  Bấm phím Delete

Tìm kiếm và thay thế

- Tìm kiếm: Menu Edit  Find ( CTRL+F )

ế

- Thay thế: Menu Edit / Replace ( CTRL+H )

Gv: Huỳnh Thị Thu Thủy 98

Tìm tiếp Thay thế Tìm và thay thế tất cả

Gv: Huỳnh Thị Thu Thủy 100

Vệt của Tab

Trang 26

ĐẶT VÀ ĐỊNH DẠNG TAB

Nhấp đúp chuột để định dạng Tab

Trang 27

CHUYỂN CHỮ HOA THƯỜNG

Chuyển chữ hoa thường : Menu Format  Change Case (SHIFT + F3 )

Gv: Huỳnh Thị Thu Thủy 108

Trang 28

ĐỊNH DẠNG ĐOẠN

Dùng các công cụ trên thanh Formatting

hoặc chọn Menu Format  Paragraph

Gv: Huỳnh Thị Thu Thủy 109

Canh lề trái Canh giữa Canh phải Canh đều

Paragraph

Khoảng cách đoạn

so với các đoạn trên

Khoảng cách giữa các dòng trong đoạn

Gv: Huỳnh Thị Thu Thủy 110

tren

Khoảng cách đoạn

so với các đoạn dưới

Trang 29

Số cột Có đường

Gv: Huỳnh Thị Thu Thủy 115

g phân cách giữa các cột

CHỮ DROP CAP

Kiểu Drop

Số dòng Drop

Kiểu của chữ Drop

Gv: Huỳnh Thị Thu Thủy 116

Khoảng cách của chữ Drop so với văn bản

Trang 30

ĐỊNH DẠNG KIỂU (Styles)

Gv: Huỳnh Thị Thu Thủy 118

UNDO / REDO UNDO

UNDO:

Phục hồi lại tình trạng của văn

bản ở từng bước trước đó.

Edit \ Undo.

REDO:

REDO:

Ngược với Undo.

CHƯƠNG IV: CHÈN D CHƯƠNG IV: CHÈN DỮ Ữ LI LIỆ ỆU

ªª Chèn ký hiệu (Symbol)

ªª Chen ky hiệu (Symbol)

ªª Ngày giờ (Date and Time)

ªª Số trang (Page Numbers)

ªª Tiêu đề (Header and Footer)

ªª Hình ảnh (Picture)

ªª Hình anh (Picture)

ªª Chữ nghệ thuật (Word Art)

Trang 31

CHÈN KÝ HIỆU

Menu Insert  Symbol

Gv: Huỳnh Thị Thu Thủy 121

CHÈN NGÀY GIỜ

Menu Insert  date/Time

Cập nhật ngày giờ theo đồng hồ

Gv: Huỳnh Thị Thu Thủy 122

hệ thống

CHÈN SỐ TRANG

Menu Insert  Page Number

Trang 32

CHÈN CHÚ THÍCH

Menu Insert  Comment

Gv: Huỳnh Thị Thu Thủy 125

CHÈN TẬP TIN

Menu Insert  File

Gv: Huỳnh Thị Thu Thủy 126

CHÈN BIỂU ĐỒ

Thanh công cụ Header and Footer:

Trang 33

CHÈN HÌNH

Menu Insert  Picture

Có sẵn của Word Từ các tập tin hình

Gv: Huỳnh Thị Thu Thủy 129

Tư cac tập tin hình

ảnh Chữ nghệ thuật

CHÈN CHỮ NGHỆ THUẬT

Menu Insert  Picture WordArt

Gv: Huỳnh Thị Thu Thủy 132

Trang 34

CHÈN CHỮ NGHỆ THUẬT

Giới thiệu thanh cơng cụ WordArt

Gv: Huỳnh Thị Thu Thủy 133

CHÈN ĐỐI TƯỢNG HÌNH VẼ

- Dùng thanh công cụ Drawing

- Bật/tắt thanh Drawing: Nhấp công cụ Drawing trên thanh Standard

Gv: Huỳnh Thị Thu Thủy 134

Nhấp phải chuột vào hình  Chọn: p p ä ï + Format AutoShape

+ Format Wordart + Format Pictute + Format Pictute

Trang 35

ĐỊNH DẠNG “HÌNH”

Gv: Huỳnh Thị Thu Thủy 137

ĐỊNH DẠNG LAYOUT

Vị trí của hình so với chữ

Gv: Huỳnh Thị Thu Thủy 139

Góc quay

ĐỊNH DẠNG COLORS AND LINE

Màu nền Độ trong

à suốt của nền Độ đậm nhạt của viền

Gv: Huỳnh Thị Thu Thủy 140

Màu viền Kiểu đường viền

Trang 37

CHÈN BẢNGMenu Table  Insert  table

Số cột Số dòng

Các phím mũi tên.

Phím Tab.

Chuột.

Insert Table

Gv: Huỳnh Thị Thu Thủy 146

Điều chỉnh độ rộng cột độ cao hàng

Gv: Huỳnh Thị Thu Thủy 147

CHÈN HÀØNG CỘT

Chèn cột vào Chen cột vao bên trái Chèn cột vào bên phải Chèn hàng

Gv: Huỳnh Thị Thu Thủy 148

g vào bên trên Chèn hàng vào bên dưới

Trang 38

XOÁ HÀNG CỘT

Xóa cột

Gv: Huỳnh Thị Thu Thủy 149

Xóa dòng

TRỘN Ô TRỘN Ô –– TÁCH Ô TÁCH Ô

Trộn ô

Gv: Huỳnh Thị Thu Thủy 150

Tách ô Tách bảng

Chuyển đổi Text sang Table

Chuyển Text  Table

Chuyển Table  Text

Thanh cơng cụ Tables and Borders

Trang 39

Chương 6: MAIL MERGE

Trang 40

MAIL MERGE

Chọn Delet

Gv: Huỳnh Thị Thu Thủy 157

e

MAIL MERGE

Chọn Add

Trang 41

MAIL MERGE

Chọn Ok

Trang 42

• C2: Menu Start/Programs/Microsoft Excel

• C3: Menu Start  Run  gõ tên tập tin

thực thi: Excel.exe hoặc gõ đường dẫn

Cửa sổ làm việc của Excel

Trang 43

Mở một tệp đã ghi trên ổ đĩa (Open)

• C1: Kích chuột vào biểu tượng Open C1: Kích chuột vào biểu tượng Open trên Toolbar.

• C2: Ấn tổ hợp phím Ctrl+O

• C3: Vào menu File/Open…

Gv: Huỳnh Thị Thu Thủy 170

Ghi tệp vào ổ đĩa (Save)

• C1: Kích chuột vào biểu tượng Save

trên Toolbar.

• C2: Ấn tổ hợp phím Ctrl+S.

• C3: Vào menu File/Save.

Gv: Huỳnh Thị Thu Thủy 171

Ghi tệp vào ổ đĩa với tên khác

Khi ghi tệp với 1 tên khác thì tệp cũ vẫn tồn tại, tệp mới được tạo ra có cùng nội dung với tệp cũ.

• Vào menu File/Save As

Gv: Huỳnh Thị Thu Thủy 172

Trang 44

Địa chỉ ô và khối ô

Địa chỉ tương đối: gồm tên cột và tên hàng

Địa chỉ tương đối: gồm tên cột và tên hàng

Ví dụ: A15, C43

Địa chỉ tuyệt đối: thêm dấu $ trước tên cột

và/hoặc tên hàng nếu muốn cố định phần

$ $ $ $

Gv: Huỳnh Thị Thu Thủy 173

đó Ví dụ: $A3, B$4,$C$5

Địa chỉ tương đối thay đổi khi sao chép

công thức, địa chỉ tuyệt đối thì không

Địa chỉ ô và khối ô (tiếp)

• Khối ô là một nhóm ô liền kề nhau.

Đị hỉ khối ô đ kh i bá th á h

• Địa chỉ khối ô được khai báo theo cách:

Địa chỉ ô cao trái : Địa chỉ ô thấp phải

+ Ctrl +  tới cột đầu tiên (cột A) của dòng hiện tại.

+ Ctrl +  tới dòng cuối cùng (dòng 65536) của cột hiện tại.

+ Ctrl +  tới dòng đầu tiên (dòng 1) của cột hiện tại + Ctrl +  tới dòng đầu tiên (dòng 1) của cột hiện tại.

+ Ctrl +  +  tới ô trái trên cùng (ô A1).

Trang 45

Nhập dữ liệu vào ô

• Kích chuột vào ô gõ dữ liệu vào 

gõ Enter

gõ Enter.

• Dữ liệu số nhập dấu chấm (.) thay

dấu phẩy (,) ngăn cách phần thập

giữ và drag tới ô thấp phải, nhả chuột

giao giữa tên hàng và tên cột

• Nếu chọn nhiều khối ô rời nhau thì giữphímCTRLtrong khi chọn các khối ô đó

 cho tổng giá trị của các đối số

• AVERAGE (đối 1, đối 2, …, đối n):

 cho giá trị TBC của các số

Gv: Huỳnh Thị Thu Thủy 180

 cho giá trị TBC của các số

Trang 46

Một số hàm số quan trọng

• MAX (đối 1, đối 2, …, đối n):cho giá trị lớn nhất.

• MIN (đối 1, đối 2, …, đối n):cho giá trị nhỏ nhất.

Gv: Huỳnh Thị Thu Thủy 181

Một số hàm số quan trọng

logic, chỉ đúng khi tất cả các đối số có giá trị đúng.

Các đối số là các hằng, biểu thức logic.

VD: = AND (B3>=23,B3<25)

Gv: Huỳnh Thị Thu Thủy 182

logic, chỉ sai khi tất cả các đối số có giá trị sai.

VD: = OR (D3>=25,D3<23)

Một số hàm số quan trọng

• IF (bt logic trị đúng trị sai): IF (bt logic, trị đúng, trị sai):

– Hiển thị trị đúngnếu BT logic có g/t True

– Hiển thị trị sai nếuBT logic có g/t False

- Hàm trên cho kết quả của phép thử sau:

nếu [dữ liệu trong ô C6]  300

Trang 47

Gv: Huỳnh Thị Thu Thủy 186

Một số hàm số quan trọng

• COUNT(đối1, đối2,…): đếm số lượng các

ô có chứa số trong các đối số

– Các đối số là các số, ngày tháng, địa chỉ ô, địa

Trang 48

• Tra cứu g/t với các g/t trong cột đầu tiên của

bảng và hiển thị dữ liệu tương ứng trongbảng tra cứu nằm trên cột ở đối số 3

 Hàm tra cứu theo hàng, tương tự hàm VLOOKUP

Trang 49

Hàm thống kê điều kiện phức

• DAVERAGE(Database, field, criteria):

Ch kết ả làt ị t bì h ủ dữ liệ

Cho kết quả là trị trung bình của dữ liệu

trên cột field của database thỏa dk criteria

Gv: Huỳnh Thị Thu Thủy 193

Hàm thống kê điều kiện phức

• DMAX(Database, field, criteria):

Ch kết ả là iá t ị lớ hấtt ê ộtCho kết quả là giá trị lớn nhấttrên cột field của database thỏa dk criteria

Gv: Huỳnh Thị Thu Thủy 194

Hàm thống kê điều kiện phức

• DMIN(Database, field, criteria): Cho kết

ả là iá t ị hỏ hất t ê ột fi ld ủ

quả là giá trị nhỏ nhất trên cột field của

database thỏa dk criteria

Gv: Huỳnh Thị Thu Thủy 195

Hàm thống kê điều kiện phức

• DSUM(Database, field, criteria):

Ch kết ả là TỔNG iá t ị t ê ộtCho kết quả là TỔNG giá trị trên cột field của database thỏa dk criteria

Gv: Huỳnh Thị Thu Thủy 196

Ngày đăng: 23/10/2014, 16:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị hiện trên 1sheet đã tồn tạiĐồ thị hiện trên 1sheet đã tồn tại - Bài giảng tin học đại cương   GV  huỳnh thị thu thủy
th ị hiện trên 1sheet đã tồn tạiĐồ thị hiện trên 1sheet đã tồn tại (Trang 59)
Đồ thị hiện trên 1 sheet mớiĐồ thị hiện trên 1 sheet mới - Bài giảng tin học đại cương   GV  huỳnh thị thu thủy
th ị hiện trên 1 sheet mớiĐồ thị hiện trên 1 sheet mới (Trang 59)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm