Câu 1: Điền vào chỗ chấm:a Hai tam giác bằng nhau thì với nhau theo tỉ số đồng dạng là k = b Mỗi tam giác với chính nó... 1/ Định lí về trường hợp đồng dạng thứ nhất của hai tam giác
Trang 1TIẾT 44 – BÀI 5
Trường: Đại học Sài Gòn – Khoa: Toán - Ứng dụng
Người thực hiện: TRẦN NGỌC TIỀN – Lớp: CTO1081
Trang 2
Trang 4Câu 1: Điền vào chỗ chấm:
a) Hai tam giác bằng nhau thì với nhau theo tỉ số đồng dạng là k =
b) Mỗi tam giác với chính nó.
c) Nếu A’B’C’ ~ ABC thì ABC
d) Nếu A’B’C’ ~ A”B”C” và A”B”C” ~ ABC
thì
e) ABC có MN // BC ( M AB, N AC )
đồng dạng
1
đồng dạng
A’B’C’
~
A’B’C’ ABC~
AMN ABC~
…………
…
…………
………
………
………
Trang 5A
4
A'
Câu 2: So sánh tỉ số giữa các cạnh của 2 tam giác sau?
Giải:
' ' ' ' ' ' 1
2
AB AC BC
2
A B A C B C
hay
Hai tam giác có đồng dạng
không ?
Trang 7
1/ Định lí về trường hợp đồng dạng thứ nhất của hai tam giác
Nội dung định lí
Chứng minh định lí
2/ Áp dụng định lí
Trang 81/ Định lí: (SGK tr.73)
Nếu ba cạnh của tam giác này tỉ lệ với ba cạnh
của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng với nhau
A
A'
ABC và A’B’C’ có:
~ A'B'C'
ABC
Trang 9M
Chứng minh:
Trên tia AB, dựng đoạn AM = A’B’.
Vẽ MN // BC.
AMN ~ ABC
(đ/lí về tam giác đồng dạng)
Mà AM = A’B’ (gt)
(1)
Lại có: (2)
Từ (1) và (2) AN = A’C’
và MN = B’C’ Xét AMN và A’B’C’ có:
AM = AN
AN = A’C’
MN = B’C’
AMN = A’B’C’ (c.c.c)
Vì AMN ~ ABC (cmt) Nên A’B’C’ ~ ABC
A
B' C'
A'
' '
A B AN MN
AB AC BC
' ' ' ' ' '
( )
A B A C B C
gt
AB AC BC
' ' ' ' ' '
( )
gt
AB AC BC
Chứng minh định lí:
GT ABC và A’B’C’ có:
KL A’B’C’ ~ ABC
N
Trang 102/ Áp dụng: Tìm trong hình sau các cặp tam giác
đồng dạng (hoạt động nhóm).
Ta có :
ABC ~ DFE (theo đ/lí )
Ta có:
ABC không đồng dạng với PNM.
DFE không đồng dạng với PNM.
8
A
6
4 5
M
P
N
4
D
2
1 2
hay
AB AC BC
PN PM NM
Lưu ý :
Khi lập tỉ số giữa các cạnh của hai tam giác,
ta nên lập tỉ số giữa các cạnh lớn nhất,
các cạnh bé nhất với nhau và
tỉ số giữa hai cạnh còn lại
Tên 2 tam giác đồng dạng với nhau cũng phải viết tương ứng theo tỉ lệ các cạnh,
các đỉnh tương ứng.
Trang 12Bài 1:
MNP có: MN = 5cm; NP = 7cm; PM = 10cm
EGH có: EG = 2,5cm; GH = 3,5cm; HE = 6cm
ABC có: AB = 10cm; BC = 14cm; CA = 20cm.
Chọn câu đúng :
MNP ~ EGH
EGH ~ ABC
ABC ~ MNP
MNP ~ EGH ~ ABC
a b c d c
Đáp án
Trang 13Bài 2:
Cho ABC và DEF có kích thước như hình vẽ
a) ABC và DEF có đồng dạng với nhau không? Vì sao?
12
6 9
C
B A
8
4 6
D
3 2
AB AC BC
DE DF EF
Ta có:
ABC ~ DFE (theo định lí)
Trang 14Tỉ số chu vi của 2 tam giác:
Vậy tỉ số chu vi là
Tỉ số đồng dạng là
6 9 12 27
EF 4 6 8 18
AB AC BC
DE DF
3 2
k
Vậy hai tam giác đồng
dạng với nhau thì tỉ số
chu vi bằng tỉ số đồng dạng
3 2
b) Tính tỉ số chu vi của hai tam giác đó?
So sánh tỉ số chu vi của 2 tam giác đó với tỉ số đồng dạng của chúng? Rút ra nhận xét
Trang 15A’B’C’ ~ ABC
' ' ' ' ' ' ' ' ' ' ' '
3 5 7 15 3
' ' 5 25, 67( )
' ' 7 18, 33( )
Bài 3:
ABC có: AB = 3cm, AC = 5cm, BC = 7cm A’B’C’
đồng dạng với ABC và có chu vi là 55cm.
Tính độ dài các cạnh của A’B’C’ (kết quả làm tròn
đến chữ số thập phân thứ 2)
Giải:
Trang 16Hướng dẫn về nhà:
- Nắm vững định lí trường hợp đồng dạng thứ nhất của tam giác, hiểu được 2 bước chứng minh định lí là:
Dựng AMN đồng dạng với ABC
Chứng minh AMN = A’B’C’
- BTVN: bài 31/75 SGK, bài 26, 28/71 SBT
- Đọc trước bài “Trường hợp đồng dạng thứ hai”.
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
Trang 17Trường hợp đồng dạng thứ nhất _ Violet
Trường thcs-thuongbi-hoabinh
Trường hợp đồng dạng của tam giác _ Violet