1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TONG HOP BAI TAP TUNG CHUYEN DE (LTDH)

166 200 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 166
Dung lượng 1,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 19: Điện tích quy ước của các nguyên tử trong phân tử, nếu coi phân tử có liên kết ion được gọi là Câu 20: Tính chất vật lí của Cu gây ra bởi C.. Cho dung dịch A tác dụng với dung

Trang 1

TRƯỜNG THPT THỐT NỐT

Cấu tạo nguyên tử

Câu 1: Nguyên tử là phần tử nhỏ nhất của chất và

A không mang điện B mang điện tích âm

C mang điện tích dương D có thể mang điện hoặc không mang điện

Câu 2: Nguyên tố hoá học là

A những nguyên tử có cùng số khối B những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân

C những nguyên tử có cùng số nơtron D những phân tử có cùng số proton

Câu 3: Đồng vị là những …(X)… có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron (X) là

A nguyên tố B nguyên tử C phân tử D chất

Câu 4: Một nguyên tử R có tổng số hạt mang điện và không mang điện là 34, trong đó số hạt mang điện gấp

1,833 lần số hạt không mang điện Cấu hình electron của R là

A 1s22s22p63s2 B 1s22s22p63s1 C 1s22s22p63s23p1 D 1s22s22p63s23p2

Câu 5: Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong 2 nguyên tử kim loại X và Y là 142, trong đó tổng số hạt

mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 42 Số hạt mang điện của nguyên tử Y nhiều hơn của nguyên tử X là 12 Hai nguyên tố X và Y lần lượt là

A Ca và Fe B Mg và Ca C Fe và Cu D Mg và Cu

Câu 6: Tổng số hạt mang điện trong anion AB32– là 82 Số hạt mang điện của nguyên tử A nhiều hơn của nguyên tử B là 16 Anion đó là

A CaCO3 B CaSO3 C MgCO3 D MgSO3

Câu 10: Cho biết sắt có số hiệu nguyên tử là 26 Cấu hình electron của ion Fe2+ là

Câu 14: X và Y là 2 nguyên tố thuộc 2 chu kỳ kế tiếp nhau trong cùng 1 phân nhóm chính của bảng HTTH

Tổng số proton trong hạt nhân nguyên tử của X và Y là 32 X và Y là

A O và S B C và Si C Mg và Ca D N và P

Câu 15:Trong mỗi chu kỳ, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì bán kính nguyên tử và độ âm

điện tương ứng biến đổi là

Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Softwarehttp://www.foxitsoftware.com For evaluation only

Trang 2

TRƯỜNG THPT THỐT NỐT

A tăng, giảm B tăng, tăng C giảm, tăng D giảm, giảm

Câu 16: Tổng số hạt trong 1 nguyên tử của nguyên tố X là 40 Cấu hình e của X là

A 1s22s22p63s2 B 1s22s22p63s1 C 1s22s23p63s23p1 D 1s22s22p63s23p1

Câu 17: Trong dãy: Mg - Al - Au - Na - K, tính kim loại của các nguyên tố

Câu 18: Trong dãy N - As - Te - Br - Cl, tính phi kim của các nguyên tố

Câu 19: Số proton, nơtron và electron trong nguyên tử của một đồng vị tự nhiên phổ biến nhất của clo tương

ứng là

A 17, 18 và 17 B 17, 19 và 17 C 35, 10 và 17 D 17, 20 và 17

Câu 20: Anion X2- có cấu hình electron ngoài cùng là 3p6 Vị trí của X trong bảng HTTH là

A ô 18, chu kỳ 3, nhóm VIIIA B ô 16, chu kỳ 3, nhóm VIA

C ô 20, chu kỳ 4, nhóm IIA D orbital lai hoá sp2

Câu 21: Lai hoá sp2 là sự tổ hợp tuyến tính giữa

A 1 orbital s với 2 orbital p tạo thành 3 o3 orbital lai hoá sp2

B 2 orbital s với 1 orbital p tạo thành ô 18, chu kỳ 4, nhóm VIA

C 1 orbital s với 3 orbital p tạo thành 3 orbital lai hoá sp2

D 1 orbital s với 1 orbital p tạo thành 3 orbital lai hoá sp2

Câu 22: Nguyên tử A trong phân tử AB2 có lai hoá sp2 Góc liên kết BAB có giá trị là

A 90o B 120o C 109o28/ D 180o

Câu 23: X và Y là hai nguyên tố thuộc hai nhóm A kế tiếp nhau trong bảng HTTH, Y ở nhóm V, ở trạng

thái đơn chất X và Y phản ứng được với nhau Tổng số proton trong hạt nhân nguyên tử của A và B là 23 X

A 3s23p4 B 3d64s2 C 2s22p4 D 3d104s1

Câu 26: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 7 Nguyên tử của nguyên tố

Y có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của X là 8 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của Y là

A 3s23p4 B 3s23p5 C 3s23p3 D 2s22p4

Câu 27: Hợp chất X có khối lượng phân tử là 76 và tạo bởi 2 nguyên tố A và B A,B có số oxihoá cao nhất

là +a,+b và có số oxihoá âm là -x,-y; thoả mãn điều kiện: a=x, b=3y Biết rằng trong X thì A có số oxihóa là +a Cấu hình electron lớp ngoài cùng của B và công thức phân tử của X tương ứng là

A 2s22p4 và NiO B CS2 và 3s23p4 C 3s23p4 và SO3 D 3s23p4 và CS2

Câu 28: Hợp chất Z được tạo bởi hai nguyên tố M và R có công thức MaRb trong đó R chiếm 20/3 (%) về

Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Softwarehttp://www.foxitsoftware.com For evaluation only

Trang 3

TRƯỜNG THPT THỐT NỐT

A Al2O3 B Cu2O C AsCl3 D Fe3C

Câu 29: Nguyên tử của một nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 82, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn

số hạt không mang điện là 22 Cấu hình electron ngoài cùng của ion X2+ là

A 3s23p6 B 3d64s2 C 3d6 D 3d10

Câu 30: Dãy gồm các ion X+, Y- và nguyên tử Z đều có cấu hình electron 1s22s22p6 là

A K+, Cl-, Ar B Li+, F-, Ne C Na+, F-, Ne D Na+, Cl-, Ar

Câu 31 : Hợp chất ion XY (X là kim loại, Y là phi kim), số electron của cation bằng số electron của anion

và tổng số electron trong XY là 20 Biết trong mọi hợp chất, Y chỉ có một mức oxi hoá duy nhất Công thức

XY là

Câu 32: Hai nguyên tố X và Y thuộc cùng một phân nhóm chính (nhóm A) và thuộc 2 chu kỳ 4 và 5 thì hiệu

điện tích hạt nhân nguyên tử của 2 nguyên tố là

Câu 33: Một ion M3+ có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 79, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 19 Cấu hình electron của nguyên tử M là

A [Ar]3d54s1 B [Ar]3d64s2 C [Ar]3d64s1 D [Ar]3d34s2

Câu 34: Các chất mà phân tử không phân cực là:

A HBr, CO2, CH4 B Cl2, CO2, C2H2 C NH3, Br2, C2H4 D HCl, C2H2, Br2

Câu 34: Các kim loại X, Y, Z có cấu hình electron nguyên tử lần lượt là: 1s22s22p63s1; 1s22s22p63s2;

1s22s22p63s23p1 Dãy gồm các kim loại xếp theo chiều tăng dần tính khử từ trái sang phải là:

Câu 36: Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52 và có số khối là 35

Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là

Câu 37: Trong hợp chất ion XY (X là kim loại, Y là phi kim), số electron của cation bằng số electron của anion và tổng số electron trong XY là 20 Biết trong mọi hợp chất, Y chỉ có một mức oxi hóa duy nhất Công thức XY là

Câu 38: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt electron trong các phân lớp p là 7 Số hạt mang điện của một nguyên tử Y nhiều hơn số hạt mang điện của một nguyên tử X là 8 hạt Các nguyên tố X và Y lần lượt là (biết số hiệu nguyên tử của nguyên tố: Na = 11; Al = 13; P = 15; Cl = 17; Fe = 26)

Câu 40: Dãy gồm các ion X+, Y- và nguyên tử Z đều có cấu hình electron 1s22s22p6 là:

A K+, Cl-, Ar B Na+, F-, Ne C Na+, Cl-, Ar D Li+, F-, Ne

Câu 41: Anion X- và cation Y2+ đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là -3s23p6 Vị trí của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là:

Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Softwarehttp://www.foxitsoftware.com For evaluation only

Trang 4

TRƯỜNG THPT THỐT NỐT

A X có số thứ tự 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có số thứ tự 20, chu kỳ

4, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II)

B X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có số thứ tự 20, chu kỳ

3, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II)

C X có số thứ tự 17, chu kỳ 4, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có số thứ tự 20, chu kỳ

4, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II)

D X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIA (phân nhóm chính nhóm VI); Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4,

nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II)

Câu 42: Cấu hình electron của ion X2+ là 1s22s22p63s23p63d6 Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá

học, nguyên tố X thuộc

Câu 43: Nguyên tử của nguyên tố X có electron ở mức năng lượng cao nhất là 3p Nguyên tử của nguyên

tố Y cũng có electron ở mức năng lượng 3p và có một electron ở lớp ngoài cùng Nguyên tử X và Y có số

electron hơn kém nhau là 2 Nguyên tố X, Y lần lượt là

A khí hiếm và kim loại B kim loại và kim loại

C phi kim và kim loại D kim loại và khí hiếm

Câu 44: Trong một nhóm A (phân nhóm chính), trừ nhóm VIIIA (phân nhóm chính nhóm VIII), theo chiều

tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì

A tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần

B tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần

C độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần

D tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần

Câu 45: Cho các nguyên tố M (Z = 11), X (Z = 17), Y (Z = 9) và R (Z = 19) Độ âm điện của các nguyên

A F, Li, O, Na B F, Na, O, Li C Li, Na, O, F D F, O, Li, Na

Câu 47: Cho các nguyên tố: K (Z = 19), N (Z = 7), Si (Z = 14), Mg (Z = 12) Dãy gồm các nguyên tố được

sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là:

A K, Mg, N, Si B Mg, K, Si, N C K, Mg, Si, N D N, Si, Mg, K

Câu 48: Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim từ trái sang phải là:

A P, N, O, F B P, N, F, O C N, P, F, O D N, P, O, F

Câu 49: Công thức phân tử của hợp chất khí tạo bởi nguyên tố R và hiđro là RH3 Trong oxit mà R có hoá

Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Softwarehttp://www.foxitsoftware.com For evaluation only

Trang 5

TRƯỜNG THPT THỐT NỐT

Câu 50: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np4 Trong hợp chất khí của nguyên tố X với hiđro, X chiếm 94,12% khối lượng Phần trăm khối lượng của nguyên tố X trong oxit cao nhất là

Câu 53: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1, nguyên tử của nguyên tố Y

có cấu hình electron 1s22s22p5 Liên kết hoá học giữa nguyên tử X và nguyên tử Y thuộc loại liên kết

A cho nhận B kim loại C cộng hoá trị D ion

Câu 54: Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Ở thể rắn, NaCl tồn tại dưới dạng tinh thể phân tử

B Photpho trắng có cấu trúc tinh thể nguyên tử

C Kim cương có cấu trúc tinh thể phân tử

D Nước đá thuộc loại tinh thể phân tử

Liên kết hóa học

Câu 1: Hợp chất có liên kết cộng hoá trị được gọi là

A hợp chất phức tạp B hợp chất cộng hóa trị

C hợp chất không điện li D hợp chất trung hoà điện

Câu 2: Liên kết cộng hóa trị tồn tại do

A các đám mây electron B các electron hoá trị

C các cặp electron dùng chung D lực hút tĩnh điện

Câu 3: Tuỳ thuộc vào số cặp electron dùng chung tham gia tạo thành liên kết cộng hóa trị giữa 2 nguyên tử

mà liên kết được gọi là

A liên kết phân cực, liên kết lưỡng cực, liên kết ba cực

B liên kết đơn giản, liên kết phức tạp

C liên kết ba, liên kết đơn, liên kết đôi

D liên kết xich ma, liên kết pi, liên kết đen ta

Câu 4: Liên kết cộng hoá trị được hình thành do 2 electron của một nguyên tử và một orbitan tự do (trống)

của nguyên tử khác thì liên kết đó được gọi là

A liên kết cộng hóa trị không cực B liên kết cho – nhận

C liên kết cộng hóa trị có cực C liên kết hiđro

Câu 5: Góc tạo thành giữa các liên kết cộng hóa trị được gọi là

A góc cộng hóa trị B góc cấu trúc C góc không gian D góc hóa trị

Câu 6: Liên kết hóa học giữa các ion được gọi là

A liên k t anion – cation B liên k t ion hóa

C liên kết tĩnh điện D liên kết ion

Câu 7: Liên kết ion khác liên kết cộng hóa trị do đặc tính

A không định hướng và không bão hoà B bão hoà và không định hướng

Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Softwarehttp://www.foxitsoftware.com For evaluation only

Trang 6

TRƯỜNG THPT THỐT NỐT

C định hướng và không bão hoà D định hướng và bão hoà

Câu 8: Liên kết kim loại được đặc trưng bởi

A sự tồn tại mạng lưới tinh thể kim loại B tính dẫn điện

C các electron chuyển động tự do D ánh kim

Câu 9: Sự tương tác giữa nguyên tử hiđro của một phân tử với một nguyên tố âm điện của phân tử khác dẫn

đến tạo thành

A liên kết hiđro giữa các phân tử B liên kết cho – nhận

C liên kết cộng hóa trị phân cực D liên kết ion

Câu 10: Tính chất bất thường của nước được giải thích do sự tồn tại

A ion hiđroxoni (H3O+) B liên kết hiđro

Câu 11: Nước có nhiệt độ sôi cao hơn các chất khác có công thức H2X (X là phi kim) là do

A trong nước tồn tại ion H3O+ B phân tử nước có liên kết cộng hóa trị

C oxi có độ âm điện lớn hơn X D trong nước có liên kết hiđro

Câu 12: Chất có mạng lưới tinh thể nguyên tử có đặc tính

A độ rắn không lớn và nhiệt độ nóng chảy cao

B độ rắn lớn và nhiệt độ nóng chảy thấp

C độ rắn lớn và nhiệt độ nóng chảy cao

D độ rắn không lớn và nhiệt độ nóng chảy thấp

Câu 13: Chất có mạng lưới tinh thể phân tử có đặc tính

A độ tan trong rượu lớn B nhiệt độ nóng chảy cao

C dễ bay hơi và hóa rắn D nhiệt độ nóng chảy thấp

Câu 14: Chất có mạng lưới tinh thể ion có đặc tính

A nhiệt độ nóng chảy cao B hoạt tính hóa học cao

Câu 15: Liên kết hóa học trong phân tử hiđrosunfua là liên kết

Câu 16: Dãy gồm các chất chỉ có liên kết cộng hóa trị là

A BaCl2 ; CdCl2 ; LiF B H2O ; SiO2 ; CH3COOH

C NaCl ; CuSO4 ; Fe(OH)3 D N2 ; HNO3 ; NaNO3

Câu 17: Dãy gồm các chất có độ phân cực của liên kết tăng dần là

A NaBr; NaCl; KBr; LiF B CO2 ; SiO2; ZnO; CaO

C CaCl2; ZnSO4; CuCl2; Na2O D FeCl2; CoCl2; NiCl2; MnCl2

Câu 18: Sự phân bố không đều mật độ electron trong phân tử dẫn đến phân tử bị

A kéo dãn B phân cực C rút ngắn D mang điện

Câu 19: Điện tích quy ước của các nguyên tử trong phân tử, nếu coi phân tử có liên kết ion được gọi là

Câu 20: Tính chất vật lí của Cu gây ra bởi

C liên kết kim loại D liên kết cộng hóa trị phân cực

Câu 21: Trong phân tử nitơ, các nguyên tử liên kết với nhau bằng liên kết:

Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Softwarehttp://www.foxitsoftware.com For evaluation only

Trang 7

TRƯỜNG THPT THỐT NỐT

A cộng hóa trị không có cực B ion yếu

Câu 22: Hóa trị của nitơ trong các chất: N2, NH3, N2H4, NH4Cl, NaNO3 tương ứng là

Câu 23: Liên kết trong phân tử NaCl là liên kết

A cộng hóa trị phân cực B cộng hóa trị không phân cực

Câu 24: Liên kết trong phân tử HCl là liên kết

A cộng hóa trị phân cực B cộng hóa trị không phân cực

Câu 27: Hình dạng của phân tử CH4, H2O, BF3 và BeH2 tương ứng là

A tứ diện, gấp khúc, tam giác, thẳng B tứ diện, tam giác, gấp khúc, thẳng

C tứ diện, thẳng, gấp khúc, tam giác D tứ diện, thẳng, tam giác, gấp khúc

Câu 28: Phân tử H2O có góc liên kết HOH là 104,5o do nguyên tử oxi ở trạng thái

A lai hoá sp B lai hoá sp2 C lai hoá sp3 D không lai hoá

Câu 29: Anion X2- có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p6 Bản chất liên kết giữa X với hiđro là

A cộng hóa trị phân cực B cộng hóa trị không phân cực

Câu 30: Độ âm điện của nitơ bằng 3,04; của clo là 3,16 khác nhau không đáng kể nhưng ở điều kiện thường

khả năng phản ứng của N2 kém hơn Cl2 là do

A Cl2 là halogen nên có hoạt tính hóa học mạnh

B điện tích hạt nhân của N nhỏ hơn của Cl

C N2 có liên kết ba còn Cl2 có liên kết đơn

D trên trái đất hàm lượng nitơ nhiều hơn clo

Câu 31 : Cho các chất: axit propionic (X), axit axetic (Y), ancol (rượu) etylic (Z) và đimetyl ete (T) Dãy

gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là

A T, Z, Y, X B T, X, Y, Z C Z, T, Y, X D Y, T, X, Z

Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Softwarehttp://www.foxitsoftware.com For evaluation only

Trang 8

TRƯỜNG THPT THỐT NỐT

Phản ứng oxi hóa-khử Câu 1: Trong phản ứng oxi hóa – khử

A chất bị oxi hóa nhận điện tử và chất bị khử cho điện tử

B quá trình oxi hóa và khử xảy ra đồng thời

C chất chứa nguyên tố số oxi hóa cực đại luôn là chất khử

D quá trình nhận điện tử gọi là quá trình oxi hóa

Câu 2: Chất khử là chất

A cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng

B cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng

C nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng

D nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng

Câu 3: Chất oxi hoá là chất

A cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng

B cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng

C nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng

D nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng

Câu 4: Chọn phát biểu không hoàn toàn đúng

A Sự oxi hóa là quá trình chất khử cho điện tử

B Trong các hợp chất số oxi hóa H luôn là +1

C Cacbon có nhiều mức oxi hóa (âm hoặc dương) khác nhau

D Chất oxi hóa gặp chất khử chưa chắc đã xảy ra phản ứng

Câu 5: Phản ứng oxi hóa – khử xảy ra theo chiều tạo thành

Câu 6 : Phát biểu nào dưới đây không đúng?

A Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng luôn xảy ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử

B Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của tất cả các nguyên tố

C Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó xảy ra sự trao đổi electron giữa các chất

D Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của một số nguyên tố Câu 7: Phản ứng giữa các loại chất nào sau đây luôn luôn là phản ứng oxi hóa – khử ?

Câu 8: Số oxi hóa của oxi trong các hợp chất HNO3, H2O2, F2O, KO2 theo thứ tự là

Câu 10: Cho quá trình NO3- + 3e + 4H+  NO + 2H2O, đây là quá trình

khử

Câu 11: Cho quá trình Fe2+  Fe 3++ 1e, đây là quá trình

khử

Câu 12: Trong phản ứng: M + NO3- + H+  Mn+ + NO + H2O, chất oxi hóa là

Câu 13: Trong phản ứng: 2FeCl3 + H2S  2FeCl2 + S + 2HCl Cho biết vai trò của H2S

Câu 14: Trong phản ứng MnO2 + 4HCl  MnCl2 + Cl2 + 2H2O, vai trò của HCl là

Câu 15: Cho biết trong phản ứng sau: 4HNO3đặc nóng + Cu  Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O HNO3 đóng vai trò

Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Softwarehttp://www.foxitsoftware.com For evaluation only

Trang 9

TRƯỜNG THPT THỐT NỐT

Câu 16: Trong các chất sau, chất nào luôn luôn là chất oxi hóa khi tham gia các phản ứng oxi hóa – khử:

KMnO4, Fe2O3, I2, FeCl2, HNO3, H2S, SO2?

A KMnO4, I2, HNO3 B KMnO4, Fe2O3, HNO3

C HNO3, H2S, SO2 D FeCl2, I2, HNO3

Câu 17 : Trong các chất: FeCl2 , FeCl3 , Fe(NO3)3 , Fe(NO3)2 , FeSO4 , Fe2(SO4)3 Số chất có cả tính oxi hoá và tính khử là

A 2 B 5 C 3 D 4

Câu 18 : Cho dãy các chất và ion: Cl2 , F2 , SO2 , Na+, Ca2+, Fe2+, Al3+, Mn2+ , S2- , Cl- Số chất và ion trong dãy đều

có tính oxi hoá và tính khử là

Câu 19 : Cho dãy các chất : Fe3O4 , H2O , Cl2 , F2 , SO2 , NaCl , NO2 , NaNO3 , CO2 , Fe(NO3)3 , HCl Số chất trong dãy đều có tính oxi hoá và tính khử là

Câu 20: Phản ứng nhiệt phân muối thuộc phản ứng

A oxi hóa – khử B không oxi hóa – khử

C oxi hóa – khử hoặc không D thuận nghịch

Câu 21: Khi trộn dung dịch Fe(NO3)2 với dung dịch HCl, thì

Câu 22: Cho các phản ứng sau:

a FeO + H2SO4 đặc nóng  b FeS + H2SO4 đặc nóng 

c Al2O3 + HNO3  d Cu + Fe2(SO4)3 

e RCHO + H2   Ni,t0 f Glucozơ + AgNO3 + NH3 + H2O 

g Etilen + Br2  h Glixerol + Cu(OH)2 

Dãy gồm các phản ứng đều thuộc loại phản ứng oxi hoá- khử là ?

A a, b, d, e, f, g B a, b, d, e, f, h C a, b, c, d, e, g D a, b, c, d, e, h

Câu 23 : Phản ứng nào dưới đây không xảy ra ? A KMnO4 + SO2 + H2O → B Cu + HCl + NaNO3 → C Ag + HCl + Na2SO4 → D FeCl2 + Br2 → Câu 24: Xét phản ứng MxOy + HNO3  M(NO3)3 + NO + H2O, điều kiện nào của x và y để phản ứng này là phản ứng oxi hóa khử ? A x = y = 1 B x = 2, y = 1 C x = 2, y = 3 D x = 1 hoặc 2, y = 1 Câu 25: Xét phản ứng sau: 3Cl2 + 6KOH  5KCl + KClO3 + 3H2O (1) 2NO2 + 2KOH  KNO2 + KNO3 + H2O (2) Phản ứng (1), (2) thuộc loại phản ứng A oxi hóa – khử nội phân tử B oxi hóa – khử nhiệt phân C tự oxi hóa khử D không oxi hóa – khử Câu 26 : Cho các phản ứng oxi hoá- khử sau: 3I2 + 3H2O  HIO3 + 5HI (1) HgO 2Hg + O2 (2)

4K2SO3  3K2SO4 + K2S (3) NH4NO3  N2O + 2H2O (4)

2KClO3  2KCl + 3O2 (5) 3NO2 + H2O  2HNO3 + NO (6)

4HClO4  2Cl2 + 7O2 + 2H2O (7) 2H2O2  2H2O + O2 (8)

Cl2 + Ca(OH)2  CaOCl2 + H2O (9) KMnO4  K2MnO4 + MnO2 + O2 (10)

a.Trong số các phản ứng oxi hoá- khử trên, số phản ứng oxi hoá- khử nội phân tử là

A 2 B 3 C 4 D 5

b.Trong số các phản ứng oxi hoá- khử trên, số phản ứng tự oxi hoá- khử là

A 6 B 7 C 4 D 5

Câu 27: Xét phản ứng: xBr2 + yCrO2- + OH-  Br- + CrO32- + H2O Giá trị của x và y là

Câu 28: Cặp hóa chất có thể phản ứng oxi hóa – khử với nhau là

Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software http://www.foxitsoftware.com For evaluation only

Trang 10

TRƯỜNG THPT THỐT NỐT

A K2SO4, MnO2 B KHSO4, MnSO4

C K2SO4, MnSO4, H2SO4 D KHSO4, MnSO4, MnSO4

Câu 32: Cho phản ứng: Fe2+ + MnO4- + H+  Fe3+ + Mn2+ + H2O, sau khi cân bằng, tổng các hệ số (có tỉ

lệ nguyên và tối giản nhất) là

Câu 35: Cho sơ đồ phản ứng: aFeS +bH+ + cNO3-  Fe3+ + SO42- + NO + H2O

Sau khi cân bằng, tổng hệ số a+b+c là

A 3 B 4 C 6 D 8

Câu 36: Cho sơ đồ phản ứng: FeS2 + HNO3 Fe(NO3)3 + H2SO4 + 5NO + H2O

Sau khi cân bằng, tổng hệ số cân bằng của phản ứng là

A 21 B 19 C 23 D 25

Câu 37: Cho sơ đồ phản ứng: Fe3O4 + HNO3  Fe(NO3)3 + NxOy + H2O

Sau khi cân bằng, hệ số của phân tử HNO3 là

A 23x-9y B 23x- 8y C 46x-18y D 13x-9y

Câu 38: KMnO4 + FeSO4 + H2SO4  Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O

Hệ số của chất oxi hóa và chất khử trong phản ứng trên lần lượt là:

Câu 39: Cho sơ đồ phản ứng:Fe3O4 + HNO3  Fe(NO3)3 + NO + H2O

Sau khi cân bằng, hệ số của phân tử các chất là phương án nào sau đây?

A 3, 14, 9, 1, 7 B 3, 28, 9, 1, 14 C 3, 26, 9, 2, 13 D 2, 28, 6, 1, 14

Câu 40: Trong phản ứng: KMnO4 + C2H4 + H2O  X + C2H4(OH)2 + KOH Chất X là

Câu 41: Hệ số cân bằng của Cu2S và HNO3 trong phản ứng: Cu2S + HNO3  Cu(NO3)2 + H2SO4 + NO +

cho thêm NaOH vào lại thấy giải phóng khí B, hỗn hợp khí B đó là

A H2, NO2 B H2, NH3 C N2, N2O D NO, NO2

Câu 44: Hoà tan 7,8g hỗn hợp bột Al và Mg trong dung dịch HCl dư Sau phản ứng khối lượng dung dịch

axit tăng thêm 7,0g Khối lượng nhôm và magie trong hỗn hợp đầu là

Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Softwarehttp://www.foxitsoftware.com For evaluation only

Trang 11

TRƯỜNG THPT THỐT NỐT

N2 duy nhất (đktc) Giá trị của V là

A 0,672 lít B 6,72lít C 0,448 lít D 4,48 lít

gồm 2 khí không màu, không hoá nâu trong không khí Tỉ khối hơi của X so với H2 là 17,2 Kim loại M là

hiđro bằng 16,75 Thể tích NO và N2O thu được ở đktc là:

A 2,24 lít và 6,72 lít B 2,016 lít và 0,672 lít

C 0,672 lít và 2,016 lít D 1,972 lít và 0,448 lít

hỗn hợp khí NO và NO2 có tỉ khối so với hiđro bằng 20 Tổng khối lượng muối nitrat sinh ra là

A 66,75 gam B 33, 35 gam C 6,775 gam D 3, 335 gam

Khối lượng hỗn hợp khí là 7,68 gam Khối lượng Fe và Mg lần lượt là:

NO2 số mol Fe và Cu theo thứ tự là

Cho khí A hấp thụ hoàn toàn bởi dung dịch NaOH dư tạo ra 12,6 gam muối Mặt khác, cô cạn dung dịch B thì thu được 120 gam muối khan Công thức của sắt oxit FexOy là:

A FeO B Fe3O4 C Fe2O3 D Tất cả đều sai

oxi hoá thành NO2 rồi sục vào nước cùng dòng khí O2 để chuyển hết thành HNO3 Cho biết thể tích khí oxi (đktc) đã tham gia quá trình trên là 3,36 lit Khối lượng m của Fe3O4 là giá trị nào sau đây?

A 139,2 gam B 13,92 gam C 1,392 gam D 1392 gam

Câu 54: Trộn 5,6 gam bột sắt với 2,4 gam bột lưu huỳnh rồi nung nóng trong điều kiện không có không

khí, thu được hỗn hợp rắn Y Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, giải phóng hỗn hợp khí Z và còn lại một phần không tan G Để đốt cháy hoàn toàn Z và G cần vừa đủ V lít O2 (ở đktc) Giá trị của V là

Câu 55: Hòa tan hoàn toàn y gam một oxit sắt bằng H2SO4 đặc, nóng thấy thoát ra khí SO2 duy nhất Trong thí nghiệm khác, sau khi khử hoàn toàn cũng y gam oxit đó bằng CO ở nhiệt độ cao rồi hòa tan lượng sắt tạo thành bằng H2SO4 đặc ,nóng thì thu được lượng khí SO2 nhiều gấp 9 lần lượng khí SO2 ở thí nghiệm trên Công thức của oxit sắt là

A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D FeCO3

0,15 mol Fe và 0,15 mol Cu là (biết phản ứng tạo chất khử duy nhất là NO)

Câu 57: Đốt cháy x mol Fe bởi oxi thu được 5,04 gam hỗn hợp (A) gồm các oxit sắt Hòa tan hoàn toàn (A)

trong dung dịch HNO3 thu được 0,035 mol hỗn hợp (Y) gồm NO và NO2 Tỷ khối hơi của Y đối với H2 là

19 Tính x

A 0,06 mol B 0,065 mol C 0,07 mol D 0,075 mol

thu được Fe2(SO4)3, SO2 và H2O Hấp thụ hết SO2 bằng một lượng vừa đủ dung dịch KMnO4 thu được dung dịch Y không màu, trong suốt, có pH = 2 Tính số lít của dung dịch (Y)

A Vdd(Y) = 57 lít B Vdd (Y) = 22,8 lít C Vdd(Y) = 2,27 lít D Vdd(Y) = 28,5 lít

Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Softwarehttp://www.foxitsoftware.com For evaluation only

Trang 12

TRƯỜNG THPT THỐT NỐT

hợp A Hoà tan hoàn toàn A trong dung dịch HNO3 được hỗn hợp khí gồm NO và NO2 có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 3 Thể tích (đktc) khí NO và NO2 lần lượt là:

A 0,224 lít và 0,672 lít B 0,672 lít và 0,224 lít

C 2,24 lít và 6,72 lít D 6,72 lít và 2,24 lít

lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2 Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H2 là 18 Cô cạn dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là:

A 97,98 B 106,38 C 38,34 D 34,08

thúc thu được 5,16g chất rắn Giá trị của m là:

A 0,24 B 0,48 C 0,81 D 0,96

phản ứng xẩy ra hoàn toàn, khối lượng kim loại thu được là

Câu 63: Cho 7,22g hỗn hợp X gồm Fe và một kim loại M có hoá trị không đổi,chia X thành 2 phần bằng

nhau

Phần 1 tác dụng với HCl dư thu được 2,128 lit khí (đktc)

Phần 2 cho tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được 1,792 lit NO duy nhất (đktc)

Kim loại M và % M trong hỗn hợp là:

A Al với 53,68% B Cu với 25,87% C Zn với 48,12% D Al với 22,44%

sau phản ứng thu được một lượng muối khan có khối lượng gấp 5 lần khối lượng kim loại R ban đầu đem hoà tan Kim loại R đó là

A Al B Ba C Zn D Mg

có tỉ khối đối với H2 là 19 Giá trị của m là

A 25,6 gam B 16 gam C 2,56 gam D 8 gam

nhôm thu được hỗn hợp X Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X trong dd HNO3 đun nóng thu được V lít (đktc) hỗn hợp khí NO, NO2 có tỉ khối so với hiđro là 21 V có giá trị là:

A 20,16 lít B 17.92 lít C 16,8 lít D 4,48 lít

hoàn toàn thu được dung dịch B và 46 gam chất rắn D Cho dung dịch B tác dụng với dung dịch NaOH dư sau đó nung kết tủa ngoài không khí đến khối lượng không đổi thì được 12 gam chất rắn E Tính nồng độ mol/l của dung dịch AgNO3

A 0,5 B 0,8 C 1 D 1,25

nhất của HNO3 là khí NO

a.Thể tích (tính bằng lít) khí NO (ở đktc) là

A 0,336 B 0,224 C 0,672 D 0,448

b.Số gam muối khan thu được là

A 7,9 B 8,84 C 5,64 D Tất cả đều sai

0,896 lít (ở đktc) hỗn hợp khí gồm NO và N2, có tỷ khối so với H2 bằng 14,75 Thành phần % theo khối lượng của sắt trong hỗn hợp ban đầu là

duy nhất Cho toàn bộ lượng SO2 này hấp thụ vào 0,5 lít dung dịch NaOH 0,6M, sau phản ứng đem cô cạn

Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Softwarehttp://www.foxitsoftware.com For evaluation only

Trang 13

TRƯỜNG THPT THỐT NỐT

đktc), 1,6 gam S(là những sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X Khối lượng muối khan trong dung dịch

X là

Câu 72: Thổi khí CO đi qua ống sứ đựng m gam Fe2O3 nung nóng Sau phản ứng thu được m1 gam chất rắn Y gồm 4 chất Hoà tan hết chất rắn Y bằng dung dịch HNO3 dư thu được 0,448 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất,

đo ở điều kiện chuẩn) và dung dịch Z Cô cạn dung dịch Z thu được m1+16,68 gam muối khan Giá trị của m là

Câu 73: Hoà tan 20,8 gam hỗn hợp bột gồm FeS, FeS2, S bằng dung dịch HNO3 đặc nóng dư thu được 53,76 lít NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đkc và dung dịch A Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy toàn bộ kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thì khối lượng chất rắn thu được là

A 16 gam B 9 gam C 8,2 gam D 10,7 gam

Câu 74: Câu 12 Cho 11,2 gam hỗn hợp Cu và kim loai M tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 3,136 lít

(đktc) Cũng lượng hỗn hợp này cho tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng thu được 3,92 lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Kim loại M là

A Mg B Fe C Mg hoặc Fe D Mg hoặc Zn

Câu 75: Cho hỗn hợp gồm 0,01 mol Al và 0,02 mol Mg tác dụng với 100ml dung dịch chứa AgNO3 và Cu(NO3)2, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn X gồm 3 kim loại, X tác dụng hoàn toàn với HNO3 đặc, dư thu được V lít NO2(ở đktc và duy nhất ) Giá trị của V là

chỉ thu được một sản phẩm duy nhất là NO Khối lượng Cu có thể hoà tan tối đa vào dung dịch là

H2SO4 loãng vừa đủ để oxi hóa hết các chất trong X là:

phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng kim loại thu được là

với dung dịch HNO3 dư thu được 1,12 lít khí NO duy nhất (đktc) Thể tích khí CO2 (đktc) tạo ra khi khử

Fe2O3 là

ứng thu được chất rắn gồm 2 kim loại Muốn thoả mãn điều kiện đó thì

A x < z < y B z ≥ x C x ≤ z < x +y D z = x + y

Câu 81: Khi cho Cu2S tác dụng với HNO3 thu được hỗn hợp sản phẩm gồm: Cu(NO3)2; H2SO4; NO và H2O

Số electron mà 1 mol Cu2S đã nhường là:

A 9 electron B 6 electron C 2 electron D 10 electron

Câu 82: Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80ml dung dịch HNO3 1M thoát ra V1 lít khí NO Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80ml dung dịch HNO3 1M và H2SO4 0,5M thoát ra V2 lít khí NO Biết NO là sản phẩm khử duy nhất và các thể tích khí đo ở cùng điều kiện Quan hệ giữa V1 và V2 là

A V2 = 2V1 B V2 = V1 C V2 = 1,5V1 D V2 = 2,5V1

Câu 83: Cho hỗn hợp gồm 6,4 gam Cu và 5,6 gam Fe vào cốc đựng dung dịch HCl loãng dư Để tác dụng

hết với các chất có trong cốc sau phản ứng cần ít nhất khối lượng NaNO3 là (sản phẩm khử duy nhất là NO)

A 8,5gam B 17gam C 5,7gam D 2,8gam

hỗn hợp khí A (đktc) gồm NO2 và NO (không sinh ra muối NH4NO3) Tỉ khối hơi của A so với H2 bằng 18,2 Tổng số gam muối khan tạo thành theo m và V là:

A m+6,0893V B m+ 3,2147 C m+2,3147V D m+6,1875V

Câu 85: Chia 10 gam hỗn hợp gồm (Mg, Al, Zn) thành hai phần bằng nhau Phần 1 được đốt cháy hoàn toàn

trong O2 dư thu được 21 gam hỗn hợp oxit Phần hai hòa tan trong HNO3 đặc, nóng dư thu được V (lít) NO2

(sản phẩm khử duy nhất) ở đktc Giá trị của V là:

A 22,4 B 44,8 C 89,6 D 30,8

Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Softwarehttp://www.foxitsoftware.com For evaluation only

Trang 14

TRƯỜNG THPT THỐT NỐT

tối đa là:A 5,76g B 0,64g C.6,4g D 0,576g

thoát ra 5,6 lít khí SO2 ở đktc (sản phẩm khử duy nhất).Tính số mol H2SO4 đã phản ứng

A.0,5 mol B.1 mol C.1,5 mol D 0,75 mol

Câu 88: Cho 6,48 gam bột kim loại nhôm vào 100 ml dung dịch hỗn hợp Fe2(SO4)3 1M và ZnSO4 0,8M Sau khi kết thúc phản ứng, thu được m gam hỗn hợp các kim loại Trị số của m là

A 14,50 gam B 16,40 gam C 15,10 gam D 15,28 gam

Câu 89: Cho hỗn hợp X (dạng bột) gồm 0,01 mol Al và 0,025 mol Fe tác dụng với 400ml dung dịch hỗn

hợp Cu(NO3)2 0,05M và AgNO3 0,125M Kết thúc phản ứng, lọc kết tủa cho nước lọc tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

A 2,740 gam B 35,2 gam C 3,52 gam D 3,165 gam

Câu 90: Cho 7,84 lit (đktc) hỗn hợp khí oxi và clo tác dụng vừa đủ với hỗn hợp chúa 0,1 mol Mg và 0,3 mol

Al thu được m (gam) hỗn hợp muối clorua và oxit Giá trị của m bằng

A 21,7 gam B 35,35 gam C 27,55 gam D 21,7gam < m < 35,35 gam

AgNO3 0,5M được m gam chất rắn Giá trị của m là:

hoàn toàn, số mol Fe(NO3)3 trong dung dịch bằng

A 0,0 mol B 0,1 mol C 0,3 mol D 0,2 mol

dung dịch X Khi thêm dung dịch HCl dư vào dung dịch X thì hoà tan tối đa được bao nhiêu gam bột Cu (biết có khí NO bay ra)

A 28,8 gam B 16 gam C 48 gam D 32 gam

Câu 94: Chia hỗn hợp gồm Mg và MgO thành 2 phần bằng nhau:

- Phần 1: Cho tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 3,136 lít H2(đktc), dung dịch sau phản ứng chứa 14,25gam muối

- Phần 2: Cho tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu dược 0,448 lít khí X nguyên chất (đktc) Cô cạn cẩn thận và làm khô dung dịch sau phản ứng thu được 23 gam muối Công thức phân tử của khí X là:

A N2O B NO2 C N2 D NO

Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Softwarehttp://www.foxitsoftware.com For evaluation only

Trang 15

Câu 5: Khi tăng thêm 10OC, tốc độ một phản ứng hoá học tăng lên 4 lần Vậy khi giảm nhiệt độ từ

70OC xuống 40OC thì tốc độ phản ứng giảm đi

Câu 6: Người ta cho N2 và H2 vào trong bình kín dung tích không đổi và thực hiện phản ứng:

N2 + 3H2  2NH3 Sau một thời gian, nồng độ các chất trong bình như sau:

[N2] = 2M; [H2] = 3M; [NH3] = 2M Nồng độ mol/l của N2 và H2 ban đầu lần lượt là

Câu 7: Xét phản ứng sau ở nhiệt độ không đổi: 2NO + O2  2NO2 Khi thể tích bình phản ứng giảm đi một nửa thì tốc độ phản ứng

A tăng 4 lần B giảm 4 lần C tăng 8 lần D giảm 8 lần

Câu 8: Cho 6 gam kẽm hạt vào cốc đựng dung dịch H2SO4 2M ở nhiệt độ thường Biến đổi không làm thay

đổi tốc độ phản ứng là

A thay 6 gam kẽm hạt bằng 6 gam kẽm bột

B tăng nhiệt độ lên đến 50OC

C thay dung dịch H2SO4 2M bằng dung dịch H2SO4 1M

D tăng thể tích dung dịch H2SO4 2M lên 2 lần

Câu 9: Cho phản ứng: 2KClO3 (r)  2KCl(r) + 3O2 (k) Yếu tố không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng

trên là

A kích thước hạt KClO3 B áp suất C chất xúc tác D nhiệt độ

Câu 10: Khi phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng thì nó

A không xảy ra nữa B vẫn tiếp tục xảy ra

C chỉ xảy ra theo chiều thuận D chỉ xảy ra theo chiều nghịch

Câu 11: Giá trị hằng số cân bằng KC của phản ứng thay đổi khi

A thay đổi nồng độ các chất B thay đổi nhiệt độ

Câu 12: Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là

A nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác B nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt

C nồng độ, nhiệt độ và áp suất D áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác

Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Softwarehttp://www.foxitsoftware.com For evaluation only

Trang 16

TRƯỜNG THPT THỐT NỐT

Câu 13: Cho phản ứng: Fe2O3 (r) + 3CO (k) 2Fe (r) + 3CO2 (k)

Khi tăng áp suất của phản ứng này thì

A cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận B cân bằng không bị chuyển dịch

C cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch D phản ứng dừng lại

Câu 14: Cho phản ứng: N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k) H < 0

Khi giảm nhiệt độ của phản ứng từ 450OC xuống đến 25 OC thì

A cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận B cân bằng không bị chuyển dịch

C cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch D phản ứng dừng lại

Câu 15: Phản ứng: 2SO2 + O2 2SO3 H < 0 Khi giảm nhiệt độ và khi giảm áp suất thì cân bằng của phản ứng trên chuyển dịch tương ứng là

C nghịch và nghịch D.nghịch và thuận

Câu 16: Trộn 1 mol H2 với 1 mol I2 trong bình kín dung tích 1 lít Biết rằng ở 410O, hằng số tốc độ của phản ứng thuận là 0,0659 và hằng số tốc độ của phản ứng nghịch là 0,0017 Khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng ở 410OC thì nồng độ của HI là

A (2), (4) B (1), (3) C (2), (5) D (3), (5)

Câu 20: Cho phương trình phản ứng: 2A(k) + B (k) 2X (k) + 2Y(k) Người ta trộn 4 chất, mỗi chất 1 mol vào bình kín dung tích 2 lít (không đổi) Khi cân bằng, lượng chất X là 1,6 mol Hằng số cân bằng của phản ứng này là

Câu 21: Cho phản ứng: CO + Cl2 COCl2 thực hiện trong bình kín dung tích 1 lít ở nhiệt độ không đổi Khi cân bằng [CO] = 0,02; [Cl2] = 0,01; [COCl2] = 0,02 Bơm thêm vào bình 1,42gam Cl2 Nồng độ mol/l của CO; Cl2 và COCl2 ở trạng thái cân bằng mới lần lượt là

A 0,013; 0,023 và 0,027 B 0,014; 0,024 và 0,026

C 0,015; 0,025 và 0,025 D 0,016; 0,026 và 0,024

Câu 22: Khi tiến hành este hóa giữa 1 mol CH3COOH với 1 mol C2H5OH thì thu được 2/3 mol este Để đạt hiệu suất cực đại là 90% (tính theo axit) khi tiến hành este hóa 1 mol axit axetic cần số mol rượu etylic là (các phản ứng este hoá thực hiện ở cùng nhiệt độ)

Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Softwarehttp://www.foxitsoftware.com For evaluation only

Trang 17

Câu 25: Cho các phát biểu sau:

1 Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng là: Nhiệt độ, nồng độ, áp suất, chất xúc tác, diện tích bề mặt

2 Cân bằng hóa học là cân bằng động

3 Khi thay đổi trạng thái cân bằng của phản ứng thuận nghịch, cân bằng sẽ chuyển dịch về phía chống lại sự thay đổi

đó

4 Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là: Nhiệt độ, nồng độ, áp suất,

Các phát biểu đúng là

Câu 26: Cho các phát biểu sau:

1 Phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo 2 chiều ngược nhau

2 Phản ứng bất thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo 1 chiều xác định

3 Cân bằng hóa học là trạng thái mà phản ứng đã xảy ra hoàn toàn

4 Khi phản ứng thuận nghịch đạt trạng thái cân bằng hóa học, lượng các chất sẽ không đổi

5 Khi phản ứng thuận nghịch đạt trạng thái cân bằng hóa học, phản ứng dừng lại

Các phát biểu sai là

A 2, 3 B 3, 4 C 3, 5 D 4, 5

Câu 27: Trong phản ứng tổng hợp amoniac: N2 (k) + 3H2 (k)  2NH3 (k) H< 0 Để tăng hiệu suất phản ứng tổng

hợp phải A Giảm nhiệt độ và áp suất B Tăng nhiệt độ và áp suất

C Tăng nhiệt độ và giảm áp suất D Giảm nhiệt độ vừa phải và tăng áp suất

Câu 28: Hệ phản ứng sau ở trạng thái cân bằng: H2 (k) + I2 (k)  2HI (k)

Biểu thức của hằng số cân bằng của phản ứng trên là:

A KC =  

 2  2

2

I H

HI

I

Câu 29:Cho phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng:

4 NH3 (k) + 3 O2 (k)  2 N2 (k) + 6 H2O(h) H<0 Cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều thuận khi:

A Tăng nhiệt độ B Thêm chất xúc tác C Tăng áp suất D Loại bỏ hơi nước

Câu 30: Cho phản ứng: 2 SO2 + O2  2SO3, Vận tốc phản ứng thay đổi bao nhiêu lần nếu thể tích hỗn hợp

giảm đi 3 lần? A 3 B 6 C 9 C 27

Câu 31: Cho phản ứng: 2 SO2 + O2  2SO3 Tốc độ phản ứng tăng lên 4 lần khi:

A Tăng nồng độ SO2 lên 2 lần B Tăng nồng độ SO2 lên 4 lần

C Tăng nồng độ O2 lên 2 lần D Tăng đồng thời nồng độ SO2 và O2 lên 2 lần

Câu 32: Cho phản ứng : H2 + I2  2 HI Ở toC, hằng số cân bằng của phản ứng bằng 40 Nếu nồng độ ban đầu của H2 và I2 đều bằng 0,01 mol/l thì % của chúng đã chuyển thành HI là:

A 76% B 46% C 24% D 14,6%

Câu 33: Cho phản ứng : N2 (k) + 3H2 (k)  2NH3 (k) + Q Yếu tố nào ảnh hưởng đến cân bằng hoá học trên?

A Áp suất B Nhiệt độ C Nồng độ D Tất cả đều đúng

Câu 34: Cho các phản ứng sau:

1 H2(k) + I2(r)  2 HI(k) , H>0 2 2NO(k) + O2(k)  2 NO2 (k) , H<0

3 CO(k) + Cl2(k)  COCl2(k) , H<0 4 CaCO3(r)  CaO(r) + CO2(k) , H>0

Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Softwarehttp://www.foxitsoftware.com For evaluation only

Trang 18

Câu 36: Vận tốc của phản ứng sẽ tăng lên bao nhiêu lần khi tăng nhiệt độ từ 0oC đến 40oC, biết khi tăng nhiệt độ lên

10oC thì tốc độ phản ứng tăng lên gấp đôi

A 2 lần B 4 lần C 8 lần D 16 lần

Câu 37: Hệ số nhiệt độ của tốc độ phản ứng là giá trị nào sau đây? Biết rằng khi tăng nhiệt độ lên thêm 500C thì tốc

độ phản ứng tăng lên 1024 lần

Câu 38: Người ta đã sử dụng nhiệt độ của phản ứng đốt cháy than đá để nung vôi, biện pháp kỹ thuật nào sau đây

không được sử dụng để tăng tốc độ phản ứng nung vôi?

A Đập nhỏ đá vôi với kích thước khoảng 10cm B Tăng nhiệt độ phản ứng lên khoảng 9000C

C Tăng nồng độ khí cacbonic D Thổi không khí nén vào lò nung vôi

Câu 39: Cho các cân bằng hoá học:

N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k) (1) H2 (k) + I2 (k)  2HI (k) (2)

2SO2 (k) + O2 (k)  2SO3 (k) (3) 2NO2 (k)  N2O4 (k) (4)

Khi thay đổi áp suất những cân bằng hóa học bị chuyển dịch là:

Trong các yếu tố: (1) tăng nhiệt độ; (2) thêm một lượng hơi nước; (3) thêm một lượng H

2; (4) tăng áp suất chung của hệ; (5) dùng chất xúc tác Dãy gồm các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ là:

A (1), (4), (5) B (1), (2), (3) C (2), (3), (4) D (1), (2), (4)

Câu 42: Khi thực hiện phản ứng este hoá 1 mol CH3COOH và 1 mol C2H5OH, lượng este lớn nhất thu được là 2/3 mol Để đạt hiệu suất cực đại là 90% (tính theo axit) khi tiến hành este hoá 1 mol CH3COOH cần số mol C2H5OH là (biết các phản ứng este hoá thực hiện ở cùng nhiệt độ)

A 2,412 B 0,342 C 0,456 D 2,925

Câu 43: Cho cân bằng hoá học: 2SO2 + O2  2SO3 Phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt Phát biểu đúng là:

A Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ

B Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2

C Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng

D Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3

Câu 44: Cho cân bằng hoá học: N2 (k) + 3H2 (k)  2NH3 (k); phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt Cân bằng hoá

học không bị chuyển dịch khi

Câu 45: Một phản ứng đơn giản xảy ra trong bình kín: 2NO(k) + O2(k)  2NO2(k) Giữ nguyên nhiệt độ, nén hỗn hợp phản

ứng xuống còn 1/3 thể tích Kết luận nào sau đây không đúng:

A Tốc độ phản ứng thuận tăng 27 lần B Tốc độ phản ứng nghịch tăng 9 lần

C Cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận D Hằng số cân bằng tăng lên

Câu 46: Cho cân bằng sau: SO2 + H2O  H+ + HSO4- Khi thêm vào dung dịch một ít muối NaHSO4 (không làm thay đổi thể tích) thì cân bằng trên sẽ

C chuyển dịch theo chiều nghịch D chuyển dịch theo chiều thuận

Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Softwarehttp://www.foxitsoftware.com For evaluation only

Trang 19

C Không toả hay thu nhiệt D Một phương án khác

Câu 49: Trong bình kín 2 lít chứa 2 mol N2 và 8 mol H2 Thực hiện phản ứng tổng hợp NH3 đến khi đạt trạng thái cân bằng thấy áp suất sau bằng 0,8 lần áp suất ban đầu ( nhiệt độ không đổi) Hằng số cân bằng của hệ là

Câu 50: Cho phản ứng N2(k) + 3H2(k)  2NH3(k) H = -92kJ (ở 4500C, 300 atm) Để cân bằng chuyển dịch

theo chiều nghịch, cần

A giảm nhiệt độ và giảm áp suất B Giảm nhiệt độ và tăng áp suất

C Tăng nhiệt độ và giảm áp suất D Tăng nhiệt độ và tăng áp suất

Câu 51: Cho các cân bằng:

2(k)  COCl

2(k) (3) CaCO

3(r)  CaO(r) + CO

2(k) (4) 3Fe(r) + 4H

2O(k)  Fe

3O

4(r) + 4H

2(k) (5) Các cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng áp suất là:

A 1, 4 B 1, 5 C 2, 3, 5 D 2, 3

Câu 52: Cho phản ứng: CO + Cl2  COCl2 thực hiện trong bình kín dung tích 1 lít ở nhiệt độ không đổi Khi cân bằng [CO] = 0,02; [Cl2] = 0,01; [COCl2] = 0,02 Bơm thêm vào bình 1,42 gam Cl2 Nồng độ mol/l của CO; Cl2 và COCl2 ở trạng thái cân bằng mới lần lượt là

Câu 54: Trong bình kín dung tích 1 lít, người ta cho vào 5,6 gam khí CO và 5,4 gam hơi nước Phản ứng xảy ra là:

CO + H2O  CO2 + H2 Ở 850oC hằng số cân bằng của phản ứng trên là K = 1 Nồng độ mol của CO và H2O khi

Câu 56: Cân bằng phản ứng H2 + I2  2HI H<0 được thiết lập ở t0C khi nồng độ các chất ở trạng thái cân bằng

là [H2] = 0,8mol/l; [I2] = 0,6 mol/l; [HI] = 0,96 mol/l Hằng số K có giá trị là

A 1,92.10-2 B 1,82.10-2 C 1,92 D 1,82

Câu 57: Để hoà tan hết một mẫu Zn trong dung dịch axít HCl ở 20oC cần 27 phút Cũng mẫu Zn đó tan hết trong dung dịch axít nói trên ở 40oC trong 3 phút Vậy để hoà tan hết mẫu Zn đó trong dung dịch nói trên ở 55oC thì cần thời gian là: A 64,00s B 60,00s C 54,54s D 34,64s

Câu 58: Một bình kín chứa NH3 ở 0oC và 1 atm với nồng độ 1 mol/l Nung bình kín đó đến 546oC và NH3 bị phân huỷ theo phản ứng: 2NH3(k)  N2(k) + 3H2(k)

Khi phản ứng đạt tới cân bằng; áp suất khí trong bình là 3,3 atm; thể tích bình không đổi Hằng số cân bằng của phản ứng phân huỷ NH3 ở 546oC là

A 1,08.10-4 B 2,08.10-4 C 2,04.10-3 D 1,04.10-4

Câu 59: Cho chất xúc tác MnO2vào 100 ml dung dịch H2O2, sau 60 giây thu được 33,6 ml khí O2(ở đktc) Tốc

độ trung bình của phản ứng (tính theo H2O2) trong 60 giây trên là

A.5,0.10-5mol/(l.s) B 5,0.10-4mol/(l.s) C 2,5.10-5mol/(l.s) D 1,0.10-3mol/(l.s)

Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Softwarehttp://www.foxitsoftware.com For evaluation only

Trang 20

TRƯỜNG THPT THỐT NỐT

Điện li

Câu 1: Dung dịch glixerol trong nước không dẫn điện, dung dịch NaOH dẫn điện tốt Điều này được giải

thích là do

A glixerol là chất hữu cơ, natri hiđroxit là chất vô cơ

B glixerol là hợp chất cộng hóa trị, natri hiđroxit là hợp chất ion

C glixerol là chất lỏng, natri hiđroxit là chất rắn

D glixerol là chất không điện li, natri hiđroxit là chất điện li

Câu 2: Các muối, axít, hiđroxit tan là những chất điện li vì

A chúng có khả năng phân li thành hiđrat trong dung dịch

B các ion hợp phần có tính dẫn điện

C có sự di chuyển của electron tạo thành dòng electron dẫn điện

D dung dịch của chúng dẫn điện

Câu 3: Một cốc nước có chứa x mol Ca2+, x mol Mg2+, z mol Cl-, t mol HCO3- Hệ thức liên hệ giữa a, b, c,

d là

A 2x + 2y = z - t B 2x + 2y = z + t C x + y = z + t D x + y = 2z + 2t

Câu 4: Trộn 200 ml dung dịch NaOH 2M với 300 ml dung dịch KOH 1,5M Nếu thể tích dung dịch không

thay đổi thì nồng độ ion OH- trong dung dịch thu được là

Câu 7: Phương trình phân li của axít axetic là: CH3COOH CH3COO- + H+ Ka

Biết [CH3COOH] = 0,5M và ở trạng thái cân bằng, [H+] = 2,9.10-3M Giá trị của Ka là

A 1,7.10-5 B 8,4.10-5 C 5,95.10-4 D 3,4.10-5

Câu 8: Dãy gồm tất cả các chất đều là chất điện li mạnh là

A KCl, Ba(OH)2, Al(NO3)3 B CaCO3, MgSO4, Mg(OH)2, H2CO3

C CH3COOH, Ca(OH)2, AlCl3 D NaCl, AgNO3, BaSO4, CaCl2

Câu 9: Trong 150ml dung dịch có hoà tan 6,39g Al(NO3)3 Nồng độ mol/l của ion NO3- có trong dung dịch

C lúc đầu giảm, sau đó tăng D lúc đầu tăng, sau đó giảm

Câu 11: Có 2 dung dịch X và Y, mỗi dung dịch chỉ chứa 2 cation và 2 anion trong số các ion với số mol như

sau: K+ (0,15); Mg2+ (0,10); NH4+ (0,25); H+ (0,20); Cl- (0,10); SO42- (0,075); NO3- (0,25); CO32- (0,15) Các ion trong X và Y là

Trang 21

TRƯỜNG THPT THỐT NỐT

Câu 12: Một dung dịch chứa x mol Na+, y mol Ca2+, z mol HCO3- và t mol NO3- Biểu thức liên hệ giữa x, y,

z, t và công thức tính tổng số gam muối trong dung dịch lần lượt là

Câu 14: Cặp chất cùng tồn tại trong một dung dịch là

A NaHCO3 và NaOH B K2SO4 và NaNO3

C HCl và AgNO3 D C6H5ONa và H2SO4

Câu 15: Một cốc nước chứa 0,01 mol Na+; 0,02 mol Cl-; 0,01 mol Mg2+; 0,02 mol Ca2+ và 0,05 mol HCO3- Nước trong cốc là

Câu 16: Cho 4 dung dịch có cùng nồng độ mol là NaCl; CH3COONa; CH3COOH; H2SO4 Dung dịch có độ dẫn điện nhỏ nhất là

A NaCl B CH3COONa C CH3COOH D H2SO4

Câu 17: Chia dung dịch X gồm CuSO4 và Al(NO3)3 thành 2 phần bằng nhau Phần 1 cho tác dụng với dung dịch BaCl2 dư thu được 6,99 gam kết tủa Phần 2 cho tác dụng với dung dịch NaOH dư, rồi lấy kết tủa nung đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn Giá trị của m là

Câu 18: Phát biểu đúng là

A Mọi axit đều là chất điện li B Mọi axit đều là chất điện li mạnh

C Mọi axit mạnh đều là chất điện li mạnh D Mọi chất điện li mạnh đều là axit

Câu 19: Cho các chất sau: Ca(OH)2 (A), NaHCO3 (B), H2SO4 (C), Na2CO3 (D), Na3PO4 (E), C17H35COONa (F) Các chất có thể làm mất tính cứng của nước là

Câu 22: Hiện tượng tạo thành nhũ trong các hang động là do phản ứng

A CaCO3 + CO2 + H2O  Ca(HCO3)2 B Ca(HCO3)2  CaCO3 + CO2 + H2O

C CaO + CO2  CaCO3 D CaCO3  CaO + CO2

Câu 23: Nguyên nhân làm cho nước suối có tính cứng là do phản ứng

A CaCO3 + CO2 + H2O  Ca(HCO3)2 B Ca(HCO3)2  CaCO3 + CO2 + H2O

C CaO + CO2  CaCO3 D CaCO3  CaO + CO2

Câu 24: Để phân biệt nước cứng tạm thời, nước cứng vĩnh cửu người ta dực vào sự có mặt của ion

Trang 22

TRƯỜNG THPT THỐT NỐT

A HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2 B HNO3, NaCl, Na2SO4

C NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2 D HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4

Câu 26: Dung dịch axit H2SO4 có pH = 4 Nồng độ mol/l của H2SO4 trong dung dịch đó là

A 2.10-4M B 1.10-4M C 5.10-5M D 2.10-5M

Câu 27: Dung dịch X có chứa: 0,07 mol Na+; 0,02 mol SO42- và x mol OH- Dung dịch Y có chứa ClO4

-; NO3- và y mol H+ Tổng số mol ClO4- và NO3- là 0,04 Trộn X và Y được 100 ml dung dịch Z Dung dịch

Z có pH (bỏ qua sự điện li của H2O) là:

Câu 28: Dãy gồm các ion (không kể đến sự phân li của nước) cùng tồn tại trong một dung dịch là:

A Al3+,

+ 4

NH, Br-, OH- B H+, Fe3+,

3

-NO,

4

2-SO

C Mg2+, K+,

4

2-SO , PO3-4 D Ag+

, Na+,

3

Câu 30: Cho dung dịch X chứa hỗn hợp gồm CH3COOH 0,1M và CH3COONa 0,1M Biết ở 25 oC, Ka của

CH3COOH là 1,75.10-5 và bỏ qua sự phân li của nước Giá trị pH của dung dịch X ở 25 oC là

Câu 34: Các hợp chất trong dãy chất nào dưới đây đều có tính lưỡng tính?

A Cr(OH)3, Fe(OH)2, Mg(OH)2 B Cr(OH)3, Zn(OH)2, Mg(OH)2

C Cr(OH)3, Pb(OH)2, Mg(OH)2 D Cr(OH)3, Zn(OH)2, Pb(OH)2

Câu 35: Cho các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3, (NH4)2CO3 Số chất đều phản ứng được với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là

Câu 36: Dãy gồm các chất vừa tan trong dung dịch HCl, vừa tan trong dung dịch NaOH là:

A NaHCO3, MgO, Ca(HCO3)2 B NaHCO3, ZnO, Mg(OH)2

C Mg(OH)2, Al2O3, Ca(HCO3)2 D NaHCO3, Ca(HCO3)2, Al2O3

Câu 37: Trong số các dung dịch: Na CO, KCl, CHCOONa, NH Cl, NaHSO, C6H5ONa, những

Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Softwarehttp://www.foxitsoftware.com For evaluation only

Trang 23

Câu 40: Cho các phản ứng hóa học sau:

(1) (NH4)2SO4 + BaCl2 → (2) CuSO4 + Ba(NO3)2 →

(3) Na2SO4 + BaCl2 → (4) H2SO4 + BaSO3 →

(5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 → (6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2 →

Các phản ứng đều có cùng một phương trình ion rút gọn là:

Câu 42: Trộn 100 ml dung dịch (gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M) với 400 ml dung dịch (gồm

H2SO4 0,0375M và HCl 0,0125M), thu được dung dịch X Giá trị pH của dung dịch X là

2-SO Tổng khối lượng các muối tan có trong dung dịch là 5,435 gam Giá trị của x và y lần lượt là:

Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Softwarehttp://www.foxitsoftware.com For evaluation only

Trang 24

A NaCl, NaHCO3, NH4Cl, BaCl2 B NaCl

Câu 49: Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2, dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là:

A HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2 B NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2

C HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4 D HNO3, NaCl, Na2SO4

Câu 50: Dung dịch X chứa các ion: Fe3+, SO42-, NH4+, Cl- Chia dung dịch X thành hai phần bằng nhau:

- Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, đun nóng thu được 0,672 lít khí (ở đktc) và 1,07 gam kết tủa;

- Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2, thu được 4,66 gam kết tủa

Tổng khối lượng các muối khan thu được khi cô cạn dung dịch X là (quá trình cô cạn chỉ có nước bay hơi)

Câu 51: Hòa tan 47,4 gam phèn chua KAl(SO4)2.12H2O vào nước được dung dịch A Thêm đến hết dung dịch chứa 0,2 mol Ba(OH)2 vào dung dịch A thì lượng kết tủa thu được bằng :

Câu 52: Cho dãy các chất: KAl(SO4)2.12H2O, C2H5OH, C12H22O11 (saccarozơ), CH3COOH,

Ca(OH)2, CH3COONH4 Số chất điện li là

Câu 53: Trong số các dung dịch: Na2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, C6H5ONa, những dung dịch có pH > 7 là

A Na2CO3, C6H5ONa, CH3COONa B Na2CO3, NH4Cl, KCl

C KCl, C6H5ONa, CH3COONa D NH4Cl, CH3COONa, NaHSO4

Câu 54: Cho các dung dịch có cùng nồng độ: Na2CO3 (1), H2SO4 (2), HCl (3), KNO3 (4) Giá trị pH của các dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng từ trái sang phải là:

A (3), (2), (4), (1) B (4), (1), (2), (3) C (1), (2), (3), (4) D (2), (3), (4), (1)

Câu 55: Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2, dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là:

A HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2 B HNO3, NaCl, Na2SO4

C NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2 D HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4

Câu 56: Cho các dung dịch: HCl, etylen glicol, NH3, KCl Số dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 là

A 1 B 3 C 2 D 4

Câu 57: Hỗn hợp X chứa Na2O, NH4Cl, NaHCO3 và BaCl2 có số mol mỗi chất đều bằng nhau Cho hỗn hợp X vào H2O (dư), đun nóng, dung dịch thu được chứa

C NaCl, NaHCO3, NH4Cl, BaCl2 D NaCl, NaOH, BaCl2

Câu 5 8 : Một mẫu nước cứng chứa các ion: Ca2+, Mg2+, HCO3-, Cl-, SO42- Chất được dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên là

A Na2CO3 B HCl C H2SO4 D NaHCO3

Câu 59: Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là

Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Softwarehttp://www.foxitsoftware.com For evaluation only

Trang 25

Câu 65: Các hợp chất trong dãy chất nào dưới đây đều có tính lưỡng tính?

A Cr(OH)3, Fe(OH)2, Mg(OH)2 B Cr(OH)3, Zn(OH)2, Pb(OH)2

C Cr(OH)3, Zn(OH)2, Mg(OH)2 D Cr(OH)3, Pb(OH)2, Mg(OH)2

Câu 66: Dung dịch HCl và dung dịch CH3COOH có cùng nồng độ mol/l, pH của hai dung dịch tương ứng

là x và y Quan hệ giữa x và y là (giả thiết, cứ 100 phân tử CH3COOH thì có 1 phân tử điện li)

Câu 69 : Trộn 100 ml dung dịch (gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M) với 400 ml dung dịch (gồm

H2SO4 0,0375M và HCl 0,0125M), thu được dung dịch X Giá trị pH của dung dịch X là

Câu 71 : Cho m gam hỗn hợp Mg, Al vào 250 ml dung dịch X chứa hỗn hợp axit HCl 1M và axit

H2SO4 0,5M, thu được 5,32 lít H2 (ở đktc) và dung dịch Y (coi thể tích dung dịch không đổi) Dung dịch Y có pH là

Trang 26

TRƯỜNG THPT THỐT NỐT

Câu 77: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 Hiện tượng xảy ra là

A có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan B chỉ có kết tủa keo trắng

C có kết tủa keo trắng và có khí bay lên D không có kết tủa, có khí bay lên

Câu 78: Trộn dung dịch chứa a mol AlCl3 với dung dịch chứa b mol NaOH Để thu được kết tủa thì cần có tỉ lệ

A 6,3 gam B 5,8 gam C 6,5 gam D 4,2 gam

Câu 8 2: Dẫn từ từ V lít khí CO (ở đktc) đi qua một ống sứ đựng lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO,

Fe2O3 (ở nhiệt độ cao) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí X Dẫn toàn bộ khí X ở trên vào lượng dư dung dịch Ca(OH)2 thì tạo thành 4 gam kết tủa Giá trị của V là

Câu 83 : Cho từ từ dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa b mol Na2CO3 đồng thời khuấy đều, thu được V lít khí (ở đktc) và dung dịch X Khi cho dư nước vôi trong vào dung dịch X thấy có xuất hiện kết tủa Biểu thức liên hệ giữa V với a, b là:

A V = 22,4(a - b) B V = 11,2(a - b) C V = 11,2(a + b) D V = 22,4(a + b)

Câu 84: Cho 0,1 mol P2O5 vào dung dịch chứa 0,35 mol KOH Dung dịch thu được có các chất:

A K3PO4, K2HPO4 B K2HPO4, KH2PO4 C.K3PO4, KOH D.H3PO4, KH2PO4

Câu 85: Cho V lít dung dịch NaOH 2M vào dung dịch chứa 0,1 mol Al2(SO4)3 và 0,1 mol H2SO4 đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 7,8 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của V để thu được lượng kết tủa trên là

Câu 86: Hoà tan hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp gồm Al và Al4C3 vào dung dịch KOH (dư), thu được a mol hỗn hợp khí và dung dịch X Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch X, lượng kết tủa thu được là 46,8 gam Giá trị của a là

Câu 87: Thêm m gam kali vào 300ml dung dịch chứa Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M thu được dung dịch

X Cho từ từ dung dịch X vào 200ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M thu được kết tủa Y Để thu được lượng kết tủa Y lớn nhất thì giá trị của m là

Trang 27

TRƯỜNG THPT THỐT NỐT

Axit – bazơ theo bronsted

Câu 1: Chất trung tính là chất

A vừa thể hiện tính axit, vừa thể hiện tính bazơ

B không thể hiện tính axit và tính bazơ

C chỉ thể hiện tính axit khi gặp bazơ mạnh

D chỉ thể hiện tính bazơ khi gặp axit mạnh

Câu 2: Dung dịch natri axetat trong nước có môi trường

A axit B bazơ C lưỡng tính D trung tính

Câu 3: Trong phản ứng HSO4- + H2O SO42- + H3O+ thì H2O đóng vai trò là

A axit B bazơ C chất khử D chất oxi hóa

Câu 4: Lượng nước cần thêm vào V lít dung dịch HCl có pH = 3 để thu được dung dịch HCl có pH = 4 là

Câu 5: Có 10 dung dịch NaCl, NH4Cl, AlCl3, Na2S, C6H5ONa, Na2CO3, KNO3, CH3COONa, NaHSO4,

Fe2(SO4)3 Số lượng dung dịch có pH < 7 là

Câu 6: Hoà tan 4 chất sau với cùng số mol vào nước để được 4 dung dịch có thể tích bằng nhau: C2H5ONa,

C6H5ONa, CH3COONa, CH3NH2 Dung dịch có pH lớn nhất là dung dịch tạo từ

A C2H5ONa B C6H5ONa C CH3COONa D CH3NH2

Câu 7: Dung dịch HCl và dung dịch CH3COOH có cùng nồng độ mol, pH của 2 dung dịch tương ứng là x

và y Quan hệ giữa x và y là

A x < y B x > y C x = y D x  y

Câu 8: Phản ứng không phải phản ứng axit-bazơ là

A 2HCl + Ca(OH)2  CaCl 2 + 2H2O

B HCl + AgNO3  AgCl + HNO3

C 2HNO3 + CuO  Cu(NO3)2 + H2O

Câu 12: Trộn 100ml dung dịch KOH có pH = 12 với 100 ml dung dịch HCl 0,012M, thu được dung dịch X

Giá trị pH của dung dịch X là

Trang 28

TRƯỜNG THPT THỐT NỐT

Câu 14: Cho một ít chất chỉ thị quỳ tím vào dung dịch NH3 thu được dung dịch X Thêm từ từ tới dư dung dịch NaHSO4 vào dung dịch X Màu của dung dịch X biến đổi

A từ màu đỏ chuyển dần sang màu xanh B từ màu xanh chuyển dần sang màu đỏ

C từ màu xanh chuyển dần sang màu tím D từ màu đỏ chuyển sang không màu

Câu 15: AlCl3 trong dung dịch nước bị thuỷ phân Chất làm tăng cường sự thuỷ phân của AlCl3 là

Câu 18: Cho rất từ từ dung dịch X chứa 2x mol HCl vào dung dịch Y chứa x mol K2CO3 Sau khi cho hết X vào Y

và đun nhẹ để đuổi hết khí, thu được dung dịch Z Dung dịch Z có

A pH = 7 B pH > 7 C pH < 7 D pH  7

Câu 19: Phản ứng thuỷ phân các muối là phản ứng trao đổi

A proton B nơtron C electron D hạt nhân

Câu 20: Cho các muối tan sau: NaCl, AlCl3, Na2S, KNO3, K2CO3, Fe2(SO4)3, CH3COONa Số lượng muối

Câu 22: Phản ứng thuộc loại phản ứng axit – bazơ là

A HCl + AgNO3  AgCl + HNO3

B 3FeO + 10HNO3  3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O

C 2Al + 2H2O + 2NaOH  2NaAlO2 + 3H2

D CaCO3 + 2HNO3  Ca(NO3)2 + CO2+ H2O

Câu 23: Khi hoà tan Na2CO3 vào nước, thu được dung dịch có môi trường

A axit B bazơ C lưỡng tính D trung tính

Câu 24: Cho các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2 Số lượng chất trong dãy

có tính chất lưỡng tính là

Câu 25 : Hỗn hợp X chứa Na2O, NH4Cl, NaHCO3 và BaCl2 có số mol mỗi chất đều bằng nhau Cho hỗn hợp X vào nước (dư), đun nóng, dung dịch thu được chứa

C NaCl, NaHCO3, NH4Cl, BaCl2 D NaCl, NaOH, BaCl2

Câu 26 : Dãy gồm các chất đều làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là

A anilin, metylamin, amoniac B amoni clorua, metylamin, natri hiđroxit

C metylamin, amoniac, natri axetat D anilin, amoniac, natri hiđroxit

Câu 27: Cho 2,81 gam hỗn hợp X gồm Fe2O3, MgO, ZnO tan vừa đủ trong 500 ml dung dịch H2SO4 0,1 M

Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Softwarehttp://www.foxitsoftware.com For evaluation only

Trang 29

TRƯỜNG THPT THỐT NỐT

Câu 28: Lượng nước cần thêm vào V lít dung dịch NaOH có pH = 12 để thu được dung dịch NaOH có pH =

11 là

Câu 29: Dung dịch HCl và dung dịch CH3COOH có cùng nồng độ mol, pH của hai dung dịch tương ứng là

x và y Quan hệ giữa x và y là (giả sử, cứ 100 phân tử CH3COOH thì có 1 phân tử điện li)

A y = 100x B y = x – 2 C y = 2x D y = x + 2

Câu 30: Cho từ từ dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa b mol Na2CO3 đồng thời khuấy đều, thu được V lít khí (đktc) và dung dịch X Khi cho nước vôi trong vào dung dịch X thấy có xuất hiệnkết tủa Biểu thức liên hệ giữa V với a, b là

A V = 11,2(a-b) B V = 22,4(a+b) C V = 11,2(a+b) D V = 22,4(a-b)

Câu 31: Cho phản ứng sau: NH3 + HOH NH4 + OH- Hằng số phân ly bazơ (Kb) được tính theo biểu thức

A

O]

].[H [NH

] ].[OH [NH

K

2 3

4 b

] [NH

] ].[OH [NH

K

3

4 b

O]

].[H [NH K

4

2 3

] ].[OH [NH

] [NH K

] O ].[H COO [CH

K

2 3

3 3

O]

COOH].[H [CH

K

3

3

-2 3

K

3

3 3

COOH]

[CH K

3

3

-3

Câu 34 : Trộn 100 ml dung dịch gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M với 400 ml dung dịch gồm H2SO4

0,0375M và HCl 0,0125M, thu được dung dịch X Giá trị pH của dung dịch X là

Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Softwarehttp://www.foxitsoftware.com For evaluation only

Trang 30

TRƯỜNG THPT THỐT NỐT

Oxi – lưu huỳnh

Câu 1: Sự khác nhau về cấu hình electron giữa oxi và các nguyên tố khác trong nhóm VIA là

A nguyên tử oxi có 2 electron độc thân B nguyên tử oxi không có phân lớp d

C nguyên tử oxi không bền D nguyên tử oxi có 6e lớp ngoài cùng

Câu 2: Trong nhóm VIA, đi từ O đến Te thì bán kính nguyên tử

A tăng, tính oxi hoá tăng B tăng, tính oxi hoá giảm

C giảm, tính oxi hoá giảm D giảm, tính oxi hoá tăng

Câu 3: Ở điều kiện thường H2O là chất lỏng, còn H2S, H2Se và H2Te là những chất khí là do

A oxi trong nước có lai hoá sp3 B H2O có khối lượng phân tử nhỏ nhất

C oxi có độ âm điện lớn nhất D giữa các phân tử H2O có liên kết hiđro

Câu 4: Oxi là nguyên tố phi kim hoạt động, có tính oxi hóa mạnh là do

A oxi có độ âm điện lớn B oxi có 6 electron lớp ngoài cùng

C oxi có nhiều trong tự nhiên D oxi là chất khí

Câu 5: Trong phòng thí nghiệm người ta có thể điều chế oxi bằng cách

A nhiệt phân các hợp chất giàu oxi B điện phân nước hoà tan H2SO4

C điện phân dung dịch CuSO4 D chưng phân đoạn không khí lỏng

Câu 6: Trong phòng thí nghiệm, sau khi điều chế oxi người ta có thể thu oxi bằng phương pháp

A đẩy không khí B đẩy nước C chưng cất D chiết

Câu 7: Oxi và ozon là

A hai dạng thù hình của oxi B hai đồng vị của oxi

C hai đồng phân của oxi D hai hợp chất của oxi

Câu 8: Để phân biệt oxi và ozon, người ta có thể dùng

A dd H2SO4 B Ag C dd KI D dd NaOH

Câu 9: Trong công nghiệp, để sản xuất H2SO4 đặc, người ta thu khí SO3 trong tháp hấp thụ bằng

A H2O B H2SO4 98% C H2SO4 loãng D BaCl2 loãng

Câu 10: Khi đun nóng lưu huỳnh từ nhiệt độ thường đến 1700OC, sự biến đổi công thức phân tử của lưu huỳnh là

A S  S2  S8  Sn B Sn  S8  S2  S

C S8  Sn  S2  S D S2  S8  Sn  S

Câu 11: Lưu huỳnh tà phương (S) và lưu huỳnh đơn tà (S) là

A hai dạng thù hình của lưu huỳnh B hai đồng vị của lưu huỳnh

C hai đồng phân của lưu huỳnh D hai hợp chất của lưu huỳnh

Câu 12: Người ta có thể điều chế khí H2S bằng phản ứng

A CuS + HCl B FeS + H2SO4 loãng C PbS + HNO3 D ZnS + H2SO4 đặc

Câu 13: Trong công nghiệp người ta thường điều chế CuSO4 bằng cách cho Cu phản ứng với

A dung dịch Ag2SO4 B dung dịch H2SO4 loãng

C dung dịch H2SO4 đặc, nóng D dung dịch H2SO4 loãng có sục khí oxi

Câu 14: Ở nhiệt độ thường, công thức phân tử của lưu huỳnh là

Câu 15: Dãy gồm tất cả các chất đều tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng là

A Fe O , BaCl, NaCl, Al, Cu(OH) B Fe(OH) , Na CO, Fe, CuO, NH

Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Softwarehttp://www.foxitsoftware.com For evaluation only

Trang 31

TRƯỜNG THPT THỐT NỐT

Câu 16: Cho một lượng Fe dư tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng thì muối thu được là

A Fe2(SO4)3 B FeSO4 C Fe2(SO4)3 và FeSO4.D Fe3(SO4)2

Câu 17: Nếu cho H2SO4 đặc vớisố mol như nhau phản ứng vừa đủ với CuO, Cu, CuCO3, Cu(OH)2 thì phản ứng thu được lượng CuSO4 ít nhất là

A H2SO4 + CuO B H2SO4 + CuCO3

C H2SO4 + Cu D H2SO4 + Cu(OH)2

Câu 18: Phản ứng không xảy ra là

A FeS + 2HCl  FeCl2 + H2S B CuS + 2HCl  CuCl2 + H2S

C H2S + Pb(NO3)2  PbS + 2HNO3 D K2S + Pb(NO3)2  PbS + 2KNO3

Câu 19: Cho hỗn hợp khí gồm CO2, SO2 và SO3 Có thể loại bỏ SO2 và SO3 ra khỏi hỗn hợp bằng

A dung dịch Ba(OH)2 B dung dịch Br2

C dung dịch KMnO4 D dung dịch Na2CO3

Câu 20: Có 3 dung dịch: NaOH, HCl, H2SO4 Thuốc thử duy nhất để phân biệt 3 dung dịch là

A Na2CO3 B CaCO3 C Al D quỳ tím

Câu 21: Cho FeS (1); Cu (2); MgO (3); Fe (4); Fe3O4 (5); Cr (6) Dung dịch H2SO4 đặc nguội không tác

dụng với

A (1), (2) B (2), (4) C (1), (6) D (4), (6)

Câu 22: Chỉ từ các chất: Fe, S, dung dịch FeSO4 và dung dịch H2SO4, người ta có thể điều chế khí H2S bằng

2 phản ứng Số lượng phương pháp có thể thực hiện được là

Câu 23: Hoà tan hoàn toàn 4,0 gam hỗn hợp Mg, Fe, Cu bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thu được 2,24 lít khí SO2 duy nhất (đktc) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

Câu 24: Hoà tan hoàn toàn 17,5 gam hỗn hợp Al, Zn, Fe trong dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 11,2 lít

H2 (đktc) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

Câu 25: Cho m gam hỗn hợp CaCO3, ZnS tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 6,72 lít khí (đktc) Cho toàn

bộ lượng khí đó tác dụng với SO2 dư thu được 9,6 gam chất rắn Giá trị của m là

Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,02 mol FeS2 và 0,01 mol FeS rồi cho khí thu được hấp thụ hết vào dung dịch KMnO4 vừa đủ, thu được V lít dung dịch có pH = 2 Giá trị của V là

Câu 27: Trộn 22,4 gam bột Fe với 9,6 gam bột S rồi nung trong điều kiện không có không khí đến khi phản

ứng hoàn toàn thu được chất rắn X Hoà tan X bằng dung dịch H2SO4 loãng dư thu được khí Y Đốt cháy hoàn toàn Y cần V lít O2(đktc) Giá trị của V là

Câu 28: Cho 0,25 mol Fe tan vừa hết trong 0,6 mol H2SO4 đặc nóng thu được dung dịch chỉ chứa m gam muối Giá trị của m là

Câu 29: Cho 17,6 gam FeS tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư rồi cho khí thoát ra hấp thụ vừa đủ bởi

291 ml dung dịch CuSO4 10% Khối lượng riêng của dung dịch CuSO4 đã dùng là

A 1,4 g/ml B 1,3 g/ml C 1,2 g/ml D 1,1 g/ml

Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Softwarehttp://www.foxitsoftware.com For evaluation only

Trang 32

TRƯỜNG THPT THỐT NỐT

Câu 30: Dẫn từ từ đến dư khí H2S qua dung dịch X chứa NaCl, NH4Cl, CuCl2 và FeCl3 thu được kết tủa Y gồm

A CuS và FeS B CuS và S C CuS D Fe2S3 và CuS

Câu 31: Khi đốt cháy hoàn toàn 9,7 gam một chất X thu được khí SO2 và 8,1 gam một oxit kim loại hóa trị

II (chứa 80,2% kim loại về khối lượng) Lượng SO2 sinh ra phản ứng vừa đủ với 16 gam Br2 trong dung dịch Công thức phân tử của X là

Câu 32: Cho 2,24 lít khí SO2 (đktc) hấp thụ hết vào 50 ml dung dịch NaOH 2M thu được dung dịch X chứa

A Na2SO3 và NaHSO3 B NaHSO3 C Na2SO3 D Na2SO3 và NaOH

Câu 33 : Cho 0,01 mol một hợp chất của sắt tác dụng hết với H2SO4 đặc nóng (dư), thoát ra 0,112 lít (đktc) khí SO2 (là sản phẩm khử duy nhất) Công thức của hợp chất đó là

Câu 34: Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxi bằng cách

A nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2 B nhiệt phân Cu(NO3)2

C điện phân nước D chưng cất phân đoạn không khí lỏng

Câu 35: Ứng dụng nào sau đây không phải của ozon?

A Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm B Tẩy trắng tinh bột, dầu ăn

C Sát trùng nước sinh hoạt D Chữa sâu răng

Câu 36: SO2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với

A O2, nước Br2, dung dịch KMnO4 B dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4

C dung dịch KOH, CaO, nước Br2 D H2S, O2, nước Br2

Câu 37: Trộn 5,6 gam bột sắt với 2,4 gam bột lưu huỳnh rồi nung nóng (trong điều kiện không có không khí), thu được hỗn hợp rắn M Cho M tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, giải phóng hỗn hợp khí X và còn lại một phần không tan G Để đốt cháy hoàn toàn X và G cần vừa đủ V lít khí O2 (đktc) Giá trị của V là

Câu 38: Cho 13,5 gam hỗn hợp các kim loại Al, Cr, Fe tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 loãng nóng (trong điều kiện không có không khí), thu được dung dịch X và 7,84 lít khí H2 (ở đktc).Cô cạn dung dịch X (trong điều kiện không có không khí) được m gam muối khan Giá trị của m là

Câu 39: Cho 3,68 gam hỗn hợp gồm Al và Zn tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 10%, thu được 2,24 lít khí H2 (ở đktc) Khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng là

A 101,48 gam B 101,68 gam C 97,80 gam D 88,20 gam

Câu 40: Hòa tan hoàn toàn 3,22 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Zn bằng một lượng vừa đủ dung dịch

H2SO4 loãng, thu được 1,344 lít hiđro (đktc) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

Trang 33

TRƯỜNG THPT THỐT NỐT

A Sục khí H2S vào dung dịch CuCl2 B Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội

C Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2 D Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2

Câu 43: Có các thí nghiệm sau:

(I) Nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội (II) Sục khí SO2 vào nước brom

(III) Sục khí CO2 vào nước Gia-ven.(IV) Nhúng lá nhôm vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hoá học là

Câu 44: : Cho 0,015 mol một loại hợp chất oleum vào nước thu được 200 ml dung dịch X Để trung hoà

100 ml dung dịch X cần dùng 200 ml dung dịch NaOH 0,15M Phần trăm về khối lượng của nguyên tố lưu huỳnh trong oleum trên là

Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Softwarehttp://www.foxitsoftware.com For evaluation only

Trang 34

TRƯỜNG THPT THỐT NỐT

Nhóm halogen

Câu 1: Cho 4 đơn chất F2; Cl2; Br2; I2 Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là

Câu 2: Phát biểu không đúng là

A Các halogen là những phi kim mạnh nhất trong mỗi chu kỳ

B Các halogen đều có số oxi hóa là -1; 0; +1; +3; +5; +7

C Các halogen đều có 7 electron lớp ngoài cùng thuộc phân lớp s và p

D Tính oxi hoá của các halogen giảm dần từ flo đến iod

Câu 3: Các hợp chất tạo bởi 2 nguyên tố halogen thì halogen có tính oxi hoá mạnh hơn sẽ có số oxi hoá

Câu 4: Trong tự nhiên, các halogen

A chỉ tồn tại ở dạng đơn chất B chỉ tồn tại ở dạng muối halogenua

C chỉ tồn tại ở dạng hợp chất D tồn tại ở cả dạng đơn chất và hợp chất

Câu 5: Khi cho khí Cl2 tác dụng với khí NH3 có chiếu sáng thì

A thấy có khói trắng xuất hiện B thấy có kết tủa xuất hiện

C thấy có khí thoát ra D không thấy có hiện tượng gì

Câu 6: HF có nhiệt độ sôi cao bất thường so với HCl, HBr, HI là do

A flo có tính oxi hoá mạnh nhất B flo chỉ có số oxi hoá âm trong hợp chất

C HF có liên kết hiđro D liên kết H – F phân cực mạnh nhất

Câu 7: Trong các hợp chất, flo chỉ có số oxi hoá -1 còn clo, brom, iod có cả số oxi hóa +1; +3; +5; +7 là do

so với clo, brom, iod thì

A flo có tính oxi hoá mạnh hơn B flo có bán kính nguyên tử nhỏ hơn

C nguyên tử flo có cấu tạo đặc biệt D nguyên tử flo không có phân lớp d

Câu 8: Ở điều kiện thường, clo là chất khí, màu vàng lục, có mùi xốc và nặng hơn không khí

A 1,25 lần B 2,45 lần C 1,26 lần D 2,25 lần

Câu 9: Trong phòng thí nghiệm người ta thường điều chế clo bằng cách

A điện phân nóng chảy NaCl B điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn

C phân huỷ khí HCl D cho HCl đặc tác dụng với MnO2; KMnO4…

Câu 10: Trong công nghiệp người ta thường điều chế clo bằng cách

A điện phân nóng chảy NaCl B điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn

C cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dd NaCl D cho HCl đặc tác dụng với MnO2; đun nóng

Câu 11: Khí HCl khô khi gặp quỳ tím thì làm quỳ tím

A chuyển sang màu đỏ B chuyển sang màu xanh

C không chuyển màu D chuyển sang không màu

Câu 12: Trong phòng thí nghiệm người ta thường điều chế khí HCl bằng cách

A clo hoá các hợp chất hữu cơ B cho clo tác dụng với hiđro

C đun nóng dung dịch HCl đặc D cho NaCl rắn tác dụng với H2SO4 đặc

Câu 13: Thứ tự tăng dần tính axit của các axit halogen hiđric (HX) là

Trang 35

TRƯỜNG THPT THỐT NỐT

Câu 15: Brom có lẫn một ít tạp chất là clo Một trong các hoá chất có thể loại bỏ clo ra khổi hỗn hợp là

Câu 16: Axit pecloric có công thức

Câu 17: Axit cloric có công thức

Câu 18 : Cho 13,44 lít khí Cl2 (đktc) qua 2,5 lít dung dịch KOH ở 100oC Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 37,25 gam KCl Dung dịch KOH trên có nồng độ là

Câu 19: Điện phân 2 lít dung dịch hỗn hợp NaCl và KCl có màng ngăn một thời gian thu được 1,12 lít khí

Cl2 (đktc) Coi thể tích dung dịch không đổi Tổng nồng độ mol của NaOH và KOH trong dung dịch thu được là

Câu 23: Cho 11,2 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm Cl2 và O2 tác dụng vừa đủ với 16,98 gam hỗn hợp Y gồm

Mg và Al thu được 42,34gam hỗn hợp Z gồm MgCl2; MgO; AlCl3 và Al2O3

1 Phần trăm thể tích của oxi trong X là

2 Phần trăm khối lượng của Mg trong Y là

Câu 24: Sục khí clo dư vào dung dịch chứa muối NaBr và KBr thu được muối NaCl và KCl, đồng thời thấy khối

lượng muối giảm 4,45 gam Lượng clo đã tham gia phản ứng với 2 muối trên là

A 0,1 mol B 0,05 mol C 0,02 mol D 0,01 mol

Câu 25: Hoà tan hỗn hợp gồm 0,2 mol Al; 0,2 mol Fe và 0,2 mol Fe3O4 bằng dung dịch HCl dư thu được dung dịch A Cho A tác dụng với dung dịch NaOH dư, rồi lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn Giá trị của m là

Câu 26: Hoà tan 174 gam hỗn hợp M2CO3 và M2SO3 (M là kim loại kiềm) vào dung dịch HCl dư Toàn bộ khí CO2và SO2 thoát ra được hấp thụ tối thiểu bởi 500ml dung dịch NaOH 3M Kim loại M là

Câu 27: Cho một lượng hỗn hợp CuO và Fe2O3 tan hết trong dung dịch HCl thu được 2 muối có tỷ lệ mol là

1 : 1 Phần trăm khối lượng của CuO và Fe2O2 trong hỗn hợp lần lượt là

A 30 và 70 B 40 và 60 C 50 và 50 D 60 và 40

Câu 28: Hoà tan hoàn toàn 25,12 gam hỗn hợp Mg, Al, Fe trong dung dịch HCl dư thu được 13,44 lít khí H2

(đktc) và m gam muối Giá trị của m là

Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Softwarehttp://www.foxitsoftware.com For evaluation only

Trang 36

TRƯỜNG THPT THỐT NỐT

Câu 29: Cho 6,72 lít clo (đktc) tác dụng với 22,4 gam Fe nung nóng rồi lấy chất rắn thu được hoà vào nước

và khuấy đều thì khối lượng muối trong dung dịch thu được là

A 38,10 gam B 48,75 gam C 32,50 gam D 25,40 gam

Câu 30: Cho 9,14 gam hỗn hợp gồm Mg, Al, Cu bằng dung dịch HCl dư thu được 7,84 lít khí (đktc), dung

dịch X và 2,54 gam chất rắn Y Khối lượng muối trong X là

A 32,15 gam B 31,45 gam C 33,25 gam D 30,35gam

Câu 31: Hoà tan hoàn toàn 10,05 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat kim loại hoá trị II và III vào dung dịch HCl

thu được dung dịch A và 0,672 lít khí (đktc) Khối lượng muối trong A là

A 10,38gam B 20,66gam C 30,99gam D 9,32gam

Câu 32: Cho 37,6 gam hỗn hợp gồm CaO, CuO và Fe2O3 tác dụng vừa đủ với 0,6 lít dung dịch HCl 2M, rồi

cô cạn dung dịch sau phản ứng thì số gam muối khan thu được là

Câu 33: Phương pháp để loại bỏ tạp chất HCl có lẫn trong khí H2S là: Cho hỗn hợp khí lội từ từ qua một

A Pb(NO3)2 B NaHS C AgNO3 D NaOH

Câu 34: Để nhận biết ba axit đặc, nguội: HCl, H2SO4, HNO3 đựng riêng biệt trong ba lọ bị mất nhãn, ta dùng thuốc thử là

Câu 35: Cho các dung dịch: HCl, NaOH đặc, NH3, KCl Số dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 là

Câu 36: Các khí có thể cùng tồn tại trong một hỗn hợp là

A H2S và Cl2 B HI và O3 C NH3 và HCl D Cl2 và O2

Câu 37: Cho 13,44 lít khí clo (ở đktc) đi qua 2,5 lít dung dịch KOH ở 100oC Sau khi phản ứng xảy ra

hoàn toàn, thu được 37,25 gam KCl Dung dịch KOH trên có nồng độ là

Câu 38: Cho dung dịch chứa 6,03 gam hỗn hợp gồm hai muối NaX và NaY (X, Y là hai nguyên tố có

trong tự nhiên, ở hai chu kì liên tiếp thuộc nhóm VIIA, số hiệu nguyên tử ZX < ZY) vào dung dịch AgNO3 (dư), thu được 8,61 gam kết tủa Phần trăm khối lượng của NaX trong hỗn hợp ban đầu là

Câu 39: Hoà tan hết 7,74 gam hỗn hợp bột Mg, Al bằng 500 ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và

H2SO4 0,28M thu được dung dịch X và 8,736 lít khí H2 (đktc) Cô cạn dung dịch X thu được lượng muối khan là

A 103,85 gam B 25,95 gam C 77,86 gam D 38,93 gam

Câu 40: Cho m gam hỗn hợp Mg, Al vào 250 ml dung dịch X chứa hỗn hợp axit HCl 1M và axit H2SO4

0,5M, thu được 5,32 lít H2 (ở đktc) và dung dịch Y (coi thể tích dung dịch không đổi) Dung dịch Y có pH là

Câu 41: Cho 1,67 gam hỗn hợp gồm hai kim loại ở 2 chu kỳ liên tiếp thuộc nhóm IIA tác dụng hết với

Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Softwarehttp://www.foxitsoftware.com For evaluation only

Trang 37

TRƯỜNG THPT THỐT NỐT

A Ca và Sr B Sr và Ba C Mg và Ca D Be và Mg

Câu 42: Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Cu vào dung dịch HCl (dư), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 3,36 lít khí (ở đktc) Nếu cho m gam hỗn hợp X trên vào một lượng dư axit nitric (đặc, nguội), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 6,72 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của m là

Câu 43: X là kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II (hay nhóm IIA) Cho 1,7 gam hỗn hợp gồm kim loại X và Zn tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, sinh ra 0,672 lít khí H2 (ở đktc) Mặt khác, khi cho 1,9 gam X tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 loãng, thì thể tích khí hiđro sinh ra chưa đến 1,12 lít (ở đktc) Kim loại X là

Câu 44: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm Fe và Mg bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl 20%, thu được dung dịch Y Nồng độ của FeCl2 trong dung dịch Y là 15,76% Nồng độ phần trăm của MgCl2 trong dung dịch Y là

Câu 45: Cho 2,13 gam hỗn hợp X gồm ba kim loại Mg, Cu và Al ở dạng bột tác dụng hoàn toàn với oxi thu được hỗn hợp Y gồm các oxit có khối lượng 3,33 gam Thể tích dung dịch HCl 2M vừa đủ để phản ứng hết với Y là

Câu 46: Đốt cháy hoàn toàn 7,2 gam kim loại M (có hoá trị hai không đổi trong hợp chất) trong hỗn hợp khí Cl2 và O2 Sau phản ứng thu được 23,0 gam chất rắn và thể tích hỗn hợp khí đã phản ứng là 5,6 lít (ở đktc) Kim loại M là

Câu 47: Khi cho 100ml dung dịch KOH 1M vào 100ml dung dịch HCl thu được dung dịch có chứa 6,525 gam chất tan Nồng độ mol (hoặc mol/l) của HCl trong dung dịch đã dùng là

Câu 48: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế clo bằng cách

A điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn

B cho dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng

C điện phân nóng chảy NaCl

D cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl

Câu 49: Cho các phản ứng sau:

Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa là

Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Softwarehttp://www.foxitsoftware.com For evaluation only

Trang 38

 2SO2 + 2H2O B FeCl2 + H2S → FeS + 2HCl

C O3 + 2KI + H2O → O2 + 2KOH + I2 D Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O

Câu 53: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl loãng là:

A AgNO3, (NH4)2CO3, CuS B FeS, BaSO4, KOH

C KNO3, CaCO3, Fe(OH)3 D Mg(HCO3)2, HCOONa, CuO

Câu 54: Nếu cho 1 mol mỗi chất: CaOCl2, KMnO4, K2Cr2O7, MnO2 lần lượt phản ứng với lượng dư dung dịch HCl đặc, chất tạo ra lượng khí Cl2 nhiều nhất là

A CaOCl2 B K2Cr2O7 C MnO2 D KMnO4

Câu 55: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Iot có bán kính nguyên tử lớn hơn brom

B Axit HBr có tính axit yếu hơn axit HCl

C Flo có tính oxi hoá yếu hơn clo

D Dung dịch NaF phản ứng với dung dịch AgNO3 sinh ra AgF kết tủa

Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Softwarehttp://www.foxitsoftware.com For evaluation only

Trang 39

TRƯỜNG THPT THỐT NỐT

Nitơ và muối nitrat

Câu 1: Trong điều thường, N2 là một chất tương đối trơ về mặt hóa học là do

A phân tử N2 có liên kết ba B phân tử N2 có kích thước nhỏ

C phân tử N2 không phân cực D nitơ có độ âm điện nhỏ hơn oxi

Câu 2: Các số oxi hóa có thể có của nitơ là

A 0, +1, +2, +3, +4, +5 B -3, 0 , +1, +2, +3, +5

C 0, +1, +2, +5 D -3, 0 , +1, +2, +3, +4, +5

Câu 3: Phát biểu không đúng là

A Nitơ chỉ có số oxi hoá âm trong những hợp chất với hai nguyên tố: O và F

B Nguyên tử nitơ có 5 electron ở lớp ngoài cùng thuộc phân lớp 2s và 2p

C Nguyên tử nitơ có 3 electron độc thân

D Nguyên tử nitơ có khả năng tạo ra ba liên kết cộng hoá trị với nguyên tố khác

Câu 4: Cho các phản ứng sau: N2 + O2  2NO và N2 + 3H2  2NH3 Trong hai phản ứng trên thì nitơ

A chỉ thể hiện tính oxi hóa B chỉ thể hiện tính khử

C thể hiện cả tính khử và tính oxi hóa D.không thể hiện tính khử và tính oxi hóa

Câu 5: Trong công nghiệp, người ta thường điều chế N2 từ

A NH4NO2 B HNO3 C không khí D NH4NO3

Câu 6: Phát biểu không đúng là

A.Trong điều kiện thường, NH3 là khí không màu, mùi khai và xốc

B Khí NH3 nặng hơn không khí

C Khí NH3 dễ hoá lỏng, dễ hoá rắn, tan nhiều trong nước

D Liên kết giữa N và 3 nguyên tử H là liên kết cộng hoá trị có cực

Câu 7: Dung dịch amoniac trong nước có chứa

A NH4+, NH3 B NH4+, NH3, H+ C NH4+, OH- D NH4+, NH3, OH-

Câu 8: Trong ion phức [Cu(NH3)4]2+, liên kết giữa các phân tử NH3 với ion Cu2+ là

A liên kết cộng hoá trị B liên kết hiđrô

Câu 9: Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch CuCl2 Hiện tượng thí nghiệm là

A lúc đầu có kết tủa màu trắng, sau đó kết tủa tan dần cho dung dịch màu xanh lam

B xuất hiện kết tủa màu xanh, không tan

C lúc đầu có kết tủa màu xanh thẫm, sau đó kết tủa tan cho dung dịch màu xanh lam

D lúc đầu có kết tủa màu xanh lam, sau đó kết tủa tan cho dung dịch màu xanh thẫm

Câu 10: Trong ion NH4+, cộng hóa trị của nitơ là

Câu 11: Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể điều chế khí NH3 bằng cách

A cho N2 tác dụng với H2 (450OC, xúc tác bột sắt)

B cho muối amoni loãng tác dụng với kiềm loãng và đun nóng

C cho muối amoni đặc tác dụng với kiềm đặc và đun nóng

D nhiệt phân muối (NH4)2CO3

Câu 12: Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể thu khí NH3 bằng phương pháp

C đẩy không khí với miệng bình ngửa D đẩy không khí với miệng bình úp

Câu 13: Dãy gồm các chất đều phản ứng được với NH3 (với các điều kiện coi như đầy đủ) là

Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Softwarehttp://www.foxitsoftware.com For evaluation only

Trang 40

TRƯỜNG THPT THỐT NỐT

A HCl, O2, CuO, Cl2, AlCl3 B H2SO4, CuO, H2S, Na, NaOH

C HCl, FeCl3, Cl2, CuO, Na2CO3 D HNO3, CuO, CuCl2, H2SO4, Na2O

Câu 14: Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3 Nếu thêm dung dịch KOH dư, rồi thêm tiếp dung dịch NH3 dư vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là

Câu 15: Khi nói về muối amoni, phát biểu không đúng là

A Muối amoni dễ tan trong nước B Muối amoni là chất điện li mạnh

C Muối amoni kém bền với nhiệt D Dung dịch muối amoni có tính chất bazơ

Câu 16: Cho dung dịch NH3 đến dư vào 20 ml dung dịch Al2(SO4)3 x mol/l Lọc lấy chất kết tủa và cho vào

100 ml dung dịch NaOH 0,2M thì kết tủa vừa tan hết Giá trị của x là

Câu 25: Cho sơ đồ phản ứng sau:

Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Softwarehttp://www.foxitsoftware.com For evaluation only

Ngày đăng: 23/10/2014, 08:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ phản ứng - TONG HOP BAI TAP TUNG CHUYEN DE (LTDH)
Sơ đồ ph ản ứng (Trang 58)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w