1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đồ án môn học hệ thống bán hàng trực tuyến phongvu.vn

37 371 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 1,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHƯƠNG II XÁC ĐỊNH YÊU CẦU1 Yê u c ầu chức năng nghiệp vụ: việc Qui định liên quan Ghi chú 10 Thay đổi, phục hồi mật khẩu 11 Hi ển thị menu loại sản phẩm K ết xuất qdHTLoaiSP 12 Hi ể

Trang 1

Đ ồ án

GVHD: Th ạc sỹ Lâm Thành Hiển SVTH: Nguyễn Minh Danh

Ph ạm Ngọc Diệp Lớp: 05CT1

Hệ thống bán hàng trực tuyến

PhongVu.vn

Trang 2

CHƯƠNG I

1) Gi ới thiệu đơn vị khảo sát:

• Tên công ty: Công ty cổ phần thương mại dịch vụ Phong Vũ

• Địa chỉ: 264C Nguyễn Thị Minh Khai, Quận 3, TP.HCM

 Bộ phận kinh doanh: tiến hành định giá, tìm nguồn hàng, liên hệ với các nhà sản xuất,…

 Bộ phận kho: nhập xuất hàng hóa cho bộ phận bán hàng

 Bộ phận bán hàng: gồm những nhân viên đứng tại bàn tư vấn mua hàng, từng quầy trưng bày sản phẩm, và các nhâ n viên thu ngân và giao hàng cho khách

 Bộ phận kỹ thuật: tìm hiểu thông số các sản phẩm, hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành sản phẩm cho k hách hàng

 Bộ phận kế toán: thu thập các hóa đơn bán, nhận hàng để tiến hành báo cáo tổng kết tình hình tài chính của công ty

 Bộ phận bảo vệ: góp phần giữ gìn trật tự an ninh cho cửa hàng

3) Hi ện trạng nghiệp vụ:

Khi khách hàng đến cửa hàng mua sản phẩm, họ sẽ xem trong danh mục sản phẩm những hàng hóa mà họ ưa thích Lúc này sẽ có nhân viên ra tư vấn cho họ mua được những mặt hàng

hợp với ý muốn của họ

Sau khi khách hàng đã ưng ý m ột hay nhiều mặt hàng nào đó, nhân viên sẽ ghi từng món hàng vào giấy, và bảo khách hàng mang giấy này ra quầy thu ngân

Ở quầy thu ngân, khách hàng sẽ trả tiền cho từng mặt hàng mình mua, và nhận được phiếu xuất hàng từ quầy thu ngân

Sau đó, khách hàng mang phiếu xuất hàng đến quầy giao hàng Quầy giao hàng mới bắt đầu lấy hàng từ kho và dán tem bảo hành cho khách hàng

Cuối kỳ, bộ phận kế toán sẽ tiến hành tổng kết các hóa đơn thu chi để báo cáo định kỳ cho ban giám đốc biết tình hình tài chính

Trang 3

CHƯƠNG II XÁC ĐỊNH YÊU CẦU1) Yê u c ầu chức năng nghiệp vụ:

việc Qui định liên quan Ghi chú

10 Thay đổi, phục hồi mật khẩu

11 Hi ển thị menu loại sản phẩm K ết xuất qdHTLoaiSP

12 Hi ển thị thông tin tổng quan

13 Hi ển thị thông tin chi tiết sản

14 Hi ển thị những s ản phẩm mới

Trang 4

15 Hi ển thị nhóm bài viết Kết xuất qdHienThiTLBV

16 Hi ển thị thông tin chi tiết của

17 Hi ển thị thông t in các hóa đơn đặt

hàng

K ết xuất qdHTHoaDon

18 Hi ển thị thông tin chi tiết từng

19 Hi ển thị bảng báo giá K ết xuất qdHTBangBG

20 Tìm ki ếm sản phẩm Tra c ứu qdTimSP

21 L ọc danh sách người dùng theo

nhóm

Tra c ứu qdLocDSNguoiDung

22 Hi ển thị danh sách người dùng K ết xuất qdDSNgDung

24 Hi ển thị thông tin giỏ hàng cho

khác h hàng

K ết xuất qdHienThiGioHang

25 Tính thành ti ền những sản phẩm

27 Thống kê doanh thu theo ngày Th ống kê qdTKDTNgay

Trang 5

Quy định liên quan được thể hiện bằng bảng sau:

có được hiển thị ra trên website hay không

3 qdLuuNhomNguoiDung Quy định

l ưu danh

m ục nhóm người dùng tương tác

-Ngoài ra, còn các thông t in ph ụ khác

l ưu thông tin nhà s ản

xu ất

Thông tin c ần lưu trữ và quản lý của nhà sản xuất

s ản phẩm: mã, tên, địa chỉ, email, logo, website của nhà s ản xuất

l ưu thông tin đơn đặt hàng

M ỗi đơn đặt hàng cần lưu các thông tin sau: mã đơn, mã khách hàng đặt hàng, địa chỉ để chuyển hàng cho khách hàng, đơn giá của hóa đơn và ngày

l ập đơn đặt hàng

l ưu chi tiết đơn đặt hàng

Đơn đặt hàng cần cho biết những s ản phẩm do khách hàng đặt , giá bán và số lượng của từng sản

ph ẩm

l ưu danh

m ục thể loại bài

-Thông t in th ể loại bài viết gồm: mã thể loại, tên

th ể loại

-Các th ể loại bài viết mà website sẽ có: tin khuyến mãi, sản phẩm mới, tin công nghệ

Trang 6

viết

l ưu thông tin bài vi ết

Thông tin chi ti ết cần lưu trữ đối với bài viết: mã bài vi ết, tiêu đề, nội dung, ngày đăng, do người dùng nào trong các nhóm qu ản trị

(Administrators, Editors) nào đăng t ải

thay đổi,

ph ục hồi

m ật khẩu

-Các tài kho ản người dùng có thể dễ dàng thay đổi

m ật khẩu đăng nhập của mình vì lý do bảo mật -Trong t rường hợp quên mật khẩu, người dùng có

th ể dễ dàng được hệ thống phục hồi mật khẩu dựa trên câu h ỏi & câu trả lời lúc tạo tài khoản

hi ển thị menu lo ại sản phẩm

Menu này s ẽ liệt kê danh sách tên các loại sản

ph ẩm, khi người dùng nhấn vào tên này, sẽ cho người dùng danh sách các sản phẩm trong nhóm sản phẩm này ở mức tổng quan

Ví d ụ:

hi ển thị thông t in

t ổng quan nhi ều sản

ph ẩm

Khi người dùng c họn nhóm sản phẩm, s ẽ hiển thị thông t in t ổng quan các sản phẩm: hình ảnh, tên

s ản phẩm, giá bán, nhà sản xuất và 1 button để

xe m thông tin chi ti ết sản phẩm đó

Ví d ụ:

13 qdHienThiCTSP Quy định

hi ển thị thông t in chi ti ết sản

ph ẩm

Khi người dùng đã nhấn vào button “Chi tiết”, hệ

th ống sẽ hiển thị thông tin của sản phẩm đó ở mức chi ti ết: hình ảnh, tên sản phẩm, giá bán, thông số

k ỹ thuật

Ví d ụ:

Trang 7

Ở trang chủ, các sản phẩm mới nhất được hiển thị

ra c ho k hác h hàng c h ọn lựa với các thông tin sau: tên s ản phẩm, giá bán, hình ảnh

16 qdHTCTNguoiD ung Quy định

hi ển thị thông t in chi ti ết tài kho ản người dùng

Hi ển thị các thông tin sau: email, ngày tạo tài kho ản, lần đăng nhập cuối, lần thay đổi mật khẩu

cu ối

hi ển thị thông t in các hóa đơn đặt hàng

Hi ển thị các thông tin sau: mã hóa đơn, tài khoản khách hàng, ngày l ập hóa đơn, địa chỉ gửi hàng, đơn giá

hi ển thị chi

ti ết hóa đơn

Hi ển thị các thông tin sau:

-Các thông t in v ề hóa đơn: mã hóa đơn, tài khoản khách hàng, ngày l ập, địa chỉ gửi hàng, đơn giá -Thông t in chi ti ết: sản phẩm được mua đi kèm với giá sản phẩm và số lượng đã được đặt

hi ển thị bảng báo giá

Có 1 trang web dành riên g để hiển thị bảng báo giá

Bảng báo giá ở dạng Flash, giúp website thêm sinh động, đẹp đẽ

tìm ki ếm

s ản phẩm

Cho phép người dùng tìm kiếm sản phẩm theo: tất

c ả thông tin, tên sản phẩm, đặc tính kỹ thuật và tìm theo nhà s ản xuất sản phẩm

Ví d ụ:

Trang 8

21 qdLocDSNguoiDung Quy định

l ọc danh sách người dùng t heo nhóm

Ch ứa danh sách người dùng trong 1 combobox, khi ch ọn nhóm nào thì ở dưới sẽ lọc ra các tài kho ản người dùng tương ứ ng vớ i nhóm được chọn

hi ển thị danh sách người dùng

-Tính năng này c hỉ dành cho nhóm Administrators

-Li ệt kê bảng chứa thông tin chi tiết của người dùng bao g ồm các thông tin: mã tài khoản, tên tài kho ản, lần kích hoạt tài khoản cuối cùng, và 1 hyperlink “Chi ti ết” để xem chi tiết hơn về tài kho ản này

-Thông t in gi ỏ hàng: sản phẩm , giá bán của sản

ph ẩm, số lượng và thành tiền của từng sản phẩm,

t ổng thành tiền (đơn giá c ủa hóa đơn)

24 qdHienThiGioHang Quy định

hi ển thị giỏ hàng

-Ch ỉ hiện thị nếu khách hàng đã đăng nhập hệ

Trang 9

25 qdTinhThanhTien Quy định

tính thành

ti ền những

s ản phẩm khác h hàng c h ọn mua

Thành ti ền = (Số lượng sản phẩm * Đơn giá từng sản phẩm )

in hóa đơn bán hàng

In ra các thông tin cơ bản của hóa đơn, số lượng

s ản phẩm, giá từng sản phẩm, thành tiền của từng

s ản phẩm, đơn giá của hóa đơn và địa chỉ giao hàng

th ống kê doa nh thu theo ngày

Cho phép ban qu ản trị thống kê doanh thu theo

t ừng ngày, in ra: mã hóa đơn, đơn giá, và tổng doa nh thu trong ngày đó

Trang 10

2) Yê u c ầu chức năng hệ thống:

-Ngôn ng ữ lập trình web:

ASP.NET 3.5 C#

-H ệ quản trị CSDL: SQL SERVER 2005

dùng

-Chia thành 4 nhóm người dùng chính: Administrators, Editors, Sales và Customers

-Nhóm Administrators có toàn quy ền trên hệ thố ng:

qu ản lý tài khoản, hóa đơn

-Nhóm Editors: có quy ền đăng, xóa các thể loại bài

vi ết và bài viết trên website

-Nhóm Sales: có quy ền quản

lý đơn đặt hàng

-Nhóm Custome rs: là nhóm khác h hàng, có quy ền xem thông t in, t ìm ki ếm sản

ph ẩm, bài viết, đặt giỏ hàng,

và đặt hàng

Sử dụng Membership Framework của ASP.NET 3.5 để làm

cơ chế chứng thực và phân quyền cho hệ

thống

Trang 11

3) Các bi ểu mẫu liên quan:

• Bi ểu mẫu 1:

TRUNG TÂM TM & DV VI TÍNH PHONG V Ũ

Đia chỉ : 264C Nguyễn Thị Minh Khai, Quận 3, TP.HCM

Ngày mua máy :

Loại máy :  Máy bộ  Linh kiện lắp ráp  Linh kiện rời

Chi Ti ết Về Phần Cứng & Phần Mềm Tình Tr ạng Trước Khi Bảo Trì Tình Tr ạng Sau Khi Bảo Trì

MAINBOARD CPU RAM HDD FDD CD-ROM VGA SOUND NET CARD KEYBOARD MOUS E FAN POWER SCANNER PRINTER MONITOR FAX / MODEM

PHẦN MỀM KHÁC

Th ời gian bắt đầu từ :…… đến :

Tổng chi phí :

Ý kiến khách hàng :

Ch ữ ký khách hàng Ngày ……tháng……năm 200…

Chữ ký NV kỹ thuật

Trang 12

• Bi ểu mẫu 2:

TRUNG TÂM TM & DV VI TÍNH PHONG V Ũ

Đia chỉ : 264C Nguyễn Thị Minh Khai, Quận 3, TP.HCM

Phương thức thanh toán : Tiền mặt

Trang 13

CHƯƠNG III

I.Phân tích thi ết kế hệ thống ở mức quan niệm:

1.Thành ph ần dữ liệu ở mức quan niệm:

a.T ừ điển dữ liệu:

Tên thu ộc tính Di ễn giải

HienThiSP Cờ cho biết có hiển thị sản phẩm ra trên website hay không?

LoweredRoleName Tên nhóm người dùng ở dạng chữ in thường

LoweredUserName Tên tài khoản người dùng ở dạng chữ in thường

LastActivityDate Thời điểm kích hoạt tài khoản người dùng lần cuối cùng

Trang 14

Emai l Email của người dùng

LoweredEmail Email của người dùng ở dạng chữ in thường

PasswordQuestion Câu hỏi để lấy lại mật khẩu người dùng

Pas swordAns wer Câu trả lời để lấy lại mật khẩu người dùng

LastLoginDate Thời điểm đăng nhập hệ thống của người dùng

LastPasswordChangedDate Thời điểm thay đổi mật khẩu tài khoản lần cuối

b.Mô t ả thực thể:

Th ực thể 1: LoaiSP

MaLoaiSP: đây là thuộc tính khóa dùng để phân biệt các loại sản phẩm với nhau, nó sẽ tự động tăng khi thêm một loại sản phẩm mới

TenLoaiSP: mô tả tên của loại sản phẩm

STT Tên thu ộc tính Kiểu dữ liệu Kích thước

1 MaLoa iSP Integer

2 TenLoa iSP Var Char 50

Th ực thể 2: SanPham

MaSP: đây là thuộc tính khóa dùng để phân biệt các sản phẩm với nhau, nó sẽ tự động tăng khi

có sản phẩm mới được thêm vào

TenSP: mô tả tên của sản phẩm

GiaBan: mô tả giá thành của sản phẩm

ThongSo: mô tả thông số kỹ thuật chi tiết của sản phẩm

HinhSP: chứa thông tin là chuỗi đường dẫn trỏ đến tập tin ảnh của sản phẩm

NgayDangSP: mô tả ngày sản phẩm được đăng lên website

HienT hiSP: một cờ hiệu cho biết có hiển thị sản phẩm trên website hay không

STT Tên thu ộc tính Kiểu dữ liệu Kích thước

TenNSX: mô tả tên gọi của nhà sản xuất

DiaChiNSX: mô tả địa chỉ của nhà sản xuất

EmailNSX: mô tả email của nhà sản xuất

LogoNSX: chứa thông tin là chuỗi đường dẫn trỏ đến tập tin ảnh của nhà sản xuất

Trang 15

WebsiteNSX: trang chủ của nhà sản xuất

STT Tên thu ộc tính Kiểu dữ liệu Kích thước

RoleName: tên nhóm người dùng

LoweredRoleName: tên nhón nhóm người dùng ở dạng chữ in thường

Description: mô tả về nhóm người dùng

STT Tên thuộc tính Ki ểu dữ liệu Kích thước

UserName: tên tài khoản đăng nhập hệ thống của người dùng

LoweredUserName: tên tài khoản đăng nhập hệ thống của người dùng ở dạng chữ in thường LastActivityDate: thời đ iểm kích hoạt tài khoản lần cuối cùng của tài khoản

STT Tên thu ộc tính Kiểu dữ liệu Kích thước

3 LoweredUserName Var Char 256

4 LastActivityDate DateTime

Th ực thể 6: aspnet_Membership (Thông tin chi tiết tài khoản người dùng)

Password: mật khẩu để đăng nhập hệ thống của người dùng

Email: email cá nhâ n của người dùng

LoweredEmail: email cá nhân của người dùng viết ở dạng chữ in thường

PasswordQ uestion: câu hỏi để lấy lại mật khẩu đã mất

PasswordAnswer: câu trả lời để lấy lại mật khẩu đã mất

CreateDate: ngà y tài khoản người dùng được tạo

LastLoginDate: thời điểm đăng nhập hệ thống lần cuối cùng của người dùng

Trang 16

LastPasswordChangedDate: thời điểm thay đổi mật khẩu lần cuối cùng của người dùng

4 PasswordQ uestion VarChar 256

MaHD: đây là thuộc tính khóa dùng để phân biệt các hóa đơn với nhau

DiaChiKH: địa chỉ gửi sản phẩm cho khách hàng

DonGia: đơn giá của từng hóa đơn

NgayLapHD: mô tả ngày khách hàng đặt hóa đơn mua hàng

STT Tên thuộc tính Kiểu dữ liệu Kích thước

TenLoaiBV: mô tả tên của loại bài viết

STT Tên thu ộc tính Kiểu dữ liệu Kích thước

1 MaLoa iBV Integer

2 TenLoa iBV Var Char 50

Th ực thể 9: BaiViet

MaBV: đây là thuộc tính khóa dùng để phân biệt các bài viết với nhau, nó sẽ tự động tăng khi thê m một bài viết mới

TieuDe: mô tả tiêu đ ề của từng bài viết

NoiDung: mô tả nội dung của từng bài viết

NgayDang: ngày bài viết được đăng lên website

STT Tên thu ộc tính Kiểu dữ liệu Kích thước

4 NgayDang Date/Time

Trang 17

c.Mô t ả mối kết hợp:

M ối kết hợp: Gồm

M ối kết hợp không thuộc tính:

Thực thể tham gia: LoaiBV và BaiViet

Diễn giải: Một thể loại bài viết có một hoặc nhiều bài viết trong đó Một bài viết thuộc về duy

nhất một loại bài viết

Mối kết hợp: Có

Thực thể tham gia: aspnet_Roles và aspnet_Users

Diễn giải: Một nhóm người dùng có một hoặc nhiều người dùng trong đó Một người dùng thuộc

về một hoặc nhiều nhóm

M ối kết hợp:Đăng tải

Thực thể tham gia: aspnet_Users và BaiViet

Diễn giải: Một người dùng không có hoặc đăng tải nhiều bài viết Một bài viết chỉ do một người dùng đưa lên

Trang 18

M ối kết hợp: Đặt

Thực thể tham gia: NguoiDung và HoaDon

Diễn giải: Một người dùng không có hoặc đặt nhiều hóa đơn Một hóa đơn chỉ do một người dùng đặt

M ối kết hợp: Chứa

Thực thể tham gia: LoaiSP và SanPham

Diễn giải: Một loại sản phẩm có một hoặc nhiều sản phẩm trong đó Một sản phẩm chỉ thuộc về duy nhất một loại sản phẩm

M ối kết hợp: Sản xuất

Thực thể tham gia: NhaSanXuat và SanPham

Diễn giải: Một nhà sản xuất có một hoặc nhiều sản phẩm Một sản phẩm thuộc về duy nhất một nhà sản xuất

Trang 19

Mối kết hợp: CTHD

M ối kết hợp có thuộc tính:

Thực thể tham gia: HoaDon và SanPham

Diễn giải: Một hóa đơn mua hàng có thể chứa một hoặc nhiều sản phẩm trong đó Một sản phẩm

cũng có thể nằm trong nhiều hóa đơ n mua hàng

d.M ô hình th ực thể kết hợp:

Trang 20

2.Thành ph ần xử lý ở mức quan niệm – Mô hình BFD:

Trang 21

II.Phân tích thi ết kế hệ thống ở mức logic:

1.Thi ết kế dữ liệu ở mức logic:

1.1.Chuy ển đổi mô hình thực thể kết hợp sang mô hình quan hệ:

Từ mô hình khái niệm là mô hình biểu diễn tất cả các đối tượng, mỗi đối tượng là một thể hiện trong thế giới thực, ta tiến hành chuyển đổi nó sang mô hình quan hệ Trong mô hình quan hệ, chúng ta xét đến các mối quan hệ giữa các đối tượng đó Cụ thể thực hiện qua các bước sau:

Bước 1:

LoaiBV(

Một thực thể chuyển thành một quan hệ tương ứng, đồng thời tạo khóa chính cho quan

hệ Các quan hệ được tạo thành là:

MaLoaiBV

BaiViet(

,TenLoaiBV) MaBV

aspnet_Roles(

,TieuDe,NoiDung,N gayDang) RoleID

as pnet_Users(

,RoleName,LoweredRoleName,Description) UserID

aspnet_Membership(

,UserName,LoweredUserName,LastActivityDate) ID

LoaiSP(

,Password,Email,LoweredEmail,PasswordQuestion, PasswordAnswer, CreateDate, LastLoginDate, LastPasswordChangedDate)

MaLoaiSP

NhaSanXuat(

,TenLoaiSP) MaNSX

SanPham(

,TenNSX,DiaChiNSX,EmailNSX,LogoNSX,Website) MaSP

HoaDon(

,TenSP,GiaBan,ThongSo,HinhSP,NgayDangSP,HienThiSP) MaHD,DiaChiKH,)

Mối kết hợp Gồm: bổ sung khóa chính MaLoaiBV của thực thể LoaiBV vào thực thể BaiViet làm khóa ngoại, ta được:

BaiViet(MaBV

Mối kết hợp Đăng tải: bổ sung khóa chính MaND của thực thể NguoiDung vào thực thể BaiViet làm khóa ngoại, ta được:

,TieuDe,NoiDung,N gayDang,#MaLoaiBV)

BaiViet(MaBV,TieuDe,NoiDung,N gayDang,#MaLoaiBV,#MaND)

Mối kết hợp Đặt: bổ sung khóa chính UserID của thực thể NguoiDung vào thực thể HoaDon làm khóa ngoại, ta được:

HoaDon(MaHD,NgayLapHD,N gayN hanHang,# UserID)

Mối kết hợp ThongTin: bổ sung khóa chính UserID của thực thể aspnet_Users vào thực thể aspnet_Membership làm khóa ngoại, ta được:

aspnet_Membership(ID,#UserID,Password, Email,LoweredEmail,PasswordQ uestion,

PasswordAnswer, CreateDate, LastLoginDate, LastPasswordChangedDate)

Ngày đăng: 23/10/2014, 07:31

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng báo giá ở dạng Flash, giúp website thêm sinh  động,   đẹp đẽ. - Đồ án môn học  hệ thống bán hàng trực tuyến phongvu.vn
Bảng b áo giá ở dạng Flash, giúp website thêm sinh động, đẹp đẽ (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w