1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Thực hành: Tìm hiểu môi trường và ảnh hưởng của một số nhân tố sinh thái lên đời sống sinh vật

40 2,6K 10

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 1,68 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các nhân tố sinh thái... •Thực vật chịu hạnXương rồng Thông BristleconeCành giao.

Trang 1

Th ực hành: Tìm hiểu môi ực hành: Tìm hiểu môi c hành: Tìm hi u môi c hành: Tìm hi u môi ểu môi ểu môi

tr ng và nh h ng c a ường và ảnh hưởng của ảnh hưởng của ưởng của ủa

tr ng và nh h ng c a ường và ảnh hưởng của ảnh hưởng của ưởng của ủa

m t s nhân t sinh thái lên ột số nhân tố sinh thái lên ố nhân tố sinh thái lên ố nhân tố sinh thái lên

m t s nhân t sinh thái lên ột số nhân tố sinh thái lên ố nhân tố sinh thái lên ố nhân tố sinh thái lên

đ i s ng sinh v t ờng và ảnh hưởng của ố nhân tố sinh thái lên ật

đ i s ng sinh v t ờng và ảnh hưởng của ố nhân tố sinh thái lên ật

Th ực hành: Tìm hiểu môi ực hành: Tìm hiểu môi c hành: Tìm hi u môi c hành: Tìm hi u môi ểu môi ểu môi

tr ng và nh h ng c a ường và ảnh hưởng của ảnh hưởng của ưởng của ủa

tr ng và nh h ng c a ường và ảnh hưởng của ảnh hưởng của ưởng của ủa

m t s nhân t sinh thái lên ột số nhân tố sinh thái lên ố nhân tố sinh thái lên ố nhân tố sinh thái lên

m t s nhân t sinh thái lên ột số nhân tố sinh thái lên ố nhân tố sinh thái lên ố nhân tố sinh thái lên

đ i s ng sinh v t ờng và ảnh hưởng của ố nhân tố sinh thái lên ật

đ i s ng sinh v t ờng và ảnh hưởng của ố nhân tố sinh thái lên ật

T 4 ổ 4

T 4 ổ 4

L p 9A11 ớp 9A11

L p 9A11 ớp 9A11

THCS Nguy ễn Trường Tộ

Trang 2

Mục tiêu

• Tìm được dẫn chứng về ảnh hưởng

của nhân tố sinh thái ánh sáng và độ ẩm lên đời sống sinh vật ở môi trường đã quan sát

• Thêm yêu thiên nhiên và có ý thức bảo vệ thiên nhiên

Trang 3

Tìm hiểu môi trường

sống của sinh vật

Trang 4

Các môi trường sống của

sinh vật

Là nơi sinh sống của sinh vật , bao gồm

tất cả những gì bao quanh chúng

Gồm 4 môi trường chủ yếu:

• Môi trường nước

• Môi trường mặt đất- không khí(môi trường trên cạn)

• Môi trường trong đất

Trang 9

Các nhân tố sinh thái

Trang 10

Là những yếu tố của môi trường tác động

tới sinh vật

Chia thành 2 nhóm:

-Nhân tố vô sinh:

nước ánh sáng

gió

Trang 11

-Nhân tố hữu sinh

• Nhân tố con người • Nhân tố các sinh vật khác

Trang 12

Ảnh hưởng của một số nhân tố sinh thái lên đời sống thực vật và động vật

Trang 13

Ánh sáng

Dựa vào đặc điểm thích nghi với điều kiện

chiếu sáng khác nhau, thực vật được chia

nhỏ,mọc nơi quang đãng

Trang 15

•Thực vật ưa bóng :Sống nơi có ánh

sáng yếu,ánh sáng tán xạ như cây

sống dưới tán của cây khác, cây

trồng làm cảnh đặt trong nhà

Trang 17

Động vật cũng được chia làm 2 loại:

• Nhóm động vật ưa sáng:

Trang 19

•Nhóm động vật ưa tối

Dơi Ốc sên

Trang 22

•Sinh vật hằng nhiệt

Ngựa Voi

Trang 23

-Nhiệt độ của môi trường còn ảnh hưởng

tới hình thái, hoạt động sinh lý của sinh

vật.Đa số các sinh vật sống trong phạm vi

nhiệt độ 0-50 C

• Ví dụ về ảnh hưởng của nhiệt độ lên

hình thái của sinh vật

Động vật sống ở vùng nóng và vùng lạnh có nhiều đặc điểm khác nhau

o

Trang 24

-Thú có lông(như hươu,gấu,cừu)sống ở vùng lạnh,lông dày và dài hơn lông cũng của loài đó nhưng sống ở vùng nóng.Màu lông của chúng thích nghi với đặc

Trang 25

Độ ẩm:Dựa vào những đặc điểm sinh thái thích nghi với môi trường có độ ẩm khác nhau, thực vật được chia làm 2

Trang 27

•Thực vật chịu hạn

Xương rồng

Thông BristleconeCành giao

Trang 28

-Cây sống nơi ẩm ướt, thiếu ánh sáng như ở dưới tán rừng, ven bờ suối trong

rừng có phiến lá mỏng, bản lá rộng, mô

giậu kém phát triển.Cây sống nơi ẩm ướt nhưng có nhiều ánh sáng như ven bờ

ruộng, hồ ao có phiến lá hẹp, mô giậu phát triển

-Cây sống nơi khô hạn hoặc có cơ thể mọng nước, hoặc lá và thân cây tiêu giảm,

Trang 29

•Động vật ưa ẩm

Cá Rùa biển

Ếch

Động vật cũng có 2 nhóm:

Trang 30

Bọ cạp Lạc đà

•Động vật ưa khô

Trang 31

Con người

Do sự phát triển cao về trí tuệ, hoạt động của con người không giống như hoạt động của các sinh vật khác mà có ý thức và quy

mô rộng hơn.Có thể làm cho môi trường

phong phú giàu có hơn nhưng cũng dễ làm môi trường suy thoái đi nhanh chóng

Con người ảnh hưởng rất lớn đến các sinh vật khác và cũng đe dọa chính cuộc sống của mình

Trang 32

Các sinh vật khác:thông qua các mối quan hệ cùng

loài hoặc khác loài,các sinh vật luôn luôn hỗ trợ hoặc

cạnh tranh với nhau

Hỗ trợ Cộng sinh Sự hợp tác cùng có lợi giữa các loài sinh vật

Hội sinh Sự hợp tác giữa 2 loài sinh vật,trong đó 1 bên

có lợi còn bên kia ko có lợi cũng ko có hại

Đối địch

Cạnh tranh Các sinh vật khác loài tranh giành nhau thức

ăn,nơi ở và các điều kiện sống khác của môi trường.Các loài kìm hãm sự phát triển của nhau

Trang 33

Ví dụ

Quan hệ hỗ trợ của đàn cá Quan hệ cộng sinh ở địa y

Quan hệ sinh vật ăn thịt con mồi Quan hệ kí sinh

Trang 34

Quan hệ cộng sinh:

-Ở địa y, các sợi nấm hút nước và muối

khoáng từ môi trường cung cấp cho tảo, tảo hấp thu nước, muối khoáng và năng lượng ánh sáng mặt trời tổng hợp nên các chất hữu

cơ, nấm và tảo đều sử dụng các sản phẩm hữu cơ do tảo tổng hợp

Quan hệ sinh vật ăn thịt con mồi

-Cây nắp ấm bắt côn trùng

Trang 35

Tìm hiểu đặc điểm thích nghi

của một số loài động vật

1.Thằn lằn

-Đời sống:hoạt động và bắt mồi vào ban ngày(chủ

yếu là sâu bọ),thích phơi nắng, trú đông trong hang đất khô

Thằn lằn là động vật ưa sáng Thằn lằn là động vật ưa sáng

-Tim thằn lằn có 3 ngăn(2 tâm nhĩ,1 tâm thất), có

vách hụt ở tâm thất,có 2 vòng tuần hoàn

kín,máu đi nuôi cơ thể là máu ít pha nên nhiệt độ cơ thể phụ thuộc vào môi trường

Thằn lằn là động vật biến nhiệt Thằn lằn là động vật biến nhiệt

Trang 36

-Một số đặc điểm của thằn lằn thích nghi với đặc

điểm sống trên cạn: da khô có vảy sừng bao bọc để ngăn cản sự thoát hơi nước của cơ thể,mắt có ba mi trong đó có một mi thứ ba mỏng và rất linh hoạt đảm bảo cho mắt khỏi khô mà vẫn nhìn thấy được,có

tuyến lệ để giữ cho mắt không bị khô,màng nhĩ nằm trong một hốc nhỏ trên đầu để bảo vệ màng nhĩ và hướng các giao động âm thanh vào màng nhĩ; bàn chân có 5 ngón có vuốt để dễ dàng cho sự di

chuyển;hô hấp bằng phổi,thay đổi thể tích lồng ngực nhờ cơ liên sườn,hậu thận và trực tràng có khả năng

Trang 37

-Thường hoạt động và kiếm mồi vào ban

đêm(mồi là sâu bọ,cua,cá con,giun ốc ,)ẩn trong hang qua mùa đông(hiện tượng trú

đông), sống ở những nơi ẩm ướt

Ếch là động vật ưa tối Ếch là động vật ưa tối

-Một số đặc điểm của ếch thích nghi với đời sống ở nước:đầu dẹp,nhọn,khớp với thân

thành một khối thuôn nhọn về phía trước để rẽ nước khi bơi và giảm lực ma sát,mắt và lỗ mũi nằm ở vị trí cao trên đầu để dễ thở và

quan sát khi bơi;da trần phủ chất nhày và

ẩm,dễ thấm khí để dễ hô hấp khi bơi;chi có màng bơi căng giữa các ngón để làm mái

chèo bơi trong nước; hô hấp chủ yếu bằng da

Ếch là động vật ưa ẩm Ếch là động vật ưa ẩm

Trang 38

-Tim ếch có 3 ngăn(2 tâm nhĩ và 1 tâm

thất), có 2 vòng tuần hoàn,máu đi nuôi cơ thể là máu pha

Ếch là động vật biến nhiệt Ếch là động vật biến nhiệt

Trang 39

-Đời sống:thường sống ở ven

rừng,trong các bụi rậm,tập tính đào

hang ẩn náu trong hang,bụi rậm để lẩn trốn kẻ thù hay chạy rất nhanh bằng

cách nhảy 2 chân sau khi bị săn đuổi kiếm ăn chủ yếu vào buổi chiều hoặc ban đêm.Chúng ăn cỏ,lá bằng cách

Thỏ là động vật hằng nhiệt Thỏ là động vật hằng nhiệt

Trang 40

Bài thuyết trình đến đây là kết thúc! Cảm ơn sự theo dõi của

cô giáo và các bạn!

Bài thuyết trình đến đây là kết thúc! Cảm ơn sự theo dõi của

cô giáo và các bạn!

Tổ 4-9A11

Ngày đăng: 23/10/2014, 01:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w