1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

VL12NC_CHVR_Chuyen dong cua vat ran quay quanh mot truc co dinh Part 1

4 362 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 170,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

15 rad Câu 3: Để đo gia tốc của một chiếc máy mài trong giai đoạn tăng tốc, một người đếm số vòng của nó quay được trong 1s.. VL12NC.CHVR Vấn đề: Chuyển động của vật rắn quanh một trục

Trang 1

Teacher: §µo §×nh §øc – Email : Holdthedreams@gmail.com - Mobile: 0986.788.703

CHƯƠNG I : CƠ HỌC VẬT RẮN

VẤN ĐỀ 1 :

CHUYỂN ĐỘNG CỦA VẬT RẮN QUANH MỘT TRỤC CỐ ĐỊNH

Dạng 1: Chuyển động tròn đều:

Câu 1: Kim giờ của một chiếc đồng hồ có chiều dài bằng ¾ chiều dài kim phút Coi như các kim quay

đều Tỉ số tốc độ dài của đầu kim phút và đầu kim giờ là

A 16

B 12

C 1/12

D 24

Dạng 2: Chuyển động tròn biến đổi đều:

Câu 1:Trong chuyển động quay có vận tốc góc ω và gia tốc góc γ Chuyển động quay nào sau đây là

nhanh dần?

A ω = 3 rad/s và γ = 0 rad/s2

B ω = 3 rad/s và γ = -0,5 rad/s2

C ω = -3 rad/s và γ = -0,5 rad/s2

D ω = -3 rad/s và γ = 0,5 rad/s2

Câu 2: Một bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái đứng yên,sau 2s bánh xe đạt vận tốc góc 10rad/s

Góc mà bánh xe quay được trong thời gian đó là:

A 10 rad

B 5 rad

C 4 rad

D 15 rad

Câu 3: Để đo gia tốc của một chiếc máy mài trong giai đoạn tăng tốc, một người đếm số vòng của nó

quay được trong 1s Giả sử máy quanh nhanh dần đều và giây đầu tiên người ta thấy mày quay được một vòng Hỏi trong giây thứ 2 máy quay được bao nhiêu vòng?

A 1 vòng

B 2 vòng

C 3 vòng

D 4 vòng

Câu 4: Một bánh xe có đường kính 50cm quay nhanh dần đều, trong 4s đạt vận tốc góc tăng từ 120

vòng/phút lên 360 vòng/phút Gia tốc hướng tâm của điểm M ở vành bánh xe sau khi tăng tốc được 2 s là:

A 157,9 m/s2

B 162,7 m/s2

C 183,6 m/s2

D 196,5 m/s2

Câu 5: Một bánh xe có đường kính 50 cm quay nhanh dần đều, trong 4 s vận tốc tăng từ 120 vòng/phút

lên 360 vòng/phút Gia tốc tiếp tuyến của điểm M ở vành bánh xe là:

A 1,00 π m/s2

B 0,25 π m/s2

C 0,50 π m/s2

D 0,75 π m/s2

Câu 6: Một vật rắn quay quanh một trục cố định xuyên qua vật Góc quay φ của vật rắn biến thiên theo

thời gian t theo phương trình : φ = π + t + t2, trong đó φ tính bằng rad, t tính bằng s Một điểm trên vật rắn

Trang 2

VL12NC.CHVR Vấn đề: Chuyển động của vật rắn quanh một trục cố định

và cách trục quay một khoảng r = 10 cm thì gia tốc tồn phần cĩ độ lớn bằng bao nhiêu vào thời điểm t = 1s?

A 0.92 m/s2

B 0.20 m/s2

C 0.90 m/s2

D 1.10 m/s2

Câu 7: (ĐH2009) Từ trạng thái nghỉ, một đĩa bắt đầu quay quanh trục cố định của nĩ với gia tốc khơng

đổi sau 10 s, đĩa quay được một gĩc 50 rad Gĩc mà đĩa quay được trong 10 s tiếp theo là:

A 50 rad

B 150 rad

C 100 rad

D 200 rad

Câu 8: (ĐH 2009) Một vật rắn quay nhanh dần đều quanh một trục cố định, trong 3,14 s tốc độ gĩc của

nĩ tăng từ 120 vịng/phút đến 300 vịng/phút Lấy π = 3,14 Gia tốc gĩc của vật rắn cĩ độ lớn là:

A 3 rad/s2

B 12 rad/s2

C 8 rad/s2

D 6 rad/s2

Câu 9: Một vật rắn quay quanh một trục cố định đi qua vật cĩ phương trình chuyển động φ = 10 + t2 ( φ tính bằng rad, t tính bằng s) Tốc độ gĩc và gĩc mà vật quay được sau thời gian 5s từ thời điểm t = 0 lần lượt là

A 10 rad/s và 25 rad

B 5 rad/s và 25 rad

C 10 rad/s và 35 rad

D 5 rad/s và 35 rad

Câu 10: Một đĩa trịn đặc đang quay với vận tốc gĩc ω = 100 π rad/s thì quay chậm dần và dừng lại sau

khi quay thêm được 100 vịng Tính gia tốc gĩc của đĩa khi đĩ Tính thời gian kể từ khi bắt đầu quay chậm lại cho tới khi đĩa dừng hẳn?

A γ = -20 π rad/s2 ; t = 5 s

B γ = -10 π rad/s2 ; t = 10s

C γ = -5 π rad/s2 ; t = 20s

D γ = -25 π rad/s2 ; t = 4s

Câu 11: Một đĩa trịn đường kính 50 cm, đang quay với vận tốc gĩc 120 vịng/phút thì tăng tốc trong 4s

Tốc độ tại cuối thời điểm tăng tốc đạt giá trị 360 vịng/phút Tính gĩc quay của đĩa quay được trong thời gian đĩ và tính vận tốc dài của một điểm trên vành đĩa sau khi đĩa tăng tốc được 2s

A Δφ = 32π rad ; v = 2π m/s

B Δφ = 64π rad ; v = 2π m/s

C Δφ = 16π rad ; v = π m/s

D Δφ = 64π rad ; v = π m/s

Câu 12: Bánh xe quay chậm dần đều trong 3 cung liên tiếp bằng nhau và dừng lại, thời gian quay trong

cung thứ 3 là 2s Thời gian bánh xe quay trong 3 cung là :

A 4s

B 6s

C 3,5s

D 3,4s

Trang 3

Teacher: §µo §×nh §øc – Email : Holdthedreams@gmail.com - Mobile: 0986.788.703

Câu 13: Một cánh quạt đang quay thì được tăng tốc với gia tốc góc không đổi, sau 10 s cánh quạt quay

được 75 vòng Tốc độ góc của cánh quạt tại cuối thời điểm tăng tốc trên là 10 vòng/s Viết phương trình chuyển động của bánh xe, lấy gốc thời gian là lúc cánh quạt bắt đầu tăng tốc, biết tọa độ góc tại thời điểm ban đầu của bánh xe là φ0 = π/2 rad

A φ = π/2 + πt + ½ πt2 (rad)

B φ = π/2 + 10πt + πt2 (rad)

C φ = π/2 + 20πt + ½ πt2 (rad)

D φ = π/2 + 10πt + ½ πt2 (rad)

Dạng 3: Bài tập về truyền động:

Câu 1: Một xe đạp chuyển động thẳng đều với tốc độ 18 km/h R được tính từ tâm trục đến mép ngoài của

lốp Hỏi tốc độ của điểm M trên nan hoa, cách trục một đoạn bằng nửa bán kính R, tại thời điểm nan hoa

đó đang nằm phía trên của trục và có phương thẳng đứng là bao nhiêu (so với mặt đất)

A 5 m/s

B 2.5 m/s

C 7.5 m/s

D 10 m/s

Câu 2: Một xe đạp có đường kính bánh xe là D = 1m Xe bắt đầu chuyển động trên đường, sau 40 s, vận

tốc của xe là v = 18 km/h Biết líp xe có 15 bánh xe, đĩa xe có 60 bánh răng Người đó tiếp tục tăng tốc với gia tốc không đổi Hỏi muốn vận tốc góc của đĩa xe đạt được là 5 rad/s thì chân người phải đạp thêm một góc là bao nhiêu?

A Δφ = 100π rad

B Δφ = 200π rad

C Δφ = 150π rad

D Δφ = 250π rad

Câu 3: Biết rằng líp xe đạp có 11 răng, đĩa xe có 30 răng Một người đạp xe khởi hành đạt được tốc

độ15km/h trong 20 s, biết đường kính của bánh xe bằng 1m Xe chuyển động thẳng biến đổi đều Gia tốc góc của đĩa xe là:

A γ = 0.442rad/s2

B γ = 0.153rad/s2

C γ = 0.632rad/s2

D γ = 0,812rad/s2

Trang 4

VL12NC.CHVR Vấn đề: Chuyển động của vật rắn quanh một trục cố định Câu 1: Một bánh xe bắt đầu quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ Sau 6s xe đạt tốc độ gĩc ω = 4,8 rad/s a) Tím gia tốc gĩc γ, gĩc quay φ, số vịng n mà bánh xe đã quay được trong 6s

b) Tìm tốc độ gĩc trung bình trong 6 s đĩ

c) Bánh xe cĩ đường kính 1,2 m Tìm vận tốc v và gia tốc a của một điểm M ở mép ngồi bánh xe lúc t =

6 s

Đáp số : a) γ = 0,8 rad/s2

; φ = 14,4 rad ; n = 22,9 vịng b) ωtb = 2,4 rad/s c) a = 13,83 m/s2

Câu 2: Một bánh xe đang quay đều quanh một trục cố định với tốc độ gĩc 20 rad/s thì chịu một lực hãm tác dụng và chuyển động quay chậm dần đều với gia tốc gĩc 4 rad/s2

a) Tính thời gian từ khi bánh xe chịu lực hãm tác dụng cho tới khi dừng lại?

b) Tính gĩc quay trong khoảng thời gian nĩi trên?

Đáp số : a) t = 5s b)φ = 50 rad

Câu 3: Một bánh xe bắt đầu chạy trên một đoạn đường cong bán kính R = 500 m, với gia tốc a = 2m/s2 Tạo thời điểmt = 10s, tính :

a) vận tốc dài, vận tốc gĩc, gia tốc hướng tâm, gia tốc tồn phần và gia tốc gĩc của xe?

b) tính đoạn đường mà xe đi được trong 10s đầu tiên?

c) tính thời điểm mà gia tốc hướng tâm bằng gia tốc tiếp tuyến?

Đáp số: a) v = 20 m/s; ω = 0,04 rad/s2

; an = 0,8 m/s2; a = 2,15m/s2; γ = 0,004 rad/s2

b) s = 100 m ; c)t = 15,81s

Dạng 1: Chuyển động trịn đều:

1

Dạng 2: Chuyển động trịn biến đổi đều:

1 2 3 4 5 6 7 B 8 9 10

11 12 13

Dạng 3: Bài tập về truyền động:

1 2 3

Ngày đăng: 22/10/2014, 23:00

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w