1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE KIEM TRA 1 TIET DAO DONG DIEU HOA

4 231 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 145,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khoảng thời gian nhỏ nhất ựể vật ựi ựược quang ựường bằng biên ựộ là: Câu 2: Một con lắc ựơn có chu kì dao ựộng 1s.. Thời gian ựể con lắc ựi từ vị trắ cân bằng ựến vị trắ có li ựộ cực

Trang 1

KT CHƯƠNG 1- DAO đỘNG CƠ HỌC Năm học 2011-2012

đỀ KIỂM TRA 40 PHÚT-Lần 1-HK1

- Năm học: 2011- 2012

( Học sinh ghi câu chọn ở bảng mặt sau)

Họ và tên:

Lớp:

Câu 1: Một chất ựiểm dao ựộng ựiều hòa với chu kì bằng 1,2s Khoảng thời gian nhỏ nhất ựể vật ựi ựược

quang ựường bằng biên ựộ là:

Câu 2: Một con lắc ựơn có chu kì dao ựộng 1s Thời gian ựể con lắc ựi từ vị trắ cân bằng ựến vị trắ có li ựộ cực

ựại là:

Câu 3: Một chất ựiểm dao ựộng ựiều hoà quãng ựường ựi ựược trong một chu kì là 16 cm Biên ựộ dao ựộng

của chất ựiểm là

Câu 4: Một con lắc lò xo nằm ngang dao ựộng ựiều hòa xung quanh vị trắ cân bằng theo phương

trìnhx=Acot (trong ựó t tắnh bằng giây) Biết rằng cứ sau những khoảng thời gian bằng nhau và bằng 20

1

(s) thì ựộng năng lại bằng nửa cơ năng Số dao ựộng toàn phần con lắc thực hiện trong mỗi giây là

Câu 5: Một vật dao ựộng ựiều hòa, trong 1 phút thực hiện ựược 30 dao ựộng toàn phần Quãng ựường mà vật

di chuyển trong 8s là 64cm Biên ựộ dao ựộng của vật là

Câu 6: Một vật dao ựộng ựiều hoà với phương trình x =Acos(ωt +

3

π

)cm Biết quãng ựường vật ựi ựược trong thời gian 1s là 2A và trong 2/3 s ệẵu tiến là 9cm giá trị của A và ω là

A 12cm và π rad/s B 12 cm và 2π rad/s C 6cm và π rad/s D đáp án khác

Câu 7: Một vật dao ựộng ựiều hòa với biên ựộ A = 10 cm, tần số f = 2 Hz Chọn gốc thời gian lúc nó ở biên âm

Phương trình dao ựộng của vật là

A x = 10cos(4πt +

2

π

-2

π

)(cm)

Câu 8: Một con lắc lò xo dao ựộng ựiều hòa, lò xo có ựộ cứng k=40N/m Với mốc thế năng tại vị trắ cân bằng

thì khi vật có li ựộ là x=-2cm, thế năng của con lắc là:

Câu 9: Tại một nơi trên mặt ựất, con lắc ựơn có chiều dài l ựang dao ựộng ựiều hoa với chu kì 2s Khi tăng

chiều dài con lắc thêm 100cm thì chu kì dao ựộng ựiều hòa của nó là 3s Chiều dài l bằng :

Câu 10: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 400g, lò xo khối lượng không ựáng kể và có ựộ cứng

100N/m con lắc dao ựộng ựiều hòa theo phương ngang Lấy π 2=10 Dao ựộng của con lắc có chu kì là:

Câu 11: Một con lắc lò xo dao ựộng ựiều hòa với biên ựộ A, chọn mốc thế năng ở vị trắ cân bằng thì ựộng năng

của vật sẽ bằng thế năng khi vật ở li ựộ:

2

4

2

2 2

Câu 12: Phương trình dao ựộng của chất ựiểm có dạng x = A cos(ωt -

3

π

)(cm) Gốc thời gian ựã ựược chọn vào lúc

A chất ựiểm có li ựộ x =

2

A

2

A

C chất ựiểm có li ựộ x =

2

A

+ theo chiều âm D chất ựiểm có li ựộ x =

2

A

+ theo chiều dương

Mã ựề 112

Trang 2

KT CHƯƠNG 1- DAO ðỘNG CƠ HỌC Năm học 2011-2012

Câu 13: Khi gắn quả nặng có khối lượng m1 vào một lò xo, thấy nó dao ñộng với chu kì T1 khi gắn quả nặng

có khối lượng m2 vào lò xo ñó, nó dao ñộng với chu kì T2 Nếu gắn ñồng thời m1 và m2 vào cũng lò xo ñó, chu

kì dao ñộng nào của chúng là ñúng?

2

T

T1+ 2

2 2

Câu 14: Phát biểu nào sau ñây là sai? Gia tốc của vật dao ñộng ñiều hòa:

A Là ñạo hàm của vận tốc theo thời gian B Ngược pha với li ñộ của dao ñộng

Câu 15: Vật dao ñộng ñiều hòa với biên ñộ A Gọi t1 là thời gian ngắn nhất vật ñi từ vị trí cân bằng ñến li ñộ x = 0,5 A và t2 là thời gian ngắn nhất vật ñi từ vị trí li ñộ x = 0,5 A ñến biên Ta có

Câu 16: Tìm phát biểu sai:

A Chu kì con lắc ñơn dao ñộng nhỏ không phụ thuộc biên ñộ dao ñộng

B Chu kì của con lắc ñơn dao ñộng nhỏ tỉ lệ với căn bậc hai chiều dài của nó

C Tần số của con lắc ñơn dao ñộng nhỏ tỉ lệ với căn bậc hai của gia tốc trọng trường

D Tần số con lắc ñơn tỉ lệ với căn bậc hai khối lượng của nó

Câu 17: Một con lắc lò xo có ñộ cứng 100N/m, khối lượng 0,25kg dao ñộng ñiều hòa với biên ñộ 5cm Tốc ñộ

con lắc khi qua vị trí có li ñộ 4cm là:

Câu 18: Một con lắc dao ñộng tắt dần chậm Biết rằng cứ sau một dao ñộng toàn phần năng lượng mất ñi

3,96% Biên ñộ con lắc giảm sau mỗi chu kì là:

Câu 19: Một chất ñiểm dao ñộng ñiều hòa theo phương trình x=4cos(10

2

π + )(x tính bằng cm, t tính bằng giây) Tần số góc của dao ñộng là:

2

Câu 20: Một con lắc lò xo dao ñộng với biên ñộ 5cm, lò xo có ñộ cứng 100N/m Cơ năng của con lắc bằng:

Câu 21: Một con lắc ñơn dài 25cm, dao ñộng ñiều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g=9,86m/s2 Số dao ñộng toàn phần con lắc thức hiện trong thời gian 3 phuts là:

Câu 22: Một vật dao ñộng ñiều hòa có biên ñộ 20 cm, tần số 20 Hz Chọn gốc thời gian là lúc vật có li ñộ x =

10 3 cm theo chiều âm Vật có phương trình dao ñộng là:

A x = 20cos(40πt +

6

π

3

π

) (cm)

C x = 20cos(40πt

-6

π

3

π

) (cm)

Câu 23: Một chất ñiểm dưới dạng hàm côsin với biên ñộ 10cm và tần số f = 2 Hz, pha ban ñầu bằng π Li ñộ của vật tại thời ñiểm t = ½ s bằng

Câu 24: Khi nói về dao ñộng ñiều hòa của con lắc lò xo nằm ngang, phát biểu nào sau ñây là sai:

A Khi ở vị trí cân bằng x=0 vận tốc có ñộ lớn cực ñại

B Gia tốc của vật có ñộ lớn cực ñại khi ở vị trí biên

C Lực ñàn hồi tác dụng lên vật dao ñộng luôn hướng về vị trí cân bằng

D Gia tốc của vật có ñộ lớn cực ñại khi ở vị trí cân bằng

Câu 25: Nếu ñộ cứng của lò xo tăng lên 8 lần, khối lượng của lò xo giảm ñi 2 lần thì tần số sẽ

Câu 26: Trong dao ñộng ñiều hoà, gia tốc biến ñổi:

A Trễ pha

2

π

2

π

so với vận tốc

Câu 27: Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và ñộ cứng k, dao ñộng ñiều hòa Nếu tăng ñộ cứng của lò

xo lên gấp hai lần và giảm khối lượng vật nặng một nửa thì tần số dao ñộng của vật

Trang 3

KT CHƯƠNG 1- DAO ðỘNG CƠ HỌC Năm học 2011-2012

Câu 28: Khi nói về con lắc lò xo dao ñộng ñiều hòa, phát biểu nào sau ñây không ñúng:

A Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật B Lực kéo về phụ thuộc vào ñộ cứng của lò xo

C Tần số góc phụ thuộc vào khối lượng của vật D Lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng của vật

Câu 29: Một vật nhỏ khối lượng 100g dao ñộng ñiều hòa trên một quỹ ñạo thẳng dài 20cm với tần số góc

6rad/s Cơ năng của vật dao ñộng ñiều hòa này là:

Câu 30: Một vật nhỏ dao ñộng ñiều hòa với phương trình li ñộ x=10cos(

6

π + )(x tính bằng cm, t tính bằng s) Lấy π 2=10 Gia tốc của vật có ñộ lớn cực ñại là:

.HẾT

(Học sinh ghi câu chọn vào khung)

Giáo Viên Ra ðề

Trang 4

KT CHƯƠNG 1- DAO đỘNG CƠ HỌC Năm học 2011-2012

đáp án

Ngày đăng: 22/10/2014, 22:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w