Về kỹ năng: Vận dụng ñược các phương pháp cơ bản phân tích ña thức thành nhân tử: + Phương pháp ñặt nhân tử chung.. Về kiến thức: Biết khái niệm phân thức ñối - Chủ yếu ñưa ra các ph
Trang 1Chủ ñề Mức ñộ cần ñạt Ghi chú
I Nhân và chia ña
thức
1 Nhân ña thức
- Nhân ñơn thức với
ña thức
- Nhân ña thức với
ña thức
- Nhân hai ña thức
ñã sắp xếp
Về kỹ năng:
Vận dụng ñược tính chất phân phối của phép nhân:
A(B + C) = AB + AC (A + B)(C + D) = AC + AD + BC
+ BD, trong ñó: A, B, C, D là các số hoặc các biểu thức ñại số
- ðưa ra các phép tính từ ñơn giản ñến mức ñộ không quá khó ñối với học sinh nói chung Các biểu thức ñưa ra chủ yếu
có hệ số không quá lớn, có thể tính nhanh, tính nhẩm ñược
Ví dụ Thực hiện phép tính:
a) 4x2 (5x3 + 3x − 1);
b) (5x2 − 4x)(x − 2);
c) (3x + 4x2 − 2)( −x2 +1 + 2x)
- Không nên ñưa ra phép nhân các ña thức có số hạng tử quá 3
- Chỉ ñưa ra các ña thức có hệ số bằng chữ (a, b, c, …) khi thật cần thiết
2 Các hằng ñẳng
thức ñáng nhớ
- Bình phương của
một tổng Bình
phương của một
hiệu
- Hiệu hai bình
phương
- Lập phương của
một tổng Lập
phương của một
hiệu
- Tổng hai lập
phương Hiệu hai lập
phương
Về kỹ năng:
Hiểu và vận dụng ñược các hằng ñẳng thức:
(A ± B)2 = A2 ± 2AB + B2,
A2 − B2 = (A + B) (A − B), (A ± B)3 = A3 ± 3A2B + 3AB2 ±
B3,
A3 + B3 = (A + B) (A2 − AB +
B2),
A3 − B3 = (A − B) (A2 + AB +
B2), trong ñó: A, B là các số hoặc các biểu thức ñại số
- Các biểu thức ñưa ra chủ yếu có hệ
số không quá lớn, có thể tính nhanh, tính nhẩm ñược
Ví dụ a) Thực hiện phép tính:
(x2 − 2xy + y2)(x − y)
b) Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức
(x2 − xy + y2)(x + y) − 2y3 tại x = 4
5 và
y = 1
3
- Khi ñưa ra các phép tính có sử dụng các hằng ñẳng thức thì hệ số của các ñơn thức thường là số nguyên
3 Phân tích ña thức
thành nhân tử
- Phân tích ña thức
thành nhân tử bằng
phương pháp ñặt
nhân tử chung
- Phân tích ña thức
thành nhân tử bằng
phương pháp dùng
hằng ñẳng thức
Về kỹ năng:
Vận dụng ñược các phương pháp cơ bản phân tích ña thức thành nhân tử:
+ Phương pháp ñặt nhân tử chung
+ Phương pháp dùng hằng ñẳng
Các bài tập ñưa ra từ ñơn giản ñến phức tạp và mỗi biểu thức thường không
có quá hai biến
Ví dụ Phân tích các ña thức sau thành
nhân tử:
1) 15x2y + 20xy2 − 25xy
2)
a 1 − 2y + y2;
b 27 + 27x + 9x2 + x3;
Trang 2- Phân tích ña thức
thành nhân tử bằng
phương pháp nhóm
hạng tử
- Phân tích ña thức
thành nhân tử bằng
cách phối hợp nhiều
phương pháp
thức
+ Phương pháp nhóm hạng tử
+ Phối hợp các phương pháp phân tích thành nhân tử ở trên
c 8 − 27x3;
d 1 − 4x2;
e (x + y)2 − 25;
3)
a 4x2 + 8xy − 3x − 6y;
b 2x2 + 2y2 − x2z + z − y2z − 2 4)
a 3x2 − 6xy + 3y2;
b 16x3 + 54y3;
c x2 − 2xy + y2 − 16;
d x6 − x4 + 2x3 + 2x2
4 Chia ña thức
- Chia ñơn thức cho
ñơn thức
- Chia ña thức cho
ñơn thức
- Chia hai ña thức
ñã sắp xếp
Về kỹ năng:
- Vận dụng ñược quy tắc chia ñơn thức cho ñơn thức, chia ña thức cho ñơn thức
- Vận dụng ñược quy tắc chia hai ña thức một biến ñã sắp xếp
- ðối với ña thức nhiều biến, chỉ ñưa ra các bài tập mà các hạng tử của ña thức
bị chia chia hết cho ñơn thức chia
Ví dụ Làm phép chia :
(15x2y3 − 12x3y2) : 3xy
- Không nên ñưa ra trường hợp số hạng
tử của ña thức chia nhiều hơn ba
- Chỉ nên ñưa ra các bài tập về phép chia hết là chủ yếu
Ví dụ Làm phép chia :
(x4 −2x3 +4x2 −8x) : (x2 + 4)
II Phân thức ñại số
1 ðịnh nghĩa
Tính chất cơ bản
của phân thức Rút
gọn phân thức Quy
nhiều phân thức
Về kiến thức:
Hiểu các ñịnh nghĩa: Phân thức ñại số, hai phân thức bằng nhau
Về kỹ năng:
Vận dụng ñược tính chất cơ bản của phân thức ñể rút gọn phân thức và quy ñồng mẫu thức các phân thức
- Rút gọn các phân thức mà tử và mẫu
có dạng tích chứa nhân tử chung Nếu phải biến ñổi thì việc biến ñổi thành nhân tử không mấy khó khăn
Ví dụ Rút gọn các phân thức:
2
2
3x yz 15xz ; 3(x y)(x z)2
6(x y)(x z)
2
x 1
+ ; x2 22x 1
- Quy ñồng mẫu các phân thức có mẫu chung không quá ba nhân tử Nếu mẫu
là các ñơn thức thì cũng chỉ ñưa ra nhiều nhất là ba biến
2 Cộng và trừ các
phân thức ñại số
- Phép cộng các
phân thức ñại số
Về kiến thức:
Biết khái niệm phân thức ñối - Chủ yếu ñưa ra các phép tính cộng, trừ hai phân thức ñại số từ ñơn giản ñến
phức tạp với mẫu chung không quá 3
Trang 3- Phép trừ các phân
thức ñại số của phân thức
A
B (B ≠ 0) (là phân thức A
B
− và ñược kí hiệu là
−A
B )
Về kỹ năng:
Vận dụng ñược các quy tắc cộng, trừ các phân thức ñại số (các phân thức cùng mẫu và các phân thức không cùng mẫu)
nhân tử
Ví dụ Thực hiện các phép tính:
a) 5x 7
3xy
+
− 2x 5
3xy
−
; b) 4x 1
3x
+
+
2x 3 6x
− ;
c) 5x2 y2
xy
y
−
; d) y 2
xy 5x − − 15y 25x2 2
−
- Phần quy tắc ñổi dấu phải ñưa thành mục riêng nhằm rèn luyện kĩ năng ñổi dấu cho học sinh
3 Nhân và chia
các phân thức ñại
số Biến ñổi các biểu
thức hữu tỉ
- Phép nhân các
phân thức ñại số
- Phép chia các
phân thức ñại số
- Biến ñổi các biểu
thức hữu tỉ
Về kiến thức:
- Nhận biết ñược phân thức nghịch ñảo và hiểu rằng chỉ có phân thức khác 0 mới có phân thức nghịch ñảo
- Hiểu thực chất biểu thức hữu tỉ
là biểu thức chứa các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các phân thức ñại số
Về kỹ năng:
- Vận dụng ñược quy tắc nhân hai phân thức:
A B
C
D= A.C
B.D
- Vận dụng ñược các tính chất của phép nhân các phân thức ñại số:
A B
C
D= C D
A
B (tính giao hoán);
hợp);
(tính chất phân phối của phép nhân ñối với phép cộng)
- ðưa ra các phép tính mà kết quả có thể rút gọn ñược
Ví dụ
a) 8x y352. 9z33 8.9x y z3 2 33 5 6x22 15z 4xy = 15.4xy z = 5yz ;
b)
+
- Hệ thống bài tập ñưa ra ñược sắp xếp
từ ñơn giản ñến phức tạp
- Không ñưa ra các bài toán mà trong
ñó phần biến ñổi thành nhân tử (ñể rút gọn) quá khó khăn Nên chủ yếu là hằng ñẳng thức ñáng nhớ
- Phần biến ñổi các biểu thức hữu tỉ chỉ nên ñưa ra các ví dụ ñơn giản trong ñó các phân thức có nhiều nhất là hai biến với các hệ số bằng số cụ thể
Trang 4III Phương trình
bậc nhất một ẩn
1 Khái niệm về
phương trình tương
ñương
- Phương trình một
ẩn
- ðịnh nghĩa hai
phương trình tương
ñương
Về kiến thức:
- Nhận biết ñược phương trình, hiểu nghiệm của phương trình:
Một phương trình với ẩn x có dạng A(x) = B(x), trong ñó vế trái A(x) và vế phải B(x) là hai biểu thức của cùng một biến x
- Hiểu khái niệm về hai phương trình tương ñương: Hai phương trình ñược gọi là tương ñương nếu chúng có cùng một tập hợp nghiệm
Về kỹ năng:
Vận dụng ñược quy tắc chuyển
vế và quy tắc nhân
- ðưa ra một ví dụ thực tế (một bài toán có ý nghĩa thực tế) dẫn ñến phải giải một phương trình
- ðưa ra các ví dụ về hai phương trình tương ñương và hai phương trình không tương ñương
- Về bài tập, chỉ ñưa ra các bài toán ñơn giản, dễ nhẩm nghiệm của phương trình và từ ñó học sinh hiểu ñược hai phương trình tương ñương hay không tương ñương
2 Phương trình
bậc nhất một ẩn
- Phương trình ñưa
ñược về dạng ax +
b = 0
- Phương trình tích
- Phương trình chứa
ẩn ở mẫu
Về kiến thức:
Hiểu ñịnh nghĩa phương trình bậc nhất: ax + b = 0 (x là ẩn; a, b
là các hằng số, a ≠ 0)
Nghiệm của phương trình bậc nhất
Về kỹ năng:
- Có kĩ năng biến ñổi tương ñương ñể ñưa phương trình ñã cho về dạng ax + b = 0
- Về phương trình tích:
A.B.C = 0 (A, B, C là các ña thức chứa ẩn)
Yêu cầu nắm vững cách tìm nghiệm của phương trình này bằng cách tìm nghiệm của các phương trình:
A = 0, B = 0, C = 0
- Giới thiệu ñiều kiện xác ñịnh (ðKXð) của phương trình chứa
ẩn ở mẫu và nắm vững quy tắc giải phương trình chứa ẩn ở mẫu:
+ Tìm ñiều kiện xác ñịnh
+ Quy ñồng mẫu và khử mẫu
+ Giải phương trình vừa nhận ñược
+ Xem xét các giá trị của x tìm ñược có thoả mãn ðKXð không
- Với phương trình tích, không ñưa ra dạng có quá ba nhân tử và cũng không nên ñưa ra dạng có nhân tử bậc hai ñầy
ñủ phải biến ñổi ñưa về dạng tích
Ví dụ Giải các phương trình
(x − 7)(x + 3) = 0;
(3x + 5)(2x − 7) = 0;
(x − 1)(3x − 5)(x2 + 1) = 0
- Với phương trình chứa ẩn ở mẫu, chỉ ñưa ra các bài tập mà mỗi vế của phương trình có không quá hai phân thức và việc tìm ñiều kiện xác ñịnh của phương trình cũng chỉ dừng lại ở chỗ tìm nghiệm của phương trình bậc nhất
Ví dụ Giải các phương trình
a) 2x 3 x 3
b) 1 3 3 x
− + =
Trang 5và kết luận về nghiệm của phương trình
3 Giải bài toán
phương trình bậc
nhất một ẩn
Về kiến thức:
Nắm vững các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình:
Bước 1: Lập phương trình:
+ Chọn ẩn số và ñặt ñiều kiện thích hợp cho ẩn số
+ Biểu diễn các ñại lượng chưa biết theo ẩn và các ñại lượng
ñã biết
+ Lập phương trình biểu thị mối quan hệ giữa các ñại lượng
Bước 2: Giải phương trình
Bước 3: Chọn kết quả thích hợp
và trả lời
- ðưa ra tương ñối ñầy ñủ về các thể loại toán (toán về chuyển ñộng ñều; các bài toán có nội dung số học, hình học, hoá học, vật lí, dân số )
- Chú ý các bài toán thực tế trong ñời sống xã hội, trong thực tiễn sản xuất và xây dựng
IV Bất phương
trình bậc nhất một
ẩn
1 Liên hệ giữa thứ
tự và phép cộng,
phép nhân
Về kiến thức:
Nhận biết ñược bất ñẳng thức
Về kỹ năng:
Biết áp dụng một số tính chất cơ bản của bất ñẳng thức ñể so sánh hai số hoặc chứng minh bất ñẳng thức
a < b và b < c ⇒ a < c
a < b ⇒ a + c < b + c
a < b ⇒ ac < bc với c > 0
a < b ⇒ ac > bc với c
< 0
Không chứng minh các tính chất của bất ñẳng thức mà chỉ ñưa ra các ví dụ bằng số cụ thể ñể minh hoạ
Ví dụ
a) 2 < 3 và 3 < 5 ⇒ 2 < 5;
b) 4 < 7 ⇒ 4 + 1 < 7 + 1;
c) 2 < 5 ⇒ 2.3 < 5.3;
2 < 5 ⇒ 2.( − 3) > 5.( − 3);
2 Bất phương
trình bậc nhất một
trình tương ñương
Về kiến thức:
Nhận biết bất phương trình bậc nhất một ẩn và nghiệm của nó, hai bất phương trình tương ñương
Về kỹ năng:
Vận dụng ñược quy tắc chuyển
vế và quy tắc nhân với một số ñể biến ñổi tương ñương bất phương trình
Ví dụ
a) 15x + 3 > 7x − 10
⇔ 15x + 3 ± (5x + 10) > 7x - 10 ± (5x + 10)
b) 4x - 5 < 3x + 7 ⇔ (4x - 5) 2 < (3x + 7) 2 ⇔ (4x - 5) (- 2) > (3x + 7) (- 2) c) 4x - 5 < 3x + 7
⇔ (4x - 5) (1 + x2) < (3x + 7) (1 +
x2)
d) − 25x + 3 < − 4x −5
⇔ (− 25x + 3) (− 1) > (− 4x − 5) (− 1) hay là 25x − 3 > 4x + 5
Trang 63 Giải bất phương
trình bậc nhất một
ẩn
Về kỹ năng:
- Giải thành thạo bất phương trình bậc nhất một ẩn
- Biết biểu diễn tập hợp nghiệm của bất phương trình trên trục số
- Sử dụng các phép biến ñổi tương ñương ñể biến ñổi bất phương trình ñã cho về dạng ax + b < 0, ax + b > 0, ax + b ≤ 0,
ax + b ≥ 0 và từ ñó rút ra nghiệm của bất phương trình
- ðưa ra ví dụ về nghiệm và tập nghiệm của bất phương trình bậc nhất
Ví dụ 3x + 2 > 2x - 1 (1)
a) Với x = 1 ta có 3.1 + 2 > 2 1 − 1 nên x = 1 là một nghiệm của bất phương trình (1)
b) 3x + 2 > 2x - 1 (1)
⇔ 3x − 2x > − 2 - 1 ⇔ x > − 3 Tập hợp tất cả các giá trị của x lớn hơn − 3 là tập nghiệm của bất phương trình (1)
- Cách biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình (1) trên trục số:
( │
− ∞ − 3 0 + ∞
- Tập hợp các giá trị x > − 3 ñược kí hiệu là
S = {x x > − 3}
Ví dụ 15x + 29 < 15x + 9 (2)
⇔ 15x − 15x + 29 − 9 < 0
⇔ 0.x + 20 < 0 Suy ra bất phương trình (2) vô nghiệm
Tập nghiệm của bất phương trình (2)
là S = ∅ Biểu diễn trên trục số:
− ∞ 0 + ∞
4 Phương trình
chứa dấu giá trị
tuyệt ñối
Về kỹ năng:
Biết cách giải phương trình
ax + b= cx + d (a, b, c, d là
hằng số)
Ví dụ
a) x= 2x + 1 b) 2x − 5= x - 1
- Không ñưa ra các phương trình chứa dấu giá trị tuyệt ñối của tích hai nhị thức bậc nhất
V Tứ giác
1 Tứ giác lồi
- Các ñịnh nghĩa:
Tứ giác, tứ giác lồi
- ðịnh lí: Tổng các
góc của một tứ giác
Về kiến thức:
Hiểu ñịnh nghĩa tứ giác
Về kỹ năng:
Vận dụng ñược ñịnh lí về tổng các góc của một tứ giác
Trang 7bằng 360°
2 Hình thang,
hình thang vuông và
Hình bình hành
vuông
Về kỹ năng:
- Vận dụng ñược ñịnh nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết (ñối với từng loại hình này) ñể giải các bài toán chứng minh và dựng hình ñơn giản
- Vận dụng ñược ñịnh lí về ñường trung bình của tam giác và ñường trung bình của hình thang, tính chất của các ñiểm cách ñều một ñường thẳng cho trước
3 ðối xứng trục và
ñối xứng tâm Trục
ñối xứng, tâm ñối
xứng của một hình
Về kiến thức:
Nhận biết ñược:
+ Các khái niệm “ñối xứng trục” và “ñối xứng tâm”
+ Trục ñối xứng của một hình và hình có trục ñối xứng
Tâm ñối xứng của một hình và hình có tâm ñối xứng
- “ðối xứng trục” và “ñối xứng tâm” ñược ñưa xen kẽ một cách thích hợp vào các nội dung của chủ ñề tứ giác
- Chưa yêu cầu học sinh lớp 8 vận dụng ñối xứng trục và ñối xứng tâm trong giải toán hình học
VI ða giác Diện
tích ña giác
1 ða giác ða giác
ñều
Về kiến thức:
Hiểu : + Các khái niệm: ña giác, ña giác ñều
+ Quy ước về thuật ngữ “ña giác” ñược dùng ở trường phổ thông
+ Cách vẽ các hình ña giác ñều có số cạnh là 3, 6, 12, 4, 8
ðịnh lí về tổng số ño các góc của hình n-giác lồi ñược ñưa vào bài tập
2 Các công thức
tính diện tích của
hình chữ nhật, hình
tam giác, của các
hình tứ giác ñặc
biệt
Về kiến thức:
Hiểu cách xây dựng công thức tính diện tích của hình tam giác, hình thang, các hình tứ giác ñặc biệt khi thừa nhận (không chứng minh) công thức tính diện tích hình chữ nhật
Về kỹ năng:
Vận dụng ñược các công thức tính diện tích ñã học
Ví dụ Tính diện tích hình thang vuông ABCD có Aˆ =Dˆ = 90°, AB =
3cm, AD = 4cm và ABC = 135°
3 Tính diện tích
của hình ña giác lồi
Về kỹ năng:
Biết cách tính diện tích của các Ví dụ Cho hình chữ nhật ABCD Kẻ
Trang 8hình ña giác lồi bằng cách phân chia ña giác ñó thành các tam giác
AH vuông góc với BD (H ∈ BD) Tính diện tích hình chữ nhật ABCD biết rằng
AH = 2cm và BD = 8cm
VII Tam giác ñồng
dạng
1 ðịnh lí Ta-lét
trong tam giác
- Các ñoạn thẳng tỉ
lệ
- ðịnh lí Ta-lét
trong tam giác
(thuận, ñảo, hệ quả)
- Tính chất ñường
phân giác của tam
giác
Về kiến thức:
- Hiểu các ñịnh nghĩa: Tỉ số của hai ñoạn thẳng, các ñoạn thẳng tỉ
lệ
- Hiểu ñịnh lí Ta-lét và tính chất ñường phân giác của tam giác
Về kỹ năng:
Vận dụng ñược các ñịnh lí ñã học
2 Tam giác ñồng
- ðịnh nghĩa hai
tam giác ñồng dạng
- Các trường hợp
ñồng dạng của hai
tam giác
- Ứng dụng thực tế
của tam giác ñồng
dạng
Về kiến thức:
- Hiểu ñịnh nghĩa hai tam giác ñồng dạng
- Hiểu các ñịnh lí về:
+ Các trường hợp ñồng dạng của hai tam giác
+ Các trường hợp ñồng dạng của hai tam giác vuông
Về kỹ năng:
- Vận dụng ñược các trường hợp ñồng dạng của tam giác ñể giải toán
- Biết ứng dụng tam giác ñồng dạng ñể ño gián tiếp các khoảng cách
Ví dụ Cho tam giác ABC vuông tại A,
ñường cao AH Gọi P, Q lần lượt là trung ñiểm của các ñoạn thẳng BH, AH Chứng minh rằng :
a) ∆ ABH ∼ ∆ CAH
b) ∆ ABP ∼ ∆ CAQ
VIII Hình lăng trụ
ñứng Hình chóp
ñều
1 Hình hộp chữ
nhật Hình lăng trụ
ñứng Hình chóp
ñều Hình chóp cụt
ñều
- Các yếu tố của các
hình ñó
- Các công thức tính
diện tích, thể tích
Về kiến thức:
Nhận biết ñược các loại hình ñã học và các yếu tố của chúng
Về kỹ năng:
- Vận dụng ñược các công thức tính diện tích, thể tích ñã học
- Biết cách xác ñịnh hình khai triển của các hình ñã học
Thừa nhận (không chứng minh) các công thức tính thể tích của các hình lăng trụ ñứng và hình chóp ñều
Về kiến thức:
Trang 9không gian trong
hình hộp
- Mặt phẳng: Hình
biểu diễn, sự xác
ñịnh
- Hình hộp chữ nhật
và quan hệ song song
giữa: ñường thẳng và
ñường thẳng, ñường
thẳng và mặt phẳng,
mặt phẳng và mặt
phẳng
- Hình hộp chữ nhật
và quan hệ vuông
góc giữa: ñường
thẳng và ñường
thẳng, ñường thẳng
và mặt phẳng, mặt
phẳng và mặt phẳng
Nhận biết ñược các kết quả ñược phản ánh trong hình hộp chữ nhật
về quan hệ song song và quan hệ vuông góc giữa các ñối tượng ñường thẳng, mặt phẳng
- Không giới thiệu các tiên ñề của hình học không gian
- Thừa nhận (không chứng minh) các kết quả về sự xác ñịnh của mặt phẳng
Sử dụng các yếu tố trực quan ñể minh hoạ cho nội dung này