ĐIỆN XOAY CHIỀU Câu 1:Đặt ñiện áp xoay chiều u=100 2cos100πt V vào hai ñầu ñoạn mạch nối tiếp AB gồm hai ñoạn mạch nối tiếp AM và MB, AM chứa ñiện trở và cuộn dây thuần mắc nối tiếp, MB
Trang 1ĐIỆN XOAY CHIỀU Câu 1:Đặt ñiện áp xoay chiều u=100 2cos100πt( )V vào hai
ñầu ñoạn mạch nối tiếp AB gồm hai ñoạn mạch nối tiếp AM và
MB, AM chứa ñiện trở và cuộn dây thuần mắc nối tiếp, MB
chứa tụ ñiện Khi L=L1=1/π ( )H và L = 3L1 thì mạch có
cùng công suất nhưng dòng ñiện i1, i2 lệch pha nhau một góc
3
/
2 π Biểu thức hñt uMB khi L = L1 là:
A uMB = 50 2 cos ( 100 π t + π / 3 )( ) V
B uMB = 100 2 cos ( 100 π t − 2 π / 3 )( ) V
C uMB = 100 2 cos ( 100 π t + 2 π / 3 )( ) V
D uMB = 100 2 cos ( 100 π t + π / 2 )( ) V
Câu 2: Đoạn mạch MN gồm hai gồm hai ñoạn mạch nối tiếp
MA và AN, MA chứa ñiện trở và tụ mắc nối tiếp, MB chứa
cuộn dây có ñiện trở thuần r Đặt vào hai ñầu ñoạn mạch một
hñt xoay chiều thì I = 1 A và mạch tiêu thụ một công suất
W
P = 20 3 , uMA khác pha π / 2 so với uAN, khác pha π / 3
so với uMN, khác pha π / 6 so với i Chọn phương án ñúng?
A R = r B R > r C R < r D Z =L ZC
Câu 3: Mạch xoay chiều gồm cuộn dây (L, r) mắc nối tiếp với
tụ C Biết ñiện áp hai ñầu dây lệch pha π / 2 so với ñiện áp hai
ñầu mạch Chọn phương án ñúng?
A r2 = ZL( ZL − ZC)
B r2 = ZC( ZC − ZL)
C r2 = ZL( ZC − ZL) D r2 = ZC( ZL − ZC)
Câu 4: Mạch RLC mắc nối tiếp có tính dung kháng Nếu tăng
tần số dòng ñiện thì hệ số công suất của mạch sẽ
A không thay ñổi B giảm
C tăng D tăng lên rồi giảm
Câu 5: Phát biểu nào sau ñây ñúng khi nói về máy phát ñiện
xoay chiều một pha?
A Là dụng cụ biến ñiện măng thành cơ năng và ngược lại
B Là dụng cụ hoạt ñộng nhờ vào việc sử dụng từ trường quay
C Là dụng cụ hoạt ñộng dựa trện hiện tượng cảm ứng ñiện từ
D Là dụng cụ phải có phần cảm là roto và phần ứng là stato
Câu 6: Đặt hñt xoay chiều có giá trị hiệu dụng không ñổi vào
hai ñầu ñoạn mạch RLC nối tiếp, tần số f thay ñổi ñược Khi f =
f1 = 50Hz và f = f2 = 200Hz thì công suất mạch có giá trị bằng
nhau và nhỏ hơn giá trị cực ñại Tính f ñể công suất của mạch
cực ñại?
A 125Hz B 250Hz C 150Hz D 100Hz
Câu 7: Một máy phát ñiện xoay chiều 4 cặp cực, roto quay 1800
vòng/phút Một máy phát ñiện xoay chiều khác 6 cặp cực phải
quay với tốc ñộ bằng bao nhiêu ñể phát ra dòng ñiện có cùng tần
số với máy thứ nhất?
A 240 vòng/phút B 300 vòng/phút
C 2400 vòng/phút D 1200 vòng/phút
Câu 8: Một ñèn neon ñược ñặt dưới hñt xoay chiều có dạng
( t )( )V
u=220 2cos100π −π/2 Đèn sẽ tắt nếu hñt tức thời
ñặt và ñèn nhỏ hơn 110 2V Tính khoảng thời gian ñèn sáng
trong một chu kì của dòng ñiện xoay chiều?
A 1/100s B 1/150s C 1/50s D 1/75s
Câu 9: Đoạn mạch xoay chiều gồm ñiện trở thuần mắc nối tiếp
với tụ Đặt vào hai ñầu ñoạn mạch một hñt
( t)( )V
u=100 2cos100π thì cường ñộ dòng ñiện trong mạch
là u=2sin(100πt+π/3)( )A Công suất tiêu thụ của ñoạn
mạch là:
A 50 2 W B 100W C 50 3 W D 50 6 W
Câu 10: Đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp có tần số f thay ñổi
ñược Khi f = 50Hz thì U = C U Cmax và khi f = 200Hz thì
max
L
L U
U = Xác ñịnh f ñể hñt hiều dụng hai ñầu ñiện trở cực ñại?
A 125Hz B 100Hz C 250Hz D 150Hz
Câu 11: Chọn câu ñúng trong các câu sau?
A Dòng ñiện xoay chiều ba pha là sự kết hợp của ba dòng ñiện một pha
B Phần ứng của máy phát ñiện xoay chiều ba pha có thể là roto hoặc stato
C Phần ứng của máy phát ñiện xoay chiều ba pha là stato
D Nguyên tắc của máy phát ñiện xoay chiều ba pha dựa trên hiện tượng cảm ứng ñiện từ và từ trường quay
Câu 12: Đoạn mạch xoay chiều mắc nối tiếp AB hai ñoạn mạch
nối tiếp AM và MB, AM chứa cuộn dây thuần mắc nối tiếp với ñiện trở, MB chứa tụ ñiện Đặt vào hai ñầu mạch một hñt
( t)( )V
u=100 2cos100π Thay ñổi C thì thấy Z =C ZC0 thì
MB
U ñạt cực ñại U MBmax =200V Tính ZC0?
A 50 Ω B 100 Ω C 150 Ω D 200 Ω
Câu 13: Một máy phát ñiện xoay chiều có công suất 1000kW
Dòng ñiện do máy phát phát ra khi tăng thế và truyền ñi bằng ñường dây tải ñiện có ñiện trở 20 Ω Biết hñt ñược ñưa lên ñường dây là 110kV Hao phí trên ñường dây là:
A 121,6W B 1653W C 165,3W D 242W
Câu 14: Đoạn mạch xoay chiều mắc nối tiếp AB hai ñoạn mạch
nối tiếp AM và MB, AM chứa cuộn dây thuần, MB chứa tụ ñiện mắc nối tiếp với ñiện trở Gọi UR, UL, UC là hñt hiệu dụng ở hai ñầu các phần tử Biết uAB vuông pha với uMB Tìm hệ thức ñúng?
A 2 2 2 2
C L
R U U U
U = + + B U C2 =U R2 +U L2 +U2
C 2 2 2 2
C L
R U U U
U U U
U L = R + C +
Câu 15: Đặt ñiện áp u=U 2cos( )( )ωt V gồm cuộn dây (L, r) mắc nối tiếp với tụ thỏa mãn 3 LC ω2 = 1, r = 2 3 ω L Chọn kết quả ñúng:
A u nhanh pha π / 3 so với i B i nhanh pha π / 3 so với u
C u chậm pha π / 6 so với i D u nhanh phaπ / 6 so với i
Câu 16: ĐẶt vào hai ñầu ñoạn mạch RLC mắc nối tiếp một hñt có
giá trị hiệu dụng không ñổi thì U R =U L =U C Khi nối tắt cuộn dây thì hñt hiệu dụng hai ñầu ñiện trở là:
A 10 V B.10 2 V C 20 V D 20 2 V
Câu 17: Mạch xoay chiều gồm biến trở R, cuộn dây
(L=1/5π ( )H , r = 40 Ω) và tụ C =103/5π ( )F ; hñt hai ñầu mạch có tần số f = 50Hz Giá trị của R ñể công suất tỏa nhiêt trên
R ñạt cực ñai là:
A 20 Ω B 25 Ω C 30 Ω D 50 Ω
Câu 18: Trong mạch RLC mắc nối tiếp, ñộ lệch pha của hñt hai
ñầu mạch và dòng ñiện trong mạch là − π / 4 Đáp án nào sau ñây ñúng?
A mạch có tính dung kháng B mạch có tính cảm kháng
C mạch có tính trở kháng D mạch có cộng hưởng ñiện
Câu 19: Cho ñoạn mạch AM (là cuộn dây L, r) nối tiếp với ñoạn
mạch MB (gồm R nối tiếp với tụ C) Khi uAM vuông pha với
MB
u thì hệ thức nào sau ñây ñúng?
A L = C.r.R B R = L.C.r C r = L.C.R D C = L.r.R
Trang 2Câu 20: Đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp có C thay ñổi
ñược Hñt hai ñầu mạch là 220V – 50Hz Thay ñổi C ta thấy
V
UCmax = 440 Chọn phương án ñúng?
A 3 ZL = R B 3 ZL = R C ZL = 3 R D
R
ZL = 3
Câu 21: Mạch xoay chiều mắc nối tiếp gồm cuộn dây (L, r), tụ
C và ñiện trở R = 30 Ω Đặt vào hai ñầu ñoạn mạch hñt 50V –
50Hz thì U R=30V; U C =80V; U dây =10 26V Công suất
tiêu thụ của ñoạn mạch là
A 20W B 30W C 40W D 50W
Câu 22: Một trạm phát ñiện có công suất không ñổi, truyền ñi
xa với hñt ở hai ñầu ñường dây là 200kV thì tổn hao ñiện năng
là 30% Nếu tăng ñiện áp lên 500kV thì tiinr hao ñiện năng là
A 12% B 75% C 6% D 4,8%
Câu 23: Đoạn mạch xoay chiều AB gồm hai ñoạn mạch AM (tụ
C) nối tiếp với MB (ñiện trở R nối tiếp với cuộn cảm thuần L)
Đặt vao hai ñầu ñoạn mạch hñt u=U0cos(100πt−π/3)( )V
Thay ñổi R ta thấy khi R = 200 Ω thì cường ñộ dòng ñiện
nhanh pha hơn dòng ñiện trong mạch, Pmax = 100 W và
V
UMB = 200 Dung kháng của tụ có giá trị là:
A 100 Ω B 200 Ω C 300 Ω D.400 Ω
Câu 24: Mạch RLC mắc nối tiếp có R= 100Ω, L H
π
1
= ,
F
L
π
2
104
= Điện áp hiệu dụng hai ñầu mạch U = 200V, tần số f
thay ñổi ñược Tính f ñể ñiện áp hiệu dụng hai ñầu mạch thì f có
giá trị là
A 25Hz B 50Hz C 25 6 Hz D 25 2 Hz
Câu 25: Trong ñoạn mạch xoay chiều mắc nối tiếp RLC có
Ω
= 100
π
1
= và tụ có C biến thiên Đặt vào hai ñầu
mạch hñt U(V) – 50Hz Điện dung của tụ bằng bao nhiêu thì hñt
hiệu dụng trên tụ bằng hai ñầu mạch?
A F
π
4
10 4
B F
π
4
10−
C F
π
2
10 3
D F
π
3
10−
Câu 26: Trong ñộng cơ không ñồng bộ ba pha:
A rô to quay là do tác dụng của từ trường gây ra bởi dòng ñiện
ba pha trong ba cuộn dây
B tốc ñộ quay của rôto không phụ thuộc vào tần số của từ
trường
C rô to quay là do ñược kéo bởi một bộ phận khác ở bên ngoài
ñộng cơ
D dòng ñiện ba pha trong ba cuộn dây là do rô to quay tạo ra
Câu 27: Đặt ñiện áp xoay chiều và hai ñầu ñoạn mạch mắc nối
tiếp RLC có R= 10Ω, L H
π 10
1
π 2
103
= thì hñt ở hai ñầu
cuộn cảm thuần là u L=20 2cos(100π +t π/2)( )V Biểu thức
hñt hai ñầu mạch
A u=40 2cos(100πt−π/4)( )V
B.u=40cos(100πt−π/4)( )V
C u=40 2cos(100πt+π/4)( )V
D u=40cos(100πt+π/4)( )V
Câu 28: Chọn phát biểu sai? Đặt vào hai ñầu tụ ñiện một hñt
xoay chiều có tần số biến ñổi ñược thì:
A cường ñộ dòng ñiện sớm pha hơn hñt hai ñầu mạch một góc
0
90
B công suất tiêu thụ bằng không
C cường ñộ dòng ñiện hiệu dụng tỉ lệ thuân với tần số
D cường ñộ dòng ñiện hiệu dụng tỉ lệ nghịch với tần số
Câu 29: cho ñoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp Hñt hai ñầu
tụ, cuộn dây thuần và hai ñầu mạch lần lượt là 20V, 60V, 50V Kết luận nào sau ñây ñúng?
A Cường ñộ dòng ñiện sớm pha hơn hñt hai ñầu mạch π / 4
B Không ñủ dự kiện ñể tính ñộ lệch pha của dòng ñiện và hñt hai ñầu mạch
C hệ số công suất của mạch là 0,6
D A Cường ñộ dòng ñiện trễ pha hơn hñt hai ñầu mạch π / 4
Câu 30: Đặt một hñt xoay chiều có biên ñộ và tần số không ñổi
vào hai ñầu mạch gồm một biến trở nối tiếp với tụ Khi tăng dần giá trị biến trở từ rất nhỏ ñến rất lớn thì nhiệt lượng tỏa ra trên biến trở trong một ñơn vị thời gian sẽ thay ñổi như thế nào?
A giảm dần ñến một giá trị nhỏ nhất rồi tăng B giảm dần
C tăng dần ñến một giá trị lớn nhất rồi giảm D tăng dần
Câu 31: Mạch RLC mắc nối tiếp có C F
π
3
10 4
π
1
= Đặt vào hai ñầu mạch hdt xoay chiều có giá trị cực ñại U0 = 200V, f = 50Hz thì dòng ñiện trong mạch sớm π / 6 so với hñt hai ñầu mạch Công suất tiêu thụ của ñoạn mạch là
A 10 3 W B 12 , 5 3 W C.25 3 W D 37 , 5 3 W
Câu 32: Một ñộng cơ ñiện tiêu thụ một công suất P = 300W Dòng
ñiện qua ñộng cơ có giá trị hiệu dụng 4A và chậm pha π / 3 so với hñt hai ñầu ñộng cơ Tính hñt cực ñại hai ñầu ñộng cơ?
A 75V B 300V C 220V D 150V
Câu 33: Đặt hñt xoay chiều U(V) – 50Hz và hai ñầu ñoạn mạch
AB gồm ba ñoạn mạch mắc nối tiếp AM, MN, NB có các phần tử lần lượt L, R, C Biết uAN và uMB vuông pha nhau Giá trị của R
là
A 40Ω B 30Ω C 20Ω D 10Ω
Câu 34: Một ñoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây (L, r) mắc nối
tiếp với tụ C Đặt vào hai ñầu mạch một hñt
( t)( )V
u=100 2cos100π Khi ñó hñt hiệu dụng hai ñầu tụ gấp 1,2 lần ở hai ñầu cuộn dây Nếu nối tắt tụ ñiện thì thấy cường ñộ dòng ñiện hiệu dụng trong mạch có giá trị không ñổi và bằng 0,5A Cảm kháng ZL có giá trị là
A 80Ω B 120Ω C 160Ω 180Ω
Câu 35: Cường ñộ dòng ñiện trong mạch RLC mắc nối tiếp là
( t )( )A
i= 3sin100π −π/6 Hỏi thời gian ngắn nhất bằng bao nhiêu thì cường ñộ dòng ñiện tức thời có giá trị là i= 3/2A?
A 1/400s B 1/300s C 1/100s D 1/200s
Câu 36: Cho ñoạn mạch AM (chứa R1, C1 mắc nối tiếp) nối tiếp với ñoạn mạch MB (chứa R1, C1 mắc nối tiếp) Các giá trị R1, C1,
R2, C2 phải thỏa mãn ñiều kiện gì ñể uAM và uMB cung pha là:
A
2 1 2
1
C
C R
R
1 2
2
1
C
C R
R
=
C
2 1 1 2
1
C C
C R
R
+
2
2 1 2
1
C
C C R
=
Câu 37: Một ñộng cơ ñiện khi hoạt ñộng bình thường thì sinh ra
một công suất là 7,5kW Hiệu suất ñộng cơ là 80% Tính ñiện năng tiêu thụ của ñộng cơ trong 1 giờ và giá trị hiệu dụng giữa hai ñầu ñộng cơ, biết dòng ñiện qua ñộng cơ có giá trị hiệu dụng là 4A và trễ pha π / 6 so với u:
A 27MW; 270V B 27MW; 188V
C 33,75MW; 270V D 33,75MW; 234V
Câu 38: Trong ñoạn mạch xoay chiều chỉ chứa cuộn dây thì:
A Năng lượng từ trường trong cuộn dây biến thiên theo quy luật hình sin hoặc cosin theo thời gian với chu kì gấp ñôi chu kì của hñt
Trang 3B hñt hai ñầu mạch luôn sớm pha hơn dòng ñiện một góc π / 2
C Cường ñộ dòng ñiện luôn trễ pha hơn hñt một góc ∆ϕ thỏa
mãn 0<∆ϕ≤π/2
D Cuộn dây không cản trở dòng ñiện xoay chiều
Câu 39: Hệ số công suất của mạch ñiện xoay chiều RLC ñạt cực
ñại khi
A xảy ra cộng hưởng ñiện thì cuộn dây phải là thuần cảm
B chỉ khi hñt giữa hai bản tụ và cuộn dây có trị số bằng nhau
C ñộ lệch pha của hñt hai ñầu mạch và cường ñộ dòng ñiện
trong mạch có giá trị bằng nhau
D xảy ra cộng hưởng ñiên và khi chỉ có ñiện trở thuần
Câu 40: Cho mạch RLC nối tiếp có R= 80Ω, L H
π
1
= ,
mF
C
π
50
= Hñt hai ñầu mạch u=U0cos100πt( )V Nếu tháo
bỏ tụ ñiện ra khỏi mạch thì công suất mạch thay ñổi như thế
nào?
A giảm 4/3 lần B không ñổi C tăng 4/3 lần D giảm 2 lần
Câu 41: Cho ñoạn mạch xoay chiều nối tiếp R = 100 Ω, cuộn
dây (L H
π
5
,
2
= ,r = 100 Ω) và tụ C Hñt hai ñầu mạch
( )V
t
U
u= 0cos100π Xác ñịnh C biết dòng ñiện trễ pha so với
hñt, hệ số công suất của mạch là 0,8?
A 10 6/ π F B.10 4/ π F
C 10 6/ 2 π ( ) F D 10 4/ 2 π ( ) F
Câu 42: Trong mạch ñiện xoay chiều ba pha có tải tiêu thụ ñối
xứng, cường ñộ dòng ñiện qua một pha cực ñại (pha A) thì
cường ñộ dòng ñiện qua hai pha kia
A ñều bằng không
B bằng ½ giá trị cực ñại và có chiều ngược với dòng ở pha A
C bằng ½ giá trị cực ñại nhưng ngược chiều nhau
D bằng nhau và bằng 2/3 giá trị dòng cực ñại
Câu 43: Máy biến áp
A không là biến ñổi công suất và tần số dòng ñiện xoay chiều
B không là biến ñổi ñiện áp dòng ñiện xoay chiều
C không là biến ñổi không làm biến ñổi cường ñộ dòng ñiện
xoay chiều
D luôn bao gồm cuộn sơ cấp và thứ cấp
Câu 44: Máy phát ñiện xoay chiều ba pha
A gồm các cuộn dây nối với nhau dạng hình sao hoặc tam giác
B nói chung tạo ra ba dòng ñiện có biên ñộ khác nhau
C có roto là một nam châm mạch và quay ñều
D có các cuộn dây quấn trên các lõi thép ñể tránh dòng fuco
Câu 45: Đoạn mạch xoay chiều AB gồm hai ñoạn mạch AM và
MB mắc nối tiếp Đặt vào hai ñầu ñoạn mạch một hñt xoay
chiều thì u AM =60cos100πt( )V và u MB=100cos(100πt+π/6)( )V
Điện áp hiệu dụng hai ñầu A, B là:
A 110V B 112V C 155V D 56,6V
Câu 46: Hai ñoạn mạch AB (chứa R1, L1, C1 mắc nối tiếp) và
MN (chứa R2, L2, C2 mắc nối tiếp) Mạch AB có tần số cộng
hưởng là f1, mạch MN có tần số cộng hưởng là f2 và f1 = f2 Khi
nối tiếp hai ñoạn mạch với nhau thì tần số cộng hưởng của mạch
là
A 3f1 B 2f1 C 1,5f1 D f1
Câu 47: Khi mắc lần lượt các phần tử R, L, C vào hai ñầu ñoạn
mạch U(V) – f(Hz) thì cường ñộ dòng ñiện qua chúng lần lượt là
5A; 2,5A; 1,25A Nếu các phần tử trên mắc nối tiếp rồi mắc vào
hñt nói trên thì cường ñộ dòng ñiệ hiệu dụng trong mạch là
A 1,6A B 5 A C 2 5 A D 10 A
Câu 48: Đoạn mạch xoay chiều RLC ñong có cộng hưởng
Tăng tần số dòng ñiện và giữ nguyên các thông số khác thì kết
luận nào sau ñây ñúng?
A hệ số công suất của mạch giảm B cường ñộ hiệu dụng của dòng ñiện giảm
C ñiện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ tăng D ñiện áp hiệu dụng giữa hai ñầu ñiện trở giảm
Câu 49: Mạch RLC mắc nối tiếp có R là biến trở, L H
π 10
2
F C
π
4
10−
= Đặt vào hai ñầu mạch một hñt xoay chiều 220 2V – 50Hz Để công suất tiêu thụ của ñoạn mạch là 440W thì R có giá trị là:
A 40Ω hoặc 160Ω B 60Ω hoặc 120Ω
C 80Ω hoặc 120Ω D 30Ω hoặc 90Ω
Câu 50: Một ñiện trở thuần mắc vào mạng ñiện xoay chiều tần số
50Hz Muốn dòng ñiện trong mạch sớm pha hơn hñt hai ñầu mạch một góc π / 2 thì ta phải
A mắc thêm vào mạch một tụ nối tiếp với một ñiện trở
B mắc thêm vào mạch một cuộn dây không thuần cảm
C thay ñiện trở bằng một tụ ñiện
D thay ñiện trở bằng một cuộn dây thuần cảm
Câu 51: Phát biểu nào sau ñây không ñúng? Cảm ứng từ tổng hợp
do ba cuộn dây gây ra tại tâm của stato trong ñộng cơ không ñồng
bộ có
A ñộ lớn không ñổi B phương không ñổi
C có hướng quay ñều D tần số bằng tần số dòng ñiện
Câu 52: Một ñộng cơ không ñồng bộ ba pha lúc hoạt ñộng bình
thường thì có hñt hai ñầu các pha là 220V Trong khi một máy phát ñiện ba pha có sññ hiệu dụng mỗi pha là 127V Để ñộng cơ hoạt ñộng bình thường thì ta phải mắc là
A máy phát ñấu tam giác, ñộng cơ ñấu hình sao
B máy phát ñấu hình sao, ñộng cơ ñấu tam giác
C máy phát và ñộng cơ ñều ñấu tam giác
D máy phát và ñộng cơ ñấu hình sao
Câu 53: Điện năng của nhà máy phát ñiện truyền ñi với hñt ñưa
lên ñường dây là 20kV, hiệu suất của quá trình truyền tải là 80%
Để hiệu suất truyền tải là 95% thì hñt ñưa lên ñường dây phải
A tăng ñến 40kV B tăng ñến 80kV
C giảm xuống còn 10kV D giảm xuống còn 5kV
Câu 54: Đoạn mạch xoay chiều AB gồm hai ñoạn mạch AM (R1
nối tiếp với C1) nối tiếp với MB (R2 nối tiếp với C2) Khi ñặt vào
AB một hñt xoay chiều có giá trị hiệu dụng U thì hñt hiệu dụng hai ñầu AM và MB là U1 và U2 Nếu U = U1+U2 thì hệ thức ñúng là?
A R1R2C1C2 = 1 B R1C2 = R2C1
C R1R2 = C1C2 D R1C1 = R2C2
Câu 55: Để giảm hao phí trên ñường dây 4 lần thì ta phải áp dụng
biện pháp nào sau ñây?
A tăng ñiện áp giữa hai ñầu trạm phát ñiện 4 lần B giảm ñường kính tiết diện dây 4 lần
C tăng ñiện áp giữa hai ñầu trạm phát ñiện 2 lần D Giảm ñiện trở ñường dây 3 lần
Câu 56: Mạch RLC mắc nối tiếp Hñt hai ñầu mạch có giá trị hiệu
dụng U Khi C thay ñổi thì thấy UCmax = 2 U Mối liên hệ ñúng là
A ZL = R B Z L =2R C Z L =R/ 3 D Z L = 3R
Câu 57: Điên năng của một nhà máy phát ñiện truyền ñi dưới ñiện
áp 3kV và công suất 200kW Hiệu số chỉ công tơ ở trạm phát và và công tơ nơi tiêu thụ sau một ngày ñêm chênh nhau 48kWh Công suất hao phí trên ñường dây và hiệu suất quá trình truyền tải là:
A 100kW; 80% B 83kW; 85%
C 20kW; 90% D 40kW; 95%
Câu 58: Mạch RLC có R = 100Ω, L H
π
1
= Điện áp hai ñầu
mạch có giá trị u=U 2cos2πft( )V , U = const, f thay ñổi ñược Khi f nhận giá trị 50Hz hoặc 200Hz thì dòng ñiện trọng mạch có cùng giá trị hiệu dụng Điện dung C là:
Trang 4A C F
π
4
10− 4
π 2
10−4
C C F
π
4
10−
π 8
10−4
=
Câu 59: Mạch RLC nối tiếp có R = 50Ω, C F
π
4
10−
H
L
π
4
1
= Đặt vào hai ñầu mạch một hñt
( )V ft
u=100 2cos2π thì dòng ñiện trong mạch có giá trị hiệu
dụng 2A Tần số dòng ñiện của mạch là
A 50Hz B 50 2 Hz C 100Hz D 200Hz
Câu 60: Trong mạch RLC mắc nối tiếp, ñộ lệch pha của ñiện áp
hai ñầu mạch và dòng ñiện trong mạch phu thuộc vào
A cường ñộ dòng ñiện hiệu dụng trong mạch B ñiện áp hiệu
dungjhai ñầu ñoạn mạch
C ñăc tính của mạch ñiện và tần số mạch D cách chọn mốc
thời gian ñể tính pha ban ñầu
Câu 61: Một máy phát ñiện ba pha mắc hình sao có hñt hiệu
dụng pha là 127V và tần số 50Hz Người ta ñưa dòng ba pha
vào ba tải như nháu mắc tam giác, mỗi tải có ñiện trở thuần
24Ω, cảm kháng 32Ω Công suất do các tải tiêu thụ là
A 726W B 2178W C 1089W D 3268W
Câu 62: Trong ñoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp Điều
nào sau ñây không không thể xảy ra?
A UR > UC B UL > U C UR > U D U = UR = UC = UL
Câu 63: Chọn câu ñúng khi nói về dòng ñiện xoay?
A có thể dùng dòng ñiện xoay chiều ñrr mạ ñiện
B giá trị trụng bình của dòng ñiện trong một chu kì bằng không
C ñiện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn có dòng
ñiện xoay chiều chạy qua trong một khoảng thời gian bất kì ñều
bằng không
D công suất tỏa nhiệt trung bình của dòng ñiện xoay chiều biên
thiên ñiều hòa
Câu 64: Mạch ñiện xoay chiều gồm ñiện trở R=30 3Ω nối
tiếp với C F
π
3
10 3
= Điện áp xoay chiều ( )V
t
u=120 2cos100π Điện áp hiệu dung hai ñầu ñiện trở là
A 60 3V B 60 V C 120V D 60 2V
Câu 65: Đoạn mạch xoay chiều gồm ñiện trở thuần R = 30 Ω
mắc nối tiếp với cuộn dây Đặt vào hai ñầu ñoạn mạch một hñt
( )V t U
u= 2cos100π Điện áp hiệu dụng hai ñầu cuộn dây
V
U d =60 Dòng ñiệntrong mạch trễ pha π / 6 so với u và lệch
pha π / 3 so với ud Cường ñộ dòng ñiện trong mạch có giá trị
hiệu dụng là
A 2 3 A B 2A C 3 A D 3A
Câu 66: Một cuộn dây có ñiện trở r và ñộ tự cảm L Nếu mắc
vào hñt một chiều 24V thì cường ñộ dòng ñiện qua cuộn dây
0,36A Nếu mắc cuộn dây vào hñt xoay chiều có giá trị hiệu
dụng là 100V thì cường ñộ dòng ñiện trong mạch là 1A Hệ số
công suất của cuộn dây lúc này là
A 0,5 B 2/3 C 3/4 D 0,86
Câu 67: Một máy biến thế có tỉ số vòng dây cuộn sơ cấp và thứ
cấp là 1:10 Bỏ qua hao phí Dùng máy biến thế này có thể
A tăng ñiện thế và dòng ñiện lên 10 lần
B giảm ñiện thế và dòng ñiện lên 10 lần
C tăng hñt 10 lần, giảm dòng ñiện 10 lần
D giảm hñt 10 lần, tăng dòng ñiện 10 lần
Câu 68: Điện áp xoay chiều hai ñầu ñoạn mạch RLC có dạng
( )V t U
u= 2cosω có R=60 3Ω, Z L = 60Ω, C thay ñổi ñược Khi C = C0 thì UC ñạt cực ñại, khi ñó dòng ñiện trong mạch
A nhanh phaπ / 6 so với u B nhanh pha π / 3 so với u
C chậm pha π / 6 so với u D chậm pha π / 3 so với u
Câu 69: Khung dây dẫn có N vòng, quay ñều với tốc ñộ góc ω
quanh trục ñối xứng của nó trong từ trường ñều với cảm ứng từ vuông góc với trục quay Từ thông cực ñại qua một vòng dây là
0
Φ Giá trị hiệu dụng của sññ cảm ứng hai ñầu khung dây là
A.0 , 5 2 N ω Φ0 B 2 N ω Φ0
C 2 N ω Φ0 D N ω Φ0
Câu 70: Trong mạch xoay chiều gồm ñiện trở thuần, cuộn dây và
tụ ñiện mắc nối tiếp Đặt vao hai ñầu ñoạn mạch một hñt xoay chiều thì ta ñược hñt hai ñầu ñiện trở và cuộn dây có biểu thức
( ) V t U
uR = R 2 cos ω và u d =U d 2cos( ωt+π/2)( )V Kết luận nào sau ñây sai?
A ñiện áp hai ñầu cuộn dây ngược pha với hai ñầu tụ
B cuộn dây có ñiện trở thuần
C cuộn dây là thuần cảm
D công suất tiêu thụ trọng mạch khác không
Câu 71: Cho ñoạn mach RLC nối tiếp Điện áp hai ñầu mạch
( )V t
u=120 2cos100π , L thay ñổi ñược Thay ñổi L thì thấy khi
H L
π
4 , 0
= thì UC ñạt giá trị cực ñại bằng 80 3 V Điện trở R của mạch bằng
A 10 Ω B 15 Ω C 10 3 Ω D.20 3 Ω
Câu 72: Một ñoạn mạch AB gồm hai ñoạn mạch AM (chứa ñiện
trở R1 nối tiếp với cuộn dây thuần L) và MB (chứa ñiện trở R2 nối tiếp với tụ C) mắc nối tiếp với nhau Khi ñặt vào hai ñầu AB một hñt xoay chiều có giá trị hiệu dụng U thì hñt hiệu dụng hai của AM
và MB lần lượt là U1 và U2 Nếu 2
2 2 1 2
U U
U = + thì hệ thức nào sau ñây ñúng?
A L = CR1R2 B C = LR1R2
C LC = R1R2 D LR1 = CR2
Câu 73: Trong ñoạn mạch RLC nối tiếp Đặt vào hai ñầu ñoạn
mạch một hñt xoay chiều Khi thay ñổi R thì thấy R = Rm = 40Ω thì công suất mạch cực ñại Khi R thay ñổi thì R nhận hai giá trị R1
và R2 ñể công suất tiêu thụ của mạch bằng nhau và bằng P1 < Pm Nếu R1 = 1 thì giá trị R2 là
A 60Ω B 80Ω C 100Ω D 40Ω
Câu 74: Phát biểu nào sau ñây không ñúng khi nói về cách mắc ba
pha hình sao?
A cường ñộ tức thời trong dây trung hòa bằng không
B hñt dây bằng 3 lần hñt pha
C mạng ñiện gia ñình sử dụng hñt pha
D ba ñiểm ñầu của ba cuộn dây phần ứng nối với mạch ngoài bằng
ba dây pha, ba ñiểm cuối của chúng nối với nhau và ñưa ra mạch ngoài bằng dây trung hòa
Câu 75: Cho mạch RLC nối tiếp, hñt hai ñầu mạch có tần số biến
ñổi ñược Khi f nhận các giá trị 40Hz và 250Hz thì công suất mạch
có giá trị như nhau Để công suất mạch cực ñại thì f nhận giá trị là
A 120Hz B 100Hz C 145Hz D 210Hz
Câu 76: Mạch RLC nối tiếp Đặt vào hai ñầu mạch hñt
( )V ft
u=100 2cos2π Khi cường ñộ trong mạch là 2A thì công suất mạch là 100W Cố ñịnh R, lần lượt thay ñổi các thông số L, C,
f thì giá trị cực ñại của công suất là
A 100W B 200W C 400W D 800W
Trang 5Câu 77: Một ñiện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U và tần số
góc ω không ñổi vào hai ñầu ñoạn mạch RLC nối tiếp,
C
L Z
Z ≠ Thay ñổi R ñể công suất mạch cực ñại thì
A công suất mạch là
R
U2
2
B giá trị biến trở là ( ZL + ZC)
C tổng trở của mạch là 2 Z −L ZC
D hệ số công suất của mạch là 1 / 2
Câu 78: Một ñoạn mạch gồm cuộn dây thuần có ñộ tự cảm
H
L
π
1
= và ñiện trở thuần R = 100 Ω mắc nối tiếp Đặt vao
hai ñầu mạch một ñiện áp xoay chiều 50V Công suất tiêu thụ
của ñoạn mạch là
A 25W B 6,25W C 12,5W D 50W
Câu 79: Rô-to của máy phát ñiện xoay chiều một pha là một
nam châm ñiện có 4 cặp cực quay ñều với tốc ñộ 750 vòng/phút
Phần ứng có 8 cuộn dây, mỗi cuộn có 50 vòng Từ thông cực ñại
qua mỗi cuộn dây là 5mWb Suất ñiện ñộng cực ñại do máy phát
A 628V C 314V C 444V C 222V
Câu 80: Đặt vào hai ñầu ñoạn mạch chỉ có một phần tử một hñt
xoay chiều u=U 2cos(2πft−π/4) ( )t V thì dòng ñiện chạy
qua phần tử ñó có biểu thức u=I 2sin(2πft−π/4)( )A Phần
tử ñó là một
A ñiện trở thuần B tụ ñiện
C cuộn dây thuần cảm D cuộn dây có ñiện trở
Câu 81: Một ñoạn mạch xoay chiều RLC có tần số dòng ñiện
50Hz, ZL = 20Ω, ZC biến ñổi ñược Cho C tăng lên 5 lần so với
lúc cộng hưởng thì ñiện áp hai ñầu mạch lệch pha π / 3 so với
dòng ñiện Giá trị R là
A 16/3Ω B 4/3Ω C 80 / 3 Ω D.16 / 3 Ω
Câu 82: Một ñoạn mạch xoay chiều gòm ñiện trở R, cuộn dây
thuần cảm có L H
π
5
1
= và tụ có C F
π
4
10
= mắc nối tiếp vào một hñt u=U 2cos100πt( )V Để dòng ñiện trong mạch
cùng pha với hñt hai ñầu mạch thì ghép thêm tụ C0 với tụ C như
thế nào và có giá trị bằn bao nhiêu?
A song song và C F
π
3
10 3 0
−
= B nối tiếp và C F
π 3
103 0
−
=
B song song và C F
π
4 0
10
3 −
= D nối tiếp vàC F
π
4 0
10
3 −
=
Câu 83: Đối với máy phát ñiện xoay chiều một pha Chọn phát
biểu sai?
A số cặp cự trên rô-to bằng số cuộn dây trên stato
B ñể giảm tốc ñộ quay của rô-to người ta thường tăng số cặp
cực của rô-to
C số cặp cực trên rô-to bằng hai lần số cuộn dây trên stato
D nếu rô-to có p cặp cực và quay với tốc ñộ n (vòng/s) thì tần
số sññ là f = p.n
Câu 84: Một ñoạn mạch AB gồm hai ñoạn mạch AM (chứa
ñiện trở R1 nối tiếp với tụ C) và MB (chứa ñiện trở R2 nối tiếp
với cuộn dây) mắc nối tiếp với nhau Cho R1= 50 Ω,
mF
C
π
5
1
= , tần số dòng ñiện là f = 50Hz uAM và uMB lệch pha
nhau một góc 7 π / 12 Khi ñó, so với cường ñộ dòng ñiện, uMB:
A trễ pha π / 6 B trễ phaπ / 3
C sớm pha π / 3 D sớm pha π / 4
Câu 85: Một tụ ñiện có dung kháng ZC = 50 Ω măc nối tiếp với ñiện trở R Điều chỉnh R ñể công suất mạch cực ñại và bằng 200W Cường ñộ dòng ñiện trong mạch khi ñó là:
Câu 86: Đặt vào hai ñầu ñoạn mạch gồm ñiện trở R = 50 Ω mắc nối tiếp với một hộp X Đặt vào hai ñầu ñoạn mạch một hñt có tần
số 50Hz, hộp X chứa một trong hai phần tử tụ ñiện hoặc cuộn dây thuần cảm Ta thấy cường ñộ dòng ñiện trong mạch trễ pha π / 3
so với hñt hai ñầu ñoạn mạch Hộp X chứa:
A tụ; C mF
3 2
1 π
= B cuộn dây thuần; L H
π
3 5
C tụ; C mF
π
5
3
= D cuộn dây thuần; L H
π 2
3
=
Câu 87: một khung dây dẫn hình chữ nhật có 500 vòng, mỗi vòng
có diện tích 54cm2 quay ñều quanh trục ñối xứng của khung trong
từ trường ñều B = 0,2T, vecto cảm ừng từ vuông góc với trục quay của khung Từ thông cực ñại qua khung là
A 0,27Wb B 1,08Wb C 0,54Wb D 0,81Wb
Câu 88: Khi ñộng cơ không ñồng bộ ba pha hoạt ñộng ổn ñịnh, tần
số của từ trường quay trong ñộng cơ
A nhỏ hơn tần số dòng ñiện trong cuộn dây stato
B bằng tần số của dòng ñiện trong cuộn dây
C có thể lớn hơn hay nhỏ hơn tần số cuộn dây stato
D lớn hơn tần số dòng ñiện trong cuộn dây stato
Câu 89: Mạch xoay chiều gồm cuộn dây (L.r) mắc nối tiếp với tụ
Độ lệch pha của hñt hai ñầu cuộn dây và dòng ñiện là π / 3 và hñt hiệu dụng hai ñầu cuộn dây bằng 3 lần hñt hiệu dụng hai ñầu tụ Xác ñịnh ñộ lêch pha của hñt hai ñầu cuộn dây và hai ñầu mạch?
A π / 3 B.π / 6 C π / 4 D 0
Câu 90: Đưa lên ñường dây tải ñiện một hñt 2kV thì hiệu suất
truyền tải là 85% Để hiều suất truyền tải là 95% thì phải ñưa lên ñường dây một hñt bằng bao nhiêu? (Coi công suất máy phát không ñổi)
A 4kV B 6kV C 2kV D 2 3 kV
Câu 91: Một máy phát ñiện phát ra một hñt hiệu dụng không ñổi
Mắc vào hai ñầu máy phát một ñộng cơ ñiện nối tiếp với một ñiện trở R = 100 Ω Thì ñông cơ có công suất 160W và hệ số cống suất 0,8 Dòng ñiện qua ñộng cơ là 1A Tính hñt hiệu dụng hai ñầu máy phát ñưa ra?
A 100 2 V B 200V C 60 5 V D 120V