1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIAO AN LOP 5 TUAN 4 CKTKN+BVMT+TKNL Đ

40 466 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 101,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh tìm hiểu bài - Yêu cầu học sinh đọc từng đoạn tìm hiểu nội dung bài -GV nhận xét sửa sai GV chốt lại bài nêu ND.. –GV liên hệ GD HS -Nhận xét tiết học

Trang 1

Tuần 4

Những con sếu bằng giấy.

Ôn tập và bổ sung về giải toán.

Xã hội Việt Nam cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX

Thâu dấu nhân (tiết 2) Ôn tập cộng,trừ, nhân, chia hai phân số Lòng dân (tt)

Nghe –viết: Những con sếu bằng giấy

Tranh SGK

Ảnh sgk BĐDKT

Từ trái nghĩa.

Luyện tập Từ tuổi vị thành niên đến tuổi già Có trách nhiệm về việc làm của mình (Tiết2) Tiếng vĩ cầm ở Mỹ Lai- GDBVMT

Ôn tập và bổ sung về giải toán Từ trái nghĩa

Từ điển bảng nhóm Tranh ,sgk Tranh

Bài ca về trái đất Học hát :Hãy giữ cho em bầu trời xanh Đội hình đội ngũ –Tc:”Mèo đuổi chuột”

Ôn tập và bổ sung về giải toán (tt) Luyện tập tả cảnh

Tranh Đàn Còi

Nghe- viết : Anh bộ đội cụ Hồ gốc Bỉ Vẽ theo mẫu: Vẽ khối hộp và khối cầu- GDBVMT

Luyện tập Vệ sinh ở tuổi dậy thì- GDBVMT Luyên tập về tư trái nghĩa

Bảng p Mẫu BảngN Tranh Bảng N

Trang 2

Đội hình đội ngũ- Tc:”Mèo đuổi chuột”

Tả cảnh(kiểm tra viết) Luyện tập chung Sông ngòi- GDBVMT- SDNLTK&HQ Sinh hoạt Tuần 4

Còi, dụng cụ

Bảng N Lược đồ

NS:4/9 Thứ hai, ngày 6 tháng 9 năm 2010

TẬP ĐỌC: ( Tiết 7 )

NHỮNG CON SẾU BẰNG GIẤY

Trang 3

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Ổn định:

2 Bài cũ: Lòng dân

- Lần lượt 6 học sinh đọc vở kịch (phân

vai) phần 1 và 2

Ÿ Giáo viên nhận xét cho điểm

3 Bài mới:

- GTB –ghi tựa bài

* Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh đọc

đúng văn bản

- Luyện đọc

- Giáo viên đọc bài văn

- Yêu cầu học sinh đọc nối tiếp từng

đoạn

- Rèn đọc những từ phiên âm, đọc đúng

số liệu

- Giáo viên đọc mẫu toàn bài

* Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh tìm

hiểu bài

- Yêu cầu học sinh đọc từng đoạn tìm

hiểu nội dung bài

-GV nhận xét sửa sai

GV chốt lại bài nêu ND

Gọi HS nhắc lại

Hoạt động 3: Rèn luyện học sinh đọc

diễn cảm

-Gọi HS lần lượt đọc lại từng đoạn

- Giáo viên hướng dẫn – đọc mẫu

4: Củng cố- dặn dò:

-Gọi HS nhắc lại ND bài

–GV liên hệ GD HS

-Nhận xét tiết học

- chuẩn bị bài sau :

- Hát

- Học sinh trả lời

-HS nhắc lại

- Hoạt động lớp, cá nhân

- Nêu chủ điểm

- Học sinh qua sát tranh Xa-da-cô gấpnhững con sếu

- Lần lượt học sinh đọc nối tiếp từngđoạn

- Học sinh lần lượt đọc từ phiên âm

- Học sinh đọc thầm phần chú giải

- Hoạt động nhóm, cá nhân

- Học sinh lần lượt đọc từng đoạn trảlời các câu hỏi sgk

ND :Tố cáo tội ác chiến tranh hạtnhân ,thể hiện khát vọng sống ,khátvọng hòa bình của trẻ em

- Hoạt động lớp, cá nhân

- Lần lượt học sinh đọc từng đoạnHọc sinh xác lập kỹ thuật đọc diễncảm

Trang 4

-Biết một dạng quan hệ tỷ lệ (đại lượng này gấp lên bao nhiêu lần thì đại lượngtương ứng cũng gấp lên bấy nhiêu lần ).

-Biết giải bài toán lien quan đến quan hệ tỷ lệ này bằng một trong hai cách “ Rútvề đơn vị ”hoặc “Tìm tỉ số ”

*HS khá ,giỏi làm hết các bài tập

II Chuẩn bị

- GV: Phấn màu - bảng phụ

- HSø: Vở bài tập - SGK - vở nháp

III Các hoạt động:

Trang 5

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Ổn định:

2 Bài cũ: Ôn tập về giải toán

Gọi HS sửa bài tiết trước chưa hoàn thành

GV nhận xét ghi điểm

3 Bài mới: GTB - Ghi bảng

Hoạt động 1: Giới thiệu ví dụ –HD HS

tìm hiểu cách giải qua ví dụ

Ÿ VD 1:

- Giáo viên hướng dẫn học sinh nhận xét

chốt lại dạng toán

Ÿ VD 2: - Giáo viên yêu cầu HS đọc đề

- Giáo viên yêu cầu HS phân tích đề

- GV yêu cầu HS nêu phương pháp giải

Ÿ Giáo viên nhận xét -chốt lại lời giải

đúng

* Hoạt động 2: Luyện tập

Ÿ Bài 1: - Giáo viên yêu cầu HS đọc đề

- Giáo viên yêu cầu HS tóm tắt rồi giải

vào vở

Ÿ Giáo viên chấm điểm nhận xét

Ÿ Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

- Giáo viên cho học sinh tóm tắt bài toán

- Gọi HS lên bảng làm

GV nhận xét sửa sai

Bài 3 : Gọi HS đọc bài toán

GV HD HS hiểu rõ yêu cầu bài toán rồi

cho HS về nhà làm

4 Củng cố - dặn dò:

Nhắc lại kiến thức vừa học

Dặn HS ghi nhớ 2 cách giải

- Chuẩn bị: “Luyện tập” –Nhận xét tiết

học

- Hát

- HS sửa bài

- Hoạt động cá nhân

- Học sinh đọc đề

- Phân tích đề - Lập bảng (SGK)Học sinh làm bài

Lần lượt học sinh điền vào bảngHọc sinh đọc đề

- Phân tích và tóm tắt

- Nêu phương pháp giải: “Rút về đơnvị”

- Nêu phương pháp giải: “Dùng tỷ số”

HS đọc bài toán –tóm tắt

- Học sinh dựa vào tóm tắt để tìm racách giải

- Học sinh lên bảng giải

- Cả lớp giải vào vở Đáp số :112000 đồng

HS khá ,giỏi lên bảng làm

HS nhận xét sửa sai Đáp số : 4800 cây

Trang 6

+ về kinh tế : xuất hiện nhà máy ,hầm mỏ,đồn điền ,đường ô tô ,đường sắt

+ Về XH : xuất hiện các tầng lớp mới : chủ xưởng ,chủ nhà buôn, công nhân

** HS khá ,giỏi : + Biết được nguyên nhân của sự biến đổi KT- XH nước ta

+Nắm được mối quan hệ giữa sự xuất hiện những ngành KT mới đã tạo ra các

tầng lớp ,giai cấp mới trong XH

II Chuẩn bị:

- Gv: giáo án ,SGK

- HS : Xem trước bài, SGK

III Các hoạt động:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Ổn định :

2 Bài cũ: Cuộc phản công ở kinh thành Huế.

- Nêu nguyên nhân xảy ra cuộc phản công ở

kinh thành Huế?

3.Bài mới: “Xã Hội Việt Nam cuối thế kỉ XIX,

đầu thế kỉ XX”

* Hoạt động 1: Tình hình xã hội Việt Nam

cuối thế kỉ XIX, đầu thế kỉ XX

- Giáo viên chia lớp theo 4 nhóm thảo luận

nội dung sau:

+ Trình bày những chuyển biến về kinh tế

của nước ta?

+ Trước kh Pháp xâm lược, kinh tế nước ta

chủ yếu có những ngành gì? Những ngành KT

mới nào ra đời?

+ Trước đây có những giai cấp nào? Đến đầu

thế kỉ XX, xuất hiện những giai cấp nào, tầng

lớp nào?

Ÿ Giáo viên nhận xét + chốt lại

⇒ Giáo viên giới thiệu tranh

Giáo viên trình bày mối quan hệ giữa những

biến đổi về KT với những biến đổi về mặt

XH

* Hoạt động 2: Rút ra ghi nhớ

- Giáo viên rút ra ghi nhớ

4 Củng cố- dặn dò:

- Giáo viên nhấn mạnh những biến đổi về

mặt kinh tế, xã hội ở nước ta đầu thế kỉ XX

- Nhận xét tiết học

- Hát

- Học sinh trả lời

- Hoạt động lớp, nhóm

- HS đọc SGK - Học sinh thảo luận theonhóm

- Đại diện từng nhóm báo cáo

- Học sinh nhận xét ,bổ sung

- Hoạt động lớp

- Học sinh đọc ghi nhớ

- Hoạt động cá nhân

- HS nhắc lại ghi nhớ

Trang 7

- Biết cách thêu dấu nhân

- Thêu được mũi thêu dấu nhân Các mũi thêu tương đối đều nhau Thêu được

ít nhất 5 dấu nhân Đừơng thêu có thể bị dúm

- Yêu thích , tự hào với sản phẩm làm được Nhận xét : 1 ( Chứng cứ : 1,3 ) HS : Tổ 2

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Mẫu thêu dấu nhân Vật liệu và dụng cụ cần thiết

- Một số sản phẩm may mặc thêu trang trí bằng mũi dấu nhân III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Trang 8

1 Ổn định : Hát

2 Bài cũ : Thêu dấu nhân (tt)

- Nêu lại ghi nhớ bài học trước

3 Bài mới : Thêu dấu nhân (tt)

a) Giới thiệu bài : Nêu mục đích , yêu cầu

cần đạt của tiết học

b) Các hoạt động :

Hoạt động 1 : HS thực hành

.- Nhận xét , hệ thống lại cách thêu dấu nhân ;

hướng dẫn nhanh một số thao tác cần lưu ý

thêm

- Kiểm tra việc chuẩn bị của HS , nêu các yêu

cầu của sản phẩm như mục III SGK và thời gian

thực hành

- Quan sát , uốn nắn cho những em còn lúng

túng

Hoạt động 2 : Đánh giá sản phẩm

.- Nêu yêu cầu đánh giá

- Nhận xét , đánh giá kết quả học tập của HS

theo 2 mức : A+ và A

4 Củng cố : - Nêu lại ghi nhớ SGK

- DG HS yêu thích , tự hào với SP làm được

5 Dặn dò :

- Nhận xét tiết học chuẩn bị bài sau

Hoạt động lớp , cá nhân

- Nhắc lại cách thêu dấu nhân

- Thực hiện lại thao tác thêu 2 mũi dấunhân

Thực hành thêu dấu nhân Hoạt động lớp

- Trưng bày sản phẩm

- 3 em lên đánh giá sản phẩm được trưngbày

HS nhắc lại quy trình thêu dấu nhân

HS nhận xét tiết học

Rèn Toán.

Trang 9

ÔN TẬP CỘNG , TRỪ , NHÂN ,CHIA PHÂN

SỐ

I/ Mục tiêu :

- Củng cố lại kiến thức cộng ,trừ ,nhân , chia phân số

II/ Chuẩn bị

GV chuẩn bị bài tập cho HS ôn tập

III/ Các hoạt động dạy – học :

Hoạt động của thầy

Hoạt động của trò Hoạt động 1

1/ Tính

14

33

2

;10

35

24

310

12

;9

26

2 / Tính x:

;2

75

310

1610

35

8

=+

=+

12

1912

2986

14

33

2+ + = + + =

3354

1254

459

26

5− = − =

40

3540

1640

3040

815

24

310

215

24

310

1515

141

10295

3575

753

=

=

=+

x x x

7

107

427

42

2m 2dm =2m +10

2

dm = 10

22dm

Trang 10

-GV nhận xét chấm điểm

-GV nhận xét tiết học

12m 5dm =12m +10

5

m = 1 10

52dm

15cm 8mm =15cm +10

8

cm = 10

815

Rèn tập đọc

LÒNG DÂN (tt)

I / Mục tiêu :

-Củng cố lại cách đọc ngắt giọng , đủ để phân biệt tên nhân vật ,đọc đúng ngữ điệu

các câu kể ,câu hỏi , câu khiến ,câu cảm trong bài

-Củng cố cách đọc phân vai và qua đó đóng vai diễn đoạn kịch

II/ Chuẩn bị :

GV chuẩn bị bài cho HS rèn đọc

III/ Các hoạt động dạy – học :

Hoạt động của thầy

Hoạt động của trò Hoạt động 1:

-GV cho 3 HS đọc nối tiếp đoạn

kịch

-GV – HS nhận xét bạn đọc

-3 HS đọc nối tiếp mỗi em

đọc một đoạn kịch

Trang 11

-GV cho HS nêu lại cách đọc

Cho HS luyện đọc cặp đôi

-Cho hai HS luyện đọc đoạn kịch

-GV đọc mẫu toàn bài

Hoạt động 2:

-GV hướng dẫn HS đọc theo

cách phân vai

-Gv cho từng tốp đọc phân vai

-GV –HS nhận xét

Hoạt động 3:

-GV tổ chức hướng dẫn ba tốp

nhập vai đọc lại đoạn kịch

-GV cho từng lớp bình chọn bạn

đóng vai diễn hay nhất

-GV nhân xét tiết học ,tuyên

dương nhóm bạn đọc hay nhất

Dặn HS về nhà luyện đọc lại

-HS nêu cách đọc từngđoạn

- HS luyện đọc cặp đôi -2HS đọc đoạn kịch -HS lắng nghe

-5HS đọc theo 5 vai ( dì Năm ,

An ,chú cán bộ , lính ,cai )và

HS thứ sáu làm người dẫnchuyện

-Các tốp thi đọc phân vaitoàn bô đoạn kịch

-3 tốp mỗi tốp năm em nhậpvai và đọc lại đoạn kịchtrước lớp

-Lớp bình chọn nhóm đọc haynhất

Rèn Chính tả

Nghe –viết : Những con sếu bằng giấy I/ Mục tiêu :

- Học sinh viết đúng mẫu, đúng độ cao các con chữ có trong bài

- Trình bày đúng hình thức bài văn xuôi , đúng chính tả về viết chữ nghiêng

hoặc viết chữ đứng

II/ Các hoạt động dạy – học :

Hoạt động 1:

- GV giới thiệu đoạn viết (đoạn

1,2)

- GV đọc đoạn viết

- GV cho học sinh quan sát mẫu

chữ viết hoa (mẫu 1) của một số

chữ liên quan đến bài viết

-HS chú y.ù

- HS theo dõi

- Học sinh quan sát mẫu chữ viếthoa (mẫu 1) và đồng thời nhận xétvề độ cao, các nét của từng conchữ

Trang 12

- GV hướng dẫn học sinh một số

chữ có trong bài về độ cao ,

khoảng cách và cách viết , cách

đặt bút viết

- GV cho học sinh viết bảng con để

luyện viết đúng mẫu

- GV cho học sinh luyện viết vào

giấy nháp một số chữ danh từ

riêng và các chữ cái đứng ở

đầu câu văn

-GV quan sát hướng dẫn những

học sinh chưa nắm được về độ cao

và các nét của con chữ để các

em viết đúng

-GV hướng dẫn học sinh cách cầm

bút và tư thế ngồi viết bài

- GV thu bài chấm điểm và nhận

xét bài viết của học sinh

- GV sữa lỗi cho những học sinh

viết sai mẫu, sai độ cao và khoảng

cách

-GV nhận xét tuyên dương những

học sinh viết đúng trình bày đẹp

-GV gọi một số HS lên bảng viết

lại một số lỗi sai phổ biến

-GV và HS nhận xét sửa sai

- Học sinh quan sát giáo viên viếtmẫu các con chữ

- Học sinh viết bảng con các chữgiáo viên đọc

- Học sinh luyện viết vào giấy nhápcác danh từ riêng , các chữ cáiđứng ở đầu câu

- Học sinh lắng nghe

- Học sinh nghe viết đoạn chính tảvào vở

- Học sinh dò lỗi bài viết

- Một số học sinh nộp bài chấmđiểm

-Học sinh quan sát giáo viết chữalỗi

-Học sinh tuyên dương bạn viết đúngđẹp

- HS lên bảng viết

- HS nhận xét –sửa sai

Trang 13

*HS khá ,giỏi đặt được hai câu để phân biệt cặp từ trái nghĩa tìm được ở BT3

II Chuẩn bị: - Thầy: Bảng phụ

- Trò : Từ điển

III Các hoạt động:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Ổn định:

2 Bài cũ: Luyện tập về từ đồng nghĩa

- Yêu cầu học sinh sửa bài tập 4

Ÿ Giáo viên nhận xét, cho điểm

3 Bài mới: Từ trái nghĩa”

* Hoạt động 1: Nhận xét,

Ÿ Bài 1:

Ÿ Giáo viên theo dõi và chốt:

+ Chính nghĩa: đúng với đạo lí

+ Phi nghĩa: trái với đạo lí

à “Phi nghĩa” và “chính nghĩa” là hai từ

có nghĩa trái ngược nhau à từ trái nghĩa

Ÿ Bài 2:

+ Lưu ý: học sinh có thể dùng từ điển để

tìm nghĩa hai từ: “vinh”, “nhục”

Ÿ Bài 3:

Ÿ Giáo viên chốt: Từ trái nghĩa đặt cạnh

nhau sẽ làm nổi bật nhữngsự vật ,sự việc

đối lập nhau

* Hoạt động 2: Ghi nhớ

-Gọi HS nêu ghi nhớ

* Hoạt động 3: Luyện tập

-Bài 1:Gọi hs đọc yc

-Gv nhận xét

-Bài 2: gọi hs đọc yc bài

Gv tổ chức cho HS thi đua điền

GV nhận xét

-Bài 3,4 HS đọc bài và làm vào vở

4

Củng cố- dặn dò:

Nêu câu hỏi củng cố bài học

Gọi HS đọc ghi nhớ

Chuẩn bị bài sau -nhận xét tiết học

- Hát

- Học sinh sửa bài 4

- Lớp nhận xét

- Yêu cầu học sinh đọc phần 1, đọccả mẫu

- Cả lớp đọc thầm

- Học sinh so sánh nghĩa của các từgạch dưới trong câu sau:

Đoàn kết là sống, chia rẽ là chết

- Học sinh lần lượt nêu nghĩa của 2 từgạch dưới

- 1, 2 học sinh đọc yêu cầu

- Học sinh nêu (chết # sống) (vinh #nhục)

- Cả lớp nhận xét

- 1, 2 học sinh đọc yêu cầu

- Học sinh làm bài theo nhóm

- Đại diện nhóm nêu-Lớp nhận xét

- HS nêu ghi nhớ

Học sinh đọc bài tập -Học sinh lần lượt nêu các từ tráinghĩa

HS chia hai dãy thi đua

- Lớp nhận xét

HS làm vào vở

Hs làm bài và nêu két quả

HS đọc ghi nhớ

Trang 14

Nhận xét tiết học

Trang 15

* HS khá ,giỏi làm tất cả các bài tập

II Chuẩn bị:- Thầy: Phấn màu - Bảng phụ

Trò: Vở bài tập - Sách giáo khoa - Nháp

III Các hoạt động:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Ổn định:

2 Bài cũ: Kiểm tra cách giải dạng toán tỷ

lệ

- Học sinh sửa bài 3, 4 (SGK)

- Lần lượt học sinh nêu tóm tắt - Sửa bài

Ÿ Giáo viên nhận xét - cho điểm

3 Bài mới:

GTB - Ghi bảng

* Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh củng

cố, rèn kỹ năng giải các bài toán liên

quan đến tỷ lệ

Ÿ Bài 1:

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề bài

Ÿ Giáo viên chốt lại

Bài 2:

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề bài

- Giáo viên gợi mở để học sinh phân tích

đề, tóm tắt đề, giải

Ÿ Giáo viên nhận xét sửa sai

Ÿ Bài 3:

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề

- Giáo viên gợi mở để học sinh phân tích

đề, tóm tắt, giải

Ÿ Giáo viên nhận xét tuyên dương

Bài 4: gọi HS đọc yêu cầu

Gv thu vở chấm điểm –nhận xét

4: Củng cố :

- Học sinh nêu lại 2 cách giải dạng toán

tỷ lệ: Rút về đơn vị - Tỷ số

5 Dặn dò :

chuẩn bị bài ở nhà

Nhận xét tiết học

- Hát

- 2 học sinh

- Lớp nhận xét

Nhắc lại tựa bài

- Hoạt động cá nhân

- Học sinh đọc đề - Nêu tóm tắt

- Học sinh giải

- Học sinh sửa bài Đáp số :60000 đồng

- 2 học sinh đọc yêu cầu đề bài

- Phân tích đề -Nêu tóm tắt

- Học sinh khá ,giỏi lên bảng làm Đáp số :10000 đồng

- Hoạt động nhóm

- Học sinh đọc đề - Học sinh tóm tắt

- Học sinh làm theo nhóm

- Đại diện nhóm trình bày kết quả thảoluận

- HS đọc yêu cầu ,làm bài vào vở

HS sửa bài Đáp số :4 xe

HS nêu

Trang 16

KHOA HỌC: ( Tiết 7 )

TỪ TUỔI VỊ THÀNH NIÊN ĐẾN TUỔI GIÀ

I Mục tiêu:

Học sinh nêu được các giai đoạn phát triển của con người từ tuổi vị thành niênđến tuổi già

II Chuẩn bị: - Thầy: bảng nhóm

- Trò : SGK - Tranh ảnh sưu tầm những người lớn ở các lứa tuổi khác nhauvà làm các nghề khác nhau

III Các hoạt động:

Trang 17

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

* Hoạt động 1: Làm việc với SGK

MT:HS nêu được1số đặc điểm chung của

tuổi vị thành niên,tuổi trưởng thành, tuổi

già

+ Bước 1: Giao nhiệm vụ và hướng dẫn

+ Bước 2: Làm việc theo nhóm

+ Bước 3: Làm việc cả lớp

- Yêu cầu các nhóm treo sản phẩm của

mình trên bảng và cử đại diện lên trình

bày Mỗi nhóm chỉ trình bày 1 giai đoạn

và các nhóm khác bổ sung (nếu cần

thiết)

Ÿ Giáo viên chốt lại nội dung làm việc

của học sinh

* Hoạt động 2: Ai? Họ đang ở giai đoạn

nào của cuộc đời?

MT: HS xác định được bản thân đang ở

vào giai đoạn nào của cuộc đời

- Chia lớp thành 4 nhóm Phát cho mỗi

nhóm từ 3 đến 4 hình

-GV nhận xét tổng kết bài học sgk

- Giới thiệu với các bạn về những thành

viên trong gia đình bạn và cho biết từng

thành viên đang ở vào giai đoạn nào của

cuộc đời?

4 Củng cố :

- GV hệ thống lại nội dung bài

Gọi HS đọc những điều cần ghi nhớ

5.Dặn dò :Dặn HS về xem lại bài

- Chuẩn bịbài sau

- Nhận xét tiết học

- Hát Học sinh 2 em trả lời

- Học sinh lắng nghe

- Hoạt động nhóm, cả lớp

- Học sinh đọc các thông tin và trả lờicâu hỏi trong SGK trang 14, 15 theonhóm

- Làm việc theo hướng dẫn của giáoviên, cử thư ký ghi biên bản thảo luậnnhư hướng dẫn trên

- Hoạt động nhóm, lớp

- Học sinh xác định xem những ngườitrong ảnh đang ở vào giai đoạn nào củacuộc đời và nêu đặc điểm của giaiđoạn đó

- Học sinh giới thiệu , chỉ định bất kì 1bạn tiếp theo

HS lần lượt đọc

Trang 18

ĐẠO ĐỨC: ( Tiết 4 )

CÓ TRÁCH NHIỆM VỀ VIỆC LÀM CỦA MÌNH ( TT )

Kể chuyện (tiết 4)

TIẾNG VĨ CẦM Ở MĨ LAI

* GDBVMT : Giặc Mĩ không chỉ giết hại trẻ em ,cụ già ở Mĩ Lai mà còn tàn sát

,hủy diệt cả môi trường sống của con người (thiêu cháy nhà cửa ,ruộng vườn ,giếthại gia súc ,…)

II Chuẩn bị: - Thầy: Tranh ,SGK

- Trò : SGK

III Các hoạt động:

Trang 19

- Củng cố lại cách giải bài toán Tìm hai số khi biết tổng (hiệu) và tỉ số của hai số đó

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Ổn định:

2 Bài cũ:

Ÿ Giáo viên nhận xét

3 Bài mới: “Tiếng vĩ cầm ở Mĩ Lai”

* Hoạt động 1:

- Giáo viên kể chuyện 1 lần

- Viết lên bảng tên các nhân vật trong

truyện

- Giáo viên kể lần 2 - Minh họa và giới

thiệu tranh và giải nghĩa từ

* Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh kể

chuyện

a) GV tổ chức cho HS kể theo nhóm nội

dung từng bức tranh

b) Cho hs thi kể trước lớp

GV nhận xét tuyên dương

* Hoạt động 3: Trao đổi về ý nghĩa của câu

chuyện

- Câu chuyện giúp em hiểu điều gì?

* GV liên hệ GDHSBVMT.

4: Củng cố :

- Tổ chức thi đua kể chuyện, ngâm thơ ,ca

hát với chủ đế về ước vọng hoà bình

5 Dặn dò:

Về nhà tập kể lại chuyện

-Chuẩn bị bài sau –Nhận xét tiết học

- Hát

- 1, 2 học sinh kể lại câu chuyệnmà em đã được chứng kiến, hoặcđã tham gia

- Học sinh lắng nghe và quan sáttranh

- 1 học sinh đọc yêu cầu

- Từng nhóm tiếp nhau trình bày lờithuyết minh cho mỗi hình

- Cả lớp nhận xét

- 1 Học sinh đọc yêu cầu

3 -4 học sinh thi kể trước lớp

- Cả lớp nhận xét → Bình chọn bạnkể chuyện hay

- Các nhóm bàn bạc, thảo luận nêu

ý nghĩa của câu chuyện

- Chọn ý đúng nhất

- Các tổ thi đua tìm bài thơ, bài háthay truyện đọc nói về ước vọng hòabình

- Thi đua ghi tựa đề bài hát, nhómnào tìm được nhiều, trình bày haythì nhóm đó thắng

Trang 20

II / Các hoạt động dạy – học ;

Hoạt động của thầy

Hoạt động của trò Hoạt động 1

1 / Hiệu của hai số là 33 Số

thứ nhất bằng 5

8

số thứ hai Tìm hai số đó ?

-GV nhận xét chữa bài

Hoạt động 2 :

Trong vườn có 64 cây cam và

chanh Số cây cam bằng 3

1

sốcây chanh Tính số cây của mỗi

loại?

Hoạt động 3

3 / Một sân vận động hình chữ

nhật có chu vi 400m, chiều dài

bằng 2

3

chiều rộng Tính

a , Chiều dài và chiều rộng

của sân vườn đó ?

b , Diện tích của sân vận động

đó?

-HS đọc bài toán và nêu cách giải

-1 HS lên bảng giải , lớp là vào vở

Ta có sơ đồ :Số thứ 1:

Số thứ 2:

Hiệu số phần bằng nhau là:

8 – 5 = 3 ( phần )Số thứ nhất là : 33 :3 ×8

= 88

Số thứ hai là : 88 – 33 = 55 Đáp số : 55 và 88

- HS đọc bài toán và nêu cách giải

-1 HS lên bảng giải , lớp làvào vở

Ta có sơ đồ :Cam : Chanh :

Tổng số phần bằng nhau là :

3 +1 = 4 (phần ) Số cây chanh là : 4 × 3 = 48 ( cây ) Số cây cam là : 64 – 48 = 16 ( cây )Đáp số : chanh 48 cây

3 + 2= 5 ( phần )Chiều dài sân vận động là ;

200 : 5 ×3

= 120 (m)Chiều rộng sân vận động là ;

200 - 120 =80 ( m) Diện tích sân vận động là :

Ngày đăng: 22/10/2014, 07:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng N Lược đồ - GIAO AN LOP 5 TUAN 4 CKTKN+BVMT+TKNL Đ
ng N Lược đồ (Trang 2)
- Yêu cầu học sinh đọc câu 1: hình ảnh trái - GIAO AN LOP 5 TUAN 4 CKTKN+BVMT+TKNL Đ
u cầu học sinh đọc câu 1: hình ảnh trái (Trang 23)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w