1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an lop 5 tuan 1 ca ngay(CKTKN)

40 344 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 1,22 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hiểu các từ ngữ trong bài, hiểu nội dung bức th: Bác Hồ khuyên HS chăm học, nghe thầy, yêu bạn và tin tởng rằng HS sẽ kế tục xứng đáng sự nghiệp của ông cha ta, xây dựng thành công nớc

Trang 1

Tuần 1:

Ngày dạy: 29.8.2011 - Tiết dạy: 1

Tập đọc

Th gửi các học sinh Trang:4

I Mục đích yêu cầu:

1 Kiến thức và kĩ năng

Giúp học sinh:

- Đọc trôi chảy, lu loát bức th của Bác Hồ Đọc đúng một số từ ngữ khó, từ ngữ địa

ph-ơng dễ sai và câu dài trong bài

- Hiểu các từ ngữ trong bài, hiểu nội dung bức th: Bác Hồ khuyên HS chăm học, nghe thầy, yêu bạn và tin tởng rằng HS sẽ kế tục xứng đáng sự nghiệp của ông cha ta, xây dựng thành công nớc Việt Nam mới

- HS khá giỏi đọc thể hiện đợc tình cảm thân ái, trìu mến, tin tởng cuả Bác Hồ đối với Thiếu nhi Việt Nam

2.Thái độ: Tích cực tham gia học tập để nâng cao hiểu biết cho bản thân

II.Chuẩn bị:

- GV: SGK, tranh minh hoạ SGK

- HS: SGK

III Các hoạt động dạy học chủ yếu– :

A Giới thiệu(1 / ) SGK TV5, y/c của giờ

B Bài mới:

1.GTB(1 / ): Giới thiệu chủ điểm “VN – Tổ

quốc em”

- HS quan sát nêu hình ảnh trong tranh

- Giới thiệu bài học bằng tranh - HS quan sát tranh (trang4)

2 HD HS luyện đọc + tìm hiểu bài

Mục tiêu:Đọc trôi chảy, lu loát bức th của

Bác Hồ Đọc đúng một số từ ngữ khó, từ

ngữ địa phơng dễ sai và câu dài trong bài

Bác Hồ khuyên HS chăm học, nghe thầy,

yêu bạn và tin tởng rằng HS sẽ kế tục xứng

đáng sự nghiệp của ông cha ta, xây dựng

thành công nớc Việt Nam mới

Phơng pháp: Đàm thoại, hỏi đáp, nhóm đôi

a Luyện đọc(10 / )

- Y/c HS khá đọc toàn bài - Một HS khá đọc toàn bài, CL theo dõi

- T chia bài thành hai đoạn, tổ chức cho

HS đọc nối tiếp:

* Lần 1+ Luyện phát âm * 2 HS nối tiếp đọc + Sửa lỗi phát âm

* Lần 2 + Hiểu nghĩa từ * 2HS nối tiếp đọc + Tìm hiểu chú giải

- Tổ chức cho HS luyên đọc theo cặp - HS luyện đọc theo cặp

Trang 2

những ngày khai trờng khác?

- Em hiểu nh thế nào về câu” Các em đợc

hởng sự may mắn đó đồng bào của

các em”

- Ngày khai trờng đầu tiên của HS VN

- Từ tháng 9 -1945 các em đợc ởng nhận nền GD hoàn toàn VN.…

h-…

- Trao đổi theo nhóm.Theo em Bác Hồ

muốn nhắc nhở HS điều gì khi đặt câu hỏi:

Vậy các em nghĩ sao?

- Sau CMT 8 Nhiệm vụ của toàn dân là gì?

- Nhắc chúng ta cần nhớ tới sự hy sinh xơng máu

- xây dựng cơ đồ mà tổ tiên để lại… …

- Cơ đồ là nh thế nào? - sự nghiệp lớn … …

- Trả lời cá nhân HS có trách nhiệm ntn? HS nối tiếp nhau nêu: siêng năng…

- Kiến thiết là nh thế nào? - Kiến thiết là xây dựng

- Qua bức th Bác Hồ khuyên chúng ta - Bác Hồ khuyên chúng ta chăm học,

nghe thầy, yêu bạn…

điều gì?

- GV rút nội dung bài học, ghi bảng - 2 HS đọc lại nội dung

c Luyện đọc diễn cảm +HT(16 / )

- Y/c HS đọc toàn bộ bức th. - 2 HS nối tiếp nhau đọc, HS đọc thầm

- Nêu cách đọc bức th này? - HS nối tiếp nhau nêu

- GV xuất hiện bảng phụ ghi nội dung - HS lắng nghe

luyện đọc diễn cảm, đọc mẫu

- Gọi một HS lên thể hiện cách đọc và - 1 HS thực hiện theo y/c của GV, HS

Trang 3

- Em cần làm gì để thực hiện lời khuyên - HS nối tiếp nhau nêu.

Của Bác Hồ?

- NX tiết học, dặn HS chuẩn bị bài sau - HS lắng nghe

Tiết 1: Toán

Ôn tập: Khái niệm về phân số Trang: 3

I Mục tiêu: 1 Kiến thc và kĩ năng

Giúp hs :

- Củng cố khái niệm ban đầu về phân số; đọc, viết phân số

- Ôn tập cách viết thơng, viết số tự nhiên dới dạng phân số

2 Thái độ: HS thích tìm hiểu về phân số và các loại toán liên quan đến phân số

II Đồ dùng minh hoạ:

- Hình minh hoạ SGK

III Các hoạt động dạy- học chủ yếu

1 Bài mới:

Hoạt động 1: Hớng dẫn ôn tập khái

niệm ban đầu về phân số ( 7 )

- GV viết lên bảng các phép chia sau:

- HS quan sát và trả lời: Đã tô màu

3

2

băng giấy.

- Băng giấy đợc chia thành 3 phần bằng nhau, đã tô màu 2 phần nh thế Vậy đã tô màu

- 3 hs lên bảng thực hiện, dới lớp viết vào vở nháp.

Trang 4

- Y/C hs lµm bµi t¬ng tù bµi tËp 2.

Bµi 4: Y/C hs tù lµm bµi.

- Y/C hs nªu phÇn có ý 3,4 cña bµi häc

- 2 hs lªn b¶ng lµm bµi, c¶ líp lµm bµi vµo vë bµi tËp.

Trang 5

Quang cảnh làng mạc ngày mùa

I Mục đích yêu cầu: 1 Kiến thức và kĩ năng

III PHƯƠNG PHÁP; Phân tích ngôn ngữ, vấn đáp, nhóm nhỏ

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

Mục tiêu: Đọc đúng nội dung bài và rút

ra đợc nọi dung các đoạn , nội đung bài

học

Phơng pháp: Thực hành, thao luận

nhóm

a HD luyện đọc(10 / ):

Trang 6

- Y/c HS đọc toàn bài văn -1 HS khá đọc toàn bài, HS # theo dõi.

- GV chia bài văn thành 4 đoạn, tổ chức

cho HS đọc nối tiếp:

* Lần 1 + luyện phát âm * 4 HS nối tiếp nhau đọc + sửa lỗi phát âm

HS khác theo dõi

* Lần 2 +hiểu nghĩa từ * 4 HS nối tiếp nhau đọc + tìm hiểu chú giải

- Y/c HS luyện đọc theo cặp - HS luyện đọc theo cặp

- Tổ chức cho HS đọc trớc lớp - 4 HS đọc trớc lớp, HS khác nhận xét

- GV đọc mẫu toàn bài - HS lắng nghe

b.Tìm hiểu bài(10 / )

- Y/c HS đọc thầm toàn bài đẻ trả lời

câu hỏi trong SGK - HS đọc thầm toàn bài và trả lời câu hỏi.Câu 1: trả lời cá nhân.Hãy tìm nêu 1 sự

vật và từ chỉ màu vàng của sự vật đó?

…lúa vàng xuộm, nắmg vàng hoe…

Câu 2: Thảo luận nhóm.Mỗi từ chỉ màu

vàng gợi cho em cảm giác gì?

…lúa: vàng xuộm – vàng xuộm là màu vàng đậm, lúa vàng xuộm là lúa đã chín…Câu 3: Trao đổi theo cặp.Thời tiết ngày

+ Thời tiết của ngày mùa rất đẹp

+ Con ngời chăm chỉ say mê với công…

+ HS lần lợt trả lời

Câu 4: Trả lời CN.Bài văn thể hiện tình

cảm gì của tác giả đối với quê hơng?

+ Bài văn thể hiện t/yêu tha thiết của t/giả

đ/với quê hơng

- Bài văn cho ta biết điều gì? - HS nối tiếp nhau nêu

* GV rút nội dung bài học, ghi bảng - HS nhắc lại

c HĐ 2: HS luyện đọc diễn cảm(12 / ).

Mục tiêu: Đọc đợc bài với giọng tả

chậm rãi, dàn trải, dịu dàng; nhấn giọng

ở những từ ngữ tả những màu vàng rất

khác nhau của cảnh vật

Phơng pháp: Thực hành,

+ HS khá giỏi đọc diễn cảm đợc toàn

bài nêu đợc tác dụng gợi tả của từ ngữ

chỉ màu vàng

- Gọi HS đọc toàn bài - 4 HS nối tiếp nhau đọc, HS # lắng nghe

- Hãy tìm giọng đọc hay cho bài này? - HS nối tiếp nhau nêu

- GV kết luận, xuất hiện đoạn để luyện

- Gọi 1 HS lên thể hiện cách đọc và đọc

lại

- 1 HS thực hiện, HS # nhận xét, bổ sung

Trang 7

- Y/c HS luyện đọc diễn cảm theo cặp - HS luyện đọc diễn cảm theo cặp.

- GV tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm - 4 đến 5 hS thi đọc diễn cảm , HS # N/xét

- Biết tính chất cơ bản của phân số

- Biết vận dụng tính chất cơ bản của phân số để rút gọn phân số, biết quy đồng mẫu số các phân số

2.Thái độ: Thích tìm hiểu về cách rút gọn phân số và cách quy đồng phân số

II Phơng pháp: Vấn đáp

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động dạyHĐ1: Củng cố kĩ năng viết các thơng

: 20

= H: Khi chia cả tử số và mẫu số của

- Y/C hs tìm số thich hợp điền vào ô trống.

- 1 hs lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở bài tập.

- Ta đợc một phân số bằng phân số đã cho.

Trang 8

- Cả lớp cùng làm vào vở nháp.

- 1 hs lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở bài tập.

10 : 90

3 : 9

=

4 3

làm đợc bài tập liên quan

30 : 90

=

4 3

- Phải rút gọn đến khi đợc PS tối giản.

- Làm cho các PS đã cho có cùng mẫu

số nhng vẫn bằng các PS ban đầu.

- 2 hs lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở nháp.

2 3

- HS lần lợt nêu yêu cầu bài tập.

- Làm bài cá nhân.

- 2 hs lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở BT.

5 : 15

=

5 3

Trang 9

4 : 36

=

16 9

- 3 hs lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở BT.

8 2

3 5

x

x

=

24 15

3 1

- Hiểu thế nào là từ đồng nghĩa, từ đồng nghĩa hoàn toàn và không hoàn toàn

- Vận dụng những hiểu biết đã có làm đúng các bài tập thực hành tìm từ đồng nghĩa, đặt câu phân biệt từ đồng nghĩa (bài tập 1,2,3 vbt)

2 Thái độ: Thích tìm hiểu về từ đồng nghĩa

II Chuẩn bị:

- GV: SGK

- HS: SGK, Vở bài tập

III Phơng pháp: Vấn đáp, phân tích ngôn ngữ

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Trang 10

Đồ dùng: HS: vở bài tập

Bài 1: So sánh nghĩa của các từ in đậm

trong mỗi ví dụ sau:

- 1 HS nêu nội dung yêu cầu của BT, các HS khác suy nghĩ, tìm hiểu nghĩa của từ

- Nêu những từ in đậm trong BT? + xây dựng, kiến thiết

+ vàng xuộm, vàng hoe, vàng lịm

- Nêu nghĩa của các từ in đậm? + Kiến thiết: xây dựng theo quy mô lớn

+Xây dựng: làm nên công trình kiến trúc

** Những từ có nghĩa giống nhau gọi là

Bài 2: GV nêu BT2 - HS nêu nội dung, y/c của BT 2

- HD HS trao đổi theo cặp với nội dung

của từng câu văn với ban đầu

- Hs trao đổi theo cặp dới sự hớng dẫn của GV

- Y/c HS phát biểu ý kiến - HS nối tiếp nhau phát biểu, HS khác

2 Ghi nhớ(5 / ):

- Những từ nh thế nào gọi là từ đồng

nghĩa? + Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau

- Có mấy kiểu từ đồng nghĩa? Lấy VD? + Có 2 kiểu từ đồng nghĩa: Đồng nghĩa

hoàn toàn và đồng nghĩa không hoàn toàn

* GV rút ghi nhớ - HS nối tiếp nhau nhắc lại

3 HD HS luyện tập(21 / ).

Mục tiêu: Vận dung ghi nhớ để tìm đợc

Trang 11

các từ đồng nghĩa trong các đoạn văn

Phơng pháp: Vấn đáp, nhóm đôi

Bài 1: Xếp những in đậm thành từng

nhóm từ đồng nghĩa

- 1 HS nêu nội dung BT

- Nêu những từ in đậm có trong BT? + nớc nhà, hoàn cầu, non sông, năm

châu.

- HD HS làm việc theo cặp? - 1 HS lên bảng làm, HS # N/xét

- GV chốt lời giải đúng - HS nhắc lại:

a) nớc nhà - non sông;

b) hoàn cầu – năm châu

- Tại sao lại xếp nớc nhà, non sông vào

một nhóm?

…có nghĩa chung là chung một vùng đất nớc mình, có nhiều ngời chung sống…

Bài 2 : GV nêu BT 2. - 1 HS nêu nội dung yêu cầu của BT

- HD HS làm việc theo nhóm - HS tạo nhóm, thảo luận

- Y/c HS trình bày kết quả thảo luận - HS nối tiếp nhau trình bày, N # n/ xét

- GV chốt kết quả đúng - HS nhắc lại:

+ đẹp: xinh, đẹp đẽ, …+ to lớn: to, to đùng, lớn,

+ học tập: học hành, học hỏi, học,

Bài 3:Đặt câu với một cặp từ đồng

nghĩa (HS khá giỏi đặt câu đợc với 2,3

cặp từ đồng nghĩa tìm đợc)

- 1 HS nêu nội dung, yêu cầu của BT3

- Y/c HS làm việc cá nhân …HS nối tiếp lên bảng đặt câu

- GV nhận xét,sửa chữa câu cho HS

Trang 12

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:–

Hoạt động dạy HĐ1: Bài cũ

- Ta so sánh tử số của các PS đó PS nào có tử số lớn hơn thì PS đó> PS nào

7 3

x

x

=

28 21

4 5

x

x

=

28 20

- Ta quy đồng mẫu số các PS số đó , sau đó so sánh nh đối với PS cùng MS.

- HS lần lợt nêu yêu cầu bài tập.

4

< b)

14

12 7

6

=

- 2HS lên bảng làm bài

- Chúng ta cần so sánh các PS với nhau.

- 2 hs lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở BT.

a) Quy đồng mẫu số các Phân số ta ợc:

Trang 13

2 8

3 5

x

x

=

18 15

3 Củng cố dặn dò:– (2’)

Nhận xét chung giờ học

Về nhà làm bài tập trong VBT

Tập làm văn Cấu tạo của bài văn tả cảnh

I Mục đích yêu cầu:

1 Kiến thức và kĩ năng:

Giúp HS:

- Nắm đợc cấu tạo ba phần( mở bài, thân bài, kết bài) của một bài văn tả cảnh

- Biết phân tích cấu tạo của bài văn tả cảnh Nắng tra

2 Thái độ:Thêm yêu quý các bài văn tả cảnh, thích tìm hiểu về nó

Mục tiêu:Nắm đợc cấu tạo ba phần( mở

bài, thân bài, kết bài) của một bài văn tả

cảnh

PP: Vấn đáp,phân tíh ngôn ngữ

Bài 1:Đọc và tìm các phần MB, TB, KB… - 1 HS đọc nội dung, y/c của bài 1

- Hoàng hôn là thời điểm nào trong ngày? - Hoàng hôn là thời điểm cuối buổi chiều,

khi mặt trời mới lặn

- Y/c HS thảo luận theo nhóm nội dung

sau:

- HS tạo nhóm, thảo luận theo y/c của GV

+ Tìm phần mở bài, thân bài, kết bài Mở bài: Cuối buổi chiều yên tĩnh này.

Thân bài: Mùa thu chấm dứt.Kết bài: Huế thức dậy ban đầu của nó.…+ Xác định đoạn văn của mỗi phần và nội Mở bài(đoạn 1): Lúc hoàng hôn, Huế

Trang 14

dung của đoạn văn đó đặc biệt yên tĩnh.

Thân bài(đoạn 2, 3): Sự thay đổi sắc màu của sông Hơngtừ lúc hoàng hôn đến lúc thành phố lên đèn

Kết bài(đoạn cuối): Sự thức dậy của Huế sau hoàng hôn

- Y/c HS trình bày kết quả thảo luận - Đại diện nhóm trình bày, nhóm khác

nhận xét bổ sung

- Em có nhận xét gì về phần thân bài của

bài văn “Hoàng hôn trên sông Hơng”? + Phần thân bài của bài văn có hai đoạn.+ Đoạn 2: Tả sự thay đổi màu sắc của

sông Hơngtừ lúc bắt đầu hoàng hôn đến lúc tối hẳn

+ Đoạn 3: Tả hoạt động của con ngời bên

bờ sông,trên mặt sông từ lúc hoàng hôn

đến lúc thành phố lên đèn

Bài 2: GV nêu BT 2 - 1 HS nêu nội dung y/c của bài 2

- Y/c HS trao đổi theo cặp với nội dung

+ Đọc lại 2 bài văn mà BT2 nhắc tới

+ Xác định thứ tự miêu tả trong mỗi bài

+ So sánh thứ tự miêu tả của 2 bài với

- Gv rút phần ghi nhớ - HS nối tiếp nhau nhắc lại

4 Luyện tập(20 / ): Nhận xét cấu tạo của

bài văn: “Nắng tra”

Mục tiêu:Biết phân tích cấu tạo của bài

văn tả cảnh Nắng tra

PP:Hỏi đáp, chất vấn, nhóm đôi

- 2 HS nối tiếp nhau đọc thành tiếng bài văn “Nắng tra”

- Y/c HS trao đổi cặp theo gợi ý sau: - HS trao đổi theo cặp

+ Xác định từng phần của bài văn + Phần mở bài: Nắng cứ nh xuống mặt …

Trang 15

+ Thân bài: tả cảnh vật trong nắng tra…+ Kết bài:cảm nghĩ về mẹ.

- Y/c HS trình bày

- Qua nội dung 2 bài Hoàng hôn và Nắng

tra em có cảm nhận gì về thiên nhiên đất

- Dựa vào lời kể của GV và tranh minh hoạ, HS biết thuyết minh cho nội dung mỗi

trạnh bằng 1 đến 2 câu; kể đợc từng đoạn và toàn bộ câu chuyện

- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi anh Lý Tự Trọng giàu lòng yêu nớc, dũng cảm bảo

vệ đồng chí, hiên ngang, bất khuất

- HS khá giỏi kể đợc câu chuyện một cách sinh động, nêu đúng ý nghĩa câu chuyện

2 Thái độ: Biết tôn trọng ngời anh hùng dân tộc trẻ tuổi Lí Tự Trọng

- GVkể chuyện lần 2 + chỉ tranh minh hoạ - HS lắng nghe + quan sát tranh

2 HĐ1: HS viết lời thuyết minh cho

tranh:(8/)

Mục tiêu:HS biết thuyết minh cho nội dung

mỗi trạnh bằng 1 đến 2 câu;

PP: Nhóm đôi

- Gọi HS đọc y/c của BT1 - 1 HS đọc thành tiếng trớc lớp

-Y/c HS trao đổi theo nhóm về nội dung

của từng tranh - HS tạo nhóm, thảo luận theo y/c của GV

- Y/c HS trình bày - Đại diện nhóm trình bày, nhóm khác

nhận xét bổ sung

3.HĐ 2:HS kể theo nhóm:(10/)

Trang 16

Mục tiêu:kể đợc từng đoạn và toàn bộ câu

chuyện, tìm ra nội dung câu chuyện

PP: Thực hành kể

- Y/c HS quan sát tranh minh hoạ, dựa vào

lời thuyết minh kể lại từng đoạn chuyện,

toàn bộ câu chuyện, trao đổi ý nghĩa của

chuyện

- HS thực hiện theo y/c của GV

- GV quan sát HD nhóm yếu

Kể chuyện trớc lớp:(13 / ).

- Tổ chức cho HS kể chuyện trớc lớp - HS nối tiếp kể chuyện trớc lớp và trả lời

câu hỏi về nội dung truyện mà các bạn

d-ới lớp hỏi

- Sau mỗi lần HS kể, GV tổ chức cho HS

d-ới lớp trao đổi ý nghĩa câu truyện

- HS dới lớp giao lu câu hỏi với bạn kể

- Y/c HS bình chọn bạn kể hay nhất - HS bình chọn

C Củng cố Dặn dò:– (2/)

+ Cây chuyện giúp em hiểu điều gì về con

ngời Việt Nam?

- Hs nêu

- Dặn HS về nhà kể lại câu chuyện này cho

ngời thân nghe và chuẩn bị bài sau - HS lắng nghe.

Thứ năm ngày 01 tháng 9 năm 2011

Toán Ôn tập: So sánh hai phân số (Tiếp theo)

2 Thái dộ: Yêu thích môn toán

II Các hoạt động dạy học chủ yếu:–

Hoạt động dạy HĐ1 Củng cố kĩ năng so sánh phân

Trang 17

Hoạt động 2: Luyện tập- thực hành.

Mục tiêu:HS làm đợc bài tập

Mục tiêu: Làm việc cá nhân, chất vấn

+ 1 5

2 >

6

5 9

2 Kĩ năng: Cảm nhận đợc sự khác nhau giữa những từ đồng nghĩa không hoàn toàn, từ

đó biết cân nhắc, lựa chọn từ thích hợp với ngữ cảnh cụ thể

- HS khá giỏi đặt đợc với 2,3 từ tìm đợc ở bài tập 1

Trang 18

3 Thêm yêu quý môn tiếng Việt

II Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ, giấy khổ to ghi nội dung BT1,3 và từ điển Tiếng Việt.

HS: VBT Tiếng Việt.

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

A.KTBC(5 / ):

+ Thế nào là từ đồng nghĩa? Có mấy loại

từ đồng nghĩa? Nêu đặc điểm của mỗi loại

Mục tiêu:Tìm đợc nhiều từ đồng nghĩa với

những từ chỉ màu sắc đã cho và đặt câu với

mỗi từ tìm đợc

PP: Nhóm nhỏ, vấn đáp

Bài 1: Tìm các từ đồng nghĩa: - 1 HS nêu nội dung BT

- GV y/c HS dựa vào từ điển, thảo luận

theo nhóm thực hiện y/c của BT - HS thảo luận nhóm, tìm từ đồng nghĩa chỉ các màu sắc…

- Y/c HS trình bày kết quả thảo luận - Đại diện từng nhóm trình bày, nhóm

- Tổ chức cho HS đặt câu theo hình thức

- GV sửa sai cho HS và tuyên dơng em đặt

Bài 3: Chọn từ thích hợp trong ngoặc đơn

để hoàn chỉnh bài văn sau: - 1 HS đọc nội dung của BT 3

- HD HS trao đổi, làm bài theo cặp - HS trao đổi, làm bài theo cặp(1 cặp làm

trên bảng phụ)

- Y/c HS trình bày - Cặp làm trên bảng phụ trình bày, HS

khác nhận xét, bổ sung

+ Tại sao em lại dùng từ điên cuồng mà - HS nối tiếp nhau giải thích

không dùng điên đảo hay dữ dằn?

- Y/c HS đọc lại bài văn đã hoàn chỉnh - 2 đến 3 HS đọc

C Củng cố Dặn dò(4/ ):

- Nêu đặc điểm của từ đồng nghĩa hoàn

toàn và không hoàn toàn? - 2 HS nêu.

- N/x tiết học, dặn HS chuẩn bị bài sau - HS lắng nghe

Trang 19

Chính tả

Nghe viết: Việt nam thân yêu

I Mục đích yêu cầu:

Mục tiêu: Hiểu đợc cách viết chính tả và

viết đợc bài Viên Nam thân yêu thae yêu

cầu

PP: Vấn đáp, Phân tích ngôn ngữ

a Tìm hiểu nội dung bài thơ

- Y/c HS đọc bài thơ - 1 HS đọc, HS # theo dõi

+ Những h/ ảnh nào cho thấy nớc ta có

nhiều cảnh đẹp? …lúa mênh mông dập dờn cánh cò bay, dãy núi Trờng Sơn cao ngất, mây trời

bao phủ

+ Qua bài thơ em thấy con ngời Việt Nam

ntn? + Qua bài thơ em thấy con ngời Việt Nam: vất vả, chịu nhiều đau thơng, có

lòng yêu nớc nồng nàn

b HD HS viết từ khó.

- HDHS đọc và viết các từ khó - 1 HS lên bảng viết, HS # viết vào bảng

- GV đọc lại toàn bộ bài viết - HS soát bài

d Chấm, chữa lỗi chính tả

Trang 20

- HS thực hiện theo y/c của GV.

- GV nhận xét kết quả chấm bài, y/c HS

báo cáo kết quả chữa lỗi - HS lắng nghe, báo cáo kết quả chữa lỗi.

- Y/c HS nhận xét bài của bạn - HS nối tiếp nhau nhận xét

Bài 3:Tìm chữ thích hợp với mỗi chỗ

trống:

- HD HS làm việc theo nhóm - HS tạo nhóm, thảo luận làm vào nháp

- Y/c HS trình bày - Đại diện N trình bày, N khác n/xét bổ

sung

- GV chốt kết quả đúng, y/c HS nêu quy

tắc viết chính tả với ng/ngh; g/gh; c/k - HS nêu quy tắc viết chính tả…

C Củng cố Dặn dò(2/ ):

- Nêu quy tắc viết c/k; g/gh; ng/ngh - HS nêu

- Tuyên dơng những em viết đẹp - HS lắng nghe

- Dặn em viết sai về nhà luyện viết lại

Thứ sáu ngày 02 tháng 9 năm 2011 Toán

Ngày đăng: 22/10/2014, 01:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w