1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài giảng vật lý 11 bài 12 thực hành xác định suất điện động và điện trở trong của một pin điện hóa

15 21,2K 14

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1,62 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬVẬT LÍ 11 – CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN BÀI 12.. THỰC HÀNH: XÁC ĐỊNH SUẤT ĐIỆN ĐỘNG VÀ ĐIỆN TRỞ TRONG CỦA MỘT PIN ĐIỆN HOÁ... - Đo suất điện động và điện trở trong của Pin “con

Trang 1

BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ

VẬT LÍ 11 – CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN

BÀI 12 THỰC HÀNH: XÁC ĐỊNH SUẤT ĐIỆN ĐỘNG VÀ ĐIỆN TRỞ TRONG CỦA

MỘT PIN ĐIỆN HOÁ

Trang 2

- Đo suất điện động và điện trở trong của Pin “con thỏ”

- Củng cố kĩ năng sử dụng vôn kế, ampe kế, đồng hồ điện

tử đo điện

V

A

M

N

E, r

II CƠ SỞ LÍ THUYẾT

Định luật Ôm cho đoạn mạch,

toàn mạch, cấu tạo của nguồn

điện

UMN = E - Ir

I MỤC ĐÍCH THÍ NGHIỆM

Trang 4

III DỤNG CỤ THÍ NGHIỆM

4

3

6

2

7 5 1

8

-Pin cũ, pin mới cần

xác định suất điện

động E (V) và điện

trở trong r()

- Bộ rắp ráp mạch

điện

Trang 5

Pin điện hoá

Điện trở

Biến trở

Trang 6

Cách đọc giá trị điện trở

Trang 7

Đồng hồ đo điện đa năng hiện số

Trang 8

IV - GIỚI THIỆU DỤNG CỤ ĐO(Xem SGK/65)

Đồng hồ đo điện đa năng hiện số

Trang 9

GV Lê Thái Trung - Trường THPT Phạm Phú Thứ - TP Đà Nẵng

vôn kế ampe kế

- Miliampe kế ở vị trí DCA 200m, cực dương cắm “VmA” ; cực âm cắm vào “COM”;

- Vôn kế ở vị trí DCV 20, cực dương cắm

“VΩmA” ; cực âm cắm vào “COM” Cách sử dụng hai đồng hồ đo điện

đa năng hiện số như thế nào?

DCA 200m

(+) VmA

(-) COM

DCV 20

Trang 10

Bước 1:

- Mắc mạch điện như H.V:

- Ro= 10Ω;

- Khoá K ở vị trí ngắt điện;

- Biến trở R ở vị trí 100 Ω;

- Miliampe kế ở vị trí DCA 200m, cực

dương cắm “VmA” ; cực âm cắm vào “COM”;

- Vôn kế ở vị trí DCV 20, cực dương

cắm “VΩmA” ; cực âm cắm vào

“COM”.

V LẮP RÁP VÀ TIẾN HÀNH THÍ NGHIỆM

Trang 11

Bước 2:

- Đóng khoá K;

- Thay đổi giá trị của biến trở, đọc giá trị U và I;

- Vẽ đồ thị U=f(I);

- Nhận xét;

- Xác định E và r 0

V LẮP RÁP VÀ TIẾN HÀNH THÍ NGHIỆM

Trang 12

VI BÁO CÁO THÍ NGHIỆM

Trang 13

Xử lí số liệu

Dựa vào bảng các giá trị đo được, vẽ đồ thị U=f(I).

Th í nghiệm ảo

Trang 14

Xử lí số liệu

 I = 0  U0 = E = 1,35(V) (*)

Hãy xác định giá trị của U 0 và I m trên đồ thị U = f(I)?

 U = 0  Im = E /(R0 + r) = 0,1288(A) (**)

 Giải hệ phương trình(*), (**):

 E = 1,35(V) và r  0,47

Trang 15

DẶN DÒ

- Xem thêm bài tập ở Sách Bài tập Vật

Lí 11 về toàn mạch.

Ngày đăng: 21/10/2014, 13:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w